Công trình Cải tạo, nâng cấp nhà nội trú của trường PTDTBT THCS Thông Thụ, huyện Quế Phòng trình bày đến các bạn các thông tin bao gồm tổ chức mặt bằng thi công; tổng mặt bằng tổ chức thi công gồm; tổ chức nhân lực; máy móc thiết bị thi công; tổ chức cung ứng vật tư; giải pháp, biện pháp thi công; biện pháp đảm bảo chất lượng...
Trang 1 Công trình n m xa th tr n, đằ ị ấ ường đ i núi còn nhi u ch g gh , vi cồ ề ỗ ồ ề ệ
v n chuy n v t li u đ n công trình s g p nhi u khó khăn nên giá thành v t li uậ ể ậ ệ ế ẽ ặ ề ậ ệ
s cao h n giá th trẽ ơ ị ường
Công trình được xây d ng trên m t b ng đã có các công trình ph c nự ặ ằ ụ ậ đang ho t đ ng bình thạ ộ ường. Đ c bi t đây là trặ ệ ường h c nên v n đ đ t ra choọ ấ ề ặ nhà th u ph i đ c bi t quan tâm t i công tác đ m b o an ninh tr t t , v sinhầ ả ặ ệ ớ ả ả ậ ự ệ môi trường và an toàn tuy t đ i cho ngệ ố ười, phương ti n c a đ n v ệ ủ ơ ị
1.2 Nh ng yêu c u c n đ t đữ ầ ầ ạ ược:
-Khi b trí m t b ng thi công không làm nh hố ặ ằ ả ưởng đ n s ho t đ ng vàế ự ạ ộ
c nh quan chung, đ m b o giao thông an toàn v sinh.ả ả ả ệ
-B trí m t b ng thi công ph i h p lý thu n ti n, h n ch t i đa b i, ti ngố ặ ằ ả ợ ậ ệ ạ ế ố ụ ế
n làm nh h ng đ n ho t đ ng chung và không gây c n tr đ n quá trình xây
đ ti n theo dõi và ch đ o quá trình thi công. B trí g n để ệ ỉ ạ ố ầ ường giao thông c ngổ
trường đ ti n đi l i.ể ệ ạ
C th : Nhà làm vi c + nhà ngh cho công nhân 50m2.ụ ể ệ ỉ
b Kho v t li u, bãi thi côngậ ệ
Các kho bãi c n ph i b trí g m các kho đ d ng c máy móc nh , kho xiầ ả ố ồ ể ụ ụ ỏ măng, thép, ván khuôn, các bãi cát, đá s i, g ch……ỏ ạ
Các kho bãi này được đ t phía trặ ở ước bãi đ t tr ng, v a ti n cho b oấ ố ừ ệ ả
qu n, gia công và đ a đ n công trình. Cách ly v i khu và nhà làm vi c đ tránhả ư ế ớ ở ệ ể
Trang 2nh h ng do b i, n, b n B trí g n b n c đ ti n cho vi c tr n bê tông,
vữa xi măng
C th : ụ ể
+ Kho đ v t li u kín di n tích 20m2.ể ậ ệ ệ
+ Di n tích bãi ch a v t li u cát, đá, g ch: 30m2ệ ứ ậ ệ ạ
c B trí h th ng giao thôngố ệ ố
Công trình n m sát đằ ường bê tông 4,5m, do đó ch c n thi t k h th ngỉ ầ ế ế ệ ố giao thông trong công trường. Đường được thi t k v i m t l i ra vào. Ti n l iế ế ớ ộ ố ệ ợ cho xe vào ra và v n chuy n, b c x p.ậ ể ố ế
C th : ụ ể
+ Đường chính v n chuy n v n li u r ng 5m.ậ ể ậ ệ ộ
+ C ng chính vào công trổ ường r ng 4.5m.ộ
d. Ngu n đi n:ồ ệ
Ngu n đi n đồ ệ ượ ấc l y t m ng lừ ạ ướ ấi c p đi n s n có c a Trệ ẵ ủ ường và từ
m ng lạ ưới đi n c a xã Thông Th , đ a v t đi n chính c a công trệ ủ ụ ư ề ủ ệ ủ ường, t đóừ
được b trí đ n các m ng đi n đ n khu nhà , khu kho bãi và khu v c s n xu tố ế ạ ệ ế ở ự ả ấ trên công trường
e.Ngu n nồ ướ c:
M ng lạ ướ ấi c p nước: Sau khi nh n m t b ng công trình nhà th u ti nậ ặ ằ ầ ế hành n i ngu n nố ồ ướ ạc s ch s n có c a trẵ ủ ường đ ng th i khoan gi ng UNISEP tồ ờ ế ừ
gi ng l p h th ng đế ắ ệ ố ường d n nẫ ướ ớ ể ước t i b n c d tr c a công trình và t bữ ữ ủ ừ ể
nước đượ ấc c p đ n n i s d ng.ế ơ ử ụ
f.Hàng rào b o v : ả ệ Hàng rào ch n b o v không cho nh ng ngắ ả ệ ữ ười không
ph n s đi vào n i công trình đang thi công. Hàng rào ch n làm b ng tôn đậ ự ơ ắ ằ ượ c
b n vào c c c đ nh có đ ch c cao, hàng rào cao t 1.52.0m đắ ọ ố ị ộ ắ ừ ược đ t cách v tríặ ị móng 2m đ thu n ti n đi l i.ể ậ ệ ạ
3. T ch c nhân l c:ổ ứ ự
a Nhân s ch ch t qu n lý t i công trình:ự ủ ố ả ạ
- Ch huy trỉ ưởng công trường: 1 k s xây d ng DD&CN có ch ng chỹ ư ự ứ ỉ hành ngh t v n giám sát h ng III tr lên, đã t ng làm ch huy trề ư ấ ạ ở ừ ỉ ưởng công trình
Trang 3b. L c lự ượng công nhân tr c ti p: ự ế Nhân công tr c ti p làm vi c trênự ế ệ công trường kho ng 30 ngả ười khi c n thi t thì có th đi u đ ng thêm.ầ ế ể ề ộ
c Qu n lý nhân l c:ả ự
Th c hi n t t công tác đăng ký t m trú t m v ng v i chính quy n đ aự ệ ố ạ ạ ắ ớ ề ị
phương s t i. ở ạ
Đ m b o an ninh tr t t tuy t đ i, an toàn xã h i trên đ a bàn thi công.ả ả ậ ự ệ ố ộ ị
L p n i quy công trậ ộ ường và n i quy an toàn lao đ ng, t ch c cho côngộ ộ ổ ứ nhân h c t p và th c hi n nghiêm túc n i quy đ ra.ọ ậ ự ệ ộ ề
Công nhân ra vào công trình ph i có th do đ n v thi công cung c p.ả ẻ ơ ị ấ
Có phương án d phòng v máy móc thi t b đ đ m b o thi công liênự ề ế ị ể ả ả
t c khi có s c h h ng ho c m t đi n nụ ự ố ư ỏ ặ ấ ệ ước, có th s d ng và s a ch a máyợ ử ụ ử ữ móc thi t b chuyên nghi p.ế ị ệ
Thường xuyên ki m tra b o dể ả ưỡng s a ch a đ nh k (theo ch đ hi nử ữ ị ỳ ế ộ ệ hành)
5 T ch c cung ng v t t :ổ ứ ứ ậ ư
Ngoài các y u t quy t đ nh nh t ch c nhân l c, t ch c qu n lý đi uế ố ế ị ư ổ ứ ự ổ ứ ả ề hành, gi i pháp k thu t thì v t t là khâu then ch t quy t đ nh đ n ti n đ côngả ỹ ậ ậ ư ố ế ị ế ế ộ trình
a T ch c cung ng v t t :ổ ứ ứ ậ ư
TÊN V T LI UẬ Ệ NGU N C PỒ Ấ H P Đ NGỢ Ồ
G ch đ t sét nungạ ấ Nhà máy G ch Thanhạ
Ng cọ
Theo HĐ nguyên t c sắ ố 09/2020/HĐNT
G ch p, lát ạ ố Công ty TNHH Vinh
Vila
Theo HĐ mua bán số 12/HĐ/2020
Cát, đá 1x2, đá 4x6, đá
h c ộ
Công ty TNHH Hòa Hùng Anh
Theo HĐ nguyên t c sắ ố 20/2020/HĐKT
Xi măng, thép Công ty TNHH thươ ng
m i v n t i H i Oanhạ ậ ả ả
Theo HĐ nguyên t c sắ ố 02/2020/HĐKT
S n + bơ ả Công ty TNHH thươ ng
m i Cao Chi nạ ế
Theo HĐ nguyên t c sắ ố 20/2020/HĐKT
Thi t b , ph ki n đi n, vàế ị ụ ệ ệ Công ty TNHH L cộ Theo HĐ nguyên t c sắ ố
Trang 4v sinhệ Vinh Quang 21/2020/HĐKT
V t li u ph khácậ ệ ụ TP Vinh
b b ng kê thí nghi m v t li u đ u vàoả ệ ậ ệ ầ
V T LI UẬ Ệ YÊU C U THÍ NGHI MẦ Ệ Đ N V TNƠ Ị
G chạ Các ch tiêu c lý c a G ch: (Cỉ ơ ủ ạ ường độ
ch u nén c a g ch)ị ủ ạ
Công ty Cổ
Ph n t v nầ ư ấ
ki mể đ nhị Hoàng Giang (Phòng thí nghi m và ki mệ ể
Xi măng Các ch tiêu c lý c a Xi Măng: (Đỉ ơ ủ ộ
m n, Đ d o, Kh i lị ộ ẻ ố ượng riêng,…)
C t thép AI, AIIố Các ch tiêu c lý c a Thép: (Cỉ ơ ủ ường độ
ch u kéo, u n và đ dãn dài c a thép)ị ố ộ ủ
Đá dăm, Đá h cộ Các ch tiêu c lý c a Đá (Ki m traỉ ơ ủ ể
cường đ c a đá)ộ ủ
Trang 5PH N II GI I PHÁP, BI N PHÁP THI CÔNG Ầ Ả Ệ
I/ NH NG CĂN C Đ L P BI N PHÁP THI CÔNG:Ữ Ứ Ể Ậ Ệ
a Căn c vào đ c đi m thi t k c a Gói th u s 01: Toàn b ph n xây l pứ ặ ể ế ế ủ ầ ố ộ ầ ắ công trình: C i t o, nâng c p nhà n i trú c a Trả ạ ấ ộ ủ ường PTDTBT THCS Thông Th ,ụ huy n Qu Phong thì gói th u g m 01 h ng m c c i t o và 2 h ng m c xây m i.ệ ế ầ ồ ạ ụ ả ạ ạ ụ ơ
b Căn c vào đ c đi m v trí m t b ng xây d ng công trình.ứ ặ ể ị ặ ằ ự
c Căn c vào kh năng đi u đ ng thi t b máy móc, nhân l c, v t t ứ ả ề ộ ế ị ự ậ ư
d Căn c vào yêu c u ti n đ c a Ch đ u t yêu c u.ứ ầ ế ộ ủ ủ ầ ư ầ
II. HI U BI T V D ÁNỂ Ế Ề Ự
2.1. C i t o nhà n i trúả ạ ộ
Hi n tr ng: Nhà 1 t ng, di n tích xây d ng 257,9mệ ạ ầ ệ ự 2. Chi u cao nhà 5,85mề (chi u cao n n 0,3m; chi u cao t ng 3,4m; chi u cao mái 2,15m). M t b ng bề ề ề ầ ề ặ ằ ố trí 10 phòng n i trú. Hi n tr ng l p hoàn thi n trong và ngoài nhà đã xu ng c p,ộ ệ ạ ớ ệ ố ấ bong, tróc, rêu m c; g ch lát n n b bong r p, s t m ; c a đi, c a s b ng panôố ạ ề ị ộ ứ ẻ ử ử ổ ằ kính g đã phai màu, m t s panô kính c a đi, c a s đã v ; c a ch p kính đã hỗ ộ ố ử ử ổ ỡ ử ớ ư
h ng không s d ng đỏ ử ụ ược; hoa s t c a đã g sét.ắ ử ỉ
N i dung c i t o: C i t o l i ph n hoàn thi n; m r ng các khu v sinhộ ả ạ ả ạ ạ ầ ệ ở ộ ệ khép kín cho phòng n i trú, di n tích 97,8mộ ệ 2. T ng di n tích sau c i t o, m r ngổ ệ ả ạ ở ộ
+ V sinh toàn b l p s n cũ d m, tr n trong nhà và s n l i 3 nệ ộ ớ ơ ầ ầ ơ ạ ước;
+ Phá d g ch lát n n hi n tr ng và lát l i b ng g ch Granite 600x600mm;ỡ ạ ề ệ ạ ạ ằ ạ+ C o b l p s n cũ c a đi, c a s b ng pano kính g (s d ng l i) vàạ ỏ ợ ơ ử ử ổ ằ ỗ ử ụ ạ
