ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘITRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN ---NGUYỄN THỊ NHƯ TUYẾT “SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA CỦA ĐẲNG THỨC ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ DẠNG BẤT ĐẲNG THỨC”CHUYÊN NGÀNH: PHƯƠNG PHÁP
Trang 1ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
-NGUYỄN THỊ NHƯ TUYẾT
“SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA CỦA ĐẲNG THỨC ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ DẠNG BẤT ĐẲNG THỨC”CHUYÊN NGÀNH: PHƯƠNG PHÁP TOÁN SƠ CẤP
MÃ SỐ: 60 46 40
LUẬN VĂN THẠC SỸ KHOA HỌC
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC PGS TS NGUYỄN VŨ LƯƠNG
HÀ NỘI , NĂM 2014
Trang 3LỜI CẢM ƠN
Sau thời gian nghiên cứu và học tập tại trường Đại học Khoa học
Tự nhiên – Đại học Quốc gia Hà Nội, tác giả đã hoàn thành khóa luận với
đề tài: “Sử dụng điều kiện xảy ra của đẳng thức chứng minh một số dạng bất đẳng thức”.
Để hoàn thành được luận văn này, đầu tiên tác giả xin được gửi lời
cảm ơn sâu sắc tới PGS.TS Nguyễn Vũ Lương, thầy đã dành thời gian
hướng dẫn, chỉ bảo và tận tình giúp đỡ trong quá trình xây dựng đề tài,giúp tác giả giải quyết các vấn đề nảy sinh trong quá trình làm luận văn
và hoàn thành luận văn đúng định hướng ban đầu
Qua đây tác giả cũng xin được gửi lời cảm ơn chân thành tới cácthầy, cô giáo đã đọc, kiểm tra, đánh giá và cho những ý kiến quý báu đểluận văn được hoàn thiện, phong phú hơn
Tác giả cũng xin được gửi lời cảm ơn tới Ban giám hiệu, phòngSau Đại học, khoa Toán – Cơ – Tin trường Đại học Khoa học Tự nhiên đãtạo điều kiện thuận lợi trong suốt quá trình học tập tại trường
Cuối cùng là sự biết ơn sâu sắc tới gia đình, lời cảm ơn tới bạn bè
đã thông cảm, động viên giúp đỡ cho tác giả có đủ nghị lực để hoànthành luận văn
Tuy đã có nhiều cố gắng nhưng do thời gian và trình độ còn hạnchế nên các vấn đề trong khóa luận vẫn chưa được trình bày sâu sắc vàkhông tránh khỏi thiếu sót, kính mong nhận được sự chỉ bảo của thầy cô
và các bạn
Một lần nữa tác giả xin chân thành cảm ơn tất cả mọi người.Chúc tất cả mọi người sức khỏe và thành đạt
Page 3 of 90
Trang 4MỤC LỤC Lời cảm ơn……… ……… ……….3 Chương I Giới thiệu một số bất đẳng thức có điều kiện trong các kỳ thi quốc gia, quốc tế……… ……… 5
I Bất đẳng thức trung bình cộng và trung bình nhân ( AM – GM)……5
II Bất đẳng thức CAUCHY – SCHWARZ… …….
§6 Phép toán nhóm abel và bất đẳng thức với điều kiện……… 84
Tài liệu tham khảo………89&90
Trang 5CHƯƠNG I GIỚI THIỆU MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC CÓ ĐIỀU
KIỆN TRONG CÁC ĐỀ THI QUỐC GIA, QUỐC TẾ.
I BẤT ĐẲNG THỨC TRUNG BÌNH CỘNG VÀ TRUNG BÌNH
Trang 72 n
i1 1
Nếu bất đẳng thức đúng với n k thì cũng đúng với n k 1.
Trang 8Cách 2:
Trang 9Nếu n = 1, n = 2 thì hiển nhiên bất đẳng thức đúng.
Giả sử bất đẳng thức đúng với n k 2 , ta chứng minh bất đẳng thức đúng với n k 1.
Trang 10 k k k k
1 k k
1 0
Trang 11Dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Trong luận văn này, tác giả cũng hay sử dụng bất đẳng thức
quen thuộc :
II BẤT ĐẲNG THỨC CAUCHY - SCHWARZ.
Với a i R, b i R (i 1,n) , chứng minh rằng:
Trang 14Kí hiệu A
Và thu được
n
Trang 15Page 10 of 90
Trang 16III MỘT SỐ BÀI TOÁN VỀ BẤT ĐẲNG THỨC CÓ
ĐIỀU KIỆN TRONG CÁC ĐỀ THI QUỐC GIA, QUỐC
Trang 17Page 11 of 90
Trang 24 a 2 a 2 b 2 b 2 c 2 c
Trang 27Bây giờ biểu thức vế phải bằng 2 BD Bởi vậy ta phải chứng
Trang 28Ta thu được
Trang 29Page 18 of 90
Trang 30Bài 12 (Czech and Slovak Republics, 2004).
