TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ KHOA DU LỊCH HỌC PHẦN QUẢN TRỊ KINH DOANH NHÀ HÀNG Tài liệu tham khảo ■ Quản lý và nghiệp vụ nhà hàng- Nguyễn Xuân Ra ■ Tập quán và khẩu vị ăn uống- Thực đơn trong nhà hàng- TS Trịnh Xuân Dũng ■ How to manage a restaurant- John W. Stokes- Wm, C. Brown Company Publishers Dubuque, Lowa ■ Giáo trình QTKD nhà hàng- ThS. Nguyễn Thị Hải Đường Chương 1 Khái quát hoạt động kinh doanh NH 1.1. Khái niệm và phân loại nhà hàng 1.2. Vai trò và ý nghĩa hoạt động kinh doanh nhà hàng trong sự phát triển du lịch 1.3. Chức năng hoạt động kinh doanh nhà hàng 1.4. Đặc điểm kinh doanh nhà hàng 1.1. Khái niệm và phân loại nhà hàng 1.1.1. Khái niệm 1.1.2. Phân loại 1.1.1. Khái niệm Nhà hàng là: ■ Đơn vị cung cấp món ăn, thức uống nhằm mục đích thu lợi nhuận ■ 27/1996/LB-TCDL: nơi kinh doanh món ăn đồ uống có mức chất lượng cao và có vốn pháp định theo quy định của từng loại hình DN ■ Đơn vị cung cấp dịch vụ ăn, uống và dịch vụ bổ sung có mức chất lượng cao nhằm mục đích thu lợi nhuận Mức chất lượng phục vụ cao??? Theo 27/1996/LB- TCDL: ■ Điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật ■ Điều kiện về đội ngũ nhân viên ■ Điều kiện về vệ sinh 1.1.2. Phân loại Theo các tiêu thức ■ Mức độ liên kết: ■ nhà hàng phụ thuộc và nhà hàng độc lập ■ Quy mô: ■ Nhà hàng nhỏ: dưới 50 chỗ ngồi ■ Nhà hàng trung bình: từ 50-150 chỗ ngồi ■ Nhà hàng lớn: hơn 150 chỗ ngồi ■ Mức chất lượng phục vụ: ■ Hảo hạng ■ Ngoại hạng ■ Hạng nhất... ■ Đặc điểm của món ăn: Âu (pháp, ý...); Á (Trung quốc; Thái...);Ý; Đặc sản ■ Phương thức phục vụ: ■ Nhà hàng phục vụ ăn uống ■ Nhà hàng café ■ Nhà hàng thức ăn nhanh ■ Nhà hàng tiệc ■ Đặc điểm kiến trúc: kiểu kiến trúc đương đại (style modern); Kiểu dân dã (style rustique); kiểu cổ điển (style classique); kiểu cổ đại (style ancien) Nhà hàng tự phục vụ ( Bagger- Đức) 1.2. Ý nghĩa của nhà hàng trong kinh doanh du lịch Xét trên hai góc độ: 1.2.1. Đối với hoạt động kinh doanh của cơ sở lưu trú 1.2.2. Đối với sự phát triển của du lịch 1.2.1. Đối với hoạt động kinh doanh của cơ sở lưu trú ■ Tạo ra sự đồng bộ, tổng hợp trong hệ sản phẩm của CSLT ■ Quyết định đến mức chất lượng phục vụ của CSLT ■ Góp phần trong việc tạo doanh thu, lợi nhuận và hiệu quả kinh doanh của CSLT ■ Tạo ra sức hấp dẫn thu hút khách đến CSLT ■ Thỏa mãn nhu cầu tổng hợp khách, kéo dài thời gian lưu lại và thu hút chi tiêu của khách ■ Khai thác tốt hơn CSVCKT của CSLT ■ Là một trong những tiêu chuẩn để xem xét chất lượng và cấp hạng của CSLT 1.2.2. Đối với sự phát triển của du lịch ■ Góp phần đưa TNDL vào khai thác ■ Khai thác và bảo tồn những nét đặc sắc trong văn hóa ẩm thực độc đáo của một địa phương, một quốc gia ■ Góp phần tích cực trong việc đánh giá chất lượng sản phẩm du lịch của địa phương, của quốc gia ■ Tạo sức hấp dẫn đặc biệt để thu hút khách 1.3. Chức năng hoạt động của nhà hàng ■ Chức năng sản xuất ■ Chức năng trao đổi ■ Chức năng tổ chức phục vụ
