Đề thi cuối học kỳ I năm học 2017-2018 môn Mạch điện tử giúp các bạn học sinh có thêm tài liệu ôn tập, luyện tập nhằm nắm vững được những kiến thức, kĩ năng cơ bản, đồng thời vận dụng kiến thức để giải các bài tập một cách thuận lợi.
Trang 1
L Dé thi nav gồm có 8 trang, 4 câu Sinh viên lun bài trực tiếp trên đề thi
00000 Sinh Viên Không Được Phép Sử Dụng Tài Liệu
Họ á& "Tên: cv nu nvvà MSSYV: Nhóm: Điểm Cán Bộ Coi Thi GV Tổng Hợp Đề BM Viễn Thông
“me
Câu 1: (21⁄4 đ) Cho mạch khuếch đại liên tầng nhĩ Hình 1 Các BỤT có các thông số như sau: Qi:
By = hgey = 800 rey = hại = 2.5 kQ Óa: 8 = hy ĐỦ ra = hứa = 2 kQ Các tụ diễn có giá trị rất lớn
Vee
ị
._ we we eee ee ee |
I
t
> |
Ry |.2 RE
oot
~~ ~ =
— ws
ee
ee cm c— - &` - © ee See ee ee Qe ¬
Hinks lL: Cau T
1.1 Về sơ dỗ tương đương tím hiệu nhỏ của mạch trên,
hh %8 859 ©9009 5° © BIẾT du da « vế 5 Ăb 3 dế PP 9 °sẾn 1s ° St ce ee Oe) oe PC sSẾo hoa Ss c + v Ÿe 3 đc nan ng ^đ4aa (¿6t 2“ g9
i — — — — —D ẶỪD
a
go MÔ RO RO R RO RO K K ĐỘ RÔ PK 4 4 6 8 4n SS rr N RÔ ÔN N AE ——.————————————————_ {<
CuuDuongThanCong.com
Trang 2ĐT ee he hh he he he a
TOR ee ee em ee ee ee ee we ee we — .- ee ee eh he Som ee ee em ee ee ee ee ee ee ee ee ee rhe hhh hee
a _ ._——————————b šằ šh MTR
a —_ _—————————— — .L — b .
A A SS Ẽ H TC HANAAa a _ ï-
Ko to VU Ko Bo n N to SS ÔN CC Ôn ÔN In CC CN CÓ CN CO mÓ ÔN NO ÔN NO NO Ôn Ôn ÔN ÔN Mơ MU Ca NO No đê nở MU VN 4
KẾ MÔ Ko K4 8 6 8 6 6 Ko mm NÓ 4 HỘ NON cm R CN NO CÀ ớn cU NO cớ CN CN CN CÀ cm CÀ HO CỬ Ôn CO NO CO CN CN Ôn CN NO CÁ CÁO CÁO CÁO CÁO On CO CÁ CÁ CÁO CN CN HÓN Ô N HA d6 N6 K4
i
a ———————————————————— b Ẽ L .ÈšÈ TH ĐT
i R ĐÓ ® VU Ko Am MA MO NO HH RUN MO PA MU CA HH HH ÔN NO CÁO CÁC CÔ ÔN NO CO CÁ Ôn CÁ CÁ Ế án cm cm ÔN Ôn ÔN NA NÊN ng Na vs +
rr
BOR Rp me RR eR ee mm eRe ee ee me ee CN RÀO CÁ HO Ôn CỬ NO CA CÀO CN HO Ôn eh eh he he aaa ke
ĐO RA Ho HN Đo 6 Am UY UY Ho Ko Ho Ko R RỘ Ộ o Ho RÓ No Ho PC NO Ko Ho No No CÀ CÁC Củ Ca CN RUN ÔN CA mg SA CÁO CA CN CN CÓ CN cu CHỦ HN CO CÁ CÁ CAI CÁO MO CA CAU NA Hiến HN và Vy vự
a .———— -—— TỪr HR Ö EẼER
HH LH HH h.L
Họ và Tên SV: Q.2 ru MSSV: 2/8
CuuDuongThanCong.com
Trang 3
Câu 2: (21⁄2 đ) Cho mạch khuếch đại như ở Hình 2 Transitor có các thông số như sau g,, = 2 mA/V, diện (rd ry = Ta, = 2OKN
đu
————'K -
1kQ
+
Usig(t)
|
=
Vip
i
©Ẳ
Rout
LR 3 10 MQ Rp s 2 kÐQ '
