1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CÔNG TY

9 366 1
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Một số giải pháp nhằm nâng cao hiệu quả hoạt động kinh doanh công ty
Tác giả Hà Ngọc Bích
Người hướng dẫn Th.s Nguyễn Thị Thu Hoà
Thể loại Đề tài thực tập
Định dạng
Số trang 9
Dung lượng 31,01 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

VỀ TÀI CHÍNH- Trong tình hình hiện tại các công ty con có quy mô hoạt động, hiệu quả kinh doanh, tiềm lực về vốn chưa cao xấp xỉ 5 tỉ đồng, Tổng công ty nên mạnh dạn thoái vốn ở các công

Trang 1

MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG

KINH DOANH CÔNG TY

Trang 2

3.1 VỀ TÀI CHÍNH

- Trong tình hình hiện tại các công ty con có quy mô hoạt động, hiệu quả kinh doanh, tiềm lực về vốn chưa cao (xấp xỉ 5 tỉ đồng), Tổng công ty nên mạnh dạn thoái vốn ở các công ty con để tập trung nguồn vốn sản xuất kinh doanh

- Đánh giá lại tình hình hiện tại ở mỗi công ty con và tổ chức cơ cấu lại các phòng ban nào làm việc không hiệu quả

- Phân định rõ ràng trách nhiệm, nghĩa vụ của các phòng ban, để xác định được trách nhiệm giải quyết khi xảy ra sự cố

3.2 VỀ CÁC LOẠI HÌNH KINH DOANH

- SOWATCO nên tập trung đẩy mạnh các loại hình kinh doanh chính như: vận tải, bốc xếp, các dịch vụ vận tải có liên quan và thương mại

- Nâng cao chất lượng dịch vụ và khép kín quy trình cung ứng chuỗi dịch vụ “door

to door”

- Mạnh dạn loại bỏ những loại hình kinh doanh không hiệu quả

3.3 VỀ CƠ CẤU TỔ CHỨC VÀ CHÍNH SÁCH ĐÀO TẠO NGUỒN NHÂN LỰC

- Khuyến khích và động viên đối với cấp quản lý thường xuyên cập nhật kiến thức mới và hiện đại thông qua lớp bồi dưỡng ngắn – dài hạn về kỹ năng quản lý, nhằm nâng cao hiệu quả công việc bằng cách hỗ trợ một phần hay toàn bộ học phí

- Nghiên cứu thực hiện các chế độ thưởng phạt nghiêm minh, đối với những sáng kiến được áp dụng trong thực tiễn, ý thức tổ chức kỷ luật, tiết kiệm trong quá trình sản xuất, đặc biệt là khối lao động trực tiếp

- Tổ chức các khoá đào tạo về kỹ năng quản lý và văn hóa doanh nghiệp đối với toàn thể cán bộ công nhân viên, trên cơ sở đó mạnh dạn đề bạt những cán bộ trẻ, tâm huyết với nghề và doanh nghiệp

Trang 3

3.4 VỀ CHÍNH SÁCH CẠNH TRANH

- Rà soát lại quá trình sản xuất và kiên quyết loại bỏ những khoản chi phí nếu xét thấy không cần thiết, để giảm giá thành sản phẩm

- Nâng cao ý thức duy trì , bảo dưỡng phương tiện đội ngũ thuyền máy trưởng để hạn chế chi phí sửa chữa vì đây là khoản chi phí chiếm tỷ trọng khá cao trong giá thành, chỉ đứng sau chi phí nhiên liệu

3.5 VỀ CÔNG NGHỆ THÔNG TIN

- Nâng cấp và cập nhật thông tin đối với trang Web của doanh nghiệp để có thể nhận được phản hồi của khách hàng trong quá trình cung cấp dịch vụ

- Hoàn thiện hệ thống tin nội bộ nhằm nâng cao công tác kiểm soát giá trình để xử lý thông tin nhanh và chuyên nghiệp hơn

3.6 VỀ MARKETING

- Thành lập phòng marketing tập hơn các đầu mối khách hàng

Nghiên cứu nhu cầu của thị trường về dịch vụ vận tải thủy nội địa, từ đó có những biện pháp nâng cao chất lượng dịch vụ đáp ứng nhu cầu của khách hàng

Trang 4

KẾT LUẬN

Nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh thực sự là một vấn đề rất quan trọng, là vấn đề sống còn đối với mỗi doanh nghiệp Để thực hiện tốt nhiệm vụ đó, các doanh nghiệp phải tính toán các chỉ tiêu hiệu quả, thông qua đó phân tích, đánh giá về tình hình thực tế của các hoạt động sản xuất kinh doanh tại doanh nghiệp, xem các hoạt động đó có hiệu quả hay không, hiệu quả ở mức độ nào, các nhân tố nào ảnh hưởng tới chúng và từ đó định ra các giải pháp nhằm nâng cao hơn nữa hiệu qủa của các hoạt động sản xuất kinh doanh đó