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC KINH TẾ
KHOA DU LỊCH
HỌC PHẦN
QUẢN TRỊ KINH DOANH NHÀ HÀNG
Trang 2Tài liệu tham khảo
■ Quản lý và nghiệp vụ nhà hàng- Nguyễn Xuân Ra
■ Tập quán và khẩu vị ăn uống- Thực đơn trong nhà
Trang 3Chương 1
Khái quát hoạt động kinh doanh NH
1.1 Khái niệm và phân loại nhà hàng
1.2 Vai trò và ý nghĩa hoạt động kinh doanh nhà hàng trong sự phát triển du lịch
1.3 Chức năng hoạt động kinh doanh nhà hàng1.4 Đặc điểm kinh doanh nhà hàng
Trang 41.1 Khái niệm và phân loại nhà hàng
1.1.1 Khái niệm
1.1.2 Phân loại
Trang 5định theo quy định của từng loại hình DN
■ Đơn vị cung cấp dịch vụ ăn, uống và dịch vụ bổ sung có mức chất lượng cao nhằm mục đích thu lợi nhuận
Trang 6Mức chất lượng phục vụ cao???
Theo 27/1996/LB- TCDL:
■ Điều kiện về cơ sở vật chất kỹ thuật
■ Điều kiện về đội ngũ nhân viên
■ Điều kiện về vệ sinh
Trang 8■ Đặc điểm của món ăn: Âu (pháp, ý ); Á (Trung quốc; Thái );Ý; Đặc sản
Trang 9Nhà hàng tự phục vụ ( Bagger- Đức)
Trang 101.2 Ý nghĩa của nhà hàng trong
Trang 111.2.1 Đối với hoạt động kinh doanh của cơ
■ Góp phần trong việc tạo doanh thu, lợi nhuận
và hiệu quả kinh doanh của CSLT
Trang 12■ Tạo ra sức hấp dẫn thu hút khách đến CSLT
■ Thỏa mãn nhu cầu tổng hợp khách, kéo dài thời gian lưu lại và thu hút chi tiêu của khách
■ Khai thác tốt hơn CSVCKT của CSLT
■ Là một trong những tiêu chuẩn để xem xét chất lượng và cấp hạng của CSLT
Trang 131.2.2 Đối với sự phát triển của du lịch
■ Góp phần đưa TNDL vào khai thác
■ Khai thác và bảo tồn những nét đặc sắc trong văn hóa ẩm thực độc đáo của một địa phương, một quốc gia
■ Góp phần tích cực trong việc đánh giá chất
lượng sản phẩm du lịch của địa phương, của quốc gia
■ Tạo sức hấp dẫn đặc biệt để thu hút khách
Trang 141.3 Chức năng hoạt động của nhà hàng
Trang 151.4 Đặc điểm kinh doanh nhà hàng
Trang 161.4.1 Đặc điểm về sản phẩm
■ SP nhà hàng không chỉ có đồ ăn, thức uống
mà còn là các dịch vụ giải trí
■ Có danh mục sản phẩm phong phú, đa dạng
■ Chất lượng đồ ăn uống cao hơn các cơ sở
kinh doanh ăn uống khác
■ Tính không đồng nhất của sản phẩm, dịch vụ
🡺 Vấn đề đặt ra đối với người quản lý kinh
doanh nhà hàng?
Trang 17■ Mức độ thay đổi lao động cao
🡺 Vấn đề đặt ra đối với người quản lý kinh
doanh nhà hàng?
