1. Trang chủ
  2. » Trung học cơ sở - phổ thông

Đề kiểm tra giữa học kì 1 toán 12 năm 2020 – 2021 trường THPT hồng quang – hải dương

61 51 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 61
Dung lượng 4,48 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đềuA. Các mặt của khối hai mươi mặt đều là các tam giác đều... Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉ

Trang 1

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm thực của phương trình f x  1 là

2 3

7 6

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số nghịch biến trên \ 2 

B Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2 và 2;

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 2 và 2;

D Hàm số nghịch biến trên

Câu 7: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng

A   1;  B 3; C 2; D  ;3

Câu 8: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?

Mã đề 501

Trang 2

Câu 11: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Có tất cả 5 loại khối đa diện đều

B Khối chóp tam giác đều là khối tứ diện đều

C Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều

D Các mặt của khối hai mươi mặt đều là các tam giác đều

Câu 12: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A yx4 2x2 B y x4 2x2 C yx4 2x2 D yx4 3x2 1

Câu 13: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên tập là

Câu 14: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm

Trang 3

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 18: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

 có phương trình là

Câu 19: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên

Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên đoạn  1;3 là

x y x

Trang 4

Câu 30: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2

1

y x

Câu 34: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    Biết AA 2 ,a ABa AC, a 3 , BAC 1350

Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    tính theo a

Câu 39: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi với ABa ABC,   60 Cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 45

Trang 5

Thể tích V của khối chóp S ABC. tính theo a

a

3 6 12

a

3 6 24

Trang 6

Câu 48: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết tam giác SAB vuông tại

B, tam giác SAC vuông tại C, góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABC bằng 60 0 Thể tích khối chóp S ABC. tính theo a

a

3 3 12

a

3 3 6

Trang 7

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Mỗi cạnh của một hình đa diện là cạnh chung của đúng

Câu 2: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên

Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên đoạn  1;3 là

Câu 3: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2 và 2; 

Câu 8: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Mã đề 502

Trang 8

A 1 B 2 C 4 D 3

Câu 9: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm thực của phương trình f x  1 là

Câu 10: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm

Câu 14: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên tập là

Câu 15: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A yx4  2x2 B yx4  3x2  1 C y x4  2x2 D yx4  2x2

Trang 9

Câu 17: Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

1 1

x y x

2 3

Pa

Câu 21: Một khối chóp có diện tích đáy là 10 cm2 và chiều cao là 6 cm Thể tích của khối chóp đó

A 30 cm3 B 60 cm3 C 10 cm3 D 20 cm3

Câu 22: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều

B Các mặt của khối hai mươi mặt đều là các tam giác đều

C Có tất cả 5 loại khối đa diện đều

D Khối chóp tam giác đều là khối tứ diện đều

Câu 23: Hàm số

3 2

Câu 24: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    Biết AA  2 ,a ABa AC, a 3 , BAC 135 0

Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    tính theo a

Trang 10

Câu 28: Cho hàm số yf x  có đạo hàm     2

a

3 4 3

x y x

Trang 11

Câu 40: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi với ABa ABC,   60 Cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 45

Thể tích V của khối chóp S ABC. tính theo a

a

3 6 6

a

3 6 24

Câu 45: Gọi ( , là phân số tối giản) là tập hợp tất cả các giá trị thực của

Trang 12

Câu 48: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết tam giác SAB vuông tại

B, tam giác SAC vuông tại C, góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABC bằng 60 0 Thể tích khối chóp S ABC. tính theo a

a

3 3 8

a

3 3 12

Trang 13

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm thực của phương trình f x  1 là

Câu 2: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên

Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên đoạn  1;3 là

Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều

B Khối chóp tam giác đều là khối tứ diện đều

C Các mặt của khối hai mươi mặt đều là các tam giác đều

D Có tất cả 5 loại khối đa diện đều

Câu 5: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

Trang 14

5 6

Câu 15: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng

A  ;3 B 2; C   1;  D 3;

Câu 16: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm

Trang 15

Câu 19: Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

Câu 20: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên tập là

Câu 21: Cho hàm số 1

2

x y x

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 2 và 2;

D Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2 và 2; 

