1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

CÔNG PHÁ các DẠNG bài tập TRONG đề THI THPT QUỐC GIA QUYỂN 2 hóa học vô cơ 12 (FILE DEMO)

16 125 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 16
Dung lượng 3,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DẠNG 6: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI .... DẠNG 7: NHÔM TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM.... Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y.. Tổng khối lượng của các kim loại

Trang 1

ThS NGUYỄN PHÚ HOẠT

CƠNG PHÁ

QUYỂN 2: HĨA HỌC VƠ CƠ

 Dùng cho HS 12 ôn thi kiểm tra 1 tiết, học kì Ôn thi THPT Quốc Gia, HS ôn thi học sinh giỏi

 Tuyển chọn các câu hỏi trong các đề thi đại học, THPT Quốc Gia, thi thử từ năm 2007 - 2020

 Phân loại theo cấu trúc đề thi THPT Quốc Gia, hướng dẫn giải chi tiết

CÁC DẠNG BÀI TẬP XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ

THI THPT QUỐC GIA

Trang 2

Trªn con ®-êng thµnh c«ng kh«ng cã dÊu ch©n cña kÎ l-êi biÕng Page: ThÇy NguyÔn Phó Ho¹t

ThS NguyÔn Phó Ho¹t (0947195182) -1- Tµi liÖu «n thi THPT QG Hãa häc v« c¬

MỤC LỤC

CHƯƠNG 1: PHI KIM 2

1 DẠNG 1: BÀI TẬP NHIỆT PHÂN MUỐI NITRAT 2

2 DẠNG 2: BÀI TẬP P2O5 (H3PO4) TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM 4

3 DẠNG 3: PHI KIM TÁC DỤNG VỚI HNO3 ĐẶC 7

CHƯƠNG 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 10

1 DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM 10

2 DẠNG 2: OXIT BAZƠ TÁC DỤNG VỚI AXIT (HCl, H2SO4 LOÃNG) 11

3 DẠNG 3: KIM LOẠI TÁC DỤNG AXIT KHÔNG CÓ TÍNH OXI HÓA 14

4 DẠNG 4: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT CÓ TÍNH OXI HÓA (HNO3, H2SO4 đặc) 18

5 DẠNG 5: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH CHỨA H+ VÀ NO3- 22

6 DẠNG 6: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI 26

7 DẠNG 7: CO (HOẶC H2) TÁC DỤNG OXIT KIM LOẠI CO2(H2O) TÁC DỤNG CACBON 33 8 DẠNG 8: BÀI TẬP ĐIỆN PHÂN 39

CHƯƠNG 3: KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ NHÔM 54

1 DẠNG 1: KIM LOẠI KIỀM VÀ KIỀM THỔ TÁC DỤNG VỚI NƯỚC 54

2 DẠNG 2: XÁC ĐỊNH KIM LOẠI KIỀM VÀ KIỀM THỔ 57

3 DẠNG 3: CO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM 58

4 DẠNG 4: CÁC DẠNG ĐỒ THỊ CO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM 62

5 DẠNG 5: KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ OXIT TÁC DỤNG VỚI H2O 64

6 DẠNG 6: BÀI TẬP MUỐI CACBONAT 67

7 DẠNG 7: NHÔM TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM 72

8 DẠNG 8: BÀI TẬP PHẢN ỨNG NHIỆT NHÔM 75

9 DẠNG 9: BÀI TẬP Al3+ TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM 78

10 DẠNG 10: BÀI TẬP AlO2- TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT (HCl/CO2) 82

