1. Trang chủ
  2. » Tất cả

ban than 1

34 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 188,5 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

- Các loại bánh,kẹo, rau, củ quả… - Biết phối hợp cùng các bạn trong nhóm lựa chọn các nguyên vật liệu, đồ dùng, đồ chơi để xây dựng thành công trình xây Bé xây khu vui chơi cho bé: - Lắ

Trang 1

III KẾ HOẠCH XÂY DỰNG MÔI TRƯỜNG GIÁO DỤC

Tên

góc

Mục đích yêu cầu

Góc

Phân

vai

- Trẻ biết lựa chọn thực phẩm, chế biến,

nấu một số món ăn đơn giản từ các loại

động vật: tôm, cua, cá, rau, củ… Biết cách

phân biệt thực phẩm/ thức ăn sạch, an toàn

- Có khả năng thực hành một số thao tác cơ

bản trong chế biến một số món ăn, thức

uống đơn giản

- Làm quen một số cách bảo quản thực

phẩm/ thức ăn đơn giản

Món ngon bé thích: Lựa chọn, chếbiến thực phẩm, nấu các món ăn, bàymón, bảo quản món ăn

- Trẻ mạnh dạn, tự tin trong giao tiếp

- Bết xếp hàng chờ đến lượt khi vào mua

hàng, thanh toán

Siêu thị của bé: Thực hiện các thaotác: Sắp xếp bày hàng cho gọn gàng,chào mời khách, giới thiệu, đưa, lấyđúng hàng

- Người mua hàng biết xếp hàng,thanh toán tiền, giao nhận tiền bằnghai tay.)

- Bảng giá, tiền

- Các loại bánh,kẹo, rau, củ quả…

- Biết phối hợp cùng các bạn trong nhóm

lựa chọn các nguyên vật liệu, đồ dùng, đồ

chơi để xây dựng thành công trình xây

Bé xây khu vui chơi cho bé: - Lắpráp tòa nhà, bàn ghế, hàng rào, khuvui chơi

- Xếp cổng công trình

- Các nguyên liệu:

gạch cây, khối

- Các đồ dùng củathợ xây: quần áobảo hộ, mũ xây

Trang 2

- Tự tin, đoàn kết, sáng tạo trong khi chơi

dựng, dao xây,bàn xoa

- Các kiểu nhà, đồchơi ngoài trời

- Cây hoa, đồchơi, khu tự nhiênkhám phá

- Biết kể chuyện theo tranh minh họa và

kinh nghiệm của bản thân

- Biết tự chọn sách để "đọc" và xem Biết

phân biệt phần mở đầu, kết thúc của sách

- Biết cách "đọc sách" từ trái sang phải, từ

trên xuống dưới, từ đầu sách đến cuối sách

Thư viện của bé: - Kể chuyện sáng tạo với đồ vật

- Kể chuyện theo tranh

- Xem truyện tranh

- Đọc thơ chữ to

- Sách tranhtruyện chủ đềtrường mầm non

- Rối tay

- câu chuyện củabàn tay trái bàntay phải

x

- Có khả năng nhận dạng các chữ o, ô, ơ,a,

ă, â

- Bù chữ còn thiếu: Tìm chữ o, ô,ơ,a, ă, â còn thiều trong từ

- Bảng chơi, hìnhảnh có gắn từ, cácchữ cái rời

- Bút dạ

- Hướng dẫn chơi

- Trẻ biết thêm bớt trong phạm vi 6 Bé nào giỏi: Thêm bớt trong phạm vi - Bảng chơi, lô tô, x x

Trang 3

6 - Hướng dẫn chơi.

