Em hãy đưa ra hai lệnh để rô-bốt trở về vị trí ban đầu - Nếu thay đổi thứ tự của lệnh 1 và lệnh 2 trong chương trình, rô-bốt không thực hiện được công việc nhặt rác -Vị trí của rô-bốt sa
Trang 1- Biết con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện công việc thông qua lệnh.
- Biết chương trình là cách để con người chỉ dẫn cho máy tính thực hiện nhiều côngviệc liên tiếp một cách tự động
- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác
- Năng lực chuyên môn: Phát biểu được khái niệm chương trình máy tính, lấy được
ví dụ cụ thể về một chương trình bằng tiếng việt để thực hiện được một công việcđơn giản
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy chiếu
- Học liệu: sách giáo khoa, sách giáo viên
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị sách giáo khoa, vở
III Tổ chức các hoạt động học tập.
Tổ chức lớp: 8A2:
Kiểm tra bài cũ: không
Bài mới:
þ HOẠT ĐỘNG 1 Viết chương trình ra lệnh cho máy tính làm việc (30 phút)
1) Mục tiêu: Hiểu khái niệm ngôn ngữ lập trình.
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: phát hiện và giải quyết vấn đề.
(3) Hình thức dạy học: thảo luận nhóm, tự học.
(4) Phương tiện dạy học: máy chiếu, bảng phụ.
(5) Sản phẩm:
Phát biểu ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính
Trợ giúp của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
- Trình chiếu yêu cầu hoạt động
nhóm (5 phút), trả lời câu hỏi:
?Hãy đưa ra các bước để robot
có thể nhặt rác và bỏ rác vào
thùng?
- Hoạt động nhóm 5 phút ghi bảng phụ câu trả lời của nhóm.
- Đại diện một nhóm trình bày, các nhóm khác nhận xét và bổ xung.
1 Con người ra lệnh cho máy tính như thế nào?
Trang 2- Chốt vấn đề.
? Theo chương trình trên ta có thể
thay đổi các bước thực hiện
không?
- Thông thường thì các bước trong
chương trình không được thay
đổi, nhưng trong 1 số trường hợp
thay đổi thứ tự các bước thực hiện
? Khi thực hiện, ta có điều khiển
robot thực hiện từng bước không?
? Ta nên thực hiện như thế nào?
? Vậy, việc đưa các bước vào một
tên một số vật dụng được điều
khiển bởi chương trình ?
- Chốt vấn đề
? Để phân biệt công việc này với
công việc khác khi viết chương
* Lưu ý : trong chương trình kết
thúc mỗi lệnh là dấu chấm phẩy
4 Quay phải, tiến 3 bước ;
5 Quay trái, tiến 2 bước ;
6 Bỏ rác vào thùng
- Không, robot sẽ lần lượtthực hiện các lệnh này theođúng thứ tự nhận được
- Đặt tên cho các chương trình
- Ghi nhớ kiến thức
- Chương trình máy tính là 1 dãy các câu lệnh mà máy tính có thểhiểu và thực hiện được
Trang 3- Hoạt động nhóm (5 phút): Viết
chương trình để robot nhặt rác.
- Hoạt động nhóm theo bàn trong 5 phút, đại diện nhóm trình bày ý tưởng của nhóm.
- Ví dụ : chương trình robot nhặt rác :
Hãy nhặt rác ; Bắt đầu
Tiến 2 bước ; Quay trái, tiến 1 bước ;
Nhặt rác ; Quay phải, tiến 3 bước ;
Quay trái, tiến 2 bước ;
Bỏ rác vào thùng ; Kết thúc.
Củng cố (6 phút) :
GV: Trong ví dụ trong về rô-bốt, nếu thay đổi
thứ tự của lệnh 1 và lệnh 2 trong chương trình,
rô-bốt có thực hiện được công việc nhặt rác hay
không ? Hãy xác định vị trí mới của rô-bốt sau khi
thực hiện xong lệnh "Hãy nhặt rác" Em hãy đưa
ra hai lệnh để rô-bốt trở về vị trí ban đầu
- Nếu thay đổi thứ tự của lệnh 1 và lệnh
2 trong chương trình, rô-bốt không thực hiện được công việc nhặt rác
-Vị trí của rô-bốt sau thực hiện lệnh
"Hãy nhặt rác" là vị trí có thùng rác ở góc đối diện
- Hai lệnh để rô-bốt trở về vị trí ban đầu :
Lệnh 1 :Quay trái, tiến 5 bướcLệnh 2 :Quay trái, tiến 3 bước
Hướng dẫn về nhà (3 phút)
- Học bài, trả lời các câu hỏi 1
- Chuẩn bị các mục : 2 của bài MÁY TÍNH VÀ CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH
+ Xem lại ngôn ngữ máy là gì? Các đơn vị đo cơ bản?
- Biết ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính gọi là ngôn ngữ lập trình
- Biết vai trò của chương trình dịch
2 Kĩ năng: Phát hiện và lấy ví dụ minh họa.
3 Thái độ: Học tập nghiêm túc, có ý thức tự giác, có ý chí và yêu thích môn học.
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.
2 Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
III CÁC HOẠT ĐỘNG DẠY – HỌC:
1 Ổn định lớp: 8A2: ………
Trang 42 Kiểm tra bài cũ:
* Chương trình máy tính là gì?
3 Bài mới:
þ Hoạt động1 Chương trình và ngôn ngữ lập trình (30 phút).
(1) Mục tiêu: Hiểu khái niệm ngôn ngữ lập trình.
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: phát hiện và giải quyết vấn đề.
(3) Hình thức dạy học: thảo luận nhóm, tự học.
(4) Phương tiện dạy học: máy chiếu, bảng phụ.
(5) Sản phẩm:
Phát biểu ngôn ngữ lập trình là ngôn ngữ dùng để viết chương trình máy tính
Hoạt động : Tìm hiểu về chương trình và ngôn ngữ lập trình.
? Có nhóm diễn viên người Hàn
Quốc về thăm lớp vậy làm sao để
giao tiếp với họ
Ngôn ngữ nói khi ta giao tiếp với
máy tính, máy tính có hiểu được
không?
Vậy máy tính có thể hiểu được
ngôn ngữ gì? HS tìm hiểu SGK trả
lời
+ GV: Thông tin được biểu diễn
trong máy tính dưới dạng gì?
+ GV: Nhận xét các dãy bit là cơ sở
để tạo ra ngôn ngữ dành cho máy
tính, được gọi là ngôn ngữ máy
+ GV: Theo em máy tính có thể
hiểu trực tiếp tiếng Việt như ví dụ
trước được hay không?
+ GV: Em có nhận xét gì khi viết
chương trình bằng ngôn ngữ máy
gồm dãy bit 0 và 1 sẽ như thế nào?