Câu 22: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Trang 16

Câu 30: Thể tích khối bát diện đều cạnh a 2 tính theo a

a

3 4 3

a

Câu 31: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    Biết AA  2 ,a ABa AC, a 3 , BAC 135 0

Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    tính theo a

x y x

1

y x

Trang 17

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f x m có ba nghiệm thực phân biệt là

Câu 42: Gọi ( , là phân số tối giản) là tập hợp tất cả các giá trị thực của

Câu 45: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi với ABa ABC,   60 Cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 45

Thể tích V của khối chóp S ABC. tính theo a

a

3 6 6

a

3 6 12

a

Câu 46: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết tam giác SAB vuông tại

B, tam giác SAC vuông tại C, góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABC bằng 0

60 Thể tích khối chóp S ABC. tính theo a là

a

3 3 8

a

3 3 4

Trang 19

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số nghịch biến trên \ 2 

B Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 2 và 2; 

C Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2 và 2; 

D Hàm số nghịch biến trên

Câu 4: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Khối chóp tam giác đều là khối tứ diện đều

B Các mặt của khối hai mươi mặt đều là các tam giác đều

C Có tất cả 5 loại khối đa diện đều

D Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều

Câu 5: Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

Câu 6: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm thực của phương trình f x  1 là

Câu 7: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, SA vuông góc với mặt phẳng

ABCD và SAa

Mã đề 504

Trang 20

Thể tích khối chóp SABCD tính theo a

2 3

Câu 13: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên tập là

Câu 14: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng

Câu 16: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm

Câu 17: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?

Trang 21

Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên đoạn  1;3 là

Câu 20: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 21: Một khối chóp có diện tích đáy là 10 2

cm và chiều cao là 6 cm Thể tích của khối chóp đó

x y x

1

y x

Trang 22

Câu 29: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    Biết AA  2 ,a ABa AC, a 3 , 0

Câu 36: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi với ABa ABC,   60 Cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 45

Thể tích V của khối chóp S ABC. tính theo a

a

3 6 12

Trang 23

Tập hợp tất cả các giá trị của tham số m sao cho phương trình f x m có ba nghiệm thực phân biệt là

Câu 45: Gọi ( , là phân số tối giản) là tập hợp tất cả các giá trị thực của

Trang 24

Câu 47: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết tam giác SAB vuông tại

B, tam giác SAC vuông tại C, góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABC bằng 0

60 Thể tích khối chóp S ABC. tính theo a

a

3 3 6

a

3 3 4

Trang 25

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Trong các hình dưới đây hình nào không phải đa diện lồi?

Câu 2: Đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 1

1

x y x

C Hàm số nghịch biến trên các khoảng  ; 2 và 2;

D Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2 và 2; 

Câu 4: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

A yx4 x2  1 B yx4 x2  1 C yx3  3x 2 D y  x3 3x 2

Câu 5: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm

Câu 6: Một khối chóp có diện tích đáy là 10 cm2 và chiều cao là 6 cm Thể tích của khối chóp đó là

A 60 cm3 B 20 cm3 C 30 cm3 D 10 cm3

Câu 7: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên tập là

Câu 8: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Khối chóp tam giác đều là khối tứ diện đều

B Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều

C Có tất cả 5 loại khối đa diện đều

D Các mặt của khối hai mươi mặt đều là các tam giác đều

Mã đề 505

Trang 26

Câu 9: Cho a là số thực dương Viết biểu thức

7 6

Pa

Câu 10: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên

Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên đoạn  1;3 là

1 1

x y x

Trang 27

A yx4  2x2 B yx4  2x2 C y x4  2x2 D yx4  3x2  1

Câu 19: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng

A   1;  B  ;3 C 2; D 3;

Câu 20: Cho x y, là hai số thực dương và m n, là hai số thực tùy ý Đẳng thức nào sau đây sai?