Trước thực trạng sản xuất kinh doanh hiện nay tại Tổng công ty cổ phần Đường Sông Miền Nam luôn hoàn thành kế hoạch sản xuất, nộp ngân sách, chỉ tiêu doanh thu luôn đạt được ở mức tương đối cao Bên cạnh đó thì còn rất nhiều tồn tại Tổng công ty phải đối mặt đặc biệt là vấn đề chi phí, chi phí sản xuất kinh doanh tăng rất nhanh nên lợi nhuận công ty đạt được giảm đi rõ rệt vì vậy hiệu qủa kinh doanh của công ty trong những năm gần đây có xu hướng giảm đi

so với những năm trước Để cải thiện tình hình trên công ty cần phải tính toán, tìm ra các biện pháp quản lý nhằm hạ thấp chi phí có như vậy mới có thể tăng sức cạnh tranh của dịch vụ, tăng doanh số góp phần nâng cao hiệu quả của các hoạt động sản xuất kinh doanh Với một số giải pháp rút ra từ thực trạng hiện nay của công ty, em hy vọng nó sẽ góp một phần nào trong việc nâng cao hiệu quả sản xuất kinh doanh của công ty

Cuối cùng em xin chân thành cảm ơn toàn thể ban lãnh đạo, các phòng ban Tổng Công Ty CP Đường Sông Miền Nam xin chân thành cảm ơn cô Th.s Nguyễn Thị Thu Hòa đã hướng dẫn, giúp đỡ em hoàn thành bài viết này

Trang 5

TÀI LIỆU THAM KHẢO

1 Hoạt động kinh tế doanh nghiệp thương mại (PSG.TS Trần Thế Dũng)

2 Hoạt động kinh doanh NXB Thống kế 2001

3 Quản trị doanh nghiệp thương mại (GS.TS Vũ Luận)

4 Quản trị dự án (Th.s Vũ Thùy Dương)

5 Kinh tế doanh nghiệp thương mại (TS Phạm Công Đoàn và TS Nguyễn Cảnh Lịch)

6 Marketing (PGS.PTS Trần Minh Đạo)

7 Một số tài liệu tham khảo khác

Trang 6

PHỤ LỤC

TỔNG HỢP KẾ HOẠCH SẢN LƯỢNG – DOANH THU

CHI PHÍ – LỢI NHUẬN NĂM 2010 CÔNG TY MẸ TỔNG CÔNG TY CỔ PHẦN ĐƯỜNG SÔNG MIỀN NAM

Khối lượng (tấn)

Đơn giá (đồng) Kế hoạch năm 2010 Tỉ lệ %

A KINH DOANH CHÍNH

I SẢN LƯỢNG

1 Vận tải và dịch vụ vận tải

2

Bốc xếp và dịch vụ bốc

xếp

3 Công nghiệp

4 Thương mại

1 Vận tải và dịch vụ vận tải đồng 1=(a+b+c+d) 32.953.500.000 7,66

2 Bốc xếp và dịch vụ bốc xếp đồng 2=(a+b+c) 58.693.182.255 13,64

Phí cập bến + Phí buộc - cỡi dây

Xuất - phủ bạt than đồng 1.521.813.816

c Bến 38 A và 38 B Tôn Thất Thuyết + Bến Hiệp Aân đồng 698.182.255

3 Phao và Buộc - Cởi dây phao neo đồng 3=(a+b) 6.060.000.000 1,41

Trang 7

TT Loại hình ĐVT lượng

b Buộc - cởi dây neo phao tàu biển đồng 660.000.000

4

Dịch vụ VICT và Đại lý hàng

hải đồng 4=(a+b+c) 7.086.000.000 1,65

a Cho thuê đầu kéo Container đồng 2.286.000.000

c Dịch vụ Nhà thầu VICT đồng 1.800.000.000

5 Mua bán dầu nhờn và nón bảo hiểm đồng 5=(a+b+c) 293.818.773.245 68,30

6 Nhà máy Sowatco Shipyard đồng 6 26.991.000.000 6,27

7 Cho thuê mặt bằng đồng 7 2.737.500.000 0,64

8 Xuất khẩu lao động (Hà Nội) đồng 8 1.850.052.000 0,43

3 Sửa chữa - Phí đăng kiểm - Trang bị vật tư 4.467.750.000 1,06

a Sửa chữa lớn theo cấp (SC cấp - Biểu Kỹ thuật) tàu/năm

b

Phí đăng kiểm hằng năm

(PĐKHN-Biểu Kỹ thuật) tàu/năm

c Phí đăng kiểm trên đà (PĐKTĐ-Biểu Kỹ thuật) tàu/năm

d

Vật tư trang bị dụng cụ sản

xuất (VTTB-Biểu kỹ thuật) tàu/năm

a Thuê đất, văn phòng, kho bãi, phương tiện

b Bảo hiểm con người (05 tàu = 24 người) người/năm

c

Bảo hiểm phương tiện, thiết bị,

hàng hóa tàu/năm

d Phí môi trường, phòng cháy chữa cháy, bảo vệ LĐ người/năm

1

NVL (nhiên liệu) giá mua trực

a Nguyên vật liệu chính (xăng, dầu, giá vốn mua hàng) lít/năm

b Nguyên vật liệu chính (xăng, dầu, giá vốn mua hàng) lít/năm

Lương cơ bản (hệ số x

Trang 8

TT Loại hình ĐVT lượng

Bảo hiểm xã hội (16% x a)

