TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA PHẠM NGỌC CHƯƠNG KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ HỆ SỐ BIẾN ĐỘNG BÊ TÔNG MỘT SỐ CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN IA H’DRAI, TỈNH KON TUM Chuyên ngành : Kỹ thuật Xây dựng côn
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC BÁCH KHOA
PHẠM NGỌC CHƯƠNG
KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ HỆ SỐ BIẾN ĐỘNG
BÊ TÔNG MỘT SỐ CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN
HUYỆN IA H’DRAI, TỈNH KON TUM
Chuyên ngành : Kỹ thuật Xây dựng công trình Dân dụng
và Công nghiệp
Mã số : 8580201
LUẬN VĂN THẠC SỸ KỸ THUẬT
Người hướng dẫn khoa học: PGS.TS ĐẶNG CÔNG THUẬT
Đà Nẵng - Năm 2019
Trang 2Tôi cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi
Các số liệu, kết quả tính toán nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được ai công bố trong bất kỳ công trình nào khác
Tác giả luận văn
Trang 3LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
TRANG TÓM TẮT LUẬN VĂN
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HÌNH
MỞ ĐẦU 1
1 Lý do chọn đề tài 1
2 Mục đích nghiên cứu 2
3 Đối tượng nghiên cứu 2
4 Phạm vi nghiên cứu 2
5 Phương pháp nghiên cứu 2
6 Cấu trúc của luận văn 2
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ VẬ I NG VÀ NG CỐT THÉP 4 1.1 h nh ph n cấ t c v các ại ê t ng 4
1.1.1 Vật i th nh ph n củ ê t ng 4
1.1 Các ại ê t ng 4
1 Cường đ củ ê t ng 6
1 .1 Cường đ củ ê t ng v yế tố ảnh hưởng 6
1.2.3 ế tố ảnh hưởng cường đ củ ê t ng 6
1 .3 tăng cường đ th thời gi n 8
1.3 Cấp đ ền v ác củ ê t ng 9
1.3.1 Mác th cường đ ch n n 9
1.3 Cấp đ ền ch n n 10
1.3.3 Cấp đ ền ch t 10
1.4 Cường đ tiêu chuẩn v cường đ tính toán của bê tông 11
CHƯƠNG CƠ Ở KHOA HỌC VỀ XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN VÀ TÍNH TOÁN H SỐ BIẾN ĐỘNG CỦA BÊ TÔNG 12
1 Các phương pháp xác đ nh cường đ ch u nén của bê tông 12
1.1 Phương pháp xác đ nh cường đ ê t ng t ên ẫ đ c 12
1 Phương pháp xác đ nh cường đ ê t ng t ên hi n t ường 15
1.3 Đánh giá cường đ ê t ng t ên ết cấ c ng t ình 18
Trang 4Đ ch q n phương h số iến đ ng 20
2.2.3 Cách tính h số iến đ ng cường đ ch n n củ ê t ng 20
2.3 Kết luận 23
CHƯƠNG 3 KHẢO SÁT H SỐ BIẾN ĐỘNG CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN CỦA BÊ TÔNG MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG R N ĐỊA BÀN HUY N IA H’DRAI ỈNH KON TUM 24
3.1 Công tác thu thập số li u 24
3.1.1 Phương pháp tập hợp số i 24
3.1 Cơ sở tập hợp số i 24
3.1.3 Các c ng t ình hả sát (X chi tiết ở phụ ục 01) 24
3.2 Khảo sát h số biến đ ng của từng công trình 26
3 .1 H số iến đ ng cường đ ch n n củ ê t ng đối với ẫ thử ch nén 26
3 H số iến đ ng cường đ ch n n củ ê t ng q các thí nghi hi n t ường 36
3.3 Khảo sát h số biến đ ng của cấp đ bền B15 (M200) 44
3.3.1 Kết q ả h số iến đ ng củ ẫ ê t ng đ c sẵn 44
3.3 Cường đ tính t án 48
3.4 Kết luận 48
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 51
DANH MỤC TÀI LI U THAM KHẢO 52
PHỤ LỤC 53 QUYẾ ĐỊNH GIAO ĐỀ TÀI LUẬN VĂN HẠC Ĩ ( ẢN SAO)
BẢN SAO KẾT LUẬN CỦA HỘI ĐỒNG, BẢN SAO NHẬN XÉT CỦA CÁC PHẢN BI N
Trang 5KHẢO SÁT ĐÁNH GIÁ HỆ SỐ BIẾN ĐỘNG BÊ TÔNG MỘT SỐ CÔNG TRÌNH TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN IA H’DRAI, TỈNH KON TUM
Học viên: Phạ Ngọc Chương Ch yên ng nh: Kỹ th ật XDC DD&CN
Mã số : 8580201 Khóa: K34 ường Đại học Bách khoa – Đại học Đ Nẵng
Tóm tắt - Cường đ củ ê t ng chỉ tiê q n t ọng thể hi n hả năng ch c
củ vật i Cường đ củ các ẫ ê t ng được chế tạ cùng t ẻ vữ h y cùng t
c ng t ình (cùng cấp đ ền) có thể th y đổi tùy th c v c ng ngh ích thước hình ạng h n đ c điề i n v thời gi n đ ng ết đ c điể tải t ọng tác ụng t ạng thái
vi c ức đ đ t n Để đánh giá t cách hái q át về chất ượng ê t ng đã được
