1. Trang chủ
  2. » Cao đẳng - Đại học

Kế toán doanh nghiệp tiêu thụ và xây dựng kết quả kinh doanh

11 36 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 1,01 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Mục tiêu kiến thức : - Trình bày khái niệm, nguyên tắc, điều kiện và phương pháp hạch tốn doanh thu, các khoản giảm trừ doanh thu, thu nhập và các chi phí kinh doanh.. Khái niệm Tiêu t

Trang 1

Chương 8

Kế tốn tiêu thụ sản

phẩm và xác định kết

quả kinh doanh

a Mục tiêu kiến thức :

- Trình bày khái niệm, nguyên tắc, điều kiện và phương pháp hạch tốn doanh thu, các khoản giảm trừ doanh thu, thu nhập và các chi phí kinh doanh

- Hiểu cơng việc của kế tốn doanh thu, thu nhập và chi phí

b Mục tiêu kĩ năng :

- Vận dụng tổ chức kế tốn tổng hợp và chi tiết doanh thu, các khoản giảm trừ doanh thu, thu nhập và chi phí

- Xác định giá vốn hàng bán

- Thực hiện kết chuyển xác định kết quả kinh doanh cuối kỳ

- Tài liệu chính : Giáo trình Kế tốn DN,

tác giả TS Nguyễn Thị Thu Hiền và tập

thể tác giả, năm 2016, lưu hành nội bộ

(Chương 8)

- Tài liệu tham khảo :

+ Chuẩn mực kế tốn số 14

+ Thơng tư 200, Bộ tài chính, năm 2014

(TK 511, 521, 632, 641, 642, 911)

Nội dung nghiên cứu chủ yếu

8.1 Kế tốn tiêu thụ sản phẩm 8.2 Kế tốn chi phí bán hàng, chi phí quản

lý doanh nghiệp 8.3 Kế tốn thu nhập, chi phí khác 8.4 Kế tốn xác định kết quả kinh doanh

CM 8.1 Kế toán tiêu thụ sản phẩm

8.1.1 Khái niệm

Tiêu thụ sản phẩm là quá

trình chuyển giao quyền sở

hữu về sản phẩm từ tay người

bán sang tay người mua để

nhận quyền sở hữu về tiền

hoặc sản phẩm, hàng hóa

khác

CM 8.1.2 Các phương thức tiêu thụ sản phẩm

Phương thức tiêu thụ sản phẩm

Phương thức trực tiếp

Phương thức gửi bán

Người mua nhận hàng tại nơi nhà sản xuất và thanh tốn hoặc chấp nhận thanh tốn -> hàng

đã được tiêu thụ Nhà sản xuất giao hàng cho các nhà phân phối, các nhà phân phối cĩ trách nhiệm bán hàng ->Khi khách hàng nhận hàng và thanh tốn hoặc chấp nhận thanh tốn thì hàng mới được xem là tiêu thụ

Trang 2

Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích thu

được trong kỳ, từ các hoạt động SXKD

của DN, góp phần làm tăng vốn CSH

Trong quá trình tiêu thụ, doanh thu tiêu thụ

được xác định trên các điều kiện và nguyên

tắc nhất định

8.1.3 Các nguyên tắc và điều kiện ghi

nhận doanh thu tiêu thụ

Nguyên tắc ghi nhận doanh thu

(1) Ghi nhận theo nguyên tắc phù hợp và nguyên tắc thận trọng

(2) Ghi nhận khi thỏa mãn các điều kiện ghi nhận doanh thu

(3) Khi trao đổi TS, DV tương tự về bản chất và giá trị là một giao dịch không tạo ra doanh thu

(4) Theo dõi riêng biệt theo từng loại doanh thu

(5) Phát sinh các khoản giảm trừ doanh thu thì phải được hạch toán riêng biệt

M (1) Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền

sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho

người mua;

(2) Doanh nghiệp không còn nắm giữ

quyền quản lý hàng hóa như người sở

hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát

hàng hóa;

(3) Doanh thu được xác định tương đối

chắc chắn;

(4) Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ

thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán

hàng;

(5) Xác định được chi phí liên quan đến

giao dịch bán hàng

Điều

kiện

ghi

nhận

doanh

thu

(Thoả

mãn

đồng

thời 5,

điều

kiện)

- Đơn đặt hàng; Hợp đồng kinh tế;

- Hóa đơn GTGT; Hóa đơn bán hàng;