11 DẠNG 11: CÁC DẠNG ĐỒ THỊ NHÔM VÀ HỢP CHẤT 84

12 DẠNG 12: BÀI TẬP VẬN DỤNG CAO NHÔM VÀ HỢP CHẤT 90

CHƯƠNG 4: SẮT - CROM 95

1 DẠNG 1: SẮT VÀ OXIT SẮT TÁC DỤNG VỚI AXIT KHÔNG CÓ TÍNH OXI HÓA 95

2 DẠNG 2: SẮT VÀ HỢP CHẤT TÁC DỤNG AXIT CÓ TÍNH OXI HÓA (H+ và NO3-) 96

3 DẠNG 3: BÀI TẬP FeSO4 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KMnO4/H2SO4 100

4 DẠNG 4: BÀI TẬP VỀ TÍNH OXI HÓA ION Fe3+ VÀ TÍNH KHỬ Fe2+ 101

5 DẠNG 5: BÀI TẬP VẬN DỤNG CAO VỀ SẮT VÀ HỢP CHẤT 110

6 DẠNG 6: BÀI TẬP TỔNG HỢP Cr VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC 122

Trang 3

GV: THẦY CÔ NÀO CẦN CHUYỂN GIAO FILE WORD LIÊN HỆ QUA

ZALO HOẶC SỐ ĐT: 0947195182 GIÁ CHUYỂN GIAO: 350K

HS: BẠN NÀO ĐẶT MUA LIÊN HỆ VỚI THẦY QUA ZALO/SỐ ĐT

0947195182

GIÁ SÁCH: 45K + TIỀN SHIP 30K SHIP TỪ 2 QUYỂN NHÉ

Trang 4

Trên con đ-ờng thành công không có dấu chân của kẻ l-ời biếng Page: Thầy Nguyễn Phú Hoạt

ThS Nguyễn Phú Hoạt (0947195182) -2- Tài liệu ôn thi THPT QG Hóa học vô cơ

CHƯƠNG 1: PHI KIM

1 DẠNG 1: BÀI TẬP NHIỆT PHÂN MUỐI NITRAT

1.1 Lý thuyết cơ bản

* PTHH

- Muối nitrat của cỏc kim loại hoạt động mạnh (kali, natri, canxi, )

2KNO3

o

t

 2KNO2 + O2

- Muối nitrat của kẽm, sắt, chỡ, đồng,

2Cu(NO3)2

o

t

 2CuO + 4NO2 + O2

- Muối nitrat của bạc, vàng, thuỷ ngõn,

2AgNO3

o

t

 2Ag + 2NO2 + O2

* CT giải toỏn thường gặp

NO O rắn(trước pứ) rắn(sau pứ)

rắn

m  = m + m = m - m

1.2 Bài tập vận dụng

Cõu 1 (Đề TSCĐ - 2008): Nhiệt phõn hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khớ X (

2

X/ H

d = 18,8 ) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là

A 11,28 gam B 20,50 gam C 8,60 gam D 9,40 gam

Giải:

3 2 2 3 2 2 2

KNO  KNO + 1/2O ; 2Cu(NO )  2CuO + 4NO  + O 

2 2 O NO

Từ PT  X: O (x/2 + y/2) mol và NO 2y mol PP đường chéo X  n : n = 3 : 2

3 2

Cu(NO )

101x + 188y = 34,65 x = 0,25

Ta có Hệ PT: m = 0,05*188 = 9,4 gam

(x/2 + y/2) : 2y = 3 : 2 y = 0,05

Cõu 2 (Đề TSĐH A - 2009): Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bỡnh kớn khụng chứa khụng khớ, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khớ X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y cú pH bằng

A 2 B 3 C 4 D 1

Giải:

0

t

3 2 2 2

2Cu(NO ) 2CuO + 4NO + O

4x x

Khí O NO

Bảo toàn khối lượng: m = m + m = 32*x + 46*4x = 6,58 - 4,96  x = 0,0075 mol

3

2 2 2 3 HNO

4NO + O + 2H O  4HNO Từ PT  n = 0,03 mol

3

HNO

H

n  = n = 0,03 mol [H ] = 0,1M pH = 1

Cõu 3: Nung 37,6 gam muối nitrat của kim loại M đến khối luợng khụng đổi thu được 16 gam chất rắn

là oxit duy nhất và hỗn hợp khớ cú tỉ khối hơi so với H2 bằng 21,6 Cụng thức muối nitrat là

A Cu(NO3)2 B Zn(NO3)2 C KNO3 D AgNO3

Giải:

0

t

3 n 2 n 2 2 NO O NO O hh/ H

4M(NO )  2M O + 4nNO + nO  m = m  = 21,6 gam; M  = d *2 = 43,2

NO O NO O NO O M(NO )

n  = 0,5 Từ PT: n : n = 4 : 1 n = 0,4; n = 0,1 n = 0,4/n

3 n

M(NO ) 3 2

M = 94n = M + 62n M = 32n n =2, M = 64(Cu) CT Muối: Cu(NO )

Trang 5

ThS NguyÔn Phó Ho¹t (0947195182) -3- Tµi liÖu «n thi THPT QG Hãa häc v« c¬

Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 thu được chất rắn Y và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của m là

A 86,9 B 96,8 C 68,9 D 69,8

Giải:

0

0

t

3 2 2 2

t

2 2

3 2 2

2Cu(NO ) (x) 2CuO(x) + 4NO (2x) + O (0,5x) Y(CuO; Ag) HCl(0,2)

Z: NO (2x + y); O (0,5x + 0,5y) 2AgNO (y) 2Ag + 2NO (y) + O (0,5y)



(CuO) (HCl) 2

Y(CuO; Ag)  HCl(0,2)  O + 2H  H O  2x = 0,2  x = 0,1

Z X Cu(NO ) AgNO

n = 0,7 = 2x + y + 0,5x + 0,5y  y = 0,3  m = m + m = 69,8 gam

Câu 5: Nung 10,1 gam muối nitrat kim loại kiềm cho đến khi nhiệt phân hoàn toàn Khối lượng chất

rắn thu được giảm 15,84% so với khối lượng muối ban đầu Kim loại kiềm đó là

A Li B Na C K D Rb

Giải:

3 2 2 O O

RNO  RNO + 1/2O   m = m = 15,84%*10,1 = 1,6   n = 0,05 mol

RNO RNO

n = 0,1 M = 101 R = 39 (K)

Câu 6 (Đề TSĐH B - 2011): Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?

A 10,56 gam B 3,36 gam C 7,68 gam D 6,72 gam

Giải:

3

N

(X) N N(X) NO (X)

m

%N = *100 = 11,864 m = 1,68 gam n = 0,12 mol n = 0,12 mol

X KL NO KL X NO

m = m + m   m = m - m  = 14,16 - 0,12*62 = 6,72 gam

Câu 7: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần phần trăm theo khối lượng của oxi trong 60 gam X là 48% Tổng khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp X là

A 22,8 B 20,8 C 28,2 D 28,8

Giải:

3

O

(X) O O(X) NO (X)

m

%O = *100 = 48 m = 28,8 gam n = 1,8 mol n = 0,6 mol

X KL NO KL X NO

m = m + m   m = m - m  = 60 - 0,6*62 = 22,8 gam

Câu 8 (Đề TSĐH B - 2011): Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư H2O, thu được dung dịch Z Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là

A 70% B 25% C 60% D 75%

Giải:

0

t

3 2 2 AgNO NO Ag O

2AgNO 2Ag + 2NO  + O  §Æt n = 1, tõ PT n = 1; n = 1; n = 0,5 mol

2 2 2 3 2 HNO NO

4NO + O + 2H O  4HNO Tõ PT  O d­  n = n = 1 mol

3 3 2 3 Ag ph¶n øng

3Ag + 4HNO  3AgNO + NO + 2H O Tõ PT  HNO hÕt  n = 0,75 mol

(ph¶n øng)

%Ag = (0,75/1)*100 = 75%

Câu 9 (Đề TN THPT - 2020): Nhiệt phân hoàn toàn 41,58 gam muối khan X (là muối ở dạng ngậm

nước), thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) và 11,34 gam chất rắn Z Hấp thụ toàn bộ Y vào nước thu

Trang 6

Trªn con ®-êng thµnh c«ng kh«ng cã dÊu ch©n cña kÎ l-êi biÕng Page: ThÇy NguyÔn Phó Ho¹t

ThS NguyÔn Phó Ho¹t (0947195182) -4- Tµi liÖu «n thi THPT QG Hãa häc v« c¬

được dung dịch T Cho T tác dụng với 280 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa một muối duy nhất, khối lượng muối là 23,8 gam Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong X là

