Tỉ trọng gía trị trong cơ cấu GDP của các nớc có thu nhập cao và thấp khác nhau ở chỗ nào ợc độc lập+ K.tế: kiệt quệ, yếu kém, nghèo đói - Dựa vào B7.2 trả lời - Suy nghĩ, trả lời - Các
Trang 1- Củng cố phát triển kĩ năng đọc, phân tích, so sánh các yếu tố địa lí trên bản đồ
- Phát triển t duy địa lí, giải thích đợc mối quan hệ chặt chẽ giữa các yếu tố tự nhiên
II Ph ơng tiện dạy học
? Châu á tiếp giáp với các châu
lục và đại dơng nào
- Giáp c.Âu, Phi
- BBD, TBD, AĐD, ĐTH
- Đ-T: 9200 km
- B-N: 8500 km
- Các nhóm dựa vào H1.2 để thảo luận
- Đại diện nhóm trình bày kết quả
1 Vị trí địa lí và kích th ớc của châu á
- Là châu lục rộng nhất thế giới với diện tích 44,4 triệu km2 ( kể cả các đảo )
II Đặc điểm địa hình và khoáng sản
1 Đặc điểm địa hình
- Nhiều hệ thống núi và cao nguyên cao,đồ sộ nhất thế giới Tập trung chủ yếu ở trung tâm lục địa, theo 2 hớng chính: Đ-T
và B-N
- Nhiều đồng bằng rộng lớn phân bố ở rìa lục địa
Trang 2HĐ 3: cá nhân
? Dựa vào H1.2 cho biết:
- Châu á có những loại khoáng
á và ĐNA
- Nhiều hệ thống núi, sơn nguyên và đồng bằng nằm xen
kẽ nhau làm cho địa hình bị chia cắt phức tạp
2 Đặc điểm khoáng sản
- Châu á có nguồn khoáng sản phong phú, quan trọng nhất là dầu mỏ, khí đốt, than, sắt, crôm, kim loại màu
Trang 3NS:10/09/2007 NG:11/9/2007
Tiết 2: khí hậu châu á
những đới khí hậu nào
- Mỗi đới khí hậu nằm ở
khoảng vĩ độ bao nhiêu
? Tại sao KH châu á phân hoá
thành nhiều đới khác nhau
? Tại sao KH châu á có sự phân
hoá thành nhiều kiểu
? Theo H 2.1 có đới KH nào
không phân hoá thành các kiểu
KH, tại sao
- Quan sát H2.1
và Lợc đồ k.h Châu á kể tên các đới KH : + KH cực và cận cực
+ KH ôn đới
KH cận nhiệt+ KH nhiệt đới
KH xích đạo
- Trả lời: do kích thớc lãnh thổ,
đặc điểm ĐH,
ảnh hởng của biển
- ở mỗi đới KH thờng phân hoá thành nhiều kiểu KH khác nhau tuỳ theo vị trí gần hay xa biển,
địa hình cao hay thấp
Trang 4* N1,2,3: các kiểu KH gió mùa
* N 4,5,5: các kiểu KH lục địa
* Y/c HS nêu đặc điểm chung
của KH lục địa
? Với các đặc điểm nh vậy =>
phát triển cảnh quan hoang
mạc và bán hoang mạc
trả lời: KH xích
đạo, KH cực
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện trình bày kết quả, bổ sung
- Nêu đặc điểm chung nhất
2 Khí hậu châu á phổ biến là các kiểu khí hậu gió mùa và các kiểu khí hậu lục địa
a Các kiểu khí hậu gió mùa
- Đặc điểm: 1 năm 2 mùa
+ Mùa đông: khô, lạnh, ít ma+ Mùa hè: nóng, ẩm, ma nhiều
- Phân bố:
+ Gío mùa nhiệt đới:Nam á,
ĐNA+ Gió mùa cận nhiệt và ôn đới
Đông á
b Các kiểu khí hậu lục địa
- Đặc điểm:
+ Mùa đông: khô, rất lạnh+ Mùa hè: khô, rất nóng
- Phân bố: chiếm diện tích lớn vùng nội địa và Tây Nam á
4 Củng cố
Câu 1: Yếu tố nào tạo nên sự đa dạng của KH Châu á
a Do châu á có diện tích rộng lớn
b Do địa hình châu á cao, đồ sộ nhất
c Do vị trí của châu á trải dài từ 77 44’ B – 1 16’ B
d Do Châu á nằm giữa 3 đại dơng lớn
Câu 2: Điền vào bảng dới đây đặc điểm chủ yếu của khí hậu Châu á
KH gió mùa
KH lục địa
* Hớng dẫn HS làm bài tập 1+ 2
Trang 55 Dặn dò:- Học bài, đọc bài mới
Ng:17/9/2007 NG: 18/9/2007
Tiết 3:sông ngòi và cảnh quan châu á
I
Mục tiêu bài học
1
Kiến thức: HS cần nắm đợc
- Mạng lới sông ngòi Châu á dày đặc, có nhiều hệ thống sông lớn
- Đặc điểm một số sông lớn và giải thích nguyên nhân
- Sự phân hoá đa dạng của các cảnh quan
- Những thuận lợi, khó khăn của sự phân hoá đó
2 Kĩ năng:
- Biết đọc bản đồ sông ngòi, cảnh quan tự nhiên
3 Thái độ:
- Thấy đợc vai trò và có thức bảo vệ nguồn nớc
II Ph ơng tiện dạy học
? Cho biết đặc điểm mạng lới
sông ngòi của 3 khu vực
? Nêu giá trị kinh tế của sông,
- Dựa vào bản
đồ tự nhiên châu á, trả lời
- Dựa vào H1.2, trả lời
- Dựa vào bản
đồ tự nhiên châu á trả lời
- Dựa vào SGK trả lời
1 Đặc điểm sông ngòi