sử ụng t ng các c ng t ình t ên đ n h y n I H’D i tỉnh K n t ên cơ sở thu thập số i th c tế t ên c ng t ình v các số i củ ẫ thử t ng phòng thí nghi để nghiên cứ tính t án tác giả đã tính t án h số iến đ ng cường đ ch n n củ ê t ng
t ên các c ng t ình n ụng v c ng nghi p t ên đ n h y n I H’D i tỉnh K n
Từ khóa - H số iến đ ng cường đ ê t ng; xác đ nh cường đ n n; ê t ng hi n
t ường; đánh giá cường đ ; cấp đ ền
A STUDY ON ASSESSMENT OF THE FLUCTUATING COEFFICIENT OF CONCRETE IN CONSTRUCTION PROJECTS IN IA H'DRAI DISTRICT, KON
TUM PROVINCE
Abstract - The strength of concrete is an important indicator showing the bearing
capacity of the material The strength of concrete samples made with the same batch of mortar or the same construction (same level of durability) may vary depending on the technology, size, shape of the mold, conditions and setting time , effect load characteristics, working state, mixing level To give a general assessment of the quality of concrete used in the works in Ia H'Drai district, Kon Tum province, on the basis of collecting actual data on the works and the data of Test sample in the laboratory to study and calculate, the author has calculated the coefficient of variation of compressive strength
of concrete on civil and industrial works in Ia H'rara district, Kon Tum province
Keywords - Concrete intensity variation coefficient; determine compressive strength;
concrete field; assess intensity; durability level
Trang 6Bảng 2.1 H số tính đổi kết q ả thử n n các viên ẫ ê t ng 14 Bảng 2.2 H số ảnh hưởng của tỷ l chiề c v đường ính ẫ h n 14 Bảng 3.1 Danh mục các công trình khảo sát 25 Bảng 3 Cường đ ch u nén của mẫ ê t ng đ c sẵn ở công trình Trụ sở HĐND-
ND xã I Đ 27 Bảng 3.3 Bảng tổng hợp h số biến đ ng về cường đ bê tông các công trình có mẫu
thử ch u nén 31 Bảng 3.4 Bảng tổng hợp cường đ tính toán ch u nén của bê tông các công trình có
mẫu thử ch u nén 35 Bảng 3.5 Cường đ ch u nén của bê tông công trình Trụ sở HĐND- ND xã I Đ
được đ ằng súng bật nảy 37 Bảng 3.6 Bảng tổng hợp h số biến đ ng về cường đ bê tông đ đạc bằng súng bật
nẩy 39 Bảng 3.7 Bảng tổng hợp cường đ tính toán củ ê t ng các c ng t ình đ đạc bằng
súng bật nẩy 41 Bảng 3.8 Giá tr h số biến đ ng các phương pháp thí nghi m hi n t ường 46 Bảng 3.9 Kết quả cường đ tính t án q y đổi của các loại bê tông khảo sát 48
Trang 7Hình 1.1 Đ th tăng cường đ th thời gi n 8
Hình 3.1 CT1 Trụ sở HĐND- ND xã I Đ 26
Hình 3 Cường đ ch u nén của 15 mẫu bê tông 30
Hình 3.3 Biể đ t n suất xuất hi n cường đ ch u nén cảu mẫu bê tông 30
Hình 3.4 CT2 Nhà làm vi c và hạng mục phụ trợ thu c trụ sở Huy n ủy HĐND-UBND huy n I H’D i 32
Hình 3.5 Giá tr t ng ình v đ l ch chuẩn cường đ ch u nén của mẫu bê tông 33
Hình 3.6 H số biến đ ng cường đ ch u nén của mẫu bê tông 33
Hình 3.7 Cường đ tính toán của bê tông ở các công trình 36
Hình 3.8 CT5 Trụ sở HĐND- ND xã I ơi 36
Hình 3.9 Cường đ ch u nén của 27 l n đ đạc hi n t ường súng bật nẩy 38
Hình 3.10 Biể đ t n suất xuất hi n cường đ ch u nén của đ đ đạc hi n t ường súng bật nẩy 38
Hình 3.11 Giá tr t ng ình v đ l ch chuẩn cường đ ch n n đ đạc hi n t ường súng bật nẩy 40
Hình 3.12 H số biến đ ng cường đ bê tông đ đạc hi n t ường súng bật nảy 41
Hình 3.13 Cường đ tính toán của bê tông ở các công trình 43
Hình 3.14 C 9 ường Trung học cơ sở ê Q ý Đ n h y n Ia H'Drai 43
Hình 3.15 Giá tr t ng ình v đ l ch chuẩn cường đ ch u nén củ h i phương pháp45 Hình 3.16 H số biến đ ng cường đ ch u nén củ h i phương pháp 45
Hình 3.17 M t số hình ảnh Kiểm tra cường đ bê t ng đ đạc bằng súng bật nảy cường đ ê t ng đ đạc bằng súng bật nẩy 47
Trang 8MỞ ĐẦU
1 Lý do chọn đề tài
I H’D i t h y n iên giới nằ ở phí T y n củ tỉnh K n cách th nh phố K n h ảng 150 (nế đi th o Q ốc 14 v đường Đ