A 48,48% B 53,87% C 59,26% D 64,65%

Giải:

k

k

Na B 3 k

Na B 2 2 2

n = 0,28/k k = 1; B lµ NO phï hîp

T + NaOH 23,8 gam Muèi Na B BT Na

M = 85k Y: NO ; O vµ H O





2

H O

2 2 3 2

Y   T; T + NaOH  23,8 gam  4NO + O + 4NaOH  4NaNO + 2H O

NO O Y H O(Y)

Tõ tØ lÖ PT: n = 0,28; n = 0,07; m = 41,58 - 11,34 = 30,24 gam  m = 15,12 (0,84 mol)

0

NO O

t

3 n 2 2 n 2 2 2

Y

Do n : n = 4 : 1 Z lµ oxit, kim lo¹i M chØ cã 1 hãa trÞ Ta cã PTHH:

4M(NO ) tH O 2M O (Z) + 4nNO + nO + 4tH O



2

M O M O

H O

M = 32,5n 11,34

n = 0,14/n M = = 2M + 16n

(0,14 / n) n = 2; M = 65 (Zn phï hîp)

Tõ tØ lÖ PT:

n = (0,28*t/n) = 0,84; thay n = 2 t = 6

3 2 2

X: Zn(NO ) 6H O  %O(X) = 64,65%

Câu 10 (Đề TN THPT - 2020): Nhiệt phân hoàn toàn 17,82 gam X (là muối ở dạng ngậm nước), thu

được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) và 4,86 gam một chất rắn Z Hấp thụ hết Y vào nước, thu được dung dịch T Cho 120 ml dung dịch NaOH 1M vào T, thu được dung dịch chỉ chứa một muối, khối lượng

của muối là 10,2 gam Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong X là

A 59,26% B 53,87% C 64,65% D 48,48%

Giải:

k

k

Na B 3 k

Na B 2 2 2

n = 0,12/k k = 1; B lµ NO phï hîp

T + NaOH 10,2 gam Muèi Na B BT Na

M = 85k Y: NO ; O vµ H O





2

H O

2 2 3 2

Y   T; T + NaOH  10,2 gam  4NO + O + 4NaOH  4NaNO + 2H O

NO O Y H O(Y)

Tõ tØ lÖ PT: n = 0,12; n = 0,03; m = 17,82 - 4,86 = 12,96 gam  m = 6,48 (0,36 mol)

0

NO O

t

3 n 2 2 n 2 2 2

Y

Do n : n = 4 : 1 Z lµ oxit, kim lo¹i M chØ cã 1 hãa trÞ Ta cã PTHH:

4M(NO ) tH O 2M O (Z) + 4nNO + nO + 4tH O



2

M O M O

H O

M = 32,5n 4,86

n = 0,06/n M = = 2M + 16n

(0,06 / n) n = 2; M = 65 (Zn phï hîp)

Tõ tØ lÖ PT:

n = (0,12*t/n) = 0,36; thay n = 2 t = 6

3 2 2

X: Zn(NO ) 6H O  %O(X) = 64,65%

2 DẠNG 2: BÀI TẬP P 2 O 5 (H 3 PO 4 ) TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM

1.1 Lý thuyết cơ bản

* PTHH

H3PO4 + NaOH  NaH2PO4 + H2O

H3PO4 + 2NaOH  Na2HPO4 + 2H2O

H3PO4 + 3NaOH  Na3PO4 + 3H2O

* Phương pháp

Đặt

3 4

H PO OH

T = n /n Nếu T  1  tạo muối duy nhất NaH2PO4

Trang 7

ThS NguyÔn Phó Ho¹t (0947195182) -5- Tµi liÖu «n thi THPT QG Hãa häc v« c¬

1 < T < 2  tạo hỗn hợp hai muối NaH2PO4 và Na2HPO4

T = 2  tạo muối duy nhất Na2HPO4

2 < T < 3  tạo hỗn hợp hai muối Na2HPO4 và Na3PO4

T  3  tạo muối duy nhất Na3PO4

* Chú ý:

- Khi giải toán dạng này thì đầu tiên ta phải xác định xem muối nào được tạo thành bằng các tính giá trị T Nếu trường hợp tạo hai muối thì thường ta sẽ lập hệ PT và áp dụng bảo toàn số mol nguyên tử để giải BT

