DƯỢC LIỆU CHỮA HO, HEN TÊN VN TÊN KHÁC TÊN KHOA HỌC BỘ PHẬN DÙNG TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU Bách bộ Dây ba mươi Stemona tuberosa Họ: Menispermaceae Ho, viêm họng Viêm dạ dà
Trang 1DƯỢC LIỆU
CÓ HÌNH ẢNH
(THEO GIÁO TRÌNH HỆ TRUNG CẤP DƯỢC)
Trang 21 DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG AN THẦN – GÂY NGỦ
Alkaloid (Liencimin) Flavonoid
(Nuciferin)
Mất ngủ, suy nhược thần kinh
Kém ăn, phiền khát
Lạc tiên Nhãn lồng
Tây phiên
liên
Passiflora foetida Họ: Passifloraceae
Toàn cây trừ rễ
Alkaloid Flavonoid Saponin Coumarin
Suy nhược thần kinh
Trang 3Hồi hộp
Ít ngủ Hay quên
Trang 4Toàn cây trên mặt đất
Tinh dầu Sốt do cúm
Cảm mạo, cảm lạnh
Bạc hà Bạc hà nam Mentha arvensis
Họ: Lamiaceae
Toàn thân trừ rễ
Tinh dầu: Menthol 68%
Cảm mạo, nóng sốt
Ho, đau đầu, nghẹt mũi
Tinh dầu: Eugenol Sốt do cúm,
cảm mạo
Trang 5Cúc hoa Hoàng cúc
Kim cúc
Cam cúc
Chrysanthemum indicum Họ: Asteraceae
Hoa Tinh dầu
Vitamin A Flavonoid
Cảm lạnh, nhức đầu,
mờ mắt, tăng huyết
Bổ máu điều kinh
Trang 6Sắn dây Cát căn Pueraria thomsonii
Họ: Fabaceae
Rễ củ Saponin
Tinh bột Flavonoid
Nóng sốt,
ho Giải nhiệt, giải khát
Trang 73 DƯỢC LIỆU CHỮA GIẢM ĐAU – THẤP KHỚP
Rễ củ Alkaloid: Aconitin Đau khớp, đau
Rễ củ Saponin
Chất nhày Muối của Kali
Đau khớp, đau lưng, đau dây thần kinh
Tê chân tay
Thấp khớp, mạnh gân cốt Đau lưng, mỏi gối
An thai
Trang 8Toày cây
bỏ rễ
Darutin: dẫn chất của acid salicylic Tinh dầu
Đau nhức chân tay, đau lưng, đau khớp Phong thấp Mụn nhọt, lỡ ngứa
Đau nhức xương khớp
Phong thấp Mụn nhọt, lỡ ngứa, dị ứng
Trang 9rễ
Saponin Tanin
Giảm đau thấp khớp
Phong thấp, đau lưng, đau dây thần kinh
Đau lưng, bong gân, sai khớp, thận hư
Rễ Saponin
Tanin Alkaloid
Phong thấp, bong gân, sai khớp
Trang 104 DƯỢC LIỆU CHỮA HO, HEN
TÊN
VN
TÊN KHÁC
TÊN KHOA HỌC BỘ
PHẬN DÙNG
TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU
Bách bộ Dây ba
mươi
Stemona tuberosa Họ: Menispermaceae
Ho, viêm họng Viêm dạ dày tá tràng
Trị tiểu đường
Dâu tằm Tang bạch
bì
Morus alba Họ: Moraceae
Vỏ rễ Acid hữu cơ
Stilben glycosid
Giảm ho tại chổ Hen phế quản Phù thủng, bí tiểu
Trang 11Mơ (không có) Armeniaca vulgaris
Họ: Rosaceae
Nhân hạt quả mơ
Amygdalin Acid citric, Vitamin
C
Ho, hen PQ Giảm ho, rát họng
Rễ củ Saponin
Chất nhầy Đường
Ho, long đàm, viêm họng Táo bón
Ho long đàm Viêm họng
Bí tiểu
Trang 12Alkaloid: Ephedrin Ho hen, khó thở
Vảy của thân hành
Saponin Alkaloid Vitamin C
Ho đàm
Ho khan
Ho ra máu
Trang 13Cát
cánh
(Không có) Platycodon
grandiflorum Họ: Campanulaceae
Hạt Tinh dầu
Alkaloid Chất nhầy
Ho tức ngực, long đàm Hen phế quản
Quýt (Không có) Citrus reticulata
Họ: Rutaceae
Vỏ (Trần bì)
Tinh dầu Ho