Trang 181.4.3 Đặc điểm kiến trúc và trang trí nội thất
Trang 19Kiểu kiến trúc đương đại
(style modern)
Trang 20Kiểu dân dã (style rustique)
Trang 21Kiểu cổ điển (style classique)
Trang 22Kiểu cổ đại (style ancien)
Trang 23■ Diện tích nhà hàng
Phụ thuộc vào số lượng ghế của nhà hàng
Không gian dành cho 1 ghế ngồi hoạt động:
1,2-1,5 m2
Trang 24■ Trang trí nội thất nhà hàng
Tùy thuộc vào:
■ Phong cách, cấp hạng, loại nhà hàng
■ Đối tượng khách hàng mục tiêu
■ Tính độc lập đối với các cơ sở liên kết
Trang 251.4.3 Đặc điểm về đối tượng phục vụ
Trang 261.4.4 Đặc điểm về môi trường phục vụ
■ Áp lực công việc lớn
■ Môi trường lao động phức tạp
■ Thời gian phục vụ tùy thuộc vào thời gian
tiêu dùng của khách
🡺 Vấn đề đặt ra đối với người quản lý kinh
doanh nhà hàng?
Trang 27Chương 2
TỔ CHỨC NHÀ HÀNG
2.1 Những vấn đề cơ bản của tổ chức nhà hàng
2.2 Mô hình tổ chức theo các bộ phận chức năng của nhà hàng
2.3 Tổ chức phối hợp giữa các bộ phận
trong nhà hàng
Trang 282.1 Vấn đề cơ bản của tổ chức nhà hàng
2.1.1 Các yếu tố của mô hình tổ chức nhà hàng
■ Chuyên môn hóa
Trang 29■ Chuyên môn hóa
■ Tạo điều kiện cho việc nâng cao NSLĐ
và giúp cho người quản lý công việc được chặt chẽ
■ Đặc thù kinh doanh của ngành đòi hỏi việc gia tăng sự điều phối
Trang 30■ Bộ phận hóa
■ Quy mô DN lớn phát sinh nhu cầu tổ chức thành từng nhóm lao động được gọi là bộ phận hóa
■ Mục đích : đảm bảo sự điều phối và kiểm soát hoạt động một cách hiệu quả
Trang 31Quá trình CMH và phân chia bộ phận
Mô hình tổ chức nhà hàng có quy mô rất nhỏ
GĐ nhà hàng
Trang 32Mô hình tổ chức nhà hàng có quy mô nhỏ
GĐ nhà hàng
Trưởng BP bàn Bếp trưởng
Trang 34Nhà hàng quy mô lớn
GĐ nhà hàng Trưởng nhsự Trưởng ktoán Trưởng mar.
Trưởng
dãy B
Trưởng dãy A
Thủ kho
Trưởng bếp Á
Trưởng bếp Âu Trưởng bar
Trang 35■ Quyền hạn
■ Giao trách nhiệm cùng với giao quyền
■ Chú ý mối quan hệ giữa quyền điều hành trực tiếp và quyền điều hành gián tiếp
Trang 37Những chú ý khi chọn lựa phạm vi kiểm soát thích hợp
■ Tính tương tự của công việc
■ Sự ổn định của công việc
■ Sự thường xuyên tác động qua lại
■ Trình độ và ý thức của nhân viên
■ Sự phân tán nhân viên
Trang 38■ Điều phối hoạt động
■ Là điều khiển các hoạt động tạo được sự nhịp nhàng liên kết với nhau
■ Những mắc xích liên kết tạo nên những hình thức liên hợp giữa các bộ phận
■ Ba hình thức liên hợp giữa các bộ phận thường xuyên diễn ra trong nhà hàng
Trang 39hiệu quả Liên hợp
liên tục
Đầu ra của CV này thành đầu vào của CV khác
Chú ý đến các mắc xích liên kết
Hỗ tương
xoay chiều
Đầu ra của CV này thành đầu vào của CV khác và ngược lại ở quy mô lớn
Thông qua việc truyền đạt trực tiếp để tìm tiếng nói chung
Trang 402.1.2 Các nguyên tắc chủ đạo của mô hình tổ chức
■ Thang bậc quản lý