- Nhận biết các con số từ 1-6 và sử dụng

các số đó để chỉ số lượng, số thứ tự

Chúng ta cùng nhấc: Tìm số lượngtrong phạm vi 6

Bảng chơi, cốc,dây

- Hướng dẫn chơi

x

- Trẻ biết nhận ra quy tắc sắp xếp và sao

chép lại

Sáng tạo ra mẫu sắp xếp và tiếp tục sắp xếp

- Bé xếp logic - Bảng chơi, lô tô

- Biết phối hợp và lựa chọn các nguyên vật

liệu tạo hình, vật liệu thiên nhiên để tạo ra

sản phẩm

- Biết phối hợp các kĩ năng vẽ để tạo thành

bức tranh có màu sắc hài hòa, bố cục cân

đối

Có khả năng tìm kiếm, lựa chọn các dụng

cụ, nguyên vật liệu phù hợp để tạo ra sản

phẩm theo ý thích - Biết phối hợp các kĩ

Trang 4

Biết đặt tên cho sản phẩm tạo hình

Góc

âm

nhạc

- Có khả năng vận động nhịp nhàng phù

hợp với sắc thái, nhịp điệu bài hát, bản nhạc

với các hình thức (vỗ tay theo các loại tiết

- Các dụng cụ âm nhạc

- Đồ dùng biểu diễn

ĐỘNG

- Trẻ thực hiện các kiểu đi,

chạy theo yêu cầu của cô

- Thực hiện các kiểu đi chạy theo đội hình vòng tròn (tự do) - Sân tập rộng thoáng

- Sắc xô

Trang 5

- Hô hấp: Hô hấp: Thổi nơ bay

- Tay: Tay: Đưa tay ra trước, sang ngang

- Chân: Đưa chân ra các phía

- Lưng, bụng: Đứng quay người sang hai bên

- Bật: Bật tiến về trước

* TC: Lộn cầu vồng

HỒI

TĨNH

- Trẻ tạo được tư thế nhẹ

nhàng thoải mái sau khi tập - Trẻ đi nhẹ nhàng quanh chỗ tập1-2 vòng

2 VỆ SINH CHĂM SÓC VỆ

SINH

- Có kỹ năng rửa tay bằng

xà phòng đúng quy trình

Có thói quen tự rửa tay

bằng xà phòng trước khi ăn,

sau khi đi vệ sinh và khi tay

- Thảm khô trải dưới chân trẻ

- Khăn lau tay cho trẻ

- Xà phòng rửa tay

- Giá phơi khăn

Trang 6

lau mặt.

- Có một số thói quen tốt

trong vệ sinh, phòng bệnh

- Biết tự thay quần áo khi bị

ướt/bẩn và để vào nơi quy

*Rửa mặt

Mời 1 trẻ có kỹ năng rửa mặt thành thạo làm mẫu

Cô khẳng định lại thao tác rửa

*Trẻ thực hiện

Lần lượt trẻ thực hiện

Cô nhắc nhở trẻ làm đúng thao tác

HĐ3: Kết thúc:

Cô giáo dục và khen trẻ

Cho trẻ thu dọn đồ dùng , vắt khăn cùng cô

ĂN - Biết cơ cấu các bữa ăn

trong 1 ngày, các món ăn

trong 1 bữa ăn

- Biết một số thói quen ăn

uống tốt (ăn chậm, nhai kỹ,

I Gây hứng thú: Giúp trẻ tỉnh táo

- Cho trẻ hát bài “Mời bạn ăn”

- Trò chuyện về bài hát, về các món ăn

- Giáo dục trẻ phải ăn uống đầy đủ chất và giữ gìn vệ sinh cơthể chăm tập thể dục thì cơ thể mới khỏe mạnh thông minh

II Tổ chức bữa ăn:

1 Trước khi ăn.

- Hướng dẫn trẻ kê ghế vào bàn

- Trước khi ăn việc đầu tiên cô dạy các con phải làm gì?

- Vậy các con đã rửa sạch tay chưa?

- Xòe đôi bàn tay để cô kiểm tra xem có bạn nào tay còn bẩn không

- Găng tay, khẩu trang

- Dụng cụ đựng, chia thức ăn

- Bài hát mời bạn ăn

- Nhạc cho trẻ nghe trong khi ăn

- Bàn, ghế (đủ 4- 6 trẻ một bàn)

- Bát, thìa.(đủ theo số lượng trẻ)

- Đĩa đựng khăn lau ẩm, đĩa đựng thức ăn rơi

- Khăn lau miệng, cốc uống

Trang 7

- Biết vâng lời, giúp đỡ bố

mẹ, cô giáo những việc vừa

thành thạo, khéo léo

- Cô cũng đã rửa tay sạch rồi đấy

* Cô giới thiệu món ăn, kích thích trẻ muốn ăn

* Trò chuyện giúp trẻ nhận biết các món ăn trong bữa ăn, phân nhóm 4 loại thực phẩm, cách chọn thức ăn an oàn, không an toàn…

- Thế bắt đầu ăn các con phải làm gì?