- Châu á có mạng lới sông ngòi khá phát triển nhng phân bố không đều, chế độ nớc phức tạp
- Có 3 hệ thống sông lớn:
+ Bắc á+ Tây Nam á và Trung á+ Đông á, ĐNA, Nam á
- Sông và hồ ở châu á có giá trị rất lớn trong SX, đời sống, văn hoá, du lịch
Trang 6quan của châu á theo thứ tự từ
B-N dọc theo kinh tuyến 80 Đ
? Dựa vào bản đồ tự nhiên
châu á và hiểu biết cho biết:
thiên nhiên Châu á có những
thuận lợi và khó khăn gì đối
với SX và đời sống
- Các nhóm thảo luận
- Đậi diện trình bày, bổ sung
- Dựa vào bản
đồ và hiểu biết, trả lời
2 Các đới cảnh quan tự nhiên
- Do ĐH và KH đa dạng nên các cảnh quan châu á rất da dạng
- Cảnh quan tự nhiên khu vực gió mùa và vùng lục địa khô chiếm diện tích lớn
- Rừng lá kim phân hoá chủ yếu ở
- Thiên nhiên đa dạng
Câu 1: Kể tên các sông lớn đổ vào các đại dơng: BBD, TBD, ÂĐD
Câu 2: Điền vào ô trống
Những thuận lợi, khó khăn của thiên nhiên
châu á
Thuận lợi Khó khăn
Trang 7Tiết 4:thực hành
Phân tích hoàn lu gió mùa ở châu á
I
Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: qua bài thực hành, HS
cần hiểu rõ
- Nguồn gốc hình thành và sự thay đổi hớng gió của khu vực gió mùa châu á
- Nội dung của dạng bản đồ mới: bản đồ phân bố khí áp và hớng gió
- Quan sát H4.1
và H4.2 để hiểu các nội dung trên
đó
1 Phân tích h ớng gió về mùa đông
Trang 82 Phân tích h ớng gió về mùa hạ
Đông á
Đông Nam á
Nam á
? Tính chất giữa gió mùa
mùa đông và gió mùa mùa
hạ là gì? vì sao
? Nguồn gốc và sự thya
đổi hớng gió của 2 mùa có
ảnh hởng ntntới thời tiết
và sinh hoạt SX trong khu
- Gió mùa mùa đông lạnh và khô vì xuất phát từ cao áp trên lục địa
- Gió mùa mùa hạ mát và ẩm vì thổi từ đại dơng vào
* Mùa đông: hớng gió thờng thổi
từ lục địa ra biển, thời tiết khô, lạnh
* Mùa hạ: hớng gió thổi từ biển vào mang thời tiết nóng ẩm, ma nhiều
Y/c HS tổng hợp kiến thức
vào bảng sau: - Tổng hợp kiến thức theo bảng mẫu 3 Tổng kết
Trang 9Mùa Khu vực Hớng gió chính đến áp thấp Từ áp cao
C Xibia => T A-lê-út
Đông Nam á ĐB hoặc B C Xibia => T đạoNam á ĐB C Xibia => T xích đạo
Tiết 6: thực hành đọc, phân tích lợc đồ phân bố dân c và các thành phố lớn của
châu á
I
Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: HS cần nắm đợc
- Đặc điểm về tình hình phân bố dân c và các thành phố lớn của Châu á
- ảnh hởng của các yếu tố tự nhiên đến sự phân bố dân c và đô thị ở Châu á
Trang 10- Bản đồ các nớc trên TG
- Lợc đồ MĐDS và những TP lớn châu á
III HĐ trên lớp
1 ổn định:
2 Kiểm tra bài cũ:
? Cho biết nguyên nhân của sự tập trung đông dân ở châu á
1 Dới 1 ngời/ km2 Bắc LBN, Phía Tây Trung Quốc, ả-rập-xê-út
4 > 100 ngời/ km2 Nhật Bản, vùng ven ấn Độ
- Đại diện trả
lời, bổ sung
Quan sát Bản đồ tự nhiên Châu á, bản đồ các nớc trên TG
< 1 Bắc LBN, Tây TQ, ả-rập-xê-út, áp-ga-ni-xtan, Pa-kix-tan Chiếm diện tích lớn - KH rất lạnh, khô- ĐH cao, đồ sộ, hiểm trở
- Mạng lới sông rất tha1- 50 Nam LBN, phần lớn bán đảo
Trung ấn, Khu vực ĐNA, ĐN Thổ
Diện tích khá lớn
- KH ôn đới lục địa và nhiệt
đới khô
Trang 11Nhĩ Kì, I-ran - ĐH đồi núi cao, cao
nguyên
- Mạng lới sông tha51-100 Ven ĐTH, trung tâm ấn Độ Diện tích nhỏ - ĐH đồi núi thấp- KH ôn hoà
> 100
Ven biển Nhật Bản, Đông TQ, ven
biển VN, Nam Thái lan Diện tích rất nhỏ - KH ôn đới hải dơng và nhiệt đới gió mùa
- Mạng lới sông dày, nhiều nớc
- Trả lời bằng sự hiểu biết
- Theo dõi
2 Các thành phố lớn ở Châu á
- Các TP lớn, đông dân của Châu á tập trung ven biển hai
đại dơng lớn, nơi có các đồng bằng châu thổ màu mỡ, rrọng lớn; KH nhiệt đới ôn hoà có gió mùa hoạt động => là ĐK tốt cho sản xuất nông nghiệp, công nghiệp, nhất là nền nông
- Về nhà hoàn thiện bài thực hành
- Đọc bài mới: bài 7
-NS;1/11/2007
Trang 12- Quá trình phát triển của các nớc Châu á
- Đặc điểm phát triển và sự phân hoá KT- XH các nớc Châu á hiện nay
2 Kĩ năng
