Các số liệu và kết quả nghiên cứu nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được tác giả nào công bố trong các công trình nghiên cứu khoa học nào khác... C C TRANG BÌA LỜI CAM ĐOAN M
Trang 2ỜI CA ĐOAN
Tôi xin cam đoan đây là công trình nghiên cứu của riêng tôi
Các số liệu và kết quả nghiên cứu nêu trong luận văn là trung thực và chưa từng được tác giả nào công bố trong các công trình nghiên cứu khoa học nào khác
Tác giả luận văn
T N TÁ
Trang 3C C
TRANG BÌA
LỜI CAM ĐOAN
MỤC LỤC
TRANG TÓM TẮT LUẬN VĂN
DANH MỤC CÁC CHỮ VIẾT TẮT
DANH MỤC CÁC BẢNG
DANH MỤC CÁC HÌNH
MỞ ĐẦU 1
1 Lý do chọn đề tài 1
2 Mục tiêu nghiên cứu 3
3 N i dung nghiên cứu 3
4 Đ i t ng và h vi nghiên cứu 3
5 h ng há nghiên cứu 4
6 B cục đề tài 4
CHƯƠNG 1 TỔNG QUAN VỀ GẠCH KHÔNG NUNG XI MĂNG CỐT LIỆU 5
1.1 Định nghĩa về g ch không nung i ăng c t i u 5
1.2 Gi i thi u các o i vật i u ch t o g ch không nung i ăng c t i u t i Quảng Ng i 6
1 Các v n đề g hải khi dụng g ch không nung i ăng c t i u t i Quảng Ng i 7
1 Qu t nh ản u t g ch không nung i ăng c t i u 8
1 Các đ c t ng c ý c a g ch không nung i ăng c t i u 10
1 .1 Các đ c t ng c ý c a c t i u ản u t g ch không nung i ăng c t i u 10
1 Các đ c t ng c ý c a g ch không nung i ăng c t i u 14
1.6 Các tài i u tiêu chu n iên uan đ n vi c ác định các đ c t ng c ý c a g ch không nung i ăng c t i u 15
1.7 Các h ng há ác định các đ c t ng c ý c a g ch không nung i ăng c t i u 16
1.8 K t uận ch ng 21
CHƯƠNG KHẢO ÁT T NH CH T GẠCH KHÔNG NUNG XI MĂNG CỐT LIỆU L T CÁC NHÀ MÁ VÀ X D NG M U ĐỐI CH NG 22
2.1 Thu thậ thông tin về d chu ền công ngh và các công đo n ản u t g ch không nung i ăng c t i u 22
Trang 42.1.1 Thông tin về d chu ền công ngh 22
.1 Các công đo n ản u t 31
2.2 Thu thậ , th ng kê thành hần c h i g ch không nung i ăng c t i u c a từng nhà á ản u t 32
1 Các ch ng o i g ch và ản ng c a các nhà á ản u t 32
Thu thậ thành hần c h i cho 1 v a 32
2.3 Th nghi ác định các đ c t ng c ý c a c t i u t i các nhà á ản u t
32
1 Th nghi i ăng 32
Th nghi cát 33
Th nghi b t đá 35
2.4 Th nghi ác định các đ c t ng c ý c a g ch không nung i ăng c t i u
t i các nhà á ản u t 37
2.5 Xác định thành hần c h i g ch không nung i ăng c t i u cho u đ i chứng 41
2.6 X d ng u đ i chứng và bảo d ng u đ i chứng t ong h ng th nghi 41 .1 X d ng u g ch đ i chứng 41
Bảo d ng u đ i chứng t ong h ng th nghi 42
2.7 Th nghi ác định các đ c t ng c ý c a g ch không nung i ăng c t i u t ên u đ i chứng 43
2.7.1 Xác định k ch th c 43
2.7.2 Xác định đ ng 43
2.7.3 Xác định c ng đ chịu n n 44
2.7.4 Xác định đ th n c 44
2.7.5 Xác định đ h t n c 45
2.7.6 Xác định kh i ng thể t ch hai n a viên g ch khô 45
2.8 Tổng h đánh giá k t uả th nghi t ên u đ i chứng 46
9 K t uận ch ng 50
CHƯƠNG : ĐÁNH GIÁ CH T LƯ NG GẠCH KHÔNG NUNG XI MĂNG CỐT LIỆU 52
1 Đánh giá k t uả th nghi các đ c t ng c ý c a u g ch không nung i ăng c t i u t i các nhà á 52
3.1.1 Đánh giá ch tiêu đ ng 52
3.1.2 Đánh giá ch tiêu c ng đ chịu n n 52
3.1.3 Đánh giá ch tiêu kh i ng thể t ch c a viên g ch 53
3.1.4 Đánh giá ch tiêu kh i ng viên g ch khô 53
Trang 53.1.5 Đánh giá ch tiêu đ h t n c 54
3.1.6 Đánh giá ch tiêu đ th n c 54
54
Đánh giá k t uả th nghi các đ c t ng c ý c a u g ch không nung i ăng c t i u c a u đ i chứng 55
3.2.1 Đánh giá ch tiêu đ ng c a u đ i chứng 55
3.2.2 Đánh giá ch tiêu c ng đ chịu n n c a u đ i chứng 55
3.2.3 Đánh giá ch tiêu kh i ng thể t ch c a viên g ch c a u đ i chứng 56
3.2.4 Đánh giá ch tiêu kh i ng viên g ch khô c a u đ i chứng 56
3.2.5 Đánh giá ch tiêu đ h t n c c a u đ i chứng 57
3.2.6 Đánh giá ch tiêu đ th n c 57
3.2.7 o ánh kh i ng thể t ch hai n a viên g ch khô 58
58
3.3 o ánh k t uả th nghi gi a các u g ch t i các nhà á v i u g ch đ i chứng 58
3.3.1 So sánh ch tiêu đ ng 58
3.3.2 o ánh ch tiêu c ng đ chịu n n 58
3.3.3 o ánh ch tiêu kh i ng thể t ch c a viên g ch 59
3.3.4 o ánh ch tiêu kh i ng viên g ch khô 59
3.3.5 o ánh ch tiêu đ h t n c 60
3.3.6 o ánh ch tiêu đ th n c 60
K t uận ch ng 61
KẾT LUẬN VÀ KIẾN NGHỊ 62
DANH MỤC TÀI LIỆU THAM KHẢO 64
HỤ LỤC
QU ẾT ĐỊNH GIAO ĐỀ TÀI LUẬN VĂN THẠC Ĩ (BẢN AO)
BẢN AO KẾT LUẬN CỦA HỘI ĐỒNG, BẢN AO NHẬN XÉT CỦA CÁC HẢN BIỆN
Trang 6
Tóm tắt - T ong th i gian vừa ua c ng v i các u định, êu cầu về dụng vật i u g ch
không nung i ăng c t i u cho các công t nh d ng V vậ đ h nh thành các nhà á , c
ản u t g ch không nung i ăng c t i u t i Vi t Na và c ng v i tha đổi đ th t i thành h Quảng Ng i và v ng hụ cận c t nhiều nhà á , c hi n đang ản u t và cung c vật i u
g ch không nung i ăng c t i u cho các công t nh d ng t ên địa bàn Tu nhiên về th c t ng
hi n na công t nh d ng dụng g ch không nung i ăng c t i u t ên địa bàn t nh Quảng Ng i
và v ng hụ cận v n c n tồn t i t v n đề nh : Công tác uản ý ch t ng ch a đồng b , ch a
c u định a chọn thành hần c h i ác v u , v a t át h h , đ háo n c c a viên g ch
ch a kiể oát đ c, đ d nh bá v a ch a đ c ch t ọng và đ t bi t h n à khi hoàn thành công
t nh đ a vào dụng th ng ả a hi n t ng nứt t ng, tách v a v.v Đề tài “Khảo sát đánh giá chất lượng gạch không nung xi măng cốt liệu trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi và vùng phụ cận ong u n giải u t v n đề nghiên cứu đ đ t a, b ng cách thu thậ đánh giá công ngh và
công đo n ch t o, đánh giá đ c ch t ng các ản h và ch t o u đ i chứng nh đánh giá,
o ánh các k t uả nghiên cứu nh giải u t nh ng v n đề về ch t ng đồng th i đề u t t giải há c n tồn t i đ i v i vi c dụng vật i u g ch không nung i ăng c t i u cho các công
t nh d ng t ên địa bàn t nh thành h Quảng Ng i và v ng hụ cận
Từ hó - Ch t ng g ch không nung i ăng c t i u t ên địa bàn thành h Quảng Ng i
và v ng hụ cận
SURVEYING THE ASSESSMENT OF QUALITY OF CERAMIC TILES IN THE QUANG
NGAI CITY AREA AND APPENDIX AREA Summary - In the past time together with the regulations and requirements on the use of
unburnt bricks of cement aggregate for construction works So have formed factories, production facilities unburnt cement aggregate cement in Vietnam and with that change, in the city of Quang Ngai and the surrounding area there are many factories, facilities are currently production and supply
of unburnt bricks of aggregate cement for construction works in the area However, in the current situation, construction works using unburnt cement aggregate cement in Quang Ngai and surrounding areas still exist some issues such as: Quality management is not synchronized, There are no regulations to choose the components of grading of construction grade, suitable plaster, the degree of aeration of the bricks has not been controlled, the adhesion of the mortar has not been focused and more special than when the project is completed use often occurs cracking walls, splitting mortar, etc The topic "Surveying and assessing the quality of unburnt bricks of aggregate cement in Quang Ngai city and surrounding areas" wants to solve the research problem, by collecting technological and public evaluation manufacturing section, evaluate the quality of products and manufacture control samples to evaluate and compare research results to solve quality problems and propose some outstanding solutions for with the use of unburnt brick materials cement aggregate for construction works in the province of Quang Ngai city and surrounding areas
Keywords - Quality unburnt brick aggregate cement in Quang Ngai city and surrounding areas
Trang 7DANH C CÁC CHỮ IẾT TẮT
TCVN: Tiêu chu n Vi t Na ASTM: Tiêu chu n Mỹ QCVN: Qu chu n Vi t Na B: C đ bền
Trang 8DANH C CÁC B NG
Bảng 1.1 Các tiêu chu n ác định đ c t ng c ý c a i ăng 10
Bảng 1 Các tiêu chu n ác định đ c t ng c ý c a cát 10
Bảng 1 Hàm ng các t ch t t ong cát 11
Bảng 1 Hà ng ion C - trong cát 11
Bảng 1 Thành hần h t c a b t đá 12
Bảng 1 Hàm ng các t ch t t ong t đá 13
Bảng 1.7 Hàm ng ion Cl- t ong b t đá 13
Bảng 1.8 Hà ng t i đa cho h c a u i hoà tan, ion unfat, ion c o và c n không tan t ong n c t n bê tông và v a 14
Bảng 1.9 Các tiêu chu n ác định đ c t ng c ý c a g ch không nung i ăng c t i u 14
Bảng 1.10 Khu t tật ngo i uan cho h 15
Bảng 1.11 êu cầu c ng đ chịu n n, kh i ng, đ h t n c và đ th n c 15
Bảng 1.1 H h nh d ng K theo k ch th c u th 18
Bảng 1 Ch ng o i g ch và ản ng c a các nhà á ản u t 32
Bảng Bảng th ng kê thành hần c h i cho 1 3 v a c a các nhà á 32
Bảng K t uả th nghi đ ịn c a i ăng CB 0 ông Gianh 33
Bảng K t uả th nghi n n u v a i ăng ngà tuổi 33
Bảng K t uả th nghi th i gian đông k t c a i ăng 33
Bảng K t uả th nghi kh i ng iêng c a i ăng 33
Bảng 7 K t uả th nghi kh i ng iêng, đ h t n c c a cát 34
Bảng 8 K t uả th nghi kh i ng thể t ch c a cát 34
Bảng 9 K t uả th nghi hà ng bụi, b n, t c a cát 34
Bảng 10 K t uả th nghi thành hần h t c a cát 34
Bảng 11 K t uả th nghi kh i ng iêng, đ h t n c c a b t đá 35
Bảng 1 K t uả th nghi kh i ng thể t ch c a b t đá 36
Bảng 1 K t uả th nghi hà ng bụi, b n, t c a b t đá 36
Bảng 1 K t uả th nghi thành hần h t c a b t đá 36
Bảng 1 K t uả th nghi u g ch nhà á Công t TNHH d ng La Hà 37
Bảng 1 K t uả th nghi u g ch t i nhà á Doanh nghi t nh n nghi d ng Ti n Ch u 38
