Mục tiêu kiến thức : - Trình bày khái niệm, nguyên tắc, điều kiện và phương pháp hạch tốn doanh thu, các khoản giảm trừ doanh thu, thu nhập và các chi phí kinh doanh.. Khái niệm Tiêu t
Trang 1Chương 8
Kế tốn tiêu thụ sản
phẩm và xác định kết
quả kinh doanh
a Mục tiêu kiến thức :
- Trình bày khái niệm, nguyên tắc, điều kiện và phương pháp hạch tốn doanh thu, các khoản giảm trừ doanh thu, thu nhập và các chi phí kinh doanh
- Hiểu cơng việc của kế tốn doanh thu, thu nhập và chi phí
b Mục tiêu kĩ năng :
- Vận dụng tổ chức kế tốn tổng hợp và chi tiết doanh thu, các khoản giảm trừ doanh thu, thu nhập và chi phí
- Xác định giá vốn hàng bán
- Thực hiện kết chuyển xác định kết quả kinh doanh cuối kỳ
- Tài liệu chính : Giáo trình Kế tốn DN,
tác giả TS Nguyễn Thị Thu Hiền và tập
thể tác giả, năm 2016, lưu hành nội bộ
(Chương 8)
- Tài liệu tham khảo :
+ Chuẩn mực kế tốn số 14
+ Thơng tư 200, Bộ tài chính, năm 2014
(TK 511, 521, 632, 641, 642, 911)
Nội dung nghiên cứu chủ yếu
8.1 Kế tốn tiêu thụ sản phẩm 8.2 Kế tốn chi phí bán hàng, chi phí quản
lý doanh nghiệp 8.3 Kế tốn thu nhập, chi phí khác 8.4 Kế tốn xác định kết quả kinh doanh
CM 8.1 Kế toán tiêu thụ sản phẩm
8.1.1 Khái niệm
Tiêu thụ sản phẩm là quá
trình chuyển giao quyền sở
hữu về sản phẩm từ tay người
bán sang tay người mua để
nhận quyền sở hữu về tiền
hoặc sản phẩm, hàng hóa
khác
CM 8.1.2 Các phương thức tiêu thụ sản phẩm
Phương thức tiêu thụ sản phẩm
Phương thức trực tiếp
Phương thức gửi bán
Người mua nhận hàng tại nơi nhà sản xuất và thanh tốn hoặc chấp nhận thanh tốn -> hàng
đã được tiêu thụ Nhà sản xuất giao hàng cho các nhà phân phối, các nhà phân phối cĩ trách nhiệm bán hàng ->Khi khách hàng nhận hàng và thanh tốn hoặc chấp nhận thanh tốn thì hàng mới được xem là tiêu thụ
Trang 2Doanh thu là tổng giá trị các lợi ích thu
được trong kỳ, từ các hoạt động SXKD
của DN, góp phần làm tăng vốn CSH
Trong quá trình tiêu thụ, doanh thu tiêu thụ
được xác định trên các điều kiện và nguyên
tắc nhất định
8.1.3 Các nguyên tắc và điều kiện ghi
nhận doanh thu tiêu thụ
Nguyên tắc ghi nhận doanh thu
(1) Ghi nhận theo nguyên tắc phù hợp và nguyên tắc thận trọng
(2) Ghi nhận khi thỏa mãn các điều kiện ghi nhận doanh thu
(3) Khi trao đổi TS, DV tương tự về bản chất và giá trị là một giao dịch không tạo ra doanh thu
(4) Theo dõi riêng biệt theo từng loại doanh thu
(5) Phát sinh các khoản giảm trừ doanh thu thì phải được hạch toán riêng biệt
M (1) Doanh nghiệp đã chuyển giao phần lớn rủi ro và lợi ích gắn liền với quyền
sở hữu sản phẩm hoặc hàng hóa cho
người mua;
(2) Doanh nghiệp không còn nắm giữ
quyền quản lý hàng hóa như người sở
hữu hàng hóa hoặc quyền kiểm soát
hàng hóa;
(3) Doanh thu được xác định tương đối
chắc chắn;
(4) Doanh nghiệp đã thu được hoặc sẽ