- Nếu đề ra không cho H3PO4 mà cho P2O5 thì ta giải hoàn toàn tương tự nhưng mà

H PO P O

n = 2n

1.2 Bài tập vận dụng

Câu 11 (Đề TSĐH B - 2008): Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có các chất:

A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4

Giải:

2 5

OH

2 5 2 4 2 4

P O

n 0,1 mol P O + 0,35 mol KOH X T = = 1,75 X: K HPO vµ KH PO

2n

Câu 12 (Đề TSĐH B - 2009): Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là

A KH2PO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K2HPO4

C KH2PO4 và H3PO4 D K3PO4 và KOH

Giải:

T =

3 4

3 4 OH H PO 2 4 2 4

0,15mol KOH + 0,1 mol H PO  X n  / n  X: KH PO vµ K HPO

Câu 13 (Đề TSCĐ - 2012): Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm

A K3PO4 và KOH B K2HPO4 và K3PO4

C KH2PO4 và K2HPO4 D H3PO4 và KH2PO4

Giải:

2 5

OH

2 5 2 4 3 4

P O

n 0,01 mol P O + 0,05 mol KOH X T = = 2,5 X: K HPO vµ K PO

2n

Câu 14 (Đề TSĐH A - 2013): Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản

phẩm vào 200 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượng muối trong X là

A 16,4 gam B 14,2 gam C 12,0 gam D 11,1 gam

Giải:

2 2 5 2 5

0,1 mol P + O  0,05 mol P O 0,05 mol P O + 0,2 mol NaOH  X

2 5

OH

2 4 Na HPO P O

P O

n

T = = 2 X: t¹o muèi Na HPO B¶o toµn P n = 2*n = 0,1 mol

2n

2 4

Na HPO

m = 0,1*142 = 14,2 gam

Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong O2 dư, sản phẩm thu được hoà tan vào 150 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Khối lượng muối trong Y là

A 26,2 gam B 14,2 gam C 12,0 gam D 11,1 gam

Giải:

2 2 5 2 5

0,2 mol P + O  0,1 mol P O 0,1 mol P O + 0,3 mol NaOH  X

Trang 8

Trên con đ-ờng thành công không có dấu chân của kẻ l-ời biếng Page: Thầy Nguyễn Phú Hoạt

ThS Nguyễn Phú Hoạt (0947195182) -7- Tài liệu ôn thi THPT QG Hóa học vô cơ

3 4

Vậy X chứa: Na (0,1); K (0,05); PO (x mol); OH dư (y mol)   

2 5

P O

3x + y = 0,15 (BTDT) x = 0,04

n = 0,02 m = 2,84

95x + 17y + 0,1*23 + 0,05*39 = 8,56 y = 0,03

3 DẠNG 3: PHI KIM TÁC DỤNG VỚI HNO 3 ĐẶC

1.1 Lý thuyết cơ bản

* PTHH

0 5 6 4

3 2 4 2 2

S 6HNO (đặc) H SO 6NO 2H O

0 5 5 4

3 3 4 2 2

P 5H NO (đặc) H PO 5 NO H O

0 5 4 4

3 2 2 2

C 4 HNO (đặc) C O 4 NO 2H O

* Phương phỏp

3 2 2 2 4 3 4 3

C, S, P + HNO (đặc)  CO , NO + H SO ; H PO và HNO dư(nếu có)

C S P NO 2

BTe: 4n + 6n + 5n = n

1.2 Bài tập vận dụng

Cõu 21 (Đề MH - 2020): Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tỏc dụng hết với lượng dư dung dịch

HNO3 đặc, núng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khớ gồm NO2 và CO2 Mặt khỏc, đốt chỏy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Y chứa 0,02 mol NaOH và 0,03 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Giỏ trị của m là

A 3,64 B 3,04 C 3,33 D 3,82

Giải:

2

3 2 4 2

2

12x + 32y = 0,56

CO (x)

+ HNO H SO + + H O x + z = 0,16

4x + 6y = z (BT e)

2

2 2 XO XO XO X

2

CO (0,02)

