1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

HOÁ học THPT chuyên lê hồng phong nam định có giải chi tiết

7 50 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 644,41 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Axit stearic Câu 56: THủy phân este CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm: A... Sau phản ứng thu được dung dịch có chứa 39,6 gam các hợp chất hữu cơ.. Rửa bằng nước cấ

Trang 1

[THẦY ĐỖ KIÊN – 0948.20.6996] 1

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 04 trang)

THI THỬ TNPTQG LẦN 01 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài : 50 phút

(không kể thời gian phát đề)

Câu 41: Chất nào sau đây là monosaccarit?

Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi màu thành màu xanh?

Câu 43: Công thức chung của este no đơn chức, mạch hở là:

A CnH2n+1O2 B CnH2n-2O2 C CnH2n+2O2 D CnH2nO2

Câu 44: Phân tử saccarozo được tạo bởi:

Câu 45: Phân tử cacbohidrat luôn chứa nhóm chức:

Câu 46: Nhỏ dung dịch brom vào dung dịch anilin, xuất hiện kết tủa:

Câu 47: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH?

Câu 48: Tripanmitin có công thức hóa học là:

A (C17H31COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H53 C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5)3

Câu 49: Cho hồ tinh bột tác dụng với dung dịch I2, thu được hỗn hợp có màu:

Câu 50: Tên gọi của chất CH3COOCH3 là:

A Metyl axetat B Metyl fomat C Etyl axetat D Etyl fomat

Câu 51: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là:

A Etyl axetat B Metyl axetat C Axyl etylat D Axetyl etylat

Câu 52 : Chất nào sau đây là amin bậc một?

A C6H5NHCH3 B (CH3)3N C CH3CH2NH2 D CH3NHCH3

Câu 53: Loại hợp chất nào sau đây có chứa nguyên tố nito trong phân tử?

Câu 54: Công thức cấu tạo của alanin là:

A CH3CH(NH2)COOH B C6H5NH2 C H2NCH2COOH D CH3NH2

Câu 55: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit fomic B Axit adipic C Axit axetic D Axit stearic

Câu 56: THủy phân este CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm:

A CH3COOH và CH3ONa B CH3COOH và CH3OH

Câu 57: Hợp chất nào sau đây là hợp chất tạp chức?

A C2H5OH B HOOCCH2COOH C H2NCH2COOH D CH3COOH

Câu 58: Công thức hóa học của glucozo là:

A C5H10O5 B C6H12O6 C C6H10O5 D C12H22O11

Câu 59 : Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A H2NCH2COONa B CH3COOH C H2NCH(CH3)COOH D ClH3NCH2COOH

Câu 60 : Chất nào sau đây thuộc loại este?

A CH3COONa B C2H5OH C CH3COOCH3 D H2NCH2COOH

Câu 61 : Cho 2 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, dimetyl amin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được

m gam muối Giá trị của m là:

Câu 62 : Cho các phát biểu sau:

Trang 2

[THẦY ĐỖ KIÊN – 0948.20.6996] 2

(1) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo (2) Aminopectin và xenlulozo đều là polisaccarit (3) Dung dịch các amin đều làm xanh quỳ tím ẩm (4) Các amino axit đều có tính lưỡng tính

(5) Trong dung dịch NH3, glucozo oxi hóa AgNO3 thành Ag

Số phát biểu đúng là:

Câu 63: Cho một lượng axit glutamic tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X chứa

16,88 gam chất tan X tác dụng tối đa với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

Câu 64 : Hòa tan 6,12 gam hỗn hợp X gồm glucozo và saccarozo vào nước, thu được dung dịch Y Cho Y

tác dụng với AgNO3/NH3 dư, thu được 3,24 gam Ag Khối lượng saccarozo trong X là:

Câu 65: Amin X đơn chức trong đó nito chiếm 15,054% về khối lượng Cho X tác dụng với HCl, thu được

muối có công thức dạng RNH3Cl Công thức của X là:

A C6H5NH2 B CH3C6H4NH2 C C2H5C6H4NH2 D C6H5CH2NH2

Câu 66: Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol este đơn chức cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 16 gam NaOH, đun

nóng Sau phản ứng thu được dung dịch có chứa 39,6 gam các hợp chất hữu cơ Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là:

Câu 67 : Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào?

