Ta cũng thấy để giải được các bài toán có liên qua đến hệ thức Vi - et học sinh cần tích hợp nhiều kiến thức về đại số , thông qua đó học sinh có cách nhìn tổng quát hơn về hai nghiệm củ
Trang 1Ta cũng thấy để giải được các bài toán có liên qua đến hệ thức Vi - et học sinh cần tích hợp nhiều kiến thức về đại số , thông qua đó học sinh có cách nhìn tổng quát hơn về hai nghiệm của phương trình bậc hai với các hệ số.
Vậy nên nhóm toán chúng tôi xây dựng chuyên đề này ngoài mục đích giúp học sinh nâng cao kiến thức còn giúp các em làm quen với một số dạng toán có trong đề thi vào lớp 10 trung học phổ thông
Nội dung chính của chuyên đề gồm :
Tìm giá trị tham số của phương trình thỏa mãn biểu thức chứa nghiệm
Xác định dấu các nghiệm của phương trình bậc hai
Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của biểu thức nghiệm
B NỘI DUNG CHUYÊN ĐỀ : ỨNG DỤNG CỦA HỆ THỨC VI-ÉT TRONG GIẢI TOÁN
Cho phương trình bậc hai: ax2 + bx + c = 0 (a 0) (*)
Có hai nghiệm 1
2
b x
Trang 2các hệ số a,b,c Đây chính là nội dung của Định lí Vi-et, sau đây ta tìm hiểu một số
ứng dụng của định lí này trong giải toán
I NHẨM NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH :
1 Dạng đặc biệt:
Xét phương trình (*) ta thấy :
a) Nếu cho x = 1 thì ta có (*) a.12 + b.1 + c = 0 hay a + b + c = 0
Như vây phương trình có một nghiệm x 1 1 và nghiệm còn lại là 2 c
x a
x
Phương trình (2) có dạng a + b + c = 0 nên có nghiệm x 1 1 và 2
113
Trang 3c) Cho phương trình : x2 7x q 0, biết hiệu 2 nghiệm bằng 11 Tìm q và hai
nghiệm của phương trình
d) Tìm q và hai nghiệm của phương trình : x2 qx50 0 , biết phương trình có 2nghiệm và có một nghiệm bằng 2 lần nghiệm kia
x x
2.Cho phương trình: x2 –mx + 27 = 0 có 2 nghiệm
Tìm m và tìm 2 nghiệm của phương trình biết nghiệm này bằng ba lần nghiệmkia
3 Cho phương trình: x2 –x - 2m +5 = 0 Biết hiệu hai nghiệm bằng 1
Tìm m và tìm 2 nghiệm của phương trình
4 Tìm nghiệm của phương trình:
a) 5x2 24x 19 0 b) x2 (m5)xm40
II LẬP PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
1 Lập phương trình bậc hai khi biết hai nghiệm x x1; 2
Ví dụ1:
Trang 4Cho x 1 3; x 2 2 lập một phương trình bậc hai chứa hai nghiệm trên
Theo hệ thức Vi-et ta có 1 2
1 2
5 6
í dụ: Cho phương trình : x2 3x 2 0 có 2 nghiệm phân biệt x x1; 2 Không giải
phương trình trên, hãy lập phương trình bậc 2 có ẩn là y thoả mãn : 1 2
Trang 5Ta có 3 ; 1 1 21 23
1
1 2 1
2 1 2 1
2
x x y x
x y
+ Lập phương trình bậc hai biết hai nghiệm y1; y2 (dạng 2.1)
2
9 2
3 3
2
9 2
3 3
2
1
2 1
9
2 y
0 9
Không tính y1; y2 mà áp dụng Định lí Vi-et tính S y1 y2 ;Py1y2 sau đó lập
phương trình bậc hai có các nghiệm là y1; y2
Theo Định lí Vi-et ta có:
2
9 2
3 3 )
( 1 1 ) ( 1 1
2 1
2 1 2 1 2 1 2 1 2
1 1 2 2
x x x x x x x x x
x x x y y
S
2
9 2
1 1 1 2
1 1 1 )
1 ).(
1
(
2 1 2
1 2
1
1
x x x
x x
; 6
97 5
2 1
6 1
; 97 5
6 1
1 2 2 2
5
2 1 2