‘
~— _———_ ae oe éC
Ry $ 10 kQ
+
|
Hình 2: Cần 2
2.1 Tim Rin Rowe va tinh do khuech dai day pitta Gy = v9 /Usig?
a
Se ee ee he ee
Be ee ee ee eh ee
ee ee ere
— — -
a1 TK
Oo ee ee ee ee ee we Ta
Ae he ee ee hee
Oe ee eee he ee
Ho va Tén SV:
CuuDuongThanCong.com
Sig’
a U ớn N P Ụ HO NO RỢ RỢ RUN CN ÔN NO CÁO CN AM CO CÔ Án CÔ CÓ CO CÁO CÁ CÔ Ơn NO HH PO TRỢ MO MO HO NÓ PO NÓ NÓ RÔ BÔ HO BÊ C6 ng VN ,
Ha
a —_ ằ_— ——————————————
¬—_—— — ———_— ĐT N aaÁANNIL.Ặ
cs
a SS SS
Loeb eve b vee e vet veeet eve cte rte eeeee, MSSV: 3/8
Trang 4
2.2 O tan s6 cao có các tụ ký sinh Cy, = lp va C,,; = 2pF Vé so dé tương đương tín hiệu nhỏ của Gs
mạch ớ tần số cao? Tính tần số cắt cao của mạch y?
A BOR RH Be ee ee ee em me ee ee ee ee he ee
i _ ——_—_ ——— —————_——————_b.b — — — ¬ -“ ẽy Hy HN
St te ee ee ee ee ee ee ee ee ee he ga H4 HD hh
a
SS
a NGON RUN 0 tt AC RUN Ụ ÔN Ơn On NÊN nu RUN Ôn ÔN Ôn Ôn Ôn Ôn ÔN Án NO CÔ Ôn CÔ CN CÁ CN CN R Ôn HÔ NA KU Sở ng
i A — — ——_—————— ——— SXŠẽ HT Ẽ TT
a
a Ko R4 NÓ Kon Ko RÓ RÓ NỘ R KG P RÔ NV RỢ ÓC CÁC hán ho Ôn CC ca CÔ UY CC Ôn ÔN CN CN CÔ ÔN ÔN NO CAO ng ÔN CÓ CN CÁO CN ÔN NO Á CÁ ÁN KH g
CuuDuongThanCong.com
Trang 5
ổ.1 Tình biên thức điệu áp ngõ ra
Câu 3: (24, d) Cho mach khuéch đại dùng OpbAinp lý tưởng như Hình 3
—- <>
> ©
Tg& cô WW By
be
e O-
Hinh 3: Cau 3
tự theo cac dien ap nyo vào tị và ty?
ee in To Y hot Hy Ko No on hon Ko h NI co Ro mo Nho ho N CÁN hp No ch mo ĐK HN 4 kg ko KHI TH v kg kg ng Ai gà v4
a ———————-——————————————D
ee MA dụ cm VU VI An CC An ADN CN ÔNG VÀ HA» CƠN "ANH - ¡ SỰ PƯỜNG QƯNN SPNGés s + so có GINN SỜNG NMỂN su t6 te et ee cee ee rece T2 07000009 0T Ty lo th hon ho not hi kim ne ee eee eee ee eee ens
a
RE Ea ee ee eee eden een e eae
a
ä
TỰ 770709000 T07 080 08 in Hit Ko Km Kiến 4 đc Ko hot dc Ko Ko h to ho ® Đ & khấn Roưn ch R Ko KT CÁ ko màn ch ko HN ch Ko K Ko kg NT kg Na K Đ v n vn vn v42
a a h
a
meee eee ee ee ee et Reh Bee Ae Bee Di Gees Ate Ged os Nowe at ele Sees eG Mate Nt Deh tt tet ct ee cet cto eee
a
a MU 4 4 ko ko ho co to to Áo € thủ ch Ko o N h to Ro R R ot c cm PK R Đ Ro K N TU N cm No Ko N ch NT ÔN K N kg kg ng kg
La eee ke bee heen eens
TÓC 0000060468 in đo ho mo Ko Đo ky vo Ko ĐH NÓNG Ko K Ko NA Y6 Áo Ho PA A Cà CN Ho ho R HÓ Ko N ko R Ko MO Áo HÓ HN NHÓM F4 No cự HN ch NA kg go NV ng gà
CuuDuongThanCong.com
Trang 6
3.2 Neu ty = 1V ei - 20 Py = TAQ Ry = 2h Ry = BRO Ry = 4kO Vinh dién ap ngd ra u,? Nhan xét vé vai tro cua cac OpAmp st dung trong mach?