+ GV: Đưa ra lưu ý cho HS
+ GV: Trình bày hai bước tạo ra
chương trình máy tính
+ GV: Yêu cầu HS nhắc lại hai
bước tạo ra chương trình máy tính
+ HS: Trật tự, tập trung nghe giảnghiểu được ngôn ngữ máy là dãy bitchỉ gồm các số 0 và 1
+ HS: Máy tính không thể hiểutrực tiếp ngôn ngữ tiếng Việt, máytính chỉ hiểu ngôn ngữ máy
+ HS: Viết chương trình bằng ngônngữ máy rất khó khăn và mấtnhiều thời gian, công sức
+ HS: Ngôn ngữ lập trình là ngônngữ dùng để viết các chương trìnhmáy tính
+ GV: Nhắc lại hai bước tạo rachương trình máy tính
+ HS: Quan sát ví dụ của GV đểhiểu thêm bài học
2 Chương trình và ngôn ngữ lập trình.
- Ngôn ngữ máy là các dãybit
- Ngôn ngữ lập trình làngôn ngữ dùng để viết cácchương trình
- Chương trình dịch làchương trình chuyển đổisang ngôn ngữ máy
- Chương trình soạn thảo,chương trình dịch, các công
cụ trợ giúp tìm kiếm, sửalỗi và thực hiện chươngtrình thường được kết hợpvào một phần mềm, đượcgọi là môi trường lập trình
Củng cố:
Trang 5- Thê nào là ngôn ngữ lập trình?
- Viết chương trình máy tính gồm các bước nào?
- Lí do cần viết chương trình để điều khiển máy tính?
Hướng dẫn về nhà:
- Học sinh học kiến thức về ngôn ngữ lập trình, các bước để điều khiển máy tính
- Lí do cần viết chương trình máy tính
Phụ lục
PHIẾU HỌC TẬP
Họ tên: Lớp:
Câu 1: Điền vào chỗ khuyết:
- Hiểu được ví dụ về một chương trình
- Mô tả được các từ khoá dành riêng cho ngôn ngữ LT
3 Thái độ
- Nghiêm túc trong học tập, có tinh thần học hỏi, sáng tạo
4 Định hướng hình thành năng lực: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác
II CHUẨN BỊ
- Giáo viên: Sách giáo khoa, giáo án, chuẩn bị phòng máy tính cài Pascal
- Phương pháp thuyết trình,vấn đáp, nêu và giải quyết vấn đề, nhóm học tập.
- Học sinh:Sách giáo khoa, vở, viết, thước kẻ Xem bài mới trước khi lên lớp
III HOẠT ĐỘNG DẠY HỌC
1 Tổ chức lớp: 8A2: ………
Ổn định tổ chức
Kiểm tra sĩ số học sinh
2 Kiểm tra bài cũ
* Câu hỏi: Chương trình là gì? Việc tạo ra chương trình gồm mấy bước?
* Trả lời:
Trang 6- Chương trình máy tính là dãy các lệnh mà máy tính có thể hiểu và thực hiện được.
- Việc tạo ra một chương trình máy tính gồm hai bước:
+ Viết CT bằng ngôn ngữ LT
+ Dịch CT thành ngôn ngữ máy để máy tính hiểu được
3 Bài mới:
þ Hoạt động1 Tìm hiểu khái niệm mảng 1 chiều (10 phút).
(1) Mục tiêu: Hiểu một số thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình nói chung, làm quen
với cấu trúc chương trình đơn giản nói riêng
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: phát hiện và giải quyết vấn đề.
(3) Hình thức dạy học: thảo luận nhóm, tự học.
(4) Phương tiện dạy học: máy chiếu, bảng phụ.
(5) Sản phẩm: Nêu được ý nghĩa của một số dòng lệnh cơ bản.
Hoạt động giáo viên Hoạt động học sinh Ghi bảng(trình chiếu)
GV đưa ra vấn đề:
Đưa ra một CT minh hoạ đơn
giản được viết bằng ngôn ngữ
nhau được tạo từ các chữ cái
- Hình dung, theo dõi
- Chú ý cùng GV thảoluận nội dung này
- Chú ý lắng nghe, ghi chép cần thiết
Ví duï veà chöông trình:
Program CT;
Uese crt;
Begin Writeln(‘chao cac ban’); End.
→ Chương trình gồm nhiềudòng lệnh, mỗi lệnh gồm cáccụm từ khác nhau được tạo từcác chữ cái
Hoạt động 2: Tìm hiểu về ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
(1) Mục tiêu: Tìm hiểu xem ngôn ngữ lập trình gồm những gì?
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: phát hiện và giải quyết vấn đề.
(3) Hình thức dạy học: thảo luận nhóm, tự học.
(4) Phương tiện dạy học: máy chiếu, bảng phụ.
(5) Sản phẩm: Phát biểu được 1 số thành phần cơ bản của ngôn ngữ lập trình.
Trang 7Đặt vấn đề:
Giống như ngôn ngữ tự nhiên,
mọi ngôn ngữ LT đều có bảng
chữ cái riêng
Vậy theo các em, bảng chữ cái
của ngôn ngữ lập trình gồm
những gì?
- Mỗi câu lệnh trong một CT
được viết theo một quy tắc
+Bảng chữ cái
+Các quy tắc
- Chú ý ghi nhớ nộidung
1.Ngôn ngữ lập trình gồm những gì:
- Ngôn ngữ lập trình là tập hợpcác kí hiệu và các qui tắc viếtcác lệnh tạo thành một chươngtrình hoàn chỉnh và thực hiệnđược trên máy tính
Hoạt động 3: Tìm hiểu về từ khoá và tên (10p)
(1) Mục tiêu: Tìm hiểu từ khóa và tên ? qua đó phân biệt được sự khác nhau của từ khóa
và tên? Cách đặt tên chương trình?
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: phát hiện và giải quyết vấn đề.
(3) Hình thức dạy học: thảo luận nhóm, tự học.
(4) Phương tiện dạy học: máy chiếu, bảng phụ.
(5) Sản phẩm: Nêu được từ khóa, tên chương trình, khai báo được tên chương trình.
Giao nhiệm vụ:
Sử dụng VD trên , các em hay
tìm hiểu đâu là các từ khóa của
chương trình, đâu là tên
chương trình?
- Tên do người LT đặt ra phải
tuân thủ các quy tắc của ngôn
ngữ LT cũng như của chương
trình dịch
-? Chương trình dịch là gì?
- Lắng nghe
- Lắng nghe, chú ýtheo dõi
2 Từ khoá và tên:
* Các từ khóa thường dùng:Program, uses, begin, end
- Program :dùng để khai báo tênCT
- Uses :khai báo thư viện
- Từ khoá begin và end để khaibáo điểm bắt đầu và điểm kếtthúc
*Tên do người LT đặt ra phảituân thủ các quy tắc:
+ Tên khác nhau tương ứng vớinhững đại lượng khác nhau
+ Tên không được trùng từkhoá
4 Củng cố: Cho HS làm bài tập trắc nghiệm sau ra PHT
Câu 1.Trong các tên sau đây, tên nào là hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal:
A Tamgiac; B Program; C Bai tap D 8A;
Câu 2 Trong ngôn ngữ lập trình Pascal luôn có các từ khoá, những từ khoá mà em đã biết
có thể là:
A Program, uses, start, new; B Format, file, begin, end;
C Delete, insert, start, new D Program; uses; begin, end;
Câu 3: Tên nào đúng ?
A Lop 8a B Lop8/a C Lop8a D 8a
Câu 4: Tên nào sai ?
A Chuong_trinh B Baitap1
Trang 8C A4H D hoa@yahoo.com
Câu 5: Trong các tên sau đây, tên nào là không hợp lệ trong ngôn ngữ Pascal?