- Cách 1 chỉ thích hợp khi phương trình ban đầu có nghiệm x1; x2 là hữu tỉ do đó
nên chọn Cách 2 để việc tính toán đơn giản và nhanh hơn, cụ thể:
Theo Định lí Vi-et, ta có:
6
5 2 3 5 3
5 )
( 1 1 ) (
1 1
2 1
2 1 2 1 2 1 2 1 1
2 2 1 2
x x x x x x x x x
x x x
1 1 1 2 1 1 1 )
1 ).(
1 (
2 1 2
1 1
2 2
x x
x x x
Trang 63 2 3 1
2 1
Giải: Điều kiện = p2 - 4q 0 (*) ta có:
5xx
3 2 3 1
x
xx2 1
2 1
2 2 2 1
2 1
225
x x x x
x
5x4xx
x
2 1
2 1 2
1
2 1 2 1 2
2
25
2
x x x
25 p
2
2 4 q
Giải hệ này tìm đợc: p = 1; q = - 6 và p = - 1; q = - 6Cả hai cặp giá trị này đều thoả mãn (*)
Bài tập ỏp dụng:
1/ Cho phương trỡnh 3x25x 6 0 cú 2 nghiệm phõn biệt x x1; 2 Khụng giải
phương trỡnh, Hóy lập phương trỡnh bậc hai cú cỏc nghiệm 1 1
cú ẩn y thoả món y1x14 và y2 x24 (cú nghiệm là luỹ thừa bậc 4 của cỏc nghiệmcủa phương trỡnh đó cho)
(Đỏp số : y2 727 y 1 0)3/ Cho phương trỡnh bậc hai: x2 2 x m 2 0 cú cỏc nghiệm x x1; 2 Hóy lậpphương trỡnh bậc hai cú cỏc nghiệm y y1; 2 sao cho :
Trang 73 3
2 1
x x
x x
Hướng dẫn: - Giải hệ phương trình tìm x1; x2
- Lập phương trình bậc hai có hai nghiệm x1; x2tìm được
III TÌM HAI SỐ BIẾT TỔNG VÀ TÍCH CỦA CHÚNG
Nếu hai số có tổng bằng S và tích bằng P thì hai số đó là hai nghiệm của
Vì a + b = 3 và ab = 4 nên a , b là nghiệm của phương trình : x23x 4 0
giải phương trình trên ta được x 1 1 và x 2 4
Phương trình vô nghiệm nên không tồn tại hai số a và b thỏa mãn đề bài
* Lưu ý: Với trường hợp này ta cũng có thể nhận xét ngay
0 15 24 9 6 4 3
Trang 8*) Với a b 13 và ab = 36, nên a, b là nghiệm của phương trình :
1 2
*) Nếu a b 11 và ab = 30 thì a, b là hai nghiệm của phương trình :
1 2
Vậy nếu a = 5 thì b = 6 ; nếu a = 6 thì b = 5
IV TÍNH GIÁ TRỊ CỦA CÁC BIỂU THỨC NGHIỆM
Đối các bài toán dạng này điều quan trọng nhất là phải biết biến đổi biểu thức nghiệm đã cho về biểu thức có chứa tổng nghiệm S và tích nghiệm P để áp dụng hệ thức VI-ÉT rổi tính giá trị của biểu thức
1 Biến đổi biểu thức để làm xuất hiện : ( x1x2) và x x1 2
Trang 92 Không giải phương trình, tính giá trị của biểu thức nghiệm
a) Cho phương trình : x2 8x15 0 Không giải phương trình, hãy tính
Trang 10Nhận xét: Với dạng bài này ta không cần giải phương trình để tìm các nghiệm
V TÌM HỆ THỨC LIÊN HỆ GIỮA HAI NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH SAO CHO HAI NGHIỆM NÀY KHÔNG PHỤ THUỘC (HAY ĐỘC LẬP) VỚI THAM SỐ
Để làm các bài toán loại này, ta làm lần lượt theo các bước sau:
- Đặt điều kiện cho tham số để phương trình đã cho có hai nghiệm x1 và x2 (thường là a
0 và 0)
- Áp dụng hệ thức Vi-et viết S = x1 + x2 v à P = x1 x2 theo tham số
- Dùng quy tắc cộng hoặc thế để tính tham số theo x1 và x2 Từ đó đưa ra hệ thức liên
Trang 1111
m Do đó biểu thức A không phụ thuộc vào m
Ví dụ 2: Gọi x x1; 2 là nghiệm của phương trình : m1x2 2mx m 4 0 Chứngminh rằng biểu thức A 3 x x1 2 2 x x1 2 8 không phụ thuộc giá trị của m.
