1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

bài tập lớn xác suất thống kê chương 2

7 56 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 7
Dung lượng 189,33 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

np p Bài 3 Một tổng đài chăm sóc khách hàng của 1 tập đoàn có các cuộc điện thoại gọi đến 1 cách ngẫu nhiên, độc lập với nhau và có tốc độ trung bình k1+2 trong 1 phút.. Tính xác suất

Trang 1

Bài 1: Cho 2 đại lượng ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất là ( sử dụng phần mềm

Mathematica )

 

 

2

0 0;9 ( )

x

f x

a x k x k x k x

 

 a) Tìm a và tính P X(  5), (P X  1, 6), (5PX  8)

b) Tính E X D X D( ), ( ), ( k X E k X1 ), ( 1 k2),D k X( 1 k2)

c) Hỏi trong 500 lần quan sát X , trung bình có bao nhiêu lầnX nhận giá trị trên 5;8 d) Tính xác suất trong 200 lần quan sát X , có từ 40 đến 160 lần X nhận giá trị lớn hơn

5

e) Tìm hàm mật độ xác suất g y( ) của đại lượng ngẫu nhiên Yk X2 k1

LỜI GIẢI

a

f x dx a x k x k x k dx

5



1,6



8

5

PX   f x dx

a  ( 5)

P X   ( 1, 6)

P X 

PX  

b

( ) ( )

E X x f x dx





( ) ( ) ( ( ))

D X x f x dx E X





2

Dk Xk D X

E k X k k X k f x dx





2

D k X k k X k f x dx E k X k





c

Xác xuất mà X nhận giá trị trên 5;8là

8

5

pPX   f x dx

Vậy trong 500 lần quan sát X trung bình số lần X nhận

giá trị trên 5;8là

np 

d Xác xuất mà X nhận giá trị lớn hơn 5 là

Trang 2



1

q p

Xác xuất trong 200 lần quan sát X , có từ 40 đến 160 X

nhận giá trị lớn hơn 5 là

160

200 200

40

.(1 )

C pp  

e

2

Y k

k

1 ( )y x k ( )y

Vậy hàm mật độ xác xuất g y( )là

'

( )

khi y k k k

g y

f  y  y khi y k k k

 

Bài 2: Khối lượng của bao gạo là đại lượng ngẫu nhiên có phân bố chuẩn với khối

lượng trung bình là 50kg và độ lệch chuẩn là 0,8+0,01k 1 (kg)

a) Tính xác suất để trong 400 bao gạo có từ 150 đến 300 bao gạo có khối lượng rơi vào khoảng (48+0,02k2;51+0,01k2)

b) Lấy ngẫu nhiên 200 bao gạo Hỏi khả năng lớn nhất lấy được bao nhiêu bao gạo có khối lượng nhỏ hơn 51+0,01k2

c) Trong 500 bao gạo lấy ra trung bình có bao nhiêu bao có khối lượng nhỏ hơn 49+0,05k2

LỜI GIẢI

Gọi X là khối lượng của 1 bao gạo, do X là đại lượng ngẫu nhiên có phân bố chuẩn

2

( , )

X N a

1

50 0,8 0, 01

a

k

a Xác suất để bao gạo có khối lượng rơi vào khoảng (48+0,02k2;51+0,01k2) là

51 0, 01 48 0, 02

( Sử dụng excel dùng lệnh normsdist để tính ( ) )

Trang 3

Vậy xác suất để trong 400 bao gạo có từ 150 đến 300 bao gạo có khối lượng rơi vào khoảng (48+0,02k2;51+0,01k2) là

300

400 400

150

.(1 )

C pp  

b Xác suất để bao gạo có khối lượng nhỏ hơn 51+0,01k2 là

2 2

51 0, 01

Lấy ngẫu nhiên 200 bao gạo Khả năng lớn nhất lấy được bao nhiêu bao gạo có khối lượng nhỏ hơn 51+0,01k2 là np (1  p) 1 

c Xác suất để bao gạo có khối lượng nhỏ hơn 49+0,05k2 là

2 2

49 0, 05

Trong 500 bao gạo lấy ra trung bình số bao gạo có khối lượng nhỏ hơn 49+0,05k2

500.

npp Bài 3 Một tổng đài chăm sóc khách hàng của 1 tập đoàn có các cuộc điện thoại gọi đến 1 cách ngẫu nhiên, độc lập với nhau và có tốc độ trung bình k1+2 trong 1 phút Tính xác suất để

a) Có đúng k2+1 cuộc gọi trong 2 phút

b) Không có cuộc gọi nào trong khoảng thời gian 30 giây

c) Có ít nhất 1 cuộc gọi điện thoại trong 10 giây

LỜI GIẢI

a Gọi X là số cuộc gọi nhận được trong 2 phút XP( 2(k1 2))

Xác suất để có đúng k2+1cuộc gọi trong 2 phút là

2 1 2

2

.

