1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

giáo án hình học lớp 9 full trọn bộ cả năm mới nhất

161 52 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 161
Dung lượng 4,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1.Kiến thức: nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ 1.Biết thiếtlập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông định lí 1 và định lí 2 dưới sựdẫn dắt củ

Trang 1

1.Kiến thức: nhận biết được các cặp tam giác vuông đồng dạng trong hình vẽ 1.Biết thiết

lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ( định lí 1 và định lí 2) dưới sựdẫn dắt của giáo viên

2.Kĩ năng:biết vận dụng các hệ thức để giải bài tập.

3.Thái độ: Học tập nghiêm túc,có tinh tự giác cao trong học tập

II Chuẩn bị:

Gv: Thước kẻ, phấn màu

Hs: Ôn lại các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông

III Các hoạt động dạy học:

1 Ổn định tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ

Cho tam giác ABC vuông tai A ,đường cao AH

a) Tìm các cặp tam giác vuông đồng dạng ?

b) Xác định hình chiếu của AB, AC trên cạnh huyền BC?

3 Bài mới

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

Gv giữ lại hình vẽ của phần kiểm tra bài

cũ và kí hiệu các độ dài đoạn thẳng lên

chiếu của nó trên cạnh huyền?

2 Một số hệ thức liên quan tới đường cao.

Định lí 2(sgk)

b /

c / h

b c

a

B A

Trang 2

-Từ AHB CHA ta suy ra được tỉ lệ

thức nào?

Hs:

AH HB

CHAH

- Thay các đoạn thẳng bằng các độ dài

tương ứng ta được tỉ lệ thức nào?

Hs:

/ /

h c

bh

- Từ tỉ lệ thức

/ /

h c

bh

hãy suy ra hệ thứcliên quan tới đường cao?

h c

bh

Vậy h2 = b/c/

4.Luyện tập, Củng cố : Bài tập1: Hướng dẫn:

a) Tìm x và y là tìm yếu tố nào của tam giac vuông ABC ?

Hs: Tìm hình chiếu của hai cạnh góc vuông AB,AC trên cạnh

*) Cho tam giác ABC vuông tại A; đường cao AK Hãy viết hệ thức giữa :

1) Cạnh huyền ,cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên cạnh huyền

2) Đường cao và hình chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền

8 6

H

A

4 1

y x

A

2

4 x H

A

Trang 3

Tiết 2

§1.MỘT SỐ HỆ THỨC VỀ CẠNH VÀ ĐƯỜNG CAO TRONG

TAM GIÁC VUÔNG(t.t)

I Mục tiêu :

1.Kiến thức

Học sinh biết thiết lập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông(Định lí 3 vàđịnh lí 4)giới sự dẫn dắt của giáo viên

2.Kĩ năng:HS biết vận dụng các hệ thức trên vào giả ài tập

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

II Chuẩn bị :_

- GV: Thước kẻ; phấn màu ,Phiếu học tập

- HS:ôn tâp các trường hợp đồng dạng của tam giác vuông,công thức tính diện tích tamgiác, Định lí pitago

III Hoạt động dạy học :

1 Ổn định lớp

2 Kiểm tra bài cũ

1).Cho hình vẽ : - Hãy viết hệ thức giữa :

a) c huyền, cạnh góc vuông và hình chiếu của nó trên c.huyền

b) Đ cao và h chiếu của các cạnh góc vuông trên cạnh huyền

2) Cho hình vẽ: Áp dụng công thức tính diện tích tam

giác để chứng minh hthức b.c = a.h

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

Gv :Giữ lại kết quả và hình vẽ phần hai

của bài cũ ở bảng rồi giới thiệu hệ thức

3

-Hãy chứng minh hệ thức bằng tam giác

đồng dạng? Từ ABC: HBA ta suy

R Q

A

H

Trang 4

Hướng dẫn : - Tìm x và y là tìm yếu tố nào trong hình vẽ ?

Hs: Cạnh góc vuông AC và hình chiếu HC của AC trên BC

C B

A

h H

7

y

C B

A

h H

2 h2 =b/c/

Trang 5

1 Kiến thức: Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

2 Kĩ năng: Học sinh biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập Có kĩ năng tính toán

2 Kiểm tra bài cũ

Cho hình vẽ : Hãy viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông ?

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

Gv yêu cầu sh vẽ hình ghi gt ; kl:

A

h H

4 3

B A

2 h2 =b/c/

Trang 6

O b a x

Gv: Hình8: Dựng tam giác ABC có AO là

đường trung tuyến ứng với cạnh BC ta suy

ra được điều gì?

Hs: AO = OB = OC ( cùng bán kính)

? Tam giác ABC là Tam giác gì ? Vì sao ?

Hs: Tam giác ABC vuông tại A ,vì theo định

lí „ trong một tam giác có đường trung

tuyến úng với một cạnh bằng nữa cạnh ấy

thì tam giác đó là tam giác vuông.

?Tam giác ABC vuông tại A ta suy ra được

điều gì

Hs:AH2 = HB.HC hay x2 = a.b

Gv: Chứng minh tương tự đối với hình 9

Hs: Thực hiện như nội dung ghi bảng

�HC = BC - BH =5 - 1,8 =3,2Mặt khác : AB.AC BC.AH

3.4

2, 4 5

AB AC AH

6

Bài tập 7/69 sgk.

Giải Cách 1:

Theo cách dụng tagiác ABC có đườngtrung tuyến AO ứng với Cạnh BC và bằng nữa cạnh đó, do đó tamgiác ABC vuông tại A

Vì vậy ta có AH2 = HB.HC hay x2 = a.b

Cách 2:

Theo cách dụng ta giácDEF có đường trungtuyến DO ứng với Cạnh EF và bằng nữacạnh đó, do đó tam giácDEF vuông tại D Vì vậy ta có DE2 = EI.IFhay x2 = a.b

2 1

Trang 7

4 Luyện tập củng cố: Lồng bài giảng.

5 Hướng dẫn học ở nhà , dặn dò :

- Ôn tập các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

- Xem kỹ các bài tập đã giải

- Làm bài tập 8,9/ 70 sgk và các bài tập trong sách bài tập

Ngày soạn: 23/08/2015 Ngày dạy: 29/8/2015

Tiết 4: LUYỆN TẬP (tiếp)

I.Mục tiêu:

1.Kiến thức: Học sinh được củng cố các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác

vuông

2.Kỉ năng: Học sinh biết vận dụng các kiến thức trên để giải bài tập.