Đầy bụng, ăn không tiêu
Trang 145 DƯỢC LIỆU CHỮA BỆNH TIM MẠCH, CẦM MÁU
TÊN
VN
TÊN KHÁC
TÊN KHOA HỌC BỘ
PHẬN DÙNG
TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU
Toàn cây trừ rễ
Alkaloid: Reserpin, Serpentin, Vinristin, Vinblastin
Tăng huyết áp Bệnh bạch cầu, ung thư máu
Trang 15Gỗ, lá Tinh dầu: D-camphor Ngất, choáng,
bất tỉnh
Dùng làm thuốc trợ tim, dầu gió, cao xoa
Trắc bá Trắc bách Platycadus orientalis
Họ: Cupressaceae
Lá, cành Glycosid cường tim
Tinh dầu Saponin
Lo âu, mất ngủ, tim đập nhanh, cầm máu
TÊN
VN
TÊN KHÁC TÊN KHOA HỌC BỘ
PHẬN DÙNG
TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU
Trang 16Tẩy xổ
Lô hội Nha đam Aloe vera
Họ: Asphodelaceae
Nhựa lô hội
Antraglycosid Tinh dầu Nhựa
Nhuận tràng Kích thích tiêu hoá
Tẩy xổ Giải độc Ba Đậu
Trang 17Đại Kê đản hoa Plumeria rubra
Nhuận tràng Kích thích tiêu hoá
Trang 187 DƯỢC LIỆU CHỮA GIUN SÁN
TÊN
VN
TÊN KHÁC
TÊN KHOA HỌC BỘ
PHẬN DÙNG
TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU
Bí ngô Bí đỏ Cucurbita pepo
Alkaloid: Arecolin Tanin
Diệt giun sán Tiêu chảy
Cây lựu Thạch lựu Punica granatum
Họ: Punicaceae
Vỏ quả,
vỏ rể, vỏ thân
Alkaloid Tanin
Diệt giun sán Tiêu chảy
Trang 19Giun đũa, giun kim
PHẬN DÙNG
TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU
Trang 20Thổ
hoàng
liên
Hoàng liên
đuôi ngựa Thalictrum foliolosum Họ: Ranunculaceae
Thân rễ Alkaloid: Berberin,
Palmatin
Lỵ trực khuẩn Viêm họng Đau mắt đỏ Viêm ruột
Tả, lỵ Viêm ruột Đau mắt đỏ
Tỏi Đại toán Allium sativum
Họ: Liliaceae
Thân hành Alliin Allicin
Tinh dầu
Lỵ TK, lỵ amib Giun kim, giun đũa
Kháng khuẩn, sát trùng hô hấp Giảm
cholesterol máu
Trang 21Alkaloid: Palmatin NK tả lỵ, viêm
ruột, tiêu chảy Đau mắt
Quả chín Glycosid: Brucein
PHẬN DÙNG
TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU
Trang 22Đau ngực, đau sườn
Bổ máu: kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh
Trang 23Đường
Cơ thể suy nhược, thiếu máu, biếng ăn
Mỡ máu Kích thích tiêu hoá, chống dị ứng
Bổ huyết, suy nhược thần kinh Kém ăn, mất ngủ
Trang 24Calci, Phosphor
Cơ thể suy nhược, sinh lý yếu, mờ mắt Đau lưng mỏi gối
Đại táo Táo tàu Zizyphus jujuba
Họ: Rhamnaceae
Quả Saponin
Đường Các vitamin: A, B2,
C Caroten Calci, Sắt, Phosphor
Người mệt mỏi, suy nhược, mất ngủ
Thiếu máu Trị loãng xương
Tỳ vị suy yếu,
ăn uống kém Kim anh Đường
quân
Rosa laevigata Họ: Rosaceae
Quả giả Vitamin C
Acid hữu cơ Đường
Cung cấp vitamin C
Di tinh, mộng tinh, xuất tinh sớm
Tiểu rắt, tiểu buốt
Trang 25Ba kích Ruột gà Morinda officinalis
Họ: Rubiceae
Rễ Antraglycosid
Vitamin C Đường Tinh dầu
Nam sinh lý yếu Đau lưng mỏi gối
Rễ củ Acid amin
Đường
Bổ dưỡng, tâm thần không yên Thổ huyết, chảy máu cam
Bổ máu
