Các thành phần cơ bản của cửa sổ PowerPoint:- Thanh tiêu đề Title Bar: Chứa tên của chương trình ứng dụng PowerPoint và tên của Presentation hiện thời.. - Thanh thực đơn Menu bar: Các th
Trang 1PHẦN I: MICROSOFT OFFICE POWERPOINT
BÀI 1: BÀI MỞ ĐẦU
Thanh công cụ
Thanh Thanh
Trang 2Các thành phần cơ bản của cửa sổ PowerPoint:
- Thanh tiêu đề (Title Bar): Chứa tên của chương trình ứng dụng PowerPoint và
tên của Presentation hiện thời
- Thanh thực đơn (Menu bar): Các thực đơn chứa các lệnh cơ bản của
PowerPoint
- Thanh trạng thái (Status Bar): Chỉ định Slide hiện thời bạn đang làm việc
(Slide 1, Slide 2, )
- Thanh công cụ (Toolbar): Giúp sử dụng lệnh nhanh Các Toolbar này có thể
được hiện, giấu đi hoặc sửa đổi theo nhu cầu người dùng
2 Khái ni m Slide: ệ
M i t p tin PowerPoint có nhi u Slide ỗ ậ ề M i Slide là m t trangỗ ộtrình chi u Khi trình chi u, màn hình ch hi n th m t Slise Nóiế ế ỉ ể ị ộchung, các Slide được trình chi u theo trình t mà chúng đế ự ược t oạ
ra (n u toàn b t p tin PowerPoint không có t o ra m t nút l nhế ộ ậ ạ ộ ệ
đi u khi n nào).ề ể
3 Ch n ki u trình bày Slide: ọ ể
Khi m chở ương trình PowerPoint lên thì Slide đ u tiên đã có s nầ ẵ
d ng m c đ nh (g m ki u trình bày Slide và m u thi t k Slide)
Trang 3- Bước 2: Nh p chu t vào ki u trình bày ng ýấ ộ ể ư
* Chú ý: Ta thường s d ng ki u trình bày Slide m c đ nh (có haiử ụ ể ặ ịkhung gi ch : m t đ nh p tiêu đ ; m t đ nh p n i dung)ữ ỗ ộ ể ậ ề ộ ể ậ ộ
4 Ch n m u thi t k Slide: ọ ẫ ế ế
- Bước 1: Ch n ọ Format Slide Design (m u thi t k Slide) vàẫ ế ếkhung bên ph i ch th hi n đả ỉ ể ệ ược m t s m u ộ ố ẫ
- Bước 2: N u mu n ch n m t m u thi t k Slide khác ế ố ọ ộ ẫ ế ế Browse
r i tìm đồ ường d n đ n m u thi t k Slide này ẫ ế ẫ ế ế
- Bước 3: H p tho i ộ ạ Apply Template s xu t hi n Nh p đúpẽ ấ ệ ấvào m t trong hai th m c 1033 ho c Presentation Design thì ộ ư ụ ặ ởkhung name s xu t hi n các Template cho b n ch n.ẽ ấ ệ ạ ọ
Trang 4- Bước 4: N u mu n thay đ i màu c a ế ố ổ ủ Slide Design Color Schemes Ch n màuọ
5 Ch n màu n n cho Slide: ọ ề
- Bước 1: Để ch n màu n n cho Slide, b n nh p ọ ề ạ ấ Format Background Xu t hi n h p tho i Background ấ ệ ộ ạ
- Bước 2: Ch n vào m i tên ch xu ng hình ch ọ ũ ỉ ố ữ v More Colors
Colors, th ở ẻ Standard ch n m t màu r i nh p ọ ộ ồ ấ OK
Trang 5- Bước 3: Tr l i h p tho i ở ạ ộ ạ Background Nh p ấ Apply n u chế ỉ
mu n áp d ng cho Slide đang làm vi c ố ụ ệ Ch n ọ Apply to All n uế
mu n áp d ng cho t t c các Slide c a t p tin ố ụ ấ ả ủ ậ
6 Thi t đ t kích th ế ặ ướ c cho Slide:
Ch n ọ File / Page Setup Xu t hi n h p tho i ấ ệ ộ ạ
(Chú ý : b n nên s d ng kích thạ ử ụ ước m c đ nh)ặ ị
7 Đị nh d ng phông ch cho Slide: ạ ữ
- Bước 1: Vào Format Replace Xu t hi n h p tho i.ấ ệ ộ ạ
- Bước 2: Trên h p tho i ộ ạ Replace Font khung ở With Nh pấ
ch n Font m i c n dùng r i nh p nút l nh ọ ớ ầ ồ ấ ệ Replace
- Bước 3: Nh p nút ấ close đ đóng h p tho i.ể ộ ạ
8 Chèn thêm m t Slide m i: ộ ớ
a) Chèn thêm một Slide.
- Bước 1: Chọn Insert/ New Slide hoặc kích vào nút New Slide trên
thanh công cụ hoặc nhấn tổ hợp phím Ctrl + M
- Bước 2: Xuất hiện hộp thoại New Slide
Trang 6: Bạn có thể chèn một sơ đồ tổ chức
: Bạn có thể chèn một biểu đồ (Char)
b) Xoá Slide
- Chọn chế độ ViewSlide hoặc ViewSorter View
- Thực hiện EditDelete Slide hoặc ấn phím Delete hoặc phím Backspace.
9 L u t p tin PowerPoint: ư ậ
L u m t t p tin PowerPoint hoàn toàn gi ng nh l u m t t pư ộ ậ ố ư ư ộ ậtin Word
- Bước 1: ch n ọ File Save As Xu t hi n h p tho i ấ ệ ộ ạ
- Bước 2: + T i m c Save in: Ch n đạ ụ ọ ường d n ch a t p tinẫ ứ ệ
+ T i m c File name: ạ ụ Đặt tên cho t pệ
- Bước 3: Nh n ấ Save
BÀI 2: NHẬP VĂN BẢN
1 Nh p v n b n bình th ậ ă ả ườ ng:
1.1 Ch dùng đ th hi n tiêu đ thữ ể ể ệ ề ường có Size 32 , 34 ho c 36ặ
Ch dùng đ th hi n n i dung v n b n thữ ể ể ệ ộ ă ả ường có Size 24 , 26
ho c 28ặ
1.2 V màu ch : Slide có màu nh t thì dùng ch có màu đ m Slideề ữ ạ ữ ậ
có màu đ m thì dùng ch có màu nh t.ậ ữ ạ
* Cách ch n màu ch ọ ữ:
Trang 7- Bước 1: View / Toolbars / Drawing.
- Bước 2: Nh p chu t vào bi u tấ ộ ể ượng Font Color trên thanh
công
* Nh p v n ậ ă b n: ả Bên trong m t khung gi ch mà b n mu n nh pộ ữ ỗ ạ ố ậ
v n b nă ả Nh p chu t vào thì con nháy s xu t hi n v trí đó ấ ộ ẽ ấ ệ ở ị
Nh p v n b n m t cách bình thậ ă ả ộ ường gi ng h t nh trong Word.ố ệ ư
* Mu n thay đ i kích thố ổ ước m t dòng ch nào thì b n bôi “đen” nóộ ữ ạ
r i ch n ồ ọ size trên thanh công c (gi ng nh Word) Vi c saoở ụ ố ư ệchép, xóa v n b n đă ả ược th c hi n gi ng h t nh trong Wordự ệ ố ệ ư
* Vi c di chuy n v n b n trong PowerPoint là di chuy n toàn b v nệ ể ă ả ể ộ ă
b n bên trong m t khung gi ch ả ộ ữ ỗ Đối v i m t khung gi ch (c ngớ ộ ữ ỗ ũ
nh h p v n b n – Text Box, AutoShape – M u khung dùng đ ch aư ộ ă ả ẫ ể ứ
v n b n), b n có th : di chuy n và thay đ i kích thă ả ạ ể ể ổ ước, n đ nhấ ịkhung vi n và màu n n, c t và dán đ n v trí khác ho c Slide khác,ề ề ắ ế ị ặxóa kh i Slide…ỏ
* Để di chuy n các đ i t ể ố ượ ng nêu trên
- Bước 1: Ch n đ i tọ ố ượng c n di chuy n ầ ể
- Bước 2: Đối v i AutoShare thì dùng chu t rê nó đ n n i c nớ ộ ế ơ ầ
đ t,ặ
- Bước 3: Đối v i khung gi ch ho c TextBox thì dùng chu t rêớ ữ ỗ ặ ộ
t i đạ ường vi n khung.ề
* Để thay đ i kích th ổ ướ c các đ i t ố ượ ng nêu trên:
- B1: Nh p ch n đ i tấ ọ ố ượng c n thay đ i kích thầ ổ ước
- B2: Dùng chu t rê các nút đi u ch nh kích thộ ề ỉ ước
* Để ấ n đ nh khung vi n và màu n n cho các đ i t ị ề ề ố ượ ng nêu trên:
- Bước 1: Nh p chu t ph i vào đ i tấ ộ ả ố ượng c n đ t màu khungầ ặ
vi n ho c màu n n cho nóề ặ ề
Trang 8- Bước 2: Ch n ọ Format Placeholder Xu t hi n h pấ ệ ộtho i ạ ch n th ọ ẻ Colors and Lines
• Th c hi n ch n màu n n: ự ệ ọ ề - No Fill: không đ màu n nổ ề
- Fill: ch n màu n nọ ề
• Line: ch n màu đọ ường k khungẻ
No Fill: không đ màu cho đổ ường k khungẻ
* Để ắ c t và dán các đ i t ố ượ ng đ n v trí khác ho c Slide khác: ế ị ặ
- Bước 1: Ch n đ i tọ ố ượng c n di chuy n ầ ể Cut (bi u tể ượng )
L u ý: ư N u mu n sao chép đ i tế ố ố ượng thì nh p nút ấ Copy (bi u tể ượng)
- Bước 2: Ch n v trí c n di chuy n ho c sao chépọ ị ầ ể ặ
- Bước 3: Nh p chu t vào nút ấ ộ Paste trên thanh công c chu n.ụ ẩ
* Để xóa các đ i t ố ượ ng ra kh i ỏ Slide:
- Để xóa h p v n b n hay AutoShape: Nh p ch n đ i tộ ă ả ấ ọ ố ượng đó
Delete
Trang 9- Để xóa v n b n trong m t “khung gi ch ” ă ả ộ ữ ỗ ch n khung gi chọ ữ ỗ
Delete.V n b n trong khung gi ch đă ả ữ ỗ ược g b nh ng khung giỡ ỏ ư ữ
- Bước 1: Ch n ọ Insert / TextBox ho c nh p nút ặ ấ TextBox
trên thanh công c ụ
- Bước 2: Rê chu t trên Slide đ t o khung ộ ể ạ TextBox
- Bước 3: Nh p n i dung vào khung ậ ộ TextBox
- Bước 4: Nh p chu t bên ngoài khung ấ ộ TextBox đ k t thúc.ể ế
2.2 Di chuy n, thay đ i kích th ể ổ ướ c, n đ nh màu n n: ấ ị ề
L u ý: V i TextBox, nhi u lúc b n c n ch n No Fill (n n cóư ớ ề ạ ầ ọ ề
“màu” trong su t) và No Line (đố ường vi n có “màu” trong su t).ề ố
* T o v n b n n m trên m t hình n n nh TextBox: ạ ă ả ằ ộ ề ờ
M t Slide có r t nhi u l p vô hình (các Layer – s trình bày sau)ộ ấ ề ớ ẽ
nh đó ta có th t o m t v n b n n m trên m t hình n n:ờ ể ạ ộ ă ả ằ ộ ề
Chèn hình vào m t Slide c a PowerPoint ộ ủ
Bước 1: Nh p bi u tấ ể ượng TextBox thanh Drawing Nh p rê chu tở ấ ộ
v khung TextBox (No Fill và No Line)ẽ
Trang 10- Bước 2: Di chuy n khung TextBox ch ng lên hình ể ồ Nh p chậ ữvào Nh p chu t bên ngoài khung TextBox đ k t thúc.ấ ộ ể ế
3 Nh p công th c toán: ậ ứ
3.1 Chèn các kí t , kí hi u đ c bi t (Symbol): ự ệ ặ ệ
- Bước 1: Đặt con tr chu t vào v trí c n chèn công th cỏ ộ ị ầ ứ
- Bước 2: Ch n ọ Insert Symbol h p tho i Symbol hi n ra.ộ ạ ệ
- Bước 3: Ch n kí hi u, kí t mu n chèn ọ ệ ự ố ch n ọ Insert đ chènể
ch n ọ Close đ thoát kh i h p tho i.ể ỏ ộ ạ
3.2 Chèn công th c và đ i màu ch ứ ổ ữ:
* Đư a Equation Editor lên thanh công c : ụ
- Bước 1: Vào Tools Ch n ọ Customize Xu t hi n h p tho i.ấ ệ ộ ạ
Trang 11- Bước 2: T i th ạ ẻ Commands Insert (B n kéo nút trạ ượt
xu ng phía dố ưới cho đ n khi g p bi u tế ặ ể ượng Equation Editor)thì ch n nó ọ Dùng chu t rê đ t nó lên m t ch tr ng trên thanhộ ặ ộ ỗ ốmenu ho c thanh công c r i th ra ặ ụ ồ ả Nh p ấ Close đ hoàn t t ể ấ
Trang 12- Bước 3: Nh p thoát ấ Equation Editor Công th c v a nh pứ ừ ậ
đã hi n lên Slide đang làm vi c.ệ ở ệ
- Bước 4: i u ch nh kích thĐ ề ỉ ước cho phù h p (ợ Đưa chu t vào bênộtrong công th c, khi xu t hi n m i tên 4 chi u thì đè chu t trái vàứ ấ ệ ũ ề ộ
rê công th c đ n v trí thích h p Th chu t)ứ ế ị ợ ả ộ
* Thay đ i màu ch : ổ ữ
- Bước 1: Nh p ch n công th c ấ ọ ứ Nh p chu t ph i ấ ộ ả ch nọ
Show Picture Toolbar Xu t hi n h p tho i.ấ ệ ộ ạ
- Bước 2: Trên thanh Picture ch n bi u tọ ể ượng Recolor Picture
- Bước 3: Trên h p tho i ộ ạ Recolor Picture Original (màu
Trang 13Ch ngh thu t thữ ệ ậ ường được s d ng đ t o m t t a đ đ pử ụ ể ạ ộ ự ề ẹ
m t và sinh đ ng ( Slide đ u tiên)ắ ộ ở ầ
- Bước 1: Nh p bi u tấ ể ượng Insert WordArt ho c ch nặ ọ
Insert Pictures WordArt Xu t hi n h p tho i ấ ệ ộ ạ WordArt Gallery
- Bước 2: Ch n m u ọ ẫ WordArt c n t o ầ ạ nh n nút ấ OK
- Bước 3: H p tho i ộ ạ Edit WordArt Text hi n ra ệ Ch n phôngọ
ch (ữ Font) ch n c ch (ọ ỡ ữ Size) Nh n phím ấ Delete đ xóa dòngể
ch m c đ nh ữ ặ ị Your Text Here (V n b n c a b n đây)ă ả ủ ạ ở Nh p n iậ ộdung t a đ vào ự ề nh n nút ấ OK đ hoàn t t.ể ấ
Trang 14L u ýư : b n có th di chuy n, thay đ i kích thạ ể ể ổ ước c a ch nghủ ữ ệthu t ậ Đặc bi t là b n có th xoay ch , thay đ i d ng th hi n vàệ ạ ể ữ ổ ạ ể ệ
ch n m u khung ọ ẫ cho ch ngh thu t ữ ệ ậ
* Để xoay ch ngh thu t ữ ệ ậ : Đưa chu t t i vòng tròn màu xanh l cộ ớ ụ
đè chu t trái đ xoay con ch r i th chu t.ộ ể ữ ồ ả ộ
* Để thay đ i d ng th hi n ch ổ ạ ể ệ ữ: Đưa chu t t i hình thoi vuôngộ ớmàu vàng đè và rê chu t trái đ thay đ i d ng th hi n con ch ộ ể ổ ạ ể ệ ữ
* Để ch n m u khung cho ch ọ ẫ ữ: Nh p vào bi u tấ ể ượng Wordart Shape trên thanh WordArt.
* Để ổ đ i hàng ch thành c t ch ho c ng ữ ộ ữ ặ ượ c l i ạ : Nh p vào bi uấ ể
tượng WordArt Vertical Text trên thanh WordArt
* T o bóng đ ; ạ ổ t o nh 3D cho WordArt ho c hình nói chung: nh pạ ả ặ ấvào bi u tể ượng c a chúng trên thanh công c v bên dủ ụ ẽ ưới
5 Nh p v n b n lên AutoShape: ậ ă ả
AutoShape là các m u khung dùng đ ch a v n b n ẫ ể ứ ă ả B n ch tả ấ
c a AutoShape là m t hình AutoShape đủ ộ ược dùng tương t TextBoxự
nh ng phong phú h n v hình d ng và trư ơ ề ạ ước khi nh p v n b n c nậ ă ả ầ
ch n Add Text.ọ
t o m t AutoShape th c hi n nh sau:
- Bước 1: Nh p nút ấ AutoShape trên thanh Drawing ho c ch nặ ọ
Insert Pictures AutoShapes.
- Bước 2: AutoShapes g m các “th ”:ồ ẻ
* Basic Shapes (các hình c b n)ơ ả
* Flowchart (hình h p)ộ
* Stars and Banners (hình các ngôi sao và c )ờ
* Callouts (Hình ghi các l i nói)ờ
- Bước 3: Ch n m u khung ọ ẫ AutoShapes
Trang 15- Bước 5: Sau khi có khung AutoShape (và đã xác l p ậ Fill , Line)
Nh p ph i chu t ch n l nh ấ ả ộ ọ ệ Add Text đ nh p v n b n.ể ậ ă ả
L u ý ư : Có th xoay “m u khung”, thay đ i d ng c a m u khungể ẫ ổ ạ ủ ẫ(cách làm gi ng nh ki u ch ngh thu t) i u đ c bi t là khi xoayố ư ể ữ ệ ậ Đ ề ặ ệ
“m u khung” thì v n b n nh p trên m u khung c ng xoay theo Khiẫ ă ả ậ ẫ ũthay đ i d ng c a m u khung ta đổ ạ ủ ẫ ược nhi u m u khung khác r tề ẫ ấ
đ c bi t.ặ ệ
6 Trình di n ễ
Khi ta t o xong các Slide Bây gi là lúc xem th khi trình di nạ ờ ử ễcác slides c a ta trông ra sao Có hai cách trình di n th :ủ ễ ử
- Cách 1: T thanh th c đ n, ch n ừ ự ơ ọ Slide Show View Show
nhóm các Views
• Trong khi trình chi u, đ chuy n sang slide ti p theo, có th cóế ể ể ế ể
m t s cách: n phím Enter, n phím d u cách, nh n phím m iộ ố ấ ấ ấ ấ ũtên sang ph i, ho c nh n phím trái chu t.ả ặ ấ ộ
• B t c khi nào mu n k t thúc trình di n ta ch vi c n phím ấ ứ ố ế ễ ỉ ệ ấ Esc
ho c nh n chu t ph i và ch n ặ ấ ộ ả ọ End Show
• Chú ý: Ta có th thao tác b ng chu t nh sau: T i cu i m i slideể ằ ộ ư ạ ố ỗ
đ u có bi u tề ể ượng Khi ta kích chu t vào s xu t hi n menuộ ẽ ấ ệnhanh
+ Next: Chuy n sang slide ti p theoể ế
+ Previous: Quay l i slide trạ ước đó
+ Go to Slide: Chuy n đ n slide t ch nể ế ự ọ
+ End Show: K t thúc vi c trình di nế ệ ễ
Trang 16BÀI 3: CHÈN HÌNH ẢNH, ÂM THANH VÀ BIỂU ĐỔ
- Bước 1: Ch nọ Insert Picture Clip Art khung bênỞ
ph i, phía dả ưới nh p dòng l nh ấ ệ Organize clips.
- Bước 2: Xu t hi n h p tho i khung bên ph i ấ ệ ộ ạ ở ả GO
- Bước 3: Ho c ch n hình t i m c ặ ọ ạ ụ Organize clips Xu t hi nấ ệ
h p tho i ộ ạ Kích chu t t i d u ộ ạ ấ +Office Collections Ch n hìnhọ
c n chèn ầ Nh n chu t ph i ấ ộ ả Ch n ọ Copy
- Bước 4: Đưa chu t ra đo n v n b n c n chèn ộ ạ ă ả ầ Nh n chu tấ ộ
ph i ả Ch n ọ Paste
1.2 Chèn hình t m t File ừ ộ :
Trang 17- Bước 1: Nh p ấ Insert Picture From File H p tho iộ ạ
Insert Picture xu t hi n ấ ệ
- B c 2: h p tho i này b n nh p đ ng d n đ n ướ Ở ộ ạ ạ ấ ườ ẫ ế File nh c nả ầchèn nh p ch n nó ấ ọ ch n ọ Insert.
1.3 Di chuy n, thay đ i kích th ể ổ ướ c… hình:
B n có th di chuy n, thay đ i kích thạ ể ể ổ ước, sao chép, xoay hình
gi ng nh v i TextBox ố ư ớ Đặc bi t b n có th nhóm các hình l i v iệ ạ ể ạ ớnhau Các hình đã nhóm l i v i nhau r i thì xem nh là m t hình.ạ ớ ồ ư ộAutoShape c ng v y.ũ ậ
2 Chèn File âm thanh:
* Lo i File âm thanh PowerPoint th hi n đ ạ ể ệ ượ : c
Trong Window có s n m t chẵ ộ ương trình nghe nh c và xem phimạ
là Windows Media Player File âm thanh nào chương trình này đ cọ
được thì Powerpoint th hi n để ệ ược Ví d âm thanh t o b i các thi tụ ạ ở ế
b s ị ố
2.1 Chèn âm thanh t Clip Organizer ừ :
Clip Organizer khung bên ph i hi n th kho ng 100 File âmỞ ả ể ị ảthanh, b n nh p đúp chu t vào m t Fileạ ấ ộ ộ
- Bước 2: Âm thanh; trên h p tho i m i xu t hi n b n nh p vàoộ ạ ớ ấ ệ ạ ấnút l nh ệ When Clicked (Ch y khi nh p chu t vào) M t bi u tạ ấ ộ ộ ể ượng
(hình cái loa) s hi n th trên Slide ẽ ể ị Nh p ch n nó, đè và rêấ ọchu t đ di chuy n nó đ n v trí thích h p trên Slide ộ ể ể ế ị ợ
- Bước 3: Mu n bi t n i dung c a File âm thanh ố ế ộ ủ Nh p vàoấ
bi u tể ượng trình chi u hình cái ly phía dế ở ưới bên trái (g n đó có haiầ
bi u tể ượng n a) ho c nh n t h p phím Shift+F5 Khi Slide ch đữ ặ ấ ổ ợ ở ế ộtrình chi u ế Nh p chu t vào File âm thanh mu n nghe ấ ộ ố Để ư đ a
Trang 18chi u; trên menu nhanh m i xu t hi n b n ch n dòng l nh ế ớ ấ ệ ạ ọ ệ End Show (k t thúc trình chi u) ho c n phím ESC trên bàn phím.ế ế ặ ấ
2.2 Chèn âm thanh t m t File: ừ ộ
- Bước 1: Nh p ấ Insert / Movies and Sounds / Sound from File H p tho i Insert Sound xu t hi n ộ ạ ấ ệ
- B c 2: h p tho i này b n nh p đướ Ở ộ ạ ạ ấ ường d n đ n File âmẫ ếthanh c n chèn, nh p ch n nó ầ ấ ọ OK
- B c 3: h p tho i Microsoft Office PowerPoint v a xu t hi nướ Ở ộ ạ ừ ấ ệ
nh p vào nút l nh ấ ệ When Clicked n u mu n File âm thanh nàyế ốphát ra khi nh p chu t vào nó; nh p vào nút l nh ấ ộ ấ ệ Automatically
n u mu n File âm thanh này phát ra t đ ng khi Slide ch a nó đế ố ự ộ ứ ượctrình chi u ế
- Bước 4: Bi u tể ượng cái loa v a xu t hi n trên Slide chính làừ ấ ệFile âm thanh v a đừ ược chèn vào Để di chuy n “cái loa” ể Nh pấchu t vào nó, đè và rê chu t đ t đ n v trí thích h p thì th chu t.ộ ộ ặ ế ị ợ ả ộ xóa m t File âm thanh, b n nh p cái loa bi u th cho nó và nh n
phím Delete trên bàn phím
Chọn đường dẫn đến các file âm nhạc
Trang 192.3 T o File âm thanh t Microphone ạ ừ :
- Bước 1: Nh p ấ Start / Progams / Accessories / Entertainment / Sound Recorder (thu âm) H p tho i Soundộ ạRecorder xu t hi n.ấ ệ
- B ướ c 2: Ki m tra xem Microphone đã m ch a? ể ở ư
- Bước 3: Nh p chu t vào nút l nh hình tròn nh màu đ và nóiấ ộ ệ ỏ ỏ
đ máy thu âm; mu n d ng thu b n nh p vào nút l nh hình chể ố ừ ạ ấ ệ ữ
nh t màu đen B n nh p vào nút l nh hình tam giác hậ ạ ấ ệ ướng sang
ph i đ nghe File âm thanh v a thu ả ể ừ
- Bước 4: N u b n không v a ý v i File âm thanh này thì b nế ạ ừ ớ ạ
nh p vào menu l nh ấ ệ File / New M t h p tho i Sound Recorderộ ộ ạkhác xu t hi n h i b n có l u File âm thanh v a r i hay không, b nấ ệ ỏ ạ ư ừ ồ ạ
nh p vào nút l nh No.ấ ệ
Khi b n đã v a ý v i File âm thanh thì b n nh p menu l nh ạ ừ ớ ạ ấ ệ File / Save As H p tho i ộ ạ Save As xu t hi n, b n đ t tên cho File âmấ ệ ạ ặthanh này khung ở file name; ch n th m c s ch a File âm thanhọ ư ụ ẽ ứ khung Save in r i nh p nút l nh Save
Trang 20L u ý ư : Độ dài th i gian c a m t File âm thanh b gi i h n, th i gianờ ủ ộ ị ớ ạ ờ
t i đa là 1 phút.ố
3 Chèn bi u đ : ể ồ
- Ch n Font ch : ọ ữ Các Font ch trong bi u đ , m c đ nh là Fontữ ể ồ ặ ịUnicode
- Ch n lo i bi u đ : ọ ạ ể ồ Khi b n nh p ạ ấ Insert / Chart thì m t bi uộ ể
đ d ng c t 3 chi u s xu t hi n trên Slide, kèm theo nó là h pồ ạ ộ ề ẽ ấ ệ ộtho i ạ Datasheet đ cho b n thay đ i các s li u m c đ nh ể ạ ổ ố ệ ặ ị
+ N u b n mu n lo i bi u đ khác thì nh p menu l nh ế ạ ố ạ ể ồ ấ ệ Chart / Chart Type H p tho i ộ ạ Chart Type xu t hi n, khung bên tráiấ ệ ở
c a h p tho i có nhi u lo i bi u đ cho b n ch n Khi b n nh pủ ộ ạ ề ạ ể ồ ạ ọ ạ ấ
ch n m t lo i bi u đ thì khung bên ph i s hi n th các bi u đọ ộ ạ ể ồ ở ả ẽ ể ị ể ồ
c th c a lo i này B n ch n m t bi u đ ụ ể ủ ạ ạ ọ ộ ể ồ OK Thì bi u đ đó sể ồ ẽ
hi n th trên Slideể ị
Chọn đường dẫn chứa file âmm nhạcĐặt tên cho
file của bạn
Trang 21- Xây d ng bi u đ : ự ể ồ M c đ nh, h p tho i Datasheet có 4 c t là:ặ ị ộ ạ ộ1st Qtr; 2nd Qtr; 3rd Qtr; 4th Qtr và 3 hàng là: East; West; North.
- Trên h p tho i ộ ạ Datasheet Nh p ch n ô ấ ọ 1st Qtr và nh nấ
phím Delete trên bàn phím đ xóa v n b n này r i nh p ch ể ă ả ồ ậ ữ Toánvào đó Tương t : ự 2nd Qtr đ i thành ổ Lý; 3rd Qtr đ i thành ổ Hóa; 4thQtr đ i thành ổ Sinh; East đ i thành ổ Gi iỏ ; West đ i thành ổ Khá; North
đ i thành ổ T.Bình
S li u trong các ô, b n c ng thay đ i cho phù h p.ố ệ ạ ũ ổ ợ
Trang 22* Thêm b t s c t , s hàng ớ ố ộ ố : Nh ví d trên, b n ph i thêmư ở ụ ạ ả
BÀI 4: CHÈN CÁC ĐỐI TƯỢNG ĐỒ HỌA KHÁC
1 M thanh công c v ở ụ ẽ: (nh c l i) N u phía dắ ạ ế ưới giao di nệPowerPoint ch a có thanh công c v Drawing thì b n m nó raư ụ ẽ ạ ở
b ng cách: Nh p ằ ấ View / Toolbars / Drawing.
- V đ ẽ ườ ng th ng , v tia ẳ ẽ :
* V đẽ ường th ng: Nh p bi u tẳ ấ ể ượng Line Rê chu t và v ra trênộ ẽSlide M i l n v là m i l n nh p bi u tỗ ầ ẽ ỗ ầ ấ ể ượng Line
- Mu n đ i màu đố ổ ường v thì nh p chu t ph i vào m i tên ẽ ấ ộ ả ũ
Format Autoshape T i m c ạ ụ Color ch n màuọ OK (Ho c kíchặchu t vào bi u tộ ể ượng Lines Color)
- Mu n thay đ i kích thố ổ ước ho c d ng đặ ạ ường v nh p chu t vàoẽ ấ ộ
bi u tể ượng Line Style ho c ặ Dash Ch n l y m t m u ng ý.ọ ấ ộ ẫ ư
B n c ng có th di chuy n ho c quay đạ ũ ể ể ặ ường v ẽ
- Mu n nhóm các đo n th ng thì ch n đo n đ u tiên r i nh n đèố ạ ẳ ọ ạ ầ ồ ấ
phím Shift và nh p ch n các đo n còn l i ấ ọ ạ ạ Nh p chu t ph i trênấ ộ ảmenu nhanh ch n ọ Grouping (dã nhóm ch n ọ Ungroup)
Trang 23- Mu n ố Copy đường v b n ch n nó, nh n đè phím ẽ ạ ọ ấ Ctrl trên
bàn phím cho đ n khi ế m i tên ch chu t ũ ỉ ộ xu t hi n d u + nh thì đèấ ệ ấ ỏ
và rê chu t đ n m t v trí khác trên Slide, th chu t và phím ộ ế ộ ị ả ộ Ctrl.
2 V tia ẽ : Tương t nh v đự ư ẽ ường th ng, ch khác là lúc đ u ta nh pẳ ỉ ầ ấ
ch n bi u tọ ể ượng Arrow Mu n thay đ i d ng tia thì ta nh pố ổ ạ ấchu t vào bi u tộ ể ượng Arrow Style
3 V hình ch nh t và hình vuông ẽ ữ ậ : Nh p bi u tấ ể ượng Rectangle
* Rê chu t và v thì ta độ ẽ ược m t hình ch nh tộ ữ ậ
* Nh n đè phím Shift, rê chu t và v thì ta đấ ộ ẽ ược hình vuông
+ Mu n đi u ch nh kích thố ề ỉ ước thì ch n nó r i kéo rê các m c đọ ồ ố ể
+ Mu n thay đ i màu n n ho c màu đố ổ ề ặ ường vi n thì ch n nó r iề ọ ồ
nh p chu t ph i ấ ộ ả Ch n ọ Format AutoShape H p tho i ộ ạ Format AutoShape xu t hi n ấ ệ Ch n th ọ ẻ Colors and Lines: th c hi n sự ệ ựthay đ i (No Fill và No Line là không màu n n và không màu đổ ề ường
vi n).ề
Trang 24- Mu n hình l p sau hi n ra m m thì ta thay đ i đ m đ c c aố ở ớ ệ ờ ờ ổ ộ ờ ụ ủ
AutoShape Nh p ch n nó ấ ọ Nh p chu t ph i ấ ộ ả Ch n ọ Format AutoShape Ch n th ọ ẻ Colors and Lines Nh p kéo con trấ ượttransparency v bên ph i, quan sát th y đ m đ c đã đ t thì nh pề ả ấ ộ ờ ụ ạ ấnút l nh ệ OK
+ Mu n di chuy n hình thì ch n nó r i đ a con tr đ n đố ể ọ ồ ư ỏ ế ường
vi n Khi con tr bi n thành m i tên 4 đ u thì đè chu t và rê đ n về ỏ ế ũ ầ ộ ế ịtrí m i.ớ
+ Mu n nhóm các hình thì th c hi n tố ự ệ ương t nh nhóm cácự ư
đo n th ng.ạ ẳ
4 T o bóng đ ; t o nh 3D cho m t AutoShape ho c m t ạ ổ ạ ả ộ ặ ộ hình v : ẽ
Trang 25bên dưới Trên menu nhanh m i xu t hi n, nh p ch n m t ki uớ ấ ệ ấ ọ ộ ểbóng đ (n u không ng ý thì làm l i) ổ ế ư ạ
+ Để ch n màu cho bóng đ (m c đ nh, bóng đ có màu đen),ọ ổ ặ ị ổtrên menu nhanh nói trên ở Ch n dòng l nh ọ ệ Shadow Settings
H p tho i nh ộ ạ ỏ Shadow Settings xu t hi n ấ ệ
Nh p m i tên ch xu ng bên c nh bi u tấ ũ ỉ ố ạ ể ượng Shadow Color menu x xu ng Ở ổ ố Ch n dòng l nh ọ ệ More Shadow Color.
h p tho i Color, b n ch n m t màu
Chú ý: Thanh trượ Transparency có tác d ng đi u ch nh đt ụ ề ỉ ộ
đ m nh t c a bóng đ (kéo sang trái: bóng đ đ m thêm, kéo sangậ ạ ủ ổ ổ ậ
ph i: bóng đ nh t b t)ả ổ ạ ớ
* Để ạ ả t o nh 3D cho hình ph ng: Nh p chu t vào bi u tẳ ấ ộ ể ượng
3-D Style (các ki u 33-D) hình l p phể ậ ương màu l c trên thanh công cụ ụ
v bên dẽ ướ Trên menu nhanh m i xu t hi n i ớ ấ ệ Ch n m t ki u 3Dọ ộ ể
Để ch n màu cho ph n 3D m i xu t hi n ho c đi u ch nh dáng vọ ầ ớ ấ ệ ặ ề ỉ ẻ
c a hình ủ
Nhấn vào đây
để chọn màu
Trang 26 Ch n dòng l nh ọ ệ 3-D Settings H p tho i 3-D Settings xu t hi nộ ạ ấ ệ
h p tho i này có th xoay hình; thay đ i kích thở ộ ạ ể ổ ước 3D; thay đ iổ
hướng chi u sáng; thay đ i màu c a ph n 3D.ế ổ ủ ầ
L u ý ư :
+ Để thay đ i màu c a ph n hình , b n th c hi n gi ng nhổ ủ ầ ạ ự ệ ố ư
AutoShape
+ Để thay đ i kích thổ ước 3D, b n còn có th nh p tr c ti p conạ ể ậ ự ế
s c a kích thố ủ ước vào khung Custom r i nh n phím ồ ấ Enter trên bàn
phím
5 Chèn và t o m t s đ t ch c: ạ ộ ơ ồ ổ ứ
* Để chèn m t s đ t ch c vào Slide ộ ơ ồ ổ ứ
-Bước 1: Nh p ấ Insert / Diagram ho c nh p vào bi u tặ ấ ể ượng Insert
Diagram hình 3 vòng màu luân chuy n trên thanh công c vể ụ ẽbên dướ H p tho i Diagram Gallery xu t hi n i ộ ạ ấ ệ
- Bước 2: Ch n 1 trong 6 lo i Diagram (VD ki u th nh t) vàọ ạ ể ứ ấ
nh p nút l nh ấ ệ OK S đ m c đ nh và h p tho i ơ ồ ặ ị ộ ạ Organization Chart hi n th trên Slide.ể ị
Trang 27+ H p tho i Organization Chart giúp b n t o ra m t s đ t ch c.ộ ạ ạ ạ ộ ơ ồ ố ứ
* Th Insert Shape: giúp b n chèn thêm m t nhánh vào s đ Cáchẻ ạ ộ ơ ồ
th c hi n ự ệ
- Bước 1: Trước tiên nh p ch n m t khung hình (nhánh) nào đóấ ọ ộ
r i nh p vào m i tên ch xu ng c a th này ồ ấ ũ ỉ ố ủ ẻ
- Bước 2: Nh n ch n 1 trong 3 dòng l nh thì nhánh m i s đấ ọ ệ ớ ẽ ượcchèn (N u không v a ý b n nh p chu t vào bi u tế ừ ạ ấ ộ ể ượng Undo trênthanh công c )ụ
- Bước 3: Mu n xóa m t khung hình ố ộ Nh p chu t ch n nó vàấ ộ ọ
nh n phím ấ Delete trên bàn phím
* Th Layout: Giúp b n thay đ i b c c trình bày c a s đ Nênẻ ạ ổ ố ụ ủ ơ ồ
nh , b c c trình bày s đ m c đ nh là b c c chu n.ớ ố ụ ơ ồ ặ ị ố ụ ẩ
* Th Select: Giúp b n ch n m t ho c nhi u nhánh trong s đ ẻ ạ ọ ộ ặ ề ơ ồ Để
ch n nhi u nhánh ngang hàng trong s đ ọ ề ơ ồ Nh p ch n m t nhánhấ ọ ộ
và nh p m i tên ch xu ng c a th này r i ch nấ ũ ỉ ố ủ ẻ ồ ọ
+ Để nh p v n b n lên m t khung hình ậ ă ả ộ Nh p ch n nó ấ ọ Khi connháy xu t hi n trong khung hình thì b n nh p v n b n vào ấ ệ ạ ậ ă ả
Trang 28+ Để đ màu n n và màu đổ ề ường vi n cho khung hình b n làmề ạ
- Bước 1: Để Slide ch đ xem bình thở ế ộ ường (Normal View –
bi u tể ượng này n m góc bên trái, phía dằ ở ưới) Ch n Slide cóọ
v n b n mu n đ t hi u ng ă ả ố ặ ệ ứ
- Bước 2: Ch n dòng v n b n ho c đo n v n b n mu n đ t hi uọ ă ả ặ ạ ă ả ố ặ ệng
ứ
- B c 4: khung bên ph i ướ Ở ả Ch n ọ Add Effect (đ t hi u ng) ặ ệ ứ
- Bước 5: 4 nhóm hi u ng hi n ra: Entrance, Emphasis, Exit,ệ ứ ệ
Motion Paths OK (v n b n v a đ t hi u ng có m t con s -ă ả ừ ặ ệ ứ ộ ố
đó là s th t c a hi u ng đã áp d ng ố ứ ự ủ ệ ứ ụ ở m iỗ Slide)
Trang 29- Bước 6: Mu n xem hi u ng ch đ xem bình thố ệ ứ ở ế ộ ường thì b nạ
nh p vào nút l nh ấ ệ
* Mu n thay đ i hi u ng đã áp d ng cho m t v n b n ố ổ ệ ứ ụ ộ ă ả b n nh pạ ấchu t vào s th t c a hi u ng c n thay ộ ố ứ ự ủ ệ ứ ầ s th y có hai nút l nhẽ ấ ệ
Change (thay đ i), ổ Remove (g b ) ỡ ỏ OK
* Mu n g b m t hi u ng đã áp d ng cho v n b n ố ỡ ỏ ộ ệ ứ ụ ă ả Nh pấvào s th t c a hi u ng c n g b r i nh p vào nút l nhố ứ ự ủ ệ ứ ầ ỡ ỏ ồ ấ ệ
- Start on Click (Kh i đ ng khi nh p chu t)ở ộ ấ ộ
- Start With Previous (Kh i đ ng đ ng th i v i hi u ng trở ộ ồ ờ ớ ệ ứ ướcđó)
- Start After Previous (Kh i đ ngở ộ
ngay sau hi u ng trệ ứ ước đó)
* Nhóm th hai g m 2 tu ch n là ứ ồ ỳ ọ
Trang 30- Effect Options… (Các l a ch n v hi u ng)ự ọ ề ệ ứ
- Timing … ( nh th i gian cho hi u ng)Đị ờ ệ ứ
- Effect Options và Timing c a m i hi u ng:ủ ỗ ệ ứ
* Effect Options: Thường thì nh p vào tu ch n này là có luôn tuấ ỳ ọ ỳ
ch n Timing h p tho i xu t hi n sau đó.Ta chú ý đ n hai th làọ ở ộ ạ ấ ệ ế ẻ
4 Các hi u ng trong PowerPoint: ệ ứ
4.1 Có b n nhóm hi u ng: ố ệ ứ
- Entrance (cách đ i tố ượng đi vào)
- Emphasis (cách làm n i b t đ i tổ ậ ố ượng)
- Exit (cách đ i tố ượng đi ra)
- Motion Paths (các ki u để ường chuy n đ ngể ộ
dành cho đ i tố ượng)
a) Các hi u ng trong nhóm ệ ứ Entrance:
Các hi u ng thệ ứ ường dùng trong nhóm Entrance More Effects
* Faded Swivel: Ch hi n ra l n lữ ệ ầ ượt t bên trái đ ng th i xoayừ ồ ờtròn
* Faded Zoom: Ch hi n ra t nh (xa) đ n l n (g n)ữ ệ ừ ỏ ế ớ ầ
* Color Typewriter: Ch ch y vào Slide l n lữ ạ ầ ượt t bên trái đ ngừ ồ
Trang 31* Glide: Ch hi n ra t chính gi a – nh r i dãn d n ra hai bên vàữ ệ ừ ữ ỏ ồ ầ
l n d nớ ầ
* Swish: Ch đi vào Slide t ng ch m t, l n lữ ừ ữ ộ ầ ượt t trên xu ng; từ ố ừtrái sang ph iả
* Swivel: Ch hi n ra t chính gi a – nh r i dãn d n ra hai bên vàữ ệ ừ ữ ỏ ồ ầ
l n d n r i xoay qua xoay l i theo tr c đ ng.ớ ầ ồ ạ ụ ứ
b) Các hi u ng trong nhóm ệ ứ Emphasis:
M t vài hi u ng độ ệ ứ ược quan tâm trong nhóm Emphasis More Effects là:
* Teeter: Ch nghiêng qua r i nghiêng l iữ ồ ạ
* Wave: Ch nh p nhô nh sóng nữ ấ ư ước (thích h p v i dòng ch dài)ợ ớ ữ
* Grow/ Shrink: Co giãn hình
* Spin: Quay hình
* Vertical Highight: Giãn hình theo chi u đ ng r i tr l i tìnhề ứ ồ ở ạ
tr ng cạ ũ
* Teeter: Hình nghiêng qua r i nghiêng l iồ ạ
* Blast: Giãn hình theo chi u đ ng r i tr l i tình tr ng c (giãnề ứ ồ ở ạ ạ ũnhi u h n)ề ơ
c) Các hi u ng trong nhóm ệ ứ Exit:
M t vài hi u ng độ ệ ứ ược quan tâm trong nhóm Exit More Effects
là:
* Disappear: Toàn b v n b n bi n m t đ ng th i.ộ ă ả ế ấ ồ ờ
* Random Bars: Ch b c t m t theo t ng đữ ị ắ ấ ừ ường ngang nhỏ
* Strips: Ch đi ra Slide l n lữ ầ ượt theo m t hộ ướng
* Faded Zoom: Ch thu nh d n r i bi n m tữ ỏ ầ ồ ế ấ
* Ease Out: Toàn b v n b n đi ra bên trái Slide và m d nộ ă ả ờ ầ
* Unfold: L n lầ ượ ừt t ng ch đi ra bên trái Slide và m d nữ ờ ầ
*Zoom: Ch thu nh d n r i bi n m tữ ỏ ầ ồ ế ấ
Trang 32* Glide: Toàn b v n b n đi ra bên trái Slide và m d n (đ ng th iộ ă ả ờ ầ ồ ờxoay)
d) Các hi u ng trong nhóm Motion Paths: ệ ứ
- Bước 1: Nh p ch n đ i tấ ọ ố ượng c n g n hi u ngầ ắ ệ ứ nh p vào menuấ
Slide Show trên thanh menu Custom Animation
- B c 2: khung bên ph i , nh p vào m i tên ch xu ng c nh nútướ Ở ả ấ ũ ỉ ố ạ
l nh ệ Add Effect ch n nhóm hi u ng ọ ệ ứ Motion Paths
Trang 33- B c 3: menu nhanh v a xu t hi n ướ Ở ừ ấ ệ ch n dòng l nh ọ ệ Draw Custom Path (qu đ o t v ) r i ch n ỹ ạ ự ẽ ồ ọ Line n u mu n t o quế ố ạ ỹ
đ o th ng ho c ạ ẳ ặ Seribble n u mu n t o qu đ o cong B n cóế ố ạ ỹ ạ ạ
th làm tr n mể ơ ượt qu đ o cong.ỹ ạ
* Cách làm tr n mơ ượt qu đ o cong: ch n qu đ o cong ỹ ạ ọ ỹ ạ đ aưchu t đ n qu đ o ộ ế ỹ ạ khi m i tên ch chu t ũ ỉ ộ xu t hi n m i tên 4 đ uấ ệ ũ ầthì nh p chu t ph i và ch n ấ ộ ả ọ Edit Point (trên qu đ o xu t hi n cácỹ ạ ấ ệ
đi m vuông nh đ b n đi u ch nh) ể ỏ ể ạ ề ỉ
4.2 Ph i h p các hi u ng (m c đ đ n gi n): ố ợ ệ ứ ứ ộ ơ ả
Nh vào các ờ tu ch n v kh i đ ng hi u ng ỳ ọ ề ở ộ ệ ứ
- Start on Click (Kh i đ ng khi nh p chu t)ở ộ ấ ộ
- Start With Previous (Kh i đ ng đ ng th i v i hi u ng trở ộ ồ ờ ớ ệ ứ ước đó)
- Start After Previous (Kh i đ ng ngay sau hi u ng trở ộ ệ ứ ước đó)
b n có th ph i h p nhi u hi u ng v i nhau theo các hình th c nhạ ể ố ợ ề ệ ứ ớ ứ ưlà:
* Đặt nhi u hi u ng liên ti p cho cùng m t đ i tề ệ ứ ế ộ ố ượng
* Đặt m t hi u ng cho đ ng th i nhi u đ i tộ ệ ứ ồ ờ ề ố ượng
* Đặt m i đ i tỗ ố ượng m t hi u ng và các hi u ng này x y ra đ ngộ ệ ứ ệ ứ ả ồ
th i.ờ
* Đặt m t hi u ng âm thanh đ ng th i v i m t hi u ng áp d ngộ ệ ứ ồ ờ ớ ộ ệ ứ ụcho v n b nă ả
* Đặt m t hi u ng âm thanh đ ng th i v i m t hi u ng áp d ngộ ệ ứ ồ ờ ớ ộ ệ ứ ụcho hình
- Ví d 1: ụ
+ T o m t File âm thanh v i n i dung “Không có gì quý h n đ cạ ộ ớ ộ ơ ộ
l p, t do” Ch n kh i đ ng khi nh p chu t.ậ ự ọ ở ộ ấ ộ
+ T o v n b n “Không có gì quý h n đ c l p t do” G n m tạ ă ả ơ ộ ậ ự ắ ộ
hi u ng cho v n b n này Ph n kh i đ ng ch n ệ ứ ă ả ầ ở ộ ọ Start With
Trang 34Previous Khi trình chi u, b n nh p chu t vào cái loa, bi u tế ạ ấ ộ ể ượng
c a File âm thanh và thủ ưởng th c thành qu ứ ả
- Ví d 2 : ụ
+ Chèn hình Telephone t Clip Organizer G n hi u ng Flashừ ắ ệ ứBulb Ch n kh i đ ng khi nh p chu t ọ ở ộ ấ ộ
+ Chèn File âm thanh c a Telephone vào Slide Ph n kh i đ ngủ ầ ở ộ
ch n ọ Start With Previous
Khi trình chi u, b n nh p chu t và thế ạ ấ ộ ưởng th c thành qu ứ ả
4.3 Cách “đ c” hi u ng: ọ ệ ứ
- Bước 1: Nh p ch n m t đ i tấ ọ ộ ố ượng trên Slide Nh p ấ Slide Show / Custom Animation thì con s c a các hi u ng s hi n lênố ủ ệ ứ ẽ ệ
- Bước 2: Nh p con s c n xem hi u ng r i khung bên ph iấ ố ầ ệ ứ ồ ở ả
b n ch n m t hi u ng c th ; đ a chu t đ n khung thông tin c aạ ọ ộ ệ ứ ụ ể ư ộ ế ủ
hi u ng thì cách kh i đ ng hi u ng và tên hi u ng s hi n thệ ứ ở ộ ệ ứ ệ ứ ẽ ể ịcho b n xem ạ Nh p m i tên ch xu ng bên ph i hi u ng , danhấ ũ ỉ ố ả ệ ứ ởsách s xu ng nh p Effect Option; h p tho i c a hi u ng b nổ ố ấ ở ộ ạ ủ ệ ứ ạ
nh p th Effect đ xem r i nh p th Timing đ xem (n u có th thấ ẻ ể ồ ấ ẻ ể ế ẻ ứ
- Bước 1: Ch n ọ Slide show Animation Schemes… Xuất hiện hộp thoại bên
khung phải
- Bước 2: Một số hiệu ứng được thể hiện trong mục Apply to selected slides
- Bước 3: Nhấn vào nút Play để xem thử, hoặc nhấn vào slide show để trình diễn thử 4.5 Hiệu ứng chuyển trang trình diễn (Slide transition)
Trang 35Với bài trình chiếu có nhiều slide, ngoài hiệu ứng hoạt cảnh, chúng ta còn có thể
áp dụng hiệu ứng chuyển cảnh khi đi từ slide này sang slide khác để tăng thêm tínhhấp dẫn
- Bước 1: Chọn Slide show slide Transition…
- Bước 2: Một hộp thoại lựa chọn hiệu ứng chuyển trang hiện ra…
- Bước 3: Một số hiệu ứng chuyển trang
+ Tại mục Apply to selected slides: Chọn các kiểu hiệu ứng chuyển trang + Tại mục Speed: Lựa chọn tốc độ chuyển trang (Slow: Chậm; Medium: nhanh;Fast nhanh) Mặc định tốc độ nhanh Fast
+ Tại mục Advance: Chọn cách điều khiển chuyển trang (On mouse click: là
nhấn chuột khi chuyển trang; Automatically after là tự động chuyển trang sau mộtkhoảng thời gian được chỉ định ở dưới)
BÀI 6: TẠO NÚT ĐIỀU KHIỂN - TẠO CÁC SIÊU LIÊN KẾT
1 T o các nút đi u khi n: ạ ề ể
a) T o các nút đi u khi n: ạ ề ể
Trang 36• Bước 1: Ch n ọ Slide Show Action Buttons Ch n d ng nútọ ạthích h p ợ kéo rê chu t trên ộ Slide đ v ra nút v a ch n.ể ẽ ừ ọ
• Bước 2: H p tho i ộ ạ Action Settings xu t hi nấ ệ
- H p tho i ộ ạ Action Settings có hai th là Mouse Click và MouseẻOver
+ Mouse Click: Là l nh đi u khi n s đệ ề ể ẽ ược th c hi n khi nh pự ệ ấchu t vào nút v a v ộ ừ ẽ
+ Mouse Over: Là l nh đi u khi n s đệ ề ể ẽ ược th c hi n khi đ aự ệ ưchu t vào nút v a v ộ ừ ẽ
hai b ng Mouse Click và Mouse Over có các m c:
Hyperlink to: Các m c con thụ ường dùng đ n g m:ế ồ
- Next Slide: Slide ti p theo ế
- Previous Slide: Slide trước đó
- First Slide: Slide đ u tiên ầ
- Last Slide: Slide cu i cùng ố
- End Show: k t thúc trình chi uế ế
- Slide: Khi nh p ch n m c con này thì h p tho i ấ ọ ụ ộ ạ Hyperlink to
Slide s xu t hi n.ẽ ấ ệ
• Bước 3: Ch n m t Slide ọ ộ OK.
- Other File: t p tin khác (v n b n, hình, âm thanh, phim)ậ ă ả
Kích chuột vào đây
Trang 37 Run Program: ch y m t ng d ng khác b ng cách nh p vào nútạ ộ ứ ụ ằ ấ
Browse đ ch n.ể ọ
Play Sound: nghe m t âm thanh độ ược ch n.ọ
* Mu n xóa b m t nút l nh ra kh i ố ỏ ộ ệ ỏ Slide B n nh p vào nút l nhạ ấ ệ
- Bước 2: Ch n đ i tọ ố ượng liên k t ế Ch n ọ Insert Hyperlink
H p tho i ộ ạ Insert Hyperlink xu t hi n: ấ ệ