thu được lợi ích kinh tế từ giao dịch bán
hàng;
(5) Xác định được chi phí liên quan đến
giao dịch bán hàng
Điều
kiện
ghi
nhận
doanh
thu
(Thoả
mãn
đồng
thời 5,
điều
kiện)
- Đơn đặt hàng; Hợp đồng kinh tế;
- Hóa đơn GTGT; Hóa đơn bán hàng;
- Các chứng từ thu tiền (phiếu thu, giấy báo có)
- Phiếu xuất kho
CM 8.1.5 Tài khoản sử dụng
511 – Doanh thu
bán hàng, CCDV
5111 - Doanh thu bán hàng hoá
5112 - Doanh thu bán các thành phẩm
5113 - Doanh thu cung cấp dịch vụ
5114 - Doanh thu trợ cấp, trợ giá
5117 - Doanh thu kinh doanh bất động sản đầu tư
5118 - Doanh thu khác
CM 1 Bán sản phẩm, hàng hoá 8.1.6 Phương pháp hạch toán
+ Trường hợp tách thuế gián thu
Thuế GTGT, TTĐB,
XK, BVMT
Tổng giá thanh toán
(1a) Giá bán chưa thuế
TK 511
TK 3331, 3332,
Giá vốn hàng bán
Trang 3Tổng giá thanh tốn
+ Trường hợp khơng tách thuế gián thu
TK 3331, 3332,
3333,33381
(2) Thuế GTGT(trực
tiếp),TTĐB, XK,
BVMT
Đồng thời ghi nhận
giá vốn hàng bán
Ví dụ 1
1/ Xuất kho 1.000 kg hàng hĩa A bán, giá bán chưa thuế GTGT 60.000đ/kg, thuế GTGT 10%;
giá xuất kho 45.000đ/kg Người mua thanh tốn bằng chuyển khoản, đơn vị đã nhận được giấy báo cĩ của ngân hàng
2/ Xuất kho 1.000 lít sản phẩm B bán (thuộc diện chịu thuế TTĐB, thuế suất 45%), giá bán chưa thuế GTGT 20.000đ/lít, thuế GTGT 10%;
giá xuất kho 14.000đ/lít Người mua thanh tốn bằng tiền mặt
Yêu cầu: Hạch tốn trường hợp tách thuế gián thu và khơng tách thuế gián thu
M 2 Trao đổi hàng
(1) Trao đổi hàng tương tự
Trị giá hàng hóa
trao đổi
M (2) Trao đổi hàng không tương tự
Thuế phải nộp
(1a) Giá chưa
thuế
TK 511
Thuế GTGT (k.trừ, nếu cĩ)
TK 133
TK 156
(2) Hàng nhận về
giá chưa thuế GTGT
TK 111,112
(3) Số tiền thu
thêm
TK 111,112
(4) Số tiền trả
thêm
(1b) Đồng thời ghi nhận giá vốn hàng bán
1/ Cty TNHH K đem một hàng hĩa cĩ giá
xuất kho là 55 tr, trao đổi lấy một hàng hĩa
khác của Cty M Hai bên thống nhất định
giá hàng hĩa đem trao đổi của Cty K chưa
gồm 10% thuế GTGT là 60 tr, hàng hĩa
của Cty M chưa gồm 10% thuế GTGT là
80 tr Phần chênh lệch đã được Cty K trả
hết cho M bằng CK
2/ Cty xuất kho hàng hĩa A cĩ giá xuất kho
là 50tr, trao đổi lấy hàng hĩa A của Cty M,
cty đã nhận hàng do cty M giao
CM 3 Bán hàng trả chậm, trả góp
Lãi trả
chậm, góp
Tổng số tiền phải thanh
toán
Thuế phải nộp
(1a)Giá bán trả tiền
ngay chưa thuế
TK 3331, 3332
TK 3387
TK 111; 112
(3a) Định kỳ thu tiền (gốc, thuế,
lãi)
TK 515
(3b) Ghi nhận lãi trả góp
từng kỳ (1b) Đồng thời ghi nhận giá vốn hàng
bán
Trang 41/ Xuất kho bán trả gĩp cho khách hàng C một
số hàng hĩa, trị giá hàng xuất kho 80.000, giá
bán trả gĩp 117.260 (bao gồm: giá bán trả tiền
ngay chưa thuế GTGT 100.000; thuế GTGT
10% là 10.000; lãi trả gĩp 7.260) Thu tiền bán
hàng lần đầu bằng tiền mặt 12.320 (bao gồm:
giá bán trả tiền ngay chưa thuế GTGT 10.000;
thuế GTGT 10% là 1.000; lãi trả gĩp 1.320)
2/ Thu tiền bán hàng lần 2 bằng chuyển khoản
12.188 (bao gồm: giá bán trả tiền ngay chưa
thuế GTGT 10.000; thuế GTGT 10% là 1.000;
lãi trả gĩp 1.188)
M 4 Doanh thu tiêu thụ qua các đại lý
(1) Trị giá hàng
xuất kho gửi đại lý
Thuế GTGT
Tổng giá thanh tốn
(2b) Giá bán chưa thuế
GTGT
TK 511
TK 632
(2a)Trị giá vốn hàng bán (Khi CS
đại lý bán hàng)
TK 111,112
(4) CS đại
lý thanh
tốn tiền
Giá chưa thuế GTGT
TK 641
TK 133
(3)Hoa hồng cho CS đại lý
M * Tại các cơ sở nhận đại lý
TK 331 TK 111,112,131
(2a) Tiền bán hàng thu phải trả
CS giao đại lý
(1) Khi nhận hàng theo dõi và ghi chép thơng
tin về tồn bộ giá trị hàng nhận bán đại lý
trong thuyết minh BCTC
Thuế GTGT
(2b) Hoa hồng hưởng
chưa thuế GTGT
TK 3331
TK 511
(2) Khi bán hàng
(2c) Tiền trả CS
1/ Xuất kho giao cho Cơ sở đại lý S một lơ hàng,
trị giá xuất kho của lơ hàng 130.000.000đ; Hợp đồng giao đại lý như sau: giá bán chưa thuế GTGT 180.000.000đ, thuế GTGT 10% là 18.000.00đ, hoa hồng đại lý 5% trên doanh thu bán hàng; chi phí chuyển hàng bằng tiền mặt 3.300.000đ, bao gồm thuế GTGT 10%
2/ Nhận được giấy báo của cơ sở đại lý S về việc
bán được ½ lơ hàng trên (thu bằng tiền gửi), cơ
sở đã thanh tốn tiền cho doanh nghiệp bằng tiền gửi sau khi trừ hoa hồng đại lý Doanh nghiệp nhận được giấy báo cĩ của ngân hàng
Yêu cầu: Hạch tốn bên giao và bên nhận
CM 8.1.7 Kế toán các khoản giảm trừ
doanh thu
1 Chiếc khấu thương mại: Giảm giá niêm
yết cho người mua khi mua với khối
lượng lớn
2
Giảm giá hàng bán: Giảm trừ cho
người mua do hàng hĩa kém phẩm
chất, sai quy cách
3
Hàng bán bị trả lại: Là hàng bán đã
tiêu thụ bị khách hàng trả lại và từ
Nguyên tắc
(1a) Các khoản giảm trừ DT kỳ trước, PS từ kết thúc năm tài chính đến phát hành BCTC =>
điều chỉnh phát sinh sau ngày lập Bảng CĐKT và ghi giảm DT trên BCTC của kỳ lập báo cáo (1b) Các khoản giảm trừ DT kỳ trước, PS sau phát hành BCTC
=> DN ghi giảm DT của kỳ PS
(2) Các khoản giảm trừ DT PS cùng kỳ tiêu thụ => Doanh nghiệp ghi giảm DT của kỳ PS
Trang 5M Tài khoản sử dụng
521 – Các khoản
giảm trừ doanh thu
5211 – Chiếc khấu thương mại
5212 – Giảm giá hàng bán
5213 – Hàng bán bị trả lại
TK 111;112;131 TK 5211, 5212,5213
Tổng số tiền giảm
trừ
(1) CKTM, GGHB,
HBTL,
TK 333
Thuế GTGT giảm tương
ứng (nếu cĩ)
TK 511
(2) C/k kết chuyển xác định
Doanh thu thuần
Ghi chú: Đối với hàng bán trả lại Kế tốn phản ảnh hàng nhập kho, giảm giá vốn hàng bán
1/ Cty xuất kho 2.000kg sản phẩm A bán cho
Cty M, giá xuất kho 40.000đ/kg, giá bán chưa
thuế GTGT 50.000đ/kg, thuế GTGT 10%
Người mua chưa thanh tốn
2/ Cty M thơng báo cĩ 200kg sản phẩm kém
chất lượng đề nghị như sau:
- 50% số hàng, giảm giá 10%
- Số cịn lại Cty M trả lại Cty nhập kho đủ