3.Thái độ: Học tập ngiêm túc,có tính tư giác cao trong học tập

2 Kiểm tra bài cũ

Viết các hệ thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông MNP có M =1v, đường caoMI?

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

a) ? Tìm x là tìm đoạn thẳng nào trên hình

vẽ

Hs: Đường cao AH

? Để tìm AH ta áp dụng hệ thức nào

Hs : Hệ thức 2

Gv: Yêu cầu Hs lên bảng thực hiện

b) Tính x và y là tính yếu tố nào trong tam

B A

Trang 8

Hs: Áp dụng hệ thức 2

? Tính y bằng cách nào

Hs: Áp dụng hệ thức 1 hoặc định lí Pytago

Gv: Yêu cầu hai h/ sinh lên bảng thực hiện

- Để chứng minh tam giác DIL cân ta cần

chứng minh hai đường thẳng nào bằng

-ADI = CDL Suy ra được diều gì?

Hs: DI = DL Suy ra DIL cân.

b)Để c/minh 2 2

DIDK

không đổi có thểc/minh 2 2

- Trong vuông DKL thì DC đóng vai trò

gì? Hãy suy ra điều cần chứng minh?

b) Ta có DI = DL (câu a)

DIDKDLDK

Mặt khác trong tam giác vuông DKL có DC

là đường cao ứng với cạnh huyền KL

- Xem kĩ các bài tập đã giải

- Làm các bài tập trong sách bài tập

- Đọc trước bài mới

………Ngày soạn: 30/08/2015 Ngày dạy: 01/9/2015

Tiết 5 §2.TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN

I.Mục tiêu :

1.Kiến thức: Học sinh nắm vững định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn và hiểu

được rằng các tỉ số này phụ thuộc vào độ lớn của góc nhọn .

2.Kỉ năng: Học sinh tính được các tỉ số lượng giác của 3 góc đặc biệt : 300;450 ;600

3.Thái độ: H/S tư giác tích cực trong học tập

A = C = 90 o ; AD = BC

ADL = CDL

Trang 9

- Gv :phiếu học tập ,thước kẻ, phấn màu.

- Hs: Ôn tập cách viết các hệ thức tỉ lệ giũa các cạnh của 2 tam giác vuông

III Hoạt động dạy học :

1 Tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ: Không

3 Bài mới:

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

GV giới thiệu như SGK

a) GV vẽ sẵn hình lên bảng

?Khi   450 thì ABC là tam giác gì.

HS: ABC vuông cân tại A

? ABC vuông cân tại A ,suy ra được 2

cạnh nào bằng nhau

HS :AB = AC

? Tính tỉ số

AB AC

HS:AB = AC

?AB = AC suy ra được điều gì

HS:ABC vuông cân tại A

? ABC vuông cân tại A suy ra  bằng bao

nhiêu

HS :  450

b) GV vẽ sẵn hình

?Dựng B/ đối xứng với B qua AC thì ABC

có quan hệ thế nào với tam giác đều CBB/

HS:ABC là nữa đều CBB/

?Tính đường cao AC của đều CBB/ cạnh a

HS:

3 2

AC

AB

thì suy ra được điều gì ? Căn cứ vào đâu

HS: BC = 2AB (theo định lí Pitago)

?Nếu dựng B/ đối xứng với B qua AC thì 

1 Khái niệm tỉ số lượng giác của góc nhọn:a) mở đầu

AB

AC

thì ABC vuông cân tại A

Do đó   45 0

b) Dựng B/ đối xứngvới B qua AC

Ta có : ABC là nửa đều CBB/ cạnh a

Nên

3 2

Trang 10

CBB/ là tam giác gì ? Suy ra B ?

HS: CBB/ đều suy ra B = 600

?Từ kết quả trên em có nhận xét gì về tỉ số

giữa cạnh đối và cạnh kề của 

Gv treo tranh vẽ sẵn hình 14 và giới thiệu

các tỉ số lượng giác của góc nhọn 

? Tỉ số của 1 góc nhọn luôn mang giá trị gì ?

tan =

AC

AB ; cot =

AB AC

2 2 2

a

a

cos450 = cosB =

2 2

AB

BC tan450 = tanB = 1

AC

AB cot450 = cotB = 1

1 2

AB

BC

Nhận xét : Khi độ lớn của  thay đổi thì tỉ

số giữa cạnh đối và cạnh kề của góc  cũngthay đổi

2 Định nghĩa : sgk ch

ck c®

sin=

c� nh ��i c� nh huy� n; cos =

c� nh k�

c� nh huy� n

tan =

c�nh ��i c�nh k� ; cot =

c� nh k�

c� nh ��i

Tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn luôn dương

Và cos < 1 và sin <1

?2 cho tam giác ABC vuông tại A có góc C

=  Hãy viết các tỉ số lượng giác của góc

 sin =

AC

BC ; cos =

AB BC

tan =

AC

AB ; cot =

AB AC

Ví dụ 1: Hình 15 ta có

A

a a

B a 2 Csin450 = sinB =

2 2 2

AC a

BCa

cos450 = cosB =

2 2

AB

BC tan450 = cotB = 1

AC

AB cot450 = cotB = 1

B a A

A

C

B 

Trang 11

tg600=tgB= 3

AC

AB cotg600=cotgB=

3 3

biết tỉ số lợng giác của góc đó

- HS nghe GV giảng và làm theo

AC a

BCa cos600 = cosB =

1 2

AB

BC tan600 = tgB = 3

AC

AB cot600 = cotgB =

3 3

B 1 3

O 2 A

Ví dụ 4: Hình 18 minh hoạ cách

dựng góc nhọn  khi biết sin =

0,5 x 1

M 1

2 y ON

Trang 12

- Đọc tiếp bài: tỉ số lượng giác của góc nhọn

Tiết 6 §2.TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC CỦA GÓC NHỌN (t.t)

GV phiếu học tập, thước kẻ, phấn màu

HS Ôn tập 2 góc phụ nhau và các bước giải bài toán dựng hình

III Hoạt động dạy học :

1 Tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ :

? Cho hình vẽ :

-Tính tổng số đo của góc  và góc 

-Lập các tỉ số lượng giác của góc  và góc 

Trong các tỉ số này hãy cho biết các cặp tỉ số bằng nhau?

