Bài giảng Quản trị kinh doanh quốc tế - Bài 6: Quản trị nhân lực quốc tế (TS. Nguyễn Thị Thu Hường) thông qua bài học này giúp các bạn phân biệt được quản trị nhân lực với quản trị nhân lực quốc tế; các đặc điểm cơ bản của quản trị nhân lực quốc tế; vai trò của quản trị nhân lực trong hoạt động sản xuất kinh doanh quốc tế; đánh giá được các nhân tố ảnh hưởng đến quản trị nhân lực quốc tế.
Trang 1QUẢN TRỊ KINH DOANH QUỐC TẾ
Giảng viên: TS Nguyễn Thị Thu Hường
Trang 2BÀI 6 QUẢN TRỊ NHÂN LỰC QUỐC TẾ
Giảng viên: TS Nguyễn Thị Thu Hường
2
Trang 3• Giải thích được vai trò của quản trị nhân lực
trong hoạt động sản xuất kinh doanh quốc tế
• Trình bày và đánh giá được các nhân tố ảnh
hưởng đến quản trị nhân lực quốc tế
• Giải thích được các nội dung của quản trị nhân
lực quốc tế
Trang 4Để hiểu rõ bài này, yêu cầu sinh viên cần có các
kiến thức cơ bản liên quan đến các môn học sau:
Trang 5• Tìm hiểu quá trình quản trị nhân lực, tìm kiếm
thông tin về văn hóa, pháp luật,… trong môi
trường quốc tế
• Ôn lại bài 1 (Một số vấn đề cơ bản về quản trị
kinh doanh quốc tế), bài 2 (Môi trường kinh
doanh quốc tế) và bài 3 (Chiến lược kinh
doanh quốc tế)
• Làm bài tập và luyện thi trắc nghiệm theo yêu
cầu từng bài
Trang 66
Trang 76.1.1 Khái niệm về quản trị nhân lực quốc tế
6.1.2 Đặc điểm của quản trị nhân lực quốc tế
6.1.3 Vai trò của quản trị nhân lực quốc tế
6.1 KHÁI QUÁT VỀ QUẢN TRỊ NHÂN LỰC QUỐC TẾ
Trang 8Là các hoạt động của tổ chức cần phải thực hiện
để sử dụng nguồn nhân lực một cách hiệu quảtrong môi trường kinh doanh quốc tế
Là việc xác định chiến lược nguồn nhân lực, xemxét các quá trình tuyển chọn; đánh giá thực hiện,đào tạo và phát triển, lương bổng và các mối quan
hệ lao động trong môi trường kinh doanh quốc tế
Trang 96.1.2 ĐẶC ĐIỂM CỦA QUẢN TRỊ NHÂN LỰC QUỐC TẾ
• Phức tạp hơn, đa dạng hơn;
• Là sự phối hợp ba thành phần;
• Nguồn nhân lực quốc tế:
Nhân lực từ chính quốc;
Nhân lực từ nước sở tại;
Nhân lực từ nước còn lại hay nước thứ ba
• Các chức năng quản trị nguồn nhân lực quốc tế:
Thu hút nguồn nhân lực;
Đào tạo và phát triển nguồn nhân lực;
Sử dụng và duy trì nhân lực
• Các quốc gia tham gia quá trình điều hành:
Chính quốc (Home country);
Nước sở tại (host country);
Các nước còn lại hay nước thứ 3
Trang 106.1.3 VAI TRÒ CỦA QUẢN TRỊ NHÂN LỰC QUỐC TẾ
Số lượng
Chất lượng
Năng suất và hiệu quả
Văn hóa doanh nghiệpHình ảnh doanh nghiệp
Nguồn nhân lực
Thương hiệu
Giảm chi phíĐáp ứng nhu cầu khách hàng
Mục tiêu doanh nghiệp
10
Trang 116.2 NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUẢN TRỊ NHÂN LỰC QUỐC TẾ
