Phụ thuộc vào môi trường xung quanh Thực nghiệm và lý thuyết đã xác định được Cảm ứng từ tại một điểm M cho trước trong từ trường của một dòng điện chạy trong dây dẫn có hình dạng nhấ
Trang 1BÀI 21 T TR Ừ TR ƯỜNG C A DÒNG ĐI N CH Y ỦA DÒNG ĐIỆN CHẠY ỆN CHẠY ẠY
TRONG CÁC DÂY D N CÓ HÌNH D NG Đ C ẪN CÓ HÌNH DẠNG ĐẶC ẠY ẶC
BI T ỆN CHẠY
Tỷ lệ với cường độ dòng điện I gây ra từ trường
Phụ thuộc vào dạng hình học của dây dẫn.
Phụ thuộc vào vị trí của điểm M.
Phụ thuộc vào môi trường xung quanh
Thực nghiệm và lý thuyết đã xác định được Cảm ứng từ tại một điểm M cho trước trong từ trường của một dòng điện chạy trong dây dẫn có hình dạng nhất định Kết quả cho thấy rằng, cảm ứng từ tại một điểm M:
B B
Trang 21 Dòng điện
chạy trong dây
dẫn thẳng dài
3 Dòng điện chạy trong ống dây dẫn hình trụ
2 Dòng điện chạy trong dây dẫn uốn thành vòng tròn
Trang 31) Đường sức từ:
Dạng: Là những đường tròn đồng
tâm nằm trong các mặt phẳng
vuông góc với dòng điện, có tâm
nằm trên dòng điện, tâm là giao
điểm của dây dẫn và mặt phẳng.
Chiều: Xác định theo quy tắc nắm
bàn tay phải
I
O
I TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG DÂY DẪN THẲNG DÀI
Trang 4ISO 9001
dongnai
NĂNG LƯỢNG VƯỢT TRỘI
ẮC QUY CHÌ – A XÍT CÔNG NGHỆ CHÂU ÂU
12N5
X Power
SẢ N
XU ẤT
T AI
V IỆ
T NA M
12 V –
A h
12 57
89 2
Trang 5M
B
.
Vẽ véc tơ cảm ứng từ tại M.
Nhận xét về phương và chiều của véc
tơ cảm ứng từ vừa vẽ?
2) Véc tơ cảm ứng từ tại một điểm M:
Điểm đặt:
Phương:
Chiều:
Trang 6M
B
.
+ Điểm đặt: Tại điểm M đang xét
+ Phương: Trùng với tiếp tuyến
của đường sức tại điểm đĩ
+ Chiều: cùng chiều với đường sức
tại điểm đĩ.( được xác định
bằng quy tắc nắm tay phải)
+ Độ lớn:
Với I: cường độ dịng điện chạy trong dây dẫn (A)
r: Khoảng cách từ dịng điện đến điểm ta xét (m)
7
10
k
r
I k B
Véctơ c m ứng từ Tại điểm M có: ảm ứng từ Tại điểm M có: B
r
I
B 2 10 7
B: Độ lớn cảm ứng từ (T) ; (T: Tesla)
Trang 7Ví dụ 1: Hình 21.2 a sách giáo khoa.
i
P
Q
M
B M
Xác định phương và chiều cảm ứng từ tại M và N của dòng điện trong dây dẫn PQ nằm trong mặt phẳng hình vẽ?
Phương : Nằm ngang vuông góc với mặt phẳng hình vẽ
Chiều : Từ trong ra ngoài
N
Tại M: B M Có:
Phương : Nằm ngang vuông góc với mặt phẳng hình vẽ
Chiều : Từ ngoài vào trong
Tại N: B N Có:
B N
Trang 8Ví dụ 2: Hình 21.2 b sách giáo khoa
B M
M I
Xác định chiều của dòng điện trong dây dẫn PQ?
P Q
N
B N
Trang 9Vận dụng công thức:
r
I
B 2 10 7
Tính cảm ứng từ B tại điểm M cách dòng điện thẳng dài 0,2m Biết dòng điện chạy qua dây dẫn có cường độ là 10A.
Ví dụ 3:
Trang 10r = 0,2m.
I = 10A.