Cty đã đồng ý trừ vào số nợ cty M
3/ Cty M chuyển khoản thanh tốn tồn bộ tiền
mua hàng cho cty, cty đã nhận được giấy báo cĩ
Lưu ý: Sinh viên đọc thêm ví dụ SGK trang 306 – 309)
8.2 Kế tốn chi phí bán hàng, QLDN
8.2.1 Khái niệm:
Chi phí bán hàng: Là các chi phí phát sinh trong quá trình bán sản phẩm, hàng hố, cung cấp dịch vụ Chi phí QLDN: Là các CP quản lý chung của DN: CP của bộ phận QLDN; tiền thuê đất, thuế mơn bài; dự phịng phải thu khĩ địi; …
CM 8.2.2 Chứng từ:
- Bảng tính lương,
- Bảng tính khấu hao,
- Phiếu xuất kho,
- Bảng phân bổ VL, CCDC,
- Hĩa đơn bán hàng, GTGT…
CM 8.2.3 Tài khoản sử dụng
641 – Chi phí bán hàng
- 6411 - Chi phí nhân viên:
- 6412 - Chi phí vật liệu, bao bì:
- 6413 - Chí phí dụng cụ, đồ dùng
- 6414 - Chi phí khấu hao TSCĐ
- 6415 - Chi phí bào hành
- 6417 - Chi phí DV mua ngồi
- 6418 - Chi phí bằng tiền khác
Trang 6642 – Chi phí quản
lý doanh nghiệp
- 6421 - Chi phí nhân viên
- 6422 - Chi phí vật liệu
- 6423 - Chí phí đồ dùng văn phịng
- 6424 - Chi phí khấu hao TSCĐ
- 6425 – Thuế, phí lệ phí
- 6426 – Chi phí dự phịng
- 6427 - Chi phí DV mua ngồi
- 6428 - Chi phí bằng tiền khác
M 8.2.4 Phương pháp hạch tốn một số nghiệp vụ chủ yếu
TK 338
Phần DN đĩng 24%
(2) Các khoản trích theo lương
(34,5%)
Phần NLĐ đĩng
10,5%
TK 334 TK 641,642
(1) Lương, PC phải
trả bộ phận quản lý
TK 111, 112 (3) Khi trả lương
TK 641, 642
TK 152,153
(1) Trị giá VL,CCDC dùng
(CCDC phân bổ 1 lần)
TK 242
(2b) Định kỳ phân bổ giá trị
CCDC vào chi phí
TK 153
(2a)Trị giá CCDC
(loại phân bổ nhiều
lần)
Phế liệu thu hồi
(2c)Phân bổ giá trị còn lại
vào CP
(2d)Cá nhân bồi
thường
TK 111; 112; 334
TK111, 112,152
Chưa phân
bổ hết , báo
hỏng
(3) Khấu hao TSCĐ
Thuế GTGT
TK 111,112
(4) Chi phí dịch
vụ mua
ngồi
Giá chưa thuế
GTGT
TK 133
CM TK 2293(5a) Trích lập dự TK 641, 642
phịng phải thu khĩ địi
(6426)
TK 2293
(5b) Hồn nhập dự phịng phải thu khĩ địi (6426)
TK 242
(6) Phân bổ chi phí trả
trước (thuê cửa hàng,
máy mĩc, thiết bị…)
TK 335, 352
(7) Trích trước chi phí,
các khoản dự phịng nợ
phải trả
Ví dụ 6
1/ Tiền lương phải trả cho nhân viên bán hàng 100tr
Trích các khoản nộp theo lương theo quy định
2/ Khấu hao TSCĐ sử dụng ở cửa hàng 50tr
3/ Xuất kho một số CCDC sử dụng ở bộ phận kế tốn
cĩ giá xuất kho 20tr, CCDC phân bổ 4 tháng
4/ Tiền điện phải trả cho Cty điện lực ở cửa hàng 5,5tr, bao gồm thuế GTGT 10%
5/ Trích lập thêm dự phịng nợ phải thu khĩ địi 30tr
6/ CCDC nghiệp vụ 3 đã phân bổ 2 tháng nay báo hỏng, giá trị phế liệu thu hồi nhập kho 3tr
7/ Trích lập dự phịng bảo hành sản phẩm 20 tr
Lưu ý: Sinh viên đọc thêm ví dụ SGK trang 311 – 313)
Trang 78.3 Kế toán thu nhập và chi phí khác
8.3.1 Kế toán thu nhập khác
Khoản thu góp phần làm tăng VCSH ngoài các hoạt động tạo ra
DT bán hàng, tài chính