6.2.1 Nhân tố bên ngoài 6.2.2 Nhân tố bên trong
Trang 126.2 NHÂN TỐ ẢNH HƯỞNG ĐẾN QUẢN TRỊ NHÂN LỰC QUỐC TẾ
12
Môi trường bên ngoài
Nguồn nhân sự
Mô hình
tổ chức
Chính sách quản trị nguồn nhân lực
Chiến lược quản trị nguồn nhân lực
Trang 136.2.1 NHÂN TỐ BÊN NGOÀI
Cấu trúc chính trị-
xã hội
Hệ thống giáo dục
Văn hóa Kinh tế
Tỷ giá hối đoái Vốn con người
Hệ thống luật
Trang 14Cấu trúc chính trị-
xã hội
Hệ thống giáo dục
Văn hóa Kinh tế
Công ty quốc tế Công ty đa quốc gia Công ty xuyên quốc gia Công ty toàn cầu
Số lượng
Chất lượng (văn hóa, trình
độ, kinh nghiệm, sức khỏe,
ngôn ngữ, )
6.2.2 NHÂN TỐ BÊN TRONG
14
Trang 156.2.2 NHÂN TỐ BÊN TRONG (tiếp theo)
Công ty toàn cầu (Global)Hội nhập văn hành toàn cầu thông qua tổng hành dinh được tập trung hóa cao độ tại quốc gia
của mình
Nỗ lực cân bằng sự đáp ứng địa phương và tiêu chuẩn hóa thông qua một mạng các đơn vị vận hành
được chuyên môn hóa
Công ty quốc tế (International)Công ty nội địa sử dụng các năng lực hiện hữu để di chuyển ra thị
trường nước ngoài
Công ty đa quốc gia (Multinational)Công ty với các chi nhánh độc lập hoạt động tại các quốc gia
• Thống nhất văn hóa doanh nghiệp của các MNC.
• Chuyển giao các năng lực cốt lõi từ nước nhà sang nước khách qua các chuyên gia biệt phái.
• Hạn chế cơ hội phát triển của nước bản địa.
• Thiển cận về văn hóa ở nước bản địa.
Polycentric
Chính sách
đa phương
Là chính sách dùng người bản địa để quản
lý chi nhánh tại nước ngoài còn người chính quốc thì giữ vị trí chủ chốt ở công ty mẹ.
• Tránh thiển cận văn hóa.
• Ít tốn kém hơn.
• Tạo hàng rào ngăn cách giữa chi nhánh nước ngoài và công ty mẹ.
• Người bản địa bị giới hạn cơ hội phát triển qua ranh giới ngoài nước bản địa.
Geocentric
Chính sách
Là chính sách dùng những người giỏi nhất cho những vị trí then chốt, bất kể họ có quốc
• Sử dụng được 1 nguồn lực tốt nhất.
• Tạo bộ khung những nhà quản trị quốc tế nòng cốt,
Trang 166.3.1 Tuyển dụng nhân lực quốc tế
Trang 176.3.1 TUYỂN DỤNG NHÂN LỰC QUỐC TẾ
Tiêu chuẩn kiểm tra hồ sơ, tuyển chọn
• Năng lực chuyên môn, kỹ thuật cao:
Kỹ năng điều hành, năng lực lãnh đạo;
Hiểu biết kỹ thuật, công nghệ, sản xuất;
Ổn định cảm xúc,…
• Khả năng thích nghi, thích ứng với thay đổi về văn hóa, môi trường và điều kiện hoạđộng khác:
Kinh nghiệm làm việc với văn hóa khác;
Đã đi nước ngoài;
Khả năng ngoại ngữ;
Khả năng giải quyết vấn đề khác nhau với tầm nhìn khác nhau;
Tính nhạy cảm đối với sự thay đổi môi trường;
Sự tự tin
• Động lực:
Mong muốn mạo hiểm, khám phá, tinh phần tiên phong;
Tuổi tác, sức khỏe, gia đình, kinh nghiệm và giáo dục
Trang 18v2.0015101225 18
6.3.1 TUYỂN DỤNG NHÂN LỰC QUỐC TẾ
Công dân chính quốc của Công ty
cư trú ở nước ngoài
Công dân quốc gia thứ 3 ngoài quốc gia công ty đặt
trụ sở chính và quốc gia mà
công ty đang hoạt động
Người địa phương của quốc gia sở tại
Nguồn tuyển
Trang 196.3.1 TUYỂN DỤNG NHÂN LỰC QUỐC TẾ (tiếp theo)
• Kết quả kém, không hoàn thành nhiệm vụ:
Không được động viên;
Sốc về văn hóa;
Chưa trưởng thành về mặt nhân cách hoặc tình cảm
Không được đào tạo cần thiết về quản trị trong môi trường văn hóa
Quá chú trọng yếu tố kỹ thuật
Chưa đánh giá đúng tầm trọng của tuyển chọn nhân viên đi công tác nước ngoài
Thành viên trong gia đình không thích nghi được với văn hóa mới, không tìm
Quản lý chuyên gia biệt phái
Trang 20v2.0015101225 20
6.3.2 ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC QUỐC TẾ
Các loại hình đào tạo và nội dung đào tạo
Đào tạo tiêu chuẩn hóa
Đào tạo chuyên biệt
Căn cứ vào nội dung
đào tạo
Đào tạo trước khi công tác
nước ngoàiĐào tạo tại nước ngoài
Căn cứ vào loại hình đào tạo
Đào tạo tái hòa nhập
Trang 21Điều kiện kinh phí
Thời gian công tác của nhân viên
Yêu cầu công việc
Chất lượng nhân lực hiện tại
Chức vụ của người được cử đi công tác
Sự khác biệt
về văn hóa
Chương trình đào tạo
6.3.2 ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC QUỐC TẾ (tiếp theo)
Trang 22v2.0015101225 22
6.3.2 ĐÀO TẠO VÀ PHÁT TRIỂN NHÂN LỰC QUỐC TẾ (tiếp theo)
• Môi trường – địa lý, khí hậu, nhà ở, trường học;
• Khuynh hướng văn hóa – giá trị, tập quán văn hóa nước sở tại;
• Sự hòa nhập văn hóa – khả năng tiếp nhận các nền văn hóa;
• Ngôn ngữ;
• Tính nhạy cảm – khả năng ứng xử linh hoạt;
• Kinh nghiệm – sinh hoạt, làm việc chung với người khác văn hóa
Chương trình đào tạo
Trang 236.3.3 THÙ LAO NHÂN LỰC QUỐC TẾ
Đãi ngộ và đền bù những người lao động nước sở tại
Đãi ngộ và đền bù những nhà quản lý nước sở tại
Đãi ngộ và đền bù những nhà quản trị biệt xứ
Trang 24Trợ cấp:
Chi phí sinh hoạt Trợ cấp chuyển công tác, nhà ở, giáo dục Trợ cấp khó khăn
Lương cơ bản
Phúc lợi
Bảo hiểm y tế Bảo hiểm xã hội Trợ cấp hưu trí
Thu nhập
6.3.3 THÙ LAO NHÂN LỰC QUỐC TẾ (tiếp theo)
24
Trang 256.3.3 THÙ LAO NHÂN LỰC QUỐC TẾ (tiếp theo)
Thuế thu nhập tại chính quốc
Thuế thu nhập tại nước sở tại
Giải pháp
Trang 266.3.4 QUAN HỆ LAO ĐỘNG QUỐC TẾ
Trang 27TÓM LƯỢC CUỐI BÀI
Trong bài học này, chúng ta đã đề cập đến:
• Khái niệm về quản trị nhân lực quốc tế;
• Đặc điểm của quản trị nhân lực quốc tế;
• Vai trò của quản trị nhân lực quốc tế;
• Nhân tố ảnh hưởng đến quản trị nhân lực quốc tế;
• Nội dung của quản trị nhân lực quốc tế