C DIEN TICH D TIMS
Câu 6: Đâu là các từ khoá:
A Program, end, begin B Program, end, begin, Readln, lop82
C Program, then, mot, hai,ba D Lop82, uses, begin, end
1 Kiến thức: Biết cấu trúc chương trình bao gồm phần khai báo và phần thân.
2 Kỹ năng: Viết đúng được 1 chương trình Pascal đơn giản.
3 Thái độ: Học sinh có thái độ học tập nghiêm túc, tích cực hoạt động trong giờ.
4 Năng lực hướng tới:Học sinh phát huy được năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực giao tiếp.
II CHUẨN BỊ CỦA GIÁO VIÊN VÀ HỌC SINH
1 Chuẩn bị của giáo viên: Giáo án + SGK+ máy chiếu
2 Chuẩn bị của học sinh: Chuẩn bị các nội dung liên quan đến bài học theo sự hướng
dẫn của GV như chuẩn bị tài liệu, học bài cũ
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: hoạt động cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: SGK + máy chiếu
(5) Sản phẩm: Phát biểu được cấu trúc chương trình trong Free Pascal.
Hoạt động của giáo viên Hoạt động của học sinh Nội dung
Trang 9- GV nhắc lại cấu trúc của
chương trình?
- GV phát Phiếu thu hoạch
2 cho HS xem trước 5
phút rồi động viên, khích
lệ các em tự đọc SGK để
làm
HS trả lời các câu hỏi sau:
1 Quan sát hình 1.8 trong
SGK, ta thấy phần khai
báo gồm những lệnh nào?
Phần thân gồm những
lệnh nào
2 Trong phần khai báo, ta
cần khai báo những gì?
3 Phần thân bắt đầu và
kết thúc bằng những từ
khóa gì?
4 Phần thân chương trình
gồm làm nhiệm vụ gì?
5 Nếu đây là 1 chương
trình (Ví dụ) giải quyết 1
bài toán, em hãy phát biểu
bài toán đó? Phần khai
báo và thân chương trình
gồm những câu lệnh nào?
GV chốt lại các kiến thức
liên quan
- HS lắng nghe
- HS nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi
-Quan sát và xác định cấu trúc chương trình
HS trả lời câu hỏi
-Hoàn thành phiếu học tập
HS trả lời từng câu hỏi
và làm vào phiếu thu hoạch
HS ghi chép cần thiết
Cấu trúc chung của chương trình gồm:
- Phần khai báo: thường gồm các câu
lệnh để khai báo:
+ tên chương trình
+ các thư viện
- Phần thân chương trình gồm:
Các câu lệnh mà máy tính cần thực hiện Đây là phần bắt buộc phải có
Phần khai báo có thể có hoặc không Nếu có thì phải đặt trước phần thân chương trình.
Ví dụ: Chương trình sau đây:
Program CT2;
Uses crt;
Begin Writeln(‘Xin chào các bạn’);
Writeln(‘Chuc cac ban vui’);
End
- Phần khai báo:
- Phần thân:
HOẠT ĐỘNG 2: VÍ DỤ VỀ NGÔN NGỮ LẬP TRÌNH (15’)
(1) Mục tiêu: hiểu được cấu trúc chung của chương trình gồm 2 phần: Phần khai báo và thân chương trình.
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: hoạt động cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: SGK + máy chiếu
(5) Sản phẩm: Viết và chạy được 1 chương trình cụ thể trong môi trường lập trình Free Pascal.
GV đặt vấn đề:
GV phát Phiếu thu hoạch
3 cho HS xem trước
khoảng 2 phút
GV chạy chương trình
trực tiếp trên lên máy
chiếu:
+ Cho HS xem màn hình
soạn thảo chương trình
+ Giới thiệu: Đây là ngôn
ngữ lập trình Pascal đã
được soạn thảo trong môi
trường Free Pascal
+ Dịch chương trình: GV
- HS nghe giảng và nghiên cứu SGK trả lời câu hỏi
- HS: chú ý quan sát
- HS: quan sát và ghi bài
- HS: lắng nghe
5 Ví dụ về ngôn ngữ lập trình
Phiếu thu hoạch 3:
1 Pascal là ngôn ngữ lập trình được sử dụng trong môi trường lập trình Free
Pascal
2 Hình 1.9 SGK là cửa sổ để dịch
chương trình.
3 Để dịch chương trình ta nhấn tổ hợp
phím ALT+F9.
4 Việc dịch chương trình có tác dụng là
Trang 10cố tình sửa vài lệnh thành
có lỗi để minh họa việc
dịch và sửa lỗi chương
trình
+ Chạy chương trình
GV chốt lại kiến thức
HS trả lời từng câu hỏi
và làm vào phiếu thuhoạch
để ta sửa lỗi (nếu có) và có thể dịch nhiều lần cho đến khi có thông báo
Compile successfull: Press any key.
(có thể viết ý nghĩa bằng tiếng Việt)
5 Để chạy chương trình ta nhấn tổ hợp
phím CTRL + F9.
4.Củng cố: Giáo viên đặt câu hỏi, HS trả lời, GV tóm tắt lại nội dung:
- Nêu cấu trúc của chương trình?
- Thao tác kiểm tra lỗi, chạy chương trình?
5.Hướng dẫn về nhà
- Học bài, trả lời câu hỏi còn lại trong sách giáo khoa trang 14
- Chuẩn bị bài xem trước bài ’BÀI THỰC HÀNH 1’.
- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác
- Năng lực chuyên môn: Nhận biết phần mềm Free Pascal, nhận diện màn hình soạnthảo, cách mở các bảng chọn và chọn lệnh
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy tính, phòng bộ môn
- Học liệu: sách giáo khoa, sách giáo viên
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị sách giáo khoa, vở
III Tổ chức các hoạt động học tập.
1 Ổn định_ Kiểm tra sĩ số:8A2: ………
2 Kiểm tra bài cũ: (5 Phút):
Câu 1: - Cho biết cấu trúc chung của một chương trình?
- Cho biết cách đặt tên trong chương trình? Cho ví dụ?
3 Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG 1 Bài 1/SGK (15p)
Trang 11(1)Mục tiêu: Bước đầu làm quen với mơi trường lập trình Free Pascal, nhận diện màn
hình soạn thảo, cách mở các bảng chọn và chọn lệnh
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Hoạt động nhĩm.
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, nhĩm theo bàn.
(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu.
(5) Sản phẩm: HS phát biểu được cách khởi động, lưu, thốt, các thành phần của Free
Pascal
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Kiến thức cần đạt
GV nêu vấn đề:
Quan sát bài 1/SGK và trả lời các câu
hỏi sau theo nhĩm:
-Nêu cách để khởi động Free
Pascal.Cịn cách nào khác khơng?
-Nêu các thành phần cĩ trong của sổ
Ghi kết quả thảo luận ragiấy, trình bày kết quảtrước lớp
d.Cách lưu
e Thốt
HOẠT ĐỘNG 2 Bài tập 2/SGK (15p)
(1) Mục tiêu: Gõ được một chương trình Pascal đơn giản.
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Hoạt động nhĩm.
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, nhĩm theo bàn.
(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu.
(5) Sản phẩm: Một chương trình Pascal đơn giản
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Kiến thức cần đạt
GV nêu vấn đề:
-Quan sát bài 2/SGK
-GV yêu cầu HS soạn thảo chương
trình bài 2/SGK
-Lưu, dịch, chạy, quan sát kết quả
-Cho HS làm việc trên máy theo nhĩm
HS ghi nhận kiến thức
Bài tập 2/SGK:
Program CT_Dau_Tien; Uses Crt ;
Begin Clrscr;
Writeln(‘ Chao cac ban’); Write(‘MinhlaFree Pascal ‘); End.
4 Củng cố: (6p)
+Nêu cách mở trình soạn thảo chương trình Free Pascal? Cách lưu, dịch, chạy, thốt?