Bảng 17 K t uả th nghi u g ch t i nhà á Công t C d ng Đ Thị và Khu Công Nghi Quảng Ng i 40
Bảng 18 K t uả th nghi u g ch đ i chứng t i nhà á Công t TNHH d ng La Hà 46
Trang 10DANH C CÁC HÌNH
H nh 1.1 H nh d ng c bản c a g ch không nung i ăng c t i u 5
H nh 1 K ch th c c bản c a g ch không nung i ăng c t i u 6
H nh 1 Ngu ên vật i u ản u t g ch không nung i ăng c t i u t i Quảng Ng i 6 H nh 1 M t v n đề c n g hải khi dụng g ch không nung i ăng c t i u 7 H nh 1 đồ u t nh ản u t g ch không nung i ăng c t i u 8
H nh 1 đồ ản u t g ch không nung i ăng c t i u 9
H nh 1.7 Giai đo n ch t o g ch không nung i ăng c t i u 9
H nh 1.8 Giai đo n d ng h u g ch không nung i ăng c t i u 9
H nh 1.9 Thi t bị th đ th n c c a g ch không nung i ăng c t i u 19
H nh 1 D chu ền công ngh ản u t g ch không nung i ăng c t i u c a nhà á Công t TNHH d ng La Hà 22
H nh Xi ô i ăng 23
Hình V t tải vận chu ển i ăng 23
H nh V t tải vận chu ển i ăng 23
H nh C n i ăng và c n n c 24
H nh Má h i vật i u 24
H nh 7 Má t n vật i u 26
H nh 8 Má t o h nh 26
H nh 9 H th ng ung 27
H nh 10 Thi t bị h n b ngu ên i u 27
H nh 11 H th ng chu ển khuôn 28
H nh 1 H th ng th c 28
H nh 1 H th ng LC 29
H nh 1 Khuôn u 29
H nh 1 Má a et t đ ng 29
Hình 2.16 Pallets PVC 30
H nh 17 Má c a et t đ ng 30
H nh 18 Xe n ng ta th c 31
H nh 19 Biểu đồ thành hần h t c a cát 35
Hình 2.20 Biểu đồ thành hần h t c a b t đá 37
H nh 1 X d ng u g ch đ i chứng 41
H nh M u g ch đ i chứng 1 au khi đ c t i Công t TNHH d ng La Hà 42 H nh M u g ch đ i chứng au khi đ c t i doanh nghi t nh n d ng Ti n Ch u 42
Trang 11Hình M u g ch đ i chứng au khi đ c t i
Công t C d ng Đô Thị và Khu công nghi Quảng Ng i 42
H nh Bảo d ng u g ch đ i chứng t i h ng th nghi 42
H nh Xác định k ch th c u g ch đ i chứng 43
H nh 7 Xác định đ ng u g ch đ i chứng 44
H nh 8 Xác định c ng đ chịu n n u g ch đ i chứng 44
H nh 9 Xác định đ th n c u g ch đ i chứng 45
H nh 0 Xác định đ h t n c u g ch đ i chứng 45
H nh 1 Xác định kh i ng thể t ch hai n a viên g ch khô 45
H nh 1 Biểu đồ k t uả ch tiêu đ ng 52
H nh Biểu đồ k t uả c ng đ chịu n n 52
H nh Biểu đồ k t uả kh i ng thể t ch viên g ch 53
H nh Biểu đồ k t uả kh i ng viên g ch khô 53
H nh Biểu đồ k t uả đ h t n c 54
H nh Biểu đồ k t uả đ th n c 54
H nh 7 Biểu đồ k t uả đ ng c a u đ i chứng 55
H nh 8 Biểu đồ k t uả c ng đ chịu n n c a u đ i chứng 55
H nh 9 Biểu đồ k t uả kh i ng thể t ch c a u đ i chứng 56
H nh 10 Biểu đồ k t uả kh i ng viên g ch khô c a u đ i chứng 56
H nh 11 Biểu đồ k t uả đ h t n c c a u đ i chứng 57
H nh 1 Biểu đồ k t uả đ th n c c a u đ i chứng 57
H nh 1 Biểu đồ o ánh k t uả kh i ng thể t ch hai n a viên g ch khô 58
H nh 1 Biểu đồ o ánh k t uả đ ng c a u g ch
t i nhà á và u đ i chứng 58
H nh 1 Biểu đồ o ánh k t uả c ng đ chịu n n c a u g ch t i nhà á và u đ i chứng 59
H nh 1 Biểu đồ o ánh k t uả kh i ng thể t ch c a viên g ch c a u g ch t i nhà á và u đ i chứng 59
H nh 17 Biểu đồ o ánh k t uả kh i ng viên g ch khô c a u g ch t i nhà á và u đ i chứng 60
Hình 3.18 Biểu đồ o ánh k t uả đ h t n c c a u g ch t i nhà á và u đ i chứng 60
H nh 19 Biểu đồ o ánh k t uả đ th n c c a u g ch t i nhà á và u đ i chứng 61
Trang 12Ở Đ
1 ý d h n đề tài
G ch à vật i u t uan t ọng t ong vi c u t định đ n ch t ng công t nh
d ng Hàng nă , v i hát t iển nh ẽ c a ngành d ng, cả n c tiêu thụ hang nă khoảng 0 - tỷ viên, ch u à g ch nung th công chi t i 90% V i
đà hát t iển nà , đ n nă 0 0 ng đ t t hải tiêu thụ vào khoảng 00 t i u 3
,
t ng đ ng v i 0.000 ha đ t canh tác Không nh ng vậ , g ch nung c n tiêu t n t
nhiều năng ng: than, c i, đ c bi t à than đá (từ 5,3 đến 5,6 triệu tấn than) quá trình
nà thải vào bầu kh u ển c a ch ng ta c bản à kh đ c (khoảng 17 triệu tấn khí
CO 2 ) không ch ảnh h ng t i ôi t ng, ức khỏe con ng i à c n à giả năng
u t c a c t ồng, vật nuôi
Vi c h n ch ản u t g ch nung và tha th b ng g ch không nung à điều t t
u và cũng đang à ch t ng n c a Nhà n c và các b , ngành địa h ng Điển
vụ t ọng t
+ Các công trình v n ng n ách bắt bu c hải dụng g ch không nung Các công t nh nguồn v n khác u tiên vi c dụng g ch không nung
Thông t 1 / 017/TT- BXD ngà 8/1 / 017 c a B X d ng về u định dụng vật i u không nung t ong các công t nh d ng êu cầu
- Các công t nh d ng đ c đầu t b ng nguồn v n ng n ách nhà n c, v n nhà n c ngoài ng n ách, v n va c a doanh nghi c v n nhà n c n h n 0% hải dụng vật i u không nung t ong tổng vật i u v i tỷ nh au:
+ Thành h Hà N i và Thành h Hồ Ch Minh: dụng 100%
+ Các t nh đồng b ng T ung du Bắc b ; các t nh v ng Đông Na b : T i các khu đô thị từ o i III t ên dụng t i thiểu 90%, t i các khu v c c n i dụng t i thiểu 70%
+ Các t nh c n i: T i các đô thị từ o i III t ên hải dụng t i thiểu 70%, t i các khu v c c n i hải dụng t i thiểu 0%
Trang 13- Các công t nh d ng từ 09 tầng t ên hải dụng t i thiểu 80% vật i u không nung t ong tổng vật i u
- Các công trình có yêu cầu đ c th không dụng vật i u không nung th hải đ c c uan uản ý nhà n c c th u ền e t, ch thuận
- Nhà n c khu n kh ch dụng vật i u không nung vào các công t nh
d ng không h n bi t nguồn v n, tầng
Xu t hát từ nh ng ngu ên do t ên, nhiều ản h về g ch không nung đ đ c
a đ i nh : g ch i ăng – c t i u, g ch bê tông kh ch ng á AAC, g ch bê tông bọt
ản h g ch không nung đ c ản u t v i nhiều ch ng o i khác nhau để c thể dụng ng i từ nh ng công t nh hụ t nhỏ đ n các công t nh ki n t c cao tầng, giá thành h h v i từng công t nh T ong các o i g ch không nung hi n na , đang dụng nhiều nh t à g ch không nung i ăng - c t i u N đá ứng t t t các tiêu
ch về kỹ thuật, k t c u, ôi t ng, h ng há thi công, Ngu ên i u ch u c a
g ch không nung i ăng - c t i u à cát và i ăng kè thê t c t i u khác
nh than nhi t đi n, h thải công nghi , nông nghi , t đá, cát đen, hụ gia k t
d nh do đ t th n thi n v i ôi t ng, vi c ản u t không g a hi n t ng khai thác đ t t t àn an nh à g ch đ t nung t u ền th ng T ong uá t nh t o h nh, g ch cũng không thông ua uá t nh nung t ong g kh i thải nên không g ảnh h ng cho ôi t ng ng Bên c nh đ c ng v i nh ng u điể nổi t i nh đ bền cao, cách t t, c khả năng ch ng chá , ti t ki chi h , do vậ g ch không nung đ c coi à giải há i, à vật i u tha th các o i g ch d ng t u ền th ng
Tu nhiên để đánh giá tổng uan về ch t ng g ch không nung i ăng c t i u
th cần hải nghiên cứu về công ngh ản u t, th nghi đánh giá t nh ch t c ý,
đ c t nh kỹ thuật c a g ch không nung i ăng c t i u t ên địa bàn đồng th i cần hải
th c nghi t ên u đ i chứng cho từng ch ng o i g ch, th nghi c t i u đầu vào
và nghiên cứu cách thức kh i cho các thành hần ác v a , v a t át, nh nghiên cứu các h n ch về t kỹ thuật cũng nh ỹ thuật cho công t nh dụng
g ch không nung i ăng c t i u và đ a a k t uận và ki n nghị
Về th c t ng hi n na công t nh d ng dụng g ch không nung i ăng
c t i u t ên địa bàn t nh Quảng Ng i và v ng hụ cận v n c n tồn t i t v n đề
nh : Công tác uản ý ch t ng ch a đồng b , ch a c u định a chọn thành hần
c h i ác v a , v a t át h h , đ háo n c c a viên g ch ch a kiể oát
đ c, đ d nh bá v a ch a đ c ch t ọng và đ t bi t h n à khi hoàn thành công
t nh đ a vào dụng th ng ả a hi n t ng nứt t ng, tách v a.v.v
Do đ , đề tài “Khảo sát đánh giá chất lượng gạch không nung xi măng cốt liệu
trên địa bàn thành phố Quảng Ngãi và vùng phụ cận” đ c th c hi n nh đánh giá
hi u uả c a vi c ản u t, á dụng g ch không nung i ăng c t i u c ý nghĩa khoa học và th c tiễn
Đề tài kỳ vọng au khi nghiên cứu ẽ đánh giá đ c ch t ng c a g ch không
Trang 14nung i ăng c t i u và g hần khắc hục đ c nh ng tồn t i và h n ch về t kỹ thuật cũng nh ỹ thuật c a các công t nh d ng c dụng g ch không nung i ăng c t i u g hần hát t iển ngành d ng và các công t nh đ c bền v ng
h n
2 ụ tiêu nghiên ứu
- Đánh giá đ c ch t ng c a g ch không nung i ăng c t i u theo TCVN
6447 : 2016 g hần hát t iển ngành d ng và các công t nh đ c bền v ng h n
3 N i dung nghiên ứu
- Tổng uan về công ngh ản u t g ch không nung i ăng c t i u
- Thu thậ và đánh giá các công ngh ch t o g ch không nung hổ bi n hi n na
4 Đối t ng và ph m vi nghiên ứu
- Đ i t ng nghiên cứu: G ch không nung i ăng c t i u
- h vi nghiên cứu: Đánh giá t nh ch t c ý, đ c t nh kỹ thuật c a g ch không nung i ăng c t i u đang đ c dụng t ên địa bàn thành h Quảng Ng i và v ng
hụ cận nh o ánh v i u đ i chứng
Trang 155 h ng ph p nghiên ứu
- Nghiên cứu thu t: thông ua các tài i u iên uan đ n n i dung nghiên cứu
- Khảo át th c nghi : thông ua các i u th nghi
- Tổng h , h n t ch t a k t uận
6 Bố ụ đề tài
Đề tài đ tổ hứ n i dung nh s u:
M đầu
Ch ng 1: Tổng uan về g ch không nung i ăng c t i u
Ch ng : Khảo át t nh ch t g ch không nung i ăng c t i u từ các nhà á
và d ng u đ i chứng
Ch ng : Đánh giá ch t ng g ch không nung i ăng c t i u
Kết luận và iến nghị
Trang 16CHƯƠNG 1: TỔNG AN Ề GẠCH KH NG N NG I
NG C T I
1.1 Định nghĩ về g h hông nung i măng ốt liệu
G h hông nung i măng ốt liệu Vi t Na đôi khi c n đ c gọi à g h block, g h bê tông, g h bl bê tông, tu nhiên v i cách gọi nà th không hản
ánh đầ đ khái ni về g ch không nung i ăng c t i u M c d g ch không nung
i ăng c t i u đ đ c d ng hổ bi n t ên th gi i nh ng Vi t Na g ch không nung v n chi t th và đang dần đ c tha th cho g ch tu ne đ t t nung
thông th ng
G h hông nung i măng ốt liệu à t o i g ch à au khi đ c t o h nh
th t đ ng ắn đ t các ch về c học nh c ng đ n n, u n, đ h t n c à không cần ua nhi t đ , không hải dụng nhi t để nung n ng đỏ viên g ch nh tăng đ bền c a viên g ch Đ bền c a viên g ch không nung đ c gia tăng nh c ép
ho c ung ho c cả n ung ên viên g ch và thành hần k t d nh c a ch ng
Quá t nh ản u t g ch không nung i ăng c t i u t inh a ch t g ô nhiễ
ôi t ng, hầu nh không t o a ch t h thải ho c ch t thải đ c h i Năng ng tiêu thụ t ong uá t nh ản u t g ch không nung i ăng c t i u chi t hần nhỏ o
v i uá t nh ản u t các vật i u khác
G ch không nung i ăng c t i u à tăng tuổi thọ c a công t nh thông qua tính năng à giả tác đ ng c a ôi t ng bên ngoài, gi ti t ki năng ng t ong
vi c à át cho công t nh và h h p v i điều ki n kh hậu Vi t Na
ản h g ch không nung i ăng c t i u c nhiều ch ng o i t ên và c thể dụng ng i từ nh ng công t nh hụ t nhỏ đ n các công t nh ki n t c cao tầng, giá thành h h v i từng công t nh C nhiều o i d ng để t ng, át nền, kè đê
và trang trí.v.v
Đ c bi t, g ch nung c khoảng từ 70 t i 100 tiêu chu n u c t , c ng v i k ch
th c tiêu chu n khác nhau Ở Vi t Na , g ch nà th ng ha c k ch th c hổ bi n
à 10 100 0 , g ch không nung th c t i 00 tiêu chu n u c t khác nhau c ng
v i k ch c viên g ch cũng th c khác nhau, c ng đ chịu n n c a viên g ch không nung c thể đ t t i đa à MPa
ình 1.1 ình ng c bản của g ch không nung xi măng cốt liệu
Trang 17CH D N:
1 Thành ngang Thành dọc
L Chiều dài
b Chiều ng
h Chiều cao
ình 1 ích thư c c bản của g ch không nung xi măng cốt liệu
1.2 Gi i thiệu l i vật liệu hế t g h hông nung i măng ốt liệu t i
ình 1.3 guyên vật liệu sản xuất g ch không nung xi măng cốt liệu t i uảng g i
a) Xi ăng: Là thành hần ch nh để k t d nh các ngu ên i u h i t n, Xi ăng
t n c ng n c ẽ cho a o i c t i u c đ dẻo và đ ụt c a v a c t i u, dễ dàng t o thành h nh kh i khi dậ u g ch Nguồn i ăng ch u để ản u t g ch không nung t i Quảng Ng i à đ c vận chu ển về từ các nhà á Xi ăng Sông Gianh, B
u đ c từ các gi ng khoan, đào và à n c n t ch t , không nhiễ n ho c
Trang 181 C v n đề g p ph i hi s dụng g h hông nung i măng ốt liệu t i
u ng Ngãi
Hi n na vi c dụng g ch không nung i ăng c t i u N c ta cũng nh t i Quảng Ng i c n g hải các v n đề nh au:
- Nhận thức c a các nhà đầu t , t v n, thi t k , nhà thầu, ng i tiêu d ng về
g ch không nung i ăng c t i u c n ch a đầ đ , không nghiên cứu, cậ nhật các
u định c a Nhà n c, d n đ n t nh t ng nhiều công t nh Nhà n c, nhà cao tầng
t ên 9 tầng ch a dụng 100% g ch không nung i ăng c t i u theo u định
- Vi c uản ý ch t ng ản h g ch không nung i ăng c t i u nhiều
n i ch a đ c bảo đả theo u định Nhiều ản h không đ t ch t ng v n đ a vào công t nh, g nên c v.v Ch a c u định a chọn thành hần c h i
ác v u , v a t át h h , đ háo n c c a viên g ch ch a kiể oát đ c, đ
d nh bá v a ch a đ c ch t ọng
- ản h g ch không nung i ăng c t i u ch a đa d ng về u , k ch
th c, ch t ng ản h không đồng đều
- Th ch a đ c đào t o, tậ hu n thao tác , t át, ắ đ t thi t bị t ng
đ i v i t ng dụng g ch không nung i ăng c t i u d n đ n vi c cắt, khoan
t ng, kh i để thi công các đ ng ng đi n, n c, h th ng thông tin… c n g
kh khăn
Theo k t uả khảo át th c t t i t công t nh c dụng g ch không nung
i ăng c t i u th hi n t ng nứt t ng au khi t át c a t ng dụng g ch không nung i ăng c t i u nhiều h n g ch t u ền th ng V t nứt ch u u t hi n t ong giai đo n hoàn thi n công t nh, theo ch T ng bao uanh t công t nh
c hi n t ng c, th n c a, g t th ỹ và ảnh h ng đ n uá t nh dụng công t nh
Trang 191.4 uy trình s n u t g h không nung i măng ốt liệu
B c 1 au khi ngu ên i u đ c kiể t a đ t êu cầu ng i công nh n ái á
c ật ti n hành c i u đ ng tiêu chu n vào hễu chứa i u
Ng i điều khiển t ung t ác định t h i i u ứng v i từng o i ản h
B c Điều khiển á t n: au khi ngu ên i u ua c n định ng ng i công nh n điều khiển á t n t đ ng ho c b ng ta Đ a ngu ên i u đ đ c định
ng ên bể t n, c i ăng, c n c theo định ng và t n ngu ên i u
B c Kiể t a ngu ên i u au t n: ngu ên i u au t n hải đ t tiêu chu n
th i đ c đ a ên hiễu h n chia ngu ên i u
B c Điều khiển t ung t : Đ à vị t uan t ọng nh t, ng i điều khiển hải c đ kinh nghi và t nh đ th i đá ứng đ c êu cầu T i đ , ngu ên
i u đ c t đ ng (b ng ta ho c bán t đ ng) h n chia u ng e c i u Ng i điều khiển cài đ t và điều ch nh thông để t o a h nh d ng g ch c k ch th c và