- Rèn kĩ năng phân tích bảng số liệu, bản đồ KT- XH
- Vẽ biểu đồ kinh tế
3 Thái độ: có nhận thức đúng đắn về vấn đề KT- XH các nớc Châu á
II Ph ơng tiện dạy học
GV: giới thiệu khái quát lịch sử
phát triển của châu á
? Châu á nổi tiếng những mặt hàng
nào, ở khu vực và quốc gia nào
? Kết hợp kién thức lịch sử+ mục
b- SGK cho biết:
- Từ TK XVI, đặc biệt trong TK
XIX các nớc châu á bị đế quốc
- Đọc SGK, lần lợt trả lời các câu hỏi GV đặt ra
1 Vài nét về lịch sử phát triển của châu á
a Thời Cổ đại, Trung đại
- Các nớc châu á có quá trình phát triển rất sớm, đạt đợc nhiều thành tựu trong kinh tế
và khoa học
b Thời kì từ thế kỉ XVI đến chiến tranh thế giới lần thứ hai
Trang 13châu á sau chiến tranh lần II ntn
? Dự vào B7.2 cho biết: tên các
quốc gia châu á phân theo mức
thu nhập thuộc những nhóm gì
? Tỉ trọng gía trị trong cơ cấu GDP
của các nớc có thu nhập cao và
thấp khác nhau ở chỗ nào
ợc độc lập+ K.tế: kiệt quệ, yếu kém, nghèo đói
- Dựa vào B7.2 trả lời
- Suy nghĩ, trả
lời
- Các nhóm thảo luận, điền kết quả theo bảng mẫu
- Chế độ thực dân phong kiến
đã kìm hãm, đẩy nền kinh tế châu á rơi vào tình trạng chậm phát triển kéo dài
2 Đặc điểm phát triển kinh tế- xã hội của các n ớc và lãnh thổ châu á hiện nay
- Sau chiến tranh TG lần II, nền kinh tế các nớc châu á có nhiều chuyển biến mạnh mẽ, biểu hiện là xuất hiện cờng quốc kinh tế Nhật Bản và một
số nớc công nghiệp mới
Nhóm nớc Đặc điểm phát triển kinh tế Tên nớc và vùng lãnh thổ
Công nghiệp mới Mớc độ CNH cao, nhanh Xin-ga-po, Hàn Quốc
Đang phát triển Phát triển nông nghiệp làchủ yếu Việt Nam, Lào
Trang 144 Củng cố
Phiếu học tập
Điền vào chỗ trống các kiến thức phù hợp để hoàn chỉnh câu sau:
a Những nớc có mức thu nhập trung bình và thấp thì tỉ trọng gía trị nông nghiệp trong
cơ cấu GDP cao Ví dụ: Lào, Việt Nam
b Những nớc có mức thu nhập khá cao và cao thì tỉ trọng giá trị nông nghiệp trong cơ
cấu GDP thấp Ví dụ: Nhật Bản, Hàn Quốc
5 Dặn dò:- Học bài, làm bài tập 2
- Đọc bài mới
Trang 15II Ph ơng tiện dạy học
- Bản đồ kinh tế chung châu á
HĐ nhóm: các nhóm thảo luận theo
nội dung sau
N1,2: - Các nớc thuộc khu vực ĐA,
ĐNA và NA có các loại cây trồng
vật nuôi nào là chủ yếu
- Khu vực TNA và vùng nội địa phổ
biến những loại cây trồng và vật
nuôi nào
N3,4: - Dựa vào H8.2 cho biết :
những nớc nào ở châu á SX nhiều
lúa gạo
- Tại sao VN, TL sản lợng thấp nhng
lại XK nhiều gạo hơn TQ và ÂĐ
N5.6: Quan sát H8.3, nhận xét nội
dung bức ảnh; Diện tích mảnh
ruộng; Số lđ; công cụ lđ; trình độ SX
- Các nhóm thảo luận nội dung của nhóm
- Đại diện trình bày, bổ sung
- Trả lời: Diện tích nhỏ, lđ
nhiều, dụng
cụ thô sơ, trình độ thấp
1 Nông nghiệp
- Sự phát triển nông nghiệp của các nớc châu á không đều
- Có 2 khu vực có cây trồng, vật nuôi khác nhau: khu vực gió mùa ẩm và khu vực lục địa khô hạn
- SX lơng thực giữ vai trò quan trọng nhất:
Trang 16HĐ cá nhân:
? Cho biết:
- Những nớc nào khai thác than và
dầu mỏ nhiều nhất
- Những nớc nào sử dụng các sản
phẩm khai thác chủ yếu để XK
? Nêu 1 số sp nổi tiếng của NB, TQ,
Hàn Quốc có mặt tại VN hiện nay
- Kể tên 1 số sp
- Dựa vào B7.2 kể tên các quốc gia phát triển DV
- Suy nghĩ, trả
lời
những nớc SX nhiều gạo nhất TG
- Thái Lan và Việt Nam là 2
n-ớc xuất khẩu gạo hàng đầu TG
3 Dịch vụ
- Các nớc có hoạt động DV cao nh: NB, HQ, Xin-ga-po Đó cũng là những nớc có trình độ phát triển cao, đời sống ND đợc nâng cao, cải thiện rõ rệt
4 Củng cố
Câu 1: Dựa vào H8.1 điền vào chỗ trống trong bảng sau những nội dung phù hợp:
KH gió mùa
KH lục địa
Câu 2: Tỉ trọng DV trong GDP của các nớc theo thứ tự từ thấp lên cao:
a Trung Quốc, Hàn Quốc, Nhật Bản
b Nhật Bản, Trung Quốc, Hàn Quốc
Trang 17c NhËt B¶n, Hµn Quèc, Trung Quèc
5 DÆn dß: - Häc bµi, t×m hiÓu khu vùc T©y Nam ¸
-NS: 11/11/2007 NG: 12/11/2007