664 tỉnh Gi i) ng những nă q h y n I H’D i đã tập t ng đẩy ạnh th c hi n c ng tác q y h ạch v x y ng ết cấ hạ t ng h y n Công tác đ tư x y ng cơ ản được t iển h i ng y t nhiề số ượng các c ng
t ình ở ọi q y ng y t tăng Hằng nă có nhiề án đ tư x y ng
c ng t ình t ên đ n h y n được t iển h i th c hi n y nhiên t ên đ n
h y n I H’D i thì số ượng các c ng t ình c t ng còn hạn chế đ số các
c ng t ình thấp t ng v các c ng t ình phục vụ sản x ất sinh h ạt đã v đ ng được x y ng Ph n ớn ết cấ chính củ c ng t ình x y ng sử ụng vật i
ê t ng xi ăng chủ yế
Đối với các c ng t ình s hi x y ng đư v h i thác t ổi thọ củ
c ng t ình cũng như hả năng đáp ứng được yê c ch vi c sử ụng th
t ì v xử ý s cố c ng t ình x y ng
Để có t s nhìn nhận đánh giá t cách hái q át ức t nh về chất ượng ê t ng đã được sử ụng t ng các c ng t ình t ên đ n c n th thập số
i th c tế t ên c ng t ình v các số i củ ẫ thử t ng phòng thí nghi để
tính t án s sánh D đó vi c chọn đề t i: “Khảo sát đánh giá hệ số biến động bê tông của các công trình xây dựng ở Huyện Ia H’Drai, tỉnh Kon Tum” t đề x ất c n thiết
Trang 92 Mục đích nghiên cứu
ính t án h số iến đ ng cường đ ch n n củ ê t ng (ν) trên các công trình x y ng t ên đ n h y n I H’D i ừ đó đánh giá chất ượng ê
t ng củ các c ng t ình đã được x y ng t ên đ n
3 Đối tượng nghiên cứu
Các c ng t ình n ụng v c ng nghi p đã được x y ng t ên đ n
h y n I H’D i
4 Phạm vi nghiên cứu
- D v h sơ thiết ế ỹ th ật t số c ng t ình đã được thẩ đ nh
- Kết q ả h sơ chất ượng thí nghi về cường đ ch n n ẫ ê t ng hình ập phương (150x150x150) đã đ c tại hi n t ường, được ư ở các phòng thí nghi A -XD
- Kiể t th c tế t ên t số cấ i n củ c ng t ình n ụng v c ng nghi p đã v đ ng x y ng t ên đ n h y n I H’D i Số i th thập ằng
thiết đ
5 Phương pháp nghiên cứu
- h thập số i đ đạc th c tế cường đ ch n n củ bê tông trên công
t ình các phiế ết q ả thí nghi bê tông ở phòng thí nghi v h sơ thiết ế
- Nghiên cứ ý th yết để tính t án h số iến đ ng cường đ ch n n
củ ê t ng (ν)
6 Cấu trúc của luận văn
Ng i ph n ở đ n i ng ận văn được t ình y như s :
Trang 10Kết luận và kiến nghị
Tài liệu tham khảo
Phụ lục
Trang 11CHƯƠNG 1
T NG UAN V VẬT LIỆU BÊ TÔNG VÀ BÊ TÔNG CỐT THÉP
1.1 Thành ph n, cấu trúc và các loại ê tông
t iệu, th nh h n của bê tông
ng ĩnh v c x y ng ê t ng t ng yên vật i v cùng q n
t ọng th ng q chất ượng ê t ng có thể đánh giá chất ượng củ t n
c ng t ình Chất ượng ê t ng phụ th c v các th nh ph n như: cát đá nước xi ăng
ê t ng t hỗn hợp th nh ph n g cốt i nhỏ cốt i ớn
v ch ng được ết ính với nh ằng h xi ăng Cốt i chiế h ảng 75% th th nh ph n hối ượng v thể tích củ ê t ng (Hình 1.1) ch ng
60-th nh ph n q n t ọng cấ 60-th nh tính ỹ 60-th ật v tính inh tế củ ê t ng v cốt i giữ v i t ò chính về cường đ v đ ền củ ê t ng
1.1.2 ác o i bê tông
Hi n n y t ng x y ng sử ụng nhiề ạng ê t ng hác nh Ch ng được ph n ại th hối ượng thể tích ( ng t ọng) th ạng chất ết ính
th cấ t c các đ c điể c ng ngh v th phạ vi sử ụng
) h ng t ọng ê t ng
- ê t ng đ c i t n ng có ng t ọng ớn hơn 500 g/c 3
- ê t ng n ng (còn gọi ê t ng thường) có ng t ọng 1800-2500 kg/cm3
Trang 12ê t ng nhẹ giả hối ượng củ ết cấ x y ng
ê t ng đ c i t nhẹ g các ại ê t ng tổ ng ( ê tông khí, bê tông ọt) được chế tạ ằng ph ng nở hỗn hợp chất ết ính phụ gi nghiền
n v nước với s t ợ gi p củ các phương pháp đ c i t ê t ng ỗ ỗng
ớn ùng cốt i nhẹ ng ê t ng tổ ng cốt i th c chất h ng hí được nằ t ng các hốc nh n tạ tạ
v các chi tiết t ng t í h n thi n c ng t ình Các ại hác nh củ ê t ng
n y có ê t ng thạch c xi ăng p zơ n ch ng có tính ền nước c hơn
v được sử ụng há ng ãi (các c h ng gi n góc v sinh các ết cấ
nh thấp t ng )
- ê t ng xỉ iể được chế tạ sử ụng xỉ iể nghiền n được hò