A x m.x nx m nB (xy)nx y n n C (x n m) x nm D x m.y n  (xy)m n

Câu 21: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm thực của phương trình f x  1 là

a

3 4 3

1

y x

3 3

y  x x D y sinx

Câu 29: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    Biết AA 2 ,a ABa AC, a 3 , BAC 1350

Trang 28

Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    tính theo a

x y x

Trang 29

Thể tích V của khối chóp S ABC. tính theo a

a

3 6 12

Câu 41: Gọi ( , là phân số tối giản) là tập hợp tất cả các giá trị thực của

Câu 44: Cho hình lăng trụ ABC A B C    có thể tích bằng V Gọi M là trung điểm của cạnh BB,

điểm N thuộc cạnh CC sao cho CN 2C N Thể tích khối chóp A BCNM. tính theo V

Trang 30

Câu 48: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết tam giác SAB vuông tại

B, tam giác SAC vuông tại C, góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABC bằng 60 0 Thể tích khối chóp S ABC. tính theo a

a

3 3 12

a

3 3 8

Trang 31

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?

2 3

7 6

Câu 6: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như sau

Tổng số đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số đã cho là

Câu 7: Cho hàm số bậc ba yf x  có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm thực của phương trình f x  1 là

Câu 8: Cho hàm số 1

2

x y x

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số đồng biến trên các khoảng  ; 2 và 2; 

Trang 32

Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên đoạn  1;3 là

Câu 10: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng

Câu 12: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Giá trị lớn nhất của hàm số yf x  trên tập là

Trang 33

A yx4 x2  1 B yx3  3x 1 C 2 1

1

x y x

1 1

x y x

Câu 20: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số đã cho đạt cực đại tại điểm

Câu 21: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều

B Khối chóp tam giác đều là khối tứ diện đều

C Các mặt của khối hai mươi mặt đều là các tam giác đều

D Có tất cả 5 loại khối đa diện đều

Câu 22: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Trang 34

Câu 28: Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số

2

2

x y

a

Câu 32: Tổng số đường tiệm cận đứng và tiệm cận ngang của đồ thị hàm số

2 2

1

y x

x y x

 bằng

Câu 35: Cho hình lăng trụ đứng ABC A B C    Biết AA  2 ,a ABa AC, a 3 , BAC 135 0

Thể tích của khối lăng trụ ABC A B C    tính theo a

Trang 35

Câu 43: Gọi ( , là phân số tối giản) là tập hợp tất cả các giá trị thực của

Câu 45: Cho hình chóp S ABCD. có đáy ABCD là hình thoi với ABa ABC,   60 Cạnh bên SA

vuông góc với mặt phẳng đáy và SC tạo với mặt phẳng (SAB) một góc 45

Thể tích V của khối chóp S ABC. tính theo a

a

3 6 12

Trang 36

Câu 50: Cho hình chóp S ABC. có đáy ABC là tam giác đều cạnh a Biết tam giác SAB vuông tại

B, tam giác SAC vuông tại C, góc giữa hai mặt phẳng SAB và ABC bằng 0

60 Thể tích khối chóp S ABC. tính theo a

a

3 3 4

a

3 3 8

a

HẾT

Trang 37

Thời gian làm bài : 90 Phút; (Đề có 50 câu)

Họ tên : Số báo danh :

Câu 1: Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?

Khẳng định nào sau đây là khẳng định đúng?

A Hàm số nghịch biến trên các khoảng ; 2 và 2;

B Hàm số nghịch biến trên \ 2 

C Hàm số nghịch biến trên

D Hàm số đồng biến trên các khoảng ; 2 và 2; 

Câu 6: Cho hình chóp SABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a , SA vuông góc với mặt phẳng ABCDSA a

Thể tích khối chóp SABCD tính theo a là

2 3

Trang 38

Câu 10: Cho hàm số yf x  có bảng biến thiên như hình bên

Hàm số yf x  đồng biến trên khoảng

A 2; B  1;  C 3; D ;3

Câu 11: Cho hàm số bậc ba y f x có đồ thị như hình vẽ

Số nghiệm thực của phương trình f x 1 là

Câu 12: Cho hàm số yf x  có đồ thị như hình bên

Giá trị nhỏ nhất của hàm số yf x  trên đoạn  1;3 là

Câu 13: Trong các khẳng định sau, khẳng định nào sai?

A Có tất cả 5 loại khối đa diện đều

B Khối chóp tam giác đều là khối tứ diện đều

C Trung điểm các cạnh của một tứ diện đều là các đỉnh của một hình bát diện đều

D Các mặt của khối hai mươi mặt đều là các tam giác đều

Câu 14: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

x có phương trình là

Câu 16: Đường cong trong hình vẽ bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây?

Ngày đăng: 29/11/2020, 09:10

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm