DẠNG 6: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI .... DẠNG 7: NHÔM TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM.... Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y.. Tổng khối lượng của các kim loại
Trang 1ThS NGUYỄN PHÚ HOẠT
CƠNG PHÁ
QUYỂN 2: HĨA HỌC VƠ CƠ
Dùng cho HS 12 ôn thi kiểm tra 1 tiết, học kì Ôn thi THPT Quốc Gia, HS ôn thi học sinh giỏi
Tuyển chọn các câu hỏi trong các đề thi đại học, THPT Quốc Gia, thi thử từ năm 2007 - 2020
Phân loại theo cấu trúc đề thi THPT Quốc Gia, hướng dẫn giải chi tiết
CÁC DẠNG BÀI TẬP XUẤT HIỆN TRONG ĐỀ
THI THPT QUỐC GIA
Trang 2Trªn con ®-êng thµnh c«ng kh«ng cã dÊu ch©n cña kÎ l-êi biÕng Page: ThÇy NguyÔn Phó Ho¹t
ThS NguyÔn Phó Ho¹t (0947195182) -1- Tµi liÖu «n thi THPT QG Hãa häc v« c¬
MỤC LỤC
CHƯƠNG 1: PHI KIM 2
1 DẠNG 1: BÀI TẬP NHIỆT PHÂN MUỐI NITRAT 2
2 DẠNG 2: BÀI TẬP P2O5 (H3PO4) TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM 4
3 DẠNG 3: PHI KIM TÁC DỤNG VỚI HNO3 ĐẶC 7
CHƯƠNG 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI 10
1 DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM 10
2 DẠNG 2: OXIT BAZƠ TÁC DỤNG VỚI AXIT (HCl, H2SO4 LOÃNG) 11
3 DẠNG 3: KIM LOẠI TÁC DỤNG AXIT KHÔNG CÓ TÍNH OXI HÓA 14
4 DẠNG 4: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI AXIT CÓ TÍNH OXI HÓA (HNO3, H2SO4 đặc) 18
5 DẠNG 5: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH CHỨA H+ VÀ NO3- 22
6 DẠNG 6: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH MUỐI 26
7 DẠNG 7: CO (HOẶC H2) TÁC DỤNG OXIT KIM LOẠI CO2(H2O) TÁC DỤNG CACBON 33 8 DẠNG 8: BÀI TẬP ĐIỆN PHÂN 39
CHƯƠNG 3: KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ NHÔM 54
1 DẠNG 1: KIM LOẠI KIỀM VÀ KIỀM THỔ TÁC DỤNG VỚI NƯỚC 54
2 DẠNG 2: XÁC ĐỊNH KIM LOẠI KIỀM VÀ KIỀM THỔ 57
3 DẠNG 3: CO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM 58
4 DẠNG 4: CÁC DẠNG ĐỒ THỊ CO2 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM 62
5 DẠNG 5: KIM LOẠI KIỀM, KIỀM THỔ VÀ OXIT TÁC DỤNG VỚI H2O 64
6 DẠNG 6: BÀI TẬP MUỐI CACBONAT 67
7 DẠNG 7: NHÔM TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM 72
8 DẠNG 8: BÀI TẬP PHẢN ỨNG NHIỆT NHÔM 75
9 DẠNG 9: BÀI TẬP Al3+ TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM 78
10 DẠNG 10: BÀI TẬP AlO2- TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH AXIT (HCl/CO2) 82
11 DẠNG 11: CÁC DẠNG ĐỒ THỊ NHÔM VÀ HỢP CHẤT 84