Thu về thanh lý, nhượng bán TSCĐ
Thu tiền bảo hiểm được bồi thường
Thu được
nợ đã xóa
sổ
Quà biếu,
tặng và Các
khoản thu
khác…
Thuế được
giảm, được
hoàn lại;
Nợ phải
trả nay mất
chủ
Lãi đánh giá lại HTK, TSCĐ đưa đi đầu tư
Bên bán phạt bên mua
Bên mua phạt thì ghi giảm giá hàng mua
a Khái niệm
b Chứng từ:
- Hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT,
- Biên bản vi phạm,
- Biên bản thanh lý, nhượng bán…
c Tài khoản sử dụng
711 – Thu nhập khác
M d Phương pháp hạch toán
Thu nhập do nhượng bán, thanh lý TSCĐ
Thu bán thanh
lý
(3) Giá bán
chưa thuế
Thuế
GTGT
TK 711
TK 333
Giá trị
còn lại
Hao mòn
TK 811
(1) giảm
TS
Thuế GTGT
CP chưa thuế
TK 111, 112, 331(131)
TK 133
(2) Chi phí thanh
lý
Thu 131 – Chi
331 (Nếu chưa
thanh toán
1/ Cty thanh lý một tài sản cố định hữu hình có nguyên giá 400tr, giá trị hao mòn lũy kế 250tr, giá bán chưa thuế GTGT 180tr, thuế GTGT 10% Người mua thanh toán bằng tiền gửi ngân hàng
2/ Chi phí thanh lý trả bằng tiền mặt 6,6tr, bao gồm thuế GTGT 10%
CM Thu nhập khi đánh giá lại vật tư, hàng
hoá, TSCĐ đưa đi đầu tư
TK 221,222,228
TK 152,153,155,156
TK711
Giá đánh giá lại
(1) C/l giữa giá đánh
giá > giá trị ghi sổ
Giá trị ghi sổ HTK
TK 211,213
Nguyên giá
TSCĐ
(2) C/l giữa giá đánh
giá > Giá trị còn lại
Hao mòn
TK 214
Cty đầu tư vốn vào Cty X (vốn góp 30%)
là 1.200tr, trong đó:
- Bằng một số hàng hóa: giá trị thỏa thuận 1.000tr, giá trị ghi sổ hàng hóa 900tr
- Bằng TSCĐ hữu hình: Nguyên giá 500tr, hao mòn lũy kế 350tr; giá trị thỏa thuận 200tr
Trang 8M Thu nhập từ thu tiền phạt khách hàng
(1) Số tiền phạt thu
TK 344
(2) Số tiền phạt trừ vào
tiền ký quỹ, ký cược
Ví dụ 9
1/ Thu tiền phạt vi phạm hợp đồng Cty X bằng
tiền mặt 7tr
2/ Khấu trừ tiền phạt vi phạm hợp đồng Cty Y
(1) Số tiền thuế giảm, hoàn tính vào thu nhập khác nhận
bằng tiền
TK 333
(2) Số tiền thuế giảm, hoàn tính vào thu nhập khác trừ vào số phải nộp
(1) Số tiền thu từ bảo
hiểm bồi thường
TK 111,112
(2) Số tiền thu từ khoản nợ đã xoá nợ
TK 331
(3) Các khoản nợ phải trả không xác định được chủ nợ
TK 111,112,152
(4) DN nhận được tài trợ,
M TK 911
K/c kết chuyển toàn
bộ các khoản thu
nhập để XĐKQKD
TK 711
Ví dụ 10
1/ Cty bảo hiểm Bảo Việt bồi thường cho cty về bảo hiểm hỏa hoạn 50tr bằng tiền gửi
2/ Khoản nợ phải thu khó đòi của cty Y đã xử lý xóa nợ 40tr, nay cty Y trả cho Cty bằng tiền mặt
3/ Khoản nợ phải trả 30tr, nay không xác định được chủ nợ
4/ Được tài trợ một số NVL trị giá 60tr, NVL đã nhập kho
8.3.2 Kế toán chi phí khác
CM a Khái niệm
CP phát sinh do các sự kiện hay các nghiệp vụ riêng biệt với hoạt động
thông thường
Chi về thanh
lý, nhượng bán TSCĐ; Tiền phạt vi
phạm;
Lỗ đánh giá lại HTK đưa đi đầu
tư tài chính
Lỗ đánh giá lại TSCĐ đưa đi đầu tư tài chính
Giá trị còn