a - ằ —Š——————————————————_——_ x ‹ NHHÁAAÁAaaaA HN M A-
iiiiiiiidááiẳiẳaẳiẳiẳiẳiaiaiẳiaaiaiaớặaặớặaỗaũõiiiiiẳiaiaaẳaẳẳẳẳẳẳiẳẳiẳẳiẳẳiẳiẳẳẳẳẳẳẳẳẳiiiẳẳẳẳẳẳẳẦẳẳẳẳẳiẳẳẳiẳẳaiiiẳiiia.IA
NO KH ng vo 8® 6® nh th Kon Ko RỦ RỦ RÓ Ko Ko Ko KƯƠN RỢ RỘ RỢ RỤ RÓ NÊN on RUN NO CON ÔN in CÁ CN CÀO in Án CN NO ÔN Ôn Ôn ÔN ÔN ÔN ÔN Ơn CÁ CO Ôn ÔN NÓ NO 4 HH NO o6 M4 Án S3 V4
a —- — —.— —————————————————b — — Đ
mon nh PB KV Ko Ko mm mo VY No đo Ko ho Ho n RỘ H RỘ ĐỘ ĐỘ OANH NA NO R RỢ ác oN Ho RÓ RU RÓ NI NO NO CO CHỦ HỦ Ụ ÔN CN ÔN CÁO Ôn ÔN CO On NO CÁ CÁO CÁ CÁO cu NO NO ÔN ĐÔ HN ĐT
a L Š — — RẶỤD .-
SOR Rn eR RR Re Re em rm ee eh ae ew he hh hhh eh hh he ng
i ằằ—————b b ằšằ ÈằAÁ Ta .ẼÄäÑ TYI ga TH
a _ ———_—— ằ (TT kẶ.((a IINNHA GD
#8 R8 to VY Kon BÊ 8 non BỊ MA Hs 1 HN ÔN CÔ NO NO NO NO CO NO RUN NO CÁ CỬ CỬ ÔN CO CO CO ÔN ÔN ÔN ÔN ÔN ÔN CÔ NO NO HO ÔN NỬA HH NÓ ĐA kg Mở
ĐT hee hat
a A ———————— ẼL —
i a a ————— ————— ẶR
VỤ HO 4 KH RỢ HO BÓN NÓ NÓ BOM 8 HO RÓ ÂU ÂU Mon Ôn Ôn ÔN Ơn HO ÔN NO Ôn In ÔN On NO NO ÔN On CC ÔN HC ÔN MO MO MO MU HO On MO MÔ MO HO NO NO NÓ ĐO MO Mộ Đo Đ ĐÓ 9 9U v3 tà Đo
Họ và Tên SV: cece MSSV: 0/8
CuuDuongThanCong.com
Trang 7
Câu 4: (21⁄2 d) Cho mach khuyéch đại công suất đầy kéo lớp B (AB) dùng cặp Transistor bổ phu Q), Qe
như Hình 4 Các BJT có các thông số như sau: Q¡: Vy ˆ Way = 0.6 V Q›: Vie pe = V^a = 0.6 V Giả sử bỏ
qua tốn hao công suất trên các diện trở /?ị, f2,
RR
Wes 12 he?
Hình +: Cau 4
4.1 Tìm công suất tiêu thụ xoay chiều tối đa trên tái 2,”
AT
tee we eee ee ee NnN
fo ee ee ee ee
CuuDuongThanCong.com
a a ——— — - — Đ
-» BE —Š ——————————— ẽ Ta
TU N8 6 9 1 nh k RÔ N6 4y nh NV Ê R K MB Ko Ko RỘ ho No AC ÔN NÓ RUN ÔN NO NO CN CÁ CO CC Ợ Ô CNO Ô CR cu CC ÔN ÔN NA ÔN HN mg G
Trang 8
4.3 Xác dịnh giá trị diện trở ?#y đề tránh méo xuyên tâm?
a a ———— _—— ._————————————————_— ————— —— — ——.- — —
Ko 8 AB NO VÔ BÓN PP 8 An ko Ko RỘ KÓ H Ụ R RỢ RÓ RỤ RỘ ÔN cÓ Ụ ỤO RUN CO CO R DỤ RỢ RỢ HN CN CN CO CN CO CC TRỢ CHỢ CÁO CO Ôn Ôn NO On cu CÁO HO NO O1 cu CÁO cớ NO NÓ BÊ lộ Am mm UV km
4.5 Xác dịnh biếu thức và vẻ dạng sóng diện áJ) %„¡() của BỊT QI khi biện độ dòng qua tải là
ty = sin(10007¢t) (À) đơn vị của t la s?