12 DẠNG 12: BÀI TẬP VẬN DỤNG CAO NHÔM VÀ HỢP CHẤT 90
CHƯƠNG 4: SẮT - CROM 95
1 DẠNG 1: SẮT VÀ OXIT SẮT TÁC DỤNG VỚI AXIT KHÔNG CÓ TÍNH OXI HÓA 95
2 DẠNG 2: SẮT VÀ HỢP CHẤT TÁC DỤNG AXIT CÓ TÍNH OXI HÓA (H+ và NO3-) 96
3 DẠNG 3: BÀI TẬP FeSO4 TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KMnO4/H2SO4 100
4 DẠNG 4: BÀI TẬP VỀ TÍNH OXI HÓA ION Fe3+ VÀ TÍNH KHỬ Fe2+ 101
5 DẠNG 5: BÀI TẬP VẬN DỤNG CAO VỀ SẮT VÀ HỢP CHẤT 110
6 DẠNG 6: BÀI TẬP TỔNG HỢP Cr VÀ MỘT SỐ KIM LOẠI KHÁC 122
Trang 3GV: THẦY CÔ NÀO CẦN CHUYỂN GIAO FILE WORD LIÊN HỆ QUA
ZALO HOẶC SỐ ĐT: 0947195182 GIÁ CHUYỂN GIAO: 350K
HS: BẠN NÀO ĐẶT MUA LIÊN HỆ VỚI THẦY QUA ZALO/SỐ ĐT
0947195182
GIÁ SÁCH: 45K + TIỀN SHIP 30K SHIP TỪ 2 QUYỂN NHÉ
Trang 4Trên con đ-ờng thành công không có dấu chân của kẻ l-ời biếng Page: Thầy Nguyễn Phú Hoạt
ThS Nguyễn Phú Hoạt (0947195182) -2- Tài liệu ôn thi THPT QG Hóa học vô cơ
CHƯƠNG 1: PHI KIM
1 DẠNG 1: BÀI TẬP NHIỆT PHÂN MUỐI NITRAT
1.1 Lý thuyết cơ bản
* PTHH
- Muối nitrat của cỏc kim loại hoạt động mạnh (kali, natri, canxi, )
2KNO3
o
t
2KNO2 + O2
- Muối nitrat của kẽm, sắt, chỡ, đồng,
2Cu(NO3)2
o
t
2CuO + 4NO2 + O2
- Muối nitrat của bạc, vàng, thuỷ ngõn,
2AgNO3
o
t
2Ag + 2NO2 + O2
* CT giải toỏn thường gặp
NO O rắn(trước pứ) rắn(sau pứ)
rắn
m = m + m = m - m
1.2 Bài tập vận dụng
Cõu 1 (Đề TSCĐ - 2008): Nhiệt phõn hoàn toàn 34,65 gam hỗn hợp gồm KNO3 và Cu(NO3)2, thu được hỗn hợp khớ X (
2
X/ H
d = 18,8 ) Khối lượng Cu(NO3)2 trong hỗn hợp ban đầu là
A 11,28 gam B 20,50 gam C 8,60 gam D 9,40 gam
Giải:
3 2 2 3 2 2 2
KNO KNO + 1/2O ; 2Cu(NO ) 2CuO + 4NO + O
2 2 O NO
Từ PT X: O (x/2 + y/2) mol và NO 2y mol PP đường chéo X n : n = 3 : 2
3 2
Cu(NO )
101x + 188y = 34,65 x = 0,25
Ta có Hệ PT: m = 0,05*188 = 9,4 gam
(x/2 + y/2) : 2y = 3 : 2 y = 0,05
Cõu 2 (Đề TSĐH A - 2009): Nung 6,58 gam Cu(NO3)2 trong bỡnh kớn khụng chứa khụng khớ, sau một thời gian thu được 4,96 gam chất rắn và hỗn hợp khớ X Hấp thụ hoàn toàn X vào nước để được 300 ml dung dịch Y Dung dịch Y cú pH bằng
A 2 B 3 C 4 D 1
Giải:
0
t
3 2 2 2
2Cu(NO ) 2CuO + 4NO + O
4x x
Khí O NO
Bảo toàn khối lượng: m = m + m = 32*x + 46*4x = 6,58 - 4,96 x = 0,0075 mol
3
2 2 2 3 HNO
4NO + O + 2H O 4HNO Từ PT n = 0,03 mol
3
HNO
H
n = n = 0,03 mol [H ] = 0,1M pH = 1
Cõu 3: Nung 37,6 gam muối nitrat của kim loại M đến khối luợng khụng đổi thu được 16 gam chất rắn