t n với ng ch iề ại ê t ng n y chỉ ới được sử ụng t ng x y
ng
- P i ê t ng được chế tạ từ các ạng hác nh củ chất ính ết
p i gốc củ ch ng nh (p i st p xi c in c c it ) h c
n ch ng đóng ắn t ng ê t ng với s có t củ các phụ gi ch yên dụng
Trang 13- P i xi ăng ê t ng được chế tạ từ các ạng hác nh củ chất
ết ính hỗn hợp g xi ăng v chất p i Các p i được sử ụng
g nh v các ủ nh c y t n t ng nước
1.2 Cường đ của ê tông
2 ường độ của bê tông v yếu tố ảnh hưởng
Cường đ chỉ tiê q n t ọng thể hi n hả năng ch c củ vật i Cường đ củ ê t ng phụ th c v th nh ph n v cấ t c củ nó Để xác
đ nh cường đ củ ê t ng người t ùng thí nghi n n ẫ chế tạ các ẫ thử v thí nghi phá hủy t ên các ẫ thử đó Ng i còn có cách hác thí nghi h ng phá hủy xác đ nh cường đ t cách gián tiếp ằng cách ùng x ng siê s ng ật nẩy
ng ết cấ x y ng ê t ng ch nhiề tác đ ng hác nh như:
ch n n ốn t ượt t ng đó ch n n ư thế ớn nhất củ ê t ng
D đó người t thường ùng cường đ ch n n chỉ tiê đ c t ưng để đánh giá chất ượng ê t ng Nói đến cường đ củ ê t ng nói đến cường đ tính t án (cường đ ch n n v cường đ ch ) cường đ đ c t ưng v cường đ t ng ình
Cường đ củ ê t ng tăng th thời gi n tính từ c chế tạ ê t ng đến
hi ch nó ch c hời gi n đ cường đ tăng nh nh s chậ n Với
ê t ng ùng xi ăng p c ăng chế tạ v ả ưỡng t ng điề i n ình thường cường đ tăng nh nh t ng 8 ng y đ
1.2.3 Yếu tố ảnh hưởng cường độ của bê tông
Cường đ bê tông không những phụ thu c vào chất ượng và cấp phối vật li u sử dụng mà còn phụ thu c vào quá trình thi công bê tông
và các yếu tố khác Trong thiết kế c ng t ình người t thường d kiến cường đ c n thiết củ ê t ng để tính t án đó hi thi c ng c n chọn thành ph n, cấp phối vật li u và công ngh chế tạ để ê t ng đảm
bả đạt cường đ yêu c u
Trang 14Các yếu tố ảnh hưởng đến cường đ bê tông có thể bao g m:
- Chất ượng và số ượng xi ăng: Khi sử dụng xi ăng để chế tạo
bê tông, vi c l a chọn xi ăng ất quan trọng vì nó vừa phải đảm bảo
ch ê t ng đạt cường đ thiết kế, vừa phải đảm bảo yếu tố kinh tế
Nế ùng xi ăng ác c chế tạo bê tông mác thấp sẽ dẫn đến ượng
xi ăng ùng ch 1 3 ê t ng h ng đủ để liên kết các hạt cốt li u với nhau, dễ xảy ra hi n tượng phân t ng Ngược lại ùng xi ăng ác thấp để chế tạo bê tông mác cao sẽ tăng ượng xi ăng phải dùng,
h ng đảm bảo yếu tố kinh tế Bên cạnh đó với cường đ bê tông d kiến, nế tăng số ượng xi ăng cũng sẽ tăng cường đ bê tông nhưng hi u quả h ng c v thường g y tăng iến dạng do co ngót
h ng thường trong 1m3 bê tông c n dùng từ 250-500 g xi ăng hi ùng xi ăng nhiề thì cường đ ê t ng c hơn nhưng để chế tạo bê
t ng cường đ c ( 5 30 …) ng i vi c tăng ượng xi ăng còn c n phải ùng xi ăng ác c (PC40 50 …) h c phụ gi n ng c cường
đ của bê tông mới đ ại hi u quả kinh tế và sử dụng
- Đ cứng đ sạch và s phối hợp thành ph n cốt li u (cấp phối): Thành ph n bụi và tạp chất sẽ tạo ra trên bề m t hạt cốt li u lớp màng cản trở liên kết chúng với xi ăng Kết quả cường đ của bê tông giả đáng ể (có hi đến 30÷40%) Vi c l a chọn được cấp phối hợp
lý sẽ tăng cường đ ê t ng đ ng thời tiết ki được ượng xi ăng sử dụng H ượng cát trong hỗn hợp cốt li u (mức ngậm cát) ảnh hưởng lớn đến tính chất của hỗn hợp bê tông Hỗn hợp bê tông có
h ượng cát tối ư đảm bả ch ê t ng đạt yêu c tính c ng tác đ
đ c chắc v cường đ với ượng ùng xi ăng v nước bé nhất
- Tỉ l giữ nước v xi ăng: Đ y yếu tố ảnh hưởng lớn đến cường đ và tính chất biến dạng của bê tông Tỉ l này cao sẽ làm giảm cường đ ê t ng v tăng tính c ngót từ biến nhưng nếu tỉ l này thấp (vừ đủ) thì hó thi c ng đ c bi t hi ơ ê t ng
Trang 15- Thời gian nhào tr n, vận chuyển cũng có ảnh hưởng lớn đến chất ượng v cường đ bê tông
- Chất ượng thi công: Thi công kỹ ưỡng đ m ch t đ ng q y cách, sẽ đạt được cường đ ê t ng như ng ốn