a a A A — _— — —. _— _————————————————————————_—_— _ _— ——
CuuDuongThanCong.com
Trang 9
Dai Hoc Quéc Gia Tp.HCM DAP AN DE THI HOC KY I, 2017-2018
Trường Đại Học Bách Khoa MÔN: MẠCH ĐIỆN TỬ - EE2007
00000 Sinh Vién Khéng Được Phép Sử Dụng Tài Liệu Câu 1: (214 đ) Cho mạch khuếch đại liên tầng như Hình 1 Các BJT có các thông số như sau: Q;:
By = Ager = 80 Pa = Rie = 2.5 kOQ, Qe: Bo = hen = OO reo —= h;¿¿ — 2 kN Cac tu diện có giá trị rất lớn
Vcc
t
+
R, =o ko ng kW
ne eee tee —— -. + + + “= "` -———- —— - + ae?
Hình 1: Cau 1
1.1 Vẽ sơ đỗ tương đương tín hiệu nhỏ của mạch trên,
Hình 2:
1.2 Tim Rin Row va tinh db khuéch dai G, = v,/ sig?
e Tổng trở ngõ vào:
ty
lầu = he = Fay ot (33) HRA Rs ~ 16.4 (k©)
bị
lầy cm = Ry Rel Ry ~ 7 (kQ)
ty
CuuDuongThanCong.com
Trang 10
e Tổng trở ngõ ra:
Rout _— iy | = 1265) | Fez] | ( By 4] ) ~ 01 (AQ)
e D6 loi khuếch đại áp Gy = ty /Usi¢:
Ma
_ Rell Rr x By x —(R||(z› + { 3g + 1) x Rg||Rz)) x Rin ~ — 21 (V/V)
h||T? + Te Trt + (3 + 1) Rg|| Rs Rin + Reig
Cau 2: (24%, d) Cho mach khuéch dai như ở Hình 3 Transitor có các thông số như sau g„ = 2 mA/V, điện tro ro = ras = 20È9
Von
4 , o~
t i
# s 10 XIO nS? kQ
J
_ +4 ——- =O vo(b)
_— -
{
Hình 3: Câu 2
2.1 Tim R,,, Row va tinh do khuéch dai day piữa G, - Col U srg?
® Sơ đỏ tương đương tín hiệu bé ở đây egitta ctia mach khuéeh dai:
Hình 1: Cân 2
CuuDuongThanCong.com
Trang 11
e Tong trở ngõ vào:
e Tong trd ngo ra:
e Dé loi khuếch đại áp dãy gitta Gy = Pạ/Đang:
Ih'Lb
Ko ~
Rilbs + Reg
>
cọ - Gin X Họ rụ Ry — d3 (V/V)
2.2 Ở tần số cao ¢6 cdc tu k¥ sinh Cy, = 10p#) và Ca = 20Ƒ' Vẽ sơ đồ tương dương tín hiệu nhỏ cúa mạch ở tần số cao? Tính tần số cắt cao của mạch ƒ„;?
e Sơ đồ tương dương tín hiệu bé ở tần số cao của mạch khuếch đại:
d
Ry Ry Ry Pa Ry
Hình 5: Cau 2
e Tần số cắt cao gây ra bởi tụ điện Cụ:
Cn = Cos + Cod Xx q + Im p||ro||Rr) ~ 18 (pF)
l
~ § 84 (MHz
FC, 27 x RRs Ro, x Cu 58
e ‘Van so cat cao gay ra bởi tụ điện Cau:
1 Coat = on x l + re hà ~ 2.67 F
|
e Tan sé cat cao cla mach:
1
+o đều,
po
\ fi “ah if
~ 8.62(M Hz)