là oxit duy nhất và hỗn hợp khớ cú tỉ khối hơi so với H2 bằng 21,6 Cụng thức muối nitrat là
A Cu(NO3)2 B Zn(NO3)2 C KNO3 D AgNO3
Giải:
0
t
3 n 2 n 2 2 NO O NO O hh/ H
4M(NO ) 2M O + 4nNO + nO m = m = 21,6 gam; M = d *2 = 43,2
NO O NO O NO O M(NO )
n = 0,5 Từ PT: n : n = 4 : 1 n = 0,4; n = 0,1 n = 0,4/n
3 n
M(NO ) 3 2
M = 94n = M + 62n M = 32n n =2, M = 64(Cu) CT Muối: Cu(NO )
Trang 5ThS NguyÔn Phó Ho¹t (0947195182) -3- Tµi liÖu «n thi THPT QG Hãa häc v« c¬
Câu 4: Nhiệt phân hoàn toàn m gam hỗn hợp X gồm Cu(NO3)2 và AgNO3 thu được chất rắn Y và 15,68 lít (đktc) hỗn hợp khí Z Y tác dụng vừa đủ với 200 ml dung dịch HCl 1M Giá trị của m là
A 86,9 B 96,8 C 68,9 D 69,8
Giải:
0
0
t
3 2 2 2
t
2 2
3 2 2
2Cu(NO ) (x) 2CuO(x) + 4NO (2x) + O (0,5x) Y(CuO; Ag) HCl(0,2)
Z: NO (2x + y); O (0,5x + 0,5y) 2AgNO (y) 2Ag + 2NO (y) + O (0,5y)
(CuO) (HCl) 2
Y(CuO; Ag) HCl(0,2) O + 2H H O 2x = 0,2 x = 0,1
Z X Cu(NO ) AgNO
n = 0,7 = 2x + y + 0,5x + 0,5y y = 0,3 m = m + m = 69,8 gam
Câu 5: Nung 10,1 gam muối nitrat kim loại kiềm cho đến khi nhiệt phân hoàn toàn Khối lượng chất
rắn thu được giảm 15,84% so với khối lượng muối ban đầu Kim loại kiềm đó là
A Li B Na C K D Rb
Giải:
3 2 2 O O
RNO RNO + 1/2O m = m = 15,84%*10,1 = 1,6 n = 0,05 mol
RNO RNO
n = 0,1 M = 101 R = 39 (K)
Câu 6 (Đề TSĐH B - 2011): Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)2, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần % khối lượng của nitơ trong X là 11,864% Có thể điều chế được tối đa bao nhiêu gam hỗn hợp ba kim loại từ 14,16 gam X?
A 10,56 gam B 3,36 gam C 7,68 gam D 6,72 gam
Giải:
3
N
(X) N N(X) NO (X)
m
%N = *100 = 11,864 m = 1,68 gam n = 0,12 mol n = 0,12 mol
X KL NO KL X NO
m = m + m m = m - m = 14,16 - 0,12*62 = 6,72 gam
Câu 7: Hỗn hợp X gồm Fe(NO3)3, Cu(NO3)2 và AgNO3 Thành phần phần trăm theo khối lượng của oxi trong 60 gam X là 48% Tổng khối lượng của các kim loại trong hỗn hợp X là
A 22,8 B 20,8 C 28,2 D 28,8
Giải:
3
O
(X) O O(X) NO (X)
m
%O = *100 = 48 m = 28,8 gam n = 1,8 mol n = 0,6 mol
X KL NO KL X NO
m = m + m m = m - m = 60 - 0,6*62 = 22,8 gam
Câu 8 (Đề TSĐH B - 2011): Nhiệt phân một lượng AgNO3 được chất rắn X và hỗn hợp khí Y Dẫn toàn bộ Y vào một lượng dư H2O, thu được dung dịch Z Cho toàn bộ X vào Z, X chỉ tan một phần và thoát ra khí NO (sản phẩm khử duy nhất) Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Phần trăm khối lượng của X đã phản ứng là