s n l i 3 nơ ạ ước; thay th toàn b pano kính c a đi, c a s hi n tr ng b ng kínhế ộ ử ử ố ệ ạ ằ
2.2. Xây m i nhà v sinh:ớ ệ
M r ng các khu v sinh khép kín cho phòng n i trú. K t c u BTCT k tở ộ ệ ộ ế ấ ế
h p tợ ường ch u l c, móng tị ự ường xây đá h c VXM mác 75. C t, d m, sàn b ng bêộ ộ ầ ằ tông c t thép đ toàn kh i, mác 200; c t thép đố ổ ố ố ường kính <10mm dùng lo i AI cóạ Ra=2250kg/cm2, đường kính >=10mm dùng lo i AII có Ra=2800kg/cmạ 2. Tườ ngxây g ch ch VXM mác 50. Khu v sinh p g ch Ceramic 300x600mm cao 1,5mạ ỉ ệ ố ạ (Sân ph i p g ch cao 0,9m), n n lát g ch Ceramic ch ng tr n 300x300mm. Máiơ ố ạ ề ạ ố ơ
Trang 6lát g ch lá nem. Tạ ường, c t, d m, tr n trát VXM mác 75, lăn s n 3 nộ ầ ầ ơ ước. Hệ
th ng c a đi, c a s ph n m r ng b ng kính an toàn 2 l p dày 6,38mm khungố ử ử ổ ầ ở ộ ằ ớ nhôm h , hoa s t b ng thép vuông đ c 12x12mm. Đệ ắ ằ ặ ường ng c p nố ấ ước b ngằ
ng nh a ch u nhi t PPR, thoát n c b ng ng nh a PVC class2. N c th i sinh
Xây m i 03 h ga: Kích thớ ố ước dài x r ng x cao= 0,94mx0,94mx0,7m. Đáyộ
và n m h ga b ng bê tông c t thép mác 200; thành b xây g ch ch VXN nác 75.ắ ố ằ ố ể ạ ỉ Trát thành h ga, láng đáy h ga b ng VXM mác 75.ố ố ằ
1.2 Thi công ph n v sinh, s n l i t ầ ệ ơ ạ ườ ng, c t, d m, tr n: ộ ầ ầ
Dùng gi y nhám, bàn ch i s t v sinh s ch tấ ả ắ ệ ạ ường, c t, d m b n sau đóộ ầ ẩ
s n l i b ng s n m i đ ng màu.ơ ạ ằ ơ ớ ồ
Phương ti n v n chuy n lên cao dùng t i máy.ệ ậ ể ờ
H th ng c p pha s d ng giáo PAL k t h p v i cây ch ng tăng đ ệ ố ố ử ụ ế ợ ớ ố ơ
C p pha c t dùng lo i c p pha thép đ nh hình.ố ộ ạ ố ị
Ván khuôn c t, thành d m, Ván sàn dùng c p pha g dày 3cm ho c thépộ ầ ố ỗ ặ
đ nh hình.ị
Công tác xây được thi công sau khi tháo c p pha.ố
2.3 Thi công ph n hoàn thi n, đi n, n ầ ệ ệ ướ c:
Trang 7 Trong quá trình thi công ph n thô ti n hành đ t dây đi n ng m trong sànầ ế ặ ệ ầ
ga (C th t i b ng ti n đ c a nhà th u).ụ ể ạ ả ế ộ ủ ầ
1.1. Công tác chu n b chung: ẩ ị
Trước khi b t đ u thi công ph i hoàn thành t t công tác chu n b , bao g mắ ầ ả ố ẩ ị ồ
nh ng bi n pháp v t ch c, ph i h p thi công, nh ng công tác chu n b bênữ ệ ề ổ ứ ố ợ ữ ẩ ị trong và bên ngoài m t b ng công trặ ằ ường bao g m:ồ
Nghiên c u k h s tài li u quy ho ch, ki n trúc, k t c u và các tài li uứ ỹ ồ ơ ệ ạ ế ế ấ ệ khác liên quan.
Nh n bàn giao m t b ng xây d ng.ậ ặ ằ ự
Tiêu thoát nước m t. ặ
L p các h th ng đi n nắ ệ ố ệ ước ph c v công tác thi công.ụ ụ
Tho thu n v i các c quan v các th t c pháp lý t m trú, làm đả ậ ớ ơ ề ủ ụ ạ ườ ngcho xe đi vào m t b ng công trặ ằ ường. Ki m đ nh t t c máy móc, thi t b để ị ấ ả ế ị ượ c
đ a vào s d ng thi công trên công trình. Liên h v i các đ n v có liên quan vư ử ụ ệ ớ ơ ị ề
vi c m ng lệ ạ ưới cung c p đi n, m ng lấ ệ ạ ưới thông tin liên l c.ạ
1.2. Thi công c i t o nhà n i trú: ả ạ ộ
1.2.1. Thi công tháo d mái tôn, l p l i mái ỡ ợ ạ
B ướ c 1: tháo các t m khe n i ấ ố
Đây là bước đ u tiên trong bi n pháp thi công tháo d mái tôn.Công nhânầ ệ ỡ móc dây đai an toàn toàn vào h th ng dây c u sinh ho c đi m móc an toàn t mệ ố ứ ặ ể ạ
Trang 8cho vi c thi công thay th mái tôn.Cô l p khu v c thi công b ng dây c và bi nệ ế ậ ự ằ ờ ể
c nh báo nguy hi m xung quanh.ả ể
B ướ c 3: Tháo d t m tôn cũ ỡ ấ
Đây là bước quan tr ng nh t trong quá trình thay th mái tôn. Công nhânọ ấ ế thao tác 100% móc dây an toàn khi th c hi n. Nghiêm c m vi c tháo dây an toànự ệ ấ ệ trong quá trình tháo d ỡ Khu v c mái đã tháo ph i đự ả ược g n dây c phía trên choắ ờ
vi c c nh báo.V t t sau khi tháo ph i đệ ả ậ ư ả ượ ậc t p k t t i v trí quy đ nh, tránh đế ạ ị ị ể
b a bãi c n tr l i đi, và nguy c v p té khi thi công.ừ ả ở ố ơ ấ
B ướ c 4: V sinh xà g , vì kèo, l p l i mái ệ ồ ợ ạ
S d ng các d ng c chuyên dùng c a Nhà máy nh : Máy khoan b t vít,ử ụ ụ ụ ủ ư ắ máy c t. T t c các vít có long đen, gioăng cao su đ m, các t m úp nóc, úp sắ ấ ả ệ ấ ườ n.Các t m g i vào nhau 2 múi. L p tôn đ u tiên l y vuông nhà (không đ tôn bấ ố ợ ầ ấ ể ị
l p xéo). Đợ ường chân mái và đường nóc th ng ph ng, các mép tôn không congẳ ẳ
h ở
1.2.2. Thi công v sinh t ệ ườ ng, c t, dâm: ộ
Đ i v i b m t tố ớ ề ặ ường, dâm, tr n b bong tróc s n và v a: X lý s ch l pầ ị ơ ữ ử ạ ớ
v a xi măng b ng cách v y nữ ằ ả ước lên tường, d m, tr n đ l p vôi áo tr lên m mầ ầ ể ớ ở ề
m i, r i sau đó lo i b chúng b ng chi c x ng xúc nh , máy x ng đi n t V iạ ồ ạ ỏ ằ ế ẻ ỏ ẻ ệ ử ớ
l p s n dùng nớ ơ ước nóng v y lên.ả
Đ i v i b m t tố ớ ề ặ ường không b bong tróc s n và v a: v sinh s ch s bị ơ ữ ệ ạ ẽ ề
m t b ng cách s d ng gi y giáp, bàn ch i thép đ làm s ch b m t và làmặ ằ ử ụ ấ ả ể ạ ề ặ
m ng l p s n cũ r i sau đó th c hi n l p s n lót và s n hoàn thi n theo đúng quyỏ ớ ơ ồ ự ệ ớ ơ ơ ệ trình s n nhà.ơ
1.2.2. S n t ơ ườ ng, d m, tr n, c t: ầ ầ ộ
Sau khi v sinh s ch tệ ạ ường c t, d m, tr n:ộ ầ ầ
Bước 1: S d ng b matit ho c xi măng đ x lý các v t l i, lõm khuy tử ụ ả ặ ể ử ế ồ ế
t t trên tậ ường. Th c hi n bự ệ ước này s giúp b m t tẽ ề ặ ường b ng ph ng và lángằ ẳ
m n h n.ị ơ
Bước 2: bỞ ước này b n ti n hành lăn s n ch ng th m đ đ m b o đạ ế ơ ố ấ ể ả ả ộ
b n cho l p s n m i kh i s xâm nh p c a nề ớ ơ ớ ỏ ự ậ ủ ước và đ m. S n ch ng th m làộ ẩ ơ ố ấ
h n h p màu tr ng pha v i xi măng r i sau đó quét lên tỗ ợ ắ ớ ồ ường nhà
Bước 4: Cu i cùng, b n nên ti n hành lăn t 1 – 2 l p s n lót đ h trố ạ ế ừ ớ ơ ể ỗ ợ
Trang 9B m t sàn lát xong ph i ph ng, có đ đ d c c n thi t. Mu n v y khi látề ặ ả ẳ ủ ộ ố ầ ế ố ậ
ph i liên t c ki m tra đ ngang b ng thả ụ ể ộ ằ ước nivô
1.3 Thi công xây m i nhà v sinh ớ ệ ; b ph t – h ga ể ố ố :
1.3.1. Thi công ph n móng: ầ
1.3.1.1. Quy trình thi công đào đào móng và giác móng.
Đào móng: Công tác đào đ t s đấ ẽ ược ti n hành t ng đ t b ng máy đàoế ừ ợ ằ
th y l c g u thu n dung tích g u 0.8 mủ ự ầ ậ ầ 3 và được ch nh s a l i b ng phỉ ử ạ ằ ươ ngpháp th công.ủ
Giác móng: Dùng các m c đã g i trố ử ước đó và máy kinh vĩ xác đ nh các v tríị ị tim tr c c a h móng. Đóng các giá ng a căng dây dùng thụ ủ ố ự ước thép đ xác đ nhể ị kích thước c a t ng móng. T các dây căng trên các giá ng a dùng qu d iủ ừ ừ ự ả ọ chuy n tim tr c và kích thể ụ ước móng xu ng h móng. Dùng các đo n thép ố ố ạ 12
ho c các thanh g đ đ nh v tim tr c và kích thặ ỗ ể ị ị ụ ước móng (cách giác móng tươ ng
a. Tính toán l a ch n lo i coffa s d ng:ự ọ ạ ử ụ
Ván khuôn đ nh hình kim lo i do công ty thép NITETSU c a Nh t B n chị ạ ủ ậ ả ế
Trang 10Bê tông trước khi đ ph i ti n hành ki m tra đ s t ( 12 ổ ả ế ể ộ ụ 2 cm ) và l yấ
m u bê tông đ ki m tra cẫ ể ể ường đ Do đài móng cao 1,7m, trong quá trình đ bêộ ổ tông ch đ thành t ng l p dày 30 40cm đ đ m b o ch t lỉ ổ ừ ớ ể ả ả ấ ượng khi đ m bê tôngầ
và tránh phân t ng. Trong quá trình đ m bê tông l p sau, c n chú ý ph i đ m vàoầ ầ ớ ầ ả ầ
l p trớ ước v i đ sâu t 5 –10 cm đ cho các l p bê tông đớ ộ ừ ể ớ ược đ ng nh t. Th iồ ấ ờ gian đ m ph thu c vào đ s t c a bê tông, thầ ụ ộ ộ ụ ủ ường là 15 – 20s và quan sát th yấ
nước xi măng b t đ u n i lên b m t là d ng ngay, tránh đ m lâu quá d n đ nắ ầ ổ ề ặ ừ ầ ẫ ế
hi n tệ ượng phân t ng làm gi m mác bê tông.ầ ả
1.3.1.6. Công tác b o d ả ưỡ ng bê tông móng.
Bê tông sau khi đ 4 ổ 7 gi ph i đờ ả ượ ướ ước t i n c b o dả ưỡng ngay. Hai ngày đ u c hai gi tầ ứ ờ ướ ưới n c m t l n, nh ng ngày sau t 3 ộ ầ ữ ừ 10 gi tờ ướ ướ i n c
m t l n tu theo đi u ki n th i ti t. Bê tông ph i độ ầ ỳ ề ệ ờ ế ả ược gi m ít nh t là 7 ngàyữ ẩ ấ đêm
Trong quá trình b o dả ưỡng bê tông n u có khuy t t t ph i đế ế ậ ả ược x lý ngay.ử
