1. Trang chủ
  2. » Giáo án - Bài giảng

dia li 5

25 207 0
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Tiếng Việt từ đồng âm
Người hướng dẫn Trần Minh Hạnh, Giáo viên
Chuyên ngành Ngữ Văn
Thể loại Bài kiểm tra
Định dạng
Số trang 25
Dung lượng 1,57 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Nghĩa c a các từ ủ lồng trên có liên quan gì với nhau không?.  Nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau... Tìm thêm một số ví dụ về hiện tượng từ đồng âm?. Từ “chân” trong các câ

Trang 2

KIỂM TRA BÀI CŨ

Câu 1: Thế nào là từ trái nghĩa? Cho ví dụ

-> Từ trái nghĩa là những từ có nghĩa trái ngược nhau

Ví dụ: đẹp-xấu, cao-thấp, gÇy-bÐo, ph¶i-tr¸i…

Trang 3

Cõu 2:

- Việc đặt các từ trái nghĩa bên cạnh nhau nhằm mục đích gì?

Trang 4

-> Làm nổi bật những sự vật, sự việc, hoạt động, trạng thái, … có nghĩa đối lập nhau

Trang 5

TU N 11 Ầ

TiÕt