- Cách thức bả ưỡng: ng điều ki n thi công toàn khối tại công
t ình điều ki n bả ưỡng hó đạt được như t ng phòng thí nghi nhưng
c n bả ưỡng thật tốt t ng điều ki n có thể đạt được chất ượng bê tông cao
và giả c ngót đ c bi t là cho sàn
1.2.3 ự t ng cường độ th o thời gian
Gọi t ổi củ ê t ng thời gi n t (tính ằng ng y) ể từ hi chế tạ đến
hi thí nghi ẫ Kết q ả thí nghi ch iết thê q n h giữ R v t củ
ê t ng được ưỡng h t ng điề i n ình thường thể hi n t ên Hình 1.7 c
ới nh t n v đổ v h n (t 0) ê t ng còn ở thể nhã chư có cường đ (R 0) ng q á t ình h cứng cường đ tăng n ên thời gi n đ tăng
nh nh s tăng chậ n Với ê t ng ùng xi ăng P t n chế tạ v ả ưỡng ình thường cường đ tăng nh nh t ng 8 ng y đ
Hình 1 th t ng cường độ th o thời gian
Để iể iễn s tăng cường đ củ R th t có thể ùng t số c ng thức
th c nghi s đ y:
Trang 16ng i t ường th ận ợi (nhi t đ ương đ ẩ c ) s tăng cường đ
có thể i t ng nhiề nă còn t ng điề i n h h nh h c nhi t đ thấp
s tăng cường đ t ng thời gi n s n y h ng đáng ể
Dùng hơi nước nóng để ả ưỡng ê t ng cũng như ùng phụ gi tăng cường đ có thể cường đ ê t ng tăng ất nh nh t ng thời gi n v i ng y
đ nhưng sẽ ch ê t ng t ở nên giòn hơn v có cường đ c ối cùng (s
v i nă ) thấp hơn s với ê t ng được ả ưỡng t ng điề i n t nhiên v
Mác bê tông ký hi M cường đ ch u nén tính theo (N/cm2) của mẫu
bê tông tiêu chuẩn hình khối lập phương ích thước cạnh 15cm, tuổi 28 ngày được ưỡng h và thí nghi th điều ki n tiêu chuẩn (t0
20±20C) đ ẩm không khí W 90÷100% Mác M là chỉ tiê cơ ản nhất đối với mọi loại bê tông và mọi kết cấu Tiêu chuẩn nh nước q y đ nh bê tông có các mác thiết
kế sau:
Trang 17- Bê tông n ng: M100, M150, M200, M250, M300, M350, M400, M500, M600 Bê tông n ng có khối ượng riêng khoảng 1800÷2500 kg/m3 cốt li u sỏi đá
nh nh s đó tốc đ giảm d n ng i t ường (nhi t đ đ ẩm) thuận lợi
s tăng cường đ có thể kéo dài trong nhiề nă t ng điều ki n khô hanh
ho c nhi t đ thấp thì cường đ ê t ng tăng h ng đáng ể
1.3.2 độ b n ch u n n
iê ch ẩn thiết ế ết cấ ê t ng cốt th p CVN 5574 : 01 q y đ nh ph n
i t chất ượng ê t ng th cấp đ ền ch n n í hi Đó c n số ấy ằng cường đ đ c t ưng củ ẫ thử ch ẩn tính th đơn v MP Mẫ thử ch ẩn hối
v ng cạnh 15 c h CVN 5574 : 01 ê t ng có các cấp đ ền 3 5; B5; B7,5; B10; B12,5; B15; B20; B22,5; B25; B30; B35; B40; B45; B50; B55; B60 Như vậy tương q n giữ ác M v cấp đ ền củ cùng t ại ê
Trang 18tiê ch ẩn CVN 5574 : 01 ê t ng có các cấp đ ền ch như s : t0,5;
Bt0,8; Bt1,2; Bt1,6; Bt1,8; Bt2,0; Bt1,6; Bt2,0; Bt2,4; Bt2,8; Bt3,2; Bt3,6; Bt4,0
1.4 Cường đ tiêu chuẩn và cường đ tính toán của ê tông
Giá t tiê ch ẩn củ cường đ củ ê t ng gọi tắt cư ng đ tiêu chu n (cường đ tiê ch ẩn về n n R bn v về R btn) được ấy ằng cường đ
đ c t ưng củ ẫ thử R nhân với h số ết cấ γkc
R bn γkc×R (1.3)
ng đó:
+ R: Cường đ đ c t ưng củ ẫ thử;
+ γkc : H số ể đến s vi c củ ê t ng th c tế t ng ết cấ có hác với s vi c củ ẫ thử γkc (0 7 0 8) tùy th c v R
Cường đ tiê ch ẩn về nén R bn có thể ấy ằng cường đ đ c t ưng củ
ẫ hình t ụ với h= 4a v thường được gọi cường đ ăng t ụ
Khi tính t án th GH để xác đ nh S gh c n ùng giá t tính t án củ cường đ gọi tắt cường đ tính t án Cường đ tính t án củ ê t ng về n n
+ γ bc , γ bt : H số đ tin cậy củ ê t ng hi n n v kéo Khi tính toán theo
TTGH thứ nhất ấy γ bc = (1,3 ÷ 1,5) và γ bt (1 3 3) tùy ại ê t ng;
+ γ bi: H số điề i n vi c củ ê t ng (i 1 … 10) ể đến tính chất
củ tải t ọng gi i đ ạn vi c củ ết cấ ích thước củ tiết i n…;
+ Giá t củ R b và R bt hi chư ể đến γ bi gọi cường đ tính t án gốc
Trang 19CHƯƠNG 2
CƠ SỞ KHOA HỌC V XÁC ĐỊNH CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN VÀ TÍNH
TOÁN HỆ SỐ BIẾN ĐỘNG CỦA BÊ TÔNG
2.1 Các phương pháp xác định cường đ chịu nén của ê tông
ê t ng t ại đá nh n tạ có hả năng ch n n tốt nhưng ch ất