- Còn trong khi ăn chúng ta phải ăn như thế nào?

- Khi ăn xong các con phải làm gì?

* Cô chia cơm ra từng bát và chia cho trẻ ăn

- Cô mời các con ăn cơm (cô hướng dẫn trẻ mời cô và các bạn trước khi ăn)

2 Trong khi ăn:

- Cô chú ý đề phòng trẻ bị hóc, sặc (cô nhắc trẻ ăn nhai kĩ không ăn quá nhanh kẻo bị sặc)

- Hướng dẫn trẻ cầm thìa và giữ bát, cách xúc cơm gọn gàng sao cho không rơi vãi

- Giáo dục hành vi văn minh như: Ho phải che miệng, không đùa nghịch nhau…

nước

Trang 8

- Động viên trẻ ăn hết suất.

3 Sau khi ăn:

- Cô hướng dẫn trẻ khi ăn xong xếp bát, thìa, ghế đúng nơi quy định Hướng dẫn trẻ lau miệng, lau tay, uống nước hướng dẫn trẻ uống từ từ, từng ngụm để không sặc hoặc không ướt áo

- Nhắc nhở trẻ không chạy nhảy, hoặc đùa nghịch sau khi ăn

III Kết thúc: Cô nhận xét buổi ăn và tuyên dương trẻ

NGỦ - Trẻ biết giấc ngủ rất quan

trọng đối với con người,

ngủ có lợi cho sức khỏe

- Trẻ được ngủ đủ giấc, khi

phục vụ bản thân như đi vệ

sinh, lấy và cất chăn gối

gọn gàng đúng nơi quy

định

I Trước khi ngủ:

Cô trò chuyện cùng trẻ:

- Bây giờ là đến giờ gì vậy?

- Trước khi đi ngủ chúng mình phải làm gì?

- Các con đã đi vệ sinh, uống nước hết chưa?

- Trên tay các con có cầm gì không?

- Các con nhớ không bạn nào cầm đồ chơi, hay bánh kẹo trêntay khi ngủ nhé

- Đi ngủ đúng giờ sẽ giúp cơ thể ntn?

- Cô đã chuẩn bị giường và gối cho chúng mình rồi đấy, cômời tất cả các con hãy nhẹ nhàng lần lượt từng bạn lên lấygối về chỗ của mình để chúng mình đi ngủ nào!

- Cô bật nhạc bài “Chúc bé ngủ ngon” cho trẻ đi lấy gối”

- Cô bật nhạc hát ru cho trẻ nghe

- Cô tiếp tục mở nhỏ nhạc hát ru cho trẻ ngủ Cô đi xungquanh bao quát trẻ

- Cô nhắc nhở trẻ đi vệ sinh cánhân

- Uống nước súc miệng sạch

sẽ để tránh việc trẻ ngậm cơm,thức ăn hay các vật dụng kháckhi đi ngủ

- Cho trẻ cởi bớt áo khoácngoài để trẻ thoải mái khi nằmngủ

- Cô chuẩn bị đầy đủ chăn,gối, giường đủ cho số lượngcủa trẻ khi kê giường cô chú ý

kê hợp lý để có lối đi lại thuậntiện cho trẻ và sự quan sát củacô

- Giảm ánh sáng trong phòng

Trang 9

II Trong khi trẻ ngủ:

- Khi trẻ ngủ cô trực bao quát trẻ để quan sát, phát hiện và xử

lý kịp thời các tình huống có thể xảy ra khi ngủ

- Nếu có trẻ khó ngủ chưa đi vào giấc ngủ ngay cùng cácbạn, cô không ép trẻ ngủ ngay như các trẻ khác mà dần dầncho trẻ làm quen, có thể cho trẻ ngủ muộn hơn các trẻ khácnhưng cô giữ im lặng

III.Sau khi trẻ thức dậy.

- Trẻ nào thức dậy trước cô cho dậy trước nhưng cần tránh

ồn ào ảnh hưởng đến những trẻ khác Không nên đánh thứcđồng loạt, không đánh thức trẻ dậy sớm trước khi trẻ thứcgiấc vì đễ làm trẻ cáu kỉnh, mệt mỏi

- Chúng mình cùng vươn vai cho đỡ mỏi nào

- Các con ngủ có ngon không?