Chữa cơ thể gầy yếu, kinh nguyệt không đều, đau bụng kinh
Trang 26Trẻ còi xương, chậm lớn
Nhãn (Không có) Dimocarpus longan
Họ: Sapindaceae
Thịt nhãn
Đường Vitamin A, B
Bổ tim, tỳ Lưu thông khí huyết
An thần Tăng trí nhớ
Trang 27Linh chi Nấm lim Ganoderma lucidum
Họ: Ganodermataceae
Thể quả nấm đã
bỏ cuống
Lignin Glucid Hợp chất chứa nitơ, steroid
Acid amin Nguyên tố vi lượng
An thần Suy nhược thần kinh
Tăng huyết áp Giảm
cholesterol máu Tiêu hoá kém
Xơ vữa mạch máu
Rễ Đường
Saponin Acid amin Flavonoid
Lợi tiểu: Tiểu rắt, tiểu buốt Mụn nhọt
Trang 2810 DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG KÍCH THÍCH TIÊU
HOÁ – CHỮA TIÊU CHẢY
TÊN
VN
TÊN KHÁC TÊN KHOA HỌC BỘ
PHẬN DÙNG
TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU
Tô mộc Gỗ vang Caesalpinia sappan
Họ: Fabaceae
Lõi gỗ thân
Tanin Tinh dầu Chất màu
Tiêu chảy, lỵ
TK Điều kinh, tụ huyết do chấn thương
Ngũ bội
tử
Bầu bí Galla Chinensis Tổ sâu
ký sinh trên cây muối
Tanin (chiếm 70%)
50-Tiêu chảy, lỵ Giải độc Alkaloid, kim loại nặng Viêm loét miệng
Trang 29Quế (Không có) Cinnamomun cassia
Kích thích tiêu hoá, chữa đầy bụng, ăn không tiêu
Cảm ho, sổ mũi Đau nhức xương khớp
Làm gia vị
Hồi Đại hồi
hương
Illicium verum Họ: Illiciaceae
Quả chín Tinh dầu: Anethol Đầy bụng, ăn
không tiêu Tiêu chảy Làm gia vị, rượu xoa bóp
Sa nhân Mắc nẻng Amomun xanthioides
Họ: Zingiberaceae
Quả Tinh dầu:
+ D – camphor + D – boneol
Đầy bụng, ăn không tiêu Tiêu chảy Làm gia vị, pha rượu
Trang 30Gừng Can
khương Zingiber officinale Họ: Zingiberaceae
Thân rễ Tinh dầu
Chất cay Gingeron
Kích thích tiêu hoá, đầy bụng,
ăn không tiêu Cảm lạnh Nôn mữa Chống nôn, say tàu xe
Ho, lỵ, tiêu chảy
Sơn tra Chua chát Docynia doumeri
Họ: Rosaceae
Quả Acid tartric
Acid citri Acid ascorbic Tanin
Nụ hoa Tinh dầu: Eugenol Đầy bụng, ăn
không tiêu Đau răng
Trang 31Quả Tinh dầu
Saponin
Kích thích tiêu hoá
Chữa ho
Trang 3211 DƯỢC LIỆU CHỮA DẠ DÀY
TÊN
VN
TÊN KHÁC
TÊN KHOA HỌC BỘ
PHẬN DÙNG
TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU
Dạ cẩm Cây loét
miệng
Hedyotis capitellata Họ: Rubiaceae
Toàn cây Tanin
Saponin
Viêm loét dạ dày tá tràng Trị loét miệng,
lỡ loét Lợi tiểu
Ô tặc
cốt
Cá mực Sepia esculenta Mai mực CaCO3
Ca3(PO4)2 NaCl
Đau dạ dày, ợ chua, đầy bụng
Mẫu lệ (Không có) Ostrea sp Ostreidae Vỏ con
hàu, con
hà
CaCO3 Ca3(PO4)2 CaSO4, Mg2+
Al2+
Đau dạ dày
Trang 33Cửu
khổng
(Không có) Haliotis sp Haliotidae Vỏ nhiều
loài bào ngư
CaCO3 Ca3(PO4)2 CaSO4, Mg2+
Trang 3412 DƯỢC LIỆU CHỮA TIÊU ĐỘC
TÊN
VN
TÊN KHÁC
TÊN KHOA HỌC BỘ
PHẬN DÙNG
TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU
Sài đất Ngổ núi
Ngổ đất
Wedelia chinensis Họ: Asteraceae
Toàn cây Coumaril
Flavonoid Saponin