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

GV giữ lại kết quả kiểm tra bài của ở bảng

? Xét quan hệ của góc  và góc 

HS : và là 2 góc phụ nhau

? Từ các cặp tỉ số bằng nhau em hãy nêu kết

luận tổng quát về tỉ số lượng giác của 2 góc

phụ nhau

HS: sin góc này bằng cos góc kia ; tan góc

này bằng cot góc kia

? Em hãy tính tỉ số lượng giác của góc 300

rồi suy ra tỉ số lượng giác của góc 600

II Tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau :

Định lí : Nếu 2 góc phụ nhau sin góc này

bằng cos góc kia, tan góc này bằng cot góc kia

sin = cos cos

C B

A

C B

A

Trang 13

3 3 Cot300 = tan600 = 3 ; Sin 450 = cos450 =

2 2 tan450 = cot450 = 1

*)Bảng tỉ số lượng giác của các góc đặc biệt

?Để tính được các tỉ số lượng giác của góc B trước hết ta phải tính độ dài

đoạn thẳng nào ?( Cạnh huyền AB)

? Cạnh huyền AB được tính nhờ đâu

HS: Đ lí Pitago do tam giácABC vuông tại C và AC = 0,9m ;BC = 1,2m

? Biết được các tỉ số lượng giác của B ,làm thế nào để suy ra được tỉ số lượng giác của AHS: Áp dụng định lí về TSLG của 2 góc phụ nhau do góc A phụ góc B

1.Kiến thức:-hs được rèn luyện các kĩ năng:dựng góc nhọn khi biết 1 trong các tỉ số lượng

giác của nó và chứng minh 1 số hệ thức lượng giác

2.Kĩ năng: Biết vận dụng các hệ thức lượng giác để giải bài tập có liên quan

1,2 0,9

C

B A

Trang 14

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

2 Kiểm tra bài cũ :

?Cho tam giác ABC vuông tại A Tính các tỉ số lượng giác của góc B rồi suy ra các tỉ sốlượng giác của góc C

HS: Nêu như bên

? Hãy chứng minh cách dựng trên là đúng

HS: cos = cosA=

3 0,6 5

- Dựng góc vuông xOy.Trên Oy dựng điểm

A sao cho OA = 3 Lấy A làm tâm, dựngcung tròn bán kính bằng 5 đ.v Cung trònnày cắt Ox tại B

Trang 15

c) Hãy tính :sin2 ?cos2  ?

AB BC

?Suy ra sin2  +cos2  ?

HS: Thay bằng BC2 ( Theo định lí Pitago)

?Để tính các tỉ số lượng giác của góc C ta

sử dụng hệ thức nào ?

HS: Các hệ thức liên hệ giữa các TSLG của

2 góc phụ nhau

?Để áp dụng các hệ thức trên cần phải biết

thêm TSLG nào của góc B(sinB)_

?Biết cosB=0,8;làm thế nào để tính sinB

b) Tương tự: cot =

cos sin

AB BC

Suy ra : sin2  +cos2  =

3 4

Bài tập 17:

Ta có tg 450 =

AH BH

1 20

AH

�AH = 20Vậy x = 202212 29

4 Luyện tập, Củng cố : Lồng bài giảng

A

Trang 16

1 Kiến thức: Học sinh thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của Cosin

và Cotang để so sánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc  , hoặc so sánh các góc nhọn

 khi biết tỉ số lượng giáC

2 Kỹ năng: Học sinh có kĩ năng dùng MTBT để tìm tỉ số lượng giác khi cho biết số đo của

góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi cho biết một tỉ số lượng giác của góc nhọn đó.3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

Trang 17

GV: Yêu cầu HS chuẩn bị bài 23, bài 24 tại

chỗ

HS: Thảo luận nhóm

HS: Đại diện nhóm lên bảng thực hiện

HS: Các nhóm nhận xét

GV: Nhận xét, chữa bài tập như bên

Chú ý: một số bài tập không nhất thiết phải

=> cos870 < sin470 < cos140 < sin780

b, Có:cot250 = tan650 ; cot380 = tan520tan520 < tan620 < tan650 < tan730

=> Cot380 < tan620 < Cot250 < tan730

4 Luyện tập, củng cố:

- Trong các tỉ số lượng giác của góc nhọn  , tỉ số nào đồng biến, nghịch biến ?

- Nêu liên hệ giữa tỉ số lượng giác của hai góc phụ nhau ?

1 Kiến thức: Học sinh thấy được tính đồng biến của sin và tang, tính nghịch biến của Cosin

và Cotang để so sánh được các tỉ số lượng giác khi biết góc  , hoặc so sánh các góc nhọn

 khi biết tỉ số lượng giáC

2 Kỹ năng: Học sinh có kĩ năng dùng MTBT để tìm tỉ số lượng giác khi cho biết số đo của

góc và ngược lại tìm số đo góc nhọn khi cho biết một tỉ số lượng giác của góc nhọn đó.3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

Trang 18

+ góc lớn hơn thì có sin lớn hơn,

nhưng lại có cosin nhỏ hơn

+ góc lớn hơn thì có tg lớn hơn,

nhưng lại có cotg nhỏ hơn

Hay ta có thể phát biểu : 0 0    90 0

thì :

+ sin và tan đồng biến với góc 

+ cos và cot nghịch biến với góc 

GV: Dựa vào kiến thức nào để Tính

cos , tan và cotkhi biết

sin  = 0,6?