Trang 18Tiết 9: khu vực tây nam á
I
Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: HS cần
- Xác định đợc vị trí các quốc gia trong khu vực trên bản đồ
- Nắm đợc đặc điểm tự nhiên của khu vực: ĐH núi, cao nguyên và hoang mạc chiếm đại
bộ phận diện tích lãnh thổ, KH khắc nghiệt, thiếu nớc, TNTN phong phú đặc biệt là dầu mỏ
- Nắm đợc đặc điểm kinh tế của khu vực: trớc kia chủ yếu là phát triển nông nghiệp, ngày nay CN khai khoáng và chế biến dầu mỏ phát triển
- Thấy đợc đây là khu vực có vị trí chiến lợc quan trọng, một điểm nóng của TG
2 Kĩ năng
- Xác định trên bản đồ vị trí, giới hạn khu vực Tây Nam á
- Xác lập mối quan hệ giữa các yếu tố vị trí- ĐH- KH trong khu vực
lại: Nơi xuất sứ của nền văn
minh nào đợc coi là cổ nhất của
loài ngời
HĐ cá nhân:
? Dựa vào H9.1 cho biết: Khu
vực TNA nằm trong khoảng vĩ
có 1 số biển và vịnh bao bọc
Trang 19? Châu á giáp với các khu vực
nào, giáp châu lục nào
ngòi ảnh hởng tới cảnh quan tự
nhiên của khu vực ntn
? Quan sát H9.1 cho biét: TNA
có nguồn tài nguyên nào có trữ
lợng lớn, phân bố ở đâu
HĐ nhóm:
N1,2: Quan sát H9.3 cho biết:
TNA gồm những nớc nào, quốc
gia nào có diện tích lớn nhất,
N5,6: Dựa vào H9.4 cho biết>
TNA xuất khẩu dầu mỏ đến các
- Quan sát, trả lời
- Suy nghĩ, trả lời
- Trả lời:
A-rập-xê-út, Cô-oét, I-rắc là những nớc có nhiều dầu mỏ
- Các nhóm thảo luận
- Đại diẹn trình bày,
bổ sung
- Dựa vào SGK, trả
lời
- Có vị trí chiến lợc quan trọng trong phát triển kinh tế
2 Đặc điểm tự nhiên
- Có nhiều núi và cao nguyên:+ Phía ĐB và TN tập trung nhiều núi, cao nguyên, sơn nguyên đồ sộ
+ ở giữa là đồng bằng Lỡng
Hà mầu mỡ
- Cảnh quan thảo nguyên khô, hoang mạc và bán hoang mạc chiếm phần lớn diện tích
- Có nguồn tài nguyên dầu
mỏ quan trọng nhất, trữ lợng lớn, tập trung ở ven vịnh Péc- xích, đb Lỡng Hà
3 Đặc điểm dân c , kinh tế, chính trị
a Đặc điểm dân c
- Dân số: 286 triệu ngời, phần lớn là nời A-rập theo đạo Hồi
- MĐDS: không đồng đều
b Đặc điểm kinh tế, chính trị
- CN khai thác và chế biến dầu mỏ rất phát triển, đóng vai trò chủ yếu trong nền kinh
tế các nớc TNA
- Là khu vực XK dầu mỏ lớn nhất TG
* Những khó khăn ảnh hởng tới KT-XH
- Là khu vực bất ổn định, luôn
Trang 20? Kể tên các cuộc c.tr xảy ra ở
vùng dầu mỏ châu á
- Trả lời: Iran- I rắc ( 1980- 1988 ); chiến tranh vùng vịnh ( 42 ngày ): 17/1/1991- 28/2/1991
Mĩ- I rắc: T3/2003
xảy ra các cuộc tranh chấp, chiến tranh dầu mỏ => ảnh h-ởng rất lớn đến đời sống, kinh
tế của khu vực
4 Củng cố:
Câu 1: Dân c Châu á chủ yếu theo tôn giáo:
a Ki tô giáo c Phật giáo
b Hồi giáo d ấn độ giáo
Câu 2: Những nớc nào có nhiều dầu mỏ nhất Châu á
Câu 3: Dầu mỏ của châu á xuất khẩu chủ yếu sang khu vực nào
5 Dặn dò:- học bài, đọc bài mới
-NS: 25/11/2007 Ng: 26/11/2007
Tiết 13:khu vực nam á
( dân c và đặc điểm kinh tế )
I
Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: HS cần
- Nắm đợc đây là khu vực tập trung dân c đông đúc và có MĐDS lớn nhất TG
- Hiểu rõ dân c Nam á chủ yếu theo ấn Độ giáo và Hồi giáo; tôn giáo ảnh hởng đến phát triển KT-XH ở Nam á
- Hiểu biết các nớc trong khu vựccó nền kinh tế đang phát triển, ÂĐ có nền khoa học phát triển nhất
Trang 21? Khu vực Nam á là nơi ra đời
của những tôn giáo nào? tôn giáo
nào chiếm chủ yếu
HĐ nhóm
N1,2: Bằng kiến thức lịch sử và
SGKcho biết trở ngại lớn ảnh
h-ởng đến sự phát triển kinh tế của
các nớc Nam á
N3,4: Quan sát 2 bức ảnh H11.3
và 11.4 nhận xét những nội dung
cơ bản: tiện nghi sinh hoạt, nhà
ở, diện tích canh tác, hđ kinh tế
nào là chủ yếu => đại diện cho
- Các nớc trong khu vực có nền kinh tế đang phát triển, chủ yếu
là sản xuất nông nghiệp
- ấn Độ là nớc có nền kinh tế phát ttiển nhất khu vực, có xu hớng chuyển dịch cơ cấu ngành kinh tế:
+ Giá trị ngành nông nghiệp giảm