Mụn nhọt, chốc
lỡ, mẩn ngứa, rôm sẩy
Quả Sesquiterpen:
+ Xanthumin + Xanthatin Alkaloid Iod hữu cơ
Mụn nhọt, lỡ ngứa, dị ứng Bướu cổ do thiếu iod
Trang 35Flavonoid Viêm ruột, viêm
nhiễm đường hô hấp
Giải độc, phù thũng
Dị ứng, mẫn ngứa, chốc lỡ Sởi phát ban
Thân hành
Naphtoquinon:
+ Eleutherin + Isoeleutherin
Mụn nhọt, lỡ ngứa
Viêm họng, thiếu máu
Trang 36TÊN
VN
TÊN KHÁC TÊN KHOA HỌC BỘ
PHẬN DÙNG
TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU
Ích mẫu Ích minh
Chói đèn
Leonurus japonicus Họ: Lamiaceae
Toàn cây Flavonoid: Rutin
Saponin steroid Alkaloid: Leonurin
Kinh nguyêt không đều
Ứ huyết sau sinh
Trang 37Ứ huyết sau sinh
Cành lá Tinh dầu: Cineol
Flavonoid
Kinh nguyệt không đều Động thai, cầm máu
Trang 38Viêm cổ tử cung Kinh nguyệt không đều
Ăn không tiêu
Thân cành mang lá
Flavonoid Tanin
Kinh nguyệt không đều Viêm loét cổ tử cung
Trang 39Viêm tử cung, viêm sưng vú Viêm da, lỡ ngứa, mụn nhọt
TÊN
VN
TÊN KHÁC TÊN KHOA HỌC BỘ
PHẬN DÙNG
TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU
Mã đề Bông mã
đề
Plantago major Họ: Plantaginaceae
Toàn cây trừ rễ
Vitamin C Chất nhầy Iridoid
Tiểu buốt, tiểu rắt, tiểu máu Viêm tiết niệu, viêm bàng quang
Trang 40Bí tiểu, phù thũng
Viêm thận, tiểu buốt, tiểu máu
Cỏ tranh Bạch mao
căn
Imperata cylindrica Họ: Poaceae
Thân rễ Đường
Acid hữu cơ
Bí tiểu, viêm thận cấp Giải độc cơ thể, phiền khát
Ngô Ngọc thục
tu Zea mays Họ: Poaceae
Râu ngô Saponin
Vitamin C, A, B1, B2, B6
Chất nhầy Vitamin K Kali, Calci
Bí tiểu, tiểu rắt, tiểu buốt
Phù thũng Lợi mật Chống lão hoá
Trang 41Thông
thảo
Thông
thoát Tetrapanax papyrifera Họ: Araliaceae
Lõi thân Protein
Chất béo
Thanh nhiệt giải độc, lợi tiểu Làm thuốc lợi sữa
Thể quả của nấm phục linh
ký sinh trên rễ thông
Đường: Pachyman Glucose
Chất khoáng Saponin
Bí tiểu tiện Phù thũng Thuốc bổ
Tỳ giải (Không có) Dioscorea tokoro
Họ: Dioscoreaceae
Thân rễ Saponin Bí tiểu tiện
Mụn nhọt, lỡ ngứa
Toàn cây Glycosid
Tinh dầu Muối Kali
Bí tiểu tiện, phù thũng
Tiểu rắt, ít sữa
Trang 4215 DƯỢC LIỆU CÓ TÁC DỤNG NHUẬN GAN, LỢI MẬT
TÊN
VN
TÊN KHÁC
TÊN KHOA HỌC BỘ
PHẬN DÙNG
TPHH CÔNG DỤNG HÌNH ẢNH DƯỢC LIỆU
Nghệ Uất kim Curcuma longa
Họ: Zingiberaceae
Thân rễ Curcumin I, II, III
Tinh dầu Tinh bột, CaC2O4 Chất béo
Nhuận gan, lợi mật
Viêm loét dạ dày tá tràng Đau bụng ứ huyết sau sinh
và hoa
Tinh dầu: Cineol Flavonoid
Tăng cường chức năng gan mật
Trị sốt rét
Trang 43Atiso Artichaut Cynara scolymus
Họ: Asteraceae
Lá Cynarin
Flavonoid Tanin
Chữa bệnh về gan mật Thông tiểu tiện, thông mật, yếu gan
Viên thận cấp và mãn
Flavonoid Alkaloid: Phyllanthin Tanin
Chất đắng
Bảo vệ tế bào gan, phục hồi tế bào gan
Vàng da, nhiễm trùng đường tiểu
*** Hết ***