Cho P(x) ax2 bx c là đa thức bậc 2 với các hệ số không âm Chứng
minh rằng với x 0 ta luôn có:
Trang 32Nhưng do
Trang 35
Bài 15 (Romania JBMO Team Selection Test 2007).
Giả sử a , b, c là các số thực dương thỏa mãn:
Trang 37Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi: a b c 1.
Bài 16 (USA Mathematical Olympiad 1997).
Chứng minh rằng với mọi số dương a , b, c ta có:
Chứng minh.
Sử dụng tính thuần nhất, ta có thể chuẩn hóa cho abc 1 Từ đó bất đẳng
thức cần chứng minh có thể được viết lại thành
Bây giờ sử dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz ta được
a3 b3 1
Cộng tương ứng bất đẳng thức này với hai đánh giá tương tự, vế theo vế,
ta suy ra ngay kết quả cần chứng minh
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Bài 17 (Japanese Mathematical Olympiad 2004).
Giả sử a , b, c là các số thực dương sao cho a b c 1 Chứng minh
rằng:
Trang 39Cuối cùng ta chỉ cần chứng minh : ab bc ca 2 3abc(a b c)
Nhưng đây lại là một kết quả quen thuộc
Vì vậy bài toán đã được chứng minh xong
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Bài 18 (Singapore IMO Team Selection Test 2003)
Cho các số thực dương a , b, c Chứng minh rằng:
Trang 412 a b c a 2b c a b 2c
Chứng minh
Sử dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz, ta có:
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
Bài 19 (Chinese IMO Team Selection Test 2006).
Cho các số thực x, y, z thỏa mãn x y z 1:Chứng minh rằng
Trang 43Sau khi khai triển và rút gọn ta được x y 2 x y 2z
0 đúng do x y 2z Bài toán được chứng minh xong.
Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi x y z 1 3
Trang 44Bài 20 (Walther Janous, IMO 2008).
Trang 45Cho các số thực x, y , z 1 thỏa mãn xyz 1 Chứng minh rằng:
Trang 47Cho các số thực dương x, y , z , t thỏa mãn xyzt 1 Chứng minh rằng:
Trang 49Công hai vế của (21.2) và (21.3) ta thu được (21.1) Vậy ta có điều phải
Bài 22 (Japanese Mathematical Olympiad 1997).
Chứng minh rằng với mọi số thực dương a , b, c ta đều có:
Trang 51Chứng minh
Do bất đẳng thức đã cho là thuần nhất với a , b, c nên ta có thể chuẩn
hóa cho a b c 1 Khi đó nó được viết lại thành:
b
Bây giờ sử dụng bất đẳng thức Cauchy-Schwarz, ta được:
1 2b
Bài toán được đưa về dạng chứng minh sau:
Sau khi khai triển và rút gọn, ta được bất đẳng thức hiển nhiên đúng
3a 12 17a 2 8a 5 0
Trang 53Đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b c
CHƯƠNG II SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA CỦA ĐẲNG THỨC
ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ DẠNG BẤT ĐẲNG THỨC.
§1 SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA ĐẲNG THỨC ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC CÓ ĐIỀU KIỆN CHỨA CĂN THỨC Bài toán 1.
Cho 3 sốdương Chứng minh rằng:
Trang 54Nhận thấy, đẳng thức xảy ra khi
Do vậy ta có cách làm như sau:
Áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có:
Cộng 3 bất đẳng thức trên lại, ta thu được kết quả:
Trang 56Dễ dàng đoán được là đẳng thức xảy ra khi
Do đó, áp dụng bất đẳng thức AM – GM ta có
Hay
Trang 57Bài toán 5 (Chinese IMO Team Selection Test 2006).
Cho các số thực thỏa mãn .Chứng minh rằng:
xy
Page 35 of 90
Trang 59x 2 y 2 z 2 xy yz zx xy yz zx z2
Page 36 of 90
Trang 60Sau khi khai triển và rút gọn ta được x y 2 x y 2z 0 đúng do x y 2z
Trang 61Page 37 of 90
Trang 62Bài toán 7 Cho x i
Nhận xét: Bài toán này là trường hợp tổng quát cho bài toán bất đẳng
thức trong đề thi IMO - IRAN 1998 Từ bài toán này, áp dụng dạng hằng đẳng thức của bất đẳng thức Cauchy-Schwarz , ta có bài toán rất hay sau.
