1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Hệ thống bài tập trắc nghiệm hàm số lượng giác và phương trình lượng giác

99 34 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 99
Dung lượng 1,71 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành B.. Đồ thị hàm số nào sau đây có trục đối xứng là trục tung?. Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành B... Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành Câ

Trang 1

TÀI LIỆU THAM KHẢO TOÁN HỌC PHỔ THÔNG

_ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _ _

- - - - -

-CHUYÊN ĐỀ HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

HỆ THỐNG BÀI TẬP TRẮC NGHIỆM HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC VÀ PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC

o TÍNH ĐƠN ĐIỆU (CƠ BẢN)

o PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CƠ BẢN

o PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC BẬC NHẤT SIN,COS (CƠ BẢN)

o PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC CHỨA ẨN MẪU THỨC (CƠ BẢN)

o PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC DẠNG TÍCH (CƠ BẢN)

o PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐỐI XỨNG (CƠ BẢN)

o PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐỒNG BẬC (CƠ BẢN)

o PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC ĐA THỨC + ẨN PHỤ (CƠ BẢN)

o HÀHÀM SỐ LƯỢNG GIÁC (VẬN DỤNG CAO)

o PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC (VẬN DỤNG CAO)

o ÔN TẬP TỔNG HỢP LƯỢNG GIÁC

THÂN TẶNG TOÀN THỂ QUÝ THẦY CÔ VÀ CÁC EM HỌC SINH TRÊN TOÀN QUỐC

Trang 2

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – TẬP XÁC ĐỊNH PHẦN 1)

Trang 3

Câu 14 Hàm số nào sau đây có điều kiện xác định

Câu 20 Tồn tại bao nhiêu góc x   0;2  để hàm số 2 1 2 1

Câu 24 Tồn tại bao nhiêu góc x   0;2  để hàm số 2 31

Trang 4

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – TẬP XÁC ĐỊNH PHẦN 2)

Trang 5

A m > 0 B 1

1

m m

Trang 6

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – CHU KỲ PHẦN 1)

Trang 7

  Tồn tại bao nhiêu hàm số

thỏa mãn điều kiện f x (  2 k  )  f x ( ) ?

Trang 8

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – CHU KỲ PHẦN 2)

Câu 8 Tìm chu kỳ của hàm số sin sin 3 sin 5

Trang 9

Câu 15 Tìm chu kỳ của hàm số y  sin x

Câu 23 Tìm chu kỳ tuần hoàn của hàm số 3 1

Trang 10

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – MIN, MAX PHẦN 1)

Trang 12

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – MIN, MAX PHẦN 2)

Trang 13

Câu 17 Tính tổng giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y  5sin x  12cos x  10

Trang 14

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – TÍNH CHẴN, LẺ VÀ ĐỒ THỊ PHẦN 1)

Câu 2 Hàm số nào sau đây là hàm số chẵn

Câu 3 Cho các hàm số y  cos( x  5); y  cos 6 ; x y  sin 2 ;2 x y  cos3 cos x x Số lượng hàm số chẵn là

Câu 4 Hàm số y  tan x  4có đặc điểm

A Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành B Hàm số lẻ

C Hàm số chẵn D Hàm số không chẵn, không lẻ

Câu 5 Có bao nhiêu số nguyên m    20;20 để hàm số y  cos cos3 x x m  là hàm số chẵn ?

Câu 6 Đồ thị hàm số nào sau đây có tâm đối xứng là gốc tọa độ ?

Câu 7 Có bao nhiêu số nguyên m    20;20 để hàm số y  cot x m   5là hàm số lẻ ?

Câu 8 Đồ thị hàm số nào sau đây có trục đối xứng là trục tung ?

Câu 9 Đồ thị hàm số y  sin x  3có đặc điểm

A Luôn nằm phía trên trục hoành B Tiếp xúc trục hoành

C Luôn nằm phía dưới trục hoành D Luôn nằm bên trái trục tung

Câu 10 Tồn tại bao nhiêu hàm số mà đồ thị có tâm đối xứng là gốc tọa độ trong các hàm số sau

Trang 15

không nằm phía dưới trục hoành ?

Câu 17 Đồ thị hàm số y  cos 2 x  5có đặc điểm

A Luôn nằm phía trên trục hoành B Tiếp xúc trục hoành

C Luôn nằm phía dưới trục hoành D Luôn nằm bên trái trục tung

Câu 18 Tịnh tiến đồ thị hàm số g x ( ) 3sin  x  4sin3xsang trái

Câu 20 Đồ thị hàm số y  4cos3x  3cos x  7có đặc điểm

A Luôn nằm phía trên trục hoành B Tiếp xúc trục hoành

C Luôn nằm phía dưới trục hoành D Luôn nằm bên trái trục tung

Câu 21 Hình vẽ bên là đồ thị hàm số nào ?

