1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN ĐỊA KHỐI 10-tt-2020

9 6 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 28,69 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên Câu2: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp A.sản xuất phân tán trong không gian B.sản xuất bao gồm hai giai đoạn C.sả

Trang 1

ĐỀ CƯƠNG ÔN TẬP HỌC KÌ 2 MÔN ĐỊA KHỐI 10 -2019-2020-TT I.Trắc nghiệm:(6điểm)

Câu1: Vai trò chủ đạo của ngành công nghiệp được thể hiện

A cung cấp tư liệu sản xuất, xây dựng cơ sở vật chất cho tất cả các ngành kinh tế

B thúc đẩy tăng trưởng kinh tế

C tạo ra phương pháp tổ chức và quản lí tiên tiến

D khai thác hiệu quả các nguồn tài nguyên thiên nhiên

Câu2: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành công nghiệp

A.sản xuất phân tán trong không gian

B.sản xuất bao gồm hai giai đoạn

C.sản xuất công nghiệp bao gồm nhiều ngành phức tạp, được phân bố tỉ mỉ, có sự phối hợp chặt chẽ

để tạo ra sản phẩm cuối cùng

D.sản xuất có tính tập trung cao độ

Câu3: Nhân tố có tác động lớn đến việc lựa chọn địa điểm xây dựng khu công nghiệp trên thế giới

cũng như ở Việt Nam là

A vị trí địa lí B tài nguyên thiên nhiên

C dân cư và nguồn lao động D.cơ sở hạ tầng

Câu4: Nguồn năng lượng truyền thống và cơ bản dùng để chỉ

A dầu khí B than đá

C củi, gỗ D sức nước

Câu5: Tác dộng đến sự phân bố công nghiệp là nhân tố

A.trữ lượng và chất lượng khoáng sản B.nguồn nước

C.đặc điểm khí hậu D đất xây dựng

Câu6: Để lựa hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp, cần căn cứ chủ yếu vào

A.lực lượng sản xuất B.thị trường tiêu thụ

C.cơ sở hạ tầng D.đường lối công nghiệp hoá

Câu7: “Điểm công nghiệp” được hiểu là

Trang 2

A một đặc khu kinh tế.

B một điểm dân cư có vài xí nghiệp công nghiệp

C một diện tích nhỏ dùng để xây dựng một số xí nghiệp công nghiệp

D một lãnh thổ nhất định có những điều kiện thuận lợi để xây dựng các xí nghiệp công nghiệp

Câu8: Về phương diện quy mô có thể xếp các hình thức tổ chức lãnh thổ công nghiệp theo thứ tự từ

nhỏ đến lớn như sau:

A điểm công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, vùng công nghiệp

B điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp, khu công nghiệp

C khu công nghiệp, điểm công nghiệp, vùng công nghiệp, trung tâm công nghiệp

D vùng công nghiệp, khu công nghiệp, trung tâm công nghiệp, điểm công nghiệp

Câu9: Trữ lượng dầu mỏ lớn nhất thế giới hiện nay thuộc về khu vực

A.Bắc Mỹ B.Nam Mỹ

C.Trung Đông D.Châu Phi

Câu10: Công nghiệp điện tử tin học không phải là ngành

A.không gây ô nhiểm môi trường B.không chiếm diện tích rộng

C.không tiêu thụ nhiều kim loại, điện, nước D.không cần nguồn lao động trẻ, có trình độ kĩ thuật cao

Câu11: Nhân tố làm thay đổi việc khai tthác, sử dụng tài nguyên và phân bố hợp lí các ngành công

nghiệp:

A dân cư và lao động B.thị trường

C tiến bộ khoa học kĩ thuật D.chính sách

Câu12: Công nghiệp mũi nhọn là những ngành công nghiệp

A có hàm lượng kỹ thuật cao và mới ra đời gần đây

B phát triển nhằm mục đích phục vụ cho xuất khẩu

C có vai trò quyết định trong việc thực hiện các nhiệm vụ kinh tế xã hội của đất nước