ch t ng đ t êu cầu au khi t o h nh ong th g ch đ c chu ển a theo băng tải chu ển g ch
B c Cán b kỹ thuật kiể t a b ng ắt th ng ( 0 h t 1 ần) các v n đề iên uan đ n ản h (căn cứ theo TCVN 7 77-2016 [4] nh k ch th c, khu t tật ngo i uan, ng viên bị ứt ẻ, kị th i cho o i bỏ nh ng viên g ch không đ t
B c K o g ch: G ch non au khi kiể t a thỏa n êu cầu ẽ đ c k o a khu v c ch để kiêu
G ch non au đ c á chu ển g ch đ a a á g ch t i đ á t đ ng thành chồng Ng i công nh n chịu t ách nhi đ n g ch, k o g ch hải hụ trách
B c 7 X g ch và d ng g ch: G ch t o h nh au t th i gian khô và cứng
th đ a a á g ch t i đ á t đ ng ên a et, d ng á n ng đ a a b i
d ng Kh u nà , công nh n g ch ti tục o i bỏ nh ng viên g ch không đả
êu cầu và ẽ đ c đ a a ngoài b i thành h ch đ ng th i gian u t hàng
B c 8 Kiể t a thành h : G ch t c khi u t bán hải đ t 8 ngà tuổi và
đ c kiể t a thê t ần n a để o i bỏ t i đa nh ng viên không đ t êu cầu Ch
u t bán nh ng viên g ch đả bảo theo đ ng êu cầu
ình 1.5 đ quy trình sản xuất g ch không nung xi măng cốt liệu
Trang 20Hình 1.6 đ sản xuất g ch không nung xi măng cốt liệu
Hình 1.7 iai đo n chế t o g ch không nung xi măng cốt liệu
Hình 1.8 iai đo n ư ng h m u g ch không nung xi măng cốt liệu
Trang 211 5 C đ tr ng lý g h hông nung i măng ốt liệu
ác đ c trưng c l c a cốt liệu sản xuất gạch không nung xi măng cốt liệu
a) Xi ăng:
dụng i ăng o c ăng h n h CB 0 Ho ci theo êu cầu kỹ thuật c a i ăng o i nà hải h h v i TCVN 0: 009 [5]
Bảng 1.1 Các tiêu chuẩn xác định đ c trưng c lý của xi măng
TT C hỉ tiêu Yêu ầu
Cát c ch t ng h h v i TCVN 7 7 : 00 (C t i u cho bê tông và v a –
êu cầu kỹ thuật) [6]
Bảng 1.2 Các tiêu chuẩn xác định đ c trưng c lý của cát
TT C hỉ tiêu Yêu ầu ỹ
Trang 22- T ch t h u c t ong cát khi ác định theo h ng há o àu, không đ c
th h n àu chu n Cát không thoả n điều nà c thể đ c dụng n u k t uả
th nghi kiể chứng t ong bê tông cho th ng t ch t h u c nà không à giả t nh ch t c ý êu cầu đ i v i bê tông
Bảng 1.4 àm lượng ion Cl - trong cát
i bê tông Hàm l ng i n Cl - , % hối l ng,
hông l n h n
Bê tông d ng t ong các k t c u bê tông c t
Bê tông d ng t ong các k t c u bê tông c t
th và bê tông c t th và v a thông
th ng
0.05
Trang 23Chú thích: Cát có hàm ng ion Cl- n h n các giá t ị quy định bảng 10 có thể đ c dụng n u tổng hàm ng ion Cl- trong 1 m3 bê tông từ t t cả các nguồn vật i u ch t o, không v t quá 0.6 kg
Cát đ c dụng khi khả năng hản ứng kiề i ic c a cát kiể t a theo h ng
há hoá học (TCVN 7 7 -14:2006) [6] hải n t ong v ng c t i u vô h i Khi khả năng hản ứng kiề - i ic c a c t i u kiể t a n t ong v ng c khả năng gây h i thì cần thí nghi kiể tra bổ sung theo h ng pháp thanh v a (TCVN 7572-14:2006) [6] để đả bảo chắc chắn vô h i Cát đ c coi à không c khả năng ả ra hản ứng kiề – i ic n u bi n d ng ( ) tuổi tháng ác định theo h ng há thanh
v a nhỏ h n 0.1%
c) B t đá:
B t đá d ng để tha th t hần cát t ong c h i c ch t ng h h v i TCVN 7572:2006 [6]
- B t đá d ng ch t o v a không đ c n uá % kh i ng các h t c k ch
th c n h n mm
- Hà ng các t ch t ( t cục và các t ch t d ng cục; b n, bụi và t) t ong cát đ c u định t ong Bảng 1.6
- T ch t h u c t ong b t đá khi ác định theo h ng há o àu, không
đ c th h n àu chu n B t đá không thoả n điều nà c thể đ c dụng n u
Trang 24k t uả th nghi kiể chứng t ong bê tông cho th ng t ch t h u c nà không à giả t nh ch t c ý êu cầu đ i v i bê tông
Bảng 1.7: Hàm lượng ion Cl - trong b t đá
i bê tông Hàm l ng i n Cl - , % hối l ng,
hông l n h n
Bê tông dùng trong các k t c u bê tông
Bê tông d ng t ong các k t c u bê tông
c t th và bê tông c t th và v a thông
th ng
0.05
Chú thích: B t đá c hà ng ion C - n h n các giá t ị u định bảng 1.7 có thể đ c dụng n u tổng hà ng ion Cl- trong 1m3 bê tông từ t t cả các nguồn vật i u ch t o, không v t quá 0,6 kg
- B t đá đ c dụng khi khả năng hản ứng kiề i ic c a cát kiể t a theo
h ng há hoá học (TCVN 7 7 -14:2006 [6]) hải n t ong v ng c t i u vô h i Khi khả năng hản ứng kiề - i ic c a c t i u kiể t a n t ong v ng c khả năng gây h i th cần th nghi kiể t a bổ ung theo h ng há thanh v a (TCVN 7572-14:2006) [6] để đả bảo chắc chắn vô h i B t đá đ c coi à không c khả năng ả a hản ứng kiề – i ic n u bi n d ng ( ) tuổi tháng ác định theo
h ng há thanh v a nhỏ h n 0,1%
d) N c
N c c ch t ng h h v i TCXDVN 0 : 01 (N c t n bê tông và
v a êu cầu kỹ thuật) [19]
+ Không chứa váng dầu ho c váng
+ L ng t ch t h u c không n h n 1 g/
+ Đ H không nhỏ h n và không n h n 1 ,
+ Không c àu khi d ng cho bê tông và v a t ang t