A 70% B 25% C 60% D 75%
Giải:
0
t
3 2 2 AgNO NO Ag O
2AgNO 2Ag + 2NO + O §Æt n = 1, tõ PT n = 1; n = 1; n = 0,5 mol
2 2 2 3 2 HNO NO
4NO + O + 2H O 4HNO Tõ PT O d n = n = 1 mol
3 3 2 3 Ag ph¶n øng
3Ag + 4HNO 3AgNO + NO + 2H O Tõ PT HNO hÕt n = 0,75 mol
(ph¶n øng)
%Ag = (0,75/1)*100 = 75%
Câu 9 (Đề TN THPT - 2020): Nhiệt phân hoàn toàn 41,58 gam muối khan X (là muối ở dạng ngậm
nước), thu được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) và 11,34 gam chất rắn Z Hấp thụ toàn bộ Y vào nước thu
Trang 6Trªn con ®-êng thµnh c«ng kh«ng cã dÊu ch©n cña kÎ l-êi biÕng Page: ThÇy NguyÔn Phó Ho¹t
ThS NguyÔn Phó Ho¹t (0947195182) -4- Tµi liÖu «n thi THPT QG Hãa häc v« c¬
được dung dịch T Cho T tác dụng với 280 ml dung dịch NaOH 1M, thu được dung dịch chứa một muối duy nhất, khối lượng muối là 23,8 gam Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong X là
A 48,48% B 53,87% C 59,26% D 64,65%
Giải:
k
k
Na B 3 k
Na B 2 2 2
n = 0,28/k k = 1; B lµ NO phï hîp
T + NaOH 23,8 gam Muèi Na B BT Na
M = 85k Y: NO ; O vµ H O
2
H O
2 2 3 2
Y T; T + NaOH 23,8 gam 4NO + O + 4NaOH 4NaNO + 2H O
NO O Y H O(Y)
Tõ tØ lÖ PT: n = 0,28; n = 0,07; m = 41,58 - 11,34 = 30,24 gam m = 15,12 (0,84 mol)
0
NO O
t
3 n 2 2 n 2 2 2
Y
Do n : n = 4 : 1 Z lµ oxit, kim lo¹i M chØ cã 1 hãa trÞ Ta cã PTHH:
4M(NO ) tH O 2M O (Z) + 4nNO + nO + 4tH O
2
M O M O
H O
M = 32,5n 11,34
n = 0,14/n M = = 2M + 16n
(0,14 / n) n = 2; M = 65 (Zn phï hîp)
Tõ tØ lÖ PT:
n = (0,28*t/n) = 0,84; thay n = 2 t = 6
3 2 2
X: Zn(NO ) 6H O %O(X) = 64,65%
Câu 10 (Đề TN THPT - 2020): Nhiệt phân hoàn toàn 17,82 gam X (là muối ở dạng ngậm nước), thu
được hỗn hợp Y (gồm khí và hơi) và 4,86 gam một chất rắn Z Hấp thụ hết Y vào nước, thu được dung dịch T Cho 120 ml dung dịch NaOH 1M vào T, thu được dung dịch chỉ chứa một muối, khối lượng
của muối là 10,2 gam Phần trăm khối lượng của nguyên tố oxi trong X là
A 59,26% B 53,87% C 64,65% D 48,48%
Giải:
k
k
Na B 3 k
Na B 2 2 2
n = 0,12/k k = 1; B lµ NO phï hîp
T + NaOH 10,2 gam Muèi Na B BT Na
M = 85k Y: NO ; O vµ H O
2
H O
2 2 3 2
Y T; T + NaOH 10,2 gam 4NO + O + 4NaOH 4NaNO + 2H O
NO O Y H O(Y)
Tõ tØ lÖ PT: n = 0,12; n = 0,03; m = 17,82 - 4,86 = 12,96 gam m = 6,48 (0,36 mol)
0
NO O
t
3 n 2 2 n 2 2 2
Y
Do n : n = 4 : 1 Z lµ oxit, kim lo¹i M chØ cã 1 hãa trÞ Ta cã PTHH:
4M(NO ) tH O 2M O (Z) + 4nNO + nO + 4tH O
2
M O M O
H O
M = 32,5n 4,86
n = 0,06/n M = = 2M + 16n