1.3.1.7. Công tác tháo ván khuôn móng.
Ván khuôn móng được tháo ngay sau khi bê tông đ t cạ ường đ 25 kG/cmộ 2 (kho ng 2 ngày sau khi đ bê tông ). Chú ý khi tháo không gây ch n đ ng đ n bêả ổ ấ ộ ế tông và ít gây h h ng ván khuôn đ t n d ng cho l n sau.ư ỏ ể ậ ụ ầ
1.3.1.10. Bi n pháp k thu t thi công bê tông gi ng móng ệ ỹ ậ ằ
Bê tông ph i đả ược đ thành nhi u l p v i chi u dày m i l p 10ổ ề ớ ớ ề ỗ ớ 15cm v iớ đài , 25 30cm v i gi ng, dùng đ m dùi đ đ m. M i ch đ m kho ng 30s, v iớ ằ ầ ể ầ ỗ ỗ ầ ả ớ kho ng cách v trí đ m b ng v i b r ng nh hả ị ầ ằ ớ ề ộ ả ưởng c a đ m dùi. Di chuy nủ ầ ể
đ m ph i rút lên t t , nâng h n lên kh i m t bê tông r i m i chuy n sang v tríầ ả ừ ừ ẳ ỏ ặ ồ ớ ể ị khác
+ Bê tông s d ng cho thi công có c p ph i và đ s t theo yêu c u.ử ụ ấ ố ộ ụ ầ
Trang 11+ Cường đ bê tông sau khi l y m u thí nghi m đ t yêu c u: Cộ ấ ẫ ệ ạ ầ ường độ trung bình các nhóm ki m tra đ t trên 85% cể ạ ường đ thi t k ộ ế ế
+ Bê tông sau khi đ 4ổ 7gi ph i đờ ả ượ ướ ước t i n c đ b o dể ả ưỡng. Hai ngày
đ u c 2 gi tầ ứ ờ ướ ưới n c m t l n, nh ng ngày sau t 3ộ ầ ữ ừ 10gi tờ ướ ưới n c m t l nộ ầ
tu theo đi u ki n th i ti t. Bê tông ph i đỳ ề ệ ờ ế ả ược gi m ít nh t là 7 ngày đêm.ữ ẩ ấ
1.3.2 Thi công ph n thân ầ :
Các công tác thi công ph n thân bao g m thi c t, d m, sàn bê tông c t thépầ ồ ộ ầ ố
đ toàn kh i, thi công xây tổ ố ường. Quá trình thi công yêu c u ph i liên t c và thiầ ả ụ công d t đi m t ng khu v c. Thi công đ bê tông c t thép ph i ti n hành nhanhứ ể ừ ự ổ ố ả ế
nh ng v n ph i đ m b o đ y đ các thao tác k thu t theo s ch đ o c a k sư ẫ ả ả ả ầ ủ ỹ ậ ự ỉ ạ ủ ỹ ư giám sát thi công và có đ y đ các văn b n nghi m thu ch t lầ ủ ả ệ ấ ượng thi công các công tác. Vi c thi công và nghi m thu k t c u bê tông và bê tông c t thép toànệ ệ ế ấ ố
d ng ván khuôn.ự
Ván khuôn c t độ ược làm b ng g ho c thép đ nh hình. M t trong c a vánằ ỗ ặ ị ặ ủ khuôn ph i ph ng, nh n, đả ẳ ẵ ược làm v sinh s ch s sau m i l n s d ng, kheệ ạ ẽ ỗ ầ ử ụ ghép c a 2 t m ván khuôn ph i kín khít, m i c t đ m t c a s kích thủ ấ ả ỗ ộ ể ộ ử ổ ướ c200x300 gi a đ đ bê tông đ cao 1,6m so v i m t sàn và chân c t có 1ở ữ ể ổ ở ộ ớ ặ ở ộ
c a s 200x200 đ làm v sinh l n cu i trử ổ ể ệ ầ ố ước khi đ bê tôngổ
Đ đ m b o cho c t sau khi đ th ng đ ng và không b bi n d ng trong quáể ả ả ộ ổ ẳ ứ ị ế ạ trình đ , đ m bê tông, Chúng tôi s d ng h th ng gông c t b ng thép hìnhổ ầ ử ụ ệ ố ộ ằ (kho ng cách 450mm 1 cái) và c t ch ng, tăng đ , thép Đài Loan đ đi u ch nhả ộ ố ơ ể ề ỉ
c t vào v trí thi t k Sau khi ti n hành nghi m thu ván khuôn v i bên A s ti nộ ị ế ế ế ệ ớ ẽ ế hành đ bê tông.ổ
Đ bê tông c t: Bê tông đ b ng b m c n, s d ng bê tông thổ ộ ổ ằ ơ ầ ử ụ ương ph m.ẩ
Đ bê tông thành t ng l p có chi u dày 40cm và đ m k Quá trình đ bê tôngổ ừ ớ ề ầ ỹ ổ
c t s độ ẽ ược cán b k thu t giám sát nghiêm ng t, đ m b o bê tông không bộ ỹ ậ ặ ả ả ị phân t ng và đầ ược đ m ch tầ ặ
Trang 12Sau khi đ bê tông xong thì Chúng tôi s ti n hành dùng máy tr c đ c ki mổ ẽ ế ắ ạ ể tra đ th ng đ ng c a c t l n cu i, n u có hi n tộ ẳ ứ ủ ộ ầ ố ế ệ ượng sai l ch thì s đi u ch nhệ ẽ ề ỉ ngay. Khi bê tông đã đ t cạ ường đ cho phép theo qui ph m thì m i ti n hành tháoộ ạ ớ ế
d ván khuôn.ỡ
C t sau khi d ván khuôn s độ ỡ ẽ ược b o dả ưỡng theo qui trình k thu t đãỹ ậ
được qui đ nh trong “TCVN445395”.ị
1.3.2.2. Bi n pháp thi công d m, sàn: ệ ầ
a. Công tác ghép ván khuôn d m, sàn ầ
Công tác ván khuôn được th c hi n theo TCVN 445387.ự ệ
Chúng tôi s d ng ván khuôn gia công b ng t m thép đ nh hình k t h p v iử ụ ằ ấ ị ế ợ ớ ván khuôn g đ đáp ng cho vi c s d ng bê tông đ t i ch ỗ ể ứ ệ ử ụ ổ ạ ỗ
+ Đ m b o đ kín khít cho bê tông không b m t nả ả ộ ị ấ ước xi măng khi đ vàổ
đ m bê tông, đ ng th i b o v đầ ồ ờ ả ệ ược bê tông m i đ dớ ổ ưới tác đ ng c a th i ti t.ộ ủ ờ ế+ Tr và ch ng c a đà giáo đụ ố ủ ược đ t v ng ch c trên n n c ng, không bặ ữ ắ ề ứ ị
trượt và không b bi n d ng khi ch u t i tr ng và tác đ ng trong quá trình thiị ế ạ ị ả ọ ộ công
Ván khuôn có kh năng tháo d , di chuy n d dàng mà không gây va ch mả ỡ ể ễ ạ cong vênh, ho c b h h i. ặ ị ư ạ
Sau khi l p d ng xong Nhà th u ki m tra các y u tắ ự ầ ể ế ố
Chi ti t l p d ng ván khuôn xem b n v thi công chi ti t.ế ắ ự ả ẽ ế
T ch c nghi m thu và chuy n bổ ứ ệ ể ước thi công.
Tháo d ván khuôn: Th i gian d ván khuôn ph thu c vào:ỡ ờ ỡ ụ ộ
+ Cường đ bê tông.ộ
+ Ch đ b o dế ộ ả ưỡng bê tông
b. Công tác c t thép d m, sàn, ố ầ
C t thép đố ược gia công đ m b o các yêu c u c a thi t k , đ ng th i phùả ả ầ ủ ế ế ồ ờ
h p v i tiêu chu n thi t k t TCVN 5574: 1991 k t c u bê tông c t thép và TCVNợ ớ ẩ ế ế ế ấ ố 1651:1985 thép c t bê tông. Thép đố ược đ a vào s d ng t i công trình là thép màư ử ụ ạ Nhà th u đã đăng ký v i Ch đ u t ầ ớ ủ ầ ư
Thép trước khi dùng được kéo th đ xác đ nh cử ể ị ường đ th c t Thépộ ự ế
ph i đ yêu c u k thu t, đả ủ ầ ỹ ậ ược cán b giám sát đ ng ý m i đ a vào s d ng.ộ ồ ớ ư ử ụ
C t thép đố ược liên k t v i nhau b ng thép m m 1 ly và đế ớ ằ ề ược liên k t v iế ớ
lưới thép cũ c a đài móng b ng liên k t hàn.ủ ằ ế
Vi c gia công đệ ược ti n hành t i xế ạ ưởng
Trang 13 C t thép đố ược n n th ng b ng t i, đắ ẳ ằ ờ ược u n và c t ngu i, tuân theoố ắ ộ TCVN 887491. V i thép D <10mm đớ ược n n th ng b ng cách dùng t i kéo, v iắ ẳ ằ ờ ớ các lo i thép còn l i n n b ng máy c t u n thép.ạ ạ ắ ằ ắ ố
+ Sai l ch c t thép đệ ố ược ki m tra căn c theo TCVN. ể ứ
+Thép được che m a n ng và ph i chú ý thư ắ ả ường xuyên ki m tra kho thép,ể
n u thép đ lâu m i dùng đ n thì ph i có bi n pháp phòng và ch ng r ế ể ớ ế ả ệ ố ỉ
Trước khi đ t c t thép vào v trí, cán b k thu t ki m tra l i ván khuônặ ố ị ộ ỹ ậ ể ạ cho phù h p v i thi t k , gi a c t thép và ván khuôn đ t các mi ng đ m b ng bêợ ớ ế ế ữ ố ặ ế ệ ằ tông có chi u dày b ng l p bê tông b o v c t thép nh thi t k , không kê đ mề ằ ớ ả ệ ố ư ế ế ệ
b ng g , g ch đáằ ỗ ạ
Hình d ng c a c t thép đã l p d ng theo thi t k đạ ủ ố ắ ự ế ế ược gi v ng trongữ ữ
su t th i gian đ bê tông, không bi n d ng, xê d ch.ố ờ ổ ế ạ ị
C t thép ch liên k t v i c t đố ờ ế ớ ộ ược đ nh v và gi n đ nh trong quá trìnhị ị ữ ổ ị
đ bê tông b ng h th ng giá đ k t h p v i h ch ng đ thành c p pha.ổ ằ ệ ố ỡ ế ợ ớ ệ ố ỡ ố
Vi c liên k t các thanh c t thép khi l p d ng đ m b o các yêu c u:ệ ế ố ắ ự ả ả ầ
+ S lố ượng m i n i bu c hay hàn đính nh h n 50% s đi m giao nhau theoố ố ộ ỏ ơ ố ể
Công tác chu n b trẩ ị ước khi đ bê tông: ổ
* V t li u ậ ệ
S d ng bê tông M200 đá 1x2 v i đ s t phù h p v i yêu c u thi t k .ử ụ ớ ộ ụ ợ ớ ầ ế ế
Xi măng yêu c u cho s n xu t bê tông là xi măng Hoàng Mai, Nghi S n xiầ ả ấ ơ măng tho mãn yêu c u c a TCVN 2682 – 92ả ầ ủ
C t li u dùng cho BT tho mãn các yêu c u c a TCVN 1770 86, 1771 –ố ệ ả ầ ủ 86
* Thí nghi m :ệ
Vi c l y m u v a bê tông công trệ ấ ẫ ữ ở ường đ u đề ược th c hi n v i s giámự ệ ớ ự sát c a k s ho c ngủ ỹ ư ặ ườ ượi đ c u quy n.ỷ ề
Trang 14 Chúng tôi luôn có đ y đ công trầ ủ ở ường lượng khuôn thép c a m u vàủ ẫ thi t b b o dế ị ả ưỡng.