Trang 25+ Theo ục đ ch dụng, hà ng u i hoà tan, ng ion unfat, ng ion
c o và c n không tan không đ c n h n các giá t ị ui định t ong bảng 1.8
Bảng 1.8 àm lượng tối đa cho hé của muối hoà tan, ion sunfat, ion clo và c n
không tan trong nư c tr n bê tông và vữa
Đ n vị t nh b ng g/
ụ đí h s dụng
ứ h phép uối
hòa tan
Ion sunfat (SO 4 -2 )
Ion Clo (Cl - )
C n không tan
n i cho các k t c u bê tông c t thép 5000 2000 1000 200
N c t n bê tông cho các k t c u bê
tông
không c t th N c t n v a và t át 10000 2700 3500 300
ác đ c trưng c l c a gạch không nung xi măng cốt liệu
G ch i ăng c t i u h h v i TCVN 77 : 01 (G ch bê tông) [4]
Chiều
cao, h
ứ s i
lệ h h phép
Chiều dày thành ở vị trí
nhỏ nh t, t, hông nhỏ h n
G h bl
s n u t the ông nghệ rung ép
G h ống s n
u t the ôngnghệ ép tĩnh
b) êu cầu về ngo i quan
- Màu ắc c a g ch t ang t t ong c ng t ô hải đồng đều
Trang 26- Khu t tật ngo i uan cho h quy định t i Bảng 1.10
Bảng 1.10 - huyết tật ngo i quan cho hé
V t nứt v u h n 10 , dài h n 1 Không cho phép
v t nứt c chiều dài đ n 0 , không
h n
Đ th n c, L/ 2.h, không n h n Trung bình
cho ba u
th ,không nhỏ h n
1.6 C tài liệu tiêu hu n liên u n đến việ định đ tr ng lý
g h hông nung i măng ốt liệu
Xác định k ch th c àu ắc và khu t tật ngo i uan theo TCVN 77 : 01 (G ch bê tông) [4]
Trang 27Xác định đ ng theo TCVN 77 : 01 (G ch bê tông) [4 và TCVN 7 7 -6 : 2006 [6]
Xác định c ng đ chịu n n theo TCVN 77 : 01 (G ch bê tông) [4 và các tiêu chu n TCVN 2682 : 2009 [10]; TCVN 6260 : 2009 [5]; TCVN 4506 : 2012 [19]
Xác định đ th n c theo TCVN 77 : 01 (G ch bê tông) [4]
Xác định đ h t n c theo TCVN : - 4 : 2009 [12]
1.7 C ph ng ph p định đ tr ng lý g h hông nung i măng ốt liệu
a) L u
- M u th đ c theo ô Lô à ng g ch c ng o i, c ng k ch th c và
àu ắc, đ c ản u t từ c ng o i ngu ên vật i u và c h i t ong khoảng th i gian iên tục Đ i v i g ch c k ch th c t ng đ ng thể t ch n h n 10 d 3
/viên,
c ô u định à 0000 viên; đ i v i g ch c kích th c t ng đ ng thể t ch n h n
d /viên đ n 10 d /viên, c ô u định à 100000 viên; đ i v i o i g ch c kích
th c t ng đ ng thể t ch d /viên ho c nhỏ h n, c ô u định à 00000 viên
T ong t ng h không đ ng t ng ứng u định t ên th v n coi à ô đ
- L ng u nhiên 10 viên các vị trí khác nhau đ i di n cho ô à u th ,
đ đ 8 ngà kể từ ngà ản u t Không nh ng viên bị h h i do uá t nh vận chu ển để à u th
b) Xác định k ch th c, àu ắc và khu t tật ngo i uan
- v t nứt và ứt đ c uan át và đ b ng ắt th ng, đo chiều u và chiều dài b ng th c kẹ k t h th c á th
- Đ đồng đều về àu ắc c a bề t viên g ch t ang t đ c ác định b ng cách
đ t viên g ch c àu chu n gi a các viên cần kiể t a Các viên cần kiể t a hải
c àu t ng đ ng v i viên g ch c àu chu n khi so sánh b ng ắt th ng
từ khoảng cách 1, , d i ánh áng t nhiên
c) Xác định đ ng
Trang 28Chú thích: T ong uá t nh th không đ c ung ho c ắc u th à cho cát
Vr
t ong đ :
I, b, h: chiều dài, ng, cao c a u th , t nh b ng centimet (cm);
Vr: thể t ch hần ng, t nh b ng centi et kh i (c ) theo công thức ( ):
c
c r
- Máy nén có thang c th ch h để khi n n tải t ọng n t ong khoảng 0% đ n
80 % tải t ọng n nh t c a á Không n n u ngoài thang c t ên
+ Chu n bị u th
- M u th đ c chu n bị từ ba viên g ch c k ch th c đ đ c ác định
- D ng i ăng o c ăng h h TCVN 8 : 009 [10] ho c i ăng o c
Trang 29ăng h n h h h TCVN 0: 009 [5] và n c h h TCVN 4506:2012 [19]
để t n hồ i ăng c đ dẻo tiêu chu n
- T át hồ i ăng vừa t n ên hai t chịu n n c a viên g ch M t chịu n n c a viên g ch à t chịu c ch nh khi
- D ng t k nh à hẳng bề t t át ao cho không bị ồi õ và không c bọt
kh Chiều dà t át không n h n Hai t t át hải ong ong v i nhau
- Sau khi t át, u th đ c để trong phòng thí nghi điều ki n t nhiên không d i 7 h ồi i đe th M u th n n t ng thái đ t nhiên
- Khi cần th nhanh, c thể d ng i ăng a u in h h TCVN 7 9: 007 [11]
ho c th ch cao khan để t át à hẳng bề t viên g ch au đ u th đ c để
t ong h ng th nghi điều ki n t nhiên không d i 1 h ồi i đe th
+ Cách ti n hành
- Đo k ch th c u th đ chu n bị b ng th c á c v ch chia đ n 1 Cách
đo nh ô tả ục a Đ t u th ên th t d i c a á n n ao cho t u th trùng v i t th t n n Th c hi n gia tải cho đ n khi u th bị há h để ác định
c n n n nh t T c đ tăng tải hải đều và b ng (0, ± 0, ) M a/
R max (3)
trong đ :
Pmax: c n n khi u bị há h , t nh b ng Niuton (N);
: giá t ị t ung b nh c ng di n t ch hai t chịu n n (kể cả di n t ch hần ng), t nh b ng i i et vuông (mm2
);
K: h h nh d ng hụ thu c k ch th c u th đ c nêu t ong Bảng
