CHƯƠNG 2 NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ HUY ĐỘNG VỐN (CAPITAL RAISING) NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ 2 3 1. HỖ TRỢ PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN 2. CÁC HÌNH THỨC HỖ TRỢ HUY ĐỘNG VỐN KHÁC NỘI DUNG BÀI GIẢNG NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG 2: NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ HUY ĐỘNG VỐN (CAPITAL RASING) 4 1. HỖ TRỢ PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN 1.1 Hỗtrợpháthànhcổphiếu 1.2 Hỗtrợpháthànhtráiphiếu 1.3 Bảolãnhpháthành NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ CHƯƠNG 2: NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ HUY ĐỘNG VỐN (CAPITAL RASING) 5 1. HỖ TRỢ PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN 1.1 Hỗtrợpháthànhcổphiếu 1.1.1 Cácchủthểpháthành 1.1.2 Cácphươngthứcpháthành NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ 1.1.3 Cácđiềukiệnpháthành 1.1.4 Quytrìnhpháthành 1.1.1 Cácchủthểpháthành CôngtyCP Cácloạihìnhdoanhnghiệpkhácthựchiệncổphầnhóatheoquyđịnhcủaphápluật(côngtyTNHH,DNNN). 6 1.1 Hỗtrợpháthànhcổphiếu NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ 7 Pháthànhcổphiếu Theo đợtpháthành Theo đốitượngpháthành Theo phươngphápđịnhgiá Theo phươngpháppháthành Pháthànhlầnđầu Pháthànhsơcấp Pháthànhriênglẻ Pháthànhracôngchúng Pháthànhtheogiácốđịnh PháthànhtheoPP đấugiá Pháthànhtrựctiếp Pháthànhgiántiếp 1.1.2 Cácphươngthứcpháthành NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ 1.1.2 Cácphươngthứcpháthành 1.1.2.1 Theo đợtpháthành Pháthànhlầnđầu Pháthànhchứngkhoánlầnđầulàviệctổchứcpháthànhchứngkhoánlầnđầutiênsaukhitổchứcpháthànhđãđápứngcáctiêuchuẩntheoquyđịnh Pháthànhcácđợttiếptheo Làviệcpháthànhthêmdiễnraởcáccôngtyđãcócổphiếupháthànhvàđượcgiaodịchtrênthịtrườngchứngkhoánthứcấp 8 1.1 Hỗtrợpháthànhcổphiếu NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ 1.1.2 Cácphươngthứcpháthành 1.1.2.2 Theo đốitượngpháthành Chàobánracôngchúng Làviệcpháthànhtrongđóchứngkhoáncóthểchuyểnnhượngđượcbánrộngrãiracôngchúngchomộtsốlượnglớnngườiđầutưnhấtđịnh(trongđóphảidànhmộttỷlệchocácnhàđầutưnhỏ)vàkhốilượngpháthànhphảiđạtmộtmứcnhấtđịnh. 9 1.1 Hỗtrợpháthànhcổphiếu NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ 1.1.2.2 Theo đốitượngpháthành Chàobánracôngchúng ChàobánCKracôngchúnglàviệcchàobánCKtheomộttrongcácphươngthứcsauđây: a)Thôngquacácphươngtiệnthôngtinđạichúng,kểcảinternet; b)Chàobánchứngkhoáncho100nhàđầutưtrởlên,khôngkểnhàđầutưchứngkhoánchuyênnghiệp c)Chàobánchomộtsốlượngnhàđầutưkhôngxácđịnh. Khoản12 điều6 củaLuậtChứngkhoán2006 10 1.1.1 Cácphươngthứcpháthành NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ 1.1.2.2 Theo đốitượngpháthành Chàobánriênglẻ Làviệccôngtypháthànhchàobánchứngkhoáncủamìnhtrongphạmvimộtsốđốitượngnhấtđịnhvớinhữngđiềukiệnhạnchế. Luậtchứngkhoán2006 Pháthànhchứngkhoánriênglẻlàviệctổchứcchàobánchứngkhoánchodướimộttrămnhàđầutư,khôngkểnhàđầutưchứngkhoánchuyênnghiệpvàkhôngsửdụngphươngtiệnthôngtinđạichúnghoặcInternet. 11 1.1.1 Cácphươngthứcpháthành NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ 1.1.2.2 Theo đốitượngpháthành Chàobánriênglẻ 1.Chàobáncổphầnriênglẻlàviệcchàobáncổphầnhoặcquyềnmuacổphầntrựctiếpvàkhôngsửdụngcácphươngtiệnthôngtinđạichúngchomộttrongcácđốitượngsau: a)Cácnhàđầutưchứngkhoánchuyênnghiệp; b)Dưới100nhàđầutưkhôngphảinhàđầutưchứngkhoánchuyênnghiệp. Điều4, Nghịđịnh01/2010/NĐ-CP 12 1.1.1 Cácphươngthứcpháthành NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ 1.1.2.3 Theo phươngphápđịnhgiápháthành Pháthànhtheogiácốđịnh Theophươngphápnàynhàpháthànhbánchứngkhoántrựctiếptheomộtgiácốđịnhtớingườiđầutưhoặcpháthànhgiántiếpquanhàbảolãnhpháthành. Pháthànhbằngphươngphápđấugiá LàphươngphápmàTCPHhayTCBLpháthànhsẽấnđịnhgiátốithiểu,ngườimuasẽtrựctiếpcạnhtranhvớinhau.TCPHsẽphânphốichứngkhoánchonhàđầutưtheonguyêntắcưutiênvềgiá. 13 1.1.1 Cácphươngthứcpháthành NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ 1.1.2.3 Theo phươngthứcpháthành Pháthànhtrựctiếp LàphươngphápmàTCPHtrựctiếpchàobánchứngkhoánchonhàđầutư. Pháthànhgiántiếp LàphươngphápmàTCPHthôngquatổchứcbảolãnhvàcácđạilíphânphốiđểbánchứngkhoánracôngchúng 15 1.1.1 Cácphươngthứcpháthành NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ 1.1.3 Cácđiềukiệnpháthành 17 1.1 Hỗtrợpháthànhcổphiếu NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ ĐIỀU KIỆN PHÁT HÀNH ĐIỀU KIỆN ĐỊNH TÍNH ĐIỀU KIỆN ĐỊNH LƯỢNG 1.1.3 Cácđiềukiệnpháthành Nhómđiềukiệnđịnhtính Thànhviênquảnlívàđiềuhànhphảicótrìnhđộvàkinhnghiệmquảnlí. Cơcấutổchứccủacôngtyphảihợplí Báocáotàichính,bảncáobạchphảicóđộtincậycao Cóphươngánsửdụngvốnkhảthi Đượcbảolãnhpháthành(nếucó) 18 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ 1.1 Hỗtrợpháthànhcổphiếu 1.1.3 Cácđiềukiệnpháthành Nhómđiềukiệnđịnhlượng Quymôcôngty(VĐL,TổngTS…) Hiệuquảhoạtđộngcủacôngty(LN,ROA,ROE…) Quymôđợtpháthành(SLvàgiátrịđợtpháthành) SLnhàđầutưmuađủlớn Thờigiangiancamkếtnắmgiữcủathànhviênsánglập 19 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ 1.1 Hỗtrợpháthànhcổphiếu 1.