+Nêu cách soạn thảo chương trình trong Free Pascal?
5 Hướng dẫn về nhà:(3)
+Học bài, hiểu các thao tác khi làm việc với mơi trường Free Pascal
+Thực hành lại bài tập 2
Trang 12- Gõ được một chương trình Pascal đơn giản.
- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
- Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác
- Năng lực chuyên mơn: Nhận biết phần mềm Free Pascal, nhận diện màn hình soạnthảo, cách mở các bảng chọn và chọn lệnh
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy tính, phịng bộ mơn
- Học liệu: sách giáo khoa, sách giáo viên
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị sách giáo khoa, vở
III Tổ chức các hoạt động học tập.
1 Ổn định_ Kiểm tra sĩ số:8A2: ……….
2 Kiểm tra bài cũ: (5 Phút):
Câu 1: - Cho biết cấu trúc chung của một chương trình?
- Cho biết cách đặt tên trong chương trình? Cho ví dụ?
3 Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG 1 Bài 3/SGK (15p)
(1) Mục tiêu: Gõ được một chương trình Pascal đơn giản.
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Hoạt động nhĩm.
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, nhĩm theo bàn.
(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu.
(5) Sản phẩm: Một chương trình Pascal đơn giản.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Kiến thức cần đạt
GV nêu vấn đề:
-GV chiếu đề bài 3
-GV nêu yêu cầu:
+soạn thảo chương trình
+Lưu, dịch, chạy, quan sát kết quả
HS ghi nhận kiến thức
Bài tập 3/SGK:
Program bai_tap_3;
Uses Crt ; Begin Clrscr;
Writeln(‘ ***************’); Writeln(‘xin chao cac ban‘); Writeln(‘****************‘); Readln ;
End.
Trang 13và quan sát kết quả.
GV chốt lại các kiến thức
HOẠT ĐỘNG 2 Bài 4/SGK (15p)
(1) Mục tiêu: Gõ được một chương trình Pascal đơn giản.
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Hoạt động nhĩm.
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, nhĩm theo bàn.
(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu.
(5) Sản phẩm: Một chương trình Pascal đơn giản.
Hoạt động của thầy Hoạt động của trị Kiến thức cần đạt
GV nêu vấn đề:
-GV chiếu đề bài 4
-GV nêu yêu cầuvà cho HS làm :
+Soạn thảo chương trình theo YC
+Lưu, dịch, chạy, quan sát kết quả
+Nêu một số nhận xét của em?
HS ghi nhận kiến thức
Bài tập 4/SGK:
Viết chương trình điều khiển máy tính xất ra nội dung như sau:
4 Củng cố: (6p)
+Nêu cách mở trình soạn thảo chương trình Free Pascal? Cách lưu, dịch, chạy, thốt?
+Nêu cách soạn thảo chương trình trong Free Pascal?
- Biết khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu
- Biết một số phép tốn với kiểu dữ liệu số
- Biết được các kí hiệu tốn học sử dụng để kí hiệu các phép so sánh
- Biết được sự giao tiếp giữa người và máy tính
Trang 14II CHUẨN BỊ ĐỒ DÙNG DẠY HỌC
2 Kiểm tra bài cũ: (4phút)
GV: Hãy nêu các quy tắc đặt tên trong ngôn ngữ lập trình? Cho ví dụ về tên hợp lệ và tên không hợp lệ.
HS: + Các quy tắc:
- Tên không trùng với từ khóa
- Tên không chứa các kí hiệu
- Tên không chứa khỏang trắng
- Tên không bắt đầu bằng số
Ví dụ: Tên hợp lệ: Banlan; Tên không hợp lệ: Ban lan;
GV: Cấu trúc chung của chương trình gồm mấy phần? Đó là những phần nào?
HS: Cấu trúc của chương trình gồm 2 phần Phần khai báo và phần thân.
- Phần khai báo: Dùng để khai báo tên chương trình và tên thư viện
- Phần thân: Gồm các lệnh của chương trình Đây là phần quan trọng nhất
3 Bài mới:
Bài 3: CHƯƠNG TRÌNH MÁY TÍNH VÀ DỮ LIỆU (t1)
Hoạt động 1: Tìm hiểu dữ liệu và kiểu dữ liệu (15 phút)
(1) Mục tiêu: HS biết khái niệm dữ liệu và kiểu dữ liệu.
(2) Phương pháp / Kĩ thuật: phát hiện và giải quyết vấn đề.
(3)Hình thức dạy học: hợp tác nhóm
(4)Phương tiện dạy học: máy chiếu, máy tính.
(5)Sản phẩm: HS làm một số bài tập về các kiểu dữ liệu.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG
CỦA HỌC SINH NỘI DUNG GHI BẢNG GV: Đưa ra ví dụ
GV: Mỗi kiểu dữ liệu thường được xử
lý theo các cách khác nhau Chẳng
hạn, ta có thể thực hiện các phép toán
số học với các số, nhưng với các câu
chữ thì việc tính toán không có nghĩa
GV: Lấy ví dụ minh hoạ về các kiểu
1 Dữ liệu và kiểu dữ liệu:
- Để quản lí và tăng hiệu quả
xử lí, các ngôn ngữ lập trình thường phân chia dữ liệu thành thành các kiểu khác nhau
- Một số kiểu dữ liệu thường dùng:
Trang 15GV: Yêu cầu HS làm một số bài tập
cặp dấu nháy đơn
Ví dụ : ‘Chao cac ban’;
‘5324’
Hoạt động 2: Tìm hiểu các phép toán với dữ liệu kiểu số (17 phút)
(1) Mục tiêu: HS biết một số phép toán với kiểu dữ liệu số
(2) Phương pháp / Kĩ thuật: phát hiện và giải quyết vấn đề.
(3)Hình thức dạy học: hợp tác nhóm
(4)Phương tiện dạy học: máy chiếu, máy tính.
(5)Sản phẩm: Thực hiện các phép toán với dữ liệu kiểu số thông qua một số bài tập.
HOẠT ĐỘNG CỦA GIÁO VIÊN HOẠT ĐỘNG
CỦA HỌC SINH
NỘI DUNG GHI BẢNG
GV: Giới thiệu một số phép toán số
học trong Pascal như: cộng, trừ, nhân,
chia
* Phép DIV : Phép chia lấy phần dư
* Phép MOD: Phép chia lấy phần
nguyên
GV: Yêu cầu HS làm bài tập
GV: Vậy quy tắc để tính các biểu thức
số học trong ngôn ngữ Pascal là gì ?
1 Các phép toán trong ngoặc được thực hiện trước tiên
2 Trong dãy các phép toán không códấu ngoặc,
các phép nhân, phép chia lấy phần
nguyên (div)
và phép chia lấy phần dư (mod)
được thực hiện trước
3 Phép cộng và phép trừ được thực hiện theo thứ tự
từ trái sang phải
4 Trong ngôn ngữ lập trình chỉ được
sử dụng dấu ngoặc tròn
4 Củng cố (5 phút)
- GV mời 1 em HS nhắc lại kiến thức vừa học:
Trang 16Hãy trình bày các kiểu dữ liệu cơ bản trong ngôn ngữ lập trình?
- GV mời 1 em HS lên bảng làm bài tập nhỏ về thực hiện các phép toán với dữ liệu kiểu
- Biết khái niệm kiểu dữ liệu
- Biết một số phép toán cơ bản với dữ liệu số
2 Kĩ năng: Thực hiện được các phép toán trong ngôn ngữ lập trình Pascal.
3 Thái độ: Học tập tích cực, tự giác nghiên cứu, có ý thức và yêu thích môn học.
4 Năng lực: Nghiêm túc, cẩn thận.
- Năng lực phát hiện và giải quyết vấn đề.
