1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

GIÁO TRÌNH DƯỢC LIỆU + HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU

43 85 1

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 43
Dung lượng 13,14 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

DƯỢC LIỆU CHỮA HO, HEN TÊN VN TÊN KHÁC TÊN KHOA HỌC BỘ PHẬN DÙNG TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU Bách bộ Dây ba mươi Stemona tuberosa Họ: Menispermaceae Ho, viêm họng Viêm dạ dà

Trang 1

DƯỢC LIỆU

CÓ HÌNH ẢNH

(THEO GIÁO TRÌNH HỆ TRUNG CẤP DƯỢC)

Trang 2

1 DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG AN THẦN – GÂY NGỦ

Alkaloid (Liencimin) Flavonoid

(Nuciferin)

Mất ngủ, suy nhược thần kinh

Kém ăn, phiền khát

Lạc tiên Nhãn lồng

Tây phiên

liên

Passiflora foetida Họ: Passifloraceae

Toàn cây trừ rễ

Alkaloid Flavonoid Saponin Coumarin

Suy nhược thần kinh

Trang 3

Hồi hộp

Ít ngủ Hay quên

Trang 4

Toàn cây trên mặt đất

Tinh dầu Sốt do cúm

Cảm mạo, cảm lạnh

Bạc hà Bạc hà nam Mentha arvensis

Họ: Lamiaceae

Toàn thân trừ rễ

Tinh dầu: Menthol 68%

Cảm mạo, nóng sốt

Ho, đau đầu, nghẹt mũi

Tinh dầu: Eugenol Sốt do cúm,

cảm mạo

Trang 5

Cúc hoa Hoàng cúc

Kim cúc

Cam cúc

Chrysanthemum indicum Họ: Asteraceae

Hoa Tinh dầu

Vitamin A Flavonoid

Cảm lạnh, nhức đầu,

mờ mắt, tăng huyết

Bổ máu điều kinh

Trang 6

Sắn dây Cát căn Pueraria thomsonii

Họ: Fabaceae

Rễ củ Saponin

Tinh bột Flavonoid

Nóng sốt,

ho Giải nhiệt, giải khát

Trang 7

3 DƯỢC LIỆU CHỮA GIẢM ĐAU – THẤP KHỚP

Rễ củ Alkaloid: Aconitin Đau khớp, đau

Rễ củ Saponin

Chất nhày Muối của Kali

Đau khớp, đau lưng, đau dây thần kinh

Tê chân tay

Thấp khớp, mạnh gân cốt Đau lưng, mỏi gối

An thai

Trang 8

Toày cây

bỏ rễ

Darutin: dẫn chất của acid salicylic Tinh dầu

Đau nhức chân tay, đau lưng, đau khớp Phong thấp Mụn nhọt, lỡ ngứa

Đau nhức xương khớp

Phong thấp Mụn nhọt, lỡ ngứa, dị ứng

Trang 9

rễ

Saponin Tanin

Giảm đau thấp khớp

Phong thấp, đau lưng, đau dây thần kinh

Đau lưng, bong gân, sai khớp, thận hư

Rễ Saponin

Tanin Alkaloid

Phong thấp, bong gân, sai khớp

Trang 10

4 DƯỢC LIỆU CHỮA HO, HEN

TÊN

VN

TÊN KHÁC

TÊN KHOA HỌC BỘ

PHẬN DÙNG

TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU

Bách bộ Dây ba

mươi

Stemona tuberosa Họ: Menispermaceae

Ho, viêm họng Viêm dạ dày tá tràng

Trị tiểu đường

Dâu tằm Tang bạch

Morus alba Họ: Moraceae

Vỏ rễ Acid hữu cơ

Stilben glycosid

Giảm ho tại chổ Hen phế quản Phù thủng, bí tiểu

Trang 11

(không có) Armeniaca vulgaris

Họ: Rosaceae

Nhân hạt quả mơ

Amygdalin Acid citric, Vitamin

C

Ho, hen PQ Giảm ho, rát họng

Rễ củ Saponin

Chất nhầy Đường

Ho, long đàm, viêm họng Táo bón

Ho long đàm Viêm họng

Bí tiểu

Trang 12

Alkaloid: Ephedrin Ho hen, khó thở

Vảy của thân hành

Saponin Alkaloid Vitamin C

Ho đàm

Ho khan

Ho ra máu

Trang 13

Cát

cánh

(Không có) Platycodon

grandiflorum Họ: Campanulaceae

Hạt Tinh dầu

Alkaloid Chất nhầy

Ho tức ngực, long đàm Hen phế quản

Quýt (Không có) Citrus reticulata

Họ: Rutaceae

Vỏ (Trần bì)