+ Giá trị ngành CN và DV tăng
Trang 22HĐ cá nhân:
? Dựa vào H10.1 ; H11.1 và hiểu
biết của mình hãy cho biết tên
đó
4 Củng cố:
Câu 1: Đánh dấu ( X ) vào câu trả lời đúng
Nam á là nơi ra đời của các tôn giáo:
a Hồi giáo
b Ki tô giáo
c ấn Độ giáo
d Phật giáo
Câu 2: Điền nội dung kiến thức phù hợp và chỗ trống để hoàn chỉnh câu sau:
Các nớc khu vực Nam á có nền kinh tế phát triển, hoạt động sản
Trang 23I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: HS cần
- Nắm vững đặc điểm chug về dân c và sự phát triển KT- XH của khu vực Đông á
- Hiểu rõ đặc điểm cơ bản phát triển KT- XH của Nhật Bản và Trung Quốc
2 Kĩ năng
- Củng cố, nâng cao kĩ năng đọc, phân tích các bảng số liệu
3 GD: thấy đợc ý nghĩa của sự phát triển KT- XH
II Ph ơng tiện dạy học
- Bản đồ tự nhiên, kinh tế khu vực Đông á
- Dân số khu vực chiếm bao
nhiêu % dân số châu á; bao
nhiêu % dân số TG
? Sau chiến tranh TG II, nền
kinh tế các nớc Đông á lâm
vào tình trạng ntn Ngày nay
nền kinh tế các nớc trong khu
+ 1.509,7 triệu ngời
+ chiếm 40%
dân số châu á;
24% dân số TG
- Dựa vào SGK, trả lời
- Trả lời
- Dựa vào B13.2 để nhận xét
b Đặc điểm phát triển khu vực
Đông á
- Ngày nay nền kinh tế các nớc phát triển nhanh và duy trì tốc độ tăng tr-ởng khá cao
- Quá trình phát triển đi từ SX thay thế hàng nhập khẩu đến SX để xuất khẩu
- Một số nớc trở thành các nớc có nền kinh tế phát triển mạnh của TG
2 Đặc điểm phát triển của một số n -
ớc Đông á
a Nhật Bản
Trang 24? Dựa vào SGK, nêu những
- Có đờng lối cải cách, chính sách
mở cửa và hiện đại hoá đất nớc, nền kinh tế phát triển mạnh
a Giải quyết đợc vấn đề lơng thực cho hơn 1,3 tỉ ngời
b Chất lợng cuộc sống cao và ổn dịnh
c CN phát triển nhanh, hoàn chỉnh, có một số ngành CN hiện đại
Trang 251 Kiến thức: HV cần nắm đợc
- Đặc điểm về dân số và sự phân bố dân c của khu vực ĐNA
- Đặc điểm dân c gắn với đặc điểm nền kinh tế nông nghiệp, lúa nớc là cây nông nghiệp chính
- Đặc điểm về văn hoá, tín ngỡng, những nét chung và riêng trong SX và sinh hoạt của
? Dựa vào H15.1 và H15.2 cho biết:
ĐNA có bao nhiêu nớc, kể tên và tên
thủ đô
GV: gọi 2 HV lên bảng xác định trên
bản đồ
? Những ngôn ngữ nào đợc dùng phổ
biểntong các quốc gia ĐNA=> ảnh
h-ởng gì tới việc giao lu giữa các nớc
- Các cặp tính toán, trả lời
- Theo dõi, đối chiếu
- Dân số tăn khá nhanh
- Ngôn ngữ đợc dùng phổ bién trong khu vực là: Tiếng Anh, Hoa, Mã Lai
Trang 26? Trớc chiến tranh TG II, ĐNA bị các
đế quốc nào xâm chiếm, thời gian
? Đ2 dân số, phân bố dân c có thuận
lợi và khó khăn gì trong hợp tác giữa
các nớc
- Quan sát, nhận xét
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện trình bày kết quả, bổ sung
- Trả lời: Giàu tài nguyên, Nhiều nông sản phù hợp với các nớc Tây Âu
- Kể tên
- Suy nghĩ, trả
lời
- Dân c ĐNA tập trung chủ yếu ở vùng ven biển và các
đồng bằng châu thổ
2 Đặc điểm xã hội
- Các nớc trong khu vực
ĐNA có cùng nền văn minh lúa nớc, trong môi trờng nhiệt đới gió mùa với vị trí cầu nối giữa đất liền và hải
đảo nên phong tục tập quán,
SX và sinh hoạt vừa có nét
t-ơng đồngvà sự đa dạng trong văn hoá từng dânh tộc
- Có cùng lịch sử đấu tranh giải phóng giành độc lập dân tộc
=> Tất cả các nét tơng đồng trên là những điều kiện thuận lợi cho sự hợp tác toàn diện cùng phát triển đất nớc và trong khu vực
Trang 27- Nắm đợc về tốc độ phát triển và sự thay đổi cơ cấu của nền kinh tế các nớc khu vực
ĐNA Nền kinh tế phát triển cha vững chắc
- Biết đợc những đặc điểm của nền kinh tế do sự thay đổi trong định hớng và chính sách phát triển kinh tế, ngành nông nghiệp vẫn đóng góp tỉ lệ đáng kể trong tổng sản phẩm trong nớc Nền kinh tế dê bị tác động từ bên ngoài, phát triển kinh tế nhng cha chú ý đến bảo vệ môi trờng
2 Kĩ năng
