1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

VNA 100 câu LT THỰC CHIẾN lớp 11 THẦY vũ NGỌC ANH

22 54 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 22
Dung lượng 573,37 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Câu 6: [VNA] Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng đi qua sẽ tăng hay giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần cường độ dòng

Trang 1

★★★★★

THỰC CHIẾN LT: 100 CÂU LT LỚP 11

Câu 1: [VNA] Cho 4 vật A, B, C, D kích thước nhỏ, nhiễm điện Biết rằng vật A hút vật B nhưng lại

đẩy vật C Vật C đẩy vật D, khẳng định nào sau đây không đúng:

A Điện tích của vật B và D trái dấu B Điện tích của vật A và D trái dấu

C Điện tích của vật A và C cùng dấu D Điện tích của vật A và D cùng dấu

Câu 2: [VNA] Dây dẫn thẳng dài có dòng điện 5 A chạy qua Cảm ứng từ tại M có độ lớn 10–5 T Điểm M cách dây một khoảng:

Câu 3: [VNA] Qua một thấu kính, ảnh thật của một vật cao hơn vật 2 lần và cách vật 36 cm Tiêu cự

của thấu kính là:

Câu 4: [VNA] Hai điện tích: q1 = 10–9 C và q2 = 2.10–9 C đặt tại A và B trong không khí Xác định điểm

C mà tại đó cường độ điện trường bằng không? Cho AB = 20 cm

Câu 6: [VNA] Độ lớn cảm ứng từ tại một điểm bên trong lòng ống dây có dòng đi qua sẽ tăng hay

giảm bao nhiêu lần nếu số vòng dây và chiều dài ống dây đều tăng lên hai lần cường độ dòng điện qua ống dây giảm bốn lần:

A Không đổi B.Giảm 2 lần C.Giảm 4 lần D.Tăng 2 lần

Câu 7: [VNA] Lăng kính phản xạ toàn phần là một khối lăng trụ thủy tinh có tiết diện thẳng là:

A Một tam giác vuông cân B Một tam giác đều

Câu 8: [VNA] Một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 20 cm, một vật sáng AB = 1 cm đặt vuông góc với

trục chính cách thấu kính 20 cm thì cho ảnh A’B’ là:

A Ảnh thật đối xứng vật qua quang tâm B Ảnh ở vô cùng

C Ảnh ảo cao 1 cm, cách thấu kính 20 cm D Ảnh thật cao 2 cm, cách thấu kính 15 cm Câu 9: [VNA] Khi cho hiệu điện thế hai đầu bóng đèn sợi đốt 12V – 6W biến thiên từ 0 đến 12V và

đo vẽ đường đặc trưng V–A của đèn thì đồ thị có dạng là một đường:

A Cong đi lên, hệ số góc tăng khi U tăng B Thẳng song song với trục OU

C Cong đi lên, hệ số góc giảm khi U tăng D Thẳng qua gốc tọa độ

Câu 10: [VNA] Nếu cho một vòng dây kín quay đều trong từ trường đều thì dòng điện cảm ứng

sinh ra trong vòng dây:

A Đổi chiều sau mỗi vòng quay B Đổi chiều sau mỗi một phần tư vòng quay

Trang 2

C Đổi chiều sau mỗi nửa vòng quay D Không đổi chiều

Câu 11: [VNA] Công của lực điện trường khi một điện tích di chuyển từ điểm M đến điểm N trong

điện trường đều là A = qEd Trong đó d là:

A Chiều dài MN

B Đường kính của quả cầu tích điện

C Chiều dài đường đi của điện tích

D Hình chiếu của đường đi lên phương của một đường sức

Câu 12: [VNA] Công thức nào sau đây thể hiện suất điện động cảm ứng?

