1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

SLIDE vĩ mô 2 Nền kinh tế trong ngắn hạnMô hình AD-AS

189 61 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 189
Dung lượng 1,6 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Lý thuyết AS ĐN: Tổng cung là lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng mà các hãng kinh doanh trong nền kinh tế sẵn sàng cung cấp ra thị trường trong điều kiện các mức giá thị trường và năn

Trang 1

KINH TẾ HỌC PHẦN VĨ MÔ 2

Trang 4

Hiệu ứng của cải.

P  giá trị tài sản thực của các tài sản tài chính tăng C

AD 

Hiệu ứng lãi suất

P  các hộ gia đình giữ ít tiền hơn để mua l ợng hàng hoá nh

cho vay tăng r I AD 

Hiệu ứng tỷ giá hối đoái

P   E r = E x P f /P  hàng Việt Nam trở nên rẻ một cách t ơng đối so với hàng ngoại X  và IM  NX

AD 

P  AD?

Trang 5

Hiệu ứng tỷ giá hối đoái

 Tỷ giá hối đoái danh nghĩa

 Giá trị tiền của một nước tính bằng lượng tiền nước khác

 1 USD = 21000 VNĐ

 Tỷ giá hối đoái thực tế

 tỷ lệ trao đổi tính bằng hàng hoá giữa hai nước

 1 áo sơ mi Mỹ = 3 áo sơ mi Việt Nam

 TGHĐ thực tế = TGHĐ danh nghĩa x

P nước ngoài

P trong nước

Trang 6

 Lý thuyết lượng tiền

PxY = MxV

Y = (MxV)/P

 MxV không đổi do bị giới hạn bởi lượng

tiền Ngân hàng Trung ương kiểm soát

 Suy ra, P tăng Y sẽ giảm

Tại sao đường AD có độ dốc âm

Trang 8

II Lý thuyết AS

 ĐN: Tổng cung là lượng hàng hóa và dịch vụ cuối cùng mà các hãng kinh doanh trong nền

kinh tế sẵn sàng cung cấp ra thị trường trong

điều kiện các mức giá thị trường và năng lực sản xuất nhất định của nền kinh tế

 Năng lực sản xuất của nền kinh tế

 Tối đa hoá lợi nhuận

Trang 10

Tổng cung ngắn hạn và dài hạn

 Tổng cung dài hạn: ASLR

 Xác định tiềm năng sản xuất của nền kinh tế

trong điều kiện nguồn lực nhất định

 Y(K,L,R,T) = Y* sản lượng tiềm năng/tự nhiên

 Không phụ thuộc vào giá

 ASLR là đường thẳng đứng

Trang 11

K , L , R , T

Trang 12

2 Tổng cung ngắn hạn

 Tổng cung ngắn hạn: AS SR

 Sản lượng mà các hãng kinh doanh sẵn sàng cung ứng

trong điều kiện nguồn lực, mức giá và lợi nhuận nhất định

 Phụ thuộc vào điều kiện tối đa lợi nhuận

1 Lý thuyết tiền lương cứng nhắc

2 Lý thuyết nhận thức sai lầm

3 Lý thuyết giá cả cứng nhắc

4 Lý thuyết thông tin không hoàn hảo

Trang 13

Mô hình Tiền lương cứng nhắc

 Tiền lương thực tế w được xác định theo mục tiêu của hãng kinh doanh và công nhân

 Suy ra họ sẽ thống nhất: Tiền lương danh nghĩa W

cho hợp đồng theo nguyên tắc dự kiến giá:

Tỷ lệ giá dự kiến

So với giá hiện hành

Trang 15

Trong ngắn hạn: Tổng cung ASSR

 Tối đa hoá lợi nhuận

 Lý thuyết tiền lương cứng nhắc (ngắn hạn)