Câu 24 Hàm số y  sin(3 x   1) 2 có đặc điểm

A Đồ thị hàm số nằm phía dưới trục hoành B Hàm số chẵn

C Hàm số lẻ D Hàm số không chẵn, không lẻ

_

Trang 16

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – TÍNH CHẴN, LẺ VÀ ĐỒ THỊ PHẦN 2)

_

Câu 1 Hàm số y  x tan x x  3có đặc điểm

A Hàm số chẵn B Hàm số lẻ

C Hàm số không chẵn, không lẻ D Đồ thị hàm số nằm phía trên trục hoành

Câu 2 Có bao nhiêu điểm M (x;y) nằm trên đồ thị hàm số y  sin xthỏa mãn 4   x 9; y  cos x ?

Câu 5 Đồ thị hàm số nào sau đây luôn nằm phía dưới trục hoành

3

Câu 6 Đồ thị hàm số nào sau đây tiếp xúc trục hoành ?

Câu 7 Tồn tại bao nhiêu số nguyên dương m < 10 để hàm số y  sin sin 3 x x m  cos cos5 x x  ( m  1) xlà hàm số chẵn ?

cos sin

 đơn vị ta thu được đồ thị (C) Khi đó (C) cắt đồ thị

hàm số y  3cos xtại bao nhiêu điểm có hoành độ thuộc  0;2   ?

Trang 17

Câu 14 Tồn tại bao nhiêu đường cong có tâm đối xứng là gốc tọa độ

Câu 16 Đồ thị hàm số nào sau đây tiếp xúc trục hoành ?

Câu 17 Biết rằng đồ thị hàm số y  sin 22 xtiếp xúc với trục hoành tại vô số điểm, trong đó có bao nhiêu điểm

C Hàm không chẵn, không lẻ D Đồ thị hàm số tiếp xúc trục hoành

Câu 20 Tịnh tiến đồ thị y  2 sin xsang trái

Câu 25 Tìm m để đồ thị hàm số y m  sin x  4cos xtiếp xúc đường thẳng y = 5

A m = 2 B m = 3 C m = 4 D m = 1

Câu 26 Tồn tại bao nhiêu số thực m để đồ thị hàm số y  ( m3 3 m  2)sin x  4cos xtiếp xúc với đường thẳng đi qua hai điểm A (1;5), B (2;5) ?

Trang 18

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – TÍNH ĐƠN ĐIỆU PHẦN 1)

C Không đổi D Vừa đồng biến, vừa nghịch biến

Câu 5 Trên khoảng  0;2  , hàm số y  sin 2 xcó khoảng nghịch biến đầy đủ   a b ; Tính a + b

y  có khoảng đồng biến là    a k 4 ;  b k  4  với a  0, b  0 Tính a + b

Trang 20

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – TÍNH ĐƠN ĐIỆU PHẦN 2)

C Không đổi D Vừa đồng biến, vừa nghịch biến

Câu 5 Trên khoảng  0;2  , hàm số sin cos cos

Trang 21

Câu 13 Hàm số y  8cos3x  6cos x  5có khoảng nghịch biến 2 ; 2

C Không đổi D Vừa đồng biến vừa nghịch biến

Câu 17 Trên miền  0; 2  , hàm số y  3 cos x  sin xchia thành bao nhiêu khoảng đơn điệu rời nhau

Câu 18 Trên khoảng 31 ; 33

    khẳng định nào sau đây đúng

A Hàm số y  sin xđồng biến B Hàm số y  cos xnghịch biến

C Hàm số y  cot xnghịch biến D Hàm số y  tan xnghịch biến

Câu 19 Hàm số nào sau đây đồng biến trên khoảng ;

Trang 22

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN PHẦN 1)

Trang 23

Câu 17 Tồn tại bao nhiêu số nguyên m để phương trình 4sin x m  có nghiệm thuộc 0; 3

2cos 3 x  1  4cos 6 x có một phương trình hệ quả là

Câu 31 Một phương trình hệ quả của phương trình sin 4 cos 2 x x  sin cos5 x xlà

Câu 32 Biết rằng tồn tại biến đổi cos5 cos x x  sin 6 sin 2 x x  cos6 x   0 cos( ) cos( ) ax  bx với a, b là các

số thực dương Tính a + b

_

Trang 24

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – PHƯƠNG TRÌNH CƠ BẢN PHẦN 2)

Câu 5 Tính cos 2xbiết rằng 3 3 1

Câu 9 Phương trình 2sin 3 cos x x  sin 43 x  sin 2 x  2 có một hệ quả là

Câu 11 Phương trình cos9 x  cos x  sin13 x  sin 3 xcó một hệ quả là

Câu 12 Phương trình 2sin 4 3 4cos 2

Trang 25

Câu 17 Phương trình 2sin 3 sin x x  cos 4 x  cos 22 x  2có bao nhiêu nghiệm   0;100  

Câu 27 Tìm số nghiệm   0;30  của phương trình cos cos 2 cos3 cos 4 3

Câu 30 Tìm một hệ quả của phương trình cos 7 x  sin8 x  cos3 x  sin 2 x

A cos3 x  sin 2 x B cos 2 x  sin 3 x C 2cos 2 x  sin 3 x D 2cos 2 x  3sin 3 x

Câu 31 Xác định số nghiệm   0;4  của phương trình cos9 x  cos 7 x  cos3 x  cos x  0

Trang 26

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT SIN, COS PHẦN 1)

Trang 27

Câu 16 Tìm số nghiệm  0; 2  của phương trình sin 2 x  sin2x  0,5

Trang 28

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – PHƯƠNG TRÌNH BẬC NHẤT SIN, COS PHẦN 2)

k x

a

  Giá trị của a thuộc khoảng

A (0;3) B (3;7) C (7;10) D (10;15)

Trang 29

Câu 16 Phương trình 3 sin 3 x  4cos3x  3cos x  2cos(1993 ) x có một họ nghiệm ( 0)

 , khi đó k thuộc khoảng

 , khi đó k thuộc khoảng

Trang 30

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN MẪU THỨC PHẦN 1)

x x

Câu 10 Số điểm biểu diễn trên vòng tròn lượng giác nghiệm phương trình 1 2(cos sin )

2

x x

Trang 31

Câu 13 Tìm số nghiệm    4 ;9   của phương trình sin 22 cos 24 1 0

Câu 20 Tìm số điểm biểu diễn trên vòng tròn lượng giác nghiệm phương trình sin sin 2 sin 3 3

Câu 21 Tính tổng các nghiệm thuộc  0;2  của phương trình 1 1 2

cos x  sin 2 x  sin 4 x

A 2  B  C 3  D 1,5 

Câu 22 Một phương trình hệ quả của phương trình 2 2 1

Trang 32

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – PHƯƠNG TRÌNH CHỨA ẨN MẪU THỨC PHẦN 2)

Câu 7 Tìm số điểm biểu diễn trên vòng tròn lượng giác nghiệm phương trình

4

1 cos tan

1 sin

x x

Trang 33

Câu 14 Tìm số điểm biểu diễn trên vòng tròn lượng giác nghiệm phương trình 2 2 3

x x

Câu 23 Tìm số điểm biểu diễn trên vòng tròn lượng giác nghiệm phương trình sin 2 sin 1 1

Trang 34

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – PHƯƠNG TRÌNH ĐA THỨC + ẨN PHỤ P1)

Trang 35

    có bao nhiêu điểm biểu diễn nghiệm

trên vòng tròn lượng giác ?

Trang 36

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – PHƯƠNG TRÌNH ĐA THỨC + ẨN PHỤ P2)

Câu 6 Tồn tại bao nhiêu số nguyên m < 50 để phương trình 2 1

Trang 37

Câu 16 Phương trình sin10x  cos10x  sin 22 x  1có một quả sin 22 x a

Trang 38

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – PHƯƠNG TRÌNH TÍCH PHẦN 1)

_

Câu 1 Tìm một phương trình hệ quả của phương trình cos 2 x  cos 4 x  sin x  sin 5 x

Câu 2 Tìm một phương trình hệ quả của phương trình cos sin 33x x  sin3x cos3 x  sin 2 x

Câu 3 Tồn tại bao nhiêu số nguyên m để phương trình cos2x  ( m  2) cos x  2 m  0có nghiệm ?

Câu 6 Tìm phương trình hệ quả của phương trình cos2 x  cos 22 x  cos 32 x  cos 42 x  2

Câu 7 Tính a + b biết a cos 22 x b  cos 2 x   1 0là một phương trình hệ quả của phương trình

cos cos 4 x x  cos 2 cos3 x x  0

Câu 8 Tính a + b biết 2 cos 2 a 2 x b  cos 2 x   1 0là một phương trình hệ quả của phương trình

cos cos 4 x x  cos 2 cos3 x x  0

Câu 13 Tính a + b biết a sin x  2 cos b x   7 0là một phương trình hệ quả của phương trình

9sin x  6cos x  3sin 2 x  cos 2 x  8

Trang 40

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – PHƯƠNG TRÌNH TÍCH PHẦN 2)

_

Câu 1 Tồn tại bao nhiêu số nguyên m để phương trình cos2x  (sin x m   2)cos x m  (sin x  2) 0  có nghiệm ?

Câu 2 Tìm số nghiệm   0;2  của phương trình 2 5 29

Câu 4 Tính 4a + 9b biết a cos x b  sin x  6là một hệ quả của phương trình

4sin 2 x  3cos 2 x  3(4sin x  1)

Câu 11 Tìm số điểm trên vòng tròn lượng giác biểu diễn nghiệm phương trình

sin tan 2 x x  3(sin x  3 tan 2 ) 3 3 x 

Câu 12 Phương trình sin 2 x m  (2sin x  cos ) x  m2  0có nghiệm duy nhất khi m a

b

 (a, b nguyên tố) Tính a + b

Câu 13 Phương trình 2sin x  cot x  2sin 2 x  1có phương trình hệ quả a (sin x  cos ) x  b sin cos x x  0

với a, b dương Tính giá trị biểu thức a + b

Câu 14 Tìm số điểm trên vòng tròn lượng giác biểu diễn nghiệm phương trình sin3x  cos3x  sin x  cos x

Trang 41

A 6 B 2 C 1 D 5

Câu 15 Phương trình 1 sin  x  cos x  sin 2 x  2cos 2 x  0 có một hệ quả a cos x b  sin x   1 0với a, b dương Tìm 2a + b

Câu 16 Tính abc biết phương trình sin2x cos x  cos 2 x  sin x  cos2x sin x  cos x  0 tương đương

(sin x a  cos )(sin x x b  )(cos x c   ) 0 (a, b, c dương)

Trang 42

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG PHẦN 1)

Câu 5 Phương trình sin 2 x  12(sin x  cos ) 12 0 x   có phương trình hệ quả là

A sin x  cos x  2 B sin x  cos x  1 C sin x  cos x  0 D sin cos 1

Câu 9 Tìm một phương trình hệ quả của phương trình cot x  tan x  sin x  cos x

A sin x  cos x  1 B sin cos 1

Câu 11 Tìm số điểm trên vòng tròn lượng giác biểu diễn nghiệm phương trình 3 3 3

2

Câu 12 Tìm số điểm trên vòng tròn lượng giác biểu diễn nghiệm của phương trình

5 cos 2  x  2(2 cos )(sin  x x  cos ) x

Trang 44

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – PHƯƠNG TRÌNH ĐỐI XỨNG PHẦN 2)

Câu 9 Phương trình cos x  sin x  2sin cos x x  1có một hệ quả là

A cos x  sin x  2 B cos x  sin x   2 C cos x  sin x  1 D cos sin 1

Trang 45

Câu 25 Tìm số điểm biểu diễn trên vòng tròn lượng giác nghiệm phương trình

(tan x  7)cot x  (cot x  7) tan x  14 0 

Câu 31 Tìm số điểm biểu diễn trên vòng tròn lượng giác nghiệm phương trình 3 3 3

2

Trang 46

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – PHƯƠNG TRÌNH ĐỒNG BẬC PHẦN 1)

Trang 47

Câu 16 Tồn tại bao nhiêu giá trị nguyên m để phương trình sin2x  ( m  1)sin 2 x  ( m  1)cos2x m  có nghiệm

Câu 22 Tập hợp [a;b] gồm tất cả các giá trị a để phương trình 2 1 2

2

x  x  x a  có nghiệm Tính giá trị biểu thức b – a

Câu 23 Tính a + b + c biết rằng phương trình 4sin3x  3cos3x  3sin x  sin2x cos x  0tương đương

(tan x a  )(tan x b  )(tan x c   ) 0

    (đa thức hệ số nguyên) trong đó t  tan x Tổng các hệ

số nguyên của đa thức P t ( ) 0  là

Câu 26 Phương trình sin cos 2 x x  6cos (1 2cos 2 ) x  x tương đương P t ( ) 0  với t  tan x Tổng các nghiệm

của đa thức của đa thức P t ( ) 0  là

Trang 48

(LỚP BÀI TOÁN CƠ BẢN – PHƯƠNG TRÌNH ĐỒNG BẬC PHẦN 2)