S m u th l y theo TCVN 4453 87. Yêu c u v i m u th là cố ẫ ử ấ ầ ớ ẫ ử ường đ 7ộ ngày thí nghi m, ph i chi m đệ ả ế ượ ườc c ng đ 65% cộ ường đ 28 ngày. ộ
* Trình t thi công : ự
Trước khi đ bê tông c n l u ý các công tác sau:ổ ầ ư
+ Công tác chu n b ng ng m, c t thép các b ph n chôn ng m.ẩ ị ố ầ ố ộ ậ ầ
+ Đ chính xác c a công tác l p d ng ván khuôn c t thépộ ủ ắ ự ố
+ Ván khuôn, c t thép và các chi ti t đ t s n đố ế ặ ẵ ược làm s ch rác, bùn, b i,ạ ụ
c o r trạ ỉ ước khi đ bê tông.ổ
Đ bê tông: ổ
+ Vi c đ bê tông đ m b o không làm sai l ch v trí c t thép, v trí vánệ ổ ả ả ệ ị ố ị khuôn và chi u dày l p b o v bê tông. Trong quá trình đ bê tông n u có s saiề ớ ả ệ ổ ế ự
l ch ván khuôn, c t thép ph i d ng ngay vi c đ bê tông và đi u ch nh k p th i.ệ ố ả ừ ệ ổ ề ỉ ị ờ
Đ tránh phân t ng, chi u cao r i t do c a bê tông không vể ầ ề ơ ự ủ ượt quá 1,5m, n uế
l n h n chi u cao đó c n dùng máng đ ho c vòi voi có thi t b rung đ ng.ớ ơ ề ầ ổ ặ ế ị ộ
Trong quá trình đ bê tông ti n hành theo dõi liên t c hi n tr ng c a vánổ ế ụ ệ ạ ủ khuôn, đà giáo, gi ng ch ng, c t ch ng đ và v trí c t thép:ằ ố ộ ố ỡ ị ố
+ M c đ đ đ y bê tông theo chi u cao ván khuôn phù h p v i s tính toánứ ộ ổ ầ ề ợ ớ ự
cường đ và đ c ng c a ván khuôn ch u áp l c c a h n h p bê tông m i độ ộ ứ ủ ị ự ủ ỗ ợ ớ ổ
Khi đ bê tông các k t c u theo dõi ghi vào nh t kýổ ế ấ ậ
Đ m bê tông:ầ
+ Không nên đ m nhi u quá tránh hi n tầ ề ệ ượng v a bê tông l ng, xi măng vàữ ỏ cát t p trung xung quanh chày đ m và n i lên m t gây hi n tậ ầ ổ ặ ệ ượng phân t ng.ầ+ Đ i v i c t ngoài vi c dùng đ m dùi còn s d ng c đ m c nh đ đ mố ớ ộ ệ ầ ử ụ ả ầ ạ ể ả
b o ch t lả ấ ượng bê tông
+ Khi đ m b ng đ m dùi, chi u dày l p bê tông đ không nên vầ ằ ầ ề ớ ổ ượt quá 1,25 chi u dài c a b ph n gây ch n đ ng. Đ u đ m dùi ph i ăn sâu xu ng l p bêề ủ ộ ậ ấ ộ ầ ầ ả ố ớ tông dướ ừi t 510 cm đ liên k t t t hai l p v i nhau. Th i gian đ m t i m i vể ế ố ớ ớ ờ ầ ạ ỗ ị trí kho ng 30 giâyả
+ Khi đ m b ng đ m bàn, máy đ m ph i kéo t t , đ m ph i đ m b o vầ ằ ầ ầ ả ừ ừ ầ ả ả ả ị trí đ v t đ m sau l n lên l n đ m trể ệ ầ ấ ầ ầ ước m t kho ng t 510 cm. Th i gianộ ả ừ ờ
đ m m t ch v i đ m bàn là t 3050 giây.ầ ộ ỗ ớ ầ ừ
+ T i các v trí do thép dày đ c mà không dùng đ m dùi đạ ị ặ ầ ược thì dùng que
s t đ m b ng cách ch c k , ph i h p cùng v i đ m bàn.ắ ầ ằ ọ ỹ ố ợ ớ ầ
Trang 15 Trong khi đ bê tông, th m c, th c t thép ph i thổ ợ ộ ợ ố ả ường xuyên có m t đặ ể
đ phòng x lí các trề ử ường h p có s c v ván khuôn cũng nh c t thép.ợ ự ố ề ư ố
d. Bi n pháp thi công công tác b o d ệ ả ưỡ ng bê tông
Sau khi đ bê tông t 10 đ n 12 gi ti n hành b o dổ ừ ế ờ ế ả ưỡng bê tông theo TCVN 4453 95 b ng cách tằ ướ ưới n c đ tránh n t và giúp bê tông phát tri nể ứ ể
đượ ườc c ng đ theo Thi t k và b o dộ ế ế ả ưỡng bê tông theo quy ph m.ạ
Th i gian b o dờ ả ưỡng bê tông còn ph thu c vào đi u ki n nhi t đ nênụ ộ ề ệ ệ ộ
tu theo khí h u th i ti t đ có đỳ ậ ờ ế ể ược th i gian b o dờ ả ưỡng cho thích h p.ợ
Vi c theo dõi b o dệ ả ưỡng bê tông được các k s thi công ghi l i trongỹ ư ạ
nh t ký thi công, có ch ký c a k s giám sát.ậ ữ ủ ỹ ư
e. Biên pháp thi công công tác tháo d ván khuôn,đà giáo ỡ
Ván khuôn, đà giáo dược tháo d theo TCVN 4453 – 1995.ỡ
Ván khuôn, đà giáo ch đỉ ược tháo d bê tông đ t cỡ ạ ường đ cho phép là 70%ộ mác thi t k khi k t c u không mang t i khác ngoài t i tr ng b n thân. Khi tháoế ế ế ấ ả ả ọ ả
d ván khuôn, đà giáo không gây ng su t đ t ng t ho c va ch m m nh làm hỡ ứ ấ ộ ộ ặ ạ ạ ư
h i đ n k t c u bê tông. Sau khi tháo d ván khuôn, đà giáo ph i ch cho t i khiạ ế ế ấ ỡ ả ờ ớ
bê tông đ t cạ ường đ thi t k thì m i độ ế ế ớ ược ch t t i tr ng lên trên.ấ ả ọ
D ván khuôn theo th t chi ti t nào l p sau thì tháo trỡ ứ ự ế ắ ước. Dùng xà beng,
xà c y tháo d n, không đ ván khuôn r i t do.ầ ầ ể ơ ự
1.3.2.3. Bi n pháp thi công xây t ệ ườ ng
Trong các công trình nhà dân d ng, công tác xây tụ ường đóng m t vai trò r tộ ấ quan tr ng, nh họ ả ưởng đ n ch t lế ấ ượng, m quan cũng nh tu i th c a côngỹ ư ổ ọ ủ trình. Nhà th u chúng tôi xin cam k t th c hi n đúng nh ng yêu c u, tiêu chu n,ầ ế ự ệ ữ ầ ẩ
bi n pháp thi công mà chúng tôi nêu sau:ệ ở
a. Công tác chu n b : ẩ ị
Tr n h n h p Xi măng, cát, nộ ỗ ợ ước theo t l c p ph i thi t k , cát đỷ ệ ấ ố ế ế ượ ử c s
d ng trong công tác xây có th là cát đen ho c cát vàng và ph i đụ ể ặ ả ược sàng lo iạ
b các t p ch t khác.ỏ ạ ấ
G ch xây áp d ng cho công trình Trạ ụ ường m m non xã Thông Th là G chầ ụ ạ
đ t sét nung.ấ G ch trạ ước khi xây ph i đả ượ ước t i ho c ngâm nặ ước đ đ m b oể ả ả
đ m đ tránh trong quá trình xây g ch có th s hút nộ ẩ ể ạ ể ẽ ướ ừ ữc t v a xi măng làm cho các m ch v a thi u nạ ữ ế ước gây n t, n ứ ẻ
b. Công tác xây:
Đ nh v l i tim tr c c t t đó b t m c xác đ nh chính xác v trí tị ị ạ ụ ộ ừ ậ ự ị ị ường xây.
Ti n hành xây đ nh v 2 đ u c a b c tế ị ị ở ầ ủ ứ ường sau đó căng dây đ xây, đ m b oể ả ả trong quá trình xây tường luôn th ng và ph ng.ẳ ẳ
Trang 16Công tác xây luôn đ m b o nh ng yêu c u sau:ả ả ữ ầ
+ V sinh, làm s ch v trí xây trệ ạ ị ước khi xây
+ Áp d ng xây theo nguyên t c: “Ngang b ng, th ng đ ng, m ch khôngụ ắ ằ ẳ ứ ạ trùng” t c là chi u ngang c a các viên g ch xây n i ti p nhau ph i b ng ph ng,ứ ề ủ ạ ố ế ả ằ ẳ chi u đ ng ph i th ng không nghiêng ng và cu i cùng là m ch v a theo chi uề ứ ả ẳ ả ố ạ ữ ề
đ ng c a 2 hàng g ch liên ti p không trùng nhau.ứ ủ ạ ế
+ Đ k t c u tể ế ấ ường xây luôn đượ ốc t t nh t thì chúng tôi xây 5 d c, 1 ngangấ ọ
t c là: c 5 hàng g ch xây d c theo tứ ứ ạ ọ ường s ph i b trí 1 hàng g ch quay ngangẽ ả ố ạ
đ khóa tể ường (áp d ng cho tụ ường 220mm)
+ N u là tế ường bao ngoài thì viên g ch quay ngang b t bu c là ph i g chạ ắ ộ ả ạ
đ c vì trong quá trình s d ng tránh b th m nặ ử ụ ị ấ ước qua nh ng l r ng c a viênữ ỗ ỗ ủ
g ch (n u xây b ng g ch r ng) s gây m, m c cho tạ ế ằ ạ ỗ ẽ ẩ ố ường
+ Đ i v i m t s công tác nh xây g ch p tr , xây g ch tam c p, xâyố ớ ộ ố ư ạ ố ụ ạ ấ
g ch c u thang, xây g ch tạ ầ ạ ường thu h i chúng tôi s d ng g ch l vì nh ngồ ử ụ ạ ỗ ữ công tác thường không b nh hị ả ưởng b i các y u t môi trở ế ố ường t bên ngoài,ừ không gây nh hả ưởng đ n ch t lế ấ ượng công trình
+ Chi u dày trung bình c a m ch v a là 12mm (không nh h n 8mm vàề ủ ạ ữ ỏ ơ không l n h n 15mm).ớ ơ
+ Chi u cao cho môt lân xây tề ̣ ̀ ương không l n h n 1,5m.̀ ớ ơ
+ Gia c s t râu cho tố ắ ường vào k t c u bê tông b ng môt cây ế ấ ằ ̣ ϕ6. Kho ngả cách 400mm đ n 600mm theo phế ương đ ng và nhô ra kh i b m t bê tông m tứ ỏ ề ặ ộ
đo n là 500mm.Vách ngăn ph i đạ ả ược xây ghép vào tường chính và được g nắ neo tường cách m i 4 hàng g ch.ở ỗ ạ
+ Các v trí c a ph i sao cho Kich thị ử ả ́ ươc lô m c a băng kich th́ ̃ ở ử ̀ ́ ươc cua c á ̉ ử công thêm môi bên 15mm, la đô h đê thao tac khi lăp d ng khung c a.̣ ̃ ̀ ̣ ở ̉ ́ ́ ự ử
+ V a xi măng ph i đữ ả ược ch a trong các máng v a m c đích đ tránh bứ ữ ụ ể ị
m t nấ ước v a xi măng gây n t n v trí m ch v a và tránh b l n các t p ch tữ ứ ẻ ị ạ ữ ị ẫ ạ ấ khác
B o dả ưỡng tường sau khi xây: Sau khi các m ch v a khô s ti n hành phunạ ữ ẽ ế
nước b o dả ưỡng m t ngày 1 l n trong vòng 2 ngày.ộ ầ
1.3.4. Thi công hoàn thi n ệ
1.3.4.1. Tuy n công tác: ế
Vi c hoàn thi n đệ ệ ược ti n hành t trên xu ng dế ừ ố ướ ừi, t ngoài vào trong, đ mả
b o khi hoàn thi n xong t ng dả ệ ầ ưới là có th bàn giao đ a công trình vào s d ngể ư ử ụ ngay
1.3.4.2. Công tác láng:
Trang 17Trước khi láng ph i làm s ch m t n n, n u khô ph i tả ạ ặ ề ế ả ướ ưới n c cho m.ẩ
M t láng ph i b o đ m đ bóng, nh n theo thi t k Quá trình mài bóng đặ ả ả ả ộ ẵ ế ế ượ c
ti n hành đ ng th i v i vi c vá các v t lõm c c b và các v t xế ồ ờ ớ ệ ế ụ ộ ế ước trên b m t.ề ặ
1.3.4.3. Công tác lát n n: ề
Công tác lát n n có th chia theo tuy n. Trong các phòng có th lát t dề ể ế ể ừ ướ ilên trên, t trên xu ng.ừ ố
Khi lát ph i đánh m c 4 góc, ả ố ướm th g ch vào, căng dây r i m i lát.ử ạ ồ ớ