Điềukiệnpháthànhcổphiếuracôngchúngbaogồm: a)DoanhnghiệpcómứcvốnđiềulệđãgóptạithờiđiểmđăngkýpháthànhtừmườitỷđồngViệtNamtrởlêntínhtheogiátrịghitrênsổkếtoán; b)Hoạtđộngkinhdoanhcủanămliềntrướcnămđăngkýpháthànhphảicólãi,đồngthờikhôngcólỗluỹkếtínhđếnnămđăngkýpháthành; c)CóphươngánpháthànhvàphươngánsửdụngvốnthuđượctừđợtpháthànhđượcĐạihộiđồngcổđôngthôngqua. “d)Côngtyđạichúngđăngkýpháthànhchứngkhoánracôngchúngphảicamkếtđưachứngkhoánvàogiaodịchtrênthịtrườngcótổchứctrongthờihạnmộtnăm,kểtừngàykếtthúcđợtpháthànhđượcĐạihộiđồngcổđôngthôngqua.” (Theo luậtchứngkhoán2006 vàluậtsửađổibổsung luậtchứngkhoán2010) 20 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ ĐiềukiệnpháthànhCP ở ViệtNam Điều kiện phát hành tại Việt Nam Điềukiệnchàobáncổphiếuriênglẻ: 1.Đốivớicôngtycổphầnchưađạichúng: a)CóquyếtđịnhcủaĐạihộiđồngcổđôngthôngquaphươngánchàobáncổphiếuriênglẻvàphươngánsửdụngsốtiềnthuđượctừđợtchàobán; b)Đápứngcácđiềukiệnkháctheoquyđịnhcủaphápluậtchuyênngànhtrongtrườnghợptổchứcpháthànhlàdoanhnghiệpthuộclĩnhvựcngành,nghềkinhdoanhcóđiềukiện. 21 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ Điều kiện phát hành tại Việt Nam Điềukiệnchàobáncổphiếuriênglẻ: ĐốivớiviệcchuyểnđổitừcôngtyTNHHthànhcôngtyCP: a)CóquyếtđịnhcủachủsởhữuhoặcHộiđồngthànhviênthôngquađềánchàobáncổphiếuriênglẻđểchuyểnđổi; b)Đápứngcácđiềukiệnkháctheoquyđịnhcủaphápluậtchuyênngànhtrongtrườnghợptổchứcpháthànhlàdoanhnghiệpthuộclĩnhvựcngành,nghềkinhdoanhcóđiềukiện. 22 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ Bước1 Bước2 Bước3 Bước4 Bước5 24 Chuẩnbịhồsơxinphéppháthành Nộphồsơxinphéppháthànhlêncơquanquảnlí NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ Thựchiệncôngbốthôngtin Chàobánvàphânphốicổphiếu Tổchứcbìnhổngiá 1.1 Hỗtrợpháthànhcổphiếu Quytrìnhpháthànhcổphiếuracôngchúng Bước1 25 Chuẩnbịhồsơxinphéppháthành 1.Hồsơđăngkýpháthànhcổphiếuracôngchúnggồmcó: a)Giấyđăngkýpháthànhcổphiếuracôngchúng; b)Bảncáobạch; c)Điềulệcủatổchứcpháthành; d)QuyếtđịnhcủaĐạihộiđồngcổđôngthôngquaphươngánpháthànhvàphươngánsửdụngvốnthuđượctừđợtpháthànhcổphiếuracôngchúng; đ)Camkếtbảolãnhpháthành(nếucó). (Mục1 Điều14 LuậtChứngkhoán2006) NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ QuytrìnhpháthànhCP racôngchúng QuytrìnhpháthànhCP racôngchúng Bước2 26 Hồsơnộpchoai? Sốlượngbảnhồsơ? Hìnhthứcnộphồsơ? Hồsơđượctínhđầyđủkhinào(bắtđầunhậnxéthồsơ)? Thờigiangiảiquyếthồsơcủacơquanquảnlí? Nộphồsơxinphéppháthànhlêncơquanquảnlí NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ Bước1 Chuẩnbịhồsơxinphéppháthành QuytrìnhpháthànhCP racôngchúng Bước3 27 Nộphồsơxinphéppháthànhlêncơquanquảnlí NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ Bước2 Thựchiệncôngbốthôngtin Côngbốpháthành Thôngquaphươngtiệnthôngtinđạichúng Trongvòng7ngàylàmviệckểtừngàychứngnhậnchàobáncóhiệulực. Côngbốbảncáobạchchocácnhàđầutư Quy trình phát hành ra công chúng Bước3:Thựchiệncôngbốthôngtin Côngbốchàobán Ởcácnướcpháttriển,việccôngbốchàobánđượcthựchiệnkhihồsơđăngkýchàobánđượccoilàcóhiệulực.ỞViệtNam,việccôngbốchàobánđượcquyđịnhnhưsau: •Trongthờihạnbảyngày,kểtừngàyGiấychứngnhậnchàobánchứngkhoánracôngchúngcóhiệulực,tổchứcpháthànhphảicôngbốBảnthôngbáopháthànhtrênmộttờbáođiệntửhoặcbáoviếttrongbasốliêntiếp. •Chuyểncácbảncáobạch(đầyđủvàtómtắt)tớitấtcảcácchinhánh,địalýphânphốihoặcnhữngnơicôngcộngđểnhàđầutưdễdàngtiếpcận. 28 QuytrìnhpháthànhCP racôngchúng Bước4 29 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ Bước3 Thựchiệncôngbốthôngtin Thựchiệnchàobánvàphânphốicổphiếu PhânphốiCP +TheoPhươngphápdựngsổ(BookBuilding) TấtcảCPđượcphânphốivớimộtmứcgiáduynhất +Theophươngphápđấugiá(Auction) Cổphiếuđượcphânphốitheomứcgiátrúngthầucủanhàđầutư Quy trình phát hành ra công chúng Bước4:ThựchiệnchàobánvàphânphốiCK PhânphốiCP ViệcphânphốiCPchỉđượcthựchiệnsaukhitổchứcpháthànhbảođảmngườimuaCPtiếpcậnBảncáobạchtronghồsơđăngkýchàobánCPracôngchúngđượccôngbốtạicácđịađiểmghitrongBảnthôngbáopháthành. Tổchứcpháthành,tổchứcbảolãnhpháthànhhoặctổchứcđạilýphảiphânphốiCPcôngbằng,côngkhaivàbảođảmthờihạnđăngkýmuaCPchonhàđầutưtốithiểulàhaimươingày;thờihạnnàyphảiđượcghitrongBảnthôngbáopháthành. 30 Quy trình phát hành ra công chúng Bước4:Chàobánvàphânphốichứngkhoán PhânphốiCP Tổchứctưvấncầnnêurõphươngthứcưutiênphânphối,cóthểdùngmộthoặcmộtsốphươngthứcsau: •Ưutiênvềgiá:nhàđầutưđăngkýmuagiámuacaosẽđượcưutiênmuatrước. •Ưutiênvềthờigian:nhàđầutưđăngkýmuatrướcsẽđượcưutiênmuatrước. •Ưutiênvềkhốilượng:nhàđầutưđăngkýmuasốlượnglớnsẽđượcưutiênmuatrước. •Cácưutiênkháctheothỏathuận,cầnđượcghirõtrongphiếuđăngkýmuaCP. 31 Quy trình phát hành ra công chúng Bước4:Chàobánvàphânphốichứngkhoán Viphạmđấugiánếu: Sửdụngphiếukhônghợplệ,khôngghigiávà/hoặckhốilượngtrênphiếuthamdựđấugiá; Viphạmquyđịnhvềbướcgiá; Sốlượngđặtmualớnhơnsốlượngchàobán; Đặtgiáthấphơngiákhởiđiểm; Từchốimuasốcổphầntrúngthầu; Bỏphiếutrắngvàothùngphiếu. Viphạmđấugiásẽkhôngđượcnhậnlạitiềncọc(tốiđakhôngquá10%giátrịchứngkhoánmuốnmuatínhtheogiákhởiđiểm). 