- Phân tích số liệu, lợc đồ để nhận biế tmức độ tăng trởng của nền kinh tế khu vực ĐNA
3 GD: ý thức bảo vệ môi trờng góp phần vào sự phát triển kinh tế đất nớc
II Ph ơng tiện dạy học
? Dựa vào kiến thức đã học cho
biết thực trạng chung của nền kinh
tế các nớc ĐNA khi còn là thuộc
địa của các nớc đế quốc và thực
dân
? Dựa vào nội dung SGK, hiểu biết
cho biết: Các nớc ĐNA có những
thuận lợi gì cho sự tăng trởng kinh
tế
? Dựa vào B16.1 cho biết tình hình
- Trả lời:
nghèo, chậm phát triển
- Đọc SGK, trả
lời
1 Nền kinh tế các n ớc Đông Nam á phát triển khá nhanh song ch a vững ch ắc
- ĐNA là khu vực có ĐKTN và
XH thuận lợi cho sự tăng trởng kinh tế
Trang 28tăng trởng kinh tế của các nớc
trong các giai đoạn
? Cho biết tại sao mức tăng trởng
kinh tế của các nớc ĐNA giảm vào
luận theo nội dung sau:
? Dựa vào B16.2 cho biết tỉ trọng
- Liên hệ thực tế
- Các nhóm thảo luận
- Điền kết quả
vào bảng mẫu
- Trong thời gian qua ĐNA đã
có tốc độ tăng trởng kinh tế khá cao, điển hình nh: Xin-ga-po; Ma-lai-xi-a
- Kinh tế khu vực phát triển cha vững chắc, dễ bị tác động từ bên ngoài
- Môi trờng cha đợc chú ý bảo
vệ trong quá trình phát triển kinh tế
2 Cơ cấu kinh tế đang có những thay đổi
- Dựa vào H16.1, nhận xét
- Sự chuyển đổi cơ cấu kinh tế của các nớc có sự thay đổi rõ rệt, phản ánh quá trình CNH của các nớc, phần đóng góp của nông nghiệp vào GDP giảm, của CN,
DV tăng
- Các ngành SX tập trung chủ yếu ở các vùng đồng bằng và ven biển
Trang 294 Củng cố
Câu 1: ĐNA có ĐKTN thuận lợi để trồng lúa nớc
a KH gió mùa, sông ngòi dày đặc, đất phù sa màu mỡ
b Đất phù sa màu mỡ, KH nóng ẩm, nguồn nớc dồi dào
c Đồng bằng rộng lớn, KH gió mùa, ma nhiều
Câu 2: Xu hớng thay đổi tỉ trọng các ngành trong tổng sản phẩm của 1 số nớc ĐNA là:
a Nông nghiệp bắt đầu giảm, CN và DV tăng
- Sự ra đời và phát triển của hiệp hội
- Mục tiêu hoạt động và thành tích đạt đợc trong kinh tế do sự hợp tác của các nớc
- Những thuận lợi và khó khăn đối với Việt Nam khi gia nhập hiệp hội
2 Kiểm tra bài cũ:
? Vì sao các nớc ĐNA tiến hành CNH nhng kinh tế phát triển cha vững chắc
3 Bài mới:
HĐ 1: cả lớp
? Quan sát H17.1 cho biết:
- 5 nớc đầu tiên tham gia hiệp
thức lịch sử và hiểu biết hãy cho
biết: Mục tiêu của hiệp hội các nớc
ĐNA thay đổi qua các thời gian
- Quan sát H17.1 trả lời
- Dựa vào SGK, hiểu biết để trả
- Mục tiêu của hiệp hội các nớc
ĐNA thay đổi theo thời gian
Trang 30? Hãy cho biết nguyên tắc của hiệp
hội các nớc ĐNA
HĐ nhóm:
N1+2: Cho biết những điều kiện
thuận lợi cho hợp tác kinh tế của
các nớc ĐNA
N3+4: Đọc mục 2, kết hợp sự hiểu
biết cho biết: biểu hiện của sự hợp
tác để phát triển kinh tế giữa các
nớc ASEAN
N5+6: Dựa vào H17.2 cho biết 3
nớc trong tam giác tăng trởng kinh
tế Xi-giô-ri đã đạt đợc sự hợp tác
phát triển kinh tế ntn
HĐ cá nhân
? Đọc đoạn chữ in nghiêng trong
SGK cho biết: lợi ích của VN
trong quan hệ mậu dịch và hợp tác
- Đại diện trả
lời, bổ sung
- Trả lời
- Trả lời: chênh lệch trình độ kinh tế, khác biệt chính trị, ngôn ngữ
- Đến năm 1999 hiệp hội có 10 nớc thành viên, hợp tác để cùng phát triển, xây dựng một cộng
đồng hoà hợp ổn định trên nguyên tắc tự nguyện, tôn trọng chủ quyền của nhau
2 Hợp tác để phát triển kinh tế- xã hội
- Các nớc ĐNA có nhiều ĐK thuận lợi về tự nhiên, văn hoá,
XH để hợp tác phát triển kinh tế
- Sự hợp tác đã đem lại nhiều kết quả trong kinh tế, văn hoá,
XH mỗi nớc
- Sự nỗ lực phát triển kinh tế của từng nớc và kết quả của sự hợp tác giữa các nớc trong khu vực đã tạo nên môi trờng ổn
định để phát triển kinh tế
3 Việt Nam trong ASEAN
- VN tích cực tham gia mọi lĩnh vực hợp tác KT-XH, có nhiều cơ hội phát triển kinh tế, văn hoá, XH song cũng còn nhiều khó khăn cần cố gắng xóa bỏ
4 Củng cố và bài tập
Câu 1: Điền vào bảng sau tên các nớc ASEAN theo thứ tự năm gia nhập