Trang 65Page 39 of 90
Trang 66§2 SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA ĐẲNG THỨC ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC CÓ ĐIỀU KIỆN DẠNG PHÂN THỨC
a 2
1
Trang 67Page 40 of 90
Trang 69Page 41 of 90
Trang 71Page 42 of 90
Trang 73Page 43 of 90
Trang 74Chứng minh
Áp dụng Định lý 1 với x y z 1 ta có điều phải chứng minh.
Định lý 2: Cho x, y , z 0 Khi đó ta luôn có:
Trang 75Page 44 of 90
Trang 76( x y )( y z )( z t )(t x ) ( x y z t )( xyz yzt ztx txy)
Trang 77Page 45 of 90
Trang 79Page 46 of 90
Trang 81Page 47 of 90
Trang 82Áp dụng Định lý 3 với x y z t 1 ta có điều phải chứng minh.
Hệ quả 3: cho x, y , z , t 0 và xyzt 1 Chứng minh rằng:
Trang 83Page 48 of 90
Trang 84Bài toỏn 2: Cho hai số thực dương: và thoả món điều kiện:
Trong các bất đẳng thức dạng trung bình có điều kiện ta
có thể dễ dàng xây dựng lời giải nhờ cách sử dụng các hệ số
Trang 85Bµi toán 1: Gi¶ sö a; b ¡ tho¶ m·n a b ab 3 .
Trang 86Nhận xột: 2a b ab 6 a b
2 a. b
2 3 và dấu đẳng thức xảy ra khi và chỉ khi a b
Trang 87Page 51 of 90
Trang 89Page 52 of 90
Trang 90Gọi là nghiệm d-ơng của ph-ơng trình a2 +2a – 1 = 0 (ta cho a
Nhận thấy: một số bài toán bất đẳng thức có điều kiện có thể không
đối xứng và dấu đẳng thức xảy ra không chỉ trong tr-ờng hợp a
= b = c Trong những tr-ờng hợp này ta nên đặt ẩn thụ để làm
đẹp bất đẳng thức.
Bài toỏn 5: Giả sử a, b, c R+ , a +b+c ≤3
Chứng minh rằng:
Chứng minh
Q 3 a(b 7c) 3 b(c 7a) 3 c(a 7b) 6
Nhận xột: dấu bằng xảy ra kh a = b = c= 1 và có cách giải nh- sau:
Ta có
3 8.8a.
Trang 91Page 53 of 90
Trang 93Page 54 of 90
Trang 94Trong một số bµi toán, ta cÇn sö dông h»ng sè khÐo h¬n.
18b2c2
6bc 2
Trang 95Lời giải
Từ giả thiết ta biết dấu đẳng thức xảy racách giải sau:
2 3
2 3
2 3
Cộng 3 bất đẳng thức ta thu đ-ợc:
Ta lại có: a2 +
b2 +
Trang 96c2 +
Cộng 3 bất đẳng thức ta thu đ-ợc:
Trang 97(a b c) 1+a2+b2+c2 2 a+b+c 3
Vậy ta thu đ-ợc
Hay
Khi sử dụng hằng số cho những bài toán của những biểu
thức đối xứng là đơn giản hơn vì chúng ta biết đ-ợc dấu
đẳng thức xảy ra khi nào Vớ dụ:
Bài số 1: Với a,b,c R+, thoả mãn a + b + c + abc = 4
Trang 105Víi a,b,c R+ tho¶ m·n ab + bc + ca = 5 Chøng minh
Trang 107Víi a,b,c R+ tho¶ m·n a+b+c = 32 T×m gi¸ trÞ lín nhÊt cña biÓu thøc:
Trang 109Đ4 SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA ĐẲNG THỨC
ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC
VỚI ĐIỀU KIỆN ĐẲNG THỨC Các bất đẳng thức trình bày trong phần này đ-ợc chia thành những dạng cơ bản sau:
DẠNG 1: (Điều kiện abc = 1)
Bài toán 1: (IMO 1999)
Giả sử a, b, c R+, thảo mãn abc = 1 Chứng minh rằng :
P =
Chứng minh
Page 63 of 90
Trang 111Page 64 of 90
Trang 113Page 65 of 90
Trang 114 9 (a2b + a2c + b2c + b2a + c2a + c2b) 2abc) 98 (a2b + a2c + b2c+ b2a + c2a + c2b) 3abc)
(a2b + b2c + c2a) + (ab2 + bc2 + ca2) 6abc
Ta cã VT 3abc + 3abc = 6abc (®pcm)
¸p dông kÕt qu¶ trªn suy ra: S
Trang 115Page 66 of 90
Trang 117Bµi to¸n7: (Rumania 2007) Gi¶ sö a, b, c R+
Trang 119B(A- A 1 (đẳng thức xảy ra khi (a, b, c) = (1, 0, 0))
Bài toán 9: Vơi a, b, c R+ thoả mãn a2 + b2 + c2 + 2abc = 1 (1)Chứng minh rằng:
Trang 123 6a3 + 6b3 + c3 + 16 6 (a + b + c + abc) = 36
6a3 + 6b3 + c3 20 (đpcm)
Bài toán 11 ( dạng 2): Giả sử a, b, c > 0 thoả mãn ab + bc + ca = 1.