HS: Dựa vào các hệ thức cơ bản

Một h/s lên bảng trình bày lời giải

h/s khác nhận xét

GV nhận xét bài làm của h/s và chữa

bài tập như bên

+ ta có: sin2 cos2 1�cos  1 sin2  1 0,62 0,8+

Trang 19

GV yêu cầu h/s áp dụng cminh trên

3 Tính sin , cos , cot

LG: + ta có: tan = 4/3 nên cot =

3 4 + mà

Ôn tập lại hệ thức lượng trong tam giác vuông để giờ sau luyện tập

Ngày soạn: 15/9/2015 Ngày dạy: 19/9/2015

Tiết 10 LUYỆN TẬP

I Mục tiêu :

1.Kiến thức: Củng cố lại các kiến thức về quan hệ cạnh và đường cao trong tam giác vuông,

tỉ số lượng giác của góc nhọn

2.Kĩ năng: Rèn luyện kĩ năng tư duy và khả năng suy luận hình học

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

II Chuẩn bị :

GV: Thước kẻ, phấn màu, máy tính, và các dạng bài tâp liên quan

HS: Ôn lại các tỉ số lượng giác của góc nhọn; quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 gócphụ nhau; các hệ thức giữa cạnh và góc, dụng cụ học tập

III Hoạt động dạy học :

1 Tổ chức lớp.

2 Kiểm tra bài cũ :

? Vẽ tam giác ABC vuông tại A Viết các hệ thức giữa các tỉ số lượng giác của góc B và C

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

GV chia nhóm

HS làm bài theo nhóm được phân công

Bài 1 : Tìm x, y trong các hình vẽ sau

a) + ta có :

Trang 20

y x

6 4

GVyêu cầu đại diện 4 nhóm lên bảng trình

bày lời giải của nhóm mình, các nhóm khác

nhận xét, bổ xung

GV nhận xét và chữa BT như bên

Bài 2: Cho hình chữ nhật ABCD có

AB = 60cm, AD = 32cm Từ D kẻ đường

thẳng vuông góc với đường chéo AC, đường

thẳng này cắt AC tại E và AB tại F Tính độ

dài EA, EC, ED, FB, FD

Trang 21

480

17

DEAE EC  Xét tam giác DAF, theo định lý 1:

+ Thực hiện các dạng bài tập còn lại ở SGK

Bài tập: Cho hình vuông ABCD Gọi E là một điểm nằm giữa A, B Tia DE và tia CB cắt

nhau ở F Kẻ đường thẳng qua D vuông góc với DE, đường thẳng này cắt đường thẳng BCtại G Chứng minh rằng:

a) Tam giác DEG cân

2.Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thức trên để giải 1 số bài tập trong thực tế

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

II Chuẩn bị :

GV: Bảng số ; máy tính bỏ túi

HS: Bảng số ; máy tính bỏ túi ;Ôn lại các tỉ số lượng giác của góc nhọn, các hệ thức giữacác tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

III Hoạt động dạy học :

1 Kiểm tra bài cũ :

Cho tam giác ABC vuông tại A; BC = a; AC = b ; AB = c

a) Viết các tỉ số lượng giác của góc B và C

b) Tính mỗi cạnh góc vuông qua các cạnh và các góc còn lại

Trang 22

* Trả lời :Sin B = cos C =

b) b = a sin B = a cos C ; c = a sin C = a cos B

b = c tan B = c cot C ;c = b=tan C= =b cotB

2 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

- GV giữ lại hình vẽ và kết quả kiểm tra bài

cũ ở bảng

? Em hãy nêu kết luận tổng quát từ các kết

quả trên

-GV tổng kết lại và giới thiệu định lí

? Giả sử AB là đoạn đường máy bay lên

trong 1,2 phút thì độ cao máy bay đạt được

sau 1,2 phút là đoạn nào

HS: Đoạn BH

? BH đóng vai trò là cạnh nào của tg vuông.

HS: Cạnh góc vuông và đối diện với góc

? Giả sử BC là bức tường thì k/cách từ chân

chiếc cầu thang đến bức tường là đoạn nào

HS: Đoạn AB

? AB đóng vai trò là cạnh nào của tam giác

vuông ABC và có q hệ thế nào với góc 650

VD2: sgk

Giải :

Ta có AB = AC.cos A

= 3 cos 650 �1,72mVậy chân chiếc thang phải đặt cách chântường 1 khoảng là 1,72m

A

Trang 23

? AB đóng vai trò là cạnh nào của tam giác vuông ABC và có quan hệ

thế nào với góc 340

HS: Cạnh góc vuông và đối diện với góc 340

? Vậy AB được tính như thế nào

HS:AB = AC.tanC

Giải : Ta có AB = AC.tanC = 86 tan340 �86.0,6745 �58m

Vậy chiều aco của tháp là 58m

5 Hướng dẫn học ở nhà :

- Học bài theo SGK, vở ghi

- Xem kĩ các ví dụ và bài tập đã giải

- Đọc tiếp bài mới

1.Kiến thức: - HS được củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông

- HS hiểu được thuật ngữ “tam giác vuông” là gì ?

2.Kĩ năng: HS vận dụng được các hệ thưc trên trong tam giác vuông

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

II Chuẩn bị :

GV: Bảng số ; máy tính bỏ túi

HS: Máy tính bỏ túi ; Ôn tập các hệ thức về cạnh và góc trong tam giác vuông

III Hoạt động dạy học :

1 tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

Cho ABC vuông tại A cạnh huyền a và các cạnh góc vuông b,c Hãy viết các hệ thức vềcạnh và góc trong vuông đó

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

-GV giải thích thuật ngữ “tam giác vuông”

(Giải tam giác vuông là tìm tất cả các cạnh

và góc còn lại khi biết trước 2 cạnh ,1 cạnh

86m

34 0

C

? B

A

Trang 24

thức về cạnh và góc trong tam giác vuông)

? Em hãy tính a theo 2 cách trên.

b)Góc nhọn B được tính như thế nào

? Nếu biết b hoặc c ta có thể tính cạnh còn

lại bằng cách nào nữa

HS: b = ctan B= ccot C; c = btanC = bcot C

d) Góc nhọn B được tính như thế nào

HS: Tính tan B rồi suy ra góc B

? Góc nhọn C được tính như thế nào

3 10

3 (cm); a

=

3 20

3 (cm)b)

Kl B =?,C =?, a=?

Giải :

Ta có :tgB=

18 0,8571 21

A

? 20

Trang 25

4 Luyện tập, củng cố: Lồng bài giảng

1.Kiến thức: HS được củng cố định nghĩa các tỉ số lượng giác của góc nhọn- các hệ thưc

giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông

2.Kĩ năng :HS vận dụng được các kiến thức trên để giải các bài tập liên quan

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

II Chuẩn bị :

GV: Thước kẻ ; máy tính bỏ túi; tranh vẽ hình 31 ;32

HS: Ôn lại định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1 góc nhọn, các hệ thức giữa các cạnh vàgóc trong tam giác vuông.máy tính bỏ túi; bảng số

III Hoạt động dạy học :

1 Tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

Cho  ABC vuông tại A Hãy viết công thức tính cos B; tan C; AB?

