1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đồ án công nghệ chế tạo máy phiến đỡ ( full bản vẽ 2d + thuyết minh)

39 84 6

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 39
Dung lượng 1,38 MB
File đính kèm Full bản vẽ 2d + thuyết minh.rar (4 MB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

5 CHƯƠNG II: PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI VÀ BẢN VẼ LỒNG PHÔI I.Phương pháp chế tạo phôi và bản vẽ long phôi ...6 CHƯƠNG III :THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ VÀ CHẾ ĐỘ CẮT I.Nguyên công I :.

Trang 1

Sau một thời gian học tập nghiên cứu với sự chỉ bảo nhiệt tình của quý thầy cô giáo

Sự nhiệt tình tận tụy đó đã dẫn dắt em trong suốt thời gian qua , em vô cùng biết ơn Trong quá trình thiết kế và tính toán tất nhiên sẽ có nhiều thiếu sót do thiếu kinh nghiệm thực tế Em rất mong được sự chỉ bảo của thầy và các bạn để lần sau thiết kế được tốt hơn

Em chân thành cảm ơn!

Ngày 10 tháng 08 năm 2013 SVTH: Nguyễn Tuấn Vũ

Trang 2

2

NHẬN XÉT CỦA GVHD

-* -

………

………

……… ………

………

………

……… ………

………

………

……… ………

………

……… ………

………

………

……… ………

………

………

……… ………

………

………

……… ………

………

……… ………

……… ………

………

……… ………

Ngày… Tháng… năm 2013 Giáo viên hướng dẫn

Ký tên

Trang 3

3

MỤC LỤC

LỜI NÓI ĐẦU 1

MỤC LỤC: 3

CHƯƠNG I: PHÂN TÍCH SẢN PHẨM VÀ ĐỊNH DẠNG SẢN XUẤT I Phân tích chức năng làm việc : 4

II Phân tích công nghệ của chi tiếc gia công : 5

III Xác định dạng sản xuất ……… 5

CHƯƠNG II: PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI VÀ BẢN VẼ LỒNG PHÔI I.Phương pháp chế tạo phôi và bản vẽ long phôi 6

CHƯƠNG III :THIẾT KẾ QUY TRÌNH CÔNG NGHỆ VÀ CHẾ ĐỘ CẮT I.Nguyên công I : 11

II.Nguyên công II : 12

III.Nguyên côngIII : 13

IV.Nguyên công IV: 15

V.Nguyên công V: 16

VI.Nguyên công VI : 17

VII.Nguyên côngVII : 19

VIII.Nguyên công VIII: 20

IX.Nguyên công IX : 21

X.Nguyên côngX : 23

XI.Nguyên công XI: 25

XII Nguyên công XIV : ……….29

XIII Nguyên công XV ; ……… 31

CHƯƠNG IV: TÍNH TOÁN -THIẾT KẾ ĐỒ GÁ I.Tính lượng dư trung gian : 32

II.Tính chế độ cắt trang :: 34

III.Tính toán thiết kế đồ gá 36

IV.Tính lực kẹp…… :: 36

V Tính toán sai số gá đặt và chọn kiểu lắp 38

TÀI LIỆU THAM KHẢO: 39

Trang 4

4

CHƯƠNG I: PHÂN TÍCH SẢN PHẨM VÀ XÁC ĐỊNH DẠNG SẢN

XUẤT

I Phân tích chức năng làm việc :

Phiến đỡ là chi tiết dạng hộp, làm nhiệm vụ của chi tiết cơ sở để lắp các đơn vị lắp

(nhóm, cụm, bộ phận) của những chi tiết khác lên nó tạo thành một bộ phận máy nhằm thực hiện nhiệm vụ đỡ các chi tiết đó

Phiến đỡ làm việc chủ yếu ở các lỗ và mặt đầu của lỗ :

- Các lỗ ∅20 lắp với các trục yêu cầu cấp chính xác 7, độ bóng cấp 8, tức là Ra=0,63