Lợi nhuận = Tổng doanh thu - Tổng chi phí

= P x Y– CF lao động – CF khác MPL = Y = W

L P

W = W P tăng  W/P giảm  L tăng  Y tăng

P giảm  W/P tăng  L giảm  Y giảm

Trang 17

W = W P tăng  W/P giảm  L tăng  Y tăng

P giảm  W/P tăng  L giảm  Y giảm

Trang 18

Cung Hàng hoá

W = W P tăng  W/P giảm  L tăng  Y tăng

P giảm  W/P tăng  L giảm  Y giảm

w

Trang 21

Mô hình Thông tin không hoàn hảo

 Nhầm lẫn giữa mức giá thực hiện và mức

Trang 22

Mô hình Giá cả cứng nhắc

 Doanh nghiệp xác định giá dựa trên

 Mức giá chung P: trong đó nhóm hàng có giá cứng nhắc chiếm tỷ trọng s , nhóm có giá linh hoạt chiếm (1-s)

 Tổng thu nhập Y được xác định do cầu về sản phẩm của doanh nghiệp

 Phương trình giá của DN: p

 p = P + a(Y – Y)

 Phương trình giá chung:

P = s Pe + (1-s) [P + a (Y – Y)

s P = s Pe + a(Y-Y)

Trang 24

 Tổng cung ngắn hạn phụ thuộc

 Giá các hàng hoá dịch vụ cuối cùng (P)

 Chi phí sản xuất: giá đầu vào và các chi phí khác

Trang 25

R T

P e CFSX

K L

R T

Trang 27

III Mô hình AD-AS

Trang 32

3,000 3,500 4,000 4,500 5,000 5,500 6,000 6,500

$7,000

Real GDP

Trang 35

 C¸c­có­sèc­bÊt­lîi­tõ­phÝa­AS

 Khi­nÒn­kinh­tÕ­gÆp­có­sèc­bÊt­lîi­phÝa­cung,­®­êng­

ASSR­dÞch­sang­tr¸i

3 Cú sốc cung

Trang 36

1.­Có­sèc­bÊt­lîi­phÝa­cung­ lµm­®­êng­AS­ng¾n­h¹n­dÞch­ sang­tr¸i…

Trang 41

P giảm, Y tăng, U giảm

Dài hạn: W điều chỉnh tăng

Chí phí sản xuất tăng

AS giảm: Y giảm = Y*

P 2

Y 2

Trang 42

5 Chính sách kinh tế vĩ mô

1. Chính sách tài khóa

2. Chính sách tiền tệ

Trang 44

2 Chính sách tiền tệ

Chính sách tiền tệ là việc Ngân hàng Trung

ương điều tiết lượng tiền trong nền kinh tế

Trang 45

AD

CSMR

CSTC

Trang 46

KINH TẾ HỌC PHẦN VĨ MÔ 2

Bài 5 Tăng trưởng Kinh tế

Trang 47

Những nội dung chính

I. Tổng quan về tăng trưởng kinh tế

II. Hàm sản xuất và năng suất

III. Mô hình tăng trưởng Solow – Vai trò

của tư bản

IV. Mở rộng mô hình Solow

V. Một số mô hình tăng trưởng khác

Nền kinh tế giản đơn

Trang 48

3,000 3,500 4,000 4,500 5,000 5,500 6,000 6,500

$7,000

Real GDP

Trang 49

I Tổng quan về tăng trưởng kinh tế

 Định nghĩa

tăng trưởng là sự tăng lên của sản

lượng thực tế (GDPr) theo thời gian

 Đo lường

 Quy tắc 70

Trang 50

Định nghĩa và đo lường tăng trưởng

 Tăng trưởng là sự tăng lên của sản

lượng (hoặc năng suất) theo thời gian

Trang 51

Tăng trưởng kép và quy tắc 70

nhỏ, nhưng sẽ rất lớn nếu tích luỹ nhiều năm

Tăng trưởng kép là sự tích luỹ tăng trưởng qua nhiều năm

Quy tắc 70 giải thích:

 Nếu một biến tăng trưởng với tốc độ x phần trăm một năm, thì giá trị của nó sẽ tăng gấp đôi sau