M ch v a ph i đ m b o đ u, nh , các đạ ữ ả ả ả ề ỏ ường m ch ph i đ m b o th ngạ ả ả ả ẳ
đ u, vuông góc v i nhau.ề ớ
B m t sàn lát xong ph i ph ng, có đ đ d c c n thi t. Mu n v y khi látề ặ ả ẳ ủ ộ ố ầ ế ố ậ
ph i liên t c ki m tra đ ngang b ng thả ụ ể ộ ằ ước nivô
1.3.4 4. Công tác p ố
M t tặ ường trát b m t BT khi p ph i đánh x m, m t v a trát không đề ặ ố ả ờ ặ ữ ượ cxoa nh n mà ph i khía qua trám ( kho ng cách các v ch không l n h n 5mm).ẵ ả ả ạ ớ ơ
M t trặ ước khi p không đố ược g gh trên 15mm và nghiêng l ch so v iồ ề ệ ớ
phương đ ng trên 15mm n u không đ t thì ph i s a ch a b ng VXM.ứ ế ạ ả ử ữ ằ
Ph i ch ng g cho các k t c u thép ti p xúc v i m t p. Các chi ti t neo gĩả ố ỉ ế ấ ế ớ ặ ố ế (đ nh ch t, móc) ph i đỉ ố ả ược m k m ho c ch t o b ng thép không gĩ.ạ ẽ ặ ế ạ ằ
VXM dùng đ mi t m ch p ph i dùng màu s c v i t m p ho c h sể ế ạ ố ả ắ ớ ấ ố ặ ồ ơ thi t k ế ế
Các góc, c nh p ph i đạ ố ả ược mài ép kín m ch.ạ
Trong khi p ph i đ t đố ả ạ ược các yêu c u.ầ
Đúng ki u cách, kích thể ước, màu s c theo h s thi t kắ ồ ơ ế ế
M t p ph i n m ngang, b ng, th ng đ ng, sai l ch không quá 1mm trên 1mặ ố ả ằ ằ ẳ ứ ệ chi u dài.ề
G ch p ph i đ c, ch c, ki m tra b ng cách gõ nh lên b m t p nh ngạ ố ả ặ ắ ể ằ ẹ ề ặ ố ữ viên b b p ho c ph i g ra p l iị ộ ặ ả ỡ ố ạ
Khe m ch p không đạ ố ượ ộc r ng quá 1mm
Đ ph ng m t p ki m tra b ng thộ ẳ ặ ố ể ằ ước 1m, khe h cho phép t i đa 2mm.ở ố
1.3.4 5. Thi công c p n ấ ướ c
Yêu c u ầ v tậ li uệ
V t li u s d ng tuân th đúng các yêu c u c a thi t k ậ ệ ử ụ ủ ầ ủ ế ế
Nh ng chú ý trong thi công c p nữ ấ ước
Các v t li u đáp ng h s m i th u và các quy đ nh, quy ph m hi n hành.ậ ệ ứ ồ ơ ờ ầ ị ạ ệ
Trang 18Ph n ng ng m xuyên qua công trình ph i k t h p thi công cùng ph n ng mầ ố ầ ả ế ợ ầ ầ
c a t ng h ng m c.ủ ừ ạ ụ
Ph n ng ng m trong tầ ố ầ ường được thi công khi thi công công trình
Phía dưới và xung quanh đường ng ng m dố ầ ướ ấi đ t ph i đả ược đ m ch tầ ặ k=0,95 kg/cm2 ho c đ t sét b o hoà dày t 5 đ n 10cmặ ấ ả ừ ế
Sau khi thi công ph i th áp l c có s giám sát c a k thu t A đ t yêu c uả ử ự ự ủ ỷ ậ ạ ầ thi t k m i đế ế ớ ượ ấc l p ph n ng m đi.ầ ầ
1.3.4 6. Thi công l p đ t thi t b v sinh và thoát n ắ ặ ế ị ệ ướ c
Yêu c u v v t li uầ ề ậ ệ
V t li u s d ng tuân th đúng các yêu c u c a thi t k ậ ệ ử ụ ủ ầ ủ ế ế
Nh ng chú ý trong thi công:ữ
Ph n ng đi qua công trình ph i thi công cùng các h ng m c công trình dầ ố ả ạ ụ ướ i
c t 0.00.ố
Đ d c toàn tuy n không độ ố ế ược đ ng nọ ước.
Chi u thoát nề ước đ m b o đúng hả ả ướng
C ly và liên k t m i n i v i h ga ph i tuân th tiêu chu n v quy ph mự ế ố ố ớ ố ả ủ ẩ ề ạ thoát nước
1.3.4 7. Thi công l p thi t b đi n ắ ế ị ệ
Bi n pháp đ t máng c p, ng lu n dây, đ âm tệ ặ ấ ố ồ ế ường
Trong quá trình thi công ph n c đi n Nhà th u s s d ng nhi u lo i vít nầ ơ ệ ầ ẽ ử ụ ề ạ ở
b t vào tr n bê tông. Căn c vào các m c đ cao và tr c do tr c đ c cung c pắ ầ ứ ố ộ ụ ắ ạ ấ Nhà th u đ nh đầ ị ược v trí chính xác đ t khay cáp, đi ng lu n dây và các v trí đ tị ặ ố ồ ị ặ đèn cũng nh đ t c m công t c v.v Căn c vào các m c đã đư ặ ổ ắ ắ ứ ố ược đ nh v trênị ị
tr n Nhà th u ti n hành khoan b t vít n đ th ty treo giá đ máng cáp. Khiầ ầ ế ắ ở ể ả ỡ khoan ph i đ c bi t chú ý đ n các ty ren ph i th ng hàng và đúng kho ng cách.ả ặ ệ ế ả ẳ ả Các tuy n máng cáp đi ngang s đế ẽ ược Nhà th u l p ghép trên sàn thành t ngầ ắ ở ừ
đo n 10m m t r i m i kéo lên cao đ c đ nh vào tr n. Tuy n máng đi đ ng sạ ộ ồ ớ ể ố ị ầ ế ứ ẽ
được Nhà th u l p t dầ ắ ừ ưới lên. Nhà th u s d ng giáo hoàn thi n ph c v thiầ ử ụ ệ ụ ụ công đ thu n l i cho vi c l p đ t cáp đi n, để ậ ợ ệ ắ ặ ệ ường ng cũng nh tăng kh năngố ư ả
an toàn cho công nhân
Sau khi đã có v trí chính xác c a đèn, công t c Nhà th u ti n hành l p đ tị ủ ắ ầ ế ắ ặ
ng lu n dây đi t khay cáp đ n thi t b Ph n đ ng ng đi trong tr n đ c c
đ nh ch c ch n vào các thanh thép k t c u, khi đ n g n thi t b thì chuy n thànhị ắ ắ ế ấ ế ầ ế ị ể
ng m m đ d thi công l p đ t cũng nh b o trì b o d ng sau này. Phía d i
tr n ng lu n dây đi chìm tầ ố ồ ường nên Nhà th u u tiên thi công nh ng đo n ngầ ư ữ ạ ố này cùng ti n đ xây tế ộ ường, đ ng th i t i v trí đã xác đ nh đồ ờ ạ ị ị ượ ủ ổ ắc c a c m công
Trang 19t c Nhà th u s đ t luôn đ âm tắ ầ ẽ ặ ế ường. Khi đ t đ âm tặ ế ường Nhà th u s dùng niầ ẽ
vô đ đ m b o t t c chúng đ u để ả ả ấ ả ề ược thăng b ng. T i các v trí ra đèn hay t i vằ ạ ị ạ ị trí r nhánh Nhà th u s đ t h p n i dây. T các h p n i dây Nhà th u s d ngẽ ầ ẽ ặ ộ ố ừ ộ ố ầ ử ụ
ng xo n ru t gà đ đi đ n các đèn đ t d i tr n
Do trong thi t k không ch đ nh t i v trí nào thì đi ng lu n dây đế ế ỉ ị ạ ị ố ồ ườ ngkính bao nhiêu nên Nhà th u s t tính l y đầ ẽ ự ấ ường kính ng lu n dây cho t ng vố ồ ừ ị trí theo phương pháp “Đ n v h th ng”. Quan đi m chung là đơ ị ệ ố ể ường kính ngố
được ch n ph i đ m b o cho kh i dây đi n bên trong ng và ng nh a bao ngoàiọ ả ả ả ố ệ ố ố ự không b t n h i. Phị ổ ạ ương pháp “Đ n v h th ng” căn c vào tr s bình quânơ ị ệ ố ứ ị ố
c a ng nh a và dây đi n đ quy t đ nh s d ng lo i ng nh a có đủ ố ự ệ ể ế ị ử ụ ạ ố ự ường kính to
và nh khác nhau.ỏ
1.3.4.8. Công tác s n ơ :
a. Công tác s n: ơ Các quy trình s n đơ ược nhà th u th c hi n đúng theoầ ự ệ
hướng d n c a nhà cung c p nh m đ m b o ch t lẫ ủ ấ ằ ả ả ấ ượng s n. G m công tác nhơ ồ ư sau:
Trước khi ti n hành s n đ i trà, nhà th u s làm th trên m t ô t 23 m2ế ơ ạ ầ ẽ ử ộ ừ
đ ki m tra đ dính bám và màu s c c a s n. Công vi c s n đ i trà th c hi nể ể ộ ắ ủ ơ ệ ơ ạ ự ệ sau khi trình Ch đ u t và thi t k xét duy t, v t li u s n nhà th u chúng tôi sủ ầ ư ế ế ệ ậ ệ ơ ầ ẽ tuân th theo yêu c u thi t k . ủ ầ ế ế
B t đ u s n t tr n, đ n các b c tắ ầ ơ ừ ầ ế ứ ường, đ n các má c a r i đ n cácế ử ồ ế
đường ch và k t thúc v i s n chân tỉ ế ớ ơ ường
Làm s ch b m t k t c u c n s n (tạ ề ặ ế ấ ầ ơ ường, tr n,, )ầ
Đ s n vào khay ch ng 2/3 khay.ổ ơ ừ
Nhúng t t rulô vào khay s n (đ m b o chi u dài v song song v i m từ ừ ơ ả ả ề ỏ ớ ặ
s n ng p ch ng 1/3 (không quá lõi tr c 2 đ u). Kéo rulô lên sát lơ ậ ừ ụ ầ ưới, đ y đi đ yẩ ẩ
l i con lăn quay trên m t nạ ặ ướ ơc s n sao cho v rulô th m đ u s n, đ ng th i s nỏ ấ ề ơ ồ ờ ơ
th a cũng đừ ược g t vào lạ ưới
Đ a rulô áp vào tư ường và đ y rulô quay lăn t dẩ ừ ưới lên theo v t th ngệ ẳ
đ ng đ n đứ ế ường biên (không chòm quá đường biên): Kéo rulô xu ng theo v t cũố ệ quá đi m ban đ u, sâu xu ng t i đi m d ng. Ti p t c đ y rulô đ n khi s n bámể ầ ố ớ ể ừ ế ụ ẩ ế ơ
h t vào b m t trát.ế ề ặ
Đ không b sót nên đ y 23 l n 1 v t. Các v t ch ng lên nhau 45 cm.ể ị ẩ ầ ệ ệ ồ
Thao tác lăn s n tr n cũng tơ ầ ương t nh s n tự ư ơ ường. Lăn theo t ng v từ ế
th ng ngang ho c d c tr n.ẳ ặ ọ ầ
1.3.4.9 S n ph : ơ ủ
Trang 20+ Làm s ch g , h i m, d u m , các ạ ỉ ơ ẩ ầ ỡ ch t b n trấ ẩ ước khi ti n hành công tácế
s n ph b m t thép. Đ i cho s n lót khô m i đơ ủ ề ặ ợ ơ ớ ược ti n hành s n ph ế ơ ủ
+ Khi v n chuy n và l p ráp, các ch s n b h h ng đậ ể ắ ỗ ơ ị ư ỏ ược làm s ch và s nạ ơ
l i. Các nút và các ch giáp m i c a liên k t cũng đạ ỗ ố ủ ế ượ ơ ạc s n l i sau khi l p rápắ xong
1.3.5. Thi công ph n giáo ngoài: s d ng giáo PAL ầ ử ụ
1.3.5.1 Tr ướ c khi l p d ng giàn giáo ắ ự
Đ đ m b o an toàn t i đa, trể ả ả ố ước tiên th thi công ph i ki m tra ch t lợ ả ể ấ ượ ng
h giáo PAL trệ ước khi b t đ u. Đi u này s quy t đ nh r t nhi u t i an toàn c aắ ầ ề ẽ ế ị ấ ề ớ ủ
Người th l p giàn giáo ph i có kinh nghi m, k thu t và không s đ cao.ợ ắ ả ệ ỹ ậ ợ ộ
1.3.5.2. Bi n pháp thi công giáo nêm đúng k thu t ệ ỹ ậ
Khi thi công l p đ t giàn giáo PAL, chúng ta c n th c hi n theo đúng cácắ ặ ầ ự ệ
bước sau:
Bước 1: Xác đ nh kích chân và đi u ch nh đ cao khi l p giàn giáoị ề ỉ ộ ắ
Bước 2: L p các cây ch ng và gi ng ngangắ ố ằ
Đ c bi t, dù cho giàn giáo cao hay th p thì cũng tuy t đ i không đặ ệ ấ ệ ố ược để
v t n ng đang c u va ch m v i m t sàn thao tác và giá đ đ tránh gây s p hậ ặ ẩ ạ ớ ặ ỡ ể ậ ệ giàn giáo
Trang 21
PH N III BI N PHÁP Đ M B O CH T L Ầ Ệ Ả Ả Ấ ƯỢ NG.