II CHUẨN BỊ PHƯƠNG TIỆN DẠY HỌC:
• Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.
• Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa
III TIẾN TRÌNH
1 Ổn định lớp: 8A2: ……….
2 Kiểm tra bài cũ: (5 phút)
Câu 1: Nêu các kiểu dữ liệu và phạm vi giá trị của từng kiểu trong ngôn ngữ lập trình
Pascal
Câu 2: cho biểu thức sau hãy viết lại thành ngôn ngữ lập trình Pascal:
19+5×(a+5)² - (b:3)³
Hoạt động 1: Tìm hiểu các phép so sánh trong Pascal (17 phút).
(1) Mục tiêu: Hiểu được kí hiệu các phéo so sánh trong Pascal Hiểu được kết quả củaphép so sánh
(2) Phương pháp/ Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề
(3) Hình thức dạy học: Tự học
(4) Phươc tiện dạy học: Máy chiếu, bảng ghi chép
(5) Sản phẩm: Kí hiệu của các phép so sánh sử dụng trong ngôn ngữ lập trình quy định.Kết quả của phép so sánh chỉ có thể đúng hoặc sai
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Trang 17phép so sánh viết trong ngôn
ngữ Pascal có giống trong
15 + 8 = ?; 105 - 25 = ?;
38-16 < 15 + 8; 105 – 25 =
75 + 5 + HS: Ngoài các phép toán
số học, ta còn thường sosánh các số
+ HS: Phép so sánh: bằng,nhỏ hơn, lớn hơn, khác, nhỏhơn hoặc bằng, lớn hơnhoặc bằng
+ HS: nhận biết các kí hiệucác phép toán trong Pascal
+ HS: Nghiên cứu SGK trảlời để so sánh các số, cácbiểu thức với nhau trongtoán học
+ HS: Kết quả của các phép
so sánh chỉ có thể là đúnghoặc sai
+ HS: Tìm hiểu thêm SGKtrả lời
+ HS: Chú ý lắng nghe hiểubài
+ HS: Viết bảng phụ kết quả
so sánh của a, b, c
a) 5 × 2 = 9 b) 15 + 7 > 20 − 3
c) 5 + 5 ≤ 10
+ HS: Trả lời theo ý hiểu
Có một số phép giống vàmột số phép không giống
+ HS: Chỉ ra các phép sosánh giống và khác nhautrong ngôn ngữ Pascal vàtrong toán học
+ Thực hiện so sánh:
a) 5 × 2 = 9 b) 15 + 2 >= 20 − 3
c) 5 + 5 < =10
+ HS: Thực hiện ghi bài
3 Các phép so sánh
KH trongpascal Phép so sánh
5 + x <= 10: đúng hoặc sai lạiphụ thuộc vào giá trị của x
Hoạt động 2: Giao tiếp người – máy tính ( 17 phút)
(1) Mục tiêu: Hiểu được quá trình tương tác giữa người và máy tính
(2) Phương pháp/ Kĩ thuật: Phát hiện và giải quyết vấn đề
(3) Hình thức dạy học: Tự học
(4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu, bảng ghi chép
(5) Sản phẩm: Hiểu được một số trường hợp tương tác giữa người và máy tính
Trang 18Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
và máy tính
+ HS: Thông báo kết quả làyêu cầu đầu tiên đối vớichương trình
+ HS: Tập trung quan sát,chú ý
+ HS: Chương trình tạmngừng để chờ người dùng
“nhập dữ liệu” từ bàn phímhay bằng chuột
+ HS: Tập trung chú ý lắng nghe
+ HS: Tạm ngừng trong mộtkhoảng thời gian nhất định
và tạm ngừng cho đến khingười dùng nhấn phím
+ HS: Tập trung chú ý lắng nghe
+ HS: Tập trung quan sát, chú ý
+ HS: Nếu nháy chuột vào
nút “Đồng ý”, chương trình
sẽ kết thúc còn nháy nútHủy lệnh, chương trình vẫntiếp tục như bình thường
+ HS: Chú ý lắng nghe
+ HS: Thực hiện ghi bài
4 Giao tiếp giữa người và máy.
Một số trường hợp tương tácgiữa người và máy:
- Các lệnh tạm ngừng chươngtrình:
+ delay(x): tạm ngừng chươngtrình trong vòng x/1000 giây.+ read hoặc readln tạm ngừngchương trình cho đến khingười dùng nhấn phím enter.+ writeln(<giá trị thực> :n:m):dùng để điều khiển cách in sốthực trên màn hình, n qui định
độ rộng in số, m là chữ số thậpphân
4 Củng cố:
- Viết lại các kí hiệu phép so sánh trong Pascal
- Nêu các câu lệnh thông báo kết quả, nhập dữ liệu, tạm ngửng chương trình
5 Hướng dẫn về nhà:
- Về nhà học bài làm các bài tập trong sách giáo khoa chuẩn bị cho tiết bài tập
Ngày giảng: ………
TIẾT 9 - BÀI THỰC HÀNH 2 VIẾT CHƯƠNG TRÌNH ĐỂ TÍNH TOÁN
Trang 19- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy tính, phòng bộ môn
- Học liệu: sách giáo khoa, sách giáo viên
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị sách giáo khoa, vở
III Tổ chức các hoạt động học tập.
1 Ổn định_ Kiểm tra sĩ số: 8A2: ………
2 Kiểm tra bài cũ: (5 Phút):
Câu 1: - Cho biết cấu trúc chung của một chương trình?
- Cho biết cách đặt tên trong chương trình? Cho ví dụ?
3 Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG 1 Bài 1/SGK (17p)
(1)Mục tiêu: HS biết chuyển các biểu thức toán thành biểu thức trong Free Pascal
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Nhóm
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, nhóm theo bàn.
(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu.
(5) Sản phẩm: Bài tập 1 đã chuyển các biểu thức thành biểu thức trong Free Pascal
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
toán số học trong Pascal ?
Yêu cầu một HS lên bảng
viết câu lệnh cho câu a
HS nêu: +; - *; /; mod và div
HS lên bảng
HS nhận xét, chỉnh sửa,bổ sung
b) writeln(‘(10+5)/(3+1)-18/(5+1)
=’,(10+5)/(3+1)-18/(5+1));
c)writeln(‘(10+2)*(10+2)/(3+1)=’,(10+2)*(10+2)/(3+1));
d) write(‘((10+2)*(10+2)-24)/(3+1)=’,((10+2)*(10+2)-24)/(3+1));
Trang 20(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, nhóm theo bàn.
(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu.
(5) Sản phẩm: Bài tập 1 đã chuyển các biểu thức thành biểu thức trong Free Pascal
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
GV giao nhiệm vụ:
Quan sát BT2/SGK và
thực hành theo mẫu
GV quan sát, hướng dẫn:
Sử dụng máy chiếu đưa
nội dung bài tập cho hs
Trang 21- Biết cách dịch, sửa lỗi chương trình, chạy chương trình và xem kết quả
Năng lực chung: Năng lực giải quyết vấn đề, năng lực hợp tác
II Chuẩn bị của giáo viên và học sinh
1 Chuẩn bị của giáo viên
- Thiết bị dạy học: Máy tính, phòng bộ môn
- Học liệu: sách giáo khoa, sách giáo viên
2 Chuẩn bị của học sinh
- Chuẩn bị sách giáo khoa, vở
III Tổ chức các hoạt động học tập.