K t uả th nghi à giá t ị t ung b nh c ng c a ba u th iêng ẻ, chính ác đ n 0,1 MPa K t uả đ c coi à h h khi đ t êu cầu nh u định Bảng 1.11
Trang 30Chú thích: Chiều cao u đ c t nh au khi đ à hẳng t Đ i v i u
Hình 1.9 Thiết bị th đ thấm nư c của g ch không nung xi măng cốt liệu
+ Chu n bị u th
- ng u th à ba viên g ch ngu ên đ c theo ục a M t để th à
t ẽ đ c ua a h a ngoài khi T ải t hồ i ăng c đ dẻo tiêu chu n
ng (1 ± ) , dà ( ± 1) theo các c nh u th ; là hẳng hồ i ăng
b ng t k nh
- au khi t át hồ i ăng, u th đ c để t ong h ng th nghi không d i
h
- Ng u th vào n c ch t ong ( ± ) h Các u th hải đ t cách nhau
và cách thành bể không nhỏ h n 0 M t n c cao h n t u th không ít h n
20 mm
+ Cách ti n hành
Trang 31- Đổ n c vào ng đo n c đ n ức cao h n t u th ( 0 ± )
- au h ± in, ác định ng n c c n i t ong ng, t nh theo t
+ T nh k t uả
Đ th n c (H), t nh b ng L/m2.h theo công thức ( ):
xT S
- Đ t các u th đ khô và ngu i theo chiều thẳng đứng vào th ng ho c bể n c
c nhi t đ 7 0C ± 2 0C Khoảng cách gi a các viên g ch và cách thành bể 10
M c n c hải cao h n t u th t nh t 0 Th i gian ng u à h
- V t u a, d ng khăn th bề t u th và c n u đ b o h a n c,
th i gian từ khi v t u đ n khi c n ong không uá in
+ T nh k t uả
- Đ h t n c từng u th (X), t nh b ng % theo công thức ( ):
Trang 32
0
0 1
m
m m
Qua n i dung nghiên cứu tổng uan về g ch không nung i ăng c t i u, xét
th vi c nghiên cứu Khảo át đánh giá ch t ng g ch không nung i ăng c t i u
t ên địa bàn thành h Quảng Ng i và v ng hụ cận nêu t ên à t cần thi t
Ch nh v vậ , vi c nghiên cứu Khảo át đánh giá ch t ng g ch không nung i ăng c t i u t ên địa bàn thành h Quảng Ng i và v ng hụ cận nh uản ý về
ch t ng g ch không nung i ăng c t i u đ c t t h n Đồng th i giải u t đ c
nh ng v n đề c n h n ch khi dụng g ch không nung i ăng c t i u vào công
t nh d ng
Để th c hi n t t ục tiêu c a đề tài nà , đ i hỏi hải nghiên cứu t nhà á
ản u t v i u ô n, d chu ền công ngh hi n đ i nh đề u t c ý thu t cũng nh u t nh ản u t và t a các h ng há hi u uả Để c c đ tác giả khảo át u ng u nhiên t i 0 nhà ná ản u t t ên địa thành h Quảng Ngãi đ à Nhà á ản u t thu c Công t TNHH d ng La Hà; Doanh nghi t nhân nghi d ng Ti n Ch u và Công t C d ng Đô thị và Khu Công Nghi Quảng Ng i th nghi ác định ch t ng Đồng th i ti n hành d ng
u g ch đ i chứng và ti n hành d ng h t ong h ng th nghi 8 ngà tuổi ồi
ti n hành th nghi
Ch ng o i u tác giả nghiên cứu à g ch không nung i ăng c t i u k ch
th c u g ch: G ch (170 7 11 ) C ng đ chịu n n 8 ngà tuổi: M = 3,5 MPa
Từ các k t uả đ c đ c tác ti n hành o ánh, đánh giá ch t ng và đề u t
t bi n há dụng t t h n đ i v i g ch không nung i ăng c t i u
K t uả khảo át đánh giá ch t ng g ch không nung i ăng c t i u t ên địa bàn thành h Quảng Ng i và v ng hụ cận và k t uả d ng u đ i g ch chứng
đ c ác định Ch ng 2 và Ch ng
Trang 33CHƯƠNG 2: KH O ÁT T NH CH T GẠCH KH NG N NG
I NG C T I Y T CÁC NH ÁY Y
D NG Đ I CH NG 2.1 Thu thập thông tin về dây huyền ông nghệ và ông đ n s n u t
g h không nung i măng ốt liệu
2.1.1 hông tin v chu n công nghệ
ình 1 ây chuy n công nghệ sản xuất g ch không nung xi măng cốt liệu
của nhà máy Công ty T xây ựng a à
1) Xi ô i ăng
- ức chứa: 80 t n; đ ng k nh: Ø 870 ; cao 11, ; chiều cao ch n ,8
- Vật i u: Th CT , i ngu ên t , đ dà th theo á u t thi t k và theo tiêu chu n kỹ thuật hi n hành c a Vi t Na
+ Đo n đá côn th dà -8mm
Trang 36Th i gian t n t ẻ bê tông (gi ) ≤ 7
K t c u Th chịu c, kháng ung, ch ng ài n B t ị h ý, v ng chắc,
dễ dàng ắ đ t thê thi t bị cân xi ăng, c n t o ba , n c
Khi tháo chân 3110 x 2620 x 2580 Khi ắ ch n 5025 x 3100 x 5680
Trang 37Ngu ên i u dụng M t đá, cát, i ăng, t o ba , h thải d ng…
ng dụng ản u t G ch , g ch t chèn, b v a (theo khuôn u êu cầu) Ghi ch : t thông kỹ thuật i c thể cậ nhật cải ti n à không báo t c
ình áy t o hình
Trang 3910) H th ng chu ển khuôn
- dụng i anh th c để chu ển khuôn
- C u t c chu ển khuôn h a t ên đồng b cứng chắc, đả bảo dụng an toàn
và ch nh ác, t ong đ ẽ không g tổn h i bề t ản h bê tông
- Điều ch nh á u t th c và u ng; kiể oát tần ung đ ng và h
vi tha đổi, do đ h nh thành chu kỳ th i gian theo ản h bê tông khác nhau
- T t cả các hần th c à th ng hi u nổi ti ng nh A e ican unn , Huade , Yuken
Trang 40- Cả hai ch đ ho t đ ng t đ ng và th công đ c thi t k t ên bảng điều khiển
- T đ ng ch n đoán và đ a a hản ứng th ch h t ong a t nh vận hành
ình 13 ệ thống C
1 ) Khuôn u
- Th ch t o khuôn à th Mangane e # và đ c nhi t u n ức 1 #
- K t c u khuôn v ng chắc đ c th các – bon, th ni t đả bảo đ bền khung khuôn ức HRC và bề t khuôn à HRC 1