A Rửa bằng dung dịch muối ăn

B Rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng nước

C Rửa bằng xà phòng

D Rửa bằng nước cất

Câu 68: Dãy các chất đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:

A Glucozo, glixerol, saccarozo B Etilen glycol, ancol etylic, glixerol

C Glixerol, glucozo, vinyl axetat D Glucozo, glixerol, metyl axetat

Câu 69: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH; (2) CH3COOH; (3) CH3NHCH3 Sự sắp xếp đúng với giá trị pH của các dung dịch là:

A (3) < (1) < (2) B (2) < (3) < (1) C (2) < (1) < (3) D (1) < (2) < (3)

Câu 70: Nhận định nào sau đây sai?

A Cho dung dịch HCl vào dung dịch anilin, thu được dung dịch đồng nhất

B Các este được tạo bởi axit fomic đều cho được phản ứng tráng gương

C Glucozo làm mất màu dung dịch nước brom

D Dung dịch của các amino axit thiên nhiên (alpha-amino axit) đều làm đổi màu quỳ tím

Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam este X đơn chức, mạch hở bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 8,064 lít

khí CO2 (đktc) và 4,32 gam nước Công thức phân tử của X là:

A C4H6O2 B C3H6O2 C C3H4O2 D C6H8O2

Câu 72: Hợp chất hữu cơ X (no, đa chức, mạch hở, không phân nhánh) có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch KOH 1M, thu được chất hữu cơ Y và 42 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH3OOC(CH2)2OOCC2H5 B CH3COO(CH2)2OOCC2H5

C CH3COO(CH2)2COOC2H5 D CH3COO(CH2)2OOCC3H7

Câu 73: Đun nóng hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc, thu được 11,44 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là:

Câu 74: Dãy các chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol là:

A Anlyl axetat, phenyl fomat, metyl acrylat B Benyl axetat, triolein, metyl axetat

C Vinyl axetat, tristearin, anlyl axetat D Tripanmitin, metyl acrylat, axit acrylic

Câu 75: Cho các chất sau: (1) NH3; (2) CH3NH2; (3) C6H5NH2 Sự sắp xếp đúng với lực bazo của các chất là:

A (2) < (1) < (3) B (2) < (3) < (1) C (3) < (1) < (2) D (3) < (2) < (1)

Trang 3

[THẦY ĐỖ KIÊN – 0948.20.6996] 3

Câu 76 : Lên men m gam glucozo với hiệu suất phản ứng là 90% toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào 240 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 18,3 gam hỗn hợp muối Giá trị m là:

Câu 77 : Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Câu 78: X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozo, anilin (C6H5NH2), fructozo và phenol (C6H5OH) Tiến hành các thí nghiệm nhận biết chúng và có kết quả như sau:

Nước Br 2 Kết tủa Nhạt màu Kết tủa (-) Dung dịch

AgNO 3 /NH 3 dư (-) Kết tủa (-) Kết tủa Dung dịch NaOH (-) (-) (+) (-) Trong đó: (-) là không phản ứng; (+) là có phản ứng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Phenol, fructozo, anilin, glucozo B Fructozo, phenol, glucozo, anilin

C Glucozo, anilin, phenol, fructozo D Anilin, glucozo, phenol, fructozo

Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và một axit

cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Z thu được 26,88 lít khí CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O Mặt khác, cho 0,5 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam HCl Giá trị của m là:

Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm các triglixerit thì thu được 49,728 lít khí CO2 (đktc) và 38,16 gam H2O Thủy phân hoàn toàn a gam X cần dùng vừa đủ 12 gam dung dịch NaOH 40% đun nóng, thu được m gam muối Giá trị gần nhất của m là:

-HẾT -

Trang 4

[THẦY ĐỖ KIÊN – 0948.20.6996] 1

SỞ GD&ĐT NAM ĐỊNH

TRƯỜNG THPT CHUYÊN LÊ HỒNG PHONG

(Đề thi có 04 trang)

THI THỬ TNPTQG LẦN 01 NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN HÓA HỌC

Thời gian làm bài : 50 phút

(không kể thời gian phát đề)

Câu 41: Chất nào sau đây là monosaccarit?