- Khi các con ngủ trưa dậy các con thấy cơ thể ntn?

- Các con cùng hát với cô bài hát” Dậy đi thôi” cùng cô nào?

- Bây giờ các con hãy cùng cô xếp gối và chăn gọn gàngnào?

bằng cách kéo bớt rèm cửa,đóng bớt cửa sổ tránh gió lùa,tắt bớt điện cho trẻ dễ ngủ

KẾ HOẠCH TUẦN CHỦ ĐỀ NHÁNH

"TÔI LÀ AI"

Thời gian thực hiện: (từ ngày 5/10 đến 9/10/2020)

Trang 10

Đón trẻ, trò

chuyện sáng

- Trß chuyÖn víi trÎ về bản thân trẻ : tên, tuổi, gia đình, trường trẻ học, địa chỉ nhà, số điện thoại của người thân

- Trò chuyện, quan sát, thảo luận về bạn của bé ở trường

- Nghe các bài hát: Năm ngón tay ngoan, em thêm một tuổi, Đường và chân ; Cho trẻ chơi xếp hình

sau,phải, trái của bản thân

Ph¸t triÓn ng«n ng÷

Làm quen chữ cái a,ă,â

Ph¸t triÓn TC- KNXH

Trò chuyện về bản thân bé qua

Trò chơi "Ai tự tin hơn?"

Xem video và thảo luận về cách phòng tránh một số trường hợp không an toàn trong trường, lớp

Trò chuyện về bản thân bé qua

Trò chơi: Tôi là ai

Trò chuyện về một

số biểu hiện khi

ốm và cách phòng tránh; Xử lý tình huống khi bị ốm…Nêu gương cuối tuần

Thứ 2 ngày 5 tháng 10 năm 2020

I Hoạt động học

Đề tài: Xác định phía trên, dưới, trước, sau,phải, trái của bản thân

Trang 11

Lĩnh vực: Phát triển nhận thức

1 Mục đích, yêu cầu

* Kiến thức:

- Trẻ xác định được phía trên,dưới, trước, sau, phải, trái của bản thân

- Trẻ biết phân biệt phía trên, dưới, trước, sau, phải, trái của bản thân

* Kĩ năng:

- Rèn kĩ năng định hướng Phía trên- phía dưới; phía trước- phía sau của bản thân

- Rèn khả năng tư duy, trí nhớ, sự chú ý

- Rèn kĩ năng trả lời câu hỏi to, rõ rang, mạch lạc

- Cô và trẻ cùng hát bài: tay thơm tay ngoan

- Cô hỏi trẻ về bài hát và hỏi trẻ kể tên các bộ phận trên cơ thể?

- Giáo dục: trẻ biết chăm sóc, giữ gìn và bảo vej các bộ phận trên cơ thể mình

- Cô dẫn dắt giới thiệu bài học

b Nội dung:

* Hoạt động 1: Xác định phía trái- phải, phía trên- dưới, trước- sau của bản thân.

Trang 12

Cô cho trẻ đứng theo tổ

- Phía trên

+ Lớp chúng mình có rất nhiều đồ chơi đẹp, nhưng hôm nay còn có gì đặc biệt nữa nhỉ?

+Nó ở đâu?

+ Làm thế nào mà con nhìn thấy được chùm bóng?

+ Vì sao phải ngẩng đầu lên mới nhìn được? Vì chùm bóng ở phía nào của con?Cho trẻ đọc: “Phía trên”

+ Những gì mà ngẩng đầu lên mới nhìn thấy được thì gọi là phía trên

+Ngoài chùm bóng ra, phía trên con còn có gì?

- Phía dưới

Cho trẻ chơi trò chơi: “Giấu chân, giấu chân”, “Chân đâu, chân đâu”

+Chúng mình có nhìn thấy chân của mình không?

+ Làm thế nào con nhìn thấy chân của mình?

+ Vì sao phải cúi xuống mới nhìn thấy? Vì chân ở phía nào của con?Cho trẻ đọc: “Phía dưới”

+ Những gì mà các con phải cúi xuống mới nhìn thấy được thì gọi là phía dưới Ngoài chân ra, phía dưới con còn có gì?

