Đề kiểm tra học kỳ I năm học 2017-2018 môn Xử lý ảnh giúp các bạn sinh viên có thêm tài liệu để củng cố các kiến thức, ôn tập kiểm tra, thi cuối kỳ. Đây là tài liệu bổ ích để các em ôn luyện và kiểm tra kiến thức tốt, chuẩn bị cho kì thi học kì. Mời các em và các quý thầy cô giáo bộ môn tham khảo.
Trang 1
DAI HOC BACH KHOA TP.HCM KHOA DIEN-DIEN TU-BQ MON VIEN THONG THỊ HỌC KỲ- XỦ LÝ ẢNH- Ngày thi: 12/2017 Thời gian: 90 phút
Sinh viên được phép sử dụng 01 tờ A4
EE 3035
| MSSV:
Cán bộ coi thi _ GV tổng hợp đề_ BM Viễn thông
(Dyer “ow T.S Ha Hoang Kha
- 1a ưa Chơa
Diem
Cau |
Cau 2
Cau 3
Cau 4
Cau § —n we —‡ —— —— ƒ 1 1 ——~—t+———= ee _——
Câu 6
- Điểm Tông '
Chú ý: - _ Sinh viên ghi tên và mã số sinh viên vào mỗi tờ giấy làm bài
- _ Sinh viên làm bài trực tiếp vào đề thi Câu 1 (2.5 điểm):
Cho một ảnh xám và các bộ Prewttt hi(x,y) và ha(x,y) như hình:
30 112:61858 13 1; 111 1} 0; -1
8 |5 |15|I1I11 4 112
0|13|11017]10)
f(x,y)
Đề phát hiện cạnh, người ta thực hiện tính gradient theo hướng ngang và hướng đứng như sau:
8&(%.ÿ)= /(x,y)*h(x, y) 8;(x,y)= ƒ(x, w)*h,(x, y)
và độ lớn gradient g(x, y) = 2/8 (x, y)+ 8; (x, y)
Trong đó “*” là toán tử chập và giả sử các pixel bên ngoài ảnh là 0 (zero-padding) Xác định
8,(*,ÿ), 8;(x,y) và ø(*, y)
Họ & tên SV? occcccccccccccsscesceccesvecsecercusseseesacsvsn sssuesucaveatecarsersersvcssveaeeare IS» JEHHẢÝỔÝỔÍỔỔỒÚŨ 1/8
CuuDuongThanCong.com
Trang 2
| |
' |
gi{x,y) 22(x,y)
|
| |
g(x,y)
Cau 2 (2.5 diém):
Cho ảnh /(x,y) nhu hinh va mét phân tử cấu trúc 2 Vẽ trực tiến kết quả của từng phép
toán morphological lên hình Trong đó:
1—/(x.y) if (x, y) on the border of /(x, y)
F(xy)= (x.y)
Và ký hiệu n là phép giao (1 = mau den, 0 = mau trang)
HO & tên SV: LH HH HH 221222 Ho ) S2 eecsceescsecsscsecerssrcascescnecescuacauaraensear saree Trang 2/8
CuuDuongThanCong.com
Trang 3
D)F=DHIF@B@SG DF=DE)F4)B25G H> DBF |
“¬ 3 (2 điểm):
-ho ảnh xám f(x,y) cd 3 bit/pixel nhu bên dưới, trong đó vật thể màu trăng trên nên đen
—=|C=/IC.|ốỎ:
0
0
3 |
0
0
—!|N|
ONIE~}}
CATON]
5
f(x,y)
Ị }
Sử dụng giải thuật xác định một mức ngưỡng toàn cục T để phân đoạn ảnh, giả sử khởi tạo T=1
Kết quả sau khi phân đoạn ta được ánh nhị phan g(x,y) trong đó ( ø(x, y)= 0 nếu ƒ(x.y)<7 và
#(x,y)=l nêu /ƒ(x,y)>7 Xác định T và tìm ảnh ngõ ra g(x,y)
CuuDuongThanCong.com
Trang 4HO & tn SV? cece ceseceesssceseesnecerssessesenerecees
CuuDuongThanCong.com
g(x,y)
eee SSM Tu cua Tra 4/8
Trang 5
Câu 4 (1 diém):
Cho anh g(x,y) nhu hinh vẽ
Phổ biên độ của nó sẽ là hình (chọn hình bên dưới) : _
Giải thích:
g(x.y)
Á
-50 |
|
| eo
50 4
|
-50 0 50
a) {G(u,v)| ? b) |G(u,v)} ? e) |G(u,v)| 2
~0.2 Te ‘ -0.2 -0.2