1 Ổn định_ Kiểm tra sĩ số: 8A2: ………
2 Kiểm tra bài cũ: (5 Phút):
Chuyển biểu thức sau về biểu thức trong Free Pascal:
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, nhóm theo bàn.
(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu.
(5) Sản phẩm: Bài tập 3 hoàn chỉnh
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
GV nêu yêu cầu:
Sử dụng máy chiếu đưa
nội dung bài tập cho hs
(1)Mục tiêu: Hệ thống lại các kiến thức
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Vấn đáp gợi mở, nhóm học tập.
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân.
(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu.
(5) Sản phẩm: HS phát biểu được và trả lời được các kiến thức đã học trong bài
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Nội dung ghi bảng
Trang 22GV nêu yêu cầu :
1. Kí hiệu của các phép toán số
học trong Pascal: +, -, *, /, mod
và div
2. Các lệnh làm tạm ngừng chương trình:
• delay(x) tạm ngừng chương
trình trong vòng x phần nghìn giây, sau đó tự động tiếp tục chạy
• read hoặc readln tạm ngừng
chương trình cho đến khi người
- Biến được vai trò của biến trong lập trình
- Biết khái niệm về biến, hiểu được cách khai báo
2 Kĩ năng:
- Rèn luyện kĩ năng khai báo biến trong chương trình
3 Thái độ:
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích bộ môn
4 Định hướng hình thành năng lực: Năng lực tự học, tự giải quyết vấn đề, kĩ năng làm việc nhóm
(1)Mục tiêu: HS hiểu được biến là gì.
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Nhóm
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, nhóm theo bàn.
(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu.
(5) Sản phẩm: học sinh có thể cho 1 vài ví dụ về biến.
Trang 23- Biến là một đại lượng có
giá trị thay đổi trong quá
trình thực hiện chương trình
Gv: Biến dùng để làm gì?
Hs: Chú ý lắng nghe và ghinhớ kiến thức
Hs: Ghi nhớ
Hs: Biến được dùng để lưutrữ dữ liệu và dữ liệu đượcbiến lưu trữ có thể thay đổitrong khi thực hiện chươngtrình
1 Biến là công cụ trong lập trình:
- Biến được dùng để lưu trữ dữ liệu
và dữ liệu này có thể thay đổi trongkhi thực hiện chơng trình
- Dữ liệu do biến lu trữ được gọi làgiá trị của biến
* Ví dụ 1 :
In kết quả phép cộng 15+5 lên mànhình viết lệnh :
100 50 3
+
và
100 50 5 +
ra màn hình
Cách làm :
X= 100 + 50Y= X/3
Z= X/5
Hoạt động 2: Tìm hiểu cách khai báo biến.
(1)Mục tiêu: HS biết cách khai báo biến
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Nhóm
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, nhóm theo bàn.
(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu.
(5) Sản phẩm: học sinh có thể khai báo biến cho chương trình.
Trang 24Gv: Đặt vấn đề
Tất cả các biến dùng trong
chương trình đều phải được
khai báo ngay trong phần
khai báo của chương trình
Gv: Giao nhiệm vụ
Các em hãy tìm hiểu khi khai
báo biến chúng ta cần khai
Tuỳ theo ngơn ngữ lập trình,
cú pháp khai báo biến cĩ thể
khác nhau
Hs: chú ý lắng nghe và ghinhớ kiến thức
Hs:Việc khai báo biến gồm:
* Khai báo tên biến
* Khai báo kiểu dữ liệu củabiến
Hs: Var là từ khố của ngơn
ngữ lập trình dùng để khaibáo biến
- m,n: là biến cĩ kiểu sốnguyên
- S, dientich: là các biến cĩkiểu số thực
- thongbao: là biến kiểu xâu
2 Khai báo biến
- Việc khai báo biến gồm :
+ Khai báo tên biến;
+ Khai báo kiểu dữ liệu của
- Hệ thống nội dung toàn bộ bài giảng
- Cho một vài ví dụ giữa khai báo biến
5 Hướng dẫn về nhà
- Học bài và làm bài tập đầy đủ
- Xem nội dung của phần học sau là: “Sử dụng biến trong chương trình”
- Thái độ học tập nghiêm túc, yêu thích bộ mơn
4 Định hướng hình thành năng lực: Năng lực tự học, từ giải quyết vấn đề, năng lực làm việc nhĩm
Trang 251 Ổn định lớp: 8A2:
2 Kiểm tra bài cũ:
Câu hỏi: Biến dùng để làm gì? Nêu các khai báo trong biến?
Trả lời: - Biến được dùng để lưu trữ dữ liệu và dữ liệu này có thể thay đổi trong khi thực
hiện chương trình
- Việc khai báo biến gồm :
+ Khai báo tên biến;
+ Khai báo kiểu dữ liệu của biến.
3 Bài mới
Hoạt động 1: Tìm hiểu cách sử dụng biến trong chương trình.
(1)Mục tiêu: HS biết cách sử dụng biến trong chương trình
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Nhóm
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, nhóm theo bàn.
(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu.
(5) Sản phẩm: thực hiện được việc sử dụng biến trong các trường hợp đơn giản.
thường có dạng như thế nào?
Hs: Hãy nêu ý nghĩa của các
- Gán giá trị cho biến
- Tính toán với giá trị củabiến
Hs: Câu lệnh gán giá trịtrong các ngôn ngữ lập trình
có dạng:
Tên biến <= Biểu thức cần gán giá trị cho biến
Hs:- Gán giá trị số 12 vàobiến nhớ x
- Gán giá trị đã lưu trongbiến nhớ Y vào biến nhớ X
- Thực hiện phép toán tínhtrung bình cộng hai giá trịnằm trong hai biến nhớ a và
b Kết quả gán vào biến nhớX
- Tăng giá trị của biến nhớ Xlên một đơn vị Kết quả gán trở lại vào biến X
3 Sử dụng biến trong chương trình:
- Muốn dùng biến ta phải thực hiệncác thao tác :
+ Khai báo biến thuộc kiểu nào đó.+ Nhập giá trị cho biến hoặc gán
giá trị cho biến
+ Tính toán với giá trị của biến
- Lệnh để sử dụng biến :+ Lệnh nhập giá trị cho biến từ bànphím
Readln(tên biến);
+ Lệnh gán giá trị cho biến :
Tên biến := Biểu thức cần gán giá trị cho biến;
nhớ X lên 1 đơn vị, kết quả gán trở lại biến X
Hoạt động 2: Tìm hiều hằng trong chương trình.
(1)Mục tiêu: HS hiểu được hằng là gì, cách khai báo hằng và sử dụng hằng trong chương trình (2) Phương pháp/Kĩ thuật: Nhóm
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động cá nhân, nhóm theo bàn.
(4) Phương tiện dạy học: Máy tính, máy chiếu.
(5) Sản phẩm: học sinh biết cách sử dụng hằng vào bài cụ thể.