- Lỗ M16 dùng để tarô ren nên chỉ cần khoan đạt độ chính xác 11, độ bóng cấp 4

- Các mặt đầu của lỗ dùng để đỡ các chi tiết khác nên yêu cầu cấp chính xác 8, độ bóng cấp 6, tức Ra=2,5

Chi tiết phiến đỡ được chế tạo bằng phương pháp đúc từ gang xám 18-36, đây là loại gang có độ bền trung bình và có tính gia công tốt, thích hợp chế tạo các chi tiết như thân,

Gang xám 18-36 có các cơ tính như sau :

Trang 5

5

• Gang xám có độ bền nén cao, chịu mài mòn, tính đúc tốt, có góp phần làm giảm rung động nên được sử dụng nhiều trong chế tạo máy

II Phân tích công nghệ của chi tiết gia công:

Chi tiết được chế tạo từ gang xám 18-36 bằng phương pháp đúc , hình dáng bên ngoài của chi tiết đơn giản, hơn nữa có 1 lổ đúc đặc nên việc tạo phôi dễ dàng

Các mặt phẳng tuy song song nhưng có chiều dày khác nhau, không thể gia công cùng lúc, do đó chi tiết có tính công nghệ không cao, nhưng hình dáng và kích thước của các mặt này được xác định bởi nguyên lý cấu trúc hoặc chức năng làm việc nên không thể thay đổi

Các lỗ đều là lỗ thông suốt, thuận lợi cho việc gia công bằng phương pháp khoan kết hợp khoét, doa

Lỗ trung tâm là lỗ bậc, lại yêu cầu độ bóng và cấp chính xác cao ở nơi có đường kính lớn, khó gia công Vì dùng phương pháp doa đạt cấp chính xác và độ bóng nhưng không thể gia công được sát mặt bậc, còn khoét thì được nhưng lại không đảm bảo yêu cầu về cấp chíng xác và độ bóng

Kết hợp 1 lỗ bên ∅𝟑𝟎 và bề mặt 50x39 thuận lợi cho việc làm chuẩn tinh thống nhất và đảm bảo độ vuông góc giữa các lỗ bên và mặt đầu

Nhìn chung, hình dáng của phiến đỡ là đơn giản, tương đối đối xứng, kết cấu bề ngoài phù hợp cho quá trình gia công

III Xác định dạng sản xuất:

Số lượng sản xuất hàng năm : N = 100000 chiếc/năm (giáo viên ra số lượng )

Khối lượng 0,760 kg ( dung phần mềm 3d tính toán )

Trang 6

Tra bảng trên ta xác định được dạng sản xuất hàng khối

CHƯƠNG 2 : XÁC ĐỊNH PHƯƠNG PHÁP CHẾ TẠO PHÔI VÀ BẢN

Trang 7

7

Đánh dấu các mặt phẳng

Trang 8

8

Trang 9

9

Trang 10

10

So sánh chọn lựa nguyên công:

Trang 11

11

So sánh hai phương án trên ta nhận thấy mõi phương án có ưu nhược điểm riêng

Phương án I : có số nguyên công nhiều hơn, phân tán nguyên công thích hợp sản xuất hàng loạt Nhưng ở nguyên công IX đến nguyên công XII thì không đảm bảo được độ song song giữa 2 mặt phẳng hơn phương án II

Phương án II thì ở nguyên công XIV lại tập trung nguyên công, thì ko đảm bảo được kích

thước ∅𝟑𝟎

Vì vậy chọn phương án I với các nguyên công IX và X ở phương án II thay cho IX đến XII ở phương án I Nguyên công XIV ở phương án II thay bằng nguyên công XVI và XVII ở phương án I Có tất cả là XV nguyên công

Thiết kế nguyên công : Chế độ cắt cho từng nguyên công:

Nguyên công I : Phay thô mặt phẳng C

Định vị:3 chốt khía nhám 3 bậc tự do(mặt A), 2 chốt khía nhám khử 2 bậc tự do ( mặt B ) Kẹp chặt:cơ cấu kẹp bằng ren vít với đòn kẹp

Chọn máy:

+Chọn máy phay đứng 6H12( bảng 9-21 trang 45 STCNCTM 2006 tập 3 )