Tìm giá trị nhỏ nhất của P = 4a2 + 4b2 + c2
Lời giải
Dấu đẳng thức xảy ra khi a = b = c 0
Ta có
Cộng 3 bất đẳng thức ta thu đ-ợc
Trang 125 a + b – ab (a + b) – c (a2 + b2) = 2abc
Trang 126 (a + b) (1 - ab) – c (a2 + b2) = 2abc
Trang 127 (a + b) (ca + cb) – c (a2 + b2) = 2abc (hiÓn nhiªn)
Trang 129Đ5 SỬ DỤNG ĐIỀU KIỆN XẢY RA ĐẲNG THỨC ĐỂ CHỨNG MINH MỘT SỐ BẤT ĐẲNG THỨC VỚI ĐIỀU KIỆN THỨ TỰ Nhận xét: Khi chứng minh f(a,b,c) 0, thì đẳng thức xảy ra khi các điều kiện của bài toán nếu có đều trở thành đẳng thức
Sử dụng nhận xét trên để chúng minh một số bất đẳng thức có điều kiện thứ tự chính là nội dung của phương phỏp này
Dạng 1: (Bất đẳngthức dạng trung bình với điều kiện thứ tự)
Bài toán 1: Giả sử c 3, bc 6, abc 6 Chứng minh rằng
Trang 130Gi¶ sö 0 < a b c, c 3, bc 6, abc 6 Chøng minh r»ng:
Trang 131B-ớc 2: Viết lại bất đẳng thức theo đúng thứ tự
Ta thu đ-ợc
Trang 136Chøng minh
Trang 138¸p dông ®iÒu kiÖn cña bµi to¸n ta thu ®-îc
a4+b4+c4 3+(24-1).2+(34-24)=14+24+34=98 (®pcm)
Trang 139Bµi to¸n 10 Gi¶ sö a,b,c>0 tho¶ m·n 3a+3b+3c<18, c<3, 3b+2c<12
Trang 140Chøng minh
Trang 143Gi¶ sö 0<a b 3; 3b+6a+abc 9ab; bc+6 6b; c 3.Chøng minh r»ng:
Trang 145Gi¶ sö 0<a b c, c 3, b+c 5, a+b+c = 6 Chøng minh r»ng:
Trang 150Bµi to¸n 3
Trang 151Cho 0 a b 3; 2 c 3; b+1 c; a+b=c.Chứng minh rằng:
B-ớc 4: Xuất phát từ số hạng luôn luôn d-ơng, luôn luôn âm chúng ta đi
một l-ợng thích hợp để nhóm cho các số hạng còn lại ch-a xác định dấu
Page 86 of 90
Trang 152a3+b3+33 d3+23+c3
(a-b)(a2+d2+ad)+(b-2)(b2+2b+4)+(3-c)(32+c2+3c) 0
Ta cã
Trang 154Tài liệu tham khảo
Tiếng việt
1. Võ Quốc Bá Cẩn, Trần Quốc Anh (2010), “Sử dụng phương pháp
Cauchy-Schwarz để chứng minh bất đẳng thức”, NXB Đại học Sư phạm, Hà Nội.
2. Nguyễn Văn Hiến (2000), “Bất đẳng thức trong tam giác”, NXB
6. Nguyễn Vũ Lương (chủ biên), Nguyễn Ngọc Thắng (2009), “Các
bài giảng về bất đẳng thức Bunhiacopxki”, NXB Đại học Quốc Gia Hà
Trang 155Page 89 of 90
Trang 156Tiếng Anh.
1 IMO Shorlist, 1990 – 2004.
2. Jose A.G.O., Radmila E, Mircea B (1997), “Inequalities A
Mathematical Olympiad Approach”, Basel – Boston – Berlin, Germany.
3 Mihai B., Bogdan E., Mircae B (1997), “The Romanian
Society of Mathematical Sciences”, “Romanian Mathematical