v t ại vật i giòn được cấ tạ từ các vật i ời (cát đá sỏi) v chất ết ính Khi thi c ng x y ng c ng t ình t ng q á t ình đổ ê t ng chủ
đ tư v các ên iên q n đề tổ chức ấy ẫ hỗn hợp ê t ng tại c ng trình
để thí nghi xác đ nh cường đ ê t ng các ẫ thí nghi được ấy th từng tổ ỗi tổ g 3 viên ẫ được ấy cùng t c v ở cùng t chỗ th
q y đ nh củ CVN 3105:1993 CVN 4453:1995 y nhiên cường đ ê
t ng xác đ nh được cường đ ê t ng củ ẫ thí nghi h ng phải cường đ ê t ng củ ết cấ tại c ng t ình D vậy hi có nghi ngờ về chất ượng t ng q á t ình thi c ng vi c xác đ nh cường đ ê t ng hi n t ường cơ
sở để iể t nghi th đối với ết cấ h c phận ết cấ củ các c ng
t ình x y ng ới
Đối với các c ng t ình đ ng t n tại vi c xác đ nh cường đ ê t ng hi n
t ường đư chỉ số về cường đ th c tế củ cấ i n ết cấ cơ sở để đánh giá ức đ n t n củ c ng t ình ưới tác đ ng củ tải t ọng hi n tại từ đó đề giải pháp thiết ế cải tạ sử chữ h c đề x ất i n pháp gi cường
ỳ th c v ục tiê c n đánh giá có thể tiến h nh thí nghi xác đ nh cường đ ê t ng hi n t ường t ên t n ết cấ cấ i n củ c ng t ình h c chỉ t ên t số phận ết cấ c ng t ình c n thiết; thí nghi ở ề t ết
cấ cấ i n h y ở vùng s hơn ằng các phương pháp thích hợp
2 Phương há xác đ nh cường độ bê tông trên ẫu đúc
h c hi n thí nghi th tiê ch ẩn Vi t N CVN 3118:1993 - ê tông n ng - Phương pháp xác định cư ng đ nén”
Trang 20a huẩn b ẫu thử
Vi c ấy hỗn hợp ê t ng đ c ẫ ả ưỡng chọn ích thước ẫ thử
n n được th c hi n th tiê ch ẩn Vi t N CVN 3105:1993 - n hợp bê tông n ng và bê tông n ng - ấy m u, chế t o và bảo ư ng m u th ”
Mẫ thử ch ẩn ẫ từ hỗn hợp ê t ng có hình áng hối v ng cạnh
a (a= 100; 150; 200mm)
Ng i ẫ thử có thể hối hình t ụ đáy v ng h c t òn (với đường ính ) hối t ụ t òn thường có i n tích đáy A 00c 2 chiề c h 320mm
đ n n củ viên ẫ t ng ình thì cường đ n n củ ê t ng được tính ằng
t ng ình số học củ ết q ả thử t ên viên ẫ ; nế t t ng h i giá t
đó ch q á 15% s với cường đ n n củ viên ẫ t ng ình thì ỏ cả h i ết
q ả ớn nhất v nhỏ nhất Khi đó cường đ n n củ ê t ng cường đ n n củ
Trang 21Hình dáng và kích thước của mẫu (mm)
Hệ số tính đổi
Mẫ t ụ 71,4×143 và 100×200
150×300 200×400
1,16 1,20 1,24
- Khi thử các ẫ t ụ h n cắt từ các cấ i n h c sản phẩ tỷ số chiề c với đường ính củ ch ng nhỏ hơn thì ết q ả cũng tính th c ng thức t ên nhưng được nh n thê với h số ấy th ảng như s :
ảng 2 2 Hệ số ảnh hưởng của t ệ chi u cao v đường nh ẫu hoan
h/d 1,9 1,8 1,7 1,6 1,5 1,4 1,3 1,2 1,1 1,0
0,99 0,98 0,97 0,95 0,94 0,93 0,92 0,91 0,90 0,89
Đơn v củ cường đ R thường ùng MP (Mêg P sc n) h c N/c 2
: 1MPa = 106 Pa = 106 N/m2 = 1N/mm2 = 9,81daN/cm2
ê t ng thường có cường đ R = (5 ÷ 30)MPa, bê tông có R > 40MPa là
ại cường đ c Hi n n y người t đã chế tạ được các ại ê t ng đ c i t
có R ≥ 80MP
c ường độ ch u n n trung bình
Trang 22Khi thí nghi n ẫ thử củ cùng t ại ê t ng th được các giá t cường đ củ ẫ thử R1, R2 … Rn Các giá t đó có thể giống h c hác
nh Giá t t ng ình cường đ củ các ẫ thử ý hi Rm gọi tắt
cư ng đ trung bình được tính th c ng thức s :
Rm = R i
n (2.2)
d ường độ đặc trưng của ẫu thử
Cường đ đ c t ưng R được xác đ nh th xác s ất đả ả 95% v được tính t án th c ng thức:
R = Rm(1 - ν) (2.3)
ng đó:
+ ν: H số iến đ ng về cường đ ch n n củ ẫ ;
+ S: H số ấy phụ th c v xác s ất ả đả với xác s ất ả đả 95% thì S = 1,64
Quy đ i ẫu n n hình hương sang ẫu n n hình ng trụ
ương q n giữ cường đ ch n n tiê ch ẩn củ ê t ng (cường đ ăng
2 2 Phương há xác đ nh cường độ bê tông trên hiện trường
Tiêu chuẩn x y ng Vi t N CXDVN 39: 006 - ê tông n ng - Ch
n đánh giá cư ng đ bê tông trên kết cấu công trình” đã nê õ ục đích xác
đ nh cường đ ê t ng hi n t ường nhằ :
Trang 23- cơ sở đánh giá s phù hợp h c nghi th ch ết cấ h c phận ết cấ các c ng t ình x y ới s với thiết ế n đ h c tiê ch ẩn hi n