70/x năm

Trang 52

Một số lý thuyết tăng trưởng

 Adam Smith và Malthus

Trang 53

Các yếu tố qui định tăng

trưởng tổng sản lượng

1 T ư bản hiện vật/Vốn vật chất - K

lượng máy móc thiết bị, nhà xưởng, cơ sở hạ tầng phục

vụ cho quá trình sản xuất

2 Vốn nhân lực và lực lượng lao động – H/L

số lượng và chất lượng của lao động

3 Tài nguyên thiên nhiên - R

nguồn lực sẵn có trong thiên nhiên

4 Tri thức công nghệ - T

phương thức tốt nhất để tổ chức quá trình sản xuất

Trang 54

Chính sách thúc đẩy tăng trưởng

1 Khuyến khích tiết kiệm và đầu tư trong nước

2 Khuyến khích đầu tư từ nước ngoài

• Đầu tư trực tiếp

• Đầu tư gián tiếp

3 Phát triển giáo dục, đào tạo

4 Bảo vệ quyền sở hữu và giữ ổn định chính trị

5 Thúc đẩy tự do thương mại

6 Kiểm soát gia tăng dân số

7 Khuyến khích hoạt động nghiên cứu và phát triển

(R&D)

Trang 55

II Hàm sản xuất và năng suất

 Hàm sản xuất hiệu suất không đổi theo quy

Trang 56

Trang 73 sách cũ

1. Xét hàm SX: Y=F(K,L) có hiệu suất không

đổi theo quy mô Khi đó với z là một số

dương bất kỳ thì: F(z.K,z.L)=?

2. Nhận định nào dưới đây về sản phẩm cận

biên của tư bản (MPK) là sai:

Trang 57

 Bài 1 trang 78

Cả hai nước A và B đều có hàm sản xuất:

Y = F(K,L) = K1/2 L1/2

a) Hàm sx này có lợi suất không đổi theo quy mô hay

ko? Tại sao

b) Viết hàm sản xuất tính cho mỗi công nhân y=f(k)

 Bài 2 trang 79

Giả sử hàm sx của một quốc gia có dạng:

Y = F(K,L) = K1/2 L1/2

 Hãy xây dựng hàm SX trong đó các biến

số đều tính trên mỗi lao động y=f(k)

Trang 58

Bài tập

 Bài 1 trang 78: cả hai nước A và B đều có hàm sản

xuất: Y= F(K,L) = K1/2 L1/2

a) Hàm sản xuất này có lợi suất không đổi theo quy mô

không? Tại sao?

b) Viết hàm sản xuất tính cho mỗi công nhân y = f(k)

 Bài 2 trang 79: Giả sử hàm sản xuất của một quốc

gia có dạng Y = K1/2 L1/2

a) Xây dựng hàm sản xuất trong đó các biến số đều tính

trên mỗi lao động y = f(k) b) Giả sử quốc gia đó có 40.000 đơn vị tư bản và 10.000

đơn vị lao động Xác định giá trị của Y Tính năng suất lao động từ hàm sản xuất ban đầu Tính mức thu nhập y

từ hàm sản xuất biểu thị mức sản lượng tính bình quân cho một lao động So sánh hai giá trị với nhau.

Trang 59

Vĩ mô 1 (chương 3)

 Định nghĩa tăng trưởng của sản lượng

và sản lượng bình quân

 Các yếu tố quyết định tăng trưởng

 Chính sách thúc đẩy tăng trưởng

 Hàm sản xuất Cobb-Douglas

Trang 60

Sự cân bằng của nền kinh tế

Trang 63

k1-

Trang 64

Sản lượng, Tiêu dùng, Đầu tư

y = f (k) y

Trang 65

II Mô hình tăng trưởng Solow

1. Vai trò của tư bản – trạng thái dừng

2. Vai trò của tiết kiệm – trạng thái vàng

Trang 66

1 Vai trò của tư bản

y = f (k) y

Trang 67

Sự thay đổi khối lượng tư bản

 Tư bản thay đổi  k

 Tăng do đầu tư mới i = s f(k)

 Giảm do khấu hao tài sản = k

Suy ra:  k = s f(k) -  k

 Trạng thái dừng của tư bản: lượng tư bản được

bổ sung thêm vừa đúng bằng phần bị khấu hao

Suy ra:  k = s f(k) -  k = 0

Hay là: i = s f(k) =  k  k*: tư bản tại trạng thái dừng

Trang 68

Xác định tư bản tại trạng thái dừng

Trang 69

Vai trò của tư bản

Trang 70

Quá trình tiến đến trạng thái dừng

Trang 71

Tư bản bình quân ban đầu: k0 = 4.0

a) Xác định mức tư bản và sản lượng bình quân trên công

nhân tại trạng thái dừng

b) Xác định quá trình tiến tới trạng thái dừng của nền kinh

tế: k*, y*, c*, i*

c) Xác định k*, y*, c*, i* tương ứng với các tỷ lệ tiết kiệm

30%, 40%, 50% và 60%

d) Lựa chọn tỷ lệ tiết kiệm để nền kinh tế đạt trạng thái vàng

và so sánh với kết quả ở câu c

Trang 72

d) Từ bảng số liệu  s=0,5 thì c=2,5 là tối đa

xuất phát từ hàm sản xuất y=k 1/2

c = y – i = k 1/2 – 0,1k  max  c’ k = ½ k -1/2 – 0,1 = 0

 k = 25  c = 2,5  s = 0,5

Ví dụ

Trang 76

2 Vai trò của tiết kiệm

i = s2 f(k)

Trang 77

Vai trò của tiết kiệm

 Tăng tỷ lệ tiết kiệm s sẽ đẩy đường đầu tư bình quân lên và tăng tư bản tại trạng thái dừng lên mức k* cao hơn  sản lượng y* tiếp tục tăng

 Tiêu dùng c* = (1-s)y*  tỷ lệ tiết kiệm cao hơn làm giảm tỷ lệ cho tiêu dùng  c* giảm

 c* = y* – i* = f(k*) – s.f(k*)  MAX  k*cmax

 Trạng thái tiêu dùng tối đa được gọi là

TRẠNG THÁI VÀNG

Trang 78

 k = s f(k) -  k = s k -  k = 0  k*=

s tăng  k* tăng y* tăng  c* tăng do y*

c* = (1-s)y*  giảm do s tăng

Lựa chọn tỷ lệ tiết kiệm để đạt trạng thái vàng

Trang 79

i = s0 f(k)

Trang 80

c 1

k* 3

c3 < c2

k* 2

Trang 81

 Quá trình tiến đến cMAX:

Nếu k xuất phát thấp hơn kG, MPK > , y tăng nhiều

hơn khấu hao tăng khi k tăng

Nếu k xuất phát cao hơn kG, MPK < , khi đó y tăng ít

hơn khấu hao tăng khi k tăng

Do đó, k càng cao có thể dẫn đến các mức c không tăng

tiếp

Trang 82

Ví dụ

 Xét hàm sản xuất Cobb-Douglas:

Y = A K L1-

a) Xác định tư bản bình quân trên một công nhân

tính theo tỷ lệ khấu hao và các biến sản xuất khác

để nền kinh tế đạt trạng thái vàng?

b) Lựa chọn tỷ lệ tiết kiệm tối ưu để nền kinh tế đạt

trạng thái vàng?

Trang 85

Lựa chọn tỷ lệ tiết kiệm để đạt trạng thái vàng: Ví dụ số

Trang 86

Ứng dụng

 Xét một nước có hàm sản xuất Cobb-Douglas trong đó tỷ

trọng vốn trong tổng chi phí nhân tố là  (<1), tỷ lệ tiết kiệm tối ưu (đạt trạng thái vàng) sẽ bằng với tỷ trọng vốn:

s = 

 Ở những nền kinh tế hiện đại có tỷ trọng vốn khoảng 30%, tỷ

lệ tiết kiệm được khuyến nghị là khoảng 30%, là mức cao hơn

so với phần lớn các nước phát triển, loại trừ Nhật Bản

 Thực tế, tỷ lệ tiết kiệm khó cao vì người dân còn phải dành thu nhập để đóng thuế, phục vụ cho:

 Y tế

 Giáo dục

 Hưu trí

Trang 87

Kết luận:

 Vai trò của tư bản:

 Tư bản bình quân quyết định sản lượng bình quân  k tăng làm cho y tăng

 Tại TRẠNG THÁI DỪNG, đầu tư mới chỉ đủ bù đắp khấu hao  k ko tăng  y ko tăng  tăng trưởng dừng lại

 Chính sách: tăng tỷ lệ tiết kiệm để đưa nền kinh tế đến trạng thái dừng cao hơn  duy trì tăng trưởng của k và y

 Vai trò của tiết kiệm

 Tăng tỷ lệ tiết kiệm làm giảm tỷ lệ tiêu dùng  giảm mức sống

 Lựa chọn tỷ lệ tiết kiệm để đạt mức tiêu dùng tối đa tại trạng thái dừng  gọi là TRẠNG THÁI VÀNG

Trang 88

Tăng trưởng của các biến số cơ bản

Trang 89

II Mở rộng mô hình Solow

 Hàm sản xuất hiệu suất không đổi theo quy mô

Y = F(K, L)

n Y = F ( n K, n L)

 Năng suất (bình quân trên một công nhân)

y = f (k)

Trang 90

Mở rộng mô hình

1. Mô hình Solow với sự gia tăng dân số

2. Mô hình Solow với sự gia tăng chất

lượng lao động – Công nghệ làm tăng năng suất lao động

Trang 91

1 Tăng dân số

 Dân số tăng với tốc độ n

 Lao động cũng tăng với tốc độ n

Suy ra

 Các biến bình quân trên lao động giảm khi n tăng

 Máy móc khấu hao nhanh hơn khi L tăng

Khấu hao (đầu tư vừa đủ ib) = ( + n) k

 Nền kinh tế đạt trạng thái dừng mới k*:

Cao hơn / Thấp hơn

Trang 92

Xác định tư bản tại trạng thái dừng

 k = s f(k) – ( + n ) k = 0

ib = (+n) k

k* 2

Trang 94

Tăng trưởng của các biến số cơ bản

Trang 95

2 Tiến bộ công nghệ

 Công nghệ làm cho lao động trở nên hiệu quả

 L mới = Le= L x E (E là hệ số hiệu quả)

 Công nghệ tiên tiến hơn là tăng hệ số hiệu quả với tốc độ g

Suy ra các biến bình quân trở thành bình quân trên một đơn vị lao động hiệu quả Le = L x E

 Tư bản bình quân: ke = K / (L x E) = k / E

 Sản lượng bình quân: ye = Y / (L x E) = y /E

Trang 96

2 Tiến bộ công nghệ

 L mới = L x E (E là hệ số hiệu quả)

 Công nghệ tiên tiến hơn là tăng hệ số hiệu quả với tốc độ g

Suy ra

 Máy móc khấu hao nhanh hơn khi L tăng

Khấu hao (đầu tư vừa đủ ib) = ( + n + g) k e

 Nền kinh tế đạt trạng thái dừng mới ke*:

Cao hơn / Thấp hơn

Trang 97

Xác định tư bản tại trạng thái dừng

 k = s f(k) – ( + n+g ) k = 0

ib = (+n+g) ke

k* 1

ib= k

k* 3

Trang 98

ye = f (ke) ie = s ye = s f(ke) ce = ye – ie

 ke = s f(ke) – ( + n+g ) ke = 0

L=Le/E y = Y/L = ye.E i = ie.E c = ce.E

Le = L.E Y = ye.Le I = ie.Le C = ce.Le

Trang 99

Tăng trưởng của các biến số cơ bản

Biến bình quân hiệu quả

Trang 100

Tăng trưởng của các biến số cơ bản

Biến bình quân

 Tư bản bình quân k*E

 Sản lượng bình quân y*E

 Tiêu dùng bình quân c*E

 Đầu tư bình quân i*E

Trang 102

Tổng kết mô hình Solow

L không đổi L tăng với tốc độ n

Công nghệ không đổi Công nghệ không đổi

Trang 103

Tổng kết mô hình Solow

L không đổi L tăng với tốc độ n

Công nghệ không đổi Công nghệ không đổi

Trang 104

k*

Trang 105

Chính sách thúc đẩy tăng

trưởng

 Tăng tỷ lệ tiết kiệm cần lưu ý chỉ áp dụng cho nền kinh tế đang ở dưới mức trạng thái vàng

 Phân bổ vốn đầu tư:

 Tư bản hiện vật

 Vốn nhân lực

 Phát triển công nghệ

Trang 106

IV Một số mô hình tăng

trưởng khác

Lý thuyết tăng trưởng nội sinh

 Tăng trưởng phụ thuộc vào n và g

 Vậy, điều gì quyết định n và g: nội sinh? Hay ngoại sinh?

 Mô hình cơ bản

Y = A F(K,L)  y = A f(k)

 Mô hình hai khu vực

Y = F(K, LE)

Trang 108

Mô hình hai khu vực

E = g(u) E

Trang 109

c Nước đang phát triển có thể theo đuổi những chính sách nào để tăng mức thu nhập của mình

d Hãy vẽ đồ thị minh họa cho 2 nước trên cùng một hệ trục tọa độ

Trang 111

a Xây dựng hàm sản xuất trong đó các biến số đều tính trên mỗi lao động hiệu quả y=f(k)

b Hãy tính mức sản lượng và tiêu dùng tính bình quân cho một lao động hiệu quả tại trạng thái dừng

c Hãy tính tỷ lệ tăng trưởng hàng năm của tổng tư bản

và tổng sản lượng tại trạng thái dừng

d Vẽ đồ thị minh họa cho các kết quả trên

Trang 112

Bài tập bổ sung 1

Xét một nền kinh tế có hàm sản xuất sau:

Y = 8 (K) 1/2 (EL) 1/2

Giả thiết rằng hàng năm tư bản hao mòn 10%, dân số tăng 4%,

tiến bộ công nghệ làm tăng hiệu quả lao động 6% và tiết kiệm chiếm 20% thu nhập

một đơn vị lao động hiệu quả.

quân hiệu quả tại trạng thái dừng

tổng tiêu dùng và tổng đầu tư tại trạng thái dừng

Trang 113

Bài tập bổ sung 2

Xét một nền kinh tế có hàm sản xuất sau:

Y = (K) 1/2 (L) 1/2

Giả thiết rằng tư bản sử dụng trong vòng 20 năm, không có sự gia

tăng dân số và tiến bộ công nghệ Tiết kiệm chiếm 20% thu nhập.

một đơn vị lao động.

lượng, đầu tư, tiêu dùng bình quân tại trạng thái dừng

k=100 Hãy xác định tỷ lệ tiết kiệm để mức tư bản này trở thành trạng thái vàng của nền kinh tế

Trang 115

KINH TẾ HỌC PHẦN VĨ MÔ 2

Trang 116

Nội dung chính

I. Các lý thuyết về hàm tiêu dùng

II. Lý thuyết tân cổ điển về đầu tư

III. Các lý thuyết về cầu tiền

Trang 117

I Các lý thuyết về hàm tiêu dùng

1. Keynes – Hàm tiêu dùng cơ bản

2. Fisher – sự lựa chọn giữa các thời kỳ

3. Modigliani – Giả thuyết vòng đời

4. Friedman – Thu nhập thường xuyên

Trang 118

1 Keynes và Hàm tiêu dùng cơ bản

Trang 119

Những phỏng đoán của Keynes

1. 0 < MPC (=ΔC/ΔYD)< 1

2. APC giảm khi Y tăng

Trong đó APC: xu hướng tiêu dùng bình quân

(Average Propénity to Consume) = C/YD

3. Thu nhập là nhân tố chủ yếu quyết định

tiêu dùng

C = C + MPC x YD

Trang 120

Hàm tiêu dùng của Keynes

Trang 121

Hàm tiêu dùng của Keynes

Trang 122

Vấn đề nan giải đối với hàm tiêu dùng

C

Hàm tiêu dùng từ chuỗi số liệu dài hạn (APC không đổi)

Trang 123

2 Irving Fisher

và sự lựa chọn giữa các thời kỳ

 Là cơ sở cho nhiều nghiên cứu sau này về tiêu

dùng

 Giả thiết rằng người tiêu dùng nhìn xa trông rộng

và lựa chọn giữa tiêu dùng hiện tại và tiêu

dụng trong cả đời người

 Sự lựa chọn của người tiêu dùng bị ràng buộc bởi

lực dành cho tiêu dùng hiện tại và tương lai

Trang 124

Mô hình cơ bản hai thời kỳ

 Thời kỳ 1: hiện tại

 Thời kỳ 2: tương lai

 Của cải đầu kỳ 1 và cuối kỳ 2 bằng không

 Ký hiệu

Y1 thu nhập trong thời kỳ 1

Y2 thu nhập trong thời kỳ 2

C1 tiêu dùng trong thời kỳ 1

C2 tiêu dùng trong thời kỳ 2

S = Y1 – C1 là tiết kiệm trong thời kỳ 1 (S < 0 nếu người tiêu dùng đi vay trong thời kỳ 1)

Ngày đăng: 29/11/2020, 22:25

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w