Để phương trình trên có 2 nghiệm x1 và x2 thì :
2
11
1
m
x x
m m
Ví dụ 3: Cho Phương trình mx2 (2m3)x m 4 0 ( m là tham số)
a) Tìm m để phương trình có hai nghiệm x x1; 2
Trang 12b) Tìm hệ thức liên hệ giữa x x1; 2 không phụ thuộc vào m
- Lưu ý điều kiện cho tham số để phương trình đã cho có 2 nghiệm
- Sau đó dựa vào hệ thức Vi-et rút tham số theo tổng nghiệm, theo tích nghiệmsau đó đồng nhất các vế ta sẽ được một biểu thức chứa nghiệm không phụ thuộc vàotham số
Trang 13Tìm hệ thức liên hệ giữa x1 và x2 không phụ thuộc vào m.
Hướng dẫn: Dễ thấy (4m1)2 4.2(m 4) 16 m2 33 0 do đó phương trình
đã cho luôn có 2 nghiệm phân biệt x1 và x2
Tìm hệ thức liên hệ giữa 2 nghiệm x x1; 2 không phụ thuộc vào m.
Hướng dẫn: Khi m 1 thì phương trình đã cho có 2 nghiệm x1 và x2
Đối với các bài toán dạng này, ta làm như sau:
- Đặt điều kiện cho tham số để phương trình đã cho có hai nghiệm x1 và x2
Trang 14Tìm giá trị của tham số m để 2 nghiệm x1 và x2 thoả mãn hệ thức :
m
x x
m m
Ví dụ 2: Cho phương trình mx2 2(m 4)x m 7 0 Tìm giá trị của tham số m để
phương trình có hai nghiệm x x1; 2 thỏa mãn x1 2 x2 0
Nhận xét:
Ví dụ này khác ví dụ 11 ở chỗ hệ thức không chứa sẵn x1x2 và x x1 2 nên ta
không thể áp dụng ngay hệ thức Vi –et để tìm tham số m
Vấn đề đặt ra là ta phải biến đổi biểu thức đã cho về biểu thức chứa x1 x2 và x x1 2
rồi tìm m như ví dụ trên
Giải: Điều kiện để phương trình có hai nghiệm x x1; 2 là:
01615
m m
m
x x
m m
Trang 152 2' (2m 1) 4(m 2) 0
3x x 5 x x 7 0
Ví dụ 4: Cho phương trình x2 2(m 1)x2m 5 0
a)Chứng minh rằng phương trình luôn có hai nghiệm x1; x2 với mọi m
b)Tìm các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1; x2 thỏa mãn điều kiện:
Trang 166 Định m để phương trình x2 –(m-1)x + 2m = 0 có hai nghiệm phân biệt x1, x2 là
độ dài hai cạnh góc vuông của một tam giác vuông có cạng huyền bằng 5
x x nên ta có thể vận dụng trực tiếp hệ thức Vi-et để tìm tham số m.