HS: -AB chiều cao của cột đèn

-AC bóng của nó trên mặt đất

? Góc  cần tìm quan hệ thế nào với AB

HS: góc đối của AB

? Độ dài 2 cạnh góc vuông AB, AC đã biết

Vậy  được tính như thế nào.

tan =

AB

AC �  hoặc cot � 

GV treo tranh vẽ hình 32

? Xác định chiều rộng của khúc sông và

đoạn đường chiếc đò đi

HS: -AB chiều rộng của khúc sông

-BC đoạn đường chiếc đò đi

Bài tập 28/sgk:

GT ABAC tại A AB=7m;AC=4m

Bài tập 29/sgk:

GT ABAC tại A AB=250m;BC=320m

B

A

Trang 26

? Góc  cần tìm quan hệ thế nào với AB

HS: Kề với cạnh AB

? Độ dài cạnh huyền BC và cạnh kề AB đã

biết vậy  được tính như thế nào

HS: Tính cos rồi suy ra 

-HS vẽ hình ghi giả thiết ,kết luận

- GV hướng dẫn chứng minh

? Em hãy xác định chiều rộng khúc sông và

quảng đường thuyền đi

HS: -AB chiều rộng khúc sông

- BC quãng đường thuyền đi

?Quảng đường thuyền đi được tính như thế

? Nêu tầm quan trọng của việc ứng dụng các tỉ số lượng giác để giải các bài toán thực tế.

? Đã vận dụng thế nào để giải quyết bài toán thực tế trên.

1.Kiến thức: HS được củng cố các hệ thức giữa cạnh và góc của 1 tam giác vuông

2.Kĩ năng :HS vận dụng được các kiến thức trên để giải các bài tập liên quan

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

2 Kiểm tra bài cũ : Tính: cos 220? Sin 380? Sin 540 ?sin 740?

*Trả lời :cos 220  0,9272 Sin 540  0,8090

70 0

?

C B

A

Trang 27

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

HS vẽ hình ,ghi giả thiết ,kết luận

HD:ABC là tam giác thường và ta chỉ

mới biết 2 góc nhọn và độ dài BC

? Vậy muốn tính đường cao AN ta phải tính

đoạn nào

HS: Đoạn AB hoặc AC

?Để thực hiện được điều đó ta phải vuông

có chứa BA hoặc AC là cạnh huyền Theo

b)Góc ADC cần tính là góc nhọn của tam

giác thường ADC; để tính được số đo của

ADC ta phải tạo ra 1 tgvuông chứa ADC

Ta lại có : BKC vuông tại KNên KBC= 900-KCB =900-300 =600

�KBA = KBC- ACB = 600 -380=220.Mặt khác AB là cạnh huyền của tam giácvuông AKB

Nên: AB = 0

5,5

5,932 cos 22 0,9272

70 0

?

C B

A

Trang 28

? Theo em ta làm thế nào.

HS: kẻ AH CD

?Nêu cách tính AH.

HS: AH là cạnh góc vuông của vuông

AHC nên AH =AC sin C=8.sin 740 7,690

? Nêu cách tính số đo ADC

HS: Tính sinD=

7690

0,8010 96

7,690

Ta lại có :sinD=

7690

0,8010 96

AH

Suy ra : D53013/ 530.Vậy ADC  530

4.Củng cố : Qua 2 bài tập 30 và 31 vừa giải ,để tính cạnh và góc còn lại của 1 tam giác

thường em cần làm gì?

- Hãy phát biẻu định lí về MQH giữa cạnh và góc trong tam giác vuông

5 Hướng dẫn học ở nhà :

- Xem kĩ các bài tập đã giải

- Mỗi tổ chuẩn bị 1 giác kế,1 e ke,1 thước cuộn

Ngày soạn: 4/10/2015 Ngày dạy: 06/10/2015

Tiết 15 §5 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

CỦA GÓC NHỌN THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI I.Mục tiêu

1.Kiến thức: HS biết xđịnh chiều cao của 1 vật thể mà không cần lên điểm cao nhất của nó 2.Kĩ năng : HS được rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động và có ý thức làm việc tập thể

II Chuẩn bị :

GV: Giác kế ,eke đạc , tranh vẽ hình 34

HS:Thước cuộn, Máy tính bỏ túi, giấy ,bút

III Hoạt động dạy học :

1 Tổ chức lớp

2 Kiểm tra bài cũ :

3 Bài mới : * LÍ THUYẾT

Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh

- GV treo tranh vẽ sẵn hình 34 lên bảng

-GV nêu nhiệm vụ : Xác định chiều cao của

1 tháp mà không cần lên đỉnh của tháp

-GV giới thiệu: độ dài AD là chiều cao của

1 tháp mà khó đo trực tiếp được

- Độ dài OC là chiều cao của giác kế

- CD là khoảng cách từ chân tháp tới nơi dặt

a

O

D C

B A

Trang 29

? Trong hình vẽ trên theo em những yếu tố

nào ta có thể xác định trực tiếp được

HS: Xác định góc AOB bằng giác kế

- X định trực tiếp đoạn OC ,CD bằng đo đạc

? Để tính độ dài AD em sẽ tiến hành nt nào

-Các bước ở cách thực hiện

? Tại sao ta có thể coi AD là chiều cao của

tháp

HS: vì tháp vuông góc với mặt đất ,nên

tam giác AOB vuông góc tại B

AD = AB + BD

-GV treo tranh vẽ sẵn hình 35 tr 31 lên bảng

-GV nêu nhiệm vụ : Xác định chiều rộng

của 1 khúc sông mà việc đo đạc chỉ tiến

hành tại 1 bờ sông

+ Hướnh dẫn : Ta coi 2 bờ sông song song

với nhau Chọn 1 điểm B phía bên kia sông

làm mốc ( thường lấy 1 cây làm mốc )

? Để tính độ dài AB em sẽ tiến hành như thế

nào

HS : Trả lời các bước như ở cách thực hiện

?Tại sao ta có thể coi AB là chiều rộng của

khúc sông

HS : Vì 2 bờ sông coi như song song và AB

vuông góc với 2 bờ sông Nên chiều rộng

khúc sông chính là đoạn AB

đứng cách chân tháp 1 khoảng bằng a

- Đo chiều cao của giác kế (OC = b)