C (0,02)

+ O quy XO (0,03) M = m /n = 50,67 M = 18,67

S (0,01) SO (0,01)

2

2 3

2 2

2

3 XO OH XO 2

3 HXO XO XO

XO : n = n - n = 0,02 NaOH (0,02)

XO (0,03) + T = 1,67

KOH (0,03) HXO : n = n - n = 0,01 (BT X)

2

3 3 chất tan

Chất tan: Na (0,02); K (0,03); HXO và XO      m = 3,64 gam

Cõu 22 (Đề TN THPT - 2020): Hũa tan hoàn toàn 1,478 gam hỗn hợp gồm C, P và S trong 39 gam

dung dịch HNO3 63%, thu được 0,4 mol hỗn hợp khớ gồm NO2 và CO2 (tỉ lệ mol tương ứng 7 : 1) và dung dịch X Cho toàn bộ X tỏc dụng với 100 ml dung dịch gồm KOH 1,2M và NaOH 0,8M, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giỏ trị của m là

A 15,184 B 11,332 C 13,132 D 11,584

Giải:

3 2 2 2 4 3 4 3

C, S, P + HNO (0,39)  0,4 mol NO ; CO + dd X H SO ; H PO ; HNO dư

NO CO NO CO 3 C(hh)

n : n = 7 : 1  n = 0,35; n = 0,05  X: HNO dư: 0,04 mol; n = 0,05

P S

Đặt n = x; n = y  31x + 32y + 12*0,05 = 1,478 (1)

2

C P S NO

BTe: 4n + 5n + 6n = n  4*0,05 + 5x + 6y = 0,35 (2)

2 4 3 4 3

Giải hệ (1) và (2): x = 0,018; y = 0,01  dd X: H SO (0,01); H PO (0,018) và HNO dư (0,04)

2

X + KOH(0,12); NaOH(0,08)  m gam chất tan  H (0,114) + OH (0,2)    H O

2 3

4 4 3 chất tan cation anion

Chất tan: Na ; K ; SO ; PO ; NO và OH dư (0,086)        m = m + m = 13,132 gam

Trang 9

ThS NguyÔn Phó Ho¹t (0947195182) -8- Tµi liÖu «n thi THPT QG Hãa häc v« c¬

Câu 23 (Đề TN THPT - 2020): Hòa tan hoàn toàn 0,958 gam hỗn hợp gồm C, P và S trong 29 gam

dung dịch HNO3 63%, thu được 0,22 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 (tỉ lệ mol tương ứng 10 : 1) và dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 100 ml dung dịch gồm KOH 1,2M và NaOH 0,8M, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của m là

A 11,022 B 15,072 C 14,244 D 8,574

Giải:

3 2 2 2 4 3 4 3

C, S, P + HNO (0,29)  0,22 mol NO ; CO + dd X H SO ; H PO ; HNO d­

NO CO NO CO 3 C(hh)

n : n = 10 : 1  n = 0,2; n = 0,02  X: HNO d­: 0,09 mol; n = 0,02

P S

§Æt n = x; n = y  31x + 32y + 12*0,02 = 0,958 (1)

2

C P S NO

BTe: 4n + 5n + 6n = n  4*0,02 + 5x + 6y = 0,2 (2)

2 4 3 4 3

Gi¶i hÖ (1) vµ (2): x = 0,018; y = 0,005  dd X: H SO (0,005); H PO (0,018) vµ HNO d­ (0,09)

2

X + KOH(0,12); NaOH(0,08)  m gam chÊt tan  H (0,154) + OH (0,2)    H O

2 3

4 4 3 chÊt tan cation anion

ChÊt tan: Na ; K ; SO ; PO ; NO vµ OH d­ (0,046)        m = m + m = 15,072 gam

Câu 24: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là

A 3,96 B 3,04 C 3,33 D 3,82

Giải:

2

3 2 4 2

2

12x + 32y = 0,56

CO (x)

+ HNO H SO + + H O x + z = 0,16

4x + 6y = z (BT e)

2

2 2 XO XO XO X

2

CO (0,02)

C (0,02)