- Các chứng từ thu tiền (phiếu thu, giấy báo có)

- Phiếu xuất kho

CM 8.1.5 Tài khoản sử dụng

511 – Doanh thu

bán hàng, CCDV

5111 - Doanh thu bán hàng hoá

5112 - Doanh thu bán các thành phẩm

5113 - Doanh thu cung cấp dịch vụ

5114 - Doanh thu trợ cấp, trợ giá

5117 - Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư

5118 - Doanh thu khác

CM 1 Bán sản phẩm, hàng hoá 8.1.6 Phương pháp hạch toán

+ Trường hợp tách thuế gián thu

Thuế GTGT, TTĐB,

XK, BVMT

Tổng giá thanh toán

(1a) Giá bán chưa thuế

TK 511

TK 3331, 3332,

Giá vốn hàng bán

Trang 3

Tổng giá thanh tốn

+ Trường hợp khơng tách thuế gián thu

TK 3331, 3332,

3333,33381

(2) Thuế GTGT(trực

tiếp),TTĐB, XK,

BVMT

Đồng thời ghi nhận

giá vốn hàng bán

Ví dụ 1

1/ Xuất kho 1.000 kg hàng hĩa A bán, giá bán chưa thuế GTGT 60.000đ/kg, thuế GTGT 10%;

giá xuất kho 45.000đ/kg Người mua thanh tốn bằng chuyển khoản, đơn vị đã nhận được giấy báo cĩ của ngân hàng

2/ Xuất kho 1.000 lít sản phẩm B bán (thuộc diện chịu thuế TTĐB, thuế suất 45%), giá bán chưa thuế GTGT 20.000đ/lít, thuế GTGT 10%;

giá xuất kho 14.000đ/lít Người mua thanh tốn bằng tiền mặt

Yêu cầu: Hạch tốn trường hợp tách thuế gián thu và khơng tách thuế gián thu

M 2 Trao đổi hàng

(1) Trao đổi hàng tương tự

Trị giá hàng hóa

trao đổi

M (2) Trao đổi hàng không tương tự

Thuế phải nộp

(1a) Giá chưa

thuế

TK 511

Thuế GTGT (k.trừ, nếu cĩ)

TK 133

TK 156

(2) Hàng nhận về

giá chưa thuế GTGT

TK 111,112

(3) Số tiền thu

thêm

TK 111,112

(4) Số tiền trả

thêm

(1b) Đồng thời ghi nhận giá vốn hàng bán

1/ Cty TNHH K đem một hàng hĩa cĩ giá

xuất kho là 55 tr, trao đổi lấy một hàng hĩa

khác của Cty M Hai bên thống nhất định

giá hàng hĩa đem trao đổi của Cty K chưa

gồm 10% thuế GTGT là 60 tr, hàng hĩa

của Cty M chưa gồm 10% thuế GTGT là

80 tr Phần chênh lệch đã được Cty K trả

hết cho M bằng CK

2/ Cty xuất kho hàng hĩa A cĩ giá xuất kho

là 50tr, trao đổi lấy hàng hĩa A của Cty M,

cty đã nhận hàng do cty M giao

CM 3 Bán hàng trả chậm, trả góp

Lãi trả

chậm, góp

Tổng số tiền phải thanh

toán

Thuế phải nộp

(1a)Giá bán trả tiền

ngay chưa thuế

TK 3331, 3332

TK 3387

TK 111; 112

(3a) Định kỳ thu tiền (gốc, thuế,

lãi)

TK 515

(3b) Ghi nhận lãi trả góp

từng kỳ (1b) Đồng thời ghi nhận giá vốn hàng

bán

Trang 4

1/ Xuất kho bán trả gĩp cho khách hàng C một

số hàng hĩa, trị giá hàng xuất kho 80.000, giá

bán trả gĩp 117.260 (bao gồm: giá bán trả tiền

ngay chưa thuế GTGT 100.000; thuế GTGT

10% là 10.000; lãi trả gĩp 7.260) Thu tiền bán

hàng lần đầu bằng tiền mặt 12.320 (bao gồm:

giá bán trả tiền ngay chưa thuế GTGT 10.000;

thuế GTGT 10% là 1.000; lãi trả gĩp 1.320)

2/ Thu tiền bán hàng lần 2 bằng chuyển khoản

12.188 (bao gồm: giá bán trả tiền ngay chưa

thuế GTGT 10.000; thuế GTGT 10% là 1.000;

lãi trả gĩp 1.188)