1967 Thái lan, Ma , Xin , In , Phi 5
Trang 31- Đọc, phân tích bản đồ địa lí, xác định sự phân bố các đối tợng địa lí
- Đọc, phân tích bảng số liệu thống kê, các tranh ảnh về tự nhiên, dân c, kinh tế của Lào
theo các mục của SGK
GV: chuẩn xác theo bảng sau
- Các nhóm thảo luận
- Đại diện trình bày kết quả
Trang 32- Phía Đ, ĐN giáp VN
- Phía ĐB giáp Lào
- Phía B, TB giáp Thái Lan
- Phía TN giáp vịnh Thái Lan
- Phía Đ giáp VN
- Phía B giáp TQ, Mi-an-ma
- Phía T giáp Tháo Lan
- Phía N giáp Cam-pu-chiaKhả năng
2 Điều kiện tự nhiên
Địa hình - 75% là đồng bằng, núi cao ven
biên giới
- 90% là núi, cao nguyên
- Các dãy núi cao tập trung ở phía Bắc cao nguyên
Khí hậu - Nhiệt đới gió mùa, gần xích đạo
Sông ngòi Ãiong Mê kông, Xrê-pốc, biển Hồ Sông Mê kông ( 1 đoạn chảy trong
đất Lào )Thuận lợi
đối với
nông
nghiệp
- KH nóng quanh năm=> phát triển trồng trọt
- Sông ngòi, hồ: cung cấp nớc, cá
- ĐB chiếm diện tích lớn, đất màu mỡ
- KH ấm áp quanh năm ( Trừ vùng núi phía Bắc )
- Sông Mê kông là nguồn cung cấp nớc
- ĐB đất màu mỡ, rừng còn nhiềuKhó khăn - Mùa khô thiếu nớc
- Mùa ma gây lũ lụt
- Đất n2 ít, rừng còn nhiều
- KS: vàng, bạc, thiếc
Các ngành SX - Trồng lúa gạo, ngô, cao su ở đb
cao nguyên thấp
- Đánh cá nớc ngọt ở biển Hồ
- SX xi măng, khai thác quặng
- CN cha phát triển:
+ Chủ yếu SX điện+ Khai thác chế biến gỗ, thiếc
- Nông nghiệp: nguồn kinh tế
Trang 33kim loại
- Phát triển CNCB lơng thực, cao su
- Nhằm tái hiện lại những kiến thức đã học của HV
- GV hệ thống lại những kiến thức cơ bản cho HV
2 Kĩ năng
- Củng cố kĩ năng đọc, phân tích lợc đồ, biểu đồ
- Kĩ năng phân tích bảng số liệu
3 GD: có ý thức tìm hiểu môn học
II Ph ơng tiện dạy học
- Bản đồ tự nhiên, kinh tế châu á
- Đối với mỗi nội dung, chỉ yêu
cầu HV nhắc lại những kiến thức
- Theo dõi phần giới hạn
I Lí thuyết
1 Sông ngòi và cảnh quan châu á
2 Những thuận lợi và khó khăn của thiên nhiên châu á
Trang 34- Vẽ vào vở
- Quan sát, so sánh bài của mình
- Quan sát biểu đồ, nhận xét
- Đọc đề bài, suy nghĩ cách làm
- Theo dõi cách tính và hoàn thành
II Bài tập
1 Bài tập 3/ 61
Vẽ biểu đồ hình cột và nhận xét GDP/ngời của các nớc ASEAN theo bảng số liệu
Biểu đồ thể hiện GDP bình quân đầu ngời của các nớc ASEAN
* Nhận xét
- GDP/ngời của các nớc ASEAN chênh lệch nhau rất nhiều: cao nhất là Xin-ga-po ( 20.740 USD ) , đến Brunây ( 12.300 USD ) , thấp nhất là Campuchia ( 280 USD ), VN ( 415 USD )
2 Bài tập 2/ 57 Dựa vào B16.3 hãy vẽ biểu đồ hình tròn thể hiện sản lợng lúa, cà Fê của khu vực ĐNA và của châu á so với TG Vì sao khu vực này lại có thể SX đợc nhiều những nông sản đó
Trang 35Châu á 427 triệu tấn = 71,2% 1800 nghìn tấn = 24,6%
Biểu đồ thể hiện sản lợng lúa, cà fê của khu vực ĐNA và của châu á
- GV khái quát lại một số kiến thức trọng tâm
- Lu ý lại cho HV một số điểm khi vẽ biểu đồ
Trang 36- Kiểm tra kĩ năng so sánh, phân tích kiến thức từ bảng số liệu
- Kiểm tra kĩ năng vẽ biểu đồ
Khoanh tròn vào đáp án đúng trong mỗi câu sau:
Câu 1: Lào giáp những n ớc nào?
a Việt Nam, Cam –pu-chia, Thái Lan, Ma-lai-xi-a
b Việt Nam, Cam-pu-chia, Xin-ga-po, Thái Lan
c Việt nam, Thái Lan, Mi-an-ma, Cam-pu-chia
Câu 2: Cam-pu-chia giáp những n ớc nào ?
a Thái Lan, Lào, Việt Nam
b Thái Lan, Lào, Mi-an-ma
c Lào, Việt nam, Ma-lai-xi-a
Câu 3: Khu vực Đông Nam á hiện nay gồm bao nhiêu quốc gia?
a 10 b 11 c 12
Câu 4: N ớc nào đông dân nhất trên thế giới?
a ấn Độ b Trung Quốc c Liên Bang Nga
Câu 5: Cuộc khủng hoảng tài chính bắt đầu từ Thái Lan diễn ra vào năm nào?
a 1997- 1998 b, 1998-1999 c 1999-2000
Câu 6: Đông á là khu vực có dân số:
a Rất ít b Đông c Rất đông
II Phần tự luận ( 7 điểm )
Câu 1.( 3 điểm ): Sự hợp tác để phát triển kinh tế- xã hội của hiệp hội các nớc ĐNA ( ASEAN ) đợc biểu hiện nh thế nào?