Trong quá trình thi công công trình thì công tác qu n lý ch t lả ấ ượng gi vaiữ trò h t s c quan tr ng, nh m đ m b o nâng cao ch t lế ứ ọ ằ ả ả ấ ượng, tu i th , k , mổ ọ ỹ ỹ thu t công trình.ậ
Trong ph n thuy t minh bi n pháp thi công, chúng tôi đã đ c p nhi u t iầ ế ệ ề ậ ề ớ các yêu c u v bi n pháp qu n lý ch t lầ ề ệ ả ấ ượng. đây chúng tôi ch nêu thêm 1 sở ỉ ố
n i dung có tính khái quát:ộ
Công tác t ch c và th c hi n giám sát thi công.ổ ứ ự ệ
Công tác qu n lý trình đ chuyên môn và tay ngh công nhân.ả ộ ề
Công tác qu n lý ch t lả ấ ượng máy móc thi t b thi công.ế ị
Công tác qu n lý ch t lả ấ ượng v t t , v t li u đ a vào thi công.ậ ư ậ ệ ư
Công tác qu n lý gia công và c p ph i.ả ấ ố
Công tác nghi m thu ch t lệ ấ ượng công trình
Công tác b o dả ưỡng, b o hành công trình.ả
Công tác đ m b o ch t lả ả ấ ượng, an toàn khi thi công trong đi u ki n n ngề ệ ắ nóng ho c m a bão.ặ ư
1. Công tác giám sát thi công:
Con người là y u t r t quan tr ng quy t đ nh t i vi c thi công côngế ố ấ ọ ế ị ớ ệ trình đ m b o ch t lả ả ấ ượng, v i m c đích tuân th yêu c u thi t k và các quyớ ụ ủ ầ ế ế trình quy ph m trong xây d ng công ty chúng tôi b trí 1 đ i ngũ cán b qu n lýạ ự ố ộ ộ ả
và cán b k thu t có đ y đ năng l c và kinh nghi m đ tr c ti p ch đ o kộ ỷ ậ ầ ủ ự ệ ể ự ế ỉ ạ ỹ thu t và giám sát thi công công trình: ậ
K thu t công trình là k s xây d ng dân d ng và công nghi p có kinhỹ ậ ỹ ư ự ụ ệ nghi m th c t ít nh t là 03 năm trong công tác thi công hi n trệ ự ế ấ ở ệ ường
Ch huy trỉ ưởng công trình là người có trách nhi m và v trí cao nh t trongệ ị ấ công tác đi u hành và qu n lý thi công t i hi n trề ả ở ạ ệ ường. là k s xây d ng dânỹ ư ự
d ng và công nghi p có kinh nghi m làm ch huy trụ ệ ệ ỉ ưởng ít nh t là 03 năm.ấ
Các k s trong ban k thu t và giám sát cũng nh các Đ i trỹ ư ỹ ậ ư ộ ưởng, Tổ
trưởng thi công ph i tuân th m i quy trình, quy ph m trong xây d ng, tuy t đ iả ủ ọ ạ ự ệ ố
th c hi n đúng các ch d n và b n v c a thi t k đự ệ ỉ ẫ ả ẽ ủ ế ế ược duy t.ệ
Các k s ph i thỹ ư ả ường xuyên báo cáo tình hình, ti n đ thi công cũng nhế ộ ư các s c x y ra cho ch huy trự ố ả ỉ ưởng công trường bi t đ ng th i ch p hành m iế ồ ờ ấ ọ
m nh l nh do ch huy trệ ệ ỉ ưởng công trường đ a ra.ư
Trang 22 Cu i ngày, cu i tu n khi chu n b tri n khai h ng m c công tác m i thìố ố ầ ẩ ị ể ạ ụ ớ ban k thu t ph i ti n hành h p, ch huy trỹ ậ ả ế ọ ỉ ưởng thông qua các bi n pháp, gi iệ ả pháp k thu t cũng nh giao trách nhi m công vi c c th cho t ng cá nhân.ỹ ậ ư ệ ệ ụ ể ừ
Trách nhi m và quy n l i c a cá nhân đệ ề ợ ủ ươc coi tr ng, cá nhân nào làm saiọ gây nh hả ưởng đ n ch t lế ấ ượng công trình thì ph i k lu t và b i thả ỷ ậ ồ ường thi tệ
h i, cá nhân nào có thành tích hay sáng ki n thì ph i đạ ế ả ược khen thưởng k p th iị ờ
x ng đáng.ứ
V n đ quan h gi a công trấ ề ệ ữ ường ch đ u t và giám sát cũng đủ ầ ư ược h tế
s c coi tr ng nh m phôí h p nh p nhàng trong công tác ki m tra, giám sátứ ọ ằ ợ ị ể ,nghi m thu hay x lý các tình hu ng x y ra trên công trệ ử ố ả ường
2. Công tác qu n lý trình đ chuyên môn và tay ngh công nhân.ả ộ ề
Tay ngh c a th thi công t i thi u ph i đ t b c 3/7 ,tuy nhiên s lề ủ ợ ố ể ả ạ ậ ố ượ ng
th có tay ngh cao trên b c 5 ph i chi m trên 25% t ng s công nhân lao đ ng.ợ ề ậ ả ế ổ ố ộ
Th có tay ngh cao đợ ề ược b trí xen k trong các t , đ i đ đ m b oố ẽ ổ ộ ể ả ả
đ ng đ u trình đ thi công .ồ ề ộ
Các công tác đ c thù nh c khí, hàn, công tác đi n, nặ ư ơ ệ ước, công tác lái xe máy… s d ng công nhân qua đào t o chuyên môn đ đ m b o ch t lử ụ ạ ể ả ả ấ ượng công trình cũng nh an toàn lao đ ng.ư ộ
Công vi c c a các t đ i do Ch huy trệ ủ ổ ộ ỉ ưởng công trình giao nhi m v vàệ ụ
được k s giám sát công trỹ ư ường hướng d n, ki m tra , giám sát ch đ o thẫ ể ỉ ạ ườ ngxuyên. Các đ i trộ ưởng và công nhân ph i th c hi n đúng các yêu c a giám sátả ự ệ ủ cũng nh thi công theo đúng b n v thi t k ư ả ẽ ế ế
3. V máy móc thi côngề
Ch t lấ ượng máy thi công cũng có vai trò quan tr ng trong vi c t o ra côngọ ệ ạ trình có ch t lấ ượng cao. Các lo i máy móc đ a vào thi công chúng tôi đã trình bàyạ ư trong bi n pháp thi công và có ph l c kèm theo.ệ ụ ụ
Chúng tôi b trí máy thi công cho công trình này các lo i máy thi côngố ạ chuyên dùng đ m b o ch t lả ả ấ ượng ho t đ ng cao trên 75% th i gian s d ngạ ộ ờ ử ụ trong vòng 35 năm
Các máy móc thi t b đo lế ị ường và ki m đ nh kh i lể ị ố ượng, ch t lấ ượng c aủ doanh nghi p xây d ng ph i đệ ự ả ược h p chu n và ph i th c hi n đăng ki m theoợ ẩ ả ự ệ ể quy đ nh hi n hành c a nhà nị ệ ủ ước
V n hành máy thi công đậ ược th c hi n b i các k s và công nhân cóự ệ ở ỹ ư nhi u kinh nghi m. Có ch ng ch v n hành.ề ệ ứ ỉ ậ
Trang 23 Cường đ ho t đ ng cũng nh th i gian v n hành c a máy thi công ph iộ ạ ộ ư ờ ậ ủ ả
đ m b o yêu c u đ nh m c do giám sát đ ra đ nh m t o ra các s n ph m đ tả ả ầ ị ứ ề ể ằ ạ ả ẩ ạ
ch t lấ ượng cao đ m b o yêu c u k thu t.ả ả ầ ỹ ậ
Vi c v n hành các thi t b máy móc thi công ph i đúng quy trình quyệ ậ ế ị ả
ph m v máy, đ m b o an toàn trong thi công.ạ ề ả ả
Máy móc thi t b trên công trế ị ường thường xuyên được ki m tra, b oể ả
dưỡng đ ho t đ ng để ạ ộ ược liên t c, phát huy h t công su t c a máy.ụ ế ấ ủ
4. Công tác qu n lý ch t lả ấ ượng v t t , v t li u đ a vào thi công.ậ ư ậ ệ ư
Ch t lấ ượng v t t v t li u là y u t c b n đ t o ra công trình có ch tậ ư ậ ệ ế ố ơ ả ể ạ ấ
lượng cao chúng tôi h t s c coi tr ng công tác này. Ch t lế ứ ọ ấ ượng v t li u ph iậ ệ ả
đ m b o theo TCVN hi n hành.ả ả ệ
Đ qu n lý ch t lể ả ấ ượng v t t , v t li u đ a vào thi công chúng tôi ti nậ ư ậ ệ ư ế hành các bước nh sau:ư
nghi m thu trệ ước khi thi công, v t li u phù h p v i tiêu chu n thi t k ậ ệ ợ ớ ẩ ế ế
T ch c v n chuy n và b o qu n v t t v t li u.ổ ứ ậ ể ả ả ậ ư ậ ệ
+ Công tác l y m u ki m tra, thí nghi m v t t v t li u.ấ ẫ ể ệ ậ ư ậ ệ
4.1 L a ch n ngu n g c v t t v t li u.ự ọ ồ ố ậ ư ậ ệ
V t t v t li u đ a vào s d ng cho thi công ph i l a ch n ngu n g cậ ư ậ ệ ư ử ụ ả ự ọ ồ ố
v t t v t li u có tiêu chu n phù h p v i tiêu chu n mà thi t k quy đ nh . Cácậ ư ậ ệ ẩ ợ ớ ẩ ế ế ị
v t t v t li u này chúng tôi tr c ti p quan h v i nhà s n xu t ho c thông quaậ ư ậ ệ ự ế ệ ớ ả ấ ặ các đ i lý hay đ n v kinh doanh có uy tín, tín nhi m trên th trạ ơ ị ệ ị ường. Các nhà cung
c p v t li u đ u ph i trình ch ng ch v t liê có xu t x ngu n g c rõ ràng, cóấ ậ ệ ề ả ứ ỉ ậ ụ ấ ứ ồ ố
gi y ch ng nh n đ t tiêu chu n ch t lấ ứ ậ ạ ẩ ấ ượng do c quan có th m quy n c p.ơ ẩ ề ấ
Ti n hành l y m u v t t đ a đi ki m tra t i các c quan qu n lý ch tế ấ ẫ ậ ư ư ể ạ ơ ả ấ
lượng c a nhà nủ ước. Khi có ch ng ch đ m b o ch t lứ ỉ ả ả ấ ượng v t t phù h p v iậ ư ợ ớ tiêu chu n k thu t mà thi t k quy đ nh chúng tôi s trình ch đ u t và giámẩ ỷ ậ ế ế ị ẽ ủ ầ ư sát n u đế ược ch p thu n m i ký h p đ ng cung c p đ a vào s d ng.ấ ậ ớ ợ ồ ấ ư ử ụ
4.2 T ch c v n chuy n b o qu n v t t v t li u.ổ ứ ậ ể ả ả ậ ư ậ ệ
V t t v t li u đậ ư ậ ệ ược v n chuy n b ng các thi t b chuyên dùng tránh gâyậ ể ằ ế ị gãy, đ , v ổ ỡ
V t t đậ ư ược cung c p thành nhi u l n đ thu n ti n trong công tác b oấ ề ầ ể ậ ệ ả
qu n, đ m b o ch t lả ả ả ấ ượng v t li u luôn đậ ệ ược m i.ớ
Xi măng được b o qu n trong kho có mái che, đả ả ược đ t cách m t n nặ ặ ề
t i thi u 20 cm. Không đố ể ược ch ng quá 10 bao/ l p. Thồ ớ ường xuyên được đ oả hoán v Vi c b o qu n xi măng theo TCVN 26821992.ị ệ ả ả