M 4 Doanh thu tiêu thụ qua các đại lý

(1) Trị giá hàng

xuất kho gửi đại lý

Thuế GTGT

Tổng giá thanh tốn

(2b) Giá bán chưa thuế

GTGT

TK 511

TK 632

(2a)Trị giá vốn hàng bán (Khi CS

đại lý bán hàng)

TK 111,112

(4) CS đại

lý thanh

tốn tiền

Giá chưa thuế GTGT

TK 641

TK 133

(3)Hoa hồng cho CS đại lý

M * Tại các cơ sở nhận đại lý

TK 331 TK 111,112,131

(2a) Tiền bán hàng thu phải trả

CS giao đại lý

(1) Khi nhận hàng theo dõi và ghi chép thơng

tin về tồn bộ giá trị hàng nhận bán đại lý

trong thuyết minh BCTC

Thuế GTGT

(2b) Hoa hồng hưởng

chưa thuế GTGT

TK 3331

TK 511

(2) Khi bán hàng

(2c) Tiền trả CS

1/ Xuất kho giao cho Cơ sở đại lý S một lơ hàng,

trị giá xuất kho của lơ hàng 130.000.000đ; Hợp đồng giao đại lý như sau: giá bán chưa thuế GTGT 180.000.000đ, thuế GTGT 10% là 18.000.00đ, hoa hồng đại lý 5% trên doanh thu bán hàng; chi phí chuyển hàng bằng tiền mặt 3.300.000đ, bao gồm thuế GTGT 10%

2/ Nhận được giấy báo của cơ sở đại lý S về việc

bán được ½ lơ hàng trên (thu bằng tiền gửi), cơ

sở đã thanh tốn tiền cho doanh nghiệp bằng tiền gửi sau khi trừ hoa hồng đại lý Doanh nghiệp nhận được giấy báo cĩ của ngân hàng

Yêu cầu: Hạch tốn bên giao và bên nhận

CM 8.1.7 Kế toán các khoản giảm trừ

doanh thu

1 Chiếc khấu thương mại: Giảm giá niêm

yết cho người mua khi mua với khối

lượng lớn

2

Giảm giá hàng bán: Giảm trừ cho

người mua do hàng hĩa kém phẩm

chất, sai quy cách

3

Hàng bán bị trả lại: Là hàng bán đã

tiêu thụ bị khách hàng trả lại và từ

Nguyên tắc

(1a) Các khoản giảm trừ DT kỳ trước, PS từ kết thúc năm tài chính đến phát hành BCTC =>

điều chỉnh phát sinh sau ngày lập Bảng CĐKT và ghi giảm DT trên BCTC của kỳ lập báo cáo (1b) Các khoản giảm trừ DT kỳ trước, PS sau phát hành BCTC

=> DN ghi giảm DT của kỳ PS

(2) Các khoản giảm trừ DT PS cùng kỳ tiêu thụ => Doanh nghiệp ghi giảm DT của kỳ PS

Trang 5

M Tài khoản sử dụng

521 – Các khoản

giảm trừ doanh thu

5211 – Chiếc khấu thương mại

5212 – Giảm giá hàng bán

5213 – Hàng bán bị trả lại

TK 111;112;131 TK 5211, 5212,5213

Tổng số tiền giảm

trừ

(1) CKTM, GGHB,

HBTL,

TK 333

Thuế GTGT giảm tương

ứng (nếu cĩ)

TK 511

(2) C/k kết chuyển xác định

Doanh thu thuần

Ghi chú: Đối với hàng bán trả lại Kế tốn phản ảnh hàng nhập kho, giảm giá vốn hàng bán

1/ Cty xuất kho 2.000kg sản phẩm A bán cho

Cty M, giá xuất kho 40.000đ/kg, giá bán chưa

thuế GTGT 50.000đ/kg, thuế GTGT 10%

Người mua chưa thanh tốn

2/ Cty M thơng báo cĩ 200kg sản phẩm kém

chất lượng đề nghị như sau:

- 50% số hàng, giảm giá 10%

- Số cịn lại Cty M trả lại Cty nhập kho đủ

Cty đã đồng ý trừ vào số nợ cty M

3/ Cty M chuyển khoản thanh tốn tồn bộ tiền

mua hàng cho cty, cty đã nhận được giấy báo cĩ

Lưu ý: Sinh viên đọc thêm ví dụ SGK trang 306 – 309)