Câu 2 ( 4 điểm ): Vẽ biểu đồ và nhận xét GDP/ ngời của các nớc ASEAN theo số liệu sau ( Đơn vị: USD )
Bru-nây: 12.300 In-dô-nê-xi-a: 680 Thái Lan: 1.870
Việt Nam: 415 Xin-ga-po: 20.740
đáp án
Trang 37I Phần trắc nghiệm ( 3 điểm: mỗi ý đúng đợc 0,5 điểm )
Câu 1: c Câu 2: a Câu 3: b
Câu 4: b Câu 5: a Câu 6: c
II Phần tự luận ( 7 điểm )
Câu 1 ( 3 điểm )
* Sự hợp tác để phát triển KT-XH của các nớc ĐNA đợc biểu hiện qua:
- Nớc phát triển hơn đã giúp đỡ cho các nớc thành viên chậm phát triển đào tạo nghề, chuyển giao công nghệ, đa công nghệ mới vào SXvà chế biến lơng thực, thực phẩm
đảm bảođáp ứng nhu cầu trong khu vực và để xuất khẩu
- Tăng cờng trao đổi hàng hoá giữa các nớc
- Xây dựng tuyến đờng sắt, đờng bộ từ VN sang Cam-pu-chia, Thái lan, Ma-lai-xi-a và Xin-ga-po; Từ Mi-an-ma qua Lào tới VN
- Phối hợp khai thác và bảo vệ lu vực sông Mê Công
Câu 2 ( 4 điểm )
* Vẽ biểu đồ
Biểu đồ thể hiện GDP/ ngời của các nớc ASEAN
* Nhận xét: GDP/ ngời của các chênh lệch nhau rất nhiều: HV đa ra số liệu
-Chơng XII: tổng kết: địa lí tự nhiên và địa lí các châu lục
Tiết 18- Bài 19: địa hình với tác động của nội lực, ngoại lực
Trang 38I Mục tiêu bài học
1 Kiến thức: HV cần hệ thống lại những kiến thức về
- Hình dạng bề mặt Trái đất vô cùng phong phú, da dạng với các dạng địa hình
- Những tác động đồng thời hoặc xen kẽ của nội lực và ngoại lực tạo nên cảnh quan Trái Đất với sự đa dạng và phong phú đó
hiểu biết hãy nhắc lại:
+ Hiện tợng động đất, núi lửa
lời
- Quan sát H19.1 để đọc tên và xác
Châu á Himalaya, An tai,
Thiên Sơn, Côn Luân,
U ran, Xai an
Trung Xi bia, A ráp, I ran, Tây Tạng, Đê can Tây Xi bia, Hoa Bắc, Mê Công , ấn Hằng
Châu Mĩ Coócđie, An đét,
Châu Âu Xcanđinavi, Anpơ,
Uran
Đông ÂuChâu Phi át lát, Đrê-ken-béc Ê-ti-ô-pi-a, Đông Phi Công gô
Trang 39HĐ 2: nhóm: các nhóm cùng
thảo luận theo câu hỏi sau
? Quan sát H19.1, H19.2 và dựa
vào kiến thức đã học, cho biết:
các dãy núi cao, núi lửa của TG
xuất hiện ở vị trí nào của các
mảng kiến tạo
* GV: chuẩn xác kiến thức
HĐ 3 cá nhân: Quan sát H19.3,
19.4, 19.5 cho biết: nội lực còn
tạo ra các hiện tợng gì, nêu 1 số
ảnh hởng của chúng tới đời sống
- Đại diện trình bày, bổ sung
- Quan sát, trả
lời: Dung nham núi lửa
đã phonghoá
là đất tốt cho cây CN; Tao cảnh quan lạ
- Quan sát, suy nghĩ, trả
lời
- Các hiện tợng tạo núi, núi lửa trên bề mặt đất do vận động trong lòng Trái Đất tác động lên bề mặt TĐ
2 Tác động của ngoại lực lên bề mặt Trái Đất
- Ngoại lực là những lực sinh ra ở bên ngoài bề mặ TĐ
4 Củng cố và bài tập
Bài tập 1: GV gợi ý HV cách làm
H10.4 ( Trang 35 ) + H 12.3 ( Tr 43 ) => kết quả tác động của nội lực
H 10.3 ; H11.3 ; H 11.4 => kết quả tác động của ngoại lực trong đó có vai trò của con ngời
2 Cảnh quan thiên nhiên của VN thể hiện khá rõ các dạng ĐH chịu tác động của ngoại lực:
* Rừng bị phá=> đồi núi trọc => xói mòn, đất đai bị thoái hoá
Trang 40? Quan sát H20.1 cho biết: mỗi
châu lục có những đới KH nào
1 Khí hậu trên Trái Đất
- Mỗi bán cầu có 7 đới KH : cực; cận cực; ôn đới; cận nhiệt; nhiệt đới; cận xích đạo; xích đạo
Bài tập 1
Các châu lục Các đới khí hậu
Châu á Đới cực, cận cực, ôn đới, cận nhiệt, nhiệt, xích đạo
Châu âu
Châu Phi
Châu Mĩ