(0,06 / n) n = 2; M = 65 (Zn phï hîp)
Tõ tØ lÖ PT:
n = (0,12*t/n) = 0,36; thay n = 2 t = 6
3 2 2
X: Zn(NO ) 6H O %O(X) = 64,65%
2 DẠNG 2: BÀI TẬP P 2 O 5 (H 3 PO 4 ) TÁC DỤNG VỚI DUNG DỊCH KIỀM
1.1 Lý thuyết cơ bản
* PTHH
H3PO4 + NaOH NaH2PO4 + H2O
H3PO4 + 2NaOH Na2HPO4 + 2H2O
H3PO4 + 3NaOH Na3PO4 + 3H2O
* Phương pháp
Đặt
3 4
H PO OH
T = n /n Nếu T 1 tạo muối duy nhất NaH2PO4
Trang 7ThS NguyÔn Phó Ho¹t (0947195182) -5- Tµi liÖu «n thi THPT QG Hãa häc v« c¬
1 < T < 2 tạo hỗn hợp hai muối NaH2PO4 và Na2HPO4
T = 2 tạo muối duy nhất Na2HPO4
2 < T < 3 tạo hỗn hợp hai muối Na2HPO4 và Na3PO4
T 3 tạo muối duy nhất Na3PO4
* Chú ý:
- Khi giải toán dạng này thì đầu tiên ta phải xác định xem muối nào được tạo thành bằng các tính giá trị T Nếu trường hợp tạo hai muối thì thường ta sẽ lập hệ PT và áp dụng bảo toàn số mol nguyên tử để giải BT
- Nếu đề ra không cho H3PO4 mà cho P2O5 thì ta giải hoàn toàn tương tự nhưng mà
H PO P O
n = 2n
1.2 Bài tập vận dụng
Câu 11 (Đề TSĐH B - 2008): Cho 0,1 mol P2O5 vào dung dịch chứa 0,35 mol KOH Dung dịch thu được có các chất:
A K3PO4, K2HPO4 B K2HPO4, KH2PO4 C K3PO4, KOH D H3PO4, KH2PO4
Giải:
2 5
OH
2 5 2 4 2 4
P O
n 0,1 mol P O + 0,35 mol KOH X T = = 1,75 X: K HPO vµ KH PO
2n
Câu 12 (Đề TSĐH B - 2009): Cho 100 ml dung dịch KOH 1,5M vào 200 ml dung dịch H3PO4 0,5M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X, thu được hỗn hợp gồm các chất là
A KH2PO4 và K3PO4 B KH2PO4 và K2HPO4
C KH2PO4 và H3PO4 D K3PO4 và KOH
Giải:
T =
3 4
3 4 OH H PO 2 4 2 4
0,15mol KOH + 0,1 mol H PO X n / n X: KH PO vµ K HPO
Câu 13 (Đề TSCĐ - 2012): Cho 1,42 gam P2O5 tác dụng hoàn toàn với 50 ml dung dịch KOH 1M, thu được dung dịch X Cô cạn dung dịch X thu được chất rắn khan gồm
A K3PO4 và KOH B K2HPO4 và K3PO4
C KH2PO4 và K2HPO4 D H3PO4 và KH2PO4
Giải:
2 5
OH
2 5 2 4 3 4
P O
n 0,01 mol P O + 0,05 mol KOH X T = = 2,5 X: K HPO vµ K PO
2n
Câu 14 (Đề TSĐH A - 2013): Oxi hóa hoàn toàn 3,1 gam photpho trong khí oxi dư Cho toàn bộ sản
phẩm vào 200 ml dung dịch NaOH 1M đến khi phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được dung dịch X Khối lượng muối trong X là
A 16,4 gam B 14,2 gam C 12,0 gam D 11,1 gam
Giải:
2 2 5 2 5
0,1 mol P + O 0,05 mol P O 0,05 mol P O + 0,2 mol NaOH X
2 5
OH
2 4 Na HPO P O
P O
n
T = = 2 X: t¹o muèi Na HPO B¶o toµn P n = 2*n = 0,1 mol
2n
2 4
Na HPO
m = 0,1*142 = 14,2 gam