32 Quy trình phát hành ra công chúng Bước5:Bìnhổngiáchứngkhoánsauchàobán TCPHvàtổchứcbảolãnhchuyểngiaotiềnvàchứngkhoán.Nếuhợpđồngbảolãnhcóquyđịnh,tổchứcbảolãnhđóngvaitròổnđịnhthịtrườngsẽgiaodịchnhằmổnđịnhgiáchứngkhoántrongthờigianvàtheonhữngđiềukiệnquyđịnh. TạiViệtNam,TCPH,tổchứcbảolãnhphảichuyểngiaochứngkhoánchongườimuatrongthờihạn30ngày,kểtừngàykếtthúcđợtchàobán.Tiềnthuđượctừviệcphânphốichứngkhoánphảiđượcchuyểnvàotàikhoảntạimộtngânhàng. 33 Đấugiápháthànhcổphiếu •Đốitượngthamgia •Cácquyđịnhkhiđấugiá •Quytrìnhđấugiá(hệthốngđấugiá) •Xácđịnhgiáđấuvàphânbổcổphiếu •Chuyểnnhượng, thanhtoántiềnmuacổphiếu 34 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ QuytrìnhpháthànhCP racôngchúng Đấugiápháthànhcổphiếu Đốitượngthamgia Nhàđầutư Tổchứcpháthành Đạilýđấugiá Sởgiaodịchchứngkhoán 35 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ Cácquyđịnhkhiđấugiá Nộptiềncọc: 10% giátrịtổngsốcổphầnđăngkímua ThanhtoántiềnmuaCP đấugiáthànhcông Phiếuđấuhợplệ Trườnghợpvi phạmđấugiá 36 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ Đấugiápháthànhcổphiếu Đấugiápháthànhcổphiếu Phiếuđấuhợplệ -Phiếudođạilíđấugiácấp,códấutreo,điềnthôngtinđầyđủ,rõràng -Phiếukhôngtẩy,xóahoặcráchnát -Giáđặtmuakhôngthấphơngiákhởiđiểm -TổngsốCPđăngkímuatốiđabằngmứcđăngkí -Đượcbỏvàophongbìkínvàcóchữkíniêmphongcủanhàđầutư 37 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ Đấugiápháthànhcổphiếu Trườnghợpviphạmđấugiá Khôngnộpphiếuđấugiá Bỏphiếutrắngvàothùngphiếu Sửdụngphiếukhônghợplệ Đăngkínhưngkhôngđặtmua(toànbộhoặc1phần) Bỏgiáthấphơngiákhởiđiểm Khôngghigiávà/hoặckhốilượngtrênphiếuđấu Viphạmbướcgiá SốlượngđặtmualớnhơnsốlượngCPđăngkí 38 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ Đấugiápháthànhcổphiếu Xácđịnhgiáđấuvàphânbổcổphiếu Nguyêntácxácđịnhgiátrúngthầu XácđịnhtheogiáđặtmuatừcaoxuốngthấpchođếnkhiđủsốlượngCPchàobánnhưngkhôngthấphơngiákhởiđiểm Giátrúngthầulàgiáđấuthànhcôngcủatừngnhàđầutư. 39 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ Nguyêntácxácđịnhgiátrúngthầu TrườnghợpcácNhàđầutưđặtcùngmứcgiábằngnhaunhưngsốlượngCPcònlạiíthơntổngsốCPcácnhàđầutưđăngkítạimứcgiátrúngthầuthấpnhấtthìsốCPđượcphânphốinhưsau: 40 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ SốcổphầnNĐT đượcmua = Sốcổphầnchàobáncònlại x TổngsốcỏphầntừngNĐT đăngkýmuatạimứcgíabằngnhau TổngsốcổphầnNĐT đăngkýmuatạimứcgiábằngnhau Đấugiápháthànhcổphiếu PhânphốiCP trúngthầu Nhàđầutưtrúngthầuđượcphépmuatheokếtquảđấugiá TrườnghợpcòndưCPlẻ,sốCPlẻnàyđượcphânbổchoNĐTcókhốilượngđăngkímualớnnhấttạimứcgiáđó NếucóquyđịnhtỷlệtốiđaNĐTđượcmuathìxácđịnhtheonguyêntắctrênnhưngkhôngvượtquátỷlệtốiđatheoquyđịnhcủaPLhiệnhành Nếubánkhônghết:CóthểthôngbáochoNĐTđãthamgiađấugiáđểmuatheophươngthứcthỏathuận 41 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ Đấugiápháthànhcổphiếu Ví dụ đấu giá phát hành cổ phiếu Loạicổphầnđấugiá:cổphầnphổthông; Mệnhgiá:10.000đ.Vốnđiềulệ:6.800tỷđồng; Sốlượngcổphầnbánđấugiá:59.440.000cổphần; Giớihạnsốcổphiếuđăngký:tốilà100cổphầnvàbộisốcủa100; Giákhởiđiểm30.500đ.Bướcgiá100đ Chỉđượcphépghitốiđa2mứcgiátươngứngvớitổngsốlượngcổphầnđặtmuavàophiếuthamdựđấugiá. Hãyxácđịnhkếtquảđấugiábiếtđâylàphươngthứcđấugiáưutiênvềgiá. 42 Ví dụ 43 Nhà đầu tưGiáKhối lượng đặt muaA67,800 3,000,000 B62,000 100,000 C250,000 290,000 D71,250 150,000 E69,700 10,000,000 F70,600 19,510,000 G71,500 9,500,000 H67,800 7,000,000 K72,100 4,800,000 L71,600 10,700,000 65,050,000 Tổng Ví dụ 44 Nhà đầu tưGiáKL đặt muaKL trúngKL còn lại- - Tổng Ví dụ 45 Nhà đầu tư Giá KL đặt mua KL trúng KL còn lại C 250,000 290,000 290,000 59,150,000 K 72,100 4,800,000 4,800,000 54,350,000 L 71,600 10,700,000 10,700,000 43,650,000 G 71,500 9,500,000 9,500,000 34,150,000 D 71,250 150,000 - 34,150,000 F 70,600 19,510,000 19,510,000 14,640,000 E 69,700 10,000,000 10,000,000 4,640,000 A 67,800 3,000,000 1,392,000 - H 67,800 7,000,000 3,248,000 - B 62,000 100,000 - Tổng 65,050,000 59,440,000 Ví dụ 46 Chỉtiêu Kếtquả Tổng khốilượng đăng ký mua 65.050.000 Tổng khốilượng đặt mua hợp lệ 64.900.000 Tổngkhối lượng chào bán thành công 59.440.000 Giáđầu thành công cao nhất 250.000 Giáđầu thành công thấp nhất 67.800 Giáđấu thành công bình quân 71.550 Ví dụ 47 Nhà đầu tưGiáKhối lượng đặt muaA67,800 3,000,000 B62,000 100,000 C250,000 290,000 D71,250 150,000 E71,000 10,000,000 F71,000 19,510,000 G71,500 9,500,000 H67,800 7,000,000 K72,100 4,800,000 L71,600 10,700,000 65,050,000 Tổng QuytrìnhpháthànhCP racôngchúng Bước5 48 NGHIỆP VỤ NGÂN HÀNG ĐẦU TƯ Bước4 Kếtthúcđợtpháthành Thựchiệnphânphốicổphiếu Kếtthúcđợtpháthành Báocáokếtquảpháthànhchocơquanquảnlí.(trongvòng10ngàykểtừkhikếtthúcđợtchàobán) Chuyểngiaocổphiếuhaychứngnhậnsởhữucổphiếuchonhàđầutư(trongvòng30ngàykểtừkhikếtthúcđợtchàobán) Thựchiệnbìnhổngiácổphiếu. Quy trình phát hành riêng lẻ Bước1:TCPHgửihồsơđăngkýchàobántớicơquanquảnlýgồm: 1)Giấyđăngkýchàobáncổphiếuriênglẻ; 2)QuyếtđịnhcủaĐạihộiđồngcổđôngthôngquaphươngánchàobánvàphươngánsửdụngsốtiềnthuđượctừđợtchàobán; 3)QuyếtđịnhcủaHĐQTthôngquatiêuchívàdanhsáchđốitượngđượcchàobántrongtrườnghợpđượcĐạihộiđồngcổđônguỷquyền; 4)Tàiliệucungcấpthôngtinvềđợtchàobánchonhàđầutư(nếucó) 5)Tàiliệuchứngminhđápứngtỷlệthamgiacủanhàđầutưnướcngoàivàtuânthủquyđịnhvềhìnhthứcđầutưtrongtrườnghợpchàobánchonhàđầutưnướcngoài. 6)Vănbảnchấpthuậncủacơquannhànướccóthẩmquyềnđốivớicácdoanhnghiệpthuộclĩnhvực,ngànhnghềkinhdoanhcóđiềukiện(nếucó). 49 Quy trình phát hành riêng lẻ Bước2:Cơquanquảnlýtiếpnhậnhồsơtronggiờhànhchínhcácngàylàmviệc,kiểmtra,thẩmđịnhhồsơ. Bước3:Trongthờihạn15ngàykểtừngàynhậnđượchồsơđăngkýđầyđủvàhợplệ,cơquanquảnlýthôngbáochotổchứcđăngkýpháthànhvàcôngbốtrêntrangthôngtinđiệntửvềviệcchàobáncổphiếuriênglẻcủatổchứcđăngký. Bước4:Trongvòng10ngàykểtừkhihoànthànhđợtchàobán,tổchứcpháthànhphảibáocáokếtquảchàobáncổphiếuriênglẻ. Bước5:Trongthờihạn10ngàykểtừngàycóquyếtđịnhcủaHĐQTtheouỷquyềncủaĐạihộiđồngcổđôngvềviệcthayđổiphươngánsửdụngsốtiềnthuđượctừđợtchàobáncổphiếuriêng,TCPHphảibáocáocơquannhànướccóthẩmquyền. 50 1.2 Hỗ trợ phát hành trái phiếu a. Chủ thể phát hành b. Phương thức phát hành c. Điều kiện phát hành d. Quy trình phát hành 51 Chủ thể phát hành Làchủthểthiếuvốnvàtiếnhànhhuyđộngvốntrênthịtrườngchứngkhoán,gồm:Chínhphủvàdoanhnghiệp. 52 Theo LuậtDoanh nghiệp năm 2005 1. Doanh nghiệptư nhân Điều130 và Điều 141: không được quyền phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào 2. Côngty hợp danh 3. Côngty TNHH Điều38 và Điều 63: không được quyền phát hành cổ phần 4. Côngty cổ phần Điều77: được quyền phát hành chứng khoán để huy động vốn Chủ thể phát hành 53 Chủthể phát hành Đượcphát hành Côngty cổ phần Tráiphiếu chuyển đổi Trái phiếu không chuyển đổi DNNhà nước đang chuyển đổi Trái phiếu không chuyển đổi Trái phiếu được CP bảo lãnh Côngty TNHH Trái phiếu không chuyển đổi DN cóvốn đầu tư nước ngoài tại Việt Nam Trái phiếu không chuyển đổi Chínhphủ Trái phiếu chính phủ UBND cấptỉnh Trái phiếu chính quyền địa phương Phương thức phát hành Bánlẻtráiphiếu:làphươngthứcpháthànhmàTCPHtrựctiếpbántráiphiếuchotừngđốitượngmuatráiphiếu(chỉdànhchoTCPHlàChínhphủhoặctổchứctíndụng). Bảolãnhpháthànhtráiphiếu:làphươngthứcmàTCPHbántráiphiếuthôngquacáctổchứcbảolãnhpháthành. Đạilýpháthànhtráiphiếu:làphươngthứcmàTCPHhànhủythácchomộttổchứckhácthựchiệnbántráiphiếuchođốitượngmuatráiphiếu. Đấuthầupháthànhtráiphiếu:làphươngthứcmàTCPHlựachọncáctổchứcđủđiềukiệntrúngthầumuatráiphiếuđápứngcácyêucầucủaTCPH. 54 Điều kiện phát hành Điềukiệnpháthànhtráiphiếuracôngchúng Điềukiệnpháthànhtráiphiếuriênglẻ 55 Điều kiện phát hành ra công chúng a)DoanhnghiệpcómứcvốnđiềulệđãgóptạithờiđiểmđăngkýchàobántừmườitỷđồngViệtNamtrởlêntínhtheogiátrịghitrênsổkếtoán; b)Hoạtđộngkinhdoanhcủanămliềntrướcnămđăngkýchàobánphảicólãi,đồngthờikhôngcólỗluỹkếtínhđếnnămđăngkýchàobán,khôngcócáckhoảnnợphảitrảquáhạntrênmộtnăm; c)Cóphươngánpháthành,phươngánsửdụngvàtrảnợvốnthuđượctừđợtchàobánđượcHộiđồngquảntrịhoặcHộiđồngthànhviênhoặcChủsởhữucôngtythôngqua; d)Cócamkếtthựchiệnnghĩavụcủatổchứcpháthànhđốivớinhàđầutưvềđiềukiệnpháthành,thanhtoán,bảođảmquyềnvàlợiíchhợpphápcủanhàđầutưvàcácđiềukiệnkhác. 56 Điều kiện phát hành riêng lẻ Đốivớitráiphiếukhôngchuyểnđổi: a.Doanhnghiệpcóthờigianhoạtđộngtốithiểulàmột(01)nămkểtừngàydoanhnghiệpchínhthứcđivàohoạtđộng; b.Kếtquảhoạtđộngsảnxuất,kinhdoanhcủanămliềnkềtrướcnămpháthànhphảicólãitheobáocáotàichínhđượckiểmtoánbởiKiểmtoánNhànướchoặctổchứckiểmtoánđộclậpđượcphéphoạtđộnghợppháptạiViệtNam.Báocáotàichínhđượckiểmtoáncủadoanhnghiệppháthànhphảilàbáocáokiểmtoánnêuýkiếnchấpnhậntoànphần.Trườnghợpdoanhnghiệppháthànhtráiphiếutrướcngày01tháng4hàngnămchưacóbáocáotàichínhnămcủanămliềnkềđượckiểmtoánthìphảicó: •Báocáotàichínhđượckiểmtoáncủanămtrướcnămliềnkềvớikếtquảhoạtđộngsảnxuấtkinhdoanhcólãi;hoặc 57 Điều kiện phát hành riêng lẻ Đốivớitráiphiếukhôngchuyểnđổi(tt): •Báocáotàichínhquýgầnnhấtvớikếtquảhoạtđộngsảnxuấtkinhdoanhcólãiđượckiểmtoán(nếucó);hoặc •BáocáotàichínhcủanămliềnkềvớikếtquảhoạtđộngsảnxuấtkinhdoanhcólãiđượcHộiđồngquảntrị,HộiđồngthànhviênhoặcChủtịchcôngtyphêduyệttheoĐiềulệhoạtđộngcủacôngty. c.Đápứngyêucầuvềtỷlệantoànvốnvàcáchạnchếkhácvềđảmbảoantoàntronghoạtđộngđốivớicácngànhnghềkinhdoanhcóđiềukiệnquyđịnhtạiphápluậtchuyênngành; d.Cóphươngánpháthànhtráiphiếuđượccơquancóthẩmquyềnphêduyệtvàchấpthuận. 58 Điều kiện phát hành riêng lẻ Đốivớipháthànhtráiphiếuchuyểnđổihoặctráiphiếukèmchứngquyền,doanhnghiệppháthànhngoàiviệcđápứngcácđiềukiệnquyđịnhđãnêutrên,cònphảiđápứngcácđiềukiệnsau: a-Thuộcđốitượngđượcpháthànhtráiphiếuchuyểnđổihoặctráiphiếukèmtheochứngquyền; b-ĐảmbảotỷlệthamgiacủabênnướcngoàitrongcácdoanhnghiệpViệtNamtheoquyđịnhcủaphápluậthiệnhành; c-Cácđợtpháthànhtráiphiếuchuyểnđổiphảicáchnhauítnhất06tháng. 59 Quy trình hỗ trợ phát hành trái phiếu Thôngthường,chínhphủcácnướcủyquyềnchoBộTàichính,KhobạchoặcNHTWpháthànhtráiphiếutheokếhoạchphânbổngânsáchhàngnăm. Vìvậy,chỉxétquytrìnhpháthànhtráiphiếudoanhnghiệp. 60 Quy trình hỗ trợ phát hành trái phiếu ra công chúng Gồm5bước: Bước1:Chuẩnbịhồsơ Bước2:Nộphồsơxinphépchàobánlêncơquanquảnlý Bước3:Thựchiệncôngbốthôngtin Bước4:Chàobánvàphânphốitráiphiếu Bước5:Bìnhổngiátráiphiếusauchàobán 61 Quy trình hỗ trợ phát hành trái phiếu ra công chúng Hồsơchàobánracôngchúngbaogồm: a)Giấyđăngkýchàobántráiphiếuracôngchúng; b)Bảncáobạch; c)Điềulệcủatổchứcpháthành; d)QuyếtđịnhcủaHộiđồngquảntrịhoặcHộiđồngthànhviênhoặcChủsởhữucôngtythôngquaphươngánpháthành,phươngánsửdụngvàtrảnợvốnthuđượctừđợtchàobántráiphiếuracôngchúng; đ)Camkếtthựchiệnnghĩavụcủatổchứcpháthànhđốivớinhàđầutưvềđiềukiệnpháthành,thanhtoán,bảođảmquyềnvàlợiíchhợpphápcủanhàđầutưvàcácđiềukiệnkhác; e)Camkếtbảolãnhpháthành(nếucó). 62 Quy trình hỗ trợ phát hành trái phiếu riêng lẻ Bước1:xâydựngphươngánpháthànhtráiphiếuvàtrìnhcấpthẩmquyềnphêduyệt. Bước2:Lậphồsơpháthànhtráiphiếu Bước3:Tiếnhànhpháthànhtráiphiếu 63 Quy trình hỗ trợ phát hành trái phiếu riêng lẻ Bước1:Xâydựngphươngánpháthànhtráiphiếuvàtrìnhcấpthẩmquyềnphêduyệt. a)Đốivớitráiphiếuchuyểnđổivàtráiphiếukèmchứngquyền:Đạihộiđồngcổđôngphêduyệtpháthànhtráiphiếu. b)Đốivớicácloạitráiphiếukhác,ngoạitrừtrườnghợpquyđịnhtạiđiểma:ĐạihộiđồngcổđônghoặcHộiđồngquảntrị,hoặcHộiđồngthànhviênhoặcChủtịchcôngtyphêduyệtphươngánpháthànhtráiphiếucăncứvàomôhìnhtổchứccủadoanhnghiệpvàquyđịnhtạiĐiềulệdoanhnghiệp. 64 Quy trình hỗ trợ phát hành trái phiếu riêng lẻ Bước2:Lậphồsơpháthànhtráiphiếu a)Phươngánpháthànhtráiphiếuvàquyếtđịnhphêduyệt,chấpthuậnphươngánpháthànhcủacáccấpcóthẩmquyền; b)Cáctàiliệuvàvănbảnpháplýchứngminhdoanhnghiệpđủđiềukiệnđểpháthànhtráiphiếu; c)Kếtquảxếploạicủatổchứcđịnhmứctínnhiệmđốivớitổchứcpháthànhtráiphiếuvàloạitráiphiếupháthành(nếucó); d)Cáchợpđồngbảolãnhpháthành,bảolãnhthanhtoán,hợpđồngđạilývàcáctàiliệuliênquankhác(nếucó). 65 Quy trình hỗ trợ phát hành trái phiếu riêng lẻ Bước2:Lậphồsơpháthànhtráiphiếu(tt) đ)Vănbảnpháplýchứngminhcácdựánsửdụngnguồnvốntráiphiếuđãhoànthànhcácthủtụcvềđầutưvàđãcóquyếtđịnhđầutưcủacấpcóthẩmquyềntrongtrườnghợppháthànhtráiphiếuđểthựchiệncácchươngtrình,dựánđầutưcủadoanhnghiệp. 66 Quy trình hỗ trợ phát hành trái phiếu riêng lẻ Bước3:Việcpháthànhcóthểđượcthựchiệntheo1trong4cáchsau: Đấuthầupháthànhtráiphiếu; Bảolãnhpháthànhtráiphiếu; Đạilýpháthànhtráiphiếu; Bántrựctiếpchonhàđầutư(đốivớiTCPHlàtổchứctíndụng)hoặcbánlẻchonhàđầutư(đốivớiTCPHlàchínhphủ). 67 1.3 Bảo lãnh phát hành a.Kháiniệm b.Cáchìnhthứcbảolãnh c.Điềukiệnđểthựchiệnnghiệpvụbảolãnh 68 Khái niệm Bảolãnhpháthành:Làviệctổchứcbảolãnhpháthànhcamkếtvớitổchứcpháthànhthựchiệncácthủtụctrướckhichàobánchứngkhoánvà: NhậnmuamộtphầnhaytoànbộCKcủaTCPHđểbánlại;hoặc MuasốCKcònlạichưađượcphânphốihết;hoặc HỗtrợTCPHtrongviệcphânphốiCKracôngchúng. BLPHbaogồmtưvấntàichínhvàphânphốiCK. 69 Các hình thức bảo lãnh phát hành Bảolãnhvớicamkếtchắcchắn; Bảolãnhtheophươngthứcdựphòng; Bảolãnhvớicốgắngcaonhất; Bảolãnhtheophươngthứcbántấtcảhoặckhông; Bảolãnhtheophươngthứctốithiểu–tốiđa; 70 Các hình thức bảo lãnh phát hành Theonghịđịnh58/2012/NĐ-CP,bảolãnhpháthànhgồm: Camkếtchắcchắnlàhìnhthứcmàtổchứcbảolãnhpháthànhnhậnmuatoànbộchứngkhoáncủatổchứcpháthànhđểbánlạihoặcmuasốchứngkhoáncònlạichưađượcphânphốihết; Cốgắngtốiđalàhìnhthứcmàtổchứcbảolãnhpháthànhhỗtrợtổchứcpháthànhthựchiệncácthủtụctrướckhichàobánchứngkhoánracôngchúngvàhỗtrợtổchứcpháthànhtrongviệcphânphốichứngkhoánracôngchúng; Cáchìnhthứckháctrêncơsởhợpđồnggiữatổchứcpháthànhvàtổchứcbảolãnhpháthành. 71 Điều kiện để thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh Công ty chứng khoán được bảo lãnh phát hành theo hình thức cam kết chắc chắn khi đảm bảo các điều kiện sau: Được cấp phép thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh phát hành chứng khoán. Tại thời điểm ký hợp đồng bảo lãnh phát hành, tổng giá trị của tất cả các hợp đồng bảo lãnh phát hành theo hình thức cam kết chắc chắn còn hiệu lực phải đáp ứng các điều kiện sau: •Không được lớn hơn một trăm phần trăm (100%) vốn chủ sở hữu tính theo báo cáo tài chính quý gần nhất; •Không được vượt quá mười lăm (15) lần hiệu số giữa tài sản ngắn hạn và nợ ngắn hạn tính theo báo cáo tài chính quý gần nhất. Không bị đặt vào tình trạng kiểm soát, kiểm soát đặc biệt trong ba (03) tháng liền trước thời điểm ký hợp đồng bảo lãnh phát hành. 72 Điều kiện để thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh CTCKkhôngđượcbảolãnhpháthànhtheohìnhthứccamkếtchắcchắnhoặclàngườibảolãnhchínhtrongcáctrườnghợpsauđây: a.Côngtychứngkhoán,độclậphoặccùngcôngtyconhoặccùngvớingườicóliênquansởhữutừ10%trởlênvốnđiềulệcủatổchứcpháthành,hoặccóquyềnkiểmsoáttổchứcpháthành,hoặccóquyềnbổnhiệmGiámđốc(TổngGiámđốc)củatổchứcpháthành; b.Tốithiểu30%vốnđiềulệcủacôngtychứngkhoánvàtốithiểu30%vốnđiềulệcủatổchứcpháthànhdocùngmộtcánhânhoặcmộttổchứcnắmgiữ; c.Tổchứcpháthành,độclậphoặccùngcáccôngtyconhoặccùngvớingườicóliênquansởhữutừ20%trởlênvốnđiềulệcủacôngtychứngkhoán,hoặccóquyềnkiểmsoátcôngtychứngkhoán,hoặccóquyềnbổnhiệmGiámđốc(TổngGiámđốc)củacôngtychứngkhoán; 73 Điều kiện để thực hiện nghiệp vụ bảo lãnh d.ThànhviênHộiđồngquảntrị,Giámđốc(TổngGiámđốc)vàngườicóliênquancủacôngtychứngkhoánđồngthờilàthànhviênHộiđồngquảntrị,Giámđốc(TổngGiámđốc)củatổchứcpháthành; đ.ThànhviênHộiđồngquảntrị,Giámđốc(TổngGiámđốc)vàngườicóliênquancủatổchứcpháthànhlàthànhviênHộiđồngquảntrị,Giámđốc(TổngGiámđốc)củacôngtychứngkhoán; e.Côngtychứngkhoánvàtổchứcpháthànhcóchungngườiđạidiệntheophápluật. Côngtychứngkhoánnhậnbảolãnhpháthànhchứngkhoánphảimởtàikhoảnriêngbiệttạingânhàngthươngmạiđểnhậntiềnđặtmuachứngkhoáncủanhàđầutư. 74 2. Các hình thức hỗ trợ huy động vốn khác Hỗtrợcácdoanhnghiệptiếpcậnnguồnvốnvaycólãisuấtthấp.
Trang 1Nghiệp vụ ngân hàng đầu tư
Investment Banking
Bộ môn Đầu Tư Tài Chính
Khoa Tài Chính
Trang 2CHƯƠNG 2 NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ HUY ĐỘNG VỐN
(CAPITAL RAISING)
Trang 31 HỖ TRỢ PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN
2 CÁC HÌNH THỨC HỖ TRỢ HUY ĐỘNG
VỐN KHÁC
NỘI DUNG BÀI GIẢNG
CHƯƠNG 2: NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ HUY
ĐỘNG VỐN (CAPITAL RASING)
Trang 41 HỖ TRỢ PHÁT HÀNH CHỨNG KHOÁN1.1 Hỗ trợ phát hành cổ phiếu
1.2 Hỗ trợ phát hành trái phiếu1.3 Bảo lãnh phát hành
CHƯƠNG 2: NGHIỆP VỤ HỖ TRỢ HUY
ĐỘNG VỐN (CAPITAL RASING)
Trang 51 HỖ TRỢ PHÁT HÀNH CHỨNG
KHOÁN1.1 Hỗ trợ phát hành cổ phiếu
1.1.1 Các chủ thể phát hành1.1.2 Các phương thức phát hành1.1.3 Các điều kiện phát hành
1.1.4 Quy trình phát hành
Trang 61.1.1 Các chủ thể phát hành
Công ty CP
Các loại hình doanh nghiệp khác thực hiện cổ phần
hóa theo quy định của pháp luật (công ty TNHH, DNNN)
1.1 Hỗ trợ phát hành cổ phiếu
Trang 7Theo phương pháp phát hành
Phát hành lần đầu Phát hành sơ cấp
Phát hành riêng lẻ
Phát hành ra công chúng
Phát hành theo giá cố định Phát hành theo PP đấu giá Phát hành trực tiếp Phát hành gián tiếp
1.1.2 Các phương thức phát hành
Trang 8Là việc phát hành thêm diễn ra ở các công ty đã có
cổ phiếu phát hành và được giao dịch trên thị trường chứng khoán thứ cấp
1.1 Hỗ trợ phát hành cổ phiếu
Trang 91.1 Hỗ trợ phát hành cổ phiếu
Trang 101.1.2.2 Theo đối tượng phát hành
b) Chào bán chứng khoán cho 100 nhà đầu tư trở lên,
không kể nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp
c) Chào bán cho một số lượng nhà đầu tư không xác định
Khoản 12 điều 6 của Luật Chứng khoán 2006
1.1.1 Các phương thức phát hành
Trang 111.1.2.2 Theo đối tượng phát hành
Là việc công ty phát hành chào bán chứng khoán của mình trong phạm vi một số đối tượng nhất định với những điều kiện hạn chế
Trang 121.1.2.2 Theo đối tượng phát hành
1. Chào bán cổ phần riêng lẻ là việc chào bán cổ phần
hoặc quyền mua cổ phần trực tiếp và không sử dụng các phương tiện thông tin đại chúng cho một trong các đối tượng sau:
a) Các nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp;
b) Dưới 100 nhà đầu tư không phải nhà đầu tư chứng khoán chuyên nghiệp
Điều 4, Nghị định 01/2010/NĐ-CP
1.1.1 Các phương thức phát hành
Trang 131.1.2.3 Theo phương pháp định giá phát hành
Theo phương pháp này nhà phát hành bán chứng khoán trực tiếp theo một giá cố định tới người đầu tư hoặc phát hành gián tiếp qua nhà bảo lãnh phát hành
Là phương pháp mà TCPH hay TCBL phát hành sẽ ấn
định giá tối thiểu, người mua sẽ trực tiếp cạnh tranh với
nhau TCPH sẽ phân phối chứng khoán cho nhà đầu tư theo nguyên tắc ưu tiên về giá
1.1.1 Các phương thức phát hành
Trang 141.1.1 Các phương thức phát hành
Trang 161.1.3 Các điều kiện phát hành
Thành viên quản lí và điều hành phải có trình độ và
kinh nghiệm quản lí
Cơ cấu tổ chức của công ty phải hợp lí
Báo cáo tài chính, bản cáo bạch phải có độ tin cậy cao
Có phương án sử dụng vốn khả thi
Được bảo lãnh phát hành (nếu có)
1.1 Hỗ trợ phát hành cổ phiếu
Trang 171.1.3 Các điều kiện phát hành
Quy mô công ty (VĐL, Tổng TS…)
Hiệu quả hoạt động của công ty (LN, ROA, ROE…)
Quy mô đợt phát hành (SL và giá trị đợt phát hành)
SL nhà đầu tư mua đủ lớn
Thời gian gian cam kết nắm giữ của thành viên sáng
lập
1.1 Hỗ trợ phát hành cổ phiếu
Trang 181 Điều kiện phát hành cổ phiếu ra công chúng bao gồm:
a) Doanh nghiệp có mức vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký phát
hành từ mười tỷ đồng Việt Nam trở lên tính theo giá trị ghi trên sổ kế
toán;
b) Hoạt động kinh doanh của năm liền trước năm đăng ký phát hành phải
có lãi, đồng thời không có lỗ luỹ kế tính đến năm đăng ký phát hành;
c) Có phương án phát hành và phương án sử dụng vốn thu được từ đợt phát hành được Đại hội đồng cổ đông thông qua.
“d) Công ty đại chúng đăng ký phát hành chứng khoán ra công chúng phải cam kết đưa chứng khoán vào giao dịch trên thị trường có tổ chức trong thời hạn một năm, kể từ ngày kết thúc đợt phát hành được Đại hội đồng cổ đông thông qua.”