3/7
CuuDuongThanCong.com
Trang 12
2.3 Các tụ điện Cq = Cạ = 1001", ; có giá trị vô cùng lớn Tìm tần số cắt thấp của mạch ƒ;?
e So dé tương dương tín hiệu bé ở tần số thấp của mach khuếch đại khi +» có giá trị vô cùng lớn:
=
a ©]
i
Gin Cgs '
fe ~
WW i -
Hinh 6: Cau 2
e Tan s6 cat thap gav ra bởi tụ điện C):
fe = Rh RC, = 0.31 x 103 (Hz)
® lần số cắt thấp gav ra bởi tụ điện C3:
%7“ =——————————— ~ ().Ì3(Hz
Je 27(lto||[r¿ + lầy)Ca (Hz)
e Tan s6 cat thấp của mạch:
five feo + fe, ~ 0.13 (Hz)
2.4 Cac tu dién C) = Ch = Cy = 100uF Tim tan sé cat thấp của mạch ƒy?
e So do tuong đương tín hiệu bé ở tần số thấp của mạch khuếch đại:
Cy
‘Fale < | » 2 Tụ
Hình 7: Cân 2
® Tần số cất thấp sây ra bởi tụ điện C3:
Grn to] ‘ERs
® Tần số cắt thấp cla mach:
tị ~ le, a(H:)
4/7
CuuDuongThanCong.com
Trang 13
Câu 3: (21⁄4 đ) Cho mach khuéch đại dùng OpAainp lý tưởng như Hình 8
“—— 0o
Hình ®%; Cân 3
đ.1 Tìm biêu thức điện áp ngõ ra t„ theo các điện áp ngõ vào ty và ạa?
e Diện áp ngõ ra dạ:
R,
My = (P„¿ — | } “=
a, ] -
( I, W2 — Đa) 3.2 Nêu tị = LV, Hạ = 2Ý”, đụ = 1O, l ị 2EO 2 BRO, Ry = 4O Tính diện áp ngõ ra v,? Nhan
xét về vai trò của các QpAmp sử dụng trong mạch?
e Diện áp ngõ ra Đạ:
ty TC wl " ae ĐI} + al + (2 —1)=4{V’)
® Vai trò của cAc OpAmp trong mach:
— lai OpAmp tại ngõ vào đóng vai trò nâng tổng trở ngỏ vào của mạch lên vô cùng lớn
— OpAmp tại ngõ ra dóng vai trò triệt nhiễu đồng pha tín hiệu ngõ vào, nâng cao hệ số CMRR của mach
3.3 Cac han ché cua mach trén là gì? Đề xuat eiai phap khae phue cac han chế này?
e Cac han ché cia mach tren:
~ Tin hiéu chung 6 ngd vao dude khuéch dai qua tầng đệm ngõ vào làm cho hé s6 CMRR của toàn
bộ mạch bị giảm
— Dé thay đổi độ lợi của mạch cần phải thay đối đồng thời hai điện trở ñị
e® Giải pháp khắc phục hạn chế trên của mạch:
— Bo đi điểm nối dất gitta hai dién tra Ry
— Thay hai dién trd A, bang mét dién tré tugne ditdng tr Mạch trên trở thành mạch Instrumentation
Amplifier
CuuDuongThanCong.com
Trang 14
Câu 4: (21⁄2 đ) Cho mạch khuyếch đại công suất đây kéo lớp B (AB) dùng cặp Transistor b6 phu Q), Qo
uhu Hinh 9 Cac BJT c6 cade thong so nlut sau: Qh: Vee, = Vay = 0.6 V, Qe: Vigo = Viz = 0.6 V Gia sit bd
qua tén hao cong suat trén cdc dién tré Ry, Ry, Ry
Hi
Hình 9: Câu 4
4.1 Tìm công suất tiêu thụ xoay chiều tối đa trên tải /?#,?
e Hiên độ dòng điện lớn nhất chảy qua diện trỏ tải /?;:
Remimas — ee
e Céng suat tiéu thu trén dién tré tai BR Pp
Proce ; [teat =F | Pe) sine (F) Rodi = > =—- = 18(W)
Ụ
~
\)
4.2 Tìm công suất tiêu tán trung bình trên điện trợ f,¡ khi biên đô điện áp trên tài là 4V?
e Biên độ dòng điện chảy qua điện tré tai 2,
“64
NT = rR = d = 1(A)
e Dong điên chảy qua dién trd A; la dòng chính hít bán kỳ chảy qua điên trở /#„ Do đó công suất tiêu thụ trên điện trở ?#?¡ Py, `
4.3 Xac định giá trị điển trở 7?¿ để tránh méo xuyên tâm?
@ iden cine paises savas teen: Do m6) Transistor co thong s6 VW = 0.6 V A 0 nen khi sig < 0.6 V thi Q) hoae Q» chia dan => gây ra méo đang thì hiểu,
® Dể tránh móo xuyên tam ta can phai phan cute Va, = Why + Vyg = 1.2 V
6/7
CuuDuongThanCong.com