- Phía sau

“Giấu tay, giấu tay”- Có nhìn thấy tay không? Vì sao? Tay ở phía nào?Cho trẻ đọc: “Phía sau”

+ Những gì mà mình phải quay đầu ra sau mới nhìn thấy được thì gọi là phía sau

+ Vậy các con hãy quay đầu ra sau xem phía sau các con có gì?

- Phía

trước-+ “Tay đâu, tay đâu”- Có nhìn thấy tay không? Vì sao? Tay ở phía nào?Cho trẻ đọc: “Phía trước”

+ Những gì mà mình thẳng đầu nhìn thấy được gọi là phía trước

+ Các con nhìn thấy phía trước chúng mình có gì?

- Phía trái

+ Cô đố chúng mình “Miệng tròn đít bé con con - Ăn cơm ăn trước, còn người ăn sau?” – Là cái gì?

Trang 13

+ Bát dùng để làm gì? Chúng mình giơ tay cầm bát lên nào?

+ Tay cầm bát là tay trái, chúng mình giơ tay trái lên nào?

+ Phía trái là những gì ở bên tay trái của mình Cho trẻ đọc “ Phía trái”

+ Phía trái của mình có gì?

- Phía phải

+ Vừa chúng mình biết cầm bát bằng tay trái, vậy để ăn cơm chúng mình còn cần có cái gì nữa? Tay nào cầm thìa?

+ Thìa dùng để làm gì? Chúng mình giơ tay cầm thìa lên nào?

+ Tay cầm bát là tay phải, chúng mình giơ tay phải lên nào?

+ Phía phải là những gì ở bên tay phải của mình Cho trẻ đọc “ Phía phải”

+ Phía phải của mình có gì?

- Cho trẻ chơi: Bé trồng hoa

+ Cô giới thiệu tên trò chơi, cách chơi:

Cách chơi: Cô nói: Mũ ở phía trên – trẻ đội mũ lên đầu, dép ở phía dưới- trẻ đeo dép vào chân, trồng hoa ở phía trước, tay ở phía sau.+ Cô cho trẻ chơi 2-3 lần, cô sửa sai, khuyến khích động viên trẻ

* Hoạt động 2: Ôn luyện, củng cố

- Trò chơi: Thi xem ai nhanh

Cô cho trẻ đứng thành vòng tròn, cô giới thiệu cách chơi, luật chơi

Cách chơi: Cô nói phía nào các con giơ đồ chơi theo đúng phía cô yêu cầu, thi xem ai nhanh hơn nhé

Cô cho trẻ chơi 2-3 lần, cô động viên khích lệ trẻ

- Trò chơi: Làm theo hiệu lệnh

Cô giới thiệu tên trò chơi, luật chơi, cách chơi:

Cách chơi: Cô nói phía trước hoặc sau- trẻ bật theo hiệu lệnh Phía trên- trẻ bật và giơ tay lên cao, phía dưới - trẻngồi xuống

Cô cho trẻ chơi 2-3 lần, cô động viên khích lệ trẻ

c Kết thúc: Cô cho trẻ hát “Em là bông hồng nhỏ” chuyển hoạt động

Trang 14

II Hoạt động ngoài trời:

1.Mục đích, yêu cầu

- Trẻ biết tên gọi, đặc điểm của cây bàng

- Trẻ biết lợi ích của cây bàng

2 Chuẩn bị.

- Không gian rộng rãi, thoáng mát, có bóng râm để trẻ quan sát

- Cây bàng, sân chơi, sắc xô

3 Tiến hành.

a.Quan sát cây bàng.

* Cô cho trẻ quan sát, nhận xét và đàm thoại:

+ Đố chúng mình biết đây là cây gì?

+ Cây gồm những bộ phận nào?

Cô cho trẻ dùng giác quan để cảm nhận thân, lá, cành, hoa của cây bàng (xờ, ngửi)

+ Đặc điểm thân, lá, cành, hoa như thế nào?

+ Lá cây màu gì? Vì sao lá lại màu vàng, màu xanh?

+ Khi xờ lá vàng và lá màu xanh các con thấy như thế nào? Vì sao lá xanh lại mềm hơn lá vàng?

+ Làm thế nào để cây xanh tốt và lớn lên nhỉ?

