1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Thị trường chứng khoán phân tích chứng khoán

34 23 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 34
Dung lượng 2,79 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

PHÂN TÍCH CHỨNG KHOÁN Phân tích cơ bản Phân tích kỹ thuật Các chiến lược đầu tư chứng khoán Các chỉ số về phương cách tạo vốn (Capitalization ratios II. PHÂN TÍCH KỸ THUẬT Lý Thuyết Dow (Charles Herry Dow) 1.1. Chỉ số giá chứng khoán: Phản ánh toàn bộ họat động của thị trường gộp lại của tất cả các nhà đầu tư, thông tin tốt nhất về xu thế và các sự kiện, nó trung bình hóa lại tất cả các biến động từng ngày, và các điều kiện tác động lên cung cầu cổ phiếu. 1.2. Ba xu thế thị trường Xu thế cấp 1 (Primary trend): Tăng, giảm kéo dài Xu thế cấp 2 (Secondary reaction): Tăng, giảm đan xen Xu thế cấp 3 (Daily fluctuation): Dao động nhỏ trong tuần

Trang 1

PHÂN TÍCH CHỨNG KHOÁN

CHƯƠNG 7

Trang 2

Nội dung

2

Trang 3

I PHÂN TÍCH CƠ BẢN

Phân tích cơ bản là phân tích tình hình tài chính của các công ty cổ phần niêm yết trên thị trường chứng khóan

Báo cáo

phát triển của công ty

Thiết lập các

Hệ số tài chính

Trang 4

Tài sản (Assets) Nợ (Liabilities)

I- Tài sản lưu động (Current Assets) I-Nợ ngắn hạn (Current Liabilities)

Tiền mặt 43,000 Các khoản phải thanh tóan 188,000

CK Khả mại 62,000 Lãi phải trả 27,000 Các khoản phải thu 270,000 Giấy nợ phải trả 40,000 Hàng trong kho 330,000 Thuế phải trả 72,000

Tổng TSLĐ 705,000 Tổng nợ ngắn hạn 327,000

II- Tài sản cố định (Fixed Assets) II- Nợ dài hạn (Longterm Liabilities)

Đất đai 64,000 Chứng từ nợ (9%) đến hạn 2015 300,000 Nhà xưởng thiết bị 630,000 Tổng nợ 627,000

TSCĐ khác 280,000 Vốn cổ đông  

Trừ khấu hao tích lũy (220,000) Cổ phiếu ưu đãi 50,000 Tổng TSCĐ 754,000 Cổ phiếu thường 600,000

TSCĐ vô hình Vốn thăng dư 52,000

Uy tín công ty 30,000 Thu nhập giữ lại 160,000

Trang 5

Doanh số bán 660,000 Trừ (-) các chi phí họat động  

Giá thành hàng bán 240,000 Chi phí bán hàng 120,000

Chi tiền lãi trái phiếu 27,000

Trang 7

1 Các chỉ số họat động

Chỉ số tài sản nhạy cảm

(hệ số khả năng TT nhanh)

(Quick asset ratio-acidtest)

(Tài sản lưu động – Hàng tồn kho)/Nợ ngắn hạn

Trang 8

1 Các chỉ số họat động

Lưu lượng tiền mặt

(Cash flow) = (Thu nhập ròng + Khấu hao hàng năm

Lưu lượng tiền mặt

của CT CPTM = (147.180.000 + 80.000.000)

= 227.180.000 đ

Trang 9

2 Các chỉ số về phương cách tạo vốn

(Capitalization ratios)

Chỉ số giá trái phiếu = Tổng mệnh giá trái phiếu/Toàn bộ vốn dài hạn

Vốn dài hạn = (Vốn vay dài hạn + Vốn cổ đông)

= 300.000.000 + 862.000.000

Chỉ số giá trái phiếu = 300.000.000/1.162.000.000 = 25,8%

Chỉ số này nói lên tình trạng nợ nần của cty Nên dưới 50%.

Trang 12

2 Các chỉ số về phương cách tạo vốn

(Capitalization ratios)

Chỉ số nợ trên

vốn cổ phần

(Tổng mệnh giá TP + Cổ phiếu ưu đãi)/

(Mệnh giá CPT + Thặng dư vốn + Thu nhập để lại)

Trang 13

3 Các chỉ số bảo chứng

(Coverage ratios)

Bảo chứng

tiền lãi trái phiếu

Thu nhập trước lãi và thuế (EBIT)/ Tiền lãi trái phiếu hàng năm

Trang 15

4 Các chỉ số biểu hiện khả năng sinh lời của công ty

Chỉ số lợi nhuận họat động

(Operating Profit Margin)

Trang 16

4 Các chỉ số biểu hiện khả năng sinh lời của công ty

Thu nhập mỗi cổ phần

(Earning Per Share-EPS)

(Thu nhập ròng – cổ tức ưu đãi)/

Số cổ phiếu thường lưu hành

=

= (147.180.000 – 3.000.000)/

200.000 CPT = 720 đEPS của CTCPTM

Chỉ số thu hồi vốn cổ phần thường =

(Thu nhập ròng – cổ tức ưu đãi)/(Mệnh giá CPT + Vốn thặng dư +

Trang 17

5 Các chỉ số

về triển vọng phát triển công ty

= 10.000/720 = 13,88P/E của CTCPTM

=(600.000.000 + 52.000.000 +

160.000.000)/200.000 = 4.060đGiá trị sổ sách mỗi CP

Chỉ số giá trên thu nhập

(P/E) = Thị giá/Thu nhập mỗi cổ phiếu

Chỉ số giá trên giá trị sổ sách = Giá trị sổ sách của mỗi CPThị giá/

P/B = 10.000/4.060 = 2.46

Một cty được đánh giá cao về tiềm năng phát triển thì P/E cao. 