+Bề mặt làm việc của bàn máy 320x1250mm,

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của gang K1= 1,12

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao K2= 0,8

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào hợp kim cứng K3= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào bề mặt gia công K4= 0,8

Trang 12

12

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5= 0,8

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K6= 1

 Vận tốc tính toán : V = 166 (m/ phút)

Số vòng quay tính toán :

nt = 1000 166

𝜋 75 = 704 (vòng / phút) Chọn số vòng quay máy:

nm = 753 (vòng/phút)

Vận tốc thực tế:

Vtt = 𝜋 75 753

1000 = 177 (vòng/ phút) Lượng chạy dao phút:

Sph= Sz.Z.nm = 0,24 10 753 = 1807 (mm/ phút )

 Sph = 1500 (mm/phút )

Công suất khi phay : Theo bảng 5 – 130 STCNCTM 2 )

 N = 6,6 KW

+Thời gian nguyên công:

-Thời gian nguyên công : Ttc = t0 + tp + tpv + ttn

Nguyên công II : Phay thô mặt phẳng A

Định vị: Phiến đỡ phẳng 3 bậc tự do(mặt C), 2 chốt đầu khía nhám khử 2 bậc tự do ( mặt

D )

Kẹp chặt:cơ cấu kẹp bằng ren vít với đòn kẹp

Chọn máy:

+Chọn máy phay đứng 6H12( bảng 9-21 trang 45 STCNCTM 2006 tập 3 )

+Bề mặt làm việc của bàn máy 320x1250mm,

+Công suất:7kw

+Lực tiến dao:1500kg

+Dịch chuyển lớn nhất của trục chính là:1500 mm

+Phạm vi tốc độ:30-1500 vòng

Trang 13

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của gang K1= 1,12

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao K2= 0,8

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào hợp kim cứng K3= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào bề mặt gia công K4= 0,8

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5= 0,8

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K6= 1

 Vận tốc tính toán : V = 166 (m/ phút)

Số vòng quay tính toán :

nt = 1000 166

𝜋 75 = 704 (vòng / phút) Chọn số vòng quay máy:

nm = 753 (vòng/phút)

Vận tốc thực tế:

Vtt = 𝜋 75 753

1000 = 177 (vòng/ phút) Lượng chạy dao phút:

Sph= Sz.Z.nm = 0,24 10 753 = 1807 (mm/ phút )

 Sph = 1500 (mm/phút )

Công suất khi phay : Theo bảng 5 – 130 STCNCTM 2 )

 N = 6,6 KW

+Thời gian nguyên công:

-Thời gian nguyên công : Ttc = t0 + tp + tpv + ttn

Trang 14

+Chọn máy phay đứng 6H12( bảng 9-21 trang 45 STCNCTM 2006 tập 3 )

+Bề mặt làm việc của bàn máy 320x1250mm,

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của gang K1= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao K2= 0,8

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào hợp kim cứng K3= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào bề mặt gia công K4= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K6= 1

 Vận tốc tính toán : V = 185,6 (m/ phút)

Số vòng quay tính toán :

nt = 1000 185,6

𝜋 75 = 788 (vòng / phút) Chọn số vòng quay máy:

nm = 753 (vòng/phút)

Vận tốc thực tế:

Vtt = 𝜋 75 753

1000 = 177 (vòng/ phút) Lượng chạy dao phút:

Sph= Sz.Z.nm = 0,19 10 753 = 1430 (mm/ phút )

Trang 15

15

 Sph = 960 (mm/phút )

Công suất khi phay : Theo bảng 5 – 130 STCNCTM 2 )

 N = 6,6 KW

+Thời gian nguyên công:

-Thời gian nguyên công : Ttc = t0 + tp + tpv + ttn

+Chọn máy phay đứng 6H12( bảng 9-21 trang 45 STCNCTM 2006 tập 3 )

+Bề mặt làm việc của bàn máy 320x1250mm,

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của gang K1= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao K2= 0,8

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào hợp kim cứng K3= 1

Trang 16

16

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào bề mặt gia công K4= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K6= 1

 Vận tốc tính toán : V = 185,6 (m/ phút)