8.2 Kế tốn chi phí bán hàng, QLDN

8.2.1 Khái niệm:

Chi phí bán hàng: Là các chi phí phát sinh trong quá trình bán sản phẩm, hàng hố, cung cấp dịch vụ Chi phí QLDN: Là các CP quản lý chung của DN: CP của bộ phận QLDN; tiền thuê đất, thuế mơn bài; dự phịng phải thu khĩ địi; …

CM 8.2.2 Chứng từ:

- Bảng tính lương,

- Bảng tính khấu hao,

- Phiếu xuất kho,

- Bảng phân bổ VL, CCDC,

- Hĩa đơn bán hàng, GTGT…

CM 8.2.3 Tài khoản sử dụng

641 – Chi phí bán hàng

- 6411 - Chi phí nhân viên:

- 6412 - Chi phí vật liệu, bao bì:

- 6413 - Chí phí dụng cụ, đồ dùng

- 6414 - Chi phí khấu hao TSCĐ

- 6415 - Chi phí bào hành

- 6417 - Chi phí DV mua ngồi

- 6418 - Chi phí bằng tiền khác

Trang 6

642 – Chi phí quản

lý doanh nghiệp

- 6421 - Chi phí nhân viên

- 6422 - Chi phí vật liệu

- 6423 - Chí phí đồ dùng văn phịng

- 6424 - Chi phí khấu hao TSCĐ

- 6425 – Thuế, phí lệ phí

- 6426 – Chi phí dự phịng

- 6427 - Chi phí DV mua ngồi

- 6428 - Chi phí bằng tiền khác

M 8.2.4 Phương pháp hạch tốn một số nghiệp vụ chủ yếu

TK 338

Phần DN đĩng 24%

(2) Các khoản trích theo lương

(34,5%)

Phần NLĐ đĩng

10,5%

TK 334 TK 641,642

(1) Lương, PC phải

trả bộ phận quản lý

TK 111, 112 (3) Khi trả lương

TK 641, 642

TK 152,153

(1) Trị giá VL,CCDC dùng

(CCDC phân bổ 1 lần)

TK 242

(2b) Định kỳ phân bổ giá trị

CCDC vào chi phí

TK 153

(2a)Trị giá CCDC

(loại phân bổ nhiều

lần)

Phế liệu thu hồi

(2c)Phân bổ giá trị còn lại

vào CP

(2d)Cá nhân bồi

thường

TK 111; 112; 334

TK111, 112,152

Chưa phân

bổ hết , báo

hỏng

(3) Khấu hao TSCĐ

Thuế GTGT

TK 111,112

(4) Chi phí dịch

vụ mua

ngồi

Giá chưa thuế

GTGT

TK 133

CM TK 2293(5a) Trích lập dự TK 641, 642

phịng phải thu khĩ địi

(6426)

TK 2293

(5b) Hồn nhập dự phịng phải thu khĩ địi (6426)

TK 242

(6) Phân bổ chi phí trả

trước (thuê cửa hàng,

máy mĩc, thiết bị…)

TK 335, 352

(7) Trích trước chi phí,

các khoản dự phịng nợ

phải trả

Ví dụ 6

1/ Tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng 100tr

Trích các khoản nộp theo lương theo quy định

2/ Khấu hao TSCĐ sử dụng ở cửa hàng 50tr

3/ Xuất kho một số CCDC sử dụng ở bộ phận kế tốn

cĩ giá xuất kho 20tr, CCDC phân bổ 4 tháng

4/ Tiền điện phải trả cho Cty điện lực ở cửa hàng 5,5tr, bao gồm thuế GTGT 10%

5/ Trích lập thêm dự phịng nợ phải thu khĩ địi 30tr

6/ CCDC nghiệp vụ 3 đã phân bổ 2 tháng nay báo hỏng, giá trị phế liệu thu hồi nhập kho 3tr

7/ Trích lập dự phịng bảo hành sản phẩm 20 tr

Lưu ý: Sinh viên đọc thêm ví dụ SGK trang 311 – 313)

Trang 7

8.3 Kế toán thu nhập và chi phí khác

8.3.1 Kế toán thu nhập khác

Khoản thu góp phần làm tăng VCSH ngoài các hoạt động tạo ra

DT bán hàng, tài chính

Thu về thanh lý, nhượng bán TSCĐ

Thu tiền bảo hiểm được bồi thường

Thu được

nợ đã xóa

sổ

Quà biếu,

tặng và Các

khoản thu

khác…

Thuế được

giảm, được

hoàn lại;