Trang 24 Thép được ch t thành ch ng trong kho tránh đấ ồ ược m a gió không cao quáư 1,2m và được đ theo ch ng lo i khác nhau đ d dàng l y ra s d ng.ể ủ ạ ể ễ ấ ử ụ
Cát, đá được đ trên các khu v c cao ráo , riêng bi t không đ l n v iổ ự ệ ể ộ ớ các kích c h t và nhi m b n.ỡ ạ ễ ẩ
Các lo i v t t d v d gãy đạ ậ ư ễ ỡ ễ ược b o qu n trong kho theo t ng lo iả ả ừ ạ riêng bi t cho đ n khi l p đ t xong.ệ ế ắ ặ
4.3 Công tác l y m u ki m tra, thí nghi m v t t v t li u.ấ ẩ ể ệ ậ ư ậ ệ
T t c các lo i v t t v t li u trấ ả ạ ậ ư ậ ệ ước lúc đ a vào s d ng đ u ph i đư ử ụ ề ả ượ c
l y m u ki m tra thí nghi m đ đánh giá m c đ đáp ng các tiêu chu n đ nhấ ẫ ể ệ ể ứ ộ ứ ẩ ị
m c k thu t c a thi t k ứ ỹ ậ ủ ế ế
Thép đượ ấc l y 5 m u 100 thanh s n ph m đ ki m tra cẩ ả ẩ ể ể ường đ ch uộ ị kéo, nén , u n theo TCVN 19785 vàTCVN 19885.ố
T m u đổ ẩ ượ ấc l y ngay t i hi n trạ ệ ường trước khi đ a vào thi công. Vi cư ệ
ki m tra đ s t c a bê tông đ m b o theo TCVN 31061993. Ki m tra cể ộ ụ ủ ả ả ể ường độ
ch u nén c a bê tông theo TCVN 31181993 và cị ủ ường đ kéo, u n theo TCVNộ ố 31191993
Thí nghi m ki m tra cát theo TCVN 33786 đ n TCVN 34686.ệ ể ế
4.4 Công tác qu n lý gia công và c p ph i.ả ấ ố
Công tác gia công c t thép, các lo i c a … t i xố ạ ử ạ ưởng hay t i công trạ ườ ng
ph i tuân theo các yêu c u k thu t và đ m b o đúng quy trình quy ph m, giaả ầ ỷ ậ ả ả ạ công đúng kích thước được th hi n trên b n v thi t k ể ệ ả ẽ ế ế
Công tác tr n bê tông, v a xây ph i đ m b o đúng quy trình cũng nhộ ữ ả ả ả ư
c p ph i v ch ng lo i, kh i lấ ố ề ủ ạ ố ượng v t t v t li u và ph gia theo yêu c u. T iậ ư ậ ệ ụ ầ ạ các máy tr n đ u có b ng ghi t l thành ph n c p ph i v a.ộ ề ả ỷ ệ ầ ấ ố ữ
C t thép đố ượ ắ ốc c t u n phù h p v i hình dáng, kích thợ ớ ướ ủc c a thi t k trế ế ị
s sai l ch không vố ệ ượt quá các giá tr ghi trong b ng 4 TCVN 44531995.ị ả
C t thép đố ược n i v i nhau theo phố ớ ương pháp hàn ph i đ m b o TCVNả ả ả 20TCN 7177 và được ki m tra k càng b ng m t thể ỹ ằ ắ ường hay phương pháp siêu
âm theo TCVN 154885. Đ i v i m i n i bu c chi u dài n i không đố ớ ố ố ộ ề ố ược < 30d
đ i v i c t thép ch u kéo và 25d đ i v i c t thép ch u nén và đ m b o tr s ghiố ớ ố ị ố ớ ố ị ả ả ị ố trong b ng 7 TCVN 44531995.ả
Ph gia s d ng ph i có ch ng ch k thu t đụ ử ụ ả ứ ỉ ỹ ậ ược các c quan qu n lýơ ả nhà nước công nh n. Vi c s d ng ph gia c n tuân theo ch d n c a n i s nậ ệ ử ụ ụ ầ ỉ ẫ ủ ơ ả
xu t.ấ
4.5 Công tác nghi m thu ch t lệ ấ ượng công trình
Trang 25 Nghi m thu cũng là công tác c n thi t đ đ m b o ch t lệ ầ ế ể ả ả ấ ượng công trình.
N u công tác nghiêm thu đế ượ ổc t ch c th c hi n t t s tăng cứ ự ệ ố ẽ ường ch t lấ ượ ngthành ph m, bán thành ph m cũng nh đ y nhanh ti n đ thi công.ẩ ẩ ư ẩ ế ộ
Nguyên t c nghi m thu là nghi m thu th c t t i công trắ ệ ệ ự ế ạ ường các s nả
ph m, thành ph m hay bán thành ph m c a quá trình thi công. Đ i v i các ph nẩ ẩ ẩ ủ ố ớ ầ công trình s b che khu t thì ph i nghi m thu trẽ ị ấ ả ệ ước khi chuy n sang thi côngể công vi c khác.ệ
Th i gian ti n hành nghi m thu là sau khi công vi c thi công các h ngờ ế ệ ệ ạ
m c c n nghi m thu đụ ầ ệ ược th c hi n hoàn thành, thì đ n v thi công làm văn b nự ệ ơ ị ả
đ ngh ch đ u t và giám sát cũng nh c quan nhà nề ị ủ ầ ư ư ơ ước có ch c năng đ n đứ ế ể
+ Căn c đ nghi m thu : ứ ể ệ
Tài li u thi t k đệ ế ế ược duy t.ệ
Các văn b n, tài li u thay đ i b sung thi t k ả ệ ổ ổ ế ế
Tài li u, b n v hoàn công t ng h ng m c công tác hay t ng th ệ ả ẽ ừ ạ ụ ổ ể
Các quy chu n xây d ng, tiêu chu n k thu t xây d ng c a nhà nẩ ự ẩ ỹ ậ ự ủ ước, c aủ ngành xây d ng ban hành.ự
Nh ng quy đ nh ho c ch d n k thu t c a nhà s n xu t v vi c b oữ ị ặ ỉ ẫ ỹ ậ ủ ả ấ ề ệ ả
qu n, s d ng v t li u xây d ng, thi t b công ngh ả ử ụ ậ ệ ự ế ị ệ
Các ch ng ch hay k t qu thí nghi m v t t , v t li u, bán thành ph mứ ỉ ế ả ệ ậ ư ậ ệ ẩ
c a đ n v thi công, giám sát và c a c quan th 3.ủ ơ ị ủ ơ ứ
Nh t ký thi công công trậ ường
5 Công tác đ m b o ch t lả ả ấ ượng thi công trong mùa n ng nóng:ắ
Trong th i gian thi công công trình có m t th i gian t tháng 6 đ n tháng 8ờ ộ ờ ừ ế trùng v i k n ng nóng c a khu v c, nhi t đ trong ngày có khi lên đ n 39oCớ ỳ ắ ủ ự ệ ộ ế
th i gian n ng kéo dài. Do v y nhà th u c n thi t ph i có các bi n pháp nh tờ ắ ậ ầ ầ ế ả ệ ấ
đ nh đ đ m b o ch t lị ể ả ả ấ ượng công trình:
Thay đ i th i gian phù h p v i đi u ki n th i ti t : Có th b t đ u làmổ ờ ợ ớ ề ệ ờ ế ể ắ ầ
vi c t 6h sáng, k t thúc mu n h n vào 18h30 phút chi u (th i gian n ng nóngệ ừ ế ộ ơ ề ờ ắ
gi a tr a t 11h đ n 3h có th ng ng thi công.)ữ ư ừ ế ể ừ
Trang 26 Đ i v i công tác tr n v a bê tông, xây trát: Do tr i n ng, đ m trong c tố ớ ộ ữ ờ ắ ộ ẩ ố
li u gi m nên khi tr n c n xác đ nh l i t l XM phù h p. Do nh hệ ả ộ ầ ị ạ ỷ ệ ợ ả ưởng c aủ nhi t đ cao th i gian v n chuy n v a ph i rút ng n l i đ v a không b ninhệ ộ ờ ậ ể ữ ả ắ ạ ể ữ ị
k t trế ước lúc thi công. Lượng v a tr n ra ph i đữ ộ ả ược dùng h t trong th i gianế ờ
ng n nh t không đắ ấ ược đ lâu quá 25 phút.ể
Đ i v i công tác xây tố ớ ường: G ch xây ph i đạ ả ượ ước t i no nước, Nhà th uầ dùng b m tơ ướ ậ ưới đ m t các đ ng g ch xây trố ạ ước khi thi công. Công tác tướ i
nước cho g ch, đá ph i đạ ả ược ti n hành thế ường xuyên. Không s d ng g ch v aử ụ ạ ữ
m i ra lò đ xây ngay mà ph i có th i gian l u bãi ít nh t là 7 10 ngày. Tớ ể ả ờ ư ấ ườ ngxây xong sau 4h có th ti n hành b o dể ế ả ưỡng ngay, công tác b o dả ưỡng s đẽ ượ c
ti n hành liên t c trong th i gian ít nh t là 7 ngày.ế ụ ờ ấ
Đ i v i công tác trát, láng , lát: Nh t thi t ph i tố ớ ấ ế ả ướ ưới n c làm m b m tẩ ề ặ
trước khi ti n hành thi công. G ch p lát đế ạ ố ược ngâm no nước
Đ i v i công tác c p pha: C p pha đố ớ ố ố ượ ướ ước t i n c làm m đ không bẩ ể ị công vênh, g n ra đ m b o đ kín khít và không hút m t nỗ ở ả ả ộ ấ ướ ủc c a bê tông
Trong nh ng trữ ường h p cho phép nhà th u có th s d ng các bi n phápợ ầ ể ử ụ ệ
gi m b m t k t c u nh : ph cát, ph b ng bao t i th m nữ ẩ ề ặ ế ấ ư ủ ủ ằ ả ấ ước, che b ngằ
b t. ạ
6. Công tác đ m b o ch t lả ả ấ ượng thi công trong mùa m a:ư
Th i gian t cu i tháng 912 hàng năm là mùa m a bão, Nhà th u c nờ ừ ố ư ầ ầ
ti n hành các bi n pháp đ m b o ch t lế ệ ả ả ấ ượng thi công và đ m b o an toàn choả ả công trình:
Thường xuyên theo dõi các thông tin v d báo th i ti t đ bi t trề ự ờ ế ể ế ước các ngày có m a bão, trên c s đó s p x p k ho ch, b trí công vi c cho phù h pư ơ ở ắ ế ế ạ ố ệ ợ
Do th i ti t m a, lờ ế ư ượng v t t nh cát, đá đ bê tông s b ngâm nậ ư ư ổ ẽ ị ướ cnhi u, do đó khi tr n v a c n ph i gi m b t nề ộ ữ ầ ả ả ớ ước tr n tránh đ v a b ộ ể ữ ị ướt quá
Không thi công các công tác l p đ t đắ ặ ường dây đi n ng m tệ ầ ường, s nơ
tường trong th i gian có m a.ờ ư
Ki m tra kho tàng, che đ y v t t không b ể ậ ậ ư ị ướ ướt n c. Ki m tra và tu bể ổ
h th ng gi ng néo h th ng đi n, các k t c u công trình làm d N u m a l nệ ố ằ ệ ố ệ ế ấ ở ế ư ớ thì b t bu c ph i c t ngu n đi n đ đ m b o an toàn .ắ ộ ả ắ ồ ệ ể ả ả
Đ i v i trố ớ ường h p có m a l n: Nhà th u s ti n hành ngay các bi nợ ư ớ ầ ẽ ế ệ pháp b o v :ả ệ
Che đ y các k t c u kh i xây, bê tông v a m i thi công b ng bao t iậ ế ấ ố ừ ớ ằ ả
ho c b t.ặ ạ
Trang 27 L p ngay h đào chân móng, h n ch t i đa vi c ngâm nấ ố ạ ế ố ệ ước chân móng công trình.