D có tốc độ phát triển nhanh nhất trong số các ngành công nghiệp

Câu13: Các ngành công nghiệp nhẹ thường phát triển mạnh ở các nước đang phát triển vì

Trang 3

A đây là những ngành tạo tiền đề để thực hiện công nghiệp hóa

B đây là ngành đem lại hiệu quả kinh tế cao

C phù hợp với điều kiện của các nước đang phát triển

D.sự phân công lao động quốc tế

Câu14: Ngành công nghiệp nào sau đây không thuộc ngành năng lượng

A khai thác than B khai thác dầu khí

C điện lực D lọc dầu

Câu15: Ngành công nghiệp nào sau đây được coi là thước đo trình độ phát triển kinh tế kỹ thuật của

một nước

A công nghiệp cơ khí B.công nghiệp hóa chất

C công nghiệp điện tử - tin học D.công nghiệp năng lượng

Câu16: Đa dạng về sản phẩm, phức tạp về trình độ kỹ thuật, sử dụng ít nhiên liệu, chịu ảnh hưởng

lớn của lao động, thị trường và nguyên liệu Đó là đặc điểm của ngành công nghiệp

A cơ khí, hóa chất B hóa chất

C sản xuất hàng tiêu dùng D năng lượng

Câu17: Đặc điểm cơ bản của vùng công nghiệp là

A có nhiều ngành công nghiệp kết hợp với nhau trong một đô thị có quy mô vừa và lớn

B.có quy mô từ vài chục đến vài trăm hecta với ranh giới rõ ràng

C sự kết hợp giữa một số xí nghiệp công nghiệp với một điểm dân cư

D có không gian rộng lớn, có nhiều ngành công nghiệp với nhiều xí nghiệp công nghiệp

Câu18: Công nghiệp sản xuất hàng tiêu dùng là ngành không chịu ảnh hưởng lớn của nhân tố

A.Lao động B.Thị trường tiêu thụ

C.Vận tải D.Nguồn nguyên liệu

Câu19: Ngành điện nguyên tử rất tiện lợi nhưng lại chậm phát triển, nguyên nhân chính là do

A thiếu nguồn nguyên liệu để sản xuất

B đòi hỏi trình độ kỹ thuật cao

C.chưa thật đảm bảo an toàn

Trang 4

D.vốn đầu tư lớn nên không thể xây dựng nước đang phát triển được.

Câu20: Ngành dịch vụ nào dưới đây không thuộc nhóm ngành dịch vụ kinh doanh

A giao thông vận tải B tài chính

C bảo hiểm D các hoạt động đoàn thể

Câu21: Nhân tố nào sau đây có tác động tới nhịp độ phát triển và cơ cấu ngành dịch vụ

A quy mô dân số, lao động B phân bố dân cư

C truyền thống văn hóa D.trình độ phát triển kinh tế

Câu22: Khi lựa chọn loại hình giao thông vận tải và thiết kế các công trình giao thông yếu tố đầu tiên

phải chú ý đến là

A trình độ kỹ thuật B.vốn đầu tư

C dân cư D điều kiện tự nhiên

Câu23: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải

A Sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa

B Chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn

C Tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình

D Số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km

Câu24: ”Ngành công nghiệp không khói” là dùng để chỉ

A công nghiệp điện tử - tin học B các ngành dịch vụ

C ngành du lịch D ngành thương mại

Câu25: Vai trò nào sau đây không đúng với ngành dịch vụ

A thúc đẩy các ngành sản xuất vật chất phát triển mạnh

B trực tiếp sản xuất ra máy móc, thiết bị phục vụ sản xuất

C cho phép khai thác tốt hơn các nguồn tài nguyên thiên nhiên

D tạo thêm nhiều việc làm cho người lao động

Câu26: Giao thông vận tải là ngành kinh tế độc đáo vừa mang tính sản xuất vật chất vừa mang tính

dịch vụ Điều đó xác định

Trang 5

A vai trò của ngành giao thông vận tải B.đặc điểm của ngành giao thông vận tải

C.điều kiện để phát triển giao thông vận tải D trình độ phát triển giao thông vận tải