Câu 15: Đốt cháy hoàn toàn 6,2 gam P trong O2 dư, sản phẩm thu được hoà tan vào 150 ml dung dịch NaOH 2M thu được dung dịch Y Khối lượng muối trong Y là
A 26,2 gam B 14,2 gam C 12,0 gam D 11,1 gam
Giải:
2 2 5 2 5
0,2 mol P + O 0,1 mol P O 0,1 mol P O + 0,3 mol NaOH X
Trang 8Trên con đ-ờng thành công không có dấu chân của kẻ l-ời biếng Page: Thầy Nguyễn Phú Hoạt
ThS Nguyễn Phú Hoạt (0947195182) -7- Tài liệu ôn thi THPT QG Hóa học vô cơ
3 4
Vậy X chứa: Na (0,1); K (0,05); PO (x mol); OH dư (y mol)
2 5
P O
3x + y = 0,15 (BTDT) x = 0,04
n = 0,02 m = 2,84
95x + 17y + 0,1*23 + 0,05*39 = 8,56 y = 0,03
3 DẠNG 3: PHI KIM TÁC DỤNG VỚI HNO 3 ĐẶC
1.1 Lý thuyết cơ bản
* PTHH
0 5 6 4
3 2 4 2 2
S 6HNO (đặc) H SO 6NO 2H O
0 5 5 4
3 3 4 2 2
P 5H NO (đặc) H PO 5 NO H O
0 5 4 4
3 2 2 2
C 4 HNO (đặc) C O 4 NO 2H O
* Phương phỏp
3 2 2 2 4 3 4 3
C, S, P + HNO (đặc) CO , NO + H SO ; H PO và HNO dư(nếu có)
C S P NO 2
BTe: 4n + 6n + 5n = n
1.2 Bài tập vận dụng
Cõu 21 (Đề MH - 2020): Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tỏc dụng hết với lượng dư dung dịch
HNO3 đặc, núng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khớ gồm NO2 và CO2 Mặt khỏc, đốt chỏy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch Y chứa 0,02 mol NaOH và 0,03 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Biết cỏc phản ứng xảy ra hoàn toàn Giỏ trị của m là
A 3,64 B 3,04 C 3,33 D 3,82
Giải:
2
3 2 4 2
2
12x + 32y = 0,56
CO (x)
+ HNO H SO + + H O x + z = 0,16
4x + 6y = z (BT e)
2
2 2 XO XO XO X
2
CO (0,02)
C (0,02)
+ O quy XO (0,03) M = m /n = 50,67 M = 18,67
S (0,01) SO (0,01)
2
2 3
2 2
2
3 XO OH XO 2
3 HXO XO XO
XO : n = n - n = 0,02 NaOH (0,02)
XO (0,03) + T = 1,67
KOH (0,03) HXO : n = n - n = 0,01 (BT X)
2
3 3 chất tan
Chất tan: Na (0,02); K (0,03); HXO và XO m = 3,64 gam
Cõu 22 (Đề TN THPT - 2020): Hũa tan hoàn toàn 1,478 gam hỗn hợp gồm C, P và S trong 39 gam
dung dịch HNO3 63%, thu được 0,4 mol hỗn hợp khớ gồm NO2 và CO2 (tỉ lệ mol tương ứng 7 : 1) và dung dịch X Cho toàn bộ X tỏc dụng với 100 ml dung dịch gồm KOH 1,2M và NaOH 0,8M, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giỏ trị của m là
A 15,184 B 11,332 C 13,132 D 11,584
Giải:
3 2 2 2 4 3 4 3
C, S, P + HNO (0,39) 0,4 mol NO ; CO + dd X H SO ; H PO ; HNO dư
NO CO NO CO 3 C(hh)
n : n = 7 : 1 n = 0,35; n = 0,05 X: HNO dư: 0,04 mol; n = 0,05
P S
Đặt n = x; n = y 31x + 32y + 12*0,05 = 1,478 (1)