- Đọc trên giác kế số đo góc AOB =

Ta có : AB = OB tan 

 AD = AB + BD = a tan +b

2.Chứng minh AD là chiều cao của tháp :

Vì tháp vuông góc với mặt đất Nên tam giác AOB vuông tại B

Ta có : OB =a; AOB = 

AB = a tan Vậy AD = AB + BD = atan +b

II Xác định khoảng cách : 1.Cách thực hiện :

-Lấy điểm A bên nàysông sao cho ABvuông góc với các bờsông

- Dùng eke đạc kẻđường thẳng Ax sao cho Ax AB

- Lấy C � Ax

- Đo đoạn AC ( giả sử AC = a)

- Dùng giác kế đo góc

2.Chứng minh AB là chiều rộng khúc sông :

Ta có :Tam giác ABC vuông tại A

có AC = a vàACB = Vậy AB = a tan 

* Hướng dẫn tiết sau thực hành:

1 Lớp được chia thành bốn nhóm thực hành theo bốn tổ,Tổ trưởng làm nhóm trường

2 Các nhóm trưởng phân công tổ viên chuẩn bị dụng cụ:

- 2 thước cuộn, 1 Giác kế, Máy tính bỏ túi, Hai cọc tiêu

- mẫu báo cáo thực hành

BÁO CÁO THỰC HÀNH -TIẾT 15+16 HÌNH HỌC CỦA TỔ LỚP

Xác định chiều cao (hình vẽ ) của cây ở trong sân trường THCS Phương Trung

A ) Kết quả đo :

+) CD = +)  = +) OC =

B ) Tính AD = AB + BD

* Điểm thực hàmh của tổ được đánh giá như sau:

- điển chuẩn bị dụng cụ: 2 điểm

- Ý thức kĩ luật: 3điểm

- KĨ năng thực hành: 5 điểm

* Xác định khoảng cách giữa hai điểm cột mốc theo yêu cầu

Mẫu báo cáo như trên

 x C B

A

Trang 30

Ngày soạn: 04/10/2015 Ngày dạy: 10/10/2015

Tiết 16 ỨNG DỤNG THỰC TẾ CÁC TỈ SỐ LƯỢNG GIÁC

THỰC HÀNH NGOÀI TRỜI (tt)

I Mục tiêu :

1.Kiến thức:HS biết xác định , chiều cao, khoảng cách giữa 2 địa điểm ,trong đó có 1 địađiểm khó tới được

2.Kĩ năng : HS được rèn luyện kĩ năng đo đạc trong thực tế

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động và có ý thức làm việc tập thể

II Chuẩn bị :

GV: Giác kế ,eke đạc , tranh vẽ hình 34

HS:Thước cuộn , Máy tính bỏ túi , giấy ,bút , 2 thước cuộn , 1 Giác kế

III.

THỰC HÀNH

- Đo chiều cao của cây

- Đo khoảng cách hai điểm trên sân trường theo yêu cầu của giáo viên

- Các bước thực hiện như tiết 15

1 Chuẩn bị thực hành :

- GV y cầu các tổ trưởng báo cáo viêc chuẩn bị thực hành về dụng cụ và phân công n vụ

- GV kiểm tra cụ thể các nhóm

- GV giao mẫu báo cáo thực hành cho các tổ

BÁO CÁO THỰC HÀNH -TIẾT 15 HÌNH HỌC CỦA TỔ LỚP

Xác định ch cao (hình vẽ ) Đo chiều cao của cây ở trong sân trường THCS Phương Trunga) Kết quả đo : - CD =

-  =

- OC =

b) Tính AD = AB + BD

* Điểm thực hàmh của tổ được đánh giá như sau:

- điển chuẩn bị dụng cụ 2 điểm

- Ý thức kĩ luật 3điểm

- Kĩ năng thực hành 5 điểm

2 Học sinh thực hành

- GV đưa hs tới địa điểm thực hành và phân công vị trí từng tổ

- GV kiểm tra kĩ năng thực hành của các tổ, nhắc nhở, hướng dẫn thêm cho hs

- Mỗi tổ cử 1 thư kí ghi lại kết quả đo đạc và tình hình thực hành của tổ sau khi thực hành xong các tổ tiếp tục vào lớp để hoàn thành và báo cáo

3 Hoàn thành báo cáo -Nhận xét -đánh giá

- Các tổ làm báo cáo thực hành theo nội dung

+ Về phần tính toán kết quả thực hành cần được các thành viên trong tổ kiểm tra vì đó là kếtquả chung của tập thể ,Căn cứ vào đó GV đánh giá cho điểm thực hành của từng tổ

- Các tổ tính điểm cho từng cá nhân và tự đánh giá theo mẫu báo cáo

- Sau khi hoàn thành các tổ nộp báo cáo cho GV

- GV thu báo cáo thực hành của từng tổ

-Thông qua báo cáo và thực tế quan sát , kiểm tra ,nêu nhận xét - đánh giá và cho điểm thựchành từng tổ

Trang 31

IV Hướng dẫn học ở nhà :

- Ôn các kiến thức đã học

- Làm các câu hỏi ôn tập chương

- Làm bài tập 33, 34, 35 ,36 ,37.Theo hướng dẫn trên các em sẽ tiến hành đo đạc thực hành ngoài trời

1.Kiến thức: -HS được hệ thống hoá các kiến thức về cạnh và đường cao trong tgiác vuông

-HS được hệ thống hoá các công thức định nghĩa các tỉ số lượng giác của 1góc nhọn và quan hệ giữa các tỉ số lượng giác của 2 góc phụ nhau

2.Kĩ năng : HS được rèn luyện kĩ năng tra bảng ( hoặc sử dụng máy tính bỏ túi )để tìm các

tỉ số lượng giác hoặc số đo góc

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

- HS: + Làm các câu hỏi và bài tập chương I

+ Thước thẳng ,compa ,eke, thước đo độ ,máy tính bỏ túi ; bảng lượng giác

III Hoạt động dạy học :