( 1)!

k

e

P X k

k

 

b Gọi X là số cuộc gói nhận được trong 30 giây XP(  (k1 2) / 2

Xác suất để không có cuộc gọi nào trong 30 giây là

0

( 0)

(0)!

e

P X

c p  1 P X(  0)

Trang 4

Bài 4: Biết thời gian sử dụng ( tính bằng năm ) của 1 sản phẩm của cty A là đại lượng ngẫu nhiên có phân bố mũ với thời gian sử dụng trung bình là 2+0,1k1 năm

và mỗi sản phẩm được bảo hành 10+k2 tháng Tính xác suất để khi chọn ngẫu nhiên

1 sản phẩm này có thời gian sử dụng vượt quá thời gian bảo hành

LỜI GIẢI

Gọi X là thời gian sử dụng sản phẩm của cty A

X có phân bố mũ với tham số

1

1

2 0,1k



Xác suất để sản phẩm này vượt quá thời hạn bảo hành là

2

(10 )

P X  k  P X  k  Fke  

Bài 5 Cho đại lượng ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất là

2

4 1

0 i 0 ( )

(1 0, 05 ) i 0

k x

kh x

f x

 

 a) Tìm a và tính E X D X( ), ( ), D(k2 X E k X), ( 2 k1), (D k X2 k1)

b) Tìm phân bố xác suất F x( ) của X và tính các xác suất

(1, 9), ( 1,5), ( 1), (0, 5 1, 2)

c) Tìm hàm mật độ xác suất g y( ) của đại lượng ngẫu nhiên Yk X2 k1 LỜI GIẢI

a

Ta có

2

4

k

f x( ) là hàm mật độ của phân bố mũ nên ta có

1 1 ( )

E X

a

 

( )

D X

a

D k X

a

Trang 5

2 1 2 1

E k X k k X k f x dx





2

D k X k k X k f x dx E k X k





( 2 ý cuối bọn e dùng máy chạy nha )

b

Hàm phân bố xác suất của phân bố mũ ( ) 0 0

khi x

F X

ekhi x

 

F  e   e

Các ý còn lại dùng phần mềm tính như bài 1

c

Ta có

1

1 '

1

0 ( )

( ( )) ( )

khi y k

g y

f  y  y khi y k

 

Bài 6 Cho đại lượng ngẫu nhiên X có hàm mật độ xác suất là 2 2 1 2

( ) x k x k

f xA e   Bằng cách biến đổi về phân bố chuẩn tìm a E X, ( ), ( )D X

LỜI GIẢI

Ta có

( ) x k x k . x k x k k . x k k k k k . x k

f xA e   A e     A e    eA e 

Lại có phân bố chuẩn có dạng tổng quát như sau

2 2

( ) 2

1

2

x a

 Dùng phương pháp đồng nhất thức ta có

Trang 6

 2 

2

1 2

1 2

2

( ) 1 2

( )

2

k k

k k

D X

Bài 7 Lượng xăng tiêu thụ của 1 loại xe khi chạy trên quãng đường AB là đại lượng ngẫu nhiên có phân bố chuẩn Biết có (50+k1)% số xe tiêu thu hơn 7,9 lít khi chạy trên quãng đường AB, (60-k2)% số xe tiêu thụ ít hơn 8,2 lít trên quãng đường AB Hỏi trong 500 xe trung bình có bao nhiêu xe tiêu thụ nhiều hơn 8l khi chạy trên quãng đường AB

LỜI GIẢI

Gọi lượng xăng tiêu thụ trên quãng đường AB là X 2

( , )

XN a

Theo đề bài ta có hệ phương trình

1 1

2

2

7,9

( 7,9) (50 )%

(60 )%

a

k

k

( Các em sinh viên dùng excel lệnh normsinv để sẽ tra được và giải hpt tìm a,

)

Ví dụ (10 a) 0, 5

kết quả đó chính là 10 a

Sau khi tìm được a, thì tính p P X( 8) 1  8 a

  Trong 500 xe trung bình có số xe tiêu thụ nhiều hơn 8l khi chạy trên quãng đường

AB là 500 p

Ngày đăng: 30/11/2020, 06:11

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w