Câu27: Những tiến bộ của ngành vận tải đã tác động to lớn làm thay đổi

A sự phân bố sản xuất trên thế giới B sự phân bố dân cư

C cả hai câu đều đúng D.cả hai câu đều sai

Câu28: Để đẩy mạnh phát triển kinh tế – xã hội ở miền núi cơ sở hạ tầng đầu tiên cần chú ý là

A phát triển nhanh các tuyến giao thông vận tải B xây dựng mạnh lưới y tế, giáo dục

C cung cấp nhiều lao động và lương thực, thực phẩm D mở rộng diện tích trồng rừng

Câu29: Loại phương tiện vận tải được sử dụng như là phương tiện vận tải phối hợp nhiều loại hình

giao thông vận tải là

C đường thủy D.đường sắt

Câu30: Khu vực nào sau đây tập trung nhiều cảng biển của thế giới

A.Thái Bình Dương B Ấn Độ Dương

C Đại Tây Dương D Địa Trung Hải

Câu31: Phần lớn các cảng biển đều nằm ở Đaị Tây Dương vì

A có bờ biển khúc khuỷu dễ dàng xây dựng các cảng biển

B.nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Tây Âu và Nhật Bản

C.nối liền hai trung kinh tế tâm lớn là Châu Âu và Hoa Kỳ

D.nối liền hai trung tâm kinh tế lớn là Hoa Kỳ và Nhật Bản

Câu32: Ngành giao thông vận tải trẻ tuổi, có tốc độ phát triển nhanh, sử dụng có hiệu quả những

thành tựu mới nhất của khoa học – kĩ thuật là:

A đường biển B.hàng không

C.đường ống D.đường ô tô

Câu33: Ngành vận tải đảm nhiệm phần lớn trong vận tải hàng hóa quốc tế và có khối lượng luân

chuyển lớn nhất thế giới

A đường biển B.đường ôtô

Trang 6

C.đường sắt D.đường hàng không

Câu34: Các kênh biển được xây dựng nhằm mục đích

A.nối liền các châu lục được dễ dàng

B.rút ngắn khoảng cách vận tải trên biển

C dễ dàng nối các trung tâm kinh tế lớn như Hoa Kỳ - Nhật Bản - EU lại với nhau

D hạn chế bớt tai nạn cho tàu thuyền

Câu35:Loại nào sau đây không được xếp vào nhóm dịch vụ có liên quan đến việc phục vụ đời sống

con người

A.giáo dục B.dịch vụ nhà ở

C.vận tải hành khách D.ngân hàng

Câu36: Điểm nào sau đây không đúng với ngành vận tải đường sắt

A.vận chuyển hàng nặng trên tuyến đường xa B.tốc độ nhanh, ổn định, giá rẻ

C không cần phải đầu tư nhiều D.chạy liên tục ngày đêm

Câu37: Điểm giống nhau chủ yếu của ngành vận tải đường hàng không và đường biển là

A.tốc độ vận chuyển nhanh

B.đảm nhiệm chủ yếu việc giao thông vận tải quốc tế

C.thường dùng chở hàng hoá và hành khách trong điều gấp rút về thời gian

D.trọng tải thấp, cước phí vận chuyển rất đắt

Câu38: Đặc điểm nào sau đây không đúng với ngành giao thông vận tải

A.sản phẩm là sự chuyên chở người và hàng hóa

B.chất lượng sản được đo bằng tốc độ chuyên chở, sự tiện nghi, an toàn

C.tiêu chí đánh giá là khối lượng vận chuyển, khối lượng luân chuyển và cự li vận chuyển trung bình D.số lượng hành khách luân chuyển được đo bằng đơn vị: tấn.km