Δt

− B

Câu 13: [VNA] Dùng một nguồn điện để thắp sáng lần lượt hai bóng đèn có điện trở 2 Ω và 8 Ω, khi

đó công suất tiêu thụ của hai bóng đèn như nhau Điện trở trong của nguồn điện là:

Câu 14: [VNA] Trong hiện tượng khúc xạ:

A Mọi tia sáng truyền qua mặt phân cách giữa hai môi trường trong suốt đều bị đổi hướng

B Góc khúc xạ luôn nhỏ hơn góc tới

C Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc

khúc xạ lớn hơn góc tới

D Khi ánh sáng truyền từ môi trường chiết quang kém sang môi trường chiết quang hơn thì góc

khúc xạ nhỏ hơn góc tới

Câu 15: [VNA] Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của thấu kính, cách thấu kính 10 cm, qua

thấu kính cho ảnh ảo A’B’ cao gấp 3 lần AB Tiêu cự của thấu kính là:

A f = –15 cm B.f = 15 cm C.f = 12 cm D.f = 18 cm

Câu 16: [VNA] Hình vẽ nào sau đây xác định đúng chiều dòng điện cảm ứng khi cho nam châm

dịch chuyển lại gần hoặc ra xa vòng dây kín:

Câu 17: [VNA] Một nguồn điện có suất điện trở trong r = 0,1 Ω mắc với điện trở R = 4,8 Ω thành

mạch kín Khi đó hiệu điện thế giữa hai cực của nguồn là 12 V Suất điện động của nguồn điện là:

A E = 12 V B.E = 11,75 V C.E = 14,50 V D.E = 12,25 V

Câu 18: [VNA] Phát biểu nào sau đây đúng:

A Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật không nhiễm điện sang vật nhiễm

điện

B Sau khi nhiễm điện hưởng ứng, sự phân bố điện tích trên vật nhiễm điện không đổi

C Khi nhiễm điện do hưởng ứng, electron chỉ dịch chuyển từ đầu này sang đầu kia của vật bị

nhiễm điện

Trang 3

D Khi nhiễm điện do tiếp xúc, electron luôn dịch chuyển từ vật nhiễm điện sang vật không nhiễm

điện

Câu 19: [VNA] Trong một điện trường đều có cường độ E, khi một điện tích q dương di chuyển

cùng chiều đường sức điện một đoạn d thì công của lực điện là:

A qE

E

qd

Câu 20: [VNA] Một dây dẫn thẳng đặt trong không khí có dòng điện cường độ I chạy qua Độ lớn

cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại một điểm cách dây một đoạn r được tính bởi công thức:

Câu 21: [VNA] Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều Trong khoảng thời gian

0,04 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 6.10–3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là:

Câu 22: [VNA] Chiếu một tia sáng đơn sắc từ không khí tới mặt nước với góc tới 600, tia khúc xạ đi vào trong nước với góc khúc xạ là r Biết chiết suất của không khí và nước đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1 và 1,333 Giá trị của r là:

A 37,970 B 22,030 C 40,520 D 19,480

Câu 23: [VNA] Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của

thấu kính Ảnh của vật tạo bởi thấu kính ngược chiều vật và cao gấp ba lần vật Vật AB cách thấu kính:

A 15 cm B 20 cm C 30 cm D 40 cm

Câu 24: [VNA] Cho mạch điện như hình bên Biết E = 12 V; r = 1 Ω; R1

= 5 Ω; R2 = R3 = 10 Ω Bỏ qua điện trở của dây nối Hiệu điện thế giữa

trường đều có cảm ứng từ B Biết đoạn dây dẫn vuông góc với các đường sức từ và lực từ tác dụng lên đoạn dây có độ lớn là F Công thức nào sau đây đúng:

A F = B

Câu 27: [VNA] Cho một điện trường đều có cường độ E Chọn chiều dương cùng chiều đường sức

điện Gọi U là hiệu điện thế giữa hai điểm M và N trên cùng một đường sức, d = MN là độ dài đại

số đoạn MN Hệ thức nào sau đây đúng:

Trang 4

A E = 2U

U

Câu 28: [VNA] Chiết suất của nước và thủy tinh đối một với ánh sáng đơn sắc có giá trị lần lượt là

1,333 và 1,532 Chiết suất tỉ đối của nước đối với thủy tinh ứng với ánh sáng đơn sắc này là:

Câu 29: [VNA] Một vòng dây dẫn kín, phẳng diện tích 10 cm2 Vòng dây được đặt trong từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến của mặt phẳng vòng dây một góc 600 và có độ lớn là 1,5.10–4 T Từ thông qua vòng dây dẫn này có giá trị là:

A 1,3.10–3 Wb B 1,3.10–7 Wb C 7,5.10–8 Wb D 7,5.10–4 Wb

Câu 30: [VNA] Cho mạch điện như hình bên Biết E = 9 V; r = 1 Ω; R1 = 5 Ω;

R2 = 20 Ω; R3 = 30 Ω Bỏ qua điện trở của dây nối Hiệu điện thế giữa hai

đầu R1 là:

A 8,5 V B 6,0 V

C 4,5 V D 2,5 V

Câu 31: [VNA] Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 40 cm Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của

thấu kính và cách thấu kính 30 cm Khoảng cách của vật và ảnh của nó qua thấu kính là:

Câu 32: [VNA] Trong không khí, hai quả cầu nhỏ cùng khối lượng 0,1 g được treo vào một điểm

bằng hai sợi dây nhẹ, cách điện, có độ dài bằng nhau Cho hai quả cầu nhiễm điện thì chúng đẩy nhau Khi hai quả cầu cân bằng, hai dây treo hợp với nhau góc 300 Lấy g = 10 m/s2 Lực tương tác tĩnh điện giữa hai quả cầu có độ lớn là:

A 2,7.10–5 N B 5,8.10–4 N C 2,7.10–4 N D 5,8.10–5 N

Câu 33: [VNA] Điện dung của tụ điện có đơn vị là:

A vôn trên mét (V/m) B.vôn nhân mét (V.m)

Câu 34: [VNA] Một ống dây dẫn hình trụ có chiều dài gồm N vòng dây được đặt trong không

khí ( lớn hơn nhiều so với đường kính tiết diện ống dây) Cường độ dòng điện chạy qua mỗi vòng dây là I Độ lớn cảm ứng từ B trong lòng ống dây do dòng điện này gây ra được tính:

Câu 35: [VNA] Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H Trong khoảng thời gian 0,05 s, dòng điện trong

cuộn cảm có cường độ giảm đều từ 2 A xuống 0 thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm

có độ lớn là:

Câu 36: [VNA] Đối với một ánh sáng đơn sắc, phần lõi và phần vỏ của một sợi quang hình trụ có

chiết suất lần lượt là 1,52 và 1,42 Góc giới hạn phản xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa lõi và vỏ của sợi quang đối với ánh sáng đơn sắc này là:

Câu 37: [VNA] Hai điện tích điểm q1 và q2 đặt cách nhau 2 cm trong không khí, lực đẩy tĩnh điện

Trang 5

A 3,6.10–8 C B 3,2.10–8 C C 2,4.10–8 C D 3,0.10–8 C

Câu 38: [VNA] Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của

thấu kính Ảnh tạo bởi thấu kính cùng chiều vật và cao gấp hai lần vật Vật AB cách thấu kính:

Câu 39: [VNA] Cho mạch điện như hình bên Biết E = 7,8 V; r = 0,4 Ω; R1

= R2 = R3 = 3 Ω; R4 = 6 Ω Bỏ qua điện trở của dây nối Dòng điện chạy qua

nguồn điện có cường độ là:

A 2,79 A B 1,95 A

C 3,59 A D 2,17 A

Câu 40: [VNA] Một dây dẫn uốn thành vòng tròn có bán kính R đặt trong không khí Cường độ

dòng điện chạy trong vòng dây là I Độ lớn cảm ứng từ B do dòng điện này gây ra tại tâm của vòng dây được tính bởi công thức:

Câu 41: [VNA] Đơn vị của điện thế là:

A vôn (V) B.ampe (A) C culông (C) D.oát (W)

Câu 42: [VNA] Chiếu một tia sáng đơn sắc từ trong nước tới mặt phân cách với không khí Biết chiết

suất của nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này lần lượt là 1,333 và 1 Góc giới hạn phản

xạ toàn phần ở mặt phân cách giữa nước và không khí đối với ánh sáng đơn sắc này là:

A 41,400 B 53,120 C 36,880 D 48,610

Câu 43: [VNA] Một vòng dây dẫn kín, phẳng được đặt trong từ trường đều Trong khoảng thời gian

0,02 s, từ thông qua vòng dây giảm đều từ giá trị 4.10–3 Wb về 0 thì suất điện động cảm ứng xuất hiện trong vòng dây có độ lớn là:

Câu 44: [VNA] Cho mạch điện như hình bên Biết E = 12 V; r = 1 Ω;

R1 = 3 Ω; R2 = R3 = 4 Ω Bỏ qua điện trở của dây nối Công suất tiêu

thụ điện của R1 là:

Câu 45: [VNA] Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính và cách thấu kính 12

cm Ảnh của vật tạo bởi thấu kính cùng chiều vật và cao bằng một nửa vật Tiêu cự của thấu kính là:

Câu 46: [VNA] Trong không khí, khi hai điện tích điểm đặt cách nhau lần lượt là d và d + 10 (cm)

thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn tương ứng là 2.10–6 N và 5.10–7 N Giá trị của d là:

Câu 47: [VNA] Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không Khi khoảng cách giữa hai điện tích là

r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F Khi khoảng cách giữa chúng là 3r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là:

Trang 6

A F

F

Câu 48: [VNA] Một cuộn cảm có độ tự cảm 0,2 H Khi cường độ dòng điện trong cuộn cảm giảm

đều từ Ixuống 0 trong khoảng thời gian 0,05 s thì suất điện động tự cảm xuất hiện trong cuộn cảm

có độ lớn là 8 V Giá trị của I là:

Câu 49: [VNA] Cho mạch điện như hình bên Biết E1 = 3 V; r1 = 1 Ω; E2 =

6 V; r2 = 1 Ω; R = 2,5 Ω Bỏ qua điện trở của ampe kế và dây nối Số chỉ

của ampe kế là:

A 0,67 A B 2,0 A

C 2,57 A D 4,5 A

Câu 50: [VNA] Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính

Ảnh của vật tạo bởi thấu kính là ảnh ảo và cách vật 40 cm Khoảng cách từ AB đến thấu kính có giá trị gần nhất với giá trị nào sau đây:

Câu 51: [VNA] Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự 30 cm,

qua thấu kính cho một ảnh ngược chiều vật và cao gấp ba lần vật Vật AB cách thấu kính:

Câu 52: [VNA] Đặt một khung dây dẫn hình vuông cạnh dài 10 cm

trong một từ trường đều có vectơ cảm ứng từ hợp với vectơ pháp tuyến

của mặt phẳng khung dây một góc 600 Độ lớn cảm ứng từ phụ thuộc

theo thời gian được mô tả như hình bên Suất điện động cảm ứng xuất

hiện trong khung là:

Câu 53: [VNA] Cho mạch điện như hình bên Nguồn điện có suất điện

động E = 12 V; điện trở trong r = 1 Ω; R1 = 2,5 Ω; R2 = 6 Ω Bỏ qua điện trở

của ampe kế và dây nối Số chỉ của ampe kế là:

Câu 54: [VNA] Trong một thí nghiệm đo chiết suất n của một tấm thủy tinh trong suốt Một học sinh

dùng một tia sáng laze màu đỏ chiếu từ không khí đến tấm thủy tinh và ghi lại kết quả đo góc tới i

và góc khúc xạ r tương ứng trong 4 lần đo như trong bảng bên dưới Giá trị gần đúng nhất với giá trị thực của n là:

Trang 7

A tinh luyện đồng B mạ điện C luyện nhôm D hàn điện

Câu 56: [VNA] Phát biểu nào sau đây sai? Lực từ là lực tương tác:

A giữa hai dòng điện B giữa nam châm với dòng điện

C giữa hai điện tích đứng yên D giữa hai nam châm

Câu 57: [VNA] Đặt hai điện tích điểm q1 = – q2 lần lượt tại A và B thì cường độ điện trường tổng hợp

gây ra tại điểm M nằm trên đường trung trực của AB có phương:

A vuông góc với AB B song song với AM C song song với AB D vuông góc với BM Câu 58: [VNA] Một khung dây dẫn hình chữ nhật có kích thước 3 cm  4 cm đặt trong một từ trường đều có cảm ứng từ B = 5.10–4 T, vectơ cảm ứng từ hợp với mặt phẳng khung dây một góc 300 Từ thông qua khung dây này có giá trị là:

A 5,2.10–3 Wb B 5,2.10–7 Wb C 3.10–3 Wb D 3.10–7 Wb

Câu 59: [VNA] Ở hình bên, xy là trục chính của thấu kính L, S là một

điểm sáng trước thấu kính, S’ là ảnh của S cho bởi thấu kính Kết luận

nào sau đây đúng:

A L là thấu kính hội tụ đặt tại giao điểm của SS’ với xy

B L là thấu kính phân kỳ đặt trong khoảng giữa S và S’

C L là thấu kính hội tụ đặt trong khoảng giữa S và S’

D L là thấu kính phân kỳ đặt tại giao điểm của SS’ với xy

Câu 60: [VNA] Một người cận thị có điểm cực viễn cách mắt 50 cm Muốn nhìn rõ một vật ở xa vô

cực mà không phải điều tiết thì người đó phải đeo sát mắt một thấu kính:

A hội tụ có độ tụ 2 dp B phân kỳ có độ tụ –1 dp

C hội tụ có độ tụ 1 dp D phân kỳ có độ tụ –2 dp

Câu 61: [VNA] Một nguồn điện 9V – 1Ω được nối với mạch ngoài có hai điện trở giống nhau mắc

nối tiếp thì cường độ dòng điện qua nguồn là 1 A Nếu hai điện trở mạch ngoài mắc song song thì cường độ dòng điện qua nguồn là

Câu 63: [VNA] Một nam châm chuyển động lại gần vòng dây dẫn kín, từ thông qua vòng dây biến

thiên, trong vòng dây xuất hiện một dòng điện cảm ứng Bản chất của hiện tượng cảm ứng điện từ này là quá trình chuyển hóa:

A cơ năng thành điện năng B điện năng thành cơ năng

C nhiệt năng thành cơ năng D cơ năng thành nhiệt năng

Trang 8

Câu 64: [VNA] Hai điện tích điểm q1 = –9 µC và q2 = 4 µC đặt lần lượt tại A và B Có thể tìm thấy vị trí điểm M mà tại đó điện trường tổng hợp bằng không trên:

A đường trung trực của AB

B đường thẳng AB, nằm ngoài đoạn thẳng AB về phía A

C đường thẳng AB, nằm ngoài đoạn thẳng AB về phía B

D đoạn thẳng AB, vị trí bất kỳ

Câu 65: [VNA] Từ thông qua khung dây tăng đều từ 0,06 Wb đến 1,6 Wb trong thời gian 0,1s Suất

điện động cảm ứng xuất hiện trong có độ lớn là:

Câu 66: [VNA] Dòng điện không đổi có cường độ 2A chạy qua một vật dẫn có điện trở 200 Ω Nhiệt

lượng tỏa ra trên vật đó trong 40 s là:

Câu 67: [VNA] Để khắc phục tật cận thị của mắt khi quan sát các vật ở vô cực mà mắt không phải

điều tiết thì cần đeo kính:

q q

r

Câu 69: [VNA] Độ lớn của suất điện động tự cảm có giá trị nhỏ khi cường độ dòng điện chạy qua

ống dây có giá trị:

C giảm nhanh về không D biến thiên điều hòa

Câu 70: [VNA] Một nguồn điện không đổi có E = 16 V, r = 2 Ω nối với mạch ngoài gồm điện trở R1 =

2 Ω mắc song song với điện trở R2 tạo thành mạch kín Để công suất tiêu thụ trên R1 đạt cực đại thì giá trị của R2 là:

Câu 71: [VNA] Trong bài thực hành xác định suất điện động của một pin điện hóa Tiến hành ba lần

đo, một học sinh thu được các kết quả như sau: 1,95 V; 1,98 V; 1,92 V Cách ghi kết quả nào sau đây đúng?

A 1,95  0,06 V B 1,95  0,01 V C 1,95  0,03 V D 1,95  0,02 V

Câu 72: [VNA] Tính chất cơ bản của từ trường là:

A gây ra sự biến đổi về tính chất điện của môi trường xung quanh

B gây ra lực đàn hồi tác dụng lên các dòng điện và nam châm đặt trong nó

C gây ra lực từ tác dụng lên nam châm hoặc dòng điện đặt trong nó

D gây ra lực hấp dẫn lên các vật đặt trong nó

Trang 9

Câu 73: [VNA] Vật sáng AB đặt vuông góc trục chính của thấu kính hội tụ, cách thấu kính khoảng

d nhỏ hơn tiêu cự f, qua thấu kính cho ảnh:

A ảo, nhỏ hơn vật B ảo, lớn hơn vật C thật, nhỏ hơn vật D thật, lớn hơn vật Câu 74: [VNA] Trong từ trường đều, đặt khung dây dẫn kín, hình tròn có vectơ pháp tuyến hợp với

vectơ cảm ứng từ góc 900 Tăng dần độ lớn của cảm ứng từ thì trong khung:

A xuất hiện dòng điện cảm ứng vì từ thông giảm

B chỉ xuất hiện suất điện động cảm ứng

C xuất hiện dòng điện cảm ứng vì từ thông tăng

D không xuất hiện dòng điện cảm ứng

Câu 75: [VNA] Trong trường hợp nào sau đây, tia sáng không truyền thẳng:

A Tia sáng truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa không khí và kim cương

B Tia sáng truyền xiên góc qua mặt phân cách giữa hai môi trường cùng chiết suất

C Tia sáng truyền vuông góc qua mặt phân cách giữa không khí và kim cương

D Tia sáng truyền từ không khí đi qua tâm của một quả cầu trong suốt bằng thủy tinh

Câu 76: [VNA] Từ trường không tương tác với:

A Điện tích chuyển động B Nam châm chuyển động

Câu 77: [VNA] Cho hai điện tích điểm đặt trong chân không Khi khoảng cách giữa hai điện tích là

r thì lực tương tác điện giữa chúng có độ lớn là F Khi lực tương tác điện giữa chúng là 4F, thì khoảng cách giữa hai điện tích đó là:

Câu 78: [VNA] Một vật sáng AB là một đoạn thẳng đặt vuông góc với trục chính của thấu kính phân

kì thì cho ảnh ảo cao bằng nửa vật và cách vật 10 cm Tiêu cự của thấu kính bằng:

Câu 79: [VNA] Một bóng đèn ghi (6V – 9W) được mắc với nguồn điện có suất điện động E = 9 V

Biết đèn sáng bình thường, điện trở trong r của nguồn điện bằng:

Câu 80: [VNA] Hiện tượng xuất hiện dòng điện cảm ứng trong mạch kín khi từ thông qua mạch

biến thiên gọi là:

A hiện tượng chồng chất điện trường B hiện tượng cộng hưởng điện

C hiện tượng chồng chất từ trường D hiện tượng cảm ứng điện từ

Câu 81: [VNA] Một pin có suất điện động 1,5 V và điện trở trong 0,5 Ω Mắc một bóng đèn điện trở

2,5 Ω vào hai cực của pin này để thành mạch điện kín Cường độ dòng điện chạy qua đèn là:

Câu 82: [VNA] Vật sáng AB đặt vuông góc với trục chính của một thấu kính hội tụ có tiêu cự f = 12

cm Để ảnh của vật có độ cao bằng vật thì phải đặt vật cách thấu kính một khoảng bằng:

Trang 10

Câu 83: [VNA] Công thức tính suất điện động cảm ứng theo định luật Faraday có dạng sau:

A ec = – ΔΦ

Δt B.ec =

ΔΦ Φt

Δt D.ec =

ΔΦ Δt

Câu 84: [VNA] Chiết suất của thủy tinh đối với một ánh sáng đơn sắc là 1,6852 Tốc độ của ánh sáng

này trong thủy tinh là:

A 1,59.108 m/s B 1,67.108 m/s C 1,78.108 m/s D 1,87.108 m/s

Câu 85: [VNA] Cần thay đổi khoảng cách giữa hai điện tích điểm như thế nào để khi tăng độ lớn

mỗi điện tích lên gấp 4 lần thì lực tác dụng giữa chúng không thay đổi:

A giảm 16 lần B giảm 4 lần C tăng 4 lần D tăng 16 lần

Câu 86: [VNA] Một dòng điện không đổi chạy trong dây dẫn thẳng dài đặt trong chân không Cảm

ứng từ tại vị trí cách dòng điện 3 cm có độ lớn là 2.10–5 T Cường độ dòng điện trong dây dẫn bằng:

Câu 87: [VNA] Hạt tải điện trong kim loại là:

C các ion dương D các ion dương và electron tự do

Câu 88: [VNA] Đại lượng đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ điện là:

A cường độ điện trường giữa hai bản tụ B điện tích của tụ điện

C hiệu điện thế giữa hai bản tụ D điện dung của tụ điện

Câu 89: [VNA] Một nguồn điện có suất điện động 12 V và điện trở trong 2 Ω mắc với điện trở thuần

R tạo thành mạch kín Nếu công suất tiêu thụ mạch ngoài là 16 W thì hiệu suất nguồn xấp xỉ bằng:

Câu 90: [VNA] Hai điện tích điểm bằng nhau, đặt trong chân không, cách nhau 10 cm Lực đẩy giữa

chúng là 9.10–5 N Độ lớn hai điện tích đó là:

A q1 = q2 = 10–16 C B q1 = q2 = 10–9 C C q1 = q2 = 10–7 C D q1 = q2 = 10–8C

Câu 91: [VNA] Trong các nhận xét về tụ điện dưới đây, nhận xét không đúng là:

A điện dung đặc trưng cho khả năng tích điện của tụ

B hiệu điện thế đặt vào tụ điện càng lớn thì điện dung của tụ càng lớn

C điện dung của tụ càng lớn thì tụ tích được điện lượng càng lớn

D điện dung của tụ có đơn vị là Fara (F)

Câu 92: [VNA] Một khung dây tròn bán kính R = 5 cm, gồm 12 vòng dây có dòng điện cường độ I =

0,5 A chạy qua Cảm ứng từ tại tâm vòng dây là:

A 24.10–6 T B 24π.10–6 T C 24.10–5 T D 24π.10–5 T

Câu 93: [VNA] Một khung dây phẳng, diện tích 20 cm2 gồm 10 vòng dây đặt trong từ trường đều

có vectơ cảm ứng từ vuông góc với mặt phẳng khung dây và có độ lớn 0,5 T Làm cho từ trường

giảm đều về 0 trong khoảng thời gian 0,02 s Suất điện động cảm ứng xuất hiện trong khung dây có

độ lớn bằng:

Câu 94: [VNA] Trong nguyên tử Hidrô, khoảng cách giữa một prôton và một electron là r = 5.10–9

cm Lực tương tác giữa chúng là:

Trang 11

A lực đẩy với độ lớn 9,216.10–8 N B lực hút với độ lớn 9,216.10–12 N

C lực đẩy với độ lớn 9,216.10–12 N D lực hút với độ lớn 9,216.10–8 N

Câu 95: [VNA] Một ắcquy có suất điện động E và điện trở trong r mắc với mạch ngoài tạo thành

mạch kín Khi dòng điện qua nguồn là I1 = 0,5 A thì công suất mạch ngoài là P1 = 5,9 W; còn khi dòng điện qua nguồn là I2 = 1 A thì công suất mạch ngoài là P2 = 11,6 W Chọn đáp án đúng:

A r = 0,4 Ω B E = 6 V C r = 0,8 Ω D E = 9 V

Câu 96: [VNA] Một điện tích điểm +Q nằm tại tâm của một vòng tròn Cường độ điện trường gây

ra bởi điện tích Q tại các điểm khác nhau trên đường tròn đó sẽ:

A cùng phương, chiều và độ lớn B luôn hướng về +Q

Câu 97: [VNA] Cho các hình vẽ H.1, H.2, H.3, H.4 có S là vật và S’ là ảnh của S cho bởi một thấu

kính có trục chính xy và quang tâm O Biết chiều truyền sáng hướng từ x đến y

Hình vẽ ứng với thấu kính phân kỳ là:

Câu 98: [VNA] Một khung dây dẫn điện trở 4 Ω hình vuông cạnh 20 cm nằm trong từ trường đều,

các cạnh vuông góc với các đường sức từ Khi độ lớn vectơ cảm ứng từ giảm đều từ 1 T về 0 trong

thời gian 0,1 s thì cường độ dòng điện trong dây dẫn là:

Câu 99: [VNA] Một thấu kính hội tụ có tiêu cự 20 cm Vật sáng AB cao 2 cm cho ảnh A’B’ cao 1 cm

Vị trí của vật cách thấu kính một khoảng là:

Câu 100: [VNA] Hai điện tích: q1 = 5.10–9 C và q2 = –5.10–9 C đặt tại hai điểm cách nhau 10 cm trong chân không Độ lớn cường độ điện trường tại điểm nằm trên đường thẳng đi qua hai điện tích và cách điều hai điện tích là:

A E = 18000 V/m B E = 36000 V/m C E = 1800 V/m D E = 0 V/m

−−− HẾT −−−

Ngày đăng: 30/11/2020, 06:15

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w