Trang 26Gv: Trong quá trình viết
Hs: khai báo HằngHs:- Hằng là một đại lượng
cĩ giá trị khơng thay đổitrong quá trình thực hiệnchương trình
Hs: Const: là từ khố đểkhai báo hằng
- pi, bankinh: là các hằngđược gán giá trị tương ứng
là 3.14 và 2
4 Hằng:
- Hằng là đại lợng để lu trữ dữ liệu
và cĩ giá trị khơng đổi trong suốt
quá trình thực hiện chơng trình
- Hệ thống nội dung toàn bộ bài giảng
- Cho một vài ví dụ giữa khai báo biến và hằng
5 Hướng dẫn về nhà: - Học bài và làm bài tập đầy đủ
- Xem trước các bài tập trong sách giáo khoa
1 Chuẩn bị của GV: Máy tính, máy chiếu, giáo án
2 Chuẩn bị của HS: Đọc bài trước
III Tổ chức các hoạt động học tập.
1 Ổn định_ Kiểm tra sĩ số: 8A2: ………
2 Kiểm tra bài cũ: (3 Phút):
* Thế nào là biến, nêu cú pháp khai báo biến? thế nào là hằng? nêu cú pháp khai báo?
3 Tiến trình bài học
HOẠT ĐỘNG 1 Sửa lỗi trong chương trình (15 phút)
(1) Mục tiêu:- Biết sửa các lỗi trong chương trình
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Nêu và giải quyết vấn đề
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động nhĩm theo bàn.
(4) Phương tiện dạy học: Máy tính kết hợp máy chiếu.
(5) Sản phẩm: Chương trình hoặc câu lệnh đã sửa lỗi đúng
Trang 27Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
GV giao nhiệm vụ:
GV phát phiếu học tập cho
học sinh và YC học sinh tìm
ra các lỗi sai của mỗi bài
Sửa lại cho đúng
Giáo viên quan sát và
Các nhóm báo cáo kết quảthực hiện của nhóm mình
HS ghi nhận kiến thức,chép bài
1 Nội dung 1: Sửa lỗi Bài 4/33:
Bài 5/33:
* Các lỗi:
Dòng 1: Thừa dấu bằng
Dòng 2: thừa dấu :Dòng 4: Thiếu dấu ;Khai báo kiểu dữ liệu của biến bchưa đúng
* Sửa lại đúng:
var a: integer; b: real;
const c= 3;
begin a:= 200;
- Gõ được chương trình có sử dụng biến và dịch, chạy chương trình
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Nêu và giải quyết vấn đề; thực hành
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động nhóm theo bàn.
(4) Phương tiện dạy học: Máy tính kết hợp máy chiếu.
(5) Sản phẩm: Chương trình đúng
Hoạt động của thầy Hoạt động của trò Kiến thức cần đạt
GV giao nhiệm vụ:
GV cho hs quan sát các bài
tập trên máy chiếu
YC HS trao đổi, thảo luận
b) Viết chương trình nhập chiềudài, chiều rộng của HCN Xuất
Trang 28trên
Cho HS ghi bài
GV chấm điểm một số máy
HS ghi nhận kiến thức,chép bài
Bài 5/33: Tìm các lỗi sai trong đoạn chương trình sau, sửa lại cho đúng.
var a,b:= integer;
- Hiểu về các kiểu dữ liệu chuẩn: kiểu số nguyên, kiểu số thực
- Hiểu cách khai báo và sử dụng hằng
- Hiểu và thực hiện được việc tráo đổi giá trị của hai biến
- Sử dụng được lệnh gán giá trị cho biến
3 Thái độ: Nghiêm túc trong thực hành, có tinh thần học hỏi, sáng tạo.
4 Định hướng hình thành năng lực:
- Năng lực làm chủ và phát triển bản thân: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lý
- Năng lực về quan hệ xã hội: Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực công cụ: Năng lực sử dụng CNTT và truyền thông (ICT), năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.
2 Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
Trang 29III TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC
1 Tổ chức lớp: Lớp 8A2………
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng ghép trong nội dung bài thực hành
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài 2: Hoán đổi các giá trị của X và Y
(1) Mục tiêu: Hiểu và thực hiện được việc tráo đổi giá trị của hai biến
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phương pháp phát hiện và giải quyết vấn đề/Kĩ thuật động não, tia chớp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo nhóm và từng cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu, máy tính
(5) Sản phẩm: Sử dụng được lệnh gán giá trị cho biến
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
+ GV: Yêu cầu HS đọc nội
dung bài toán tìm hiểu yêu cầu
của bài
+ GV: Phân tích hướng dẫn HS
tìm hiểu nội dung bài toán
+ GV: Giới thiệu cho HS về
thuật toán hoán đổi thông qua
ví dụ về hoán đổi nước trong
ly
+ GV: Ôn lại kiến thực về sử
dụng biến trong chương trình
+ GV: Dựa thuật toán tìm hiểu
chương trình đã được viết sẵn
+ GV: Yêu cầu HS giải thích
các câu lệnh có trong chương
trình
+ GV: Yêu cầu HS nhắc lại
cách khai báo biến
+ GV: Yêu cầu HS phân tích
bài toán và cho biết kiểu dữ
liệu là gì?
+ GV: Đặt vấn đề làm thế nào
để hoán đổi vị trí của x và y
+ GV: Gợi ý hướng dẫn HS
thực hiện cách hoán đổi
+ GV: Yêu cầu HS trình bày lại
cách thực hiện
+ HS: Tìm hiểu thông tin từbài toán, định hướng cáchlàm
+ HS: Tập trung chú ý lắngnghe để hiểu về bài toán
+ HS: Theo dõi lắng nghequan sát GV phân tíchhướng dẫn thuật toán đưara
+ HS: ôn lại kiến thức đểthực hiện nội dung bài toán
+ HS: Chú ý lắng nghenhững phần tích của GV, trảlời các nội dung theo yêucầu của GV
+ HS: Tập trung lắng nghe,ghi nhớ để thực hiện
+ HS: Thực hiện theo yêucầu
+ HS: Thực hiện tìm hiểu chương trình theo hướng dẫn
+ HS: Giải thích các câulệnh theo yêu cầu của GVđưa ra
+ HS: Nhắc lại kiến thức cũtheo yêu cầu
+ HS: Kiểu dữ liệu với haibiến x, y là kiểu số nguyên(Integer)
+ HS: Trả lời theo sự hiểubiết của cá nhân học sinh
+ HS: Lắng nghe và tìmhiểu cách thực hiện của GVđưa ra
+ HS: Dựa trên một biếnthứ 3 làm trung gian để
2 Bài 2: Hoán đổi các giá trị của X và Y.
Viết chương trình nhập sốnguyên x và y, in giá trị của
x và y ra màn hình
- Hoán đổi các giá trị của x
và y rồi in lại ra màn hìnhgiá trị của x và y
Trang 30+ GV: Tập cho HS khai báo
kiểu dữ liệu của biến thông qua
đoạn chương trình được viết
sẵn
+ GV: Hướng dẫn HS trong
quá trình thực hiện
+ GV: Yêu cầu lưu chương
trình với tên hoandoi.pas
+ GV: Hướng dẫn HS dịch và
sửa lỗi gõ nếu có
+ GV: Yêu cầu HS chạy thử
hoán đổi vị trí của x và y
+ HS: Thực hiện khai báotheo yêu cầu
+ HS: Gõ chương trình theomẫu và tìm hiểu ý nghĩatừng câu lệnh trong chươngtrình
+ HS: Sửa chữa sai xót theođúng cú pháp thực hiện
+ HS: Thực hiện theo yêucầu lưu bài (F2) tại ổ đĩaD:\hoandoi.Pas
+ HS: Thao tác dịchchương trình (Alt + F9)
+ HS: Chạy chương trình thao tác (Ctrl + F9)
+ HS: Thực hành theohướng dẫn của GV
+ HS: Thực hiện theo yêucầu
+ HS: Sửa lại chương trìnhnếu làm sai phần bài tập vềnhà của tiết thực hànhtrước
+ HS: Thực hiện dưới sựhướng dẫn của GV
- Sửa các lỗi trong quá trình khai báo và sử dụng biến
- Viết được chương trình Pascal đơn giản, khai báo đúng biến, câu lệnh vào ra để nhập thông tin từ bàn phím hoặc đưa thông tin ra màn hình
Trang 313 Thái độ: Nghiêm túc trong quá trình làm bài tập, có ý thức học tập, sáng tạo, tự chủ.