T ch c v n chuy n ngay các thi t b máy móc, v t t vào v trí an toàn.ổ ứ ậ ể ế ị ậ ư ị
Đào rãnh thoát nước m t, đ m b o nặ ả ả ước thoát nhanh ra kh i khu v cỏ ự công trình
Đ i v i trố ớ ường h p có gió bão:ợ
N m thông tin v gió bão thắ ề ường xuyên, có l c lự ượng và phương ti nệ
ng tr c đ x lý khi bão đ b
Gi ng neo các công trình t m, h th ng dây d n đi n, các k t c u đangằ ạ ệ ố ẫ ệ ế ấ thi công b ng c c ch ng, Giây cáp thép k t h p tăng đ , trằ ọ ố ế ợ ơ ường h p gió bão tợ ừ
c p 6 tr lên thì b t bu c ph i cát ngu n đi n đ đ m b o an toàn. ấ ở ắ ộ ả ồ ệ ể ả ả
Đ i v i ph n mái n u thi công vào mùa này thì các xà g ph i đố ớ ầ ế ồ ả ược neo
ch t ngay vào tặ ường đ c, Công tác l p mái ch đố ợ ỉ ược ti n hành trong th i gianế ờ
đ m b o không có m a bão.ả ả ư
Trang 28PH N IVẦ : BI N PHÁP V SINH MÔI TRỆ Ệ ƯỜNG
Xe máy không th i d u th a ra đ t mà th i vào thùng ch a b trí s n sauả ầ ừ ấ ả ứ ố ẵ
đó mang đ vào n i qui đ nh.ổ ơ ị
M t b ng thi công ph i có bi n pháp tặ ằ ả ệ ướ ưới n c nh ng khu v c bay b i khiữ ự ụ
th i ti t khô, có gió th i.ờ ế ổ
B trí gi ng ăn, b nố ế ể ước, khu v c v sinh cho cán b công nhân viên sinhự ệ ộ
ho t thu n ti n nh t và h p v sinh.ạ ậ ệ ấ ợ ệ
Thi công cao đ n đâu căng b t che ph xung quanh công trình đ đ m b oế ạ ủ ể ả ả không đ bay b i ra ngoài nh h ng đ n khu v c xung quanh (vì khu v c xungể ụ ả ưở ế ự ự quanh g m các công trình s n có đang s d ng, ng i đi l i đông)ồ ẵ ử ụ ườ ạ
Xe v n chuy n v t li u, đ t, đậ ể ậ ệ ấ ược ph b t kín tránh r i vãi trong quáủ ạ ơ trình v n chuy n. Trậ ể ước khi ra kh i công trỏ ường xe máy đượ ử ạc r a s ch bùn đ tấ
t i các b ph n: thùng xe và các l p xe ạ ộ ậ ố
Trên công trường th ng xuyên th c hi n v sinh công nghi p. Đ ng đi l iườ ự ệ ệ ệ ườ ố
l i thông thoáng, n i t p k t và b o qu n ngăn n p g n gàng. Đ ng đi và v trí làmạ ơ ậ ế ả ả ắ ọ ườ ị
vi c thệ ường xuyên đ c quét d n s ch s , không đ g ch v ng n ngang và đượ ọ ạ ẽ ể ạ ỡ ổ ồ
đ c b a bãi trong công trạ ừ ường. V bao, xe máy, v đ h p, d ng c h ng, g đ uỏ ỏ ồ ộ ụ ụ ỏ ỗ ầ
m u Ván khuôn đ a v đúng n i qui đ nh.ẩ ư ề ơ ị
Cu i ca, cu i ngày yêu c u công nhân d n d p v trí làm vi c, lau chùi, r aố ố ầ ọ ẹ ị ệ ử ráy d ng c làm vi c và b o qu n v t t , máy móc. B o dụ ụ ệ ả ả ậ ư ả ưỡng đ ng c , xe máyộ ơ theo đúng qui trình, không gây ti ng n ho c x khói làm ô nhi m môi trế ồ ặ ả ễ ường.
Cu i tu n làm t ng v sinh toàn công trố ầ ổ ệ ường
Sau khi hoàn t t các h ng m c công trình theo đúng quy trình k thu t,ấ ạ ụ ỹ ậ nghi m thu và bàn giao công trình cho Ch đ u t Trệ ủ ầ ư ước khi rút quân kh i khuỏ
v c thi công nhà th u s tháo d các công trình t m và di chuy n kh i côngự ầ ẽ ỡ ạ ể ỏ
trường các nguyên v t li u, v t li u th a, đ m u đ m b o môi trậ ệ ậ ệ ừ ồ ẩ ả ả ường trong
s ch.ạ
2. Phòng ch ng h a ho nố ỏ ạ
Trang 29Trong m i lúc, m i n i phòng ch ng ho ho n ph i đọ ọ ơ ố ả ạ ả ược đ t lên hàngặ
đ u. Tuy t đ i không đầ ệ ố ược đ x y ra ho ho n n i công trể ả ả ạ ơ ường thi công
CBCNV thường xuyên được ph bi n n i qui, tuyên truy n giáo d c, ki mổ ế ộ ề ụ ể tra đôn đ c, nh c nh tinh th n nâng cao c nh giác, tích c c ngăn ng a và th cố ắ ở ầ ả ự ừ ự
hi n t t pháp l nh v phòng cháy và ch a cháy (PCCC).ệ ố ệ ề ữ
Ban hành n i quy PCCC các t , đ i, văn phòng, có bi n c m khu v cộ ở ổ ộ ể ấ ở ự
có s d ng xăng d u, ván khuôn, kho ch a v t li u d cháy. Xây d ng n i qui anử ụ ầ ứ ậ ệ ễ ự ộ toàn v s d ng, v n hành máy móc thi t b k thu t. Đ nh k ki m tra công tácề ử ụ ậ ế ị ỹ ậ ị ỳ ể phòng ch ng cháy, n t i công trình, b trí t b o v công trố ổ ạ ố ổ ả ệ ường và l c lự ượ ng
ng c u kh n c p khi có ho ho n
Ph i h p v i c quan chính quy n đ a phố ợ ớ ơ ề ị ương đ có bi n pháp PCCC trênể ệ công trường xây d ng và trong khu v c c a trự ự ủ ường
Trang 30PH N VẦ : BI N PHÁP Đ M B O AN TOÀN LAO Đ NGỆ Ả Ả Ộ
* An toàn cho h c sinh và nhân viên c a nhà trọ ủ ường :
Trong quá trình thi công nghiêm c m h c sinh đ n g n khu v c côngấ ọ ế ầ ự
trường, n u nhà trế ường c n thi t s d ng hay đi l i g n khu v c thi công ph iầ ế ử ụ ạ ầ ự ả báo cho ban chi huy công trình đ s p x p hay t m d ng thi công t i l i đi ra vào.ể ắ ế ạ ừ ạ ố
Khi nào thi công đ bê tông d m sàn hay v n chuy n v t li u lên sàn nhi uổ ầ ậ ể ậ ệ ề
và liên t c… ph i báo l i nhà trụ ả ạ ường đ nhà trể ường s p x p th i gian đ khôngắ ế ờ ể
nh h ng đ n vi c d y và h c c a nhà tr ng
* An toàn n i làm vi cơ ệ :
Cán b công nhân viên làm vi c trên công trộ ệ ường đ u đề ượ ậc l p danh sách trích ngang đ báo cáo ch đ u t và chính quy n s t i.ể ủ ầ ư ề ở ạ
công trình m i ngỞ ọ ười ra vào làm vi c hàng ngày ph i có th dán nh đệ ả ẻ ả ể
đ m b o an ninh, tr t t xã h i, công nhân đả ả ậ ự ộ ược ph bi n n i quy tr t t an ninhổ ế ộ ậ ự
và ch p hành pháp lu t. Giáo d c công nhân nghiêm c m m i hành vi đánh bài,ấ ậ ụ ấ ọ nghi n hút trong công trệ ường cũng nh các t n n xã h i khác.ư ệ ạ ộ
Trong quá trình thi công trong công trình, m i ngọ ười ph i m c b o h laoả ặ ả ộ đông và mũ b o hi m m i đả ể ớ ược đ vào khu v c đang thi công.ị ự
K t h p v i công an khu v c b o v c quan làm t t công tác an ninh tr tế ợ ớ ự ả ệ ơ ố ậ
t trong th i gian thi công.ự ờ
Công nhân tham gia thi công trên công trường h t gi làm vi c n u khôngế ờ ệ ế
có nhi m v không đệ ụ ược đi l i t do trong khu v c làm vi c và không đạ ự ự ệ ược phép quanh qu n trong khu v c đang thi công, không đẩ ự ượ ực t do ra kh i khu v c thiỏ ự công khi không được phép c a ch huy trủ ỉ ưởng công trường
Đăng ký h kh u t m trú cho CBCNV t i n i làm vi c và n i v i UBNDộ ẩ ạ ạ ơ ệ ơ ở ớ
xã, tuân th m i quy đ nh v ATLĐ t i công trủ ọ ị ề ạ ường và đ a phị ương
* An toàn v thi t b máy mócề ế ị :
Nh ng máy móc thi t b đ u ph i đữ ế ị ề ả ược ki m tra ho t đ ng trể ạ ộ ước khi đ aư vào thi công và có b n n i quy quy trình s d ng máy.ả ộ ử ụ
C cán b công nhân viên có trình đ chuyên môn đi u hành máy. Máy mócử ộ ộ ề
ph i đả ược neo gi c n th n đ phòng m a to gió l n và bão gây ra. Có thi t bữ ẩ ậ ề ư ớ ế ị
ch ng sét chung cho ngố ười và máy móc trong th i gian t ch c thi công.ờ ổ ứ
Trước khi ti n hành thi công ph i ki m tra l i toàn b h th ng an toànế ả ể ạ ộ ệ ố
c a xe máy thi t b , dàn giáo và trang thi t b phòng h lao đ ng đ m b o an toànủ ế ị ế ị ộ ộ ả ả
m i t ch c thi công. Khi thi công v ban đêm ph i đ m b o đ ánh sáng.ớ ổ ứ ề ả ả ả ủ
Trang 31 Đ i v i máy tr n bê tông, máy tr n v a: Ch nh ng ngố ớ ộ ộ ữ ỉ ữ ười được giao nhi m v m i đệ ụ ớ ược v n hành máy tr n, khi v n hành máy ph i chú ý nh ngậ ộ ậ ả ữ
đi m sau:ể
Ki m tra s đ ng v ng và n đ nh c a máy tr n.ể ự ứ ữ ổ ị ủ ộ
Ki m tra h th ng đi n t lể ệ ố ệ ừ ưới vào c u giao, mô t ti p đ t.ầ ơ ế ấ
Ki m tra s ăn kh p c a các bánh răng, gi i xích bôi tr n các lăn.ể ự ớ ủ ả ơ ổ
Ki m tra an toàn c a phanh t i cáp.ể ủ ờ
V n hành th không t i.ậ ử ả
Khi máy ng ng làm vi c ho c ch s a ch a ph i làm v sinh thùng tr nừ ệ ặ ờ ử ữ ả ệ ộ cho s ch s Trạ ẽ ước khi ngh ph i c t đi n kh i máy. H thùng c p li u xu ng vỉ ả ắ ệ ỏ ạ ấ ệ ố ị trí an toàn
Ch nh ng ngỉ ữ ườ ượi đ c giao nhi m v m i đệ ụ ớ ược v n hành máy đ m bêậ ầ tông, khi v n hành máy ph i chú ý nh ng đi m sau đây :ậ ả ữ ể
Ki m tra để ường dây đi n t lệ ừ ướ ếi đ n máy đ m.ầ
Đóng c u giao xong m i đầ ớ ược m máy, th y máy rung làm vi c m i đ aở ấ ệ ớ ư chày vào đ m bê tông. Không đ ph n chày ng p sâu quá trong bê tông quá 3/4ầ ể ầ ậ chi u dài c a chày, khi đ ng c ng ng làm vi c ph i rút ngay đ u chày ra kh iề ủ ộ ơ ừ ệ ả ầ ỏ
bê tông
Không đ v t n ng đè lên vòi đ m, bán kính cong c a vòi đ m không nhể ậ ặ ầ ủ ầ ỏ
h n 40cm và không đơ ược u n cong nhi u đo n.ố ề ạ
Đ i v i xe v n chuy n :ố ớ ậ ể
V t li u bán thành ph m và các thi t b khác công nhân đi u khi n xe t i,ậ ệ ẩ ế ị ề ể ả
xe kéo moóc ph i tuân theo lu t l giao thông hi n hành.ả ậ ệ ệ
* An toàn cho người trong quá trình thi công:
T t c công nhân k thu t đ u ph i đấ ả ỹ ậ ề ả ược ki m tra s c kho , h c t p, anể ứ ẻ ọ ậ toàn lao đ ng và đăng ký cá nhân v th c hi n an toàn lao đ ng trộ ề ự ệ ộ ước khi làm
vi c.ệ
Công nhân ph i đả ược ki m tra tay ngh đ phân công nhi m v phù h pể ề ể ệ ụ ợ
v i công vi c. Nh ng ngớ ệ ữ ười ch a qua đào t o s không đư ạ ẽ ược v n hành máy mócậ thi t b ế ị
Tuy t đ i không u ng rệ ố ố ượu, bia trong gi làm vi c, làm vi c trên cao,ờ ệ ệ ở
n i m t an toàn ph i có dây b o hi m.ơ ấ ả ả ể
Công nhân làm vi c trên giáo cao ph i đeo dây an toàn, đ i mũ c ng, khôngệ ả ộ ứ
được dùng các lo i dép không quai h u, đ tr n.ạ ậ ế ơ
Không được ch y nh y, cạ ả ười đùa trên dàn giáo, không được ng i trênồ thành lan can, không được leo ra bên ngoài lan can