- GV yêu cầu hS điền vào dấu…

HS: điền như nội dung ghi bảng

2 Định nghĩa tỉ số lượng giác của góc

1.Công thức về cạnh và đường cao trong tam giác vuông

A

h H

A

h H

Trang 32

- GV yêu cầu hS điền vào dấu

HS: điền như nội dung ghi bảng

?Cho  và  là hai góc nhọn phụ nhau

khi đó :

sin = ;cos =

tan = ;cot =

Hãy điền vào dấu

HS: điền như nội dung ghi bảng

? Cho góc nhọn  .Ta còn biết những tính

chất nào của các tỉ số lượng giác của góc

HS: Kết quả trả lời như ghi bảng

? Khi tăng từ 00 đến 900 thì nhưng tỉ số

lượng giác nào tăng Những tỉ số lượng

giác nào giảm

HS: Khi  tăng từ 00 đến 900 thì sin và

tan ; cos và cot giảm

BC

 

tan = cot =

3 Một số tính chất của các tỉ số lượng giác

a, Cho và  là hai góc nhọn phụ nhau

sin = cos ;cos = sin

tan = cot ;cot = tan

b, Các tính chất khác0<sin <1; 0<cos <1

Ta có tanB =

4,5 0,75 6

A

C B

Trang 33

?Vậy đường cao ứng với cạnh BC của 2

 này phải như thế nào

HS: đường cao ứng với cạnh BC của 2 

này phải bằng nhau

? Lúc đó điểm M nằm trên đường nào

HS :Mnằm trên 2 đường thẳng song song

-HS thảo luận nhóm và đại diện nhóm

trình bày bài giải

+ Kết quả như nội dung ghi bảng

6.4,5

3,6 7,5

M Phải cách BC 1 khoảng bằng AHVậy:M nằm trên 2 đường thẳng song song với BC

và cách BC 1 khoảng bằng AH (3,6 cm)

Bài tập 81:(SBT)

a)1- sin = sin2  +cos2 - sin2 = cos2 b)( 1 - cos  ) (1 + cos  ) = 1-cos2  = sin2 c)1+ sin2  +cos2  = 1 +1 =2

IV Củng cố, luyện tập: Lông bài giảng

V Hướng dẫn học ở nhà, dặn dò:

- Ôn tập theo bảng “ Tóm tắt kiến thức cần nhớ” của chương I

- Làm bài tập 38,39,40

………

Tiết 18 ÔN TẬP CHƯƠNG I (t.t)

- HS: + Làm các câu hỏi và bài tập chương I

+ Thước thẳng ,compa ,eke, thước đo độ ,máy tính bỏ túi ; bảng lượng giác

C Tiến trình dạy học :

Trang 34

? Hãy trả lời câu hỏi 4:Để giải 1 tam giác

vuông ta cần biết điều gì

HS: Để giải 1 tam giác vuông cần biết 2

? AC Được tính như thế nào

HS:-AC là cạnh góc vuông của tam giác

? Đoạn AB được tính như thế nào

HS:AB =IB -IA

vuông

1) b= a.sin B= a.cos C

c = a.sinC =a.cosB2) b = ctan B = c cot C

của tam giác vuôngABC Nên :AC = AB tg B = 30

tg 500

= 30.0,7�21 (m)

Ta lại có : AD = BE =1,7 mVậy chiều cao của cây là:

CD = AD + AC =1,7 +21 = 22,7 (m)

Bài tập 38:

Ta có : IB là cạnh gócvuông của tam giácvuôngIBK

Nên IB =IK tan( 500+150)

=IB tan 600 =380.tan 650

C B

A

Trang 35

? Viết GT và KL của bài toán

GV HD HS phân tích bài toán?

- Dựng (b ,4cm)cát Ax tạ C

- Lúc đó  = ACB

là góc cần dựng

b) Dựng vuôngABC với AB

=1;AC =1-Lúc đó đó  =ACB là góc cầndựng

DOM và HOM có:

1

 1

y

x C

B

A

4 1

y

x C

B

A

=

Trang 36

E D

Nên DM = MB (2)

Từ (1) và (2) suy ra : MB = MH hay M làtrung điểm của BH

* CM tương tự N là trung điểm của HCc) Do DM  DE và EN  DE nên DM// EN

=> EDMN là hình thang vuông Các đáy : DM = 1/2 BH = 2cm

EN = 1/2 CH = 4,5 cmĐường cao: DE = 6 cm

Do vậy: SEDMN = 19,5 cm2

D.Hướng dẫn học ở nhà:

- Ôn tập lí thuyết và bài tập của chương I

- Chuẩn bị giấy và dụng cụ học tập để tiết sau kiểm tra -Làm bài tập 41, 42

………

Tuần 10: Ngày soạn: 18.10.2013

Ngày dạy: 9B………

Tiết 19 KIỂM TRA 45’

A Mục tiêu :

1.Kiến thức: Học sinh được kiểm tra các kiến thức cơ bản của chương I

- Học sinh được giáo dục và rèn luyện tính nghiêm túc trong kiểm tra thi cử

2.Kỉ năng: Rèn luyện kỉ năng trình bày, kỉ năng sui luận hình học, rèn luyện tính tư duy độclập

3.Thái độ: Làm việc nghiêm túc, cẩn thận, không quay cóp

Trang 37

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 Câu 1) 3,0

1 câu 3,0 điểm

Biết vận dụng được định nghĩa tslg để tính toán.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1/3 Câu 2) 1,0

2/3 Câu 2) 2,0

1 câu 3,0 điểm

Vận dụng các hệ thức giữa cạnh và góc để ch/minh một hệ thức khác.

Số câu:

Số điểm:

Tỉ lệ %:

1 Câu 3)a 2,5

1 Câu 3) b 1,5

2 câu 4,0 điểm

40 % Tổng số câu:

100 % Chủ đề - tỉ lệ số tiết (điểm tương ứng) – câu tương ứng (tổng điểm của câu tương ứng khi soạn đề)

3 Kiểm tra :

Câu 1: (3 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A và đường cao AH Biết AB = 6 cm, hình chiếu của

AB trên BC bằng 4,8 cm Tính BC, AC, AH

Câu 2: (3 điểm) Tam giác PQR vuông tại P có PR = 9 cm, QR = 15 cm Tính các tỉ số lượng giác của

góc Q và góc R.

Câu 3: (4 điểm) Cho tam giác ABC vuông tại A, biết AB = 5 cm, BC = 7 cm.

a) Không dùng định lý Py-ta-go, hãy giải tam giác vuông ABC.

b) Kẻ đường cao AH Chứng minh: AH = BC.sinB.cosB.