4 Định hướng hình thành năng lực:
- Năng lực làm chủ và phát triển bản thân: Năng lực tự học, năng lực giải quyết vấn
đề, năng lực sáng tạo, năng lực tự quản lý
- Năng lực về quan hệ xã hội: Năng lực giao tiếp, năng lực hợp tác
- Năng lực công cụ: Năng lực sử dụng CNTT và truyền thông (ICT), năng lực sử dụng ngôn ngữ, năng lực tính toán
II CHUẨN BỊ:
1 Giáo viên: Sách giáo khoa, máy tính điện tử, giáo án, máy chiếu.
2 Học sinh: Vở ghi, sách giáo khoa.
III TIẾN TRÌNH GIỜ HỌC
1 Tổ chức lớp: Lớp 8A2………
2 Kiểm tra bài cũ:
Lồng ghép trong nội dung bài học
3 Bài mới:
Hoạt động 1: Bài tập 1
(1) Mục tiêu: Luyện tập nội dung khái báo và sử dụng biến
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phương pháp làm mẫu và giải quyết vấn đề/Kĩ thuật động não, tia chớp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo nhóm và từng cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu, máy tính
(5) Sản phẩm: Làm được các bài tập theo yêu cầu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
+ GV: Tìm lỗi sai trong các lệnh
khai báo sau và sửa lại cho đúng:
a) var start, begin: real;
b) const x:=3.14; y:=1000;
c) var a:=5;
d) const ten lop = ‘8A 2’;
e) var HS, TB: integer, real;
f) const ten = Tin hoc;
a) var start: real;
b) const x=3.14; y=1000;
c) const a=5;
d) const ten_lop = ‘8A 2’;
e) var HS: integer; TB: real;
f) const ten = ‘Tin hoc’;
g) var a, b: integer;
h) var k:=5;
i) const ten_HS = ‘hai’;
k) var HS, TB: integer(real);
d) const ten_lop = ‘8A 2’;e) var HS: integer; TB: real;f) const ten = ‘Tin hoc’;g) var a, b: integer;
h) var k:=5;
i) const ten_HS = ‘hai’;k) var HS, TB: integer (real);l) const pi = 3.14;
m) var a: integer;
Hoạt động 2: Bài tập 2
(1) Mục tiêu: Vận dụng lý thuyết vào làm bài tập thực tế
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phương pháp làm mẫu và giải quyết vấn đề/Kĩ thuật động não, tia chớp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo nhóm và từng cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu, máy tính
(5) Sản phẩm: Làm được các bài tập theo yêu cầu.
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
Trang 32+ GV: Yêu cầu HS tìm hiểu nội
dung bài tập
Bài tập: Viết chương trình tính chỉ
số khối cơ thể BMI theo công thức
BMI= w2
H , trong đó w là cân nặng
của một người (tính bằng kilôgam),
H là chiều cao của người đó (tính
+ GV: Cho HS thảo luận nhóm lớn
+ GV: Yêu cầu HS viết đoạn chương
trình này ra giấy để minh họa
+ GV: Vấn đáp các dữ liệu nào được
nhập từ bàn phím
+ GV: Dữ liệu nào dùng để xuất kết
quả tình toán
+ GV: Cho HS thực hiện trên máy
tính, viết chương trình theo cá nhân
+ GV: Chỉnh sửa sai xót và hoàn
chỉnh nội dung
+ HS: Ghi bài vào vở, nghiêncứu tìm hiểu nội dung bài
+ HS: Đọc và tìm hiểu cácthông tin và nội dung liênquan đến bài toán được đưara
+ HS: Trình bày Input vàOutput
- Input: cân nặng, chiều caocủa một người
- Output: Chỉ số BMI
+ HS:Khai báo biến chiềucao và cân nặng và chỉ sốBMI
+ HS: Kiểu dữ liệu Real
+ HS: Cân nặng và chiều cao
có số lẽ nên khai báo kiểuReal để có thể tính đượcphần thập phân phù hợp vớiyêu cầu bài toán
+ HS: Thảo luận theo yêucầu
+ HS: Viết chương trìnhminh họa và tìm hiểu vềchương trình thưc hiện
+ HS: Chiều cao và cân nặngđược nhập từ bàn phím
+ HS: Chỉ số BMI
+ HS: Thực hiện theo yêucầu của GV đưa ra
+ HS: Lắng nghe, chú ý theodõi bài học
Hoạt động 3: Bài tập 3
(1) Mục tiêu: Vận dụng lý thuyết vào làm bài tập thực tế
(2) Phương pháp/Kĩ thuật: Phương pháp làm mẫu và giải quyết vấn đề/Kĩ thuật động não, tia chớp
(3) Hình thức tổ chức hoạt động: Hoạt động theo nhóm và từng cá nhân
(4) Phương tiện dạy học: Máy chiếu, máy tính
(5) Sản phẩm: Làm được các bài tập theo yêu cầu
Hoạt động của GV Hoạt động của HS Nội dung ghi bảng
+ GV: Yêu cầu HS tìm hiểu
nội dung bài tập
Bài tập: Tính cước phí sử
dụng các dịch vụ internet qua
đường truyền ADSL hàng
tháng với cách tính cước phí
là trả theo lưu lượng sử dụng,
được cho như sau:
+ HS: Ghi bài vào vở, nghiêncứu tìm hiểu nội dung bài
+ HS: Đọc và tìm hiểu cácthông tin và nội dung liênquan đến bài toán được đưara
+ HS: Trình bày Input vàOutput tương tự như bài toán
Readln(a);
Trang 33Tổng số tiền=tiền thuê bao
hàng tháng + đơn giá 1MB *
số MB dữ liệu đã sử dụng.
+ GV: Hãy cho biết biến cần
khai báo trong chương trình
là gì?
+ GV: Biến này tương ứng
với từng loại dữ liệu gì?
+ GV: Giải thích lí do lựa
chọn kiểu dữ liệu trên
+ GV: Nhận xét và bổ sung
+ GV: Yêu cầu hoàn thành
đoạn chương trình này ra
tự sự hướng dẫn của bài tậptrên
+ HS: Phát biểu:
A: Tiền thuê bao hằng tháng,b: Đơn giá 1MB, c: Số MB dữliệu đã sử dụng, T: Tổng sốtiền Kiểu dữ liệu Real
+ HS: Chú ý lắng nghe phầngiải thích sử dụng biến
+ HS: Tập trung chú ý lắng nghe
+ HS: Viết chương trình theonhóm lớn
+ HS: Thực hiện dưới sựhướng dẫn của GV
+ HS: Lắng nghe, chú ý theodõi và thực hiện theo hướngdẫn
Write(‘Nhap don gia 1 MB: ’); Readln(b);
Write(‘Nhap MB du lieu da sudung ’);
2 Tiến hành kiểm tra.
Hoạt động 1: Phát đề kiểm tra