■ Tính thống nhất trong quản lý và điều hành
■ Sự ủy quyền
Trang 422.1.4 Căn cứ lựa chọn mô hình
■ Mục tiêu và chiến lược kinh doanh của nhà hàng
■ Quy mô và tính đa dạng của mô hình kinh doanh
■ Môi trường kinh doanh
■ Quan điểm của nhà quản trị và trình độ của đội ngũ lao động
■ Sự tiến bộ của khoa học kỹ thuật
Trang 442.2.1 Bộ phận bàn
2.2.1.1 Cơ chế đội ngũ nhân viên phục vụ bàn
Trang 45Tiếp viên
NV pha chế
Phụ tá pha chế Phụ tá
Trang 46Cơ chế phục vụ hiện đại
Trang 472.2.1.2 Phân công lao động
Trang 49■ Vệ sinh bàn tay, cơ thể
■ Không tham của người khác, trung thực
■ Phục vụ nhanh, gọn, sạch sẽ
Trang 50■ Không ngồi ăn uống chung cùng khách trong giờ làm việc
■ Không được có hành vi băng hoại đạo đức với khách
■ Không tò mò, hóng chuyện của khách
■ Không hút thuốc, nhai kẹo cao su, ăn uống trong lúc phục vụ
■ Không gãi đầu, ngoáy tai/mũi, khạc nhổ
■ Không sử dụng điện thoại trong lúc phục vụ
■ Không đeo băng tang/khăn tang trong nhà hàng
Trang 512.2.2 Bộ phận bar
Sơ đồ cơ cấu tổ chức
Trưởng bộ phận Bar
Tổ trưởng tổ pha Tổ trưởng tổ phục vụ
NV pha chế Tạp vụ Thu ngân Tiếp viên Tạp vụ
Trang 52NV vệ sinh Trưởng phụ trách dụng cụ và tạp vụ
Trang 532.3 Tổ chức phối hợp hoạt động giữa các
■ Góp phần tích cực trong việc tạo CLPV
■ Nâng cao hiệu quả công tác quản lý nhà hàng
Trang 542.3.2 Tổ chức phối hợp hoạt động giữa các bộ phận 2.3.2.1 Mối liên hệ giữa bàn-bar-bếp
Dựa trên:
■ Quan điểm chức năng của từng bộ phận
■ Chu trình phục vụ khách
Trang 55- Yêu cầu đặt ăn của khách -Th.tin món ăn và y.cầu đi kèm của khách -Ý kiến phản hồi về món ăn
- Thông tin về thị hiếu của khách
- Khả năng cung ứng món ăn trong ngày -Thời gian chế biến món ăn
-Thông báo nhận món ăn để phục vụ -Thông tin về món ăn mới trong thực đơn
-Yêu cầu về thức uống của khách -Ý kiến phản hồi về thức uống của khách -Thông tin về thị hiếu của khách
- Khả năng cung ứng thức uống trong ngày -Thời gian pha chế thức uống
-Thông báo nhận đồ uống để phục vụ -Thông tin thức uống mới trong thực đơn
Bộ phận Bar
Trang 562.2.3.1 Phối hợp giữa các bphận trong nhà hàng
■ Quy định rõ trách nhiệm và sự hợp tác của các
bộ phận
■ Tổ chức dòng thông tin giữa các bộ phận
■ Tổ chức quản lý các yếu tố sử dụng chung giữa 3 bộ phận
■ Tạo lập môi trường văn hóa
Trang 57Tổ chức dòng thông tin giữa các bộ phận
■ Thông tin quản lý
■ Mệnh lệnh từ cấp trên
■ Phản hồi từ cấp dưới
■ Thông tin phục vụ khách hàng
■ Thông tin phục vụ
■ Thông tin phản hồi từ khách
■ Thông tin nội bộ
■ Giữa các bộ phận
Trang 58XÂY DỰNG THỰC ĐƠN TRONG NHÀ HÀNG
3.1 Khái niệm và phân loại thực đơn
3.2 Ý nghĩa và vai trò của thực đơn đối với họat
động kinh doanh của nhà hàng
3.3 Nguyên tắc cấu tạo thực đơn
3.4 Những căn cứ và yêu cầu khi xây dựng thực
đơn
3.5 Tiến trình xây dựng thực đơn
Trang 593.1 Khái niệm và phân loại thực đơn
3.1.1 Khái niệm
“Là bản danh mục món ăn, đồ uống, sắp xếp
theo một trình tự nhất định”
Trang 603.1.2 Phân loại thực đơn
■ Theo mục đích nuôi dưỡng
■ Theo thời gian
■ Theo đặc điểm kinh doanh
■ Theo cách sử dụng
■ Theo tính chất bữa ăn
■ Theo sự hiện diện của khách hàng
Trang 61Theo mục đích nuôi dưỡng
■ Thực đơn theo lứa tuổi: trẻ em, người cao
tuổi, trung niên
■ Thực đơn theo đặc điểm lao động: lao động nặng, lao động trí óc, lao động làm nơi độc
hại
■ Thực đơn theo chế độ ăn kiêng: theo bệnh lý; theo tôn giáo
Trang 62Theo thời gian
■ Theo bữa: sáng, trưa, tối
■ Theo thứ: hai, ba, tư chủ nhật
■ Theo tháng
■ Theo mùa
Trang 63Theo đặc điểm kinh doanh
■ Thực đơn ăn Âu: Pháp, Ý
■ Thực đơn ăn Á: Nhật, Thái, Hàn Quốc; Việt nam
■ Thực đơn đặc sản
Trang 64Theo cách sử dụng
■ Thực đơn tự chọn (À la carte)
■ Thực đơn ăn bữa:
■ Thực đơn ăn bữa có chọn một số món (set menu)
■ Thực đơn ăn bữa cố định (Table d’hote)
Trang 65Theo tính chất bữa ăn
■ Thực đơn ăn thường
■ Thực đơn ăn tiệc
■ Thực đơn ăn kiêng
Trang 66Theo sự tham gia của khách hàng
■ Thực đơn chủ động: nhà hàng tự xây
dựng để thu hút khách
■ Thực đơn bị động: khách hàng hay đại dịên khách hàng tham gia xây dựng thực đơn
Trang 673.2 Ý nghĩa và vai trò của thực đơn
Ý nghĩa
Là người bán hàng thầm lặng
Phản ánh đặc điểm và cách phục vụ của nhà hàng
Trang 68Vai trò
Cung cấp thông tin
Là cơ sở để các bộ phận bàn, bếp; bar tổ chức phục vụ
Là căn cứ để doanh nghiệp lập kế hoạch
Là cơ sở để cấp lãnh đạo nhà hàng chỉ đạo công việc
Trang 693.3 Nguyên tắc cấu tạo thực đơn
Trang 71■ Ngôn ngữ trong thực đơn:
■ Chữ viết: sử dụng ngôn ngữ bản địa và ngôn ngữ của khách hàng mục tiêu
■ Hình ảnh
■ Kết hợp cả hình ảnh và chữ viết
Trang 72Chả mực nướng mía Cơm chiên thập cẩm Nem hải sản Mỳ ý sốt bò băm
Salat cải tím Tôm sú chiên pho ma Hoa quả xiên Kem
Trang 74Cách trình bày
■ Trang bìa
■ Trang đầu
■ Các trang còn lại
Trang 75■ Trang bìa
■ Yêu cầu: nổi bật; sang trọng; ấn tượng
■ Kỹ thuật: độ dày; màu sắc; font chữ viết; hình ảnh
■ Nội dung: tên; địa chỉ; số điện thoại; số fax; hình ảnh thể hiện đặc trưng của nhà hàng
Trang 78■ Các trang còn lại
Thiết kế tùy thuộc vào quan điểm của nhà hàng
■ Theo nhóm món ăn
■ Theo kỹ thuật chế biến
■ Theo nguyên liệu chính chế biến món ăn
■ Theo mong muốn đẩy mạnh món ăn chính của nhà hàng
Được sắp xếp theo 3 mục: mã, tên và giá
Cuối mỗi trang ghi chú giá đã đính kèm phí phục
vụ và VAT hay chưa
Trang 79■ Ứng dụng
■ Dùng trong tất cả các nhà hàng
■ Dùng cho khách gọi món và khách đặt ăn
Trang 803.3.2 Thực đơn ăn bữa
■ Cơ cấu và trình tự món ăn
■ Cấu tạo thực đơn
■ Thực đơn ăn tiệc
Trang 81Cơ cấu và trình tự món ăn
■ Món quay, nướng
■ Món đệm