0 ; 0 0 4
-04 -02 0 02 04 -04-02 0 02 04 04-02 0 02 04
d) |G(u.v)| 2 e) |G(u.v)| 7 f) |G(u,v)| 2
~0.4 -0,4 | ~0.4
*
HO R tO 8022 5 MSSV: à.c ec, caro Drang 5/8
CuuDuongThanCong.com
Trang 6
Câu § (1 điểm)
Dé phan lớp tín hiệu thành 2 lớp người ta sử dụng các vector đặc trưng x có 2 đặc trưng
x=lx,,x,Ÿ Tập dữ liệu huân luyện như sau:
Các vector đặc trưng thuộc lớp l: [1,1], [1.2], [2.IƑ
Các vector đặc trưng thuộc lớp 2: [4,5Jˆ, [4.3] [5.4J“ [4.IJ'
Vector cần phân lớp x có đặc trưng là x= (3,3]’
Sử dụng phương pháp khoảng cách tối thiểu, xác định x thuộc lớp nào 2
Câu 6 (1 điểm)
Cho một ảnh f{x,y) 8 bit/pixel có các giá trị mức xám như bên dưới Sử dụng phương pháp mã
hóa Hufman đê nén không tôn hao ảnh f{x,y), chỉ ra từ mã cho từng mức xám Xác định tỷ số
nén
¡ 180) 160 ¡ 160 Ï 140] 120
1101 110 120 ! 140 | 120
110 | 140 | 120 120 | 140
120 ! 160 | 160 | 170 | 170
170 | 120 | 110 1 140 | 110
f(x,y)
Ho & tém SVruDuongThanCong.com cuc cuc cuc sec ¬" MISSV io ccccccccocescee cocesecescesees ec Trang 6/2
Trang 7
Họ & tên SV2 oe ce ceccecscessesssseescsevecevssacevasacresevasassescavavasstsesueseacieseseens MISSV occ este reenteeesetereeieneeeeee Drang 7/8
CuuDuongThanCong.com
Trang 8Ha 6 tân 00JG08ThanConEg€eOm 7777272777 MSSV 66 Trang 8/8
Trang 9
đếpnn
ĐẠI HỌC BÁCH KHOA TP.HCM
KCHOA ĐIỆN-ĐIỆN TU-BO MON VIEN THONG THI HOC KY- XU LY ANH- Ngày thị: 12/2017 Thời gian: 90 phút
Sinh viên được phép sử dụng 01 tờ A4
Canbécoithi | | — GVtonghopdé _ GV tong hop dé ar BM Vién théng
Câu ] _— —————-=-——-—-— -ssS-S-S-_.~ _ —
Câu 2
Chú ý: - Sinh viên chi tên và mã số sinh viên vào mỗi tờ giầy làm bài
- _ Sinh viên làm bài trực tiếp vào đề thi
Câu I (2.5 điểm):
Cho một ảnh xám và các bộ Prewitt hị(x.y) và ha(x.y) như hình:
14/0 | 231217 elt) ‘1,0/-1
0,919, 6] 113 hi(x, y) h2(x,y)
8 |5 Jl5|11| 4 | 12,
L0]13J11017/9,
{(x.y)
Đề phát hiện cạnh người ta thực hiện tính uradient theo hướng ngang và hướng đứng như sau:
g(x,y)= /(x.v)*h(x, y)
8;(x,y)= /(x.3)*h,(x, y)
và độ lớn gradient g(x, y) = 8ø, (x,y)+g, (x1)
Trong đó “*” là toán tử chập và giả sử các pixel bên ngoài ảnh là 0 (zcro-padding) Xác định
g(x,y), 9.0%, y) va g(x,y)
Họ & tên SV: HH HH nh HH Hà Hy tieu MSSV: eereveesasoc.v TEIE 1/8
CuuDuongThanCong.com
Trang 10
` »
IG
"2
4 | ŠS|- hà -Š
L
t1 | 1|S |“ |-% 4 aE l-4 2 ]-n
4 |-4/-\G -©|-3| 2 | z2 12 l-U2,T2| T1
“WS | ead Qc ele) RES |B HC Ae
O1G (IF se adie
AS I 49) -\ IL se As) zy | te) 4G) =) AQ
32 |A4|14 | AG5| «4 | Ae
22 |r} 52) 20) 84 [AD
Câu 2 (2.5 điểm):
Cho ảnh /(x,y) như hình và một phân tử cấu trúc ø Vẽ trực tiếp kết quả của từng phé
toán morphological lên hình Trong đó:
I-/(x.y) if (x, y) on the border of /(x, y)
F(x,y)= (x.y)
Va ký hiệu ñ là phép giao (1 = màu đen, 0 = màu trắng)
mm Trang 2/8
CuuDuongThanCong.com
Trang 11ry
[ v i "
2N \4@V VN”,
XY XM
SMO hộ IS
TT +
` ị | NÀ
7 4 1 1 - 1 *
cL | |
ao
^^ | "
xT
»Ìx
Câu 3 (2 điểm):
IxixIk D£)F= DH)F 9B G
Zlw|*
xxx
WN
`“ `
1x xv| x
DE F=DEIF a BAG
Cho anh xam f(x,y) có 3 bit/pixel nhu bén dudi, trong do vat thé mau trang trén nén den
1J0|5/0 2|4
0/3|0'0 7|7
'716103/7|6 6j5|0|0)6|6 '1/0|5/0|6]5
f(x,y)
Sử dụng giải thuật xác định một mức ngưỡng toàn cục T để phân đoạn ánh, giả su khoi tao T=1 Kêt quả sau khi phân đoạn ta được ảnh nhị phân g(x,y) trong do (g(x, y)=Onéu f(x,y) ST va ø(x,y)=l nếu /(x,y)>7 Xác định T và tìm ánh ngo ra g(x,y)
CuuDuongThanCong.com
Trang 12
od
po
- pene €.4£3 VÀ,
Tyan tS 0d Kg AA
4 .ÔỒ
meee eee eee Ld aape eee C.«, ~ -n mỶea.nema-~~~e Nế: wee er ee
f j ` y2 *
¬- Ẳ.ẲẮ®®.ẮẽMH fe ee
+
BAG SIO GEE bn oc!
TT em ee ee me ee ee eee eee eee Me gee eee
-=-.x=-
Chel A OG 1
» + my GL A A
j A Ô „ | d
Mel ope
2lol4loldit
BŒ.y)
Họ & tên SV: LH 21111 1H HH HH HH xe, MSSV: Q.1 HH Hy Trang 4/8
CuuDuongThanCong.com 5
Trang 13
Câu 4 (1 điểm):
Cho ảnh g(x,y) nhu hinh vé
Phổ biên độ của nó sẽ là hình (chọn hình bên dưới): 7
g(xy) -50
0
50 -50 0 50
Giải thích: -
- ae ~ =d- nen TC Teed el eee ° Nya — 4 -k- NT Nee eee eee ee ee See eee eee eee oe
tle weil ¬¬¬ belle fel ma Be piek bone none 4Ö 4 34
Trrưnện nretgrrrre "— opt pn teens nee nan:
- Đụ: ` Ta c2 ex 20 eee LYN web venues ¬.- fle I we ¬— Tài ca „TS ST TS ii
~0.2 oo -0.2 ~0.2
" “
-04-02 0 02 04 -04-02 0 02 04 -04-02 0 02 04
d) |G(u.v)| 2 ©) |G(u,v)| 7 f) |G(u,v}| ?
-0.2 ào -0.2! 7 — -0.2
-04-02 0 02 04 -04-02 0 02 04 -04-02 0 02 04
"1.832 xa S7 Trang 5/8
CuuDuongThanCong.com
Trang 14
Câu 5 (1 điểm)
Để phân lớp tín hiệu thành 2 lớp người ta sử dụng các vector đặc trưng x có 2 đặc trưng
=[x,,x,]' Tap dé liéu huấn luyện như sau:
Các vector đặc trưng thuộc lớp l1: {L!Ƒ, [1.2Ƒ' [2.Ƒ
Các vector đặc trưng thuộc lớp 2: [4.5]“ [4.3] [5.4] [41]
Vector cần phân lớp x có đặc trưng là x = [3,3]
Sử dụng phương pháp khoảng cách tôi thiểu, xác định x thuộc lớp nào 2
Câu 6 (1 điểm)
Cho một ảnh f(x, y) 8 bit/pixel có các giá trị mức xám như bên dưới Sử dụng phương pháp mã
hóa Hufman đề nén không tôn hao ảnh f{x, y) chỉ ra từ mã cho từng mức xám Xác định tỷ số
nén
180 ! 160 ! 160 Ì 140 | 120 , 110; 110/120! 140! 120
110 | 140 | 120 ! 120 ! 140 )
120 | 160 | 160 | 170 | 170
170 | 120 | 110/140 | 110
ảnh
0s se os caccevsceeecesssusersceesvssucevevascusssssersusereueseneveecasicesss MSSV ST Trang 6/2
Trang 15KH Tà DY occ ee oe ĐH
ve AEG
CuuDuongThanCong.com