Ghi chú: Kết quả làm tròn đến độ, đến chữ số thập phân thứ tư.

B

A

C H

9

P

9

Trang 38

Theo đề PQR vuông tại P nên:

b, Do AHB có H = 90� 0 nên AH = AB.sinB (1) (0,5 đ )

và ABC có A = 90� 0 nên AB = BC.cosB (2) (0,5 đ )

thay (2) vào (1) ta được AH = BC.sinB.cosB (0,5 đ )

*) Ghi chú: - Các cách giải đúng đều đạt điểm tối đa

CHƯƠNG II ĐƯỜNG TRÒN Tuần 10: Ngày soạn: 18.10.2013

Ngày dạy: 9B……… Tiết 20

§1 SỰ XÁC ĐỊNH ĐƯỜNG TRÒN TÍNH CHẤT ĐỐI XỨNG CỦA ĐƯỜNG TRÒN A.Mục tiêu :

1.Kiến thức:-Học sinh nắm đượ định nghĩa đường tròn ,các cách xác định một đường

tròn ,đường tròn ngoại tiếp tam giác và tam giác nội tiếp đường tròn

HS nắm được đường tròn là hình có tâm đối xứng ,có trục đối xứng

2.Kĩ năng:HS biết dựng đường tròn qua 3 điểm không thẳng hàng ,biết chứng minh một

điểm nằm trên,nằm bên tronng ,nằm bên ngoài đường tròn

HS biết vận dụng các kiến thức trong bài vào các tình huống thực tiễn đơn giản như tìm tâmcủa 1 vật hình tròn , nhạn biết các biển giao thông , hình tròn có tâm đối xứng ,trục đốixứng

3.Thái độ: HS tự giác tích cực chủ động trong học tập

A

Trang 39

C Hoạt động dạy học :

1 Tổ chức lớp

2 giới thiệu 4 chủ đè chính của chương

-Chủ đề 1:Sự xác định đường tròn và các tính chất của đường tròn

-Chủ đề 2:Vị trí tương đối của đường thẳng và đường tròn

-Chủ đề 3: Vị trí tương đối của 2 đường tròn

-Chủ đề 4:Quan hệ giữa đường tròn và tam giác

3 Bài mới :

Hoạt động của giáo viên và học sinh Nội dung kiến thức cần đạt

-GV yêu cầu hs vẽ đường tròn tâm O bán

kính R

- Nêu định nghĩa đường tròn.?

Hs: phát biểu được định nghĩa đường tròn

như SGK tr.97

-GV treo bảng phụ giới thiệu 3 vị trí tương

đối của điểm M đối với (O;R)?Em hãy cho

biết các hệ thức liên hệ giữa độ dài OM và

bán kính R của (O) trong từng trường hợp

a)OM>R ;b)OM = R ;OM<R

-GV treo bảng phụ vẻ hình 53

- Để so sánh OKHˆ và OHKˆ ta so sánh hai

đoạn thẳng nào ? vì sao?

Hs:OH và OK theo quan hệ giữa cạnh và

góc trong tam giác

- Làm thế nào để so sánh OH và OK.?

Hs:so sánh OH và OK với bán kính R của

(O)

-OH>R(Do điểm H nằm ngoài (O;R)

-OK<R (Do điểm K nằm trong (O;R)

_OH>OK  OKHˆ > OHKˆ

- Một đường tròn được xác định khi biết

b) Có bao nhiêu đường tròn như vậy? Tâm

của chúng nằm trên đường tròn nào ?

Hs: Có vô số đường tròn qua A và B.Tâm

của các đường tròn đó nằm trên đường

trung trực của AB ,vì OA =OB

I .Nhắc lại về đường tròn : (sgk)

-Kí hiệu :( O;R )hoặc (O) a)Điểm M nằm ngoài(O;R) OM>Rb) Điểm M nằm trên (O;R)  OM=Rc) Điểm M nằmbên trong (o;R) OM<R

Giải : Ta có:OH>R(doH nằmngoài (o;R) OK<R( do Knằm trong (o;R) OH>OK

Vậy: OKHˆ OHKˆ (theo định lý về góc và cạnhđối diện trong tam giác )

II Cách xác định đường tròn:

1.Đường tròn qua 2 điểm :có vô số đường tròn qua 2 điểm.Tâm của các đường tròn đó nằm trên đường trung trựccủa đt nối 2 điểm

đó

O 2

O 1

B A

2.Đường tròn qua 3điểm không thẳng hàng:Qua 3 điểm khôngthẳng hàng ta vẽ được 1và

Chỉ 1 đường tròn, -Tâm của đường tròn là

R O

H

K

O

C B

A

O

Trang 40

GV cho HS thực hiện ?.3

-Cho 3 điểm A ,B ,C không thẳng hàng

Hãy vẽ đươnngf tròn qua 3 điểm đó

-Vẽ dược bao nhiêu đường tròn? vì sao ?

Hs: chỉ vẽ được 1 đường tròn ,vì trong tam

giác 3 trung trực cùng đi qua 1 điểm

- Vậy qua bao nhiêu điểm ta vẽ được một

đường tròn duy nhất ?

Hs :qua 3 điểm không thẳng hàng

- Tại sao qua 3 điểm thẳng hàng khônng

xác dịnh được đường tròn?

Hs :vì đường trung trực của 2 đoạn thẳng

không giao nhau

- Có phải đường tròn là hình có tâm đối

xứng không ?.Em hãy thực hiện ?.4 rồi trả

-Lấy miếng bìa hình tròn

- Vẽ 1 đường thẳng đi qua tâm của miếng

bìa

-Gấp miếng bìa hình tròn đó theo đường

thẳng vừa vẽ

- Hãy nêu nhận xét?

Hs :nêu dược hai phần bìa hình tròn bằng

nhau và đường tròn là hình có trục đối

xứng

Đường tròn có bao nhiêu trục đối xứng?

HS : đường tròn cố vô số trục đối xứng( HS

gấp hình theo 1 vài đường kính khác )

Tam giác ABC gọi là nội tiếp đường tròn(O)

III Tâm đối xứng:

?.4 Ta có OA=OA/mà OA=Rnên có O/A=R

A

O O

R R

B A

O

Ngày đăng: 23/11/2020, 10:22

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w