■ Món tráng miệng
- Không có hai món cùng nguyên liệu chính
- Khg có hai món cùng kthuật ch.biến hay uống cùng một loại rượu
Trang 82Cấu tạo thực đơn
■ Trật tự các món ăn, đồ uống (nếu có)
■ Địa chỉ nhà hàng và lời chúc ngon miệng
Trang 83Loại thực đơn theo bữa
■ Ít món nóng
■ Tiệc ngồi
Trang 85Thực đơn tiệc ngồi
■ Đặc trưng:
Tính long trọng, nghi lễ và tạo sự đầm ấm; khách ngồi ăn
■ Yêu cầu thực đơn:
Phong phú, đa dạng miễn phù hợp với thời tiết, về khả năng của khách
Trang 863.4 Căn cứ và yêu cầu xây dựng thực đơn
3.4.1 Thực đơn tự chọn
3.4.2 Thực đơn ăn bữa
Trang 873.4.1 Thực đơn tự chọn
■ Căn cứ
■ Đặc điểm kinh doanh của nhà hàng
■ Nhu cầu của khách hàng mục tiêu
■ Khả năng của đơn vị
■ Yêu cầu
■ Tạo được ấn tượng, dễ đọc, dễ hiểu
■ Không quá dài hoặc quá ngắn
■ Đat được hiệu quả kinh tế
Trang 883.4.2 Thực đơn ăn bữa
■ Căn cứ
■ Mức tiền chi cho bữa ăn
■ Mức chi phí, mức lãi suất và chính sách thuế hiện hành
■ Khả năng ăn uống của từng người
■ Đặc điểm cung cấp và dự trữ nguyên liệu, thực phẩm của nhà hàng
Trang 89■ Yêu cầu
■ Phù hợp với tập quán và khẩu vị ăn uống của khách
■ Phù hợp với thời tiết
■ Phù hợp với năng lực thực hiện của nhà hàng: CSVCKT; lao động
Trang 903.5 Tiến trình xây dựng thực đơn
Trang 91Các bước xây dựng thực đơn chủ động
Nghiên cứu nhu cầu thị trường
Phân tích giá thành từng món ăn
Xác định giá
bán
Trang 92Bước 1: Nghiên cứu nhu cầu thị trường
■ Thông tin về khách hàng
■ Khách du lịch
■ Khách địa phương
■ Thông tin về đối thủ cạnh tranh
■ Các thông tin về sự thay đổi chính sách của chính phủ
Trang 93Khách du lịch
■ Dự báo mùa khách
■ Dự báo thời gian lưu lại
■ Cơ cấu khách
■ Văn hóa ăn uống có gì đặc sắc?
■ Nhu cầu của khách về ăn, uống
■ Mức chi tiêu
■
Trang 94Khách địa phương
■ Dự báo lượng khách
■ Khả năng tài chính dành cho ăn uống
■ Thời gian dành cho ăn uống
■ Những trào lưu mới trong ăn uống (món
ăn, phong cách phục vụ )
Trang 95Đối thủ cạnh tranh
■ Thực đơn
■ Phong cách phục vụ
■ Quan hệ với các nhà cung ứng
■ Những thay đổi trong chính sách kinh doanh
Trang 96Những thay đổi chính sách của nhà nước
■ Những động thái có lợi cho kinh doanh nhà hàng
■ Những thay đổi gây ra bất lợi trong kinh
doanh của nhà hàng
Trang 97Bước 2: Dự kiến thực đơn
■ Căn cứ: phân tích thị trường và ý đồ kinh
doanh của nhà hàng
■ Định hướng thực đơn
■ Tổ chức chế biến thử một cách thuần thục và ghi chép lại thông tin
■ Đặt tên cho món ăn
■ Sơ lược tính giá vốn món ăn
Trang 98Bước 3: Thống nhất và phê duyệt danh mục món ăn
■ Trình cấp trên về thực đơn: thuyết minh và minh họa món ăn
■ Phê duyệt thực đơn
■ Bộ phận tài vụ tính giá thành chuẩn
■ Xác định giá bán món ăn
Trang 99Bước 4: trình bày và in ấn thực đơn
■ Lựa chọn kiểu thực đơn
■ Quyết định cấu tạo thực đơn
