1. Trang chủ
  2. » Ngoại Ngữ

Unit 2

46 68 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 46
Dung lượng 5,72 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Anh ấy không thích tennis.. A: Does Peter like tennis?. Peter có thích tennis không?. A: Does Peter like tennis?. Peter có thích tennis không?. Dialog 3:A: What’s your favorite sport?. M

Trang 1

Unit 2: Favorite Sports

Khúc côn cầu Chạy bộ

Quần vợt

Trang 12

She likes tennis

Cô ấy thích tennis

He doesn’t like tennis

Anh ấy không thích tennis.

Note: doesn’t = does not.

A: Does Peter like tennis ?

Peter có thích tennis không? B: No, he doesn’t.

Không Anh ấy không thích B: Yes, he does.

Vâng, anh ấy thích.

Trang 13

A: Does Peter like tennis ?

Peter có thích tennis không?

B: No, he doesn’t.

Không Anh ấy không thích.

Trang 19

Dialog 3:

A: What’s your favorite sport?

Môn thể thao yêu thích của bạn là gì?

B: My favorite sport is soccer

Môn thể thao yêu thích của mình là bóng đá

Dialog 4:

A: I can juggle Can you?

Tôi có thể tung bóng Bạn có thể làm được không?

B: No, I can’t.

Không, tôi không thể.

.

Trang 20

Dialog 4:

A: I can juggle Can you?

Tôi có thể tung bóng Bạn có thể làm được không?

B: No, I can’t.

Không, tôi không thể.

Trang 22

Check it!

Trang 46

Toni and Sandy are at These are Toni’s friends, Donny and Beth Sandy’s happy New friends are They are going to play Do you like

sport? Donny and Toni are playing

ping-pong Sandy likes , too

Can you play ping-pong? Peter and

Chip are playing Chip’s favorite sport is soccer What’s your favorite

sport? Sandy can but Beth

can’t juggle Can you juggle?

schoo

l

fun sport

Ping - pong

socce

r

juggle

Ngày đăng: 25/11/2020, 15:34

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

w