2
C P S NO
BTe: 4n + 5n + 6n = n 4*0,05 + 5x + 6y = 0,35 (2)
2 4 3 4 3
Giải hệ (1) và (2): x = 0,018; y = 0,01 dd X: H SO (0,01); H PO (0,018) và HNO dư (0,04)
2
X + KOH(0,12); NaOH(0,08) m gam chất tan H (0,114) + OH (0,2) H O
2 3
4 4 3 chất tan cation anion
Chất tan: Na ; K ; SO ; PO ; NO và OH dư (0,086) m = m + m = 13,132 gam
Trang 9ThS NguyÔn Phó Ho¹t (0947195182) -8- Tµi liÖu «n thi THPT QG Hãa häc v« c¬
Câu 23 (Đề TN THPT - 2020): Hòa tan hoàn toàn 0,958 gam hỗn hợp gồm C, P và S trong 29 gam
dung dịch HNO3 63%, thu được 0,22 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 (tỉ lệ mol tương ứng 10 : 1) và dung dịch X Cho toàn bộ X tác dụng với 100 ml dung dịch gồm KOH 1,2M và NaOH 0,8M, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Giá trị của m là
A 11,022 B 15,072 C 14,244 D 8,574
Giải:
3 2 2 2 4 3 4 3
C, S, P + HNO (0,29) 0,22 mol NO ; CO + dd X H SO ; H PO ; HNO d
NO CO NO CO 3 C(hh)
n : n = 10 : 1 n = 0,2; n = 0,02 X: HNO d: 0,09 mol; n = 0,02
P S
§Æt n = x; n = y 31x + 32y + 12*0,02 = 0,958 (1)
2
C P S NO
BTe: 4n + 5n + 6n = n 4*0,02 + 5x + 6y = 0,2 (2)
2 4 3 4 3
Gi¶i hÖ (1) vµ (2): x = 0,018; y = 0,005 dd X: H SO (0,005); H PO (0,018) vµ HNO d (0,09)
2
X + KOH(0,12); NaOH(0,08) m gam chÊt tan H (0,154) + OH (0,2) H O
2 3
4 4 3 chÊt tan cation anion
ChÊt tan: Na ; K ; SO ; PO ; NO vµ OH d (0,046) m = m + m = 15,072 gam
Câu 24: Cho 0,56 gam hỗn hợp X gồm C và S tác dụng hết với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng, thu được 0,16 mol hỗn hợp khí gồm NO2 và CO2 Mặt khác, đốt cháy 0,56 gam X trong O2 dư rồi hấp thụ toàn bộ sản phẩm vào dung dịch chứa 0,05 mol KOH, thu được dung dịch chứa m gam chất tan Biết các phản ứng xảy ra hoàn toàn Giá trị của m là
A 3,96 B 3,04 C 3,33 D 3,82
Giải:
2
3 2 4 2
2
12x + 32y = 0,56
CO (x)
+ HNO H SO + + H O x + z = 0,16
4x + 6y = z (BT e)
2
2 2 XO XO XO X
2
CO (0,02)
C (0,02)
+ O quy XO (0,03) M = m /n = 50,67 M = 18,67
S (0,01) SO (0,01)
2
2 3
2 2
2
3 XO OH XO 2
3 HXO XO XO
XO : n = n - n = 0,02
XO (0,03) + KOH(0,05) T = 1,67
HXO : n = n - n = 0,01 (BT X)
2
3 3 chÊt tan
ChÊt tan: K (0,05); HXO vµ XO m = 3,96 gam
Câu 25: Cho 1,12 gam hỗn hợp X gồm C và S thực hiện 2 thí nghiệm:
- TN1: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch HNO3 đặc, nóng thu được 7,168 lít hỗn hợp khí Y gồm CO2 và NO2 (đktc)