Tinh dầu Ho

Đầy bụng, ăn không tiêu

Trang 14

5 DƯỢC LIỆU CHỮA BỆNH TIM MẠCH, CẦM MÁU

TÊN

VN

TÊN KHÁC

TÊN KHOA HỌC BỘ

PHẬN DÙNG

TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU

Toàn cây trừ rễ

Alkaloid: Reserpin, Serpentin, Vinristin, Vinblastin

Tăng huyết áp Bệnh bạch cầu, ung thư máu

Trang 15

Gỗ, lá Tinh dầu: D-camphor Ngất, choáng,

bất tỉnh

Dùng làm thuốc trợ tim, dầu gió, cao xoa

Trắc bá Trắc bách Platycadus orientalis

Họ: Cupressaceae

Lá, cành Glycosid cường tim

Tinh dầu Saponin

Lo âu, mất ngủ, tim đập nhanh, cầm máu

TÊN

VN

TÊN KHÁC TÊN KHOA HỌC BỘ

PHẬN DÙNG

TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU

Trang 16

Tẩy xổ

Lô hội Nha đam Aloe vera

Họ: Asphodelaceae

Nhựa lô hội

Antraglycosid Tinh dầu Nhựa

Nhuận tràng Kích thích tiêu hoá

Tẩy xổ Giải độc Ba Đậu

Trang 17

Đại Kê đản hoa Plumeria rubra

Nhuận tràng Kích thích tiêu hoá

Trang 18

7 DƯỢC LIỆU CHỮA GIUN SÁN

TÊN

VN

TÊN KHÁC

TÊN KHOA HỌC BỘ

PHẬN DÙNG

TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU

Bí ngô Bí đỏ Cucurbita pepo

Alkaloid: Arecolin Tanin

Diệt giun sán Tiêu chảy

Cây lựu Thạch lựu Punica granatum

Họ: Punicaceae

Vỏ quả,

vỏ rể, vỏ thân

Alkaloid Tanin

Diệt giun sán Tiêu chảy

Trang 19

Giun đũa, giun kim

PHẬN DÙNG

TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU

Trang 20

Thổ

hoàng

liên

Hoàng liên

đuôi ngựa Thalictrum foliolosum Họ: Ranunculaceae

Thân rễ Alkaloid: Berberin,

Palmatin

Lỵ trực khuẩn Viêm họng Đau mắt đỏ Viêm ruột

Tả, lỵ Viêm ruột Đau mắt đỏ

Tỏi Đại toán Allium sativum

Họ: Liliaceae

Thân hành Alliin Allicin

Tinh dầu

Lỵ TK, lỵ amib Giun kim, giun đũa

Kháng khuẩn, sát trùng hô hấp Giảm

cholesterol máu

Trang 21

Alkaloid: Palmatin NK tả lỵ, viêm

ruột, tiêu chảy Đau mắt

Quả chín Glycosid: Brucein

PHẬN DÙNG

TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU

Trang 22

Đau ngực, đau sườn

Bổ máu: kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

Trang 23

Đường

Cơ thể suy nhược, thiếu máu, biếng ăn

Mỡ máu Kích thích tiêu hoá, chống dị ứng

Bổ huyết, suy nhược thần kinh Kém ăn, mất ngủ

Trang 24

Calci, Phosphor

Cơ thể suy nhược, sinh lý yếu, mờ mắt Đau lưng mỏi gối

Đại táo Táo tàu Zizyphus jujuba

Họ: Rhamnaceae

Quả Saponin

Đường Các vitamin: A, B2,

C Caroten Calci, Sắt, Phosphor

Người mệt mỏi, suy nhược, mất ngủ

Thiếu máu Trị loãng xương

Tỳ vị suy yếu,

ăn uống kém Kim anh Đường

quân

Rosa laevigata Họ: Rosaceae

Quả giả Vitamin C

Acid hữu cơ Đường

Cung cấp vitamin C

Di tinh, mộng tinh, xuất tinh sớm

Tiểu rắt, tiểu buốt

Trang 25

Ba kích Ruột gà Morinda officinalis

Họ: Rubiceae

Rễ Antraglycosid

Vitamin C Đường Tinh dầu

Nam sinh lý yếu Đau lưng mỏi gối

Rễ củ Acid amin

Đường

Bổ dưỡng, tâm thần không yên Thổ huyết, chảy máu cam

Bổ máu