h nh (t ường hợp h ng th c hi n được vi c iể t chất ượng ê t ng t ên
ẫ đ c h c có nghi ngờ về chất ượng t ng q á t ình thi c ng);
- Đư chỉ số về cường đ th c tế củ cấ i n ết cấ cơ sở đánh giá ức đ n t n củ c ng t ình ưới tác đ ng củ tải t ọng hi n tại h c để thiết ế cải tạ sử chữ đối với c ng t ình đ ng sử ụng
Đ chính xác củ phương pháp thí nghi được xếp hạng từ c đến thấp như s :
+ Phương pháp h n ấy ẫ xác đ nh cường đ ê t ng hi n t ường q y
về ẫ ập phương ch ẩn (Rht) s i số t ng phạ vi ±
n
12
(%) t ng đó n số ượng ẫ h n;
+ Phương pháp đ vận tốc x ng siê xác đ nh cường đ ê t ng hi n
Để n ng c đ chính xác củ vi c xác đ nh Rht có thể: Kết hợp các phương pháp thí nghi hác nh th c hi n đ ng chỉ ẫn hi th c hi n các
ph p thử cụ thể tăng số ượng ẫ h c ph p thử
Các yế tố ảnh hưởng đến ết q ả thí nghi xác đ nh Rht: Kích thước hạt
củ cốt i ớn; t ổi củ ê t ng tại thời điể thí nghi ; điề i n vi c
cấ tạ củ phận ết cấ được iể t ; điề i n hi n t ường
Trang 24D đó từ vi c th thập số i thí nghi hi n t ường củ các c ng t ình
ận văn sẽ tính t án đánh giá chất ượng ê t ng t ên ết cấ h c phận ết
cấ để s sánh với yê c thiết ế v tiê ch ẩn hi n h nh th ng q các giá t cường đ v h số iến đ ng về cường đ củ ê t ng hi n t ường
a Trường hợ hoan y ẫu bê tông
h tiê ch ẩn CXDVN 39: 006 thì xác đ nh cường đ ê t ng hi n
t ường ằng phương pháp h n ấy ẫ ch đ chính xác c
ính t án xác đ nh cường đ ê t ng hi n t ường củ ết cấ cấ i n g các ước như s :
D
Rmk (2.6)
ng đó:
+ Rhti : Cường đ ê t ng hi n t ường củ ẫ h n thứ i;
+ D : H số ảnh hưởng củ phương h n s với phương đổ ê t ng:
D= 2,5: Khi phương h n v ng góc với phương đổ ê t ng;
D= 2,3: Khi phương h n s ng s ng với phương đổ ê t ng;
+ λ : H số ảnh hưởng củ tỷ chiề c (h) v đường ính ( mk) củ ẫ
h n đến cường đ ê t ng λ h/ mk v phải th c h ảng (1 );
Trang 25+ : H số ảnh hưởng cốt th p t ng ẫ h n xác đ nh như sau:
a d
.
.
(2.7)
Trongđó:
dt: Đường ính nh đ nh thanh cốt thép trong mẫu khoan(mm);
a: Khoảng cách từ trục thanh cốt th p đến đ u g n nhất của mẫu khoan(mm);
ường hợp mẫu khoan chứa từ 2 thanh thép trở lên: Phải xác đ nh khoảng cách giữa từng thanh thép với l n ượt các thanh thép còn lại, nếu khoảng cách này nhỏ hơn đường kính của thanh thép lớn hơn thì chỉ c n tính ảnh hưởng của thanh thép có tr số (dt.a) lớn hơn đến cường đ mẫu khoan; Khi đó h số được tính:
k = k 2 = 1 + 1,5
mk
t d h
a d
2 3 ánh giá cường độ bê tông trên ết c u công trình
a Xác đ nh cường độ bê tông yêu c u
Trang 26- Khi ê t ng được chỉ đ nh ằng cấp ê t ng th cường đ ch n n cường đ ê t ng yê c (Ryc) chính cấp ê t ng (MP N/ 2
)
- Khi ê t ng được chỉ đ nh ằng ác ê t ng th cường đ ch n n M cường đ ê t ng yê c (Ryc) được xác đ nh th c ng thức s :
Ryc = M(1 - 1 64ν) (2.12) Với ν 0 135 (th CXDVN 356:2005) thì: Ryc = 0,778M
b ánh giá cường độ bê tông trên ết c u công trình
- ường hợp sử ụng phương pháp h n ấy ẫ để xác đ nh cường đ
ê t ng t ên ết cấ c ng t ình:
ê t ng t ng cấ i n h c ết cấ c ng t ình được c i đạt yê c về cường đ ch n n s với thiết ế hi đả ả đ ng thời:
Rht ≥ 0 9Ryc và Rmin ≥ 0 75Ryc (2.13)
ng đó:
+ Rht : Cường đ ê t ng hi n t ường củ ết cấ cấ i n đã iể t ằng phương pháp h n ấy ẫ ê t ng;
+ Ryc : Cường đ ê t ng yê c được xác đ nh như t ên;
+ Rmin: Cường đ ê t ng hi n t ường củ viên ẫ có giá t cường đ nhỏ nhất t ng tổ ẫ
- ường hợp sử ụng các phương pháp h ng phá hủy để xác đ nh cường
Trang 27+ Ryc : Cường đ ê t ng yê c được xác đ nh như t ên
2.2 Hệ số iến đ ng cường đ chịu nén của ê tông (ν)
2 2 Hệ số biến động bê tông v t uan trọng
Dùng h số ν để đánh giá ức đ đ ng chất củ ê t ng Giá t ν c ng
ê t ng có đ đ ng chất c ng c v ngược ại Q y t ình c ng ngh điề i n