Bảo hiểm y tế (3% x a)

Kinh phí công đoàn (2% x a)

Bảo hiểm thất nghiệp (1% x

a)

3 Lương năng suất (hoặc lương khoán) 27.782.122.033 6,60 Lương năng suất (hoặc lương

khoán) theo thực tế

Kinh phí công đoàn (2% x a)

Bảo hiểm thất nghiệp

Tiền cơm

4 Lương T.13 và các khoản thưởng trong lương 8.700.000.000

5 Sửa chữa nhỏ đột xuất (SCĐX - Biểu Kỹ thuật) 1.890.500.000 0,45

7

Chi phí dịch vụ mua (thuê)

LỢI NHUẬN GỘP (Đã loại

trừ chi phí lãi vay) 22.618.271.913

B KINH DOANH KHÁC

a1 Thu nhập hoạt động tài chính đồng 24.488.799.250

a1.1 Lãi tiền gửi Ngân hàng đồng 14.017.799.250

a1.2 Lợi nhuận liên doanh đồng 9.250.000.000

a1.3 Lãi cổ tức các Công ty con dự kiến năm 2009 đồng 1.178.000.000

Công ty cổ phần Xây lắp

Công ty cổ phần ĐM va SC

Phương tiện thủy Cần Thơ đồng 526.000.000

Công ty cổ phần Dịch vụ

Tông hợp Đường thuỷ miền

Công ty cổ phần Dịch vụ XD

và CK Đường thủy miền

a1.4 Lãi đổi trái phiếu Chính phủ 43.000.000

b1 Các khoản thu khác (thanh lý TS + Khác) đồng 17.272.727.273

a2 Chi hoạt động tài chính đồng 20.412.600.000

a2.1 Lãi vay vốn lưu động đồng 12.000.000.000

a2.2 Lãi vay đầu tư trung - dài hạn đồng 8.412.600.000

b2

Chi khác (Thực chi + Dự phòng

Trang 9

TT Loại hình ĐVT lượng

I TỔNG DOANH THU đồng 471.951.534.022

II TỔNG CHI PHÍ đồng II = 1 + 2 435.121.075.619

1

Kinh doanh chính (Không có

lãi vay đầu tư và lãi vay

III TỔNG LỢI NHUẬN GỘP đồng III=1+2 36.830.458.403 8,56

Chi phí Quản lý Doanh nghiệp đồng 14.526.134.000

IV

TỔNG LỢI NHUẬN TRƯỚC

THUẾ đồng

VI=III-(*)

22.304.324.403

5,18

Thuế thu nhập Doanh nghiệp

(25%) đồng **=(IV-a1.2) x 25% 3.263.581.101

VIII TỔNG LỢI NHUẬN SAU THUẾ đồng VIII=VII-(**) 19.335.243.302 4,49

Thù lao HĐQT và BKS (Dự

IX LỢI NHUẬN SAU THUẾ CÒN LẠI đồng IX=VIII-(***) 18.835.243.302 4,38

Trích lập Quỹ dự phòng bổ

sung VĐL (10%) đồng

QDP=IX x 10%

1.883.524.330 Trích lập Quỹ PL-KT (10%) đồng QPLKT=IX x 10% 1.883.524.330

X TỔNG LỢI NHUẬN DỰ KIẾN CHIA CỔ TỨC đồng X=IX-QDP-QPLKT 15.068.194.642 2Ẹ

XI

CỔ TỨC DỰ KIẾN NĂM

(X/VĐL)*100%

2,25

Ngày đăng: 24/10/2013, 07:20

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

TT Loại hình ĐVT - MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CÔNG TY
o ại hình ĐVT (Trang 6)
TT Loại hình ĐVT - MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CÔNG TY
o ại hình ĐVT (Trang 7)
I TỔNG DOANH THU đồng 471.951.534.022 - MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CÔNG TY
ng 471.951.534.022 (Trang 9)
TT Loại hình ĐVT - MỘT SỐ GIẢI PHÁP NHẰM NÂNG CAO HIỆU QUẢ HOẠT ĐỘNG KINH DOANH CÔNG TY
o ại hình ĐVT (Trang 9)

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w