+ O quy XO (0,03) M = m /n = 50,67 M = 18,67

S (0,01) SO (0,01)

2

2 3

2 2

2

3 XO OH XO 2

3 HXO XO XO

XO : n = n - n = 0,02

XO (0,03) + KOH(0,05) T = 1,67

HXO : n = n - n = 0,01 (BT X)





2

3 3 chÊt tan

ChÊt tan: K (0,05); HXO vµ XO     m = 3,96 gam

Câu 25: Cho 1,12 gam hỗn hợp X gồm C và S thực hiện 2 thí nghiệm:

- TN1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 7,168 lít hỗn hợp khí Y gồm CO2 và NO2 (đktc)

- TN2: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ lượng khí Z tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa

Giá trị của m là

A 20,8 B 6,4 C 5,6 D 6,2

Giải:

2

3 2 4 2

2

12x + 32y = 1,12

CO (x)

+ HNO H SO + + H O x + z = 0,32

4x + 6y = z (BT e)

2

2 2 XO XO XO X

2

CO (0,04)

C (0,04)

+ O quy XO (0,06) M = m /n = 50,67 M = 18,67

S (0,02) SO (0,02)

2 2 3 2 CaXO CaXO

XO (0,06) + Ca(OH) (d­)  CaXO  + H O  n = 0,06  m = 6,4 gam

Trang 10

Trªn con ®-êng thµnh c«ng kh«ng cã dÊu ch©n cña kÎ l-êi biÕng Page: ThÇy NguyÔn Phó Ho¹t

ThS NguyÔn Phó Ho¹t (0947195182) -10- Tµi liÖu «n thi THPT QG Hãa häc v« c¬

CHƯƠNG 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI

1 DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM

1.1 Lý thuyết cơ bản

* Phương pháp

KL O Oxit t

2 2 n

M O

2

BTKL: m + m = M 4M + nO 2M O

BT e: n *n = n *4

KL Cl Muèi t

2 n

M Cl

2

BTKL: m + m = m 2M + nCl 2MCl

BT e: n *n = n *2

1.2 Bài tập vận dụng

Câu 1 (Đề THPT QG - 2019): Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 10,2 gam

Al2O3 Giá trị của m là

A 5,4 B 3,6 C 2,7 D 4,8

Giải:

0

t

2 2 3 Al Al

4Al + 3O  2Al O (0,1)  n = 0,2  m = 5,4 gam

Câu 2 (Đề THPT QG - 2015): Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3 Giá trị của m là

A 2,24 B 2,80 C 1,12 D 0,56

Giải:

0

t

2 3 Fe Fe

2Fe + 3Cl  2FeCl (0,04)  n = 0,04  m = 2,24 gam

Câu 3 (Đề THPT QG - 2017): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít khí O2

(đktc), thu được 9,1 gam hỗn hợp hai oxit Giá trị của m là

A 5,1 B 7,1 C 6,7 D 3,9

Giải:

2 2 3

m gam Al; Mg + 0,125 mol O  9,1 gam Al O ; MgO

KL O Oxit KL Oxit O

BTKL: m + m = m  m = m - m = 9,1 - 0,125*32 = 5,1 gam

Câu 4 (Đề TSCĐ - 2014): Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là

A 17,92 lít B 6,72 lít C 8,96 lít D 11,2 lít

Giải:

2 3 2

11,9 gam Al; Zn + Cl  40,3 gam AlCl ; ZnCl

KL Cl Muèi Cl Muèi KL Cl

BTKL: m + m = m  m = m - m = 40,3 - 11,9 = 28,4 gam  n = 0,4 mol

2

Cl

V = 0,4*22,4 = 8,96 lÝt

Câu 5 (Đề TSCĐ - 2011): Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu

được 30,2 gam hỗn hợp oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là

A 4,48 lít B 8,96 lít C 17,92 lít D 11,20 lít

Giải:

2 2 3

17,4 gam Al; Mg + O  30,2 gam Al O ; MgO

2

2

O oxit KL

KL O Oxit O

O

m = m - m = 12,8 BTKL: m + m = m V = 8,96 LÝt

n = 0,4 mol

Ngày đăng: 26/11/2020, 21:44

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w