Câu 42: Dung dịch chất nào sau đây làm quỳ tím đổi màu thành màu xanh?

Câu 43: Công thức chung của este no đơn chức, mạch hở là:

A CnH2n+1O2 B CnH2n-2O2 C CnH2n+2O2 D CnH2nO2

Câu 44: Phân tử saccarozo được tạo bởi:

Câu 45: Phân tử cacbohidrat luôn chứa nhóm chức:

Câu 46: Nhỏ dung dịch brom vào dung dịch anilin, xuất hiện kết tủa:

Câu 47: Chất nào sau đây không tác dụng với NaOH?

Câu 48: Tripanmitin có công thức hóa học là:

A (C17H31COO)3C3H5 B (C15H31COO)3C3H53 C (C17H33COO)3C3H5 D (C17H35COO)3C3H5)3

Câu 49: Cho hồ tinh bột tác dụng với dung dịch I2, thu được hỗn hợp có màu:

Câu 50: Tên gọi của chất CH3COOCH3 là:

A Metyl axetat B Metyl fomat C Etyl axetat D Etyl fomat

Câu 51: Phản ứng este hóa giữa ancol etylic và axit axetic tạo thành sản phẩm có tên gọi là:

A Etyl axetat B Metyl axetat C Axyl etylat D Axetyl etylat

Câu 52 : Chất nào sau đây là amin bậc một?

A C6H5NHCH3 B (CH3)3N C CH3CH2NH2 D CH3NHCH3

Câu 53: Loại hợp chất nào sau đây có chứa nguyên tố nito trong phân tử?

Câu 54: Công thức cấu tạo của alanin là:

A CH3CH(NH2)COOH B C6H5NH2 C H2NCH2COOH D CH3NH2

Câu 55: Axit nào sau đây là axit béo?

A Axit fomic B Axit adipic C Axit axetic D Axit stearic

Câu 56: THủy phân este CH3COOCH3 trong dung dịch NaOH, thu được sản phẩm gồm:

A CH3COOH và CH3ONa B CH3COOH và CH3OH

Câu 57: Hợp chất nào sau đây là hợp chất tạp chức?

A C2H5OH B HOOCCH2COOH C H2NCH2COOH D CH3COOH

Câu 58: Công thức hóa học của glucozo là:

A C5H10O5 B C6H12O6 C C6H10O5 D C12H22O11

Câu 59 : Chất nào sau đây có tính lưỡng tính?

A H2NCH2COONa B CH3COOH C H2NCH(CH3)COOH D ClH3NCH2COOH

Trang 5

[THẦY ĐỖ KIÊN – 0948.20.6996] 2

Câu 60 : Chất nào sau đây thuộc loại este?

A CH3COONa B C2H5OH C CH3COOCH3 D H2NCH2COOH

Câu 61 : Cho 2 gam hỗn hợp X gồm metyl amin, dimetyl amin phản ứng vừa đủ với 0,05 mol HCl, thu được

m gam muối Giá trị của m là:

Câu 62 : Cho các phát biểu sau:

(1) Chất béo là trieste của glixerol và các axit béo (2) Aminopectin và xenlulozo đều là polisaccarit (3) Dung dịch các amin đều làm xanh quỳ tím ẩm (4) Các amino axit đều có tính lưỡng tính

(5) Trong dung dịch NH3, glucozo oxi hóa AgNO3 thành Ag

Số phát biểu đúng là:

Câu 63: Cho một lượng axit glutamic tác dụng với 200 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch X chứa

16,88 gam chất tan X tác dụng tối đa với V ml dung dịch HCl 1M Giá trị của V là:

Câu 64 : Hòa tan 6,12 gam hỗn hợp X gồm glucozo và saccarozo vào nước, thu được dung dịch Y Cho Y

tác dụng với AgNO3/NH3 dư, thu được 3,24 gam Ag Khối lượng saccarozo trong X là:

Câu 65: Amin X đơn chức trong đó nito chiếm 15,054% về khối lượng Cho X tác dụng với HCl, thu được

muối có công thức dạng RNH3Cl Công thức của X là:

A C6H5NH2 B CH3C6H4NH2 C C2H5C6H4NH2 D C6H5CH2NH2

Câu 66: Thủy phân hoàn toàn 0,2 mol este đơn chức cần dùng vừa đủ dung dịch chứa 16 gam NaOH, đun

nóng Sau phản ứng thu được dung dịch có chứa 39,6 gam các hợp chất hữu cơ Số đồng phân cấu tạo của X thỏa mãn là:

Câu 67 : Để rửa sạch chai lọ đựng anilin, nên dùng cách nào?

A Rửa bằng dung dịch muối ăn

B Rửa bằng dung dịch HCl, sau đó rửa lại bằng nước

C Rửa bằng xà phòng

D Rửa bằng nước cất

Câu 68: Dãy các chất đều phản ứng được với Cu(OH)2 ở điều kiện thường là:

A Glucozo, glixerol, saccarozo B Etilen glycol, ancol etylic, glixerol

C Glixerol, glucozo, vinyl axetat D Glucozo, glixerol, metyl axetat

Câu 69: Cho ba dung dịch có cùng nồng độ mol: (1) H2NCH2COOH; (2) CH3COOH; (3) CH3NHCH3 Sự sắp xếp đúng với giá trị pH của các dung dịch là:

A (3) < (1) < (2) B (2) < (3) < (1) C (2) < (1) < (3) D (1) < (2) < (3)

Câu 70: Nhận định nào sau đây sai?

A Cho dung dịch HCl vào dung dịch anilin, thu được dung dịch đồng nhất

B Các este được tạo bởi axit fomic đều cho được phản ứng tráng gương

C Glucozo làm mất màu dung dịch nước brom

D Dung dịch của các amino axit thiên nhiên (alpha-amino axit) đều làm đổi màu quỳ tím

Câu 71: Đốt cháy hoàn toàn 8,64 gam este X đơn chức, mạch hở bằng lượng oxi vừa đủ, thu được 8,064 lít

khí CO2 (đktc) và 4,32 gam nước Công thức phân tử của X là:

A C4H6O2 B C3H6O2 C C3H4O2 D C6H8O2

Câu 72: Hợp chất hữu cơ X (no, đa chức, mạch hở, không phân nhánh) có công thức phân tử C7H12O4 Cho 0,2 mol X tác dụng vừa đủ với 400 ml dung dịch KOH 1M, thu được chất hữu cơ Y và 42 gam hỗn hợp muối Công thức cấu tạo thu gọn của X là:

A CH3OOC(CH2)2OOCC2H5 B CH3COO(CH2)2OOCC2H5

C CH3COO(CH2)2COOC2H5 D CH3COO(CH2)2OOCC3H7

Hướng dẫn

MMuối = 42 : 0,4 = 105 → CH3COONa và C2H5COONa đều là 0,2 mol → B

Câu 73: Đun nóng hỗn hợp X gồm 12 gam axit axetic và 11,5 gam ancol etylic với xúc tác H2SO4 đặc, thu được 11,44 gam este Hiệu suất phản ứng este hóa là:

Trang 6

[THẦY ĐỖ KIÊN – 0948.20.6996] 3

Câu 74: Dãy các chất tác dụng với dung dịch NaOH đun nóng, thu được ancol là:

A Anlyl axetat, phenyl fomat, metyl acrylat B Benyl axetat, triolein, metyl axetat

C Vinyl axetat, tristearin, anlyl axetat D Tripanmitin, metyl acrylat, axit acrylic

Câu 75: Cho các chất sau: (1) NH3; (2) CH3NH2; (3) C6H5NH2 Sự sắp xếp đúng với lực bazo của các chất là:

A (2) < (1) < (3) B (2) < (3) < (1) C (3) < (1) < (2) D (3) < (2) < (1)

Hướng dẫn

Anilin (amin thơm) có lực bazo yếu nhất, NH3 có tính bazo trung bình → C

Các nhóm đẩy điện tử: gốc hidrocacbon no, càng dài càng nhiều nhánh thì tính bazo càng mạnh

Các nhóm hút điện tử: gốc hidrocacbon không no, vòng thơm thì tính bazo giảm

Câu 76 : Lên men m gam glucozo với hiệu suất phản ứng là 90% toàn bộ lượng khí CO2 sinh ra được hấp thụ hết vào 240 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa 18,3 gam hỗn hợp muối Giá trị m là:

Hướng dẫn

BT.Na

2

Na CO : a 2a b 0, 24 a 0, 03 0, 21.180

2.90%

NaHCO : b 106a 84b 18, 3 b 0,18

Câu 77 : Amino axit X có công thức (H2N)2C3H5COOH Cho 0,02 mol X tác dụng với 200 ml dung dịch hỗn hợp H2SO4 0,1M và HCl 0,3M, thu được dung dịch Y Cho Y phản ứng vừa đủ với 400 ml dung dịch NaOH 0,1M và KOH 0,2M thu được dung dịch chứa m gam muối Giá trị của m là:

Hướng dẫn

Ta có

2 2 3 5

2

10,43g

(NH ) C H COO : 0, 02

X : 0, 02

NaOH : 0, 04

H SO : 0, 02 Muèi Cl : 0, 06 | SO : 0, 02 C

KOH : 0, 08 HCl : 0, 06 Na : 0, 04 | K : 0, 08

Câu 78: X, Y, Z, T là một trong các chất sau: glucozo, anilin (C6H5NH2), fructozo và phenol (C6H5OH) Tiến hành các thí nghiệm nhận biết chúng và có kết quả như sau:

Nước Br 2 Kết tủa Nhạt màu Kết tủa (-) Dung dịch

AgNO 3 /NH 3 dư (-) Kết tủa (-) Kết tủa Dung dịch NaOH (-) (-) (+) (-) Trong đó: (-) là không phản ứng; (+) là có phản ứng

Các chất X, Y, Z, T lần lượt là:

A Phenol, fructozo, anilin, glucozo B Fructozo, phenol, glucozo, anilin

C Glucozo, anilin, phenol, fructozo D Anilin, glucozo, phenol, fructozo

Hướng dẫn

X tạo kết tủa với dung dịch Br2, không pứ với AgNO 3 /NH 3 dư và dung dịch NaOH → X: anilin → D

Câu 79: Đốt cháy hoàn toàn 0,5 mol hỗn hợp X gồm một amino axit Y (có một nhóm amino) và một axit

cacboxylic no, đơn chức, mạch hở Z thu được 26,88 lít khí CO2 (đktc) và 23,4 gam H2O Mặt khác, cho 0,5 mol X phản ứng vừa đủ với dung dịch chứa m gam HCl Giá trị của m là:

Hướng dẫn

0,5

2 BT.C

BT.H 2

NH CH COOH : b a 2b c 1, 2 b 0, 2 CH COOH : 0, 3 C

c 0, 5

CH : c a 2, 5b c 1, 3 Ala : 0, 2 nHCl 0, 2

 

Câu 80: Đốt cháy hoàn toàn a gam hỗn hợp X gồm các triglixerit thì thu được 49,728 lít khí CO2 (đktc) và 38,16 gam H2O Thủy phân hoàn toàn a gam X cần dùng vừa đủ 12 gam dung dịch NaOH 40% đun nóng, thu được m gam muối Giá trị gần nhất của m là:

Trang 7

[THẦY ĐỖ KIÊN – 0948.20.6996] 4

Hướng dẫn

BT.C

NaOH

35,84g BT.H

51a b 2, 22

c 0, 02

-HẾT -

Ngày đăng: 30/11/2020, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w