chế tạ ê t ng có ảnh hưởng q yết đ nh đến h số iến đ ng ê t ng ν v s
đ ng nhất củ ê t ng có iên q n t c tiếp đến cường đ củ ê t ng h
c ng thức R= R m (1 - S×ν) thấy ằng: Cùng cường đ t ng ình R m nế h số
iến đ ng ν c ng ớn thì cường đ đ c t ưng R củ ê t ng c ng nhỏ; đó
cường đ tính t án củ ê t ng cũng nhỏ
2 2 2 ộ ệch uân hương, hệ số biến động
Đ t i = |Ri - Rm v gọi đ ch Kết q ả thống ê nhiề thí nghi
ch thấy số ượng ẫ có Δ nhiề hơn s với số ượng ẫ có Δ ớn Với
v chất ượng thi c ng có thể ấy ν 0 135 Với điề i n thi c ng ình
thường thiế số i thống ê có thể ấy ν 0 15
2 2 3 ách t nh hệ số biến động cường độ ch u n n của bê tông
Đ iến đ ng về cường đ ch n n củ ê t ng ν t n th q y ật thống
ê sác x ất v được tính th từng phương pháp thí nghi như s :
a Phương há th nghiệ ẫu đúc
H số iến đ ng ê t ng: ν
m
R (2.17)
Trang 28Với σ đ ch q n phương hi số ượng ẫ đủ ớn (n ≥ 15) thì đ ch
Trang 29+ V i : Giá t vận tốc x ng siê t ên vùng iể t thứ i;
+ V tb : Giá t t ng ình củ các giá t vận tốc x ng siê t ên t n những cấ i n được iể t t ng t c ng t ình;
+ R hti : Cường đ ê t ng tại vùng iể t thứ i t ên ết cấ ;
+ R ht : Cường đ t ng ình củ các giá t cường đ đọc được t ên ảng t
Trang 30Với hối ượng ý th yết t ình y các phương pháp xác đ nh v đánh giá
cường đ củ ê t ng hi n t ường th iê ch ẩn Vi t N CVN 9334: 01
CVN 9335: 01 CXDVN 39: 006 CVN 4453:1995 CVN 5574: 01 ở
t ên đủ cơ sở để th c hi n hối ượng c ng vi c Chương 3: Khả sát h số iến
đ ng củ ê t ng tại hi n t ường t số c ng t ình ở h y n I H’D i tỉnh Kon Tum
Trang 31CHƯƠNG 3 KHẢO SÁT HỆ SỐ BIẾN ĐỘNG CƯỜNG ĐỘ CHỊU NÉN
CỦA BÊ TÔNG MỘT SỐ CÔNG TRÌNH XÂY DỰNG
TRÊN ĐỊA BÀN HUYỆN IA H’DRAI, TỈNH KON TUM
3.1 Công tác thu thập số liệu
Trang 32ảng 3 Danh ục các công trình hảo sát
STT Tên công trình
TN nén mẫu hiện trường
TN ắn súng ật
nảy
Số cấu kiện được kiểm tra
Tổng số lượng mẫu
Số cấu kiện được kiểm tra
Tổng
số lượng mẫu
Trang 333.2 Khảo sát hệ số iến đ ng của từng công trình
Trong ph n n y chỉ inh họ chi tiết vi c tính t án h số iên đ ng t
Với phương pháp xác đ nh cường đ ch n n củ ê t ng ằng thí nghi
n n ẫ đ c hi n t ường thì đã th thập được số i th c tế như s :
Hình 3.1: CT1 Trụ sở H ND-U ND xã Ia a
Trang 34ảng 3 2 ường độ ch u n n của ẫu bê tông đúc sẵn ở công trình Trụ sở H ND-U ND xã Ia a
STT Cấu kiện kiểm
tra
Ngày/tháng/năm
Mác thiết
kế (daN)/
cm 2
Kích thước (cm)
Tải trọng
( c nén
ẫ phá
h ại) P (kN)
Cường đ chịu nén (daN/cm 2 ) Cường
đ mẫu thử
R ht
(Mpa)
Cường Trung bình
R m
(Mpa)
Ghi chú
tế
28 ngày
455,00 202,00 202,00 20,20
Trang 35STT Cấu kiện kiểm
tra
Ngày/tháng/năm
Mác thiết
kế (daN)/
cm 2
Kích thước (cm)
Tải trọng
( c nén
ẫ phá
h ại) P (kN)
Cường đ chịu nén (daN/cm 2 ) Cường
đ mẫu thử
R ht
(Mpa)
Cường Trung bình
R m
(Mpa)
Ghi chú
tế
28 ngày
455,00 202,00 202,00 20,20 480,00 213,00 213,00 21,30
Trang 36STT Cấu kiện kiểm
tra
Ngày/tháng/năm
Mác thiết
kế (daN)/
cm 2
Kích thước (cm)
Tải trọng
( c nén
ẫ phá
h ại) P (kN)
Cường đ chịu nén (daN/cm 2 ) Cường
đ mẫu thử
R ht
(Mpa)
Cường Trung bình
R m
(Mpa)
Ghi chú
tế
28 ngày
455,00 202,00 202,00 20,20 480,00 213,00 213,00 21,30
Trang 37ên ưới chỉ t ình y ph n tính t án h số iến đ ng (ν) còn các đại ượng hác như cường đ đ c t ưng (R) cường đ tiê ch ẩn s q y đổi (Rbn), cường đ tính t án (Rb) củ ê t ng cũng như số cấ i n v số ượng ẫ được
iể t ỗi c ng t ình được tập hợp t ng các ph n phụ ục
Hình 3.2 ường độ ch u n n của 5 ẫu bê tông
Hình 3.3 iểu đ t n su t xu t hiện cường độ ch u n n cảu ẫu bê tông
Trang 38(MPa)
Đ lệch quân phương σ (MPa)
Hệ số iến
Trang 39Hình 3.4: CT2 Nh việc v h ng ục hụ trợ thuộc trụ sở Huyện ủy,
H ND-U ND huyện Ia H’Drai
Trang 40Hình 3.5 Giá tr trung bình v độ ệch chuẩn cường độ ch u n n
của ẫu bê tông
Hình 3.6 Hệ số biến động cường độ ch u n n của ẫu bê tông