lại TSCĐ
thanh lý,
nhượng bán
Thuế bị
truy thu, bị
phạt
Các khoản
chi phí khác
CM b Chứng từ:
- Hóa đơn bán hàng, hóa đơn GTGT,
- Biên bản vi phạm, biên lai nộp phạt…
c Tài khoản sử dụng
811 – Chi phí khác
Trang 9M d Phương pháp hạch toán
Giá đánh giá lại C/l đánh giá lại < hơn giá xuất
TK 221,222,228 (1) Xuất
HTK đưa
đầu tư
TK 152, 153, 156,
TK 811
Giá đánh giá lại
C/l đánh giá lại < giá trị còn lại
TK 221,222,228 (2) Xuất
TCSĐ
đưa đầu
tư
TK 211,213
Hao mòn TK 214
M TK 111,112,333,338 TK 811
(3) Khoản tiền phạt vi
phạm, thuế bị truy nộp
TK 244…
(4) Khoản tiền phạt bị trừ vào ký cược, ký
quỹ
TK 911
(5) K/C xác định kết quả kinh
doanh
1/ Cty đầu tư vốn vào Cty X (vốn góp
15%) là 900tr, trong đó:
- Bằng một số NVL: giá trị thỏa thuận
800tr, giá trị ghi sổ VL 900tr
- Bằng TSCĐ hữu hình: Nguyên giá 500tr,
hao mòn lũy kế 350tr; giá trị thỏa thuận
100tr
2/ Cty nhận thông báo của cơ quan thuế
phạt vi phạm do nộp thuế chậm là 20tr
Lưu ý: Sinh viên đọc thêm ví dụ SGK
doanh
a Kế toán chi phí thuế TNDN
Chi phí thuế TNDN
TNDN hiện hành
TNDN hoãn lại
(Tham khảo KT chuyên ngành)
Chi phí thuế TNDN hiện
hành là số thuế TNDN phải
nộp tính trên thu nhập chịu
thuế trong năm và thuế suất
thuế TNDN hiện hành
thuế TNDN hiện hành
=
Thu nhập tính thuế
x
Thuế suất thuế TNDN Thu
nhập tính thuế
=
Thu nhập chịu thuế
-
Thu nhập được miễn thuế và lỗ kết chuyển từ năm trước
Thu nhập chịu thuế
=
Tổng LN
kế toán trước thuế +
Các khoản điều chỉnh tăng TNCT
-
Các khoản điều chỉnh giảm TNCT
Trang 10M Tổng LN kế
toán trước
thuế
=
Lợi nhuận thuần từ hoạt động kinh doanh
+ Lợi nhuận khác
Lợi
nhuận
thuần
từ hoạt
động
kinh
doanh
=
Lợi
nhuận
gộp +
Doanh thu tài chính
-
Chi phí tài chính
-
Chi phí bán hàng, chi phí quản lý doanh nghiệp
Lợi nhuận
Doanh thu
Giá vốn hàng bán
Doanh thu thuần =
Tổng doanh thu bán hàng, cung cấp dịch
vụ
-
Các khoản giảm trừ doanh thu
Lợi nhuận
Thu nhập
Chi phí khác
Thuế suất: theo mức chung là 22%
(1) Chứng từ:
- Tờ khai quyết toán thuế TNDN năm
- Giấy nộp tiền vào NSNN
(2) Tài khoản sử dụng:
+ TK 8211 – CP thuế TNDN hiện hành
M (3) Phương pháp hạch toán:
(2b) Cuối năm, C/l số quyết toán < số đã tạm nộp
8211 (1) Thuế TNDN tạm phải nộp hàng quý
3334
khoản kế toán
Kết quả kinh doanh là số lãi hoặc lỗ từ
hoạt động kinh doanh của doanh
nghiệp trong kỳ kế toán
TNDN hiện hành
(1) Chứng từ: Phiếu kế toán
(2) Tài khoản sử dụng:
+ TK 911 – xác định kết quả KD
M (4) Định khoản kế toán:
TK 911
TK 632
TK 635
TK 641,642
TK 811
TK 515
TK 711
TK 421
TK 8212
(11a) Lỗ (11b) Lãi
(1) K/c giá vốn
(2) K/c CP tài chính
(3) K/c CPBH, CPQLDN (4) K/c CP khác
TK 8211,8212
(5) K/c CP thuế TNDN
(7) K/c DT thuần
TK 521 TK 511 (6) K/c giảm trừ DT
(8) K/c DT tài chính
(9) K/c thu nhập khác
(10) K/c CP thuế TNDN hoãn lại