Tóm tắt:
Tính B?
Bài giải:
Cảm ứng từ B tại M có độ lớn:
) (
10 2
, 0
10 10
2 10
.
r
I
Trang 111) Đường sức từ:
-Dạng: Là những đường
cong, càng gần tâm của
vòng dây thì độ cong càng
giảm, đường sức từ qua
tâm vòng dây là một đường
thẳng vuông góc với mặt
phẳng vòng dây.
- Chiều: Xác định theo quy
tắc nắm bàn tay phải (hoặc
quy tắc vào Nam ra Bắc)
1
0
I
B
II TỪ TRƯỜNG CỦA DÒNG ĐIỆN TRONG DÂY DẪN UỐN THÀNH
VÒNG TRÒN
Trang 12ISO 9001
dongnai
NĂNG LƯỢNG VƯỢT TRỘI
ẮC QUY CHÌ – A XÍT CÔNG NGHỆ CHÂU ÂU
12N5
X Power
SẢ N
XU ẤT
T AI
V IỆ
T NA M
12 V –
A h
12 57
89 2
O
Trang 130 B
Xác định Vectơ cảm ứng từ B tại tâm O của vòng dây?
2) Véc tơ cảm ứng từ tại tâm O vịng dây.
Trang 14O
Mặt Nam
R
Vậy cảm ứng từ tại tâm O của dòng điện tròn có:
+ Điểm đặt: Tại tâm O của dòng điện
+ Phương: Vuông góc với mặt phẳng chứa dòng điện
+ Chiều: Theo quy tắc vào Nam – ra Bắc
+ Độ lớn:
Với I là cường độ dòng điện chạy trong dây dẫn tròn (A)
R là bán kính khung dây tròn (m)
R
I
B 2 10 7
B là độ lớn của cảm ứng từ (T)
N là số vòng dây (vòng)
R
I N
B 2 10 7
Nếu khung dây tròn được tạo bởi N vòng dây sít nhau
thì:
Trang 15Mặt bắc
Ví dụ 4:
Hãy xác định phương, chiều của véc tơ cảm ứng từ tại
tâm O của dòng điện hình tròn có cường độ I, có chiều
như hình vẽ
I
O
R
Véc tơ cảm ứng từ tại O có:
+ Phương: Vuông góc với mặt phẳng hình vẽ + Chiều: Từ trong ra ngoài
Trang 16O
Mặt Nam
R
Ví dụ 5:
Một dịng điện cĩ cường độ 5A được uốn thành một vịng trịn Tại tâm O của dịng điện, người ta đo được độ lớn của cảm ứng từ là 31,4.10 -6 (T) Lấy
Hãy xác định bán kính của dịng điện khi đĩ.
Gi iảm ứng từ Tại điểm M có:
Ta cĩ: I = 5A; B = 31,4.10 -6 (T)
3,14
R
R
2 10 7 I
B
2.3,14.
31,4.10
0,1( ) m
Trang 17Củng cố
r
I
BT 2 10 7
R
I N
BV 2 10 7
BO 4 10 7 nI
T V
B
Trang 181 Độ lớn của cảm ứng từ do dòng
điện thẳng rất dài gây ra tại điểm M
cách nó một đoạn r là…
2 Đường sức của từ trường do
dòng điện thẳng rất dài có cường
độ I là những …
3 Độ lớn cảm ứng từ tại tâm của
dòng điện tròn bán kính R mang
dòng điện là…
4.Véc tơ cảm ứng từ tại các điểm
nằm trong dòng điện tròn có
chiều
a, đi vào mặt Nam và đi ra mặt Bắc của dòng điện ấy
b,
c đường tròn nằm trong những mặt phẳng vuông góc với dòng điện và có tâm nằm trên dòng điện ấy
d
7
2.10 I
B
r
7
2 10 I
B
R
Vận dụng: Nối đôi:
(c)
(b)
(d)
(a)
Trang 19Chọn hình vẽ đúng:
. M
M
.
.M
B B
M
D
B
C
A
I I
C ng c ủng cố ố
Trang 20Cám n cô và các b n đã ơn cô và các bạn đã ạn đã
l ng nghe ắng nghe ))