Nợ phải

trả nay mất

chủ

Lãi đánh giá lại HTK, TSCĐ đưa đi đầu tư

Bên bán phạt bên mua

Bên mua phạt thì ghi giảm giá hàng mua

a Khái niệm

b Chứng từ:

- Hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT,

- Biên bản vi phạm,

- Biên bản thanh lý, nhượng bán…

c Tài khoản sử dụng

711 – Thu nhập khác

M d Phương pháp hạch toán

Thu nhập do nhượng bán, thanh lý TSCĐ

Thu bán thanh

(3) Giá bán

chưa thuế

Thuế

GTGT

TK 711

TK 333

Giá trị

còn lại

Hao mòn

TK 811

(1) giảm

TS

Thuế GTGT

CP chưa thuế

TK 111, 112, 331(131)

TK 133

(2) Chi phí thanh

Thu 131 – Chi

331 (Nếu chưa

thanh toán

1/ Cty thanh lý một tài sản cố định hữu hình có nguyên giá 400tr, giá trị hao mòn lũy kế 250tr, giá bán chưa thuế GTGT 180tr, thuế GTGT 10% Người mua thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng

2/ Chi phí thanh lý trả bằng tiền mặt 6,6tr, bao gồm thuế GTGT 10%

CM Thu nhập khi đánh giá lại vật tư, hàng

hoá, TSCĐ đưa đi đầu tư

TK 221,222,228

TK 152,153,155,156

TK711

Giá đánh giá lại

(1) C/l giữa giá đánh

giá > giá trị ghi sổ

Giá trị ghi sổ HTK

TK 211,213

Nguyên giá

TSCĐ

(2) C/l giữa giá đánh

giá > Giá trị còn lại

Hao mòn

TK 214

Cty đầu tư vốn vào Cty X (vốn góp 30%)

là 1.200tr, trong đó:

- Bằng một số hàng hóa: giá trị thỏa thuận 1.000tr, giá trị ghi sổ hàng hóa 900tr

- Bằng TSCĐ hữu hình: Nguyên giá 500tr, hao mòn lũy kế 350tr; giá trị thỏa thuận 200tr

Trang 8

M Thu nhập từ thu tiền phạt khách hàng

(1) Số tiền phạt thu

TK 344

(2) Số tiền phạt trừ vào

tiền ký quỹ, ký cược

Ví dụ 9

1/ Thu tiền phạt vi phạm hợp đồng Cty X bằng

tiền mặt 7tr

2/ Khấu trừ tiền phạt vi phạm hợp đồng Cty Y

(1) Số tiền thuế giảm, hoàn tính vào thu nhập khác nhận

bằng tiền

TK 333

(2) Số tiền thuế giảm, hoàn tính vào thu nhập khác trừ vào số phải nộp

(1) Số tiền thu từ bảo

hiểm bồi thường

TK 111,112

(2) Số tiền thu từ khoản nợ đã xoá nợ

TK 331

(3) Các khoản nợ phải trả không xác định được chủ nợ

TK 111,112,152

(4) DN nhận được tài trợ,

M TK 911

K/c kết chuyển toàn

bộ các khoản thu

nhập để XĐKQKD

TK 711

Ví dụ 10

1/ Cty bảo hiểm Bảo Việt bồi thường cho cty về bảo hiểm hỏa hoạn 50tr bằng tiền gửi

2/ Khoản nợ phải thu khó đòi của cty Y đã xử lý xóa nợ 40tr, nay cty Y trả cho Cty bằng tiền mặt

3/ Khoản nợ phải trả 30tr, nay không xác định được chủ nợ

4/ Được tài trợ một số NVL trị giá 60tr, NVL đã nhập kho

8.3.2 Kế toán chi phí khác

CM a Khái niệm

CP phát sinh do các sự kiện hay các nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động

thông thường

Chi về thanh

lý, nhượng bán TSCĐ; Tiền phạt vi

phạm;

Lỗ đánh giá lại HTK đưa đi đầu

tư tài chính

Lỗ đánh giá lại TSCĐ đưa đi đầu tư tài chính

Giá trị còn

lại TSCĐ

thanh lý,

nhượng bán

Thuế bị

truy thu, bị

phạt

Các khoản

chi phí khác

CM b Chứng từ:

- Hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT,

- Biên bản vi phạm, biên lai nộp phạt…

c Tài khoản sử dụng

811 – Chi phí khác

Trang 9

M d Phương pháp hạch toán

Giá đánh giá lại C/l đánh giá lại < hơn giá xuất

TK 221,222,228 (1) Xuất

HTK đưa

đầu tư

TK 152, 153, 156,

TK 811

Giá đánh giá lại

C/l đánh giá lại < giá trị còn lại

TK 221,222,228 (2) Xuất

TCSĐ

đưa đầu

TK 211,213

Hao mòn TK 214

M TK 111,112,333,338 TK 811

(3) Khoản tiền phạt vi

phạm, thuế bị truy nộp

TK 244…

(4) Khoản tiền phạt bị trừ vào ký cược, ký

quỹ

TK 911

(5) K/C xác định kết quả kinh

doanh

1/ Cty đầu tư vốn vào Cty X (vốn góp

15%) là 900tr, trong đó:

- Bằng một số NVL: giá trị thỏa thuận

800tr, giá trị ghi sổ VL 900tr

- Bằng TSCĐ hữu hình: Nguyên giá 500tr,

hao mòn lũy kế 350tr; giá trị thỏa thuận

100tr

2/ Cty nhận thông báo của cơ quan thuế

phạt vi phạm do nộp thuế chậm là 20tr

Lưu ý: Sinh viên đọc thêm ví dụ SGK

doanh

a Kế toán chi phí thuế TNDN

Chi phí thuế TNDN

TNDN hiện hành

TNDN hoãn lại

(Tham khảo KT chuyên ngành)

Chi phí thuế TNDN hiện

hành là số thuế TNDN phải

nộp tính trên thu nhập chịu

thuế trong năm và thuế suất

thuế TNDN hiện hành

thuế TNDN hiện hành

=

Thu nhập tính thuế

x

Thuế suất thuế TNDN Thu

nhập tính thuế

=

Thu nhập chịu thuế

-

Thu nhập được miễn thuế và lỗ kết chuyển từ năm trước

Thu nhập chịu thuế

=

Tổng LN

kế toán trước thuế +

Các khoản điều chỉnh tăng TNCT

-

Các khoản điều chỉnh giảm TNCT

Trang 10

M Tổng LN kế

toán trước

thuế

=

Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh

+ Lợi nhuận khác

Lợi

nhuận

thuần

từ hoạt

động

kinh

doanh

=

Lợi

nhuận

gộp +

Doanh thu tài chính

-

Chi phí tài chính

-

Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp

Lợi nhuận

Doanh thu

Giá vốn hàng bán

Doanh thu thuần =

Tổng doanh thu bán hàng, cung cấp dịch

vụ

-

Các khoản giảm trừ doanh thu

Lợi nhuận

Thu nhập

Chi phí khác

Thuế suất: theo mức chung là 22%

(1) Chứng từ:

- Tờ khai quyết toán thuế TNDN năm

- Giấy nộp tiền vào NSNN

(2) Tài khoản sử dụng:

+ TK 8211 – CP thuế TNDN hiện hành

M (3) Phương pháp hạch toán:

(2b) Cuối năm, C/l số quyết toán < số đã tạm nộp

8211 (1) Thuế TNDN tạm phải nộp hàng quý

3334

khoản kế toán

Kết quả kinh doanh là số lãi hoặc lỗ từ

hoạt động kinh doanh của doanh

nghiệp trong kỳ kế toán

TNDN hiện hành

(1) Chứng từ: Phiếu kế toán

(2) Tài khoản sử dụng:

+ TK 911 – xác định kết quả KD

M (4) Định khoản kế toán:

TK 911

TK 632

TK 635

TK 641,642

TK 811

TK 515

TK 711

TK 421

TK 8212

(11a) Lỗ (11b) Lãi

(1) K/c giá vốn

(2) K/c CP tài chính

(3) K/c CPBH, CPQLDN (4) K/c CP khác

TK 8211,8212

(5) K/c CP thuế TNDN

(7) K/c DT thuần

TK 521 TK 511 (6) K/c giảm trừ DT

(8) K/c DT tài chính

(9) K/c thu nhập khác

(10) K/c CP thuế TNDN hoãn lại

Ngày đăng: 22/11/2020, 15:55

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w