Câu39: Kênh xuyê thuộc chủ quyền của

Trang 7

Câu40 : Kênh Panama nối liền

A Thái Bình Dương với Ấn Độ Dương B Thái Bình Dương với Đại Tây Dương

C Bắc Băng Dương với Thái Bình Dương D Địa Trung Hải với Hồng Hải

Câu41: Xuất siêu là tình trạng

A.khối lượng hàng xuất khẩu lớn trong khi khối lượng hàng nhập khẩu nhỏ

B.khối lượng hàng xuất khẩu quá lớn làm cho hàng hóa bị ứ đọng

C.giá trị hàng xuất khẩu lớn hơn giá trị hàng nhập khẩu

D.xuất khẩu rất lớn của các nước phát triển tràn ngập trong thị trường thế giới

Câu42: Ở Nhật Bản phương tiện vận tải đường biển phát triển nhất, nguyên nhân chính là do

A Nhật Bản là một quần đảo, bờ biển khúc khuỷu có nhiều vũng vịnh

B.có địa hình núi và cao nguyên chiếm đa số

C Nhật Bản đang dẫn đầu thế giới về ngành công nghiệp đóng tàu

D.có nhiều hải cảng lớn

Câu43: Loại tài nguyên nào sau đây không thể phục hồi được

Câu44: Người ta chia môi trường sống làm ba loại: Môi trường tự nhiên, môi trường xã hội, môi

trường nhân tạo là dựa vào

Câu45: Loại môi trường phụ thuộc chặt chẽ vào sự tồn tại và phát triển con người là

A.môi trường tự nhiên B.môi trường nhân tạo

C.môi trường xã hội D.môi trường địa lí

Câu46: Nhân tố có vai trò quyết định đến sự phát triển của xã hội loài người là

A.môi Trường tự nhiên B.môi trường xã hội

C.môi trường nhân tạo D.phương thức sản xuất

Trang 8

Câu47: Nhận định nào sau đây không đúng về môi trường nhân tạo

A.là kết quả lao động của con người

B.phát triển theo các quy luật riêng của nó

C.tồn tại phụ thuộc vào con người

D.sẽ tự huỷ hoại nếu không được sự chăm sóc của con người

Câu48: Bảo vệ môi trường được hiểu là

A.tránh tác động vào môi trường để khỏi gây ra những tổn thất

B.làm giảm đến mức cao nhất tác động có hại của con người lên môi trường

C.biến đổi môi trường theo cách có lợi nhất cho con người

D.tuân thủ quy luật phát triển của tự nhiên một cách tuyệt đối

II Bài tập: (4điểm):

Bài 1:Cho bảng số liệu sau:

Tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp của thế giới, thời kì 1950-2003

a) Lấy năm 1950 = 100% (năm gốc), tính tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của thế giới từ năm 1950-2003

b) Vẽ biểu đồ biểu diễn thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiêp của thế giới

từ năm 1950-2003

Bài 2: Cho bảng số liệu sau:

Tình hình sản xuất một số sản phẩm công nghiệp của thế giới, thời kì 1950-2003

a)Lấy năm 1950 = 100% (năm gốc), tính tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiệp của thế giới từ năm 1950-2003

Trang 9

b)Vẽ biểu đồ biểu diễn thể hiện tốc độ tăng trưởng một số sản phẩm công nghiêp của thế giới từ năm 1950-2003

Bài 3: Cho bảng số liệu sau : Lượng khách du lịch và doanh thu du lịch của một số nước sau :

a) Tính bình quân chi tiêu mỗi lượt khách du lịch ở từng nước ( đơn vị USD)

b) Dựa vào kết quả đã tính, vẽ biểu đồ cột thể hiện bình quân chi tiêu mỗi lượt khách du lịch ở từng nước

Bài 4: Cho bảng số liệu sau: CÁC NƯỚC DẪN ĐẦU VỀ DU LỊCH TRÊN THẾ GIỚI, NĂM

2004

(triệu lượt người)

Doanh thu (Tỉ USD)

a) Vẽ biểu đồ hình cột thể hiện lượng khách du lịch và doanh thu du lịch của các nước trên b) Nhận xét khách du lịch và doanh thu du lịch của các nước trên

Ngày đăng: 28/11/2020, 19:36

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w