1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÂU HỎI MÔN HỌC HỆ THỐNG AN TOÀN TIỆN NGHI TRƯỜNG SƯ PHẠM KỸ THUẬT CÓ ĐÁN ÁN

36 76 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 36
Dung lượng 1,15 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

CÂU HỎI MÔN HỌC HỆ THỐNG AN TOÀN TIỆN NGHI TRƯỜNG SƯ PHẠM KỸ THUẬT CÓ ĐÁN ÁNCÂU HỎI MÔN HỌC HỆ THỐNG AN TOÀN TIỆN NGHI TRƯỜNG SƯ PHẠM KỸ THUẬT CÓ ĐÁN ÁNCÂU HỎI MÔN HỌC HỆ THỐNG AN TOÀN TIỆN NGHI TRƯỜNG SƯ PHẠM KỸ THUẬT CÓ ĐÁN ÁNCÂU HỎI MÔN HỌC HỆ THỐNG AN TOÀN TIỆN NGHI TRƯỜNG SƯ PHẠM KỸ THUẬT CÓ ĐÁN ÁNCÂU HỎI MÔN HỌC HỆ THỐNG AN TOÀN TIỆN NGHI TRƯỜNG SƯ PHẠM KỸ THUẬT CÓ ĐÁN ÁN

Trang 1

CÂU HỎI HỆ THỐNG AN TOÀN VÀ TIỆN NGHI TRÊN Ô TÔ

1 Nhận định nào sau đây là sai tương ứng với hình minh họa?

a Hình 1: Cường độ chạy qua các thiết bị điện trong mạch bằng cường độ của nguồn điện

b Hình 2: Sự sụt điện áp xảy ra tại mỗi thiết bị điện trong mạch này cũng giống như bất kỳ thiết bị điện nào khác, cũng như điện áp của toàn mạch

c Hình 3: Điện trở tổng hợp của toàn mạch bằng tổng các điện trở trong mạch này

d Hình 4: Điện trở tổng hợp của toàn mạch được trình bày bằng công thức : R0 = 1 / (1 / R1 + 1 / R2 + 1 / R3)

2 Liên quan đến hoạt động của tranzitor trong hình vẽ, chọn câu sai?

a Trong mạch 1, đèn được bật sáng vì dòng điện cực gốc chạy khi công tắc A được bật mở

b Trong đồ thị 2, giới hạn "A" được sử dụng làm chức năng khuyếch đại của tranzito

c Trong đồ thị 2, giới hạn "B" được dùng làm chức năng chuyển mạch

d Trong đồ thị 2, dòng Ic xuất hiện tùy theo điện áp đặt vào tranzitor cho dù có hay không có dòng

IB

3 Những câu sau đây liên quan đến điện tử Hãy chọn câu sai

a Điốt phát sáng có đặc điểm là phát sáng khi dòng điện được đặt vào theo chiều thuận

b Có thể sử dụng tranzito làm chức năng chuyển mạch giống như rơle

c Nhiệt điện trở có đặc điểm là điện trở sẽ thay đổi nhiều hơn so với sự thay đổi về nhiệt độ

d Điốt quang sinh ra một điện áp bằng lượng ánh sáng mà điốt này nhận được

4 Những câu sau đây liên quan đến nhiệt điện trở Hãy chọn câu sai

a Dòng điện cực góp không chạy, nếu dòng điện cực gốc không chạy trong tranzito

b Tranzito quang có đặc điểm là ngắt dòng điện khi nhận được ánh sáng

c Có thể tranzito như một công tắc hoặc rơle

Trang 2

d Tranzito có chức năng khuyếch đại cường độ dòng điện

5 Tính điện trở được tổ hợp trong dòng điện sau đây Và tính cường độ dòng điện tại điểm P

a Điện trở tổ hợp : 4 / Cường độ ở điểm P : 3A

b Điện trở tương đương : 1/ Cường độ ở điểm P : 12A

c Điện trở tương đương : 2 / Cường độ ở điểm P : 6A

d Điện trở tương đương : 16 / Cường độ ở điểm P : 0,75A

6 Hãy chọn câu sai về hệ thống điều hòa không khí trên ô tô?

a Nhiệt độ được điều khiển bằng cách thay đổi tỷ lệ cánh trộn không khí qua giàn lạnh và két sưởi

b Đối với các động cơ không có hệ thống sưởi ấm, nhiệt độ được điều khiển bởi cảm biến nhiệt độ giàn lạnh

c Khi không khí được sưởi nóng, lượng hơi nước trong không khí giảm và không khí được làm khô (hút ẩm)

d Môi chất bay hơi trong giàn lạnh hấp thụ nhiệt xung quanh giàn lạnh và làm lạnh không khí ở đó

7 Câu nào trong các câu sau về chu trình làm lạnh là SAI?

a Sự giảm áp đột ngột khiến cho môi chất dạng lỏng bay hơi

b Môi chất dạng khí ngưng tụ và trở thành dạng lỏng khi đạt tới điểm sương tương ứng với áp suất

c Môi chất dạng lỏng khiến cho nhiệt độ xung quanh tăng lên khi nó bay hơi

d Môi chất nóng lên khi bị nén

8 Trong hệ thống điều hòa không khí trên ô tô , hãy chọn câu sai?

a Dầu máy nén chỉ được chứa trong máy nén

b Van giảm áp xả môi chất ở thể khí đến áp suất thấp khi áp suất môi chất cao bất bình thường

c Khi kiểm tra lượng môi chất trong giàn nóng loại làm mát phụ qua kính quan sát, thì việc đánh giá lượng môi chất là rất khó khăn

2 Nó xác định cường độ ánh sáng mặt trời được sử dụng để điều khiển sự thay đổi nhiệt độ trong

xe theo sự thay đổi cường độ ánh sáng mặt trời

3 Nó xác định nhiệt độ ngoài xe để điều khiển sự thay đổi nhiệt độ trong xe theo sự thay đổi nhiệt

độ bên ngoài xe

4 Nó xác định nhiệt độ trong xe được sử dụng để điều khiển nhiệt độ

a 1- Nhiệt độ giàn lạnh, 2- Bức xạ mặt trời, 3- Nhiệt độ trong xe, 4- Nhiệt độ ngoài xe

b 1- Nhiệt độ ngoài xe, 2- Bức xạ mặt trời, 3- Nhiệt độ giàn lạnh, 4- Nhiệt độ trong xe

c 1- Bức xạ mặt trời, 2- Nhiệt độ giàn lạnh, 3- Nhiệt độ ngoài xe, 4- Nhiệt độ trong xe

d 1- Nhiệt độ giàn lạnh, 2- Bức xạ mặt trời, 3- Nhiệt độ ngoài xe, 4- Nhiệt độ trong xe

10 Nhận định nào đúng trong các phát biểu liên quan đến bộ lọc không khí sau đây:

a Bộ lọc không khí được lắp ở gần cửa lấy gió vào

b Bộ lọc không khí được lắp ở gần cửa không khí ra

c Không cần thay thế bộ lọc không khí, nếu việc làm sạch được thực hiện định kỳ

Trang 3

d Không thể tháo bộ lọc không khí nếu không có dụng cụ chuyên dùng

11 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến chức năng của điều hòa không khí là sai?

a Điều khiển nhiệt độ

b Hút ẩm

c Làm ẩm

d Điều khiển sự tuần hoàn không khí

12 Với bảng điều khiển trong hệ thống điều hòa không khí, câu nào đúng về các tên gọi các chức năng tương ứng với các số từ 1 đến 4 trong hình vẽ sau đây:

a 1- Chức năng điều khiển tốc độ quạt gió 2- Điều khiển cửa ra, 3- Điều chỉnh cửa nạp không khí, 4- Chức năng điều khiển nhiệt độ,

b 1- Điều chỉnh cửa nạp không khí, 2- Điều khiển cửa ra, 3- Chức năng điều khiển nhiệt độ, 4- Chức năng điều khiển tốc độ quạt gió

c 1- Chức năng điều khiển nhiệt độ, 2- Điều khiển cửa ra, 3- Điều chỉnh cửa nạp không khí, 4- Chức năng điều khiển tốc độ quạt gió

d 1- Điều khiển cửa ra, 2- Điều chỉnh cửa nạp không khí, 3- Chức năng điều khiển nhiệt độ, 4- Chức năng điều khiển tốc độ quạt gió

13 Các chế độ điều khiển hoạt động của hệ thống điều hòa, nhận định nào là đúng về tên gọi các điều khiển tương ứng với các mô tả từ 1 đến 5 sau đây

1 Ổn định chế độ không tải động cơ khi hệ thống điều hoà hoạt động

2 Bảo vệ các chi tiết trong hệ thống làm lạnh khỏi bị hư hỏng gây ra bởi sự tăng áp suất bất thường của môi chất

3 Xác định xem máy nén có bị khoá không để ngắt ly hợp từ

4 Ngăn chặn sự phủ băng của giàn lạnh

5 Điều khiển hệ số làm việc của máy nén

a 1- Máy nén hai giai đoạn, 2- Công tắc áp suất, 3- Bảo vệ đai dẫn động, 4- Nhiệt độ giàn lạnh, 5-

14 Nhận định nào đúng liên quan đến quá trình điều khiển các cửa thổi khí ?

a Khi hạ thấp nhiệt độ trong xe: BI-LEVEL

b Khi hạ thấp nhiệt độ trong xe: FOOT

c Khi nâng nhiệt độ trong xe: FOOT

Trang 4

d Khi nhiệt độ trong xe ổn định xung quanh nhiệt độ đặt trước: FACE

15 Các câu sau đây liên quan đến nguyên nhân hư hỏng khi các giá trị ở 2 phía áp suất thấp và áp suất cao, cao hơn giá trị bình thường trong quá trình kiểm tra bằng đồng hồ, hãy chọn câu trả lời đúng

a Có không khí trong chu trình làm lạnh

b Ap suất nén không đủ trong máy nén

c Hệ thống làm mát giàn nóng không đủ

d Lượng môi chất (ga điều hòa) không đủ

16 Câu nào trong các câu sau đây về chức năng của hệ điều hòa không khí tự động là đúng?

a Hệ thống này tự động lọc sạch không khí trong xe khi nó bị bẩn

b Hệ thống này xác định tình trạng độ ẩm trong xe và tự động hút ẩm

c Hệ thống này tự động bật và tắt công tắc điện của điều hòa tự động

d Bằng cách đặt trước nhiệt độ mong muốn, hệ thống này điều khiển nhiệt độ trong xe theo nhiệt độ

đó

17 Câu nào trong các câu sau đây về điều khiển nhiệt độ thổi khí ra là đúng?

a Khi nhiệt độ được thiết lập ở chế độ MAX.COOL, các cánh điều khiển trộn khí mở và đóng để điều khiển nhiệt độ dòng khí

b Nhiệt độ dòng khí (thổi ra) được điều khiển bằng cách điều chỉnh tự động góc mở của cánh trộn khí

c Các vị trí của cánh trộn khí đựơc duy trì tương ứng với mỗi nhiệt độ đặt trước

d Thay đổi lượng môi chất đi vào giàn lạnh theo góc mở của cánh điều khiển trộn khí

18 Nhận định nào là đúng về tên gọi tương ứng với các hình vẽ sau đây?

a 1- Kiểu cuộn dây quay, 2- Kiểu ACV điều khiển tỷ lệ hiệu dụng, 3- ETCS-i

b 1- Kiểu cuộn dây quay, 2- Kiểu mô tơ bước, 3- Kiểu ACV điều khiển tỷ lệ hiệu dụng

c 1- Kiểu ACV điều khiển tỷ lệ hiệu dụng, 2- Kiểu mô tơ bước, 3- ETCS-i

d 1- Kiểu cuộn dây quay, 2- Kiểu mô tơ bước, 3- ETCS-i

19 Liên quan đến điều chỉnh cửa gió hệ thống điều hòa, hãy chọn nhận định đúng về các tên gọi tương ứng với các mô tả từ 1 đến 5 sau đây

1 Thổi vào chân

2 Làm sạch sương và hơi ẩm ở kính trước

3 Thổi vào nửa trên của thân người

4 Thổi vào chân và làm sạch sương cũng như hơi ẩm ở kính trước

5 Thổi vào nửa trên của thân người và chân

a 1- FOOT, 2- BI-LEVEL, 3- DEF, 4- FACE, 5- FOOT-DEF

b 1- FOOT, 2- DEF, 3- FACE, 4- FOOT-DEF, 5- BI-LEVEL

c 1- FOOT-DEF, 2- FOOT, 3- DEF, 4- FACE, 5- BI-LEVEL

d 1- FACE, 2- FOOT, 3- DEF, 4- FOOT-DEF, 5- BI-LEVEL

Trang 5

20 Khi làm việc với môi chất làm lạnh, nhận định nào sau đây là sai?

a Môi chất phải được thu hồi bằng máy thu hồi môi chất để dùng lại

b Thùng chứa môi chất không được nung nóng quá 40 độ C (104 độ F)

c Cần phải úp ngược thùng chứa môi chất khi đổ môi chất vào hệ thống

d Phải nút kín các bộ phận được tháo ra từ hệ thống làm lạnh để ngăn không cho bụi bẩn và hơi ẩm lọt vào

21 Trong hệ thống điều hòa không khí tự động, câu nào trong đúng trong các câu sau đây liên quan đến điều khiển tốc độ quạt gió?

a Tốc độ quạt gió được điều chỉnh dựa trên sự khác biệt giữa nhiệt độ trong xe và nhiệt độ đặt trước

b Tốc độ quạt gió được điều chỉnh dựa trên nhiệt độ đặt trước

c Tốc độ quạt gió được điều chỉnh dựa trên sự khác biệt giữa nhiệt độ trong xe và nhiệt độ ngoài xe

d Tốc độ quạt gió được điều chỉnh dựa trên nhiệt độ ngoài xe

22 Các câu sau đây liên quan đến nguyên nhân hư hỏng khi giá trị ở áp suất thấp là cao và giá trị ở

áp suất cao lại thấp trong quá trinh kiểm tra bằng đồng hồ Hãy chọn câu đúng

a Có không khí trong chu trình làm lạnh

b Máy nén không đủ áp suất nén

c Làm mát giàn nóng không đủ

d Lượng môi chất không đủ

23 Các câu sau đây liên quan đến trạng thái hạ thấp TAO (nhiệt độ không khí đầu ra) Hãy chọn câu sai

a Hạ thấp nhiệt độ đặt trước

b Nhiệt độ trong xe tăng lên

c Ánh sáng mặt trời yếu

d Nhiệt độ xung quanh xe tăng lên

24 Chức năng các bộ phận của hệ thống điều hòa không khí, hãy chọn nhận định đúng về các tên gọi tương ứng với các mô tả từ 1 đến 4 sau đây

1 Làm bay hơi môi chất ở dạng sương có nhiệt độ và áp suất thấp để làm lạnh không khí xung quanh

2 Làm lạnh môi chất ở thể khí có nhiệt độ và áp suất cao để chuyển thành môi chất ở dạng lỏng

có nhiệt độ và áp suất cao

3 Nén môi chất ở thể khí có nhiệt độ và áp suất thấp để chuyển nó thành môi chất ở thể khí có nhiệt độ và áp suất cao

4 Phun môi chất ở thể lỏng có nhiệt độ và áp suất cao qua một lỗ nhỏ để chuyển nó thành môi chất ở dạng sương có nhiệt độ và áp suất thấp

a 1- Van giãn nở, 2- Giàn nóng, 3- Máy nén, 4- Giàn lạnh

b 1- Giàn nóng, 2- Giàn lạnh, 3- Máy nén, 4- Van giãn nở

c 1- Giàn lạnh, 2- Giàn nóng, 3- Máy nén, 4- Van giãn nở

d 1- Giàn lạnh, 2- Giàn nóng, 4- Van giãn nở, 3- Máy nén

25 Những câu sau đây là nói về nguyên nhân gây ra sự cố khi giá trị ở cả 2 bên áp suất thấp và áp suất cao đều thấp hơn mức bình thường trong quá trình kiểm tra bằng đồng hồ Hãy xác định xem câu nào là đúng

a Có không khí trong hệ thống, chu trình làm lạnh

b Lượng môi chất không đủ

c Tụt áp trong máy ép

Trang 6

d Mức độ làm mát giàn nóng không đủ

26 Trong quá trình điều khiển hâm nóng không khí trong xe, câu nào nhận định là đúng?

a Khi nhiệt độ làm mát cao, chức năng điều khiển hâm nóng trong xe sẽ dừng quạt gió để không khí

ấm không bị thổi ra ngoài

b Trong quá trình sưởi, chức năng điều khiển hâm nóng không khí trong xe sẽ ngăn dòng không khí nóng thổi ra

c Trong qúa trình hâm nóng, chức năng điều khiển hâm nóng không khí trong xe sẽ ngăn dòng không khí lạnh trong xe thổi ra

d Trong quá trình làm mát, chức năng điều khiển hâm nóng không khí trong xe sẽ giúp nhanh chóng

hạ thấp nhiệt độ không khí trong xe

27 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến các bộ phận của điều hòa không khí tự động là sai?

a Cảm biến bức xạ mặt trời dùng một nhiệt điện trở để xác định nhiệt độ của tia nắng

b Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh phát hiện nhiệt độ của không khí qua giàn lạnh

c Môtơ trợ động điều khiển trộn khí có một chiết áp

d Môtơ trợ động điều khiển dẫn khí vào dịch chuyển cánh điều khiển dẫn khí vào để thực hiện việc bật tắt giữa FRESH và RECIRCLE

28 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến các bộ phận của điều hòa không khí tự động là đúng ?

a Cảm biến bức xạ mặt trời dùng một nhiệt điện trở để xác định nhiệt độ của tia nắng

b Cảm biến nhiệt độ giàn lạnh phát hiện nhiệt độ của không khí trong xe

c Môtơ trợ động điều khiển trộn khí là kiểu motor bước

d Môtơ trợ động điều khiển dẫn khí vào để thực hiện việc chọn FRESH hoặc RECIRCLE

29 Không khí được đảm bảo lưu thông trong xe bằng cách nào?

a Mở hai cửa sổ đối diện nhau

b Bởi cửa nạp khí vào trên nắp capô và cửa khí ra ở phía sau xe

c Bằng cách hút khí trong xe và buồng quạt gió và đẩy chúng vào khoang hành khách qua các khe

và cửa gió

d Bằng việc nghiêng cánh cửa nóc

30 Mục đích của việc dùng bộ lọc khí?

a Bộ lọc khí ngăn ngừa bụi bẩn đi vào quạt gió gây hư hỏng quạt gió

b Bổ sung vào bộ lọc không khí của động cơ

c Vì lý do thoải mái và sức khỏe, bộ lọc khí làm sạch không khí trước khi nó được đưa vào trong khoang hành khách

d Bộ lọc khí làm sạch không khí trong xe khi chọn chế độ tuần hoàn khí

31 Mục đích của cửa gió ra?

a Cho phép không khí bên trong thoát ra khỏi khoang hành khách và giữ bụi bẩn và nước ở bên ngoài

b Là một phần của “bộ phụ kiện cho người hút thuốc”, một trang bị tùy chọn

c Nó nối với van đi tắt của bộ turbo và dẫn luồng không khí dư thừa đi ra khỏi hệ thống nạp

d Bằng cách điều chỉnh cửa gió ra, hành khách có thể điều chỉnh hướng gió và chia gió độc lập

32 Câu nào trong các câu nói về độ ẩm sau là đúng?

a Độ ẩm thấp cho phép bay hơi nhanh

b Độ ẩm cao làm da mát hơn

c Khi độ ẩm giảm xuống, mức độ khó chịu của cơ thể tăng lên

d Độ ẩm thấp làm giảm tốc độ bay hơi

Trang 7

33 Câu nào trong các câu nói về sự thay đổi trạng thái theo nhiệt độ sau là đúng?

a Nhiệt lượng

b Độ nhạy cảm nhiệt

c Nhiệt ẩn

d BTU

34 Câu nào trong các câu sau là đúng?

a Bộ li hợp từ trong máy nén làm việc nhờ vào từ trường (không cần dòng điện chạy qua)

b Không có chi tiết cơ khí nào của máy nén cần phải bôi trơn bởi chúng đã được mạ một lớp đặc biệt

c Cần phải sử dụng đúng loại dầu máy nén, để bảo vệ tất cả các chi tiết của hệ thống

d Máy nén bị hỏng có thể sửa chữa được

35 Hệ thống điều hòa kép có các chi tiết:

a Hai mạch làm lạnh hoàn chỉnh và độc lập

b Một mạch làm lạnh với hai dàn bay hơi

c Một mạch làm lạnh với máy nén kiểu đĩa chéo, piston tác động kép

d Một mạch làm lạnh với hai dàn ngưng

36 Nhiệm vụ của công tắc áp suất kép là gì?

a Chỉ ra khi nào hệ thống làm mát động cơ cần xả bớt

b Nó kích hoạt quạt dàn ngưng thứ hai tùy thuộc và áp suất trong hệ thống

c Nó gửi tín hiệu điện áp tới bộ khuyếch đại A/C để kích hoạt li hợp máy nén

d Tín hiệu từ công tắc áp suất thấp cần thiết để điều khiển tốc độ không tải

37 Quan hệ giữa áp suất cao áp và thấp áp trong khi hệ thống điều hòa hoạt động chỉ ra điều gì liên

c Áp suất càng cao, càng có nhiều môi chất trong hệ thống

d Áp suất cao áp và thấp áp cùng với thời gian mỗi chu trình làm việc của hệ thống điều hòa thay đổi theo nhiệt độ trong một khoảng nhất định Bất kỳ sự sai khác nào đều chỉ ra các lỗi cụ thể trong

mạch làm lạnh

38 Chức năng của dàn bay hơi là gì?

a Cho phép lượng môi chất dư thừa thoát ra ngoài

b Trong dàn bay hơi, môi chất ở dạng khí chuyển hóa thành dạng lỏng

c Tạo ra băng để làm lạnh không khí

d Luồng không khí thổi qua dàn bay hơi được làm lạnh, làm khô và làm sạch

39 Nhận định nào sau đây là sai với hệ thống túi khí (SRS) và căng đai khẩn cấp?

a Túi khí SRS là một thiết bị an toàn thụ động được thiết kế để bảo vệ người ngồi trong xe khỏi chịu tác động của va đập

b Thân xe có cấu trúc hấp thụ lực va đập (CIAS) có cấu trúc cứng vững ở phía trước và phía sau để bảo vệ người trong xe khỏi tác động của va đập

c Túi khí SRS là một thiết bị trợ giúp cho đai an toàn nhưng không thể thay thế đai an toàn

d Khi lái xe có hệ thống túi khí SRS, bạn phải thắt đai an toàn

40 Hoạt động của các bộ phận của SRS, hãy chọn nhận định đúng về các tên gọi tương ứng với các

mô tả từ 1 đến 4 sau đây

1 Nó thông báo cho người lái biết về sự cố của hệ thống túi khí SRS bằng cách bật sáng hoặc nhấp nháy đèn

2 Nó phát hiện va đập từ phía trước và gửi tín hiệu giảm tốc tới bộ cảm biến túi khí trung tâm

3 Nó xác định xem có hành khách đang ngồi trên ghế hành khách phía trước hay không

Trang 8

4 Nó được trang bị cùng với bộ thổi khí loại hai giai đoạn để xác định tư thế hành khách và gửi tín hiệu tới cụm cảm biến trung tâm

a 1- Đèn cảnh báo SRS, 2- Cảm biến túi khí trước, 3- Cảm biến xác định người ngồi trong xe, 4- Cảm biến túi khí theo vị trí ghế

b 1- Đèn cảnh báo SRS, 2- Cảm biến túi khí theo vị trí ghế, 3- Cảm biến xác định người ngồi trong

xe, 4- Cảm biến túi khí trước

c 1- Đèn cảnh báo SRS, 2- Cảm biến xác định người ngồi trong xe, 3- Cảm biến túi khí trước, 4- Cảm biến túi khí theo vị trí ghế

d 1- Đèn cảnh báo SRS, 2- Cảm biến túi khí trước, 3- Cảm biến túi khí theo vị trí ghế, 4- Cảm biến xác định người ngồi trong xe

41 Phát biểu nào đúng liên quan đến quá trình tự chẩn đoán của hệ thống SRS?

a Kết quả chẩn đoán của hệ thống tự chẩn đoán bị xóa khi tắt khóa điện

b Trong việc kiểm tra cảm biến, khi có nhiều khu vực hư hỏng thì chỉ có thể chỉ ra sự cố của một trong các khu vực đó

c Trong việc kiểm tra bộ chấp hành, các cánh điều khiển có thể dừng ở bất kỳ vị trí nào

d Trong việc kiểm tra hệ thống, đèn chỉ báo sáng khoảng 6s hoặc đèn chỉ báo bật sáng 6 lần rồi tắt

42 Phát biểu nào đúng với hệ thống túi khí SRS trên ô tô?

a Túi khí SRS phía trước bảo vệ hành khách khỏi va đập theo mọi hướng

b Túi khí SRS phía trước được thiết kế để không kích hoạt khi va đập từ phía sau

c Túi khí SRS phía trước được thiết kế để kích hoạt chỉ một lần, cần phải được thay thế sau khi bị

nổ

d Túi khí SRS phía trước được thiết kế để kích hoạt khi cụm cảm biến túi khí trung tâm phát hiện thấy lượng va đập từ phía trước nhỏ hơn một giá trị quy định

43 Hãy chọn câu sai liên quan đến các cảm biến trong hệ thống túi khí SRS?

a Túi khí trước và bộ căng đai khẩn cấp kích hoạt khi cả hai cảm biến giảm tốc và cảm biến an toàn trong cụm cảm biến túi khí trung tâm được bật lên

b Cảm biến an toàn trong cụm cảm biến túi khí trung tâm được thiết kế để kích hoạt với lực giảm tốc nhỏ hơn so với cảm biến giảm tốc

c Cảm biến an toàn trong cụm cảm biến trung tâm được thiết kế để kích hoạt với tỷ lệ giảm tốc độ nhỏ hơn so với cảm biến giảm tốc

d Trong va đập không phải trực diện, cụm cảm biến túi khí trung tâm sẽ kích hoạt túi khí bên và bộ căng đai khẩn cấp

44 Hoạt động các bộ phận của hệ thống túi khí SRS, hãy chọn câu sai?

a Cụm túi khí SRS cho ghế người lái được đặt trong đệm vô lăng và không thể tháo rời

b Bộ thổi khí khiển việc kích hoạt thành hai giai đoạn theo 2 mức độ va chạm khác nhau

c Túi khí SRS của hành khách phía trước kích hoạt cùng với túi khí SRS của người lái

d Bộ thổi khí của túi khí hành khách phía trước được đặt trong hộp để găng tay bên của hành khách

45 Hãy chọn câu đúng liên quan đến chức năng tự chẩn đoán trong hệ thống túi khí SRS ?

a Trong hệ thống túi khí SRS, các mã chuẩn đoán như mã sự cố hiện tại hoặc mã sự cố quá khứ có thể được hiển thị lần lượt

b Khi bật khoá điện từ vị trí LOCK sang vị trí ON, thì mạch chuẩn đoán sẽ kích hoạt đèn báo túi khí sáng lên 6 giây để thực hiện công việc kiểm tra thường xuyên

c Mã chuẩn đoán của hệ thống túi khí SRS có thể được đọc bằng dây kiểm tra (SST) hoặc máy chẩn đoán cầm tay

d Mã chuẩn đoán của hệ thống túi khí SRS có thể được xoá bằng máy chẩn đoán cầm tay hoặc dây kiểm tra (SST)

Trang 9

46 Cấu tạo các mạch điện hoặc cảm biến trong cụm cảm biến túi khí trung tâm, hãy chọn nhận định đúng về các tên gọi tương ứng với các mô tả từ 1 đến 4 sau đây

1 Dựa trên sự giảm tốc của xe trong quá trình va đập phía trước, biến dạng tạo ra trong cảm biến được chuyển thành tín hiệu điện

2 Nó chẩn đoán một cách thường xuyên bất kỳ một sự cố nào trong hệ thống túi khí SRS và thông báo cho người lái biết bằng cách bật sáng hoặc nhấp nháy đèn báo SRS khi phát hiện sự cố

3 Nếu lực gây giảm tốc xe do cảm biến giảm tốc tính toán vượt quá giá trị quy định thì túi khí sẽ được kích hoạt

4 Nó được thiết kế để ngăn sự kích hoạt không mong muốn túi khí và nó được kích hoạt với một lực giảm tốc nhỏ hơn so với cảm biến giảm tốc

a 1- Cảm biến giảm tốc, 2- Mạch chẩn đoán, 3- Mạch điều khiển kích nổ, 4- Cảm biến an toàn

b 1- Mạch điều khiển kích nổ, 2- Mạch chẩn đoán, 3- Cảm biến giảm tốc, 4- Cảm biến an toàn

c 1- Cảm biến an toàn, 2- Mạch chẩn đoán, 3- Cảm biến giảm tốc, 4- Mạch điều khiển kích nổ,

d 1- Cảm biến giảm tốc, 2- Cảm biến an toàn, 3- Mạch điều khiển kích nổ, 4- Mạch chẩn đoán

47 Những vấn đề cần lưu ý đối với hệ thống túi khí SRS, hãy chọn câu sai?

a Khi lắp túi khí vào vô lăng phải được kết nối với nhau bằng cáp xoắn lắp

b Cụm cảm biến túi khí trung tâm phải được thay thế khi các túi khí và bộ căng đai khẩn cấp bị kích hoạt

c Không bao giờ được đo điện trở của ngòi nổ kích hoạt túi khí

d Có thể thực hiện tháo hoặc lắp các cụm chi tiết liên quan cho hệ thống túi khí SRS khi tắt khoá điện về vị trí LOCK

48 Hãy chọn câu sai về chức năng các bộ phận của hệ thống mã hóa khóa động cơ?

a Đèn chỉ báo an ninh nháy để cho biết hệ thống đang được thiết lập

b Hệ thống ngăn không cho động cơ khởi động bằng các chìa khoá khác với các chìa khoá có cùng

mã ID của xe

c Có hai loại hệ thống khoá khởi động động cơ: Loại điều khiển bằng ECU khoá động cơ và loại điều khiển bằng ECU động cơ

d Hệ thống ngăn không cho động cơ khởi động bằng cách không cho máy khởi động quay

49 Hãy chọn nguyên lý hoạt động đúng của sơ đồ mạch điện của hệ thống mã khóa động cơ sau đây:

Trang 10

a 1- Chíp mã hóa chìa, 2- Công tắc cảnh báo mở khóa bằng chìa, 3- ECU khóa động cơ, 4- Cuộn dây chìa thu phát, 5- ECU động cơ

b 1- Công tắc cảnh báo mở khóa bằng chìa, 2- ECU khóa động cơ, 3- Cuộn dây chìa thu phát, 4- Chíp mã hóa chìa, 5- ECU động cơ

c 1- Công tắc cảnh báo mở khóa bằng chìa, 2- ECU động cơ, 3- Cuộn dây chìa thu phát, 4- ECU khóa động cơ, 5- Chíp mã hóa chìa

d 1- Cuộn dây chìa thu phát, 2- Công tắc cảnh báo mở khóa bằng chìa, 3- ECU khóa động cơ, 4- ECU động cơ, 5- Chíp mã hóa chìa

50 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến hệ thống mã hóa khóa động cơ là đúng?

a Chìa khóa điều khiển từ xa truyền mã ID sử dụng pin của bộ phận điều khiển từ xa làm nguồn điện

b Công tắc cảnh báo mở khóa bằng chìa xác định vị trí của chìa khóa điện (LOCK/ACC/ON)

c Bộ khuyếch đại chìa thu phát sẽ xác định xem động cơ có thể khởi động hay không, sau khi nhận

mã ID và so sánh với mã đã đăng ký

d Cuộn dây chìa thu phát tạo ra một từ trường xung quanh ổ khóa điện và sau đó nhận mã ID của chìa khóa

51 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến bộ lọc không khí là đúng?

a Khi bộ lọc không khí bị bụi bẩn và tắc, nó rất khó hút không khí và làm cho hiệu quả điều hòa không khí kém

b Bộ lọc không khí được lắp gần cửa không khí ra

c Không cần thay thế bộ lọc không khí, nếu việc làm sạch được thực hiện định kỳ

d Không thể tháo bộ lọc không khí nếu không có dụng cụ chuyên dùng

52 Trả lời câu hỏi sau về việc thử tính năng Xem hình vẽ, hãy chọn độ ẩm tương đối đúng (từ a tới d) khi nhiệt độ ở mỗi phần tử sau:

Nhiệt độ bầu khô ở cửa nạp không khí : 200C (680F)

Nhiệt độ bầu ướt ở cửa nạp không khí : 140C (57.20F)

Nhiệt độ không khí ở cửa ra: 20C (35.60F)

Trang 11

d Nhiệt độ xung quanh xe tăng lên

54 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến hệ thống tự chẩn đoán là đúng?

a Kết quả chẩn đoán của hệ thống tự chẩn đoán bị xóa khi tắt khóa điện

b Trong việc kiểm tra cảm biến, khi có nhiều khu vực hư hỏng thì chỉ có thể chỉ ra sự cố của một trong các khu vực đó

c Trong việc kiểm tra bộ chấp hành, các cánh điều khiển có thể dừng ở bất kỳ vị trí nào

d Trong việc kiểm tra hệ thống chỉ báo, đèn chỉ báo của các công tắc và màn hiển thị nhiệt độ đặt trước bật sáng 4 lần rồi tắt

55 Câu nào trong các câu sau đây liên quan đến hệ thống mã hóa khóa động cơ là SAI?

a Tùy theo qui trình đăng ký, chìa khóa cần đăng ký có thể trở thành chìa khóa chính hoặc chìa khóa phụ

b Việc đăng ký hoặc xóa mã của chìa khóa có thể được thực hiện bằng cả chìa khóa chính và chìa khóa phụ

c Việc đăng ký ban đầu mã chìa sẽ tự động đăng ký một mã mới khi cắm chìa khóa vào ổ điện sau khi thay mới ECU

d Chìa khóa chính và chìa khóa phụ có thể được đăng ký ban đầu mã chìa

56 Liên quan đến hệ thống phanh, nhận định nào sau đây là sai?

a Hệ thống phanh làm giảm tốc độ của xe hoặc làm xe dừng lại

b Hệ thống ABS (Hệ thống phanh chống bó cứng) dùng để tránh khoá lốp do phanh khẩn cấp

c BA (Hỗ trợ khi phanh) tự động điều khiển phanh khẩn cấp để tránh tai nạn

d Hệ thống ABS có EBD (Phân phối lực phanh bằng điện tử) phân phối lực phanh đến các bánh trước-sau hoặc các bánh phải trái

57 Những câu trình bày sau đây liên quan đến hệ thống phanh Hãy chọn câu nào là Đúng

a Hệ thống phanh luôn luôn tạo ra lực phanh lớn nhất trong khi phanh đang hoạt động

b Khi phanh khẩn cấp người lái cần phải sử dụng cả phanh đỗ/phanh tay để có được lực phanh mạnh hơn

c Một trong những tác dụng của ABS là có thể quay được vô lăng khi phanh khẩn cấp

d BA luôn luôn hỗ trợ người lái để có được lực phanh lớn hơn

Trang 12

58 Liên quan đến chức năng các bộ phận của hệ thống phanh, hãy chọn câu sai?

a Xilanh chính biến đổi lực đạp phanh thành áp suất thuỷ lực

b Bộ trợ lực phanh dùng lực dẫn động của động cơ để tạo ra lực phanh lớn hơn so với lực đạp bàn đạp phanh

c Van điều hoà lực phanh tránh hãm các bánh sau sớm

d Phanh đĩa chống được nhiệt do ma sát phát sinh trong khi phanh tốt hơn so với phanh trống

59 Những câu trình bày sau đây liên quan đến hệ thống phanh Hãy chọn câu nào là Đúng

a 1- Má phanh đĩa, 2- Càng phanh đĩa, 3- Rôto phanh đĩa, 4- Pít tông

b 1- Càng phanh đĩa, 2- Pít tông 3- Má phanh đĩa, 4- Rôto phanh đĩa,

c 1- Má phanh đĩa, 2- Càng phanh đĩa, , 3- Rôto phanh đĩa, 4- Pít tông

d 1- Càng phanh đĩa, 2- Má phanh đĩa, 3- Rôto phanh đĩa, 4- Pít tông

61 Liên quan đến ABS, EBD và BA, hãy chọn câu đúng?

a ABS (Hệ thống phanh chống bó cứng) điều khiển áp suất thuỷ lực bằng xilanh chính và tránh cho lốp bị khoá

b ABS hoạt động khi hệ số trượt của lốp và mặt đường vượt quá 30%

c Hệ thống ABS có EBD (phân phối lực phanh bằng điện tử) phân phối lực phanh phù hợp vào các bánh xe theo tình trạng của xe

d Hệ thống BA (hỗ trợ khi phanh) cải thiện lực phanh khi ECU điều khiển trượt xác định rằng phanh đang hoạt động

62 Đồ thị dưới đây thể hiện sự điều khiển của ECU điều khiển trượt Hãy chọn số mà lốp bị khoá

Trang 13

b Cảm biến tốc độ đầu vào của tuabin

c Cảm biến xoay vô lăng

d Cảm biến tốc độ

64 Hãy chọn thời gian khi ABS thực hiện việc kiểm tra ban đầu

a Nhấn phanh với khoá điện ở vị trí OFF

b Trong 30 giây sau khi dừng động cơ

c Trong khi động cơ chạy không tải

d Khi xe đang chạy ở tốc độ lớn hơn 6 km/h với công tắc đèn phanh ở vị trí OFF (Ngắt)

65 Liên quan đến TRCvà VSC, hãy chọn câu đúng?

a TRC (Hệ thống điều khiển lực kéo) thực hiện việc điều khiển phanh bằng thuỷ lực và điều khiển công suất của động cơ khi nhả bàn đạp ga

b VSC (Hệ thống điều khiển ổn định xe) phát hiện độ trượt ngang của xe và thực hiện việc điều khiển phanh bằng thuỷ lực và điều khiển công suất của động cơ

c Bộ trợ lực phanh thuỷ lực là một hệ thống tạo ra áp suất thuỷ lực bằng áp suất khí quyển và giảm nhẹ lực nhấn phanh

d TRC điều khiển lực phanh của các bánh dẫn động khi nhả bàn đạp ga và đảm bảo khả năng chuyển bánh/ tăng tốc hoặc điều khiển lái của xe

66 Hình minh họa dưới đây về các bộ phận của hệ thống TRC và VSC, hãy chọn nhận định đúng về các tên gọi tương ứng với các số từ 1 đến 5 trên hình vẽ

Trang 14

a 1- Cảm biến tốc độ, 2- Cảm biến độ lệch xe và cảm biến giảm tốc, 3- Đồng hồ táp lô, 4- Cảm biến góc xoay vô lăng, 5- Bộ chấp hành phanh

b 1- Cảm biến tốc độ, 2- Bộ chấp hành phanh, 3- Cảm biến góc xoay vô lăng, 4- Đồng hồ táp lô, 5- Cảm biến độ lệch xe và cảm biến giảm tốc

c 1- Cảm biến tốc độ, 2- Bộ chấp hành phanh, 3- Đồng hồ táp lô, 4- Cảm biến góc xoay vô lăng, 5- Cảm biến độ lệch xe và cảm biến giảm tốc

d 1- Cảm biến tốc độ, 2- Cảm biến góc xoay vô lăng, 3- Đồng hồ táp lô, 4- Cảm biến độ lệch xe và cảm biến giảm tốc, 5- Bộ chấp hành phanh

67 Những câu trình bày sau đây liên quan đến việc điều khiển của hệ thống VSC Hãy chọn câu trình bày Đúng

a Để tránh hiện tượng trượt ngang, mỗi bộ điều khiển bắt đầu vận hành trước khi sự trượt bắt đầu

b Khi sự trượt ngang bắt đầu, việc điều khiển cắt giảm nhiên liệu và việc điều khiển phanh bằng thuỷ lực được thực hiện trong cùng một lúc

c Việc điều khiển cắt giảm nhiên liệu bắt đầu sớm hơn việc điều khiển phanh bằng thuỷ lực

d Lực điều khiển phanh bằng thuỷ lực theo tỷ lệ nghịch với mức trượt ngang

68 Hãy chọn đèn báo thích hợp bật sáng khi có các sự cố trong hệ thống TRC

a Đèn báo của hệ thống ABS và đèn báo của hệ thống phanh

b Đèn báo TRC OFF và đèn báo của hệ thống VSC

c Đèn báo của hệ thống ABS và đèn báo của hệ thống VSC

d Đèn báo của hệ thống phanh và đèn báo TRC OFF

69 Nhận định nào sau đây là đúng về hệ thống phanh chống bó cứng (ABS)?

a Lực phanh đạt được lớn nhất khi hệ số trượt (giữa tốc độ thân xe và tốc độ bánh xe) trong khoảng 10% đến 30%

Trang 15

b Trên đường xóc, đường rải đá, hoạt động của ABS có thể làm cho quãng đường phanh ngắn hơn

so với xe không có ABS

c Trên mặt đường trơn có hệ số ma sát thấp, quãng đường phanh sẽ không tăng so với mặt đường

có hệ số ma sát cao

d Cả a, b, c đều đúng

70 Trong bộ chấp hành ABS, ECU bật rờ le của van điện ở điều kiện nào sau đây?

a Khóa điện bật (công tắc máy)

b Chức năng kiểm tra ban đầu (ABS ECU kích hoạt van điện và mô tơ bơm theo thứ tự để kiểm tra

hệ thống) đã hoàn thành

c Không tìm thấy hư hỏng trong quá trình chuẩn đoán trừ trường hợp có hư hỏng liên quan đến cả hai rô to của cảm biến tốc độ bánh xe

d Phải đạt đủ cả 3 điều kiện a, b, c

71 Nhận định nào sau đây là sai về chức năng của hệ thống điều khiển lực kéo (TRC) khi xe khởi hành?

a Giảm mô men xoắn của động cơ khi bánh xe bắt đầu trượt quay

b Điều khiển hệ thống phanh

c Điều khiển hệ thống lái

d Làm cho xe có thể khởi hành và tăng tốc một cách nhanh chóng và ổn định

72 Khi TRC không hoạt động, bướm ga phụ:

Trang 16

Câu 01

ABS điều khiển duy trì

A Hệ số trượt bánh xe nằm trong khoảng 10% đến 30%

B Hệ số trượt bánh xe đạt giá trị cực đại

C Hệ số trượt bánh xe đạt giá trị cực tiểu

D Hệ số trượt bánh xe nằm trong khoảng 70% đến 90%

Câu 02 (MC)

Cho sơ đồ tổng thể ABS như hình bên dưới Chọn phát biểu đúng

A Ở chế độ giảm áp: Port A đóng, Port B mở, dòng điện 5A được cung cấp đến valve

Trang 17

Câu 03

Cho sơ đồ tổng quát ABS như sau Khi ABS đang ở chế độ giảm áp, phát biểu nào sau đây đúng?

A Valve No.1 ON, Valve No.2 ON

B Valve No.1 ON, Valve No.2 OFF

C Valve No.1 OFF, Valve No.2 ON

D Valve No.1 OFF, Valve No.2 OFF

Câu 04

Cho U là vận tốc xe, ω là vận tốc góc bánh xe, r là bán kính hiệu dụng bánh xe Hệ số trượt bánh xe

khi phanh được định nghĩa là:

A

B

C

D

Trang 18

Câu 05

Cho sơ đồ tổng quát ABS như sau Khi ABS đang ở chế độ giữ áp, phát biểu nào sau đây đúng?

A Valve No.1 ON, Valve No.2 OFF

B Valve No.1 ON, Valve No.2 ON

C Valve No.1 OFF, Valve No.2 ON

D Valve No.1 OFF, Valve No.2 OFF

Câu 06

Phát biểu nào sau đây đúng về Cruise Control System (CCS)?

A CCS duy trì tốc độ xe bằng cách điều khiển độ mở cánh bướm ga

B CCS phân phối đồng đều lực phanh đến từng bánh xe

C CCS duy trì tốc độ xe bằng cách điều khiển lực phanh

D CCS điều khiển tốc độ xe dựa trên biên dạng mặt đường

Ngày đăng: 01/12/2020, 10:50

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w