- TN2: Cho tác dụng với lượng dư dung dịch H2SO4 đặc, nóng thu được hỗn hợp khí Z Cho toàn bộ lượng khí Z tác dụng với dung dịch Ca(OH)2 dư thu được m gam kết tủa
Giá trị của m là
A 20,8 B 6,4 C 5,6 D 6,2
Giải:
2
3 2 4 2
2
12x + 32y = 1,12
CO (x)
+ HNO H SO + + H O x + z = 0,32
4x + 6y = z (BT e)
2
2 2 XO XO XO X
2
CO (0,04)
C (0,04)
+ O quy XO (0,06) M = m /n = 50,67 M = 18,67
S (0,02) SO (0,02)
2 2 3 2 CaXO CaXO
XO (0,06) + Ca(OH) (d) CaXO + H O n = 0,06 m = 6,4 gam
Trang 10Trªn con ®-êng thµnh c«ng kh«ng cã dÊu ch©n cña kÎ l-êi biÕng Page: ThÇy NguyÔn Phó Ho¹t
ThS NguyÔn Phó Ho¹t (0947195182) -10- Tµi liÖu «n thi THPT QG Hãa häc v« c¬
CHƯƠNG 2: ĐẠI CƯƠNG VỀ KIM LOẠI
1 DẠNG 1: KIM LOẠI TÁC DỤNG VỚI PHI KIM
1.1 Lý thuyết cơ bản
* Phương pháp
KL O Oxit t
2 2 n
M O
2
BTKL: m + m = M 4M + nO 2M O
BT e: n *n = n *4
KL Cl Muèi t
2 n
M Cl
2
BTKL: m + m = m 2M + nCl 2MCl
BT e: n *n = n *2
1.2 Bài tập vận dụng
Câu 1 (Đề THPT QG - 2019): Đốt cháy hoàn toàn m gam Al trong khí O2 lấy dư, thu được 10,2 gam
Al2O3 Giá trị của m là
A 5,4 B 3,6 C 2,7 D 4,8
Giải:
0
t
2 2 3 Al Al
4Al + 3O 2Al O (0,1) n = 0,2 m = 5,4 gam
Câu 2 (Đề THPT QG - 2015): Đốt cháy hoàn toàn m gam Fe trong khí Cl2 dư, thu được 6,5 gam FeCl3 Giá trị của m là
A 2,24 B 2,80 C 1,12 D 0,56
Giải:
0
t
2 3 Fe Fe
2Fe + 3Cl 2FeCl (0,04) n = 0,04 m = 2,24 gam
Câu 3 (Đề THPT QG - 2017): Đốt cháy hoàn toàn m gam hỗn hợp Mg và Al cần vừa đủ 2,8 lít khí O2
(đktc), thu được 9,1 gam hỗn hợp hai oxit Giá trị của m là
A 5,1 B 7,1 C 6,7 D 3,9
Giải:
2 2 3
m gam Al; Mg + 0,125 mol O 9,1 gam Al O ; MgO
KL O Oxit KL Oxit O
BTKL: m + m = m m = m - m = 9,1 - 0,125*32 = 5,1 gam
Câu 4 (Đề TSCĐ - 2014): Đốt cháy 11,9 gam hỗn hợp gồm Zn, Al trong khí Cl2 dư Sau khi các phản ứng xảy ra hoàn toàn, thu được 40,3 gam hỗn hợp muối Thể tích khí Cl2 (đktc) đã phản ứng là
A 17,92 lít B 6,72 lít C 8,96 lít D 11,2 lít
Giải:
2 3 2
11,9 gam Al; Zn + Cl 40,3 gam AlCl ; ZnCl
KL Cl Muèi Cl Muèi KL Cl
BTKL: m + m = m m = m - m = 40,3 - 11,9 = 28,4 gam n = 0,4 mol
2
Cl
V = 0,4*22,4 = 8,96 lÝt
Câu 5 (Đề TSCĐ - 2011): Đốt cháy hoàn toàn 17,4 gam hỗn hợp Mg và Al trong khí oxi (dư) thu
được 30,2 gam hỗn hợp oxit Thể tích khí oxi (đktc) đã tham gia phản ứng là
A 4,48 lít B 8,96 lít C 17,92 lít D 11,20 lít
Giải:
2 2 3
17,4 gam Al; Mg + O 30,2 gam Al O ; MgO
2
2
O oxit KL
KL O Oxit O
O
m = m - m = 12,8 BTKL: m + m = m V = 8,96 LÝt
n = 0,4 mol