Số vòng quay tính toán :

nt = 1000 185,6

𝜋 75 = 788 (vòng / phút) Chọn số vòng quay máy:

nm = 753 (vòng/phút)

Vận tốc thực tế:

Vtt = 𝜋 75 753

1000 = 177 (vòng/ phút) Lượng chạy dao phút:

Sph= Sz.Z.nm = 0,19 10 753 = 1430 (mm/ phút )

 Sph = 960 (mm/phút )

Công suất khi phay : Theo bảng 5 – 130 STCNCTM 2 )

 N = 6,6 KW

+Thời gian nguyên công:

-Thời gian nguyên công : Ttc = t0 + tp + tpv + ttn

+Chọn máy phay đứng 6H12( bảng 9-21 trang 45 STCNCTM 2006 tập 3 )

+Bề mặt làm việc của bàn máy 320x1250mm,

+Công suất:7kw

Trang 17

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của gang K1= 1,12

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao K2= 0,8

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào hợp kim cứng K3= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào bề mặt gia công K4= 0,8

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5= 0,8

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K6= 1

 Vận tốc tính toán : V = 166 (m/ phút)

Số vòng quay tính toán :

nt = 1000 166

𝜋 75 = 704 (vòng / phút) Chọn số vòng quay máy:

nm = 753 (vòng/phút)

Vận tốc thực tế:

Vtt = 𝜋 75 753

1000 = 177 (vòng/ phút) Lượng chạy dao phút:

Sph= Sz.Z.nm = 0,24 10 753 = 1807 (mm/ phút )

 Sph = 1500 (mm/phút )

Công suất khi phay : Theo bảng 5 – 130 STCNCTM 2 )

 N = 6,6 KW

+Thời gian nguyên công:

-Thời gian nguyên công : Ttc = t0 + tp + tpv + ttn

Trang 18

18

Định vị: phiến tì phẳng 3 bậc tự do(mặt A), 2 chốt trụ đầu phẳng khử 2 bậc tự do ( mặtC ) Kẹp chặt:cơ cấu kẹp bằng ren vít với đòn kẹp

Chọn máy:

+Chọn máy phay đứng 6H12( bảng 9-21 trang 45 STCNCTM 2006 tập 3 )

+Bề mặt làm việc của bàn máy 320x1250mm,

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của gang K1= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao K2= 0,8

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào hợp kim cứng K3= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào bề mặt gia công K4= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K6= 1

 Vận tốc tính toán : V = 185,6 (m/ phút)

Số vòng quay tính toán :

nt = 1000 185,6

𝜋 75 = 788 (vòng / phút) Chọn số vòng quay máy:

nm = 753 (vòng/phút)

Vận tốc thực tế:

Vtt = 𝜋 75 753

1000 = 177 (vòng/ phút) Lượng chạy dao phút:

Sph= Sz.Z.nm = 0,19 10 753 = 1430 (mm/ phút )

 Sph = 960 (mm/phút )

Công suất khi phay : Theo bảng 5 – 130 STCNCTM 2 )

 N = 6,6 KW

Trang 19

19

+Thời gian nguyên công:

-Thời gian nguyên công : Ttc = t0 + tp + tpv + ttn

+Chọn máy phay đứng 6H12( bảng 9-21 trang 45 STCNCTM 2006 tập 3 )

+Bề mặt làm việc của bàn máy 320x1250mm,

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của gang K1= 1,12

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao K2= 0,8

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào hợp kim cứng K3= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào bề mặt gia công K4= 0,8

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5= 0,8

Trang 20

nm = 753 (vòng/phút)

Vận tốc thực tế:

Vtt = 𝜋 75 753

1000 = 177 (vòng/ phút) Lượng chạy dao phút:

Sph= Sz.Z.nm = 0,24 10 753 = 1807 (mm/ phút )

 Sph = 1500 (mm/phút )

Công suất khi phay : Theo bảng 5 – 130 STCNCTM 2 )

 N = 6,6 KW

+Thời gian nguyên công:

-Thời gian nguyên công : Ttc = t0 + tp + tpv + ttn

+Chọn máy phay đứng 6H12( bảng 9-21 trang 45 STCNCTM 2006 tập 3 )

+Bề mặt làm việc của bàn máy 320x1250mm,

+Công suất:7kw

Trang 21

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của gang K1= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao K2= 0,8

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào hợp kim cứng K3= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào bề mặt gia công K4= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chiều rộng phay K5= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào góc nghiêng chính K6= 1

 Vận tốc tính toán : V = 185,6 (m/ phút)

Số vòng quay tính toán :

nt = 1000 185,6

𝜋 75 = 788 (vòng / phút) Chọn số vòng quay máy:

nm = 753 (vòng/phút)

Vận tốc thực tế:

Vtt = 𝜋 75 753

1000 = 177 (vòng/ phút) Lượng chạy dao phút:

Sph= Sz.Z.nm = 0,19 10 753 = 1430 (mm/ phút )

 Sph = 960 (mm/phút )

Công suất khi phay : Theo bảng 5 – 130 STCNCTM 2 )

 N = 6,6 KW

+Thời gian nguyên công:

-Thời gian nguyên công : Ttc = t0 + tp + tpv + ttn

Trang 22

+Chọn máy phay đứng 6H82( bảng 9-21 trang 45 STCNCTM 2006 tập 3 )

+Bề mặt làm việc của bàn máy 320x1250mm,

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của gang K1= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao K2= 0,9

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào bề mặt gia công K3= 0,75

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào gia công thô K4= 0,8

 Vận tốc tính toán : V =11,7 (m/ phút)

Số vòng quay tính toán :

nt = 1000 11,7

𝜋 100 = 37 (vòng / phút) Chọn số vòng quay máy:

nm = 37 (vòng/phút)

Trang 23

23

Vận tốc thực tế:

Vtt = 𝜋 100 37

1000 = 11 (vòng/ phút) Lượng chạy dao phút:

Sph= Sz.Z.nm = 0,40 14 37 = 207 (mm/ phút )

 Sph = 190 (mm/phút )

Công suất khi phay : Theo (bảng 5 – 130 STCNCTM 2 )

 N = 1KW

+Thời gian nguyên công:

-Thời gian nguyên công : Ttc = t0 + tp + tpv + ttn

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của gang K1= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao K2= 0,9

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào bề mặt gia công K3= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào gia công thô K4= 1

 Vận tốc tính toán : V =17,1 (m/ phút)

Số vòng quay tính toán :

nt = 1000 17,1

𝜋 100 = 43 (vòng / phút) Chọn số vòng quay máy:

nm = 60 (vòng/phút)

Vận tốc thực tế:

Vtt = 𝜋 100 60

1000 = 18,84 (m/ phút) Lượng chạy dao phút:

Sph= Sz.Z.nm = 0,25 14 60 = 210 (mm/ phút )

 Sph = 253 (mm/phút )

Công suất khi phay : Theo (bảng 5 – 130 STCNCTM 2 )

 N = 1KW

+Thời gian nguyên công:

-Thời gian nguyên công : Ttc = t0 + tp + tpv + ttn

Trang 24

+Chọn máy phay đứng 6H82( bảng 9-21 trang 45 STCNCTM 2006 tập 3 )

+Bề mặt làm việc của bàn máy 320x1250mm,

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào độ cứng của gang K1= 1

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào chu kỳ bền của dao K2= 0,9

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào bề mặt gia công K3= 0,75

• Hê số điều chỉnh phụ thuộc vào gia công thô K4= 0,8

 Vận tốc tính toán : V =11,7 (m/ phút)

Số vòng quay tính toán :

nt = 1000 11,7

𝜋 100 = 37 (vòng / phút) Chọn số vòng quay máy:

nm = 37 (vòng/phút)

Vận tốc thực tế:

Vtt = 𝜋 100 37

1000 = 11 (vòng/ phút) Lượng chạy dao phút:

Sph= Sz.Z.nm = 0,40 14 37 = 207 (mm/ phút )

Ngày đăng: 01/12/2020, 01:23

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w