Câu 2 Nghiệm dương nhỏ nhất của phương trình cos 2 2 1

Trang 50

(LỚP BÀI TOÁN HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHẦN 1) _

Câu 1 Giả sử sin ;cos ; tan

Trang 51

   Tồn tại tất cả bao nhiêu số nguyên m trong khoảng

(– 40;40) để hàm số xác định với mọi giá trị x

Câu 17 Tồn tại bao nhiêu số nguyên k lớn hơn – 13 thỏa mãn 2sin4 2cos4 2 0,

   Tồn tại tất cả bao nhiêu số nguyên m nằm trong

khoảng (– 20;20) để hàm số xác định với mọi giá trị x

Câu 25 Có bao nhiêu giá trị    0;2  để hai tập hợp sau trùng nhau

Câu 28 Gọi M là tập giá trị của hàm số  2  

S  x  x  x  x  Tập hợp M chứa bao nhiêu giá trị nguyên ?

Trang 52

(LỚP BÀI TOÁN HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHẦN 2) _

x y z x y z   Tìm giá trị lớn nhất của biểu thức

Trang 54

(LỚP BÀI TOÁN HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHẦN 3) _

Câu 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của sin2 1

x y

Trang 55

Câu 27 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 4 4 4 9 2 2 4

Trang 56

(LỚP BÀI TOÁN HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHẦN 4) _

Câu 1 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức P  cos x  sin x

Trang 57

Câu 21 Hai điểm A, B thuộc đồ thị hàm số y  sin xnhư

hình vẽ Các điểm C, D lần lượt là hình chiếu vuông góc

của A, B trên trục hoành sao cho 2

2cot 2

nt

n S

nt

n S

Trang 58

(LỚP BÀI TOÁN HÀM SỐ LƯỢNG GIÁC – PHẦN 5) _

Câu 1 Cho x, y, z thỏa mãn cos cos cos sin sin sin

Câu 2 Tập giá trị của hàm số y  8cos 33 x  6cos3 x  5sin 3 x  2 chứa bao nhiêu số nguyên

Câu 10 Hàm số nào dưới đây có tính chất f x k (   )  f x ( )với mọi số nguyên k

Câu 13 Tính sin x khi 4sin 12sin 3 36sin 9 27 1

Trang 59

Câu 15 Tìm giá trị nhỏ nhất của biểu thức 10 10 1 8

Câu 18 Tính tan 27 x  tan x khi sin sin 3 sin 9 0

Câu 19 Một vật nặng treo bởi một chiếc lò xo, chuyển động lên xuống qua vị trí

cân bằng như hình vẽ Khoảng cách h từ vật đến vị trí cân bằng ở thời điểm t giây

được tính theo công thức h = |d| với d  5sin 6 t  4cos 6 tvới d được tính bằng

cm Quy ước d > 0 khi vật ở trên cân bằng và d < 0 khi vật dưới vị trí cân bằng Hỏi

trong giây đầu tiên có bao nhiêu thời điểm vật ở xa vị trí cân bằng nhất

xkhi góc x thỏa mãn cos 2 cos 6 cos18 0

y a b   cx d  Vậy ngày sớm nhất năm 2014 mặt trời mọc lúc 06:00 là

A 13/02/2014 B/ 08/04/2014 C 03/09/2014 D 26/05/2014

_

Trang 60

(LỚP BÀI TOÁN PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC – PHẦN 1) _

Câu 1 Xác định số nghiệm thuộc  0;2  của phương trình 6 6 7

Câu 5 Có bao nhiêu số m để phương trình  2  

2sin x  3cos x  3 2sin x  3cos x   2 mcó nghiệm ?

Trang 61

đa giác H Tính diện tích đa giác H

 khi m là nghiệm lớn nhất thuộc khoảng  0;2  của phương trình

3cos x  cos 2 x  cos3 x   1 2sin sin 2 x x

Trang 62

(LỚP BÀI TOÁN PHƯƠNG TRÌNH LƯỢNG GIÁC – PHẦN 2) _

Câu 1 Tìm điều kiện tham số m để phương trình sin62 cos62 2 tan 2

 có nghiệm thì tham số a thỏa mãn điều kiện gì ?

A |a| > 1 B |a|2 C |a|3 D | | 1;a  a  3

Câu 14 Tìm điều kiện m để phương trình msin2x3sin cosx x m  1 0có đúng ba nghiệm 0;3

2

x  

A m > – 1 B m 1 C m < – 1 D m 1

Ngày đăng: 22/11/2020, 13:39

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w