Trang 18

Tốc độ tăng trưởng = 40% x 17,07% = 6,828%

NĐT sẽ chọn loại CP có chỉ số tốc độ tăng trưởng cao.

Trang 19

II PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

Pea k

Tr

ou gh

PEAK

Trang 20

II PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

Trang 21

II PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

Phân tích kỹ thuật là khoa

học ghi chép biểu đồ dưới

Trang 22

II PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

1 Lý Thuyết Dow (Charles Herry Dow)

1.1 Chỉ số giá chứng khoán: Phản ánh toàn bộ họat động của

thị trường gộp lại của tất cả các nhà đầu tư, thông tin tốt nhất

về xu thế và các sự kiện, nó trung bình hóa lại tất cả các biến động từng ngày, và các điều kiện tác động lên cung cầu cổ phiếu.

1.2 Ba xu thế thị trường

- Xu thế cấp 1 (Primary trend): Tăng, giảm kéo dài

- Xu thế cấp 2 (Secondary reaction): Tăng, giảm đan xen

- Xu thế cấp 3 (Daily fluctuation): Dao động nhỏ trong tuần

Trang 23

II PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

1 Lý Thuyết Dow (Charles Herry Dow)

Khi có dấu hiệu xác

nhận trào lưu lên giá

thì nên bắt đầu mua

Dựa vào trào lưu

Lên hay Xuống giá

mà có thể dự đoán những thăng trầm của nền kinh tế có

thể xảy ra

Trang 24

II PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

2 Chỉ số giá chứng khoán

Chỉ số Giá chứng khóan

Trang 25

II PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

3 Các chỉ số giá trung bình

I: chỉ số giá bình quân P1: là giá chứng khóan i thời nghiên cứu

P0: là giá chứng khóan thời kỳ gốc

∑Q0P1

∑Q0P0

x I0

IL = Chỉ số Laspeyres

∑Q1P1

∑Q1P0

x I0

Ip = Chỉ số Paascher

IL: chỉ số giá bình quân Laspeyres

Qo: khối lượng chứng khoán (quyền số)

thời kỳ gốc hoặc cơ cấu khối lượng

thời kỳ gốc.

IP: chỉ số Paascher Q: khối lượng chứng khoán (quyền số)

thời kỳ báo cáo hoặc cơ cấu khối

lượng thời kỳ báo cáo.

P1: giá hiện hành chứng khoán Q1: là khối lượng cổ phiếu lưu hành

P0: giá cổ phiếu thời kỳ gốc Q0: khối lượng chứng khoán thời kỳ gốc

Trang 26

II PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

Giá thực hiện 16.000 17.000

Số lượng CP niêm yết 15.000.000 12.000.000

Giá thị trường 240.000.000.000 204.000.000.000 444.000.000.000

Ví dụ: Kết quả phiên giao dịch đầu tiên ngày 28/7/2000

Trang 27

II PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

Giá thực hiện 16.600 17.500

Số lượng CP niêm yết 15.000.000 12.000.000

Giá thị trường 249.000.000.000 210.000.000.000 459.000.000.000

Vào ngày 2/8 kết quả giao dịch như sau:

Trang 28

II PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

Giá thực hiện 16.900 17.800

Số lượng CP niêm yết 15.000.000 12.000.000

Giá thị trường 253.500.000.000 213.600.000.000

514.028.000.000

Vào ngày 4/8 kết quả giao dịch như sau:

Trang 29

II PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

514.028.000.000 467.100.000.000

= 488.607.219.000

VNIndex =

514.028.000.000 488.607.219.000

x 100 = 105,2

Trang 30

II PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

4 Một số chỉ số giá chứng khoán nổi tiếng trên thế giới

Trang 31

II PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

4 Một số chỉ số giá chứng khoán nổi tiếng trên thế giới

Trang 32

II PHÂN TÍCH KỸ THUẬT

4 Một số chỉ số giá chứng khoán nổi tiếng trên thế giới

Trang 33

III CÁC CHIẾN LƯỢC ĐẦU TƯ

CHỨNG KHOÁN

NĐT sẽ tìm kiếm và đầu tư vào các cổ phiếu có giá thị trường thấp hơn giá trị thực của nó.

2 Chiến lược đầu tư cổ phiếu tăng trưởng:

Cổ phiếu tăng trưởng là cổ phiếu cho phép NĐT đạt được mức lợi suất đầu tư cao hơn các loại khác trên thị trường có mức rủi ro tương đương (có chỉ số EPS cao tối thiểu khoảng 15-20%)

33

Trang 34

3 Chiến lược đầu tư thụ động: NĐT mua và nắm giữ CK một

cách lâu dài theo một số tiêu chuẩn nào đó

4 Chiến lược đầu tư chủ động: NĐT dựa vào kiến thức, kinh

nghiệm, sự nhanh nhạy, tài tiên đoán và thủ thuật đầu tư của họ.

5 Chiến lược đầu tư lướt sóng: NĐT theo sát diễn biến thị

trường qua từng chu kỳ tăng giảm giá để mua vào hay bán ra một loại cổ phiếu nào đó đúng thời điểm (thậm chí là từng phút)

6 Chiến lược đầu tư trung bình hóa chi phí: NĐT mua CK đều

đặn theo các khoảng thời gian xác định nhằm giảm tác động do giá CK trên thị trường thay đổi

34

III CÁC CHIẾN LƯỢC ĐẦU TƯ

CHỨNG KHOÁN

Ngày đăng: 22/11/2020, 13:18

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w