+ Còn trong 3 bài tập trên thì các biểu thức nghiệm lại không cho sẵn như vậy, do đó vấn đề đặt ra ở đây là làm thế nào để từ biểu thức đã cho biến đổi về biểu thức có chứatổng nghiệm x1 x2 và tích nghiệm x x1 2rồi từ đó vận dụng tương tự cách làm đã
trình bày ở Ví dụ 1 và ví dụ 2
BT1: - ĐK: m2 22m25 0 11 96m11 96
Trang 17- Theo Vi-et: 1 2
1 2
1 (1)
m
x x
m m
Khi m = 1 thì ta có ∆’ = 0 tức là : x1x2 khi đó x14 x24 x13 x23 thỏa
Điều kiện cần để phương trình sau có 2 nghiệm phân biệt là: m 1hay 1m1 Khi m 1hay 1 m1 ta có
Trang 18–x2 = 32 nên ta biến đổi:
x13 –x23 = (x1- x2)(x12 + x1x2 + x22) =4((x1+x2)2 – x1x2) = 4((m+1)2 – (m-5)) = 32
m2 + m + 6 = 8 1
2
m m
Để (x1 + m)(x2 + m) = 3m2 + 12 khi và chỉ khi x1x2 + (x1 + x2) m - 2 m2 – 12 = 0, khi
và chỉ khi : 4m + m.2(m + 1) – 2m2 – 12 = 0 khi và chỉ khi 6m = 12 khi và chỉ khi m= 2
Trang 19VII XÁC ĐỊNH DẤU CÁC NGHIỆM CỦA PHƯƠNG TRÌNH BẬC HAI
Cho phương trình: ax2 bx c 0 (a 0) Hãy tìm điều kiện để phương
trình có 2 nghiệm: trái dấu, cùng dấu, cùng dương, cùng âm ….
Phương trình dã cho có 2 nghiệm lớn hơn 2 khi phương trình (*) có 2 nghiệm cùng
Trang 20Bài 2 Cho phương trình bậc hai : 2x2+(2m−1)x+m−1=0
a) Chứng minh rằng phương trình luôn luôn có nghiệm với mọi m
b) Xác định m để phương trình có nghiệm kép Tìm nghiệm đó
c) Xác định m để phương trình có hai nghiệm phân biệt x1 ; x2 thõa
Trang 21Suy ra: minA 8 2m 3 0 hay 3
Cách 1: Thêm bớt để đưa về dạng như phần (*) đã hướng dẫn
Ta biến đổi B như sau:
Cách 2: Đưa về giải phương trình bậc 2 với ẩn là m và B là tham số, ta sẽ tìm điều
kiện cho tham số B để phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m.
2 2
B B
B B
Trang 220a
Tìm GTNN của a (Xác định b, c khi a min)
Giải: Từ giả thiết bài toán ta có:
abc
3 2
Theo Viet: b, c là nghiệm của phương trình bậc 2: x2 - (a3 - a)x + a2 = 0
= (a3 - a)2 - 4a2 0 a2 [(a2 - 1)2 - 4] 0
(a2 - 3) (a2 + 1) 0 a2 - 3 0 a2 3
a 3 (a > 0) min a = 3 tại b = c = 3
Vậy: amin = 3 tại b = c = 3
Ở bài toán trên do vai trò của a, b, c như nhau nên có thể yêu cầu tìm min của1 trongcác biến a, b, c
3 Dấu ‘=’ xảy ra khi m =1
3
4 Cho phương trình : x2 (m1)x m 2 m 2 0
Trang 23Với giá trị nào của m, biểu thức C x12x22 dạt giá trị nhỏ nhất.
Cách 1: Thêm bớt để đưa về dạng như phần (*) đã hướng dẫn
Ta biến đổi B như sau:
Cách 2: Đưa về giải phương trình bậc 2 với ẩn là m và B là tham số, ta sẽ tìm điều
kiện cho tham số B để phương trình đã cho luôn có nghiệm với mọi m.
2 2
Trang 24B B
B B
a) Giải phương trình (1) khi m = 1
b) Gọi x x1; 2 là nghiệm của phương trình (1).Tìm giá trị lớn nhất của x1x2
Bài 4: (Đề thi tuyển sinh lớp 10 THPT năm học 2008 – 2009)
Cho phương trình x2 (3m1)x2(m21) 0 (1) ,(m là tham số)
a) Giải phương trình (1) khi m = 2
b) Chứng minh (1) luôn có nghiệm với mọi m
c) Gọi x x1; 2 là hai nghiệm của (1), tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức
Bài 6: Cho phương trình x2(m 2)x 8 0 , với m là tham số
Tìm tất cả các giá trị của m để phương trình có hai nghiệm x1, x2 sao cho biểu thức
Q = (x121)(x22 4) có giá trị lớn nhất
HD: m 22 8 0 với mọi m Vậy pt có 2 nghiệm phân biệt với mọi m
Trang 25Do x x nên 1 2 8 2
1
8
x x
36 khi và chỉ khi m = 0 hay m = 4
Người viết:
Nguyễn Tiến Đức