(Theo luật chứng khoán 2006 và luật sửa đổi bổ sung luật chứng khoán 2010)
Điều kiện phát hành CP ở Việt Nam
Trang 19Điều kiện phát hành tại Việt Nam
Điều kiện chào bán cổ phiếu riêng lẻ:
1 Đối với công ty cổ phần chưa đại chúng:
a) Có quyết định của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án chào bán cổ phiếu riêng lẻ và phương án sử dụng
số tiền thu được từ đợt chào bán;
b) Đáp ứng các điều kiện khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành trong trường hợp tổ chức phát hành là doanh nghiệp thuộc lĩnh vực ngành, nghề kinh doanh có điều kiện
Trang 20Điều kiện phát hành tại Việt Nam
Điều kiện chào bán cổ phiếu riêng lẻ:
Đối với việc chuyển đổi từ công ty TNHH thành công ty CP:
a) Có quyết định của chủ sở hữu hoặc Hội đồng thành viên thông qua đề án chào bán cổ phiếu riêng lẻ để chuyển đổi;
b) Đáp ứng các điều kiện khác theo quy định của pháp luật chuyên ngành trong trường hợp tổ chức phát hành là doanh nghiệp thuộc lĩnh vực ngành, nghề kinh doanh có điều kiện.
Trang 21Thực hiện công bố thông tin
Chào bán
và phân phối cổ phiếu
Tổ chức bình ổn giá
1.1 Hỗ trợ phát hành cổ phiếu
Quy trình phát hành cổ phiếu ra công chúng
Trang 22đ) Cam kết bảo lãnh phát hành (nếu có).
(Mục 1 Điều 14 Luật Chứng khoán 2006 )
Quy trình phát hành CP ra công chúng
Trang 23Chuẩn bị hồ
sơ xin phép
phát hành
Trang 24 Công bố bản cáo bạch cho các nhà đầu tư
Trang 25• Trong thời hạn bảy ngày, kể từ ngày Giấy chứng nhận chào bán chứng khoán ra công chúng có hiệu lực, tổ chức phát hành phải công bố Bản thông báo phát hành trên một tờ báo điện tử hoặc báo viết trong ba số liên tiếp.
• Chuyển các bản cáo bạch (đầy đủ và tóm tắt) tới tất cả các chi nhánh, địa lý phân phối hoặc những nơi công cộng để nhà đầu tư dễ dàng tiếp cận.
Trang 26Phân phối CP
+ Theo Phương pháp dựng sổ
(Book Building)
Tất cả CP được phân phối
với một mức giá duy nhất
+ Theo phương pháp đấu giá
(Auction)
Cổ phiếu được phân phối
theo mức giá trúng thầu của
nhà đầu tư
Trang 27 Tổ chức phát hành, tổ chức bảo lãnh phát hành hoặc
tổ chức đại lý phải phân phối CP công bằng, công khai và bảo đảm thời hạn đăng ký mua CP cho nhà
Trang 28• Ưu tiên về giá: nhà đầu tư đăng ký mua giá mua cao sẽ được ưu tiên mua trước.
• Ưu tiên về thời gian: nhà đầu tư đăng ký mua trước sẽ được ưu tiên mua trước.
• Ưu tiên về khối lượng: nhà đầu tư đăng ký mua số lượng lớn sẽ được ưu tiên mua trước.
• Các ưu tiên khác theo thỏa thuận, cần được ghi rõ trong phiếu đăng ký mua CP.
Trang 29Quy trình phát hành ra công chúng
Bước 4: Chào bán và phân phối chứng khoán
Vi phạm đấu giá nếu:
Sử dụng phiếu không hợp lệ, không ghi giá và/hoặc khối lượng trên phiếu tham dự đấu giá;
Vi phạm quy định về bước giá;
Số lượng đặt mua lớn hơn số lượng chào bán;
Đặt giá thấp hơn giá khởi điểm;
Từ chối mua số cổ phần trúng thầu;
Bỏ phiếu trắng vào thùng phiếu.
Vi phạm đấu giá sẽ không được nhận lại tiền cọc (tối đa không quá 10% giá trị chứng khoán muốn mua tính theo giá khởi
Trang 30Quy trình phát hành ra công chúng
Bước 5: Bình ổn giá chứng khoán sau chào bán
TCPH và tổ chức bảo lãnh chuyển giao tiền và chứng khoán Nếu hợp đồng bảo lãnh có quy định, tổ chức bảo lãnh đóng vai trò ổn định thị trường sẽ giao dịch nhằm ổn định giá chứng khoán trong thời gian và theo những điều kiện quy định.
Tại Việt Nam, TCPH, tổ chức bảo lãnh phải chuyển giao chứng khoán cho người mua trong thời hạn 30 ngày, kể từ ngày kết thúc đợt chào bán Tiền thu được từ việc phân phối chứng khoán phải được chuyển vào tài khoản tại một ngân hàng.
Trang 31 Đấu giá phát hành cổ phiếu
• Đối tượng tham gia
• Các quy định khi đấu giá
• Quy trình đấu giá (hệ thống đấu giá)
• Xác định giá đấu và phân bổ cổ phiếu
• Chuyển nhượng, thanh toán tiền mua cổ phiếu
Quy trình phát hành CP ra công chúng
Trang 32Đấu giá phát hành cổ phiếu
Đối tượng tham gia
Nhà đầu tư
Tổ chức phát hành
Đại lý đấu giá
Sở giao dịch chứng khoán
Trang 33 Các quy định khi đấu giá
Nộp tiền cọc: 10% giá trị tổng số cổ phần đăng kí mua
Thanh toán tiền mua CP đấu giá thành công
Phiếu đấu hợp lệ
Trường hợp vi phạm đấu giá
Đấu giá phát hành cổ phiếu
Trang 34Đấu giá phát hành cổ phiếu
Phiếu đấu hợp lệ
Phiếu do đại lí đấu giá cấp, có dấu treo, điền thông tin
đầy đủ, rõ ràng
Phiếu không tẩy, xóa hoặc rách nát
Giá đặt mua không thấp hơn giá khởi điểm
Tổng số CP đăng kí mua tối đa bằng mức đăng kí
Được bỏ vào phong bì kín và có chữ kí niêm phong
của nhà đầu tư
Trang 35Đấu giá phát hành cổ phiếu
Trường hợp vi phạm đấu giá
Không nộp phiếu đấu giá
Bỏ phiếu trắng vào thùng phiếu
Sử dụng phiếu không hợp lệ
Đăng kí nhưng không đặt mua (toàn bộ hoặc 1 phần)
Bỏ giá thấp hơn giá khởi điểm
Không ghi giá và/hoặc khối lượng trên phiếu đấu
Vi phạm bước giá
Trang 36Đấu giá phát hành cổ phiếu
Xác định giá đấu và phân bổ cổ phiếu
Nguyên tác xác định giá trúng thầu
Xác định theo giá đặt mua từ cao xuống thấp cho đến
khi đủ số lượng CP chào bán nhưng không thấp hơn giá khởi điểm
Giá trúng thầu là giá đấu thành công của từng nhà đầu
tư
Trang 37Nguyên tác xác định giá trúng thầu
Trường hợp các Nhà đầu tư đặt cùng mức giá bằng
nhau nhưng số lượng CP còn lại ít hơn tổng số CP các nhà đầu tư đăng kí tại mức giá trúng thầu thấp nhất thì
số CP được phân phối như sau:
x
Tổng số cỏ phần từng NĐT đăng
ký mua tại mức gía bằng nhau
Tổng số cổ phần NĐT đăng ký mua
tại mức giá bằng nhau
Đấu giá phát hành cổ phiếu
Trang 38 Phân phối CP trúng thầu
Nhà đầu tư trúng thầu được phép mua theo kết quả đấu
giá
Trường hợp còn dư CP lẻ, số CP lẻ này được phân bổ
cho NĐT có khối lượng đăng kí mua lớn nhất tại mức giá đó
Nếu có quy định tỷ lệ tối đa NĐT được mua thì xác định
theo nguyên tắc trên nhưng không vượt quá tỷ lệ tối đa theo quy định của PL hiện hành
Nếu bán không hết: Có thể thông báo cho NĐT đã tham
gia đấu giá để mua theo phương thức thỏa thuận
Đấu giá phát hành cổ phiếu
Trang 39Ví dụ đấu giá phát hành cổ phiếu
Loại cổ phần đấu giá: cổ phần phổ thông;
Mệnh giá: 10.000đ Vốn điều lệ: 6.800 tỷ đồng;
Số lượng cổ phần bán đấu giá: 59.440.000 cổ phần;
Giới hạn số cổ phiếu đăng ký: tối là 100 cổ phần và bội
số của 100;
Giá khởi điểm 30.500 đ Bước giá 100 đ
Chỉ được phép ghi tối đa 2 mức giá tương ứng với tổng
số lượng cổ phần đặt mua vào phiếu tham dự đấu giá.