Chữa cơ thể gầy yếu, kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh

Trang 26

Trẻ còi xương, chậm lớn

Nhãn (Không có) Dimocarpus longan

Họ: Sapindaceae

Thịt nhãn

Đường Vitamin A, B

Bổ tim, tỳ Lưu thông khí huyết

An thần Tăng trí nhớ

Trang 27

Linh chi Nấm lim Ganoderma lucidum

Họ: Ganodermataceae

Thể quả nấm đã

bỏ cuống

Lignin Glucid Hợp chất chứa nitơ, steroid

Acid amin Nguyên tố vi lượng

An thần Suy nhược thần kinh

Tăng huyết áp Giảm

cholesterol máu Tiêu hoá kém

Xơ vữa mạch máu

Rễ Đường

Saponin Acid amin Flavonoid

Lợi tiểu: Tiểu rắt, tiểu buốt Mụn nhọt

Trang 28

10 DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG KÍCH THÍCH TIÊU

HOÁ – CHỮA TIÊU CHẢY

TÊN

VN

TÊN KHÁC TÊN KHOA HỌC BỘ

PHẬN DÙNG

TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU

Tô mộc Gỗ vang Caesalpinia sappan

Họ: Fabaceae

Lõi gỗ thân

Tanin Tinh dầu Chất màu

Tiêu chảy, lỵ

TK Điều kinh, tụ huyết do chấn thương

Ngũ bội

tử

Bầu bí Galla Chinensis Tổ sâu

ký sinh trên cây muối

Tanin (chiếm 70%)

50-Tiêu chảy, lỵ Giải độc Alkaloid, kim loại nặng Viêm loét miệng

Trang 29

Quế (Không có) Cinnamomun cassia

Kích thích tiêu hoá, chữa đầy bụng, ăn không tiêu

Cảm ho, sổ mũi Đau nhức xương khớp

Làm gia vị

Hồi Đại hồi

hương

Illicium verum Họ: Illiciaceae

Quả chín Tinh dầu: Anethol Đầy bụng, ăn

không tiêu Tiêu chảy Làm gia vị, rượu xoa bóp

Sa nhân Mắc nẻng Amomun xanthioides

Họ: Zingiberaceae

Quả Tinh dầu:

+ D – camphor + D – boneol

Đầy bụng, ăn không tiêu Tiêu chảy Làm gia vị, pha rượu

Trang 30

Gừng Can

khương Zingiber officinale Họ: Zingiberaceae

Thân rễ Tinh dầu

Chất cay Gingeron

Kích thích tiêu hoá, đầy bụng,

ăn không tiêu Cảm lạnh Nôn mữa Chống nôn, say tàu xe

Ho, lỵ, tiêu chảy

Sơn tra Chua chát Docynia doumeri

Họ: Rosaceae

Quả Acid tartric

Acid citri Acid ascorbic Tanin

Nụ hoa Tinh dầu: Eugenol Đầy bụng, ăn

không tiêu Đau răng

Trang 31

Quả Tinh dầu

Saponin

Kích thích tiêu hoá

Chữa ho

Trang 32

11 DƯỢC LIỆU CHỮA DẠ DÀY

TÊN

VN

TÊN KHÁC

TÊN KHOA HỌC BỘ

PHẬN DÙNG

TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU

Dạ cẩm Cây loét

miệng

Hedyotis capitellata Họ: Rubiaceae

Toàn cây Tanin

Saponin

Viêm loét dạ dày tá tràng Trị loét miệng,

lỡ loét Lợi tiểu

Ô tặc

cốt

Cá mực Sepia esculenta Mai mực CaCO3

Ca3(PO4)2 NaCl

Đau dạ dày, ợ chua, đầy bụng

Mẫu lệ (Không có) Ostrea sp Ostreidae Vỏ con

hàu, con

CaCO3 Ca3(PO4)2 CaSO4, Mg2+

Al2+

Đau dạ dày

Trang 33

Cửu

khổng

(Không có) Haliotis sp Haliotidae Vỏ nhiều

loài bào ngư

CaCO3 Ca3(PO4)2 CaSO4, Mg2+

Trang 34

12 DƯỢC LIỆU CHỮA TIÊU ĐỘC

TÊN

VN

TÊN KHÁC

TÊN KHOA HỌC BỘ

PHẬN DÙNG

TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU

Sài đất Ngổ núi

Ngổ đất

Wedelia chinensis Họ: Asteraceae

Toàn cây Coumaril

Flavonoid Saponin

Mụn nhọt, chốc

lỡ, mẩn ngứa, rôm sẩy

Quả Sesquiterpen:

+ Xanthumin + Xanthatin Alkaloid Iod hữu cơ

Mụn nhọt, lỡ ngứa, dị ứng Bướu cổ do thiếu iod

Trang 35

Flavonoid Viêm ruột, viêm

nhiễm đường hô hấp

Giải độc, phù thũng

Dị ứng, mẫn ngứa, chốc lỡ Sởi phát ban

Thân hành

Naphtoquinon:

+ Eleutherin + Isoeleutherin

Mụn nhọt, lỡ ngứa

Viêm họng, thiếu máu

Trang 36

TÊN

VN

TÊN KHÁC TÊN KHOA HỌC BỘ

PHẬN DÙNG

TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU

Ích mẫu Ích minh

Chói đèn

Leonurus japonicus Họ: Lamiaceae

Toàn cây Flavonoid: Rutin

Saponin steroid Alkaloid: Leonurin

Kinh nguyêt không đều

Ứ huyết sau sinh

Trang 37

Ứ huyết sau sinh

Cành lá Tinh dầu: Cineol

Flavonoid

Kinh nguyệt không đều Động thai, cầm máu

Trang 38

Viêm cổ tử cung Kinh nguyệt không đều

Ăn không tiêu

Thân cành mang lá

Flavonoid Tanin

Kinh nguyệt không đều Viêm loét cổ tử cung

Trang 39

Viêm tử cung, viêm sưng vú Viêm da, lỡ ngứa, mụn nhọt

TÊN

VN

TÊN KHÁC TÊN KHOA HỌC BỘ

PHẬN DÙNG

TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU

Mã đề Bông mã

đề

Plantago major Họ: Plantaginaceae

Toàn cây trừ rễ

Vitamin C Chất nhầy Iridoid

Tiểu buốt, tiểu rắt, tiểu máu Viêm tiết niệu, viêm bàng quang

Trang 40

Bí tiểu, phù thũng

Viêm thận, tiểu buốt, tiểu máu

Cỏ tranh Bạch mao

căn

Imperata cylindrica Họ: Poaceae

Thân rễ Đường

Acid hữu cơ

Bí tiểu, viêm thận cấp Giải độc cơ thể, phiền khát

Ngô Ngọc thục

tu Zea mays Họ: Poaceae

Râu ngô Saponin

Vitamin C, A, B1, B2, B6

Chất nhầy Vitamin K Kali, Calci

Bí tiểu, tiểu rắt, tiểu buốt

Phù thũng Lợi mật Chống lão hoá

Trang 41

Thông

thảo

Thông

thoát Tetrapanax papyrifera Họ: Araliaceae

Lõi thân Protein

Chất béo

Thanh nhiệt giải độc, lợi tiểu Làm thuốc lợi sữa

Thể quả của nấm phục linh

ký sinh trên rễ thông

Đường: Pachyman Glucose

Chất khoáng Saponin

Bí tiểu tiện Phù thũng Thuốc bổ

Tỳ giải (Không có) Dioscorea tokoro

Họ: Dioscoreaceae

Thân rễ Saponin Bí tiểu tiện

Mụn nhọt, lỡ ngứa

Toàn cây Glycosid

Tinh dầu Muối Kali

Bí tiểu tiện, phù thũng

Tiểu rắt, ít sữa

Trang 42

15 DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG NHUẬN GAN, LỢI MẬT

TÊN

VN

TÊN KHÁC

TÊN KHOA HỌC BỘ

PHẬN DÙNG

TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU

Nghệ Uất kim Curcuma longa

Họ: Zingiberaceae

Thân rễ Curcumin I, II, III

Tinh dầu Tinh bột, CaC2O4 Chất béo

Nhuận gan, lợi mật

Viêm loét dạ dày tá tràng Đau bụng ứ huyết sau sinh

và hoa

Tinh dầu: Cineol Flavonoid

Tăng cường chức năng gan mật

Trị sốt rét

Trang 43

Atiso Artichaut Cynara scolymus

Họ: Asteraceae

Lá Cynarin

Flavonoid Tanin

Chữa bệnh về gan mật Thông tiểu tiện, thông mật, yếu gan

Viên thận cấp và mãn

Flavonoid Alkaloid: Phyllanthin Tanin

Chất đắng

Bảo vệ tế bào gan, phục hồi tế bào gan

Vàng da, nhiễm trùng đường tiểu

*** Hết ***

Ngày đăng: 22/11/2020, 22:26

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w