■ Thiết kế thực đơn
■ Tổ chức in ấn thực đơn
Trang 1003.5.2 Xây dựng thự đơn bị động
Tiếp nhận nhu cầu
của khách
Dự trù và tính toán chi phí
thực đơn
Trang 101Chương 4
QUẢN TRỊ QUÁ TRÌNH KINH DOANH
TRONG NHÀ HÀNG
4.1 Quản trị hậu cần kinh doanh
4.2 Quản trị quá trình sản xuất và tiêu thụ
sản phẩm dịch vụ trong NH 4.3 Một số nội dung chủ yếu trong quản trị
quá trình kinh doanh nhà hàng
Trang 1024.1 Quản trị hậu cần kinh doanh
4.1.1 Khái niệm và đặc điểm hậu cần kinh doanh trong nhà hàng
4.1.2 Nội dung quản trị hậu cần kinh doanh
nhà hàng
Trang 1034.1.1 Khái niệm và đặc điểm hậu cần kinh
doanh trong nhà hàng
4.1.1.1 Khái niệm:
Hậu cần kinh doanh (Logictis) nhà hàng là hoạt động nhằm đảm bảo đầy đủ, kịp thời và hiệu quả nguyên liệu, hàng hóa, vật tư cho sx, kinh doanh và tiêu thụ sản phẩm , dịch vụ của doanh nghiệp kinh doanh nhà hàng
Trang 1044.1.1.2 Đặc điểm
■ Nhiều chủng loại khác nhau
■ Chất lượng khó đo lường; khó so sánh
■ Phụ thuộc vào mùa vụ sản xuất và tiêu dùng
■ Biên độ dao động giá khá lớn
Trang 105■ Nhiều chủng loại khác nhau
Trang 106■ Chất lượng khó đo lường; khó so sánh
Chủ yếu là các chỉ tiêu định tính
■ Thịt,cá: Tươi
■ Rau, củ, quả: Tươi, non
■ Gia vị, nguyên liệu khô: Loại 1/2, mới/cũ
■ Vấn đề đặt ra
■ Kiến thức thương phẩm học
■ Có bề dày kinh nghiệm
Trang 107■ Phụ thuộc vào mùa vụ sản xuất và tiêu dùng
■ Nhu cầu tiêu dùng sản phẩm nhà hàng
mang tính mùa vụ nên nhu cầu NVL không
Trang 108■ Biên độ dao động giá khá lớn
■ Do phụ thuộc mùa vụ sx, tiêu dùng
■ Do phụ thuộc vào chất lượng của hàng hóa; thực phẩm
■ Vấn đề đặt ra
■ Quản lý chặt chẽ giá hàng hóa: Cập nhật giá thường xuyên/sử dụng nhiều nguồn cung ứng để xác định giá thực
■ Chủ động trong việc dự trữ hàng hóa
Trang 1094.1.2 Nội dung quản trị hậu cần kinh doanh
nhà hàng
4.1.2.1 Quản trị quá trình mua nguyên liệu
4.1.2.2 Quản trị quá trình nhận nguyên liệu
4.1.2.3 Quản trị nguyên liệu, hàng hóa, vật tư
trong kho
Trang 1104.1.2.1 Quản trị quá trình mua nguyên liệu
■ Lập kế hoạch mua hàng
■ Lựa chọn nguồn cung ứng, người cung ứng
Trang 112Đối với nguyên liệu
■ Nguyên liệu tươi sống
■ Kế hoạch tuần và cho từng ngày
■ Căn cứ: kinh nghiệm; dự báo nhu cầu; định mức cho từng loại (Chú ý ngày cao điểm)
■ Nguyên liệu khô
■ Kế hoạch tuần, tháng
■ Căn cứ: Mức dự trữ thực tiễn; dự báo nhu cầu; các đk về thời gian; quy mô dự trữ và phương tiện bảo quản
Trang 113Đối với hàng chuyển bán
■ Kế hoạch tuần; tháng
■ Căn cứ:
■ Mức tiêu thụ
■ Sự biến động về giá của nguồn cung ứng
■ Phương thức thanh toán
Trang 114Đối với vật tư
■ Nhu cầu không thường xuyên
■ Nhu cầu thường xuyên
■ Loại không cần dự trữ: lập kế hoạch ngày; tuần Căn cứ dự báo nhu cầu
khách
■ Loại cần dự trữ: kế hoạch quý; năm Căn cứ quy mô nhà hàng; mức hư hao