Hãy xác định kết quả đấu giá biết đây là phương thức đấu giá ưu tiên về giá.
Trang 40Ví dụ
Trang 41
Ví dụ
Trang 42Ví dụ
Trang 43Ví dụ
Tổng khối lượng đăng ký mua 65.050.000 Tổng khối lượng đặt mua hợp lệ 64.900.000 Tổng khối lượng chào bán thành công 59.440.000
Giá đầu thành công cao nhất 250.000 Giá đầu thành công thấp nhất 67.800
Trang 44Ví dụ
Trang 45
Quy trình phát hành CP ra công chúng
Kết thúc đợt phát hành
Thực hiện
phân phối cổ
phiếu
Kết thúc đợt phát hành
Báo cáo kết quả phát hành cho
cơ quan quản lí ( trong vòng 10 ngày kể từ khi kết thúc đợt chào bán)
Chuyển giao cổ phiếu hay chứng nhận sở hữu cổ phiếu cho nhà đầu tư ( trong vòng 30 ngày kể từ khi kết thúc đợt chào bán)
Thực hiện bình ổn giá cổ phiếu.
Trang 46Quy trình phát hành riêng lẻ
Bước 1: TCPH gửi hồ sơ đăng ký chào bán tới cơ quan quản lý
gồm:
1) Giấy đăng ký chào bán cổ phiếu riêng lẻ;
2) Quyết định của Đại hội đồng cổ đông thông qua phương án chào bán
và phương án sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán;
3) Quyết định của HĐQT thông qua tiêu chí và danh sách đối tượng được chào bán trong trường hợp được Đại hội đồng cổ đông uỷ quyền;
4) Tài liệu cung cấp thông tin về đợt chào bán cho nhà đầu tư (nếu có)
5) Tài liệu chứng minh đáp ứng tỷ lệ tham gia của nhà đầu tư nước ngoài và tuân thủ quy định về hình thức đầu tư trong trường hợp chào bán cho nhà đầu tư nước ngoài.
6) Văn bản chấp thuận của cơ quan nhà nước có thẩm quyền đối với các doanh nghiệp thuộc lĩnh vực, ngành nghề kinh doanh có điều kiện (nếu
Trang 47Quy trình phát hành riêng lẻ
Bước 2: Cơ quan quản lý tiếp nhận hồ sơ trong giờ hành chính các
ngày làm việc, kiểm tra, thẩm định hồ sơ.
Bước 3: Trong thời hạn 15 ngày kể từ ngày nhận được hồ sơ đăng
ký đầy đủ và hợp lệ, cơ quan quản lý thông báo cho tổ chức đăng ký phát hành và công bố trên trang thông tin điện tử về việc chào bán
cổ phiếu riêng lẻ của tổ chức đăng ký.
Bước 4: Trong vòng 10 ngày kể từ khi hoàn thành đợt chào bán, tổ
chức phát hành phải báo cáo kết quả chào bán cổ phiếu riêng lẻ
Bước 5: Trong thời hạn 10 ngày kể từ ngày có quyết định của
HĐQT theo uỷ quyền của Đại hội đồng cổ đông về việc thay đổi phương án sử dụng số tiền thu được từ đợt chào bán cổ phiếu riêng, TCPH phải báo cáo cơ quan nhà nước có thẩm quyền.
Trang 49Chủ thể phát hành
Là chủ thể thiếu vốn và tiến hành huy động vốn trên thị trường chứng khoán, gồm: Chính phủ và doanh nghiệp
Theo Luật Doanh nghiệp năm 2005
1 Doanh nghiệp tư nhân Điều 130 và Điều 141: không được
quyền phát hành bất kỳ loại chứng khoán nào
2 Công ty hợp danh
3 Công ty TNHH Điều 38 và Điều 63: không được quyền phát hành cổ phần
4 Công ty cổ phần Điều 77: được quyền phát hành chứng khoán để huy động vốn
Trang 50Chủ thể phát hành
Chủ thể phát hành Được phát hành
Công ty cổ phần Trái phiếu chuyển đổiTrái phiếu không chuyển đổi
DN Nhà nước đang chuyển đổi Trái phiếu không chuyển đổiTrái phiếu được CP bảo lãnh
DN có vốn đầu tư nước ngoài tại
UBND cấp tỉnh Trái phiếu chính quyền địa phương
Trang 51Phương thức phát hành
Bán lẻ trái phiếu: là phương thức phát hành mà TCPH trực tiếp bán trái
phiếu cho từng đối tượng mua trái phiếu (chỉ dành cho TCPH là Chính phủ hoặc tổ chức tín dụng).
Bảo lãnh phát hành trái phiếu: là phương thức mà TCPH bán trái phiếu
thông qua các tổ chức bảo lãnh phát hành.
Đại lý phát hành trái phiếu: là phương thức mà TCPH hành ủy thác cho một
tổ chức khác thực hiện bán trái phiếu cho đối tượng mua trái phiếu.
Đấu thầu phát hành trái phiếu: là phương thức mà TCPH lựa chọn các tổ
chức đủ điều kiện trúng thầu mua trái phiếu đáp ứng các yêu cầu của TCPH.
Trang 52Điều kiện phát hành
Điều kiện phát hành trái phiếu ra công chúng
Điều kiện phát hành trái phiếu riêng lẻ
Trang 53Điều kiện phát hành ra công chúng
a) Doanh nghiệp có mức vốn điều lệ đã góp tại thời điểm đăng ký chào bán từ mười tỷ đồng Việt Nam trở lên tính theo giá trị ghi trên sổ kế toán;
b) Hoạt động kinh doanh của năm liền trước năm đăng ký chào bán phải có lãi, đồng thời không có lỗ luỹ kế tính đến năm đăng ký chào bán, không có các khoản nợ phải trả quá hạn trên một năm;
c) Có phương án phát hành, phương án sử dụng và trả nợ vốn thu được từ đợt chào bán được Hội đồng quản trị hoặc Hội đồng thành viên hoặc Chủ sở hữu công ty thông qua;
d) Có cam kết thực hiện nghĩa vụ của tổ chức phát hành đối với nhà đầu tư về điều kiện phát hành, thanh toán, bảo đảm quyền và lợi ích hợp pháp của nhà đầu tư và các điều kiện khác.
Trang 54Điều kiện phát hành riêng lẻ
Đối với trái phiếu không chuyển đổi:
a Doanh nghiệp có thời gian hoạt động tối thiểu là một (01) năm kể từ ngày doanh nghiệp chính thức đi vào hoạt động;
b Kết quả hoạt động sản xuất, kinh doanh của năm liền kề trước năm phát hành phải có lãi theo báo cáo tài chính được kiểm toán bởi Kiểm toán Nhà nước hoặc tổ chức kiểm toán độc lập được phép hoạt động hợp pháp tại Việt Nam Báo cáo tài chính được kiểm toán của doanh nghiệp phát hành phải là báo cáo kiểm toán nêu ý kiến chấp nhận toàn phần Trường hợp doanh nghiệp phát hành trái phiếu trước ngày 01 tháng 4 hàng năm chưa có báo cáo tài chính năm của năm liền kề được kiểm toán thì phải có:
• Báo cáo tài chính được kiểm toán của năm trước năm liền kề với kết quả hoạt động sản xuất kinh doanh có lãi; hoặc