+ Hoa cây bàng màu gì? Có mùi gì?

+ Cây bàng có quả không? Quả hình gì và khi xanh màu gì? Khi chín màu gì? Dùng để làm gì?

+ Cây đem lại lợi ích gì?

=> Giáo dục trẻ biết chăm sóc và bảo vệ cây

- Cô cho trẻ nhặt lá cây ở sân trường

b TCVĐ: Xi ba khoai

Cô nêu tên T/C, cách chơi, trẻ chơi 2-3 lần

Trang 15

c Chơi tự do.

Cô bao quát chơi cùng trẻ

III Đánh giá.

-Ω -Thứ 3 ngày 6 tháng 10 năm 2020

I Hoạt động học

§Ò tµi : Dạy trẻ học thuộc bài thơ “Lời chào”

Lĩnh vực phát triển: Phát triển ngôn ngữ

1 Mục đích yêu cầu

Kiến thức

- Trẻ nhận biết và phát âm đúng, rõ chữ a, ă, â

- Nắm được cấu tạo của chữ a, ă, â

- Nhận biết và tìm được chữ cái a, ă, â trong từ

Kĩ năng

- Luyện kĩ năng phát âm chính xác chữ “a”, “ă” “â”

- Rèn trẻ nhận biết, so sánh và phân biệt chữ “a”, “ă” “â”

Giáo dục

- Trẻ hứng thú khi tham gia hoạt động và biết hợp tác trong trò chơi

2 Chuẩn bị:

Đồ dùng của cô:

- Giáo án điện tử, máy tính, máy chiếu

Trang 16

- Thẻ chữ cái a, ă, â.

- Bài hát nói về những bộ phận nào của cơ thể?

- Cô hỏi trẻ về tác dụng của một số bộ phận

- Ngoài những bộ phận đó ra trên cơ thể chúng mình còn có những bộ phận nào khác nữa?

-Trên cơ thể chúng ta có rất nhiều bộ phận và các giác quan, đều có chức năng nhiệm vụ riêng và không thể thiếu được vì vậy muốn cơ thể khỏe mạnh chúng mình phải làm gì?

- Hôm nay cô cũng có hình ảnh 1 số bộ phận trên cơ thể muốn cho cả lớp mình xem Để biết đó là những bộ phận nào cô mời các connhẹ nhàng về chỗ để xem hình ảnh cùng cô nào!

b Nội dung

Làm quen chữ cái a, ă, â.

* Làm quen chữ a.

- Cô cho trẻ xem hình ảnh “Đôi tay”

- Cho trẻ đọc từ “Đôi tay” dưới hình ảnh

Trang 17

- Cô ghép từ “Đôi tay” từ thẻ chữ rời và cho trẻ đọc.

- Cho trẻ tìm chữ cái đã học

- Cô lấy thẻ chữ a ra giới thiệu với cả lớp đây là chữ cái a và được phát âm là “ a” khi phát âm cô mở miệng đẩy hơi ra

- Cô phát âm 2 lần

- Cả lớp phát âm chữ a 2 lần

- Cho tổ, cá nhân phát âm(2-3 l)

- Sau mỗi lần trẻ phát âm nếu có trẻ phát âm sai cô sửa sai cho trẻ

- Cho trẻ truyền tay nhau quan sát và sờ các nét của chữ cái a bằng tay

-Các con có nhận xét gì về cấu tạo của chữ cái a? (1-2 trẻ)

=> Đúng rồi đấy chữ a được cấu tạo bởi 1 nét cong tròn khép kín và 1 nét sổ thẳng phía bên phải ghép lại được chữ cái a.( xem trên máytính)

- Cho trẻ phát âm lại chữ ‘a”

-Ngoài chữ a in thường chúng ta còn có các kiểu chữ A in hoa và a viết thường

* Làm quen chữ ă.

- Cô đọc câu đố về đôi mắt cho trẻ trả lời

- Đố biết đố biết:

Cùng ngủ, cùng thứcHai bạn xinh xinhNhìn rõ mọi thứNhưng không thấy mình

Đố bé là gì?

(Đôi mắt)

- Cho trẻ xem hình ảnh đôi mắt

- Cho trẻ đọc từ “Đôi mắt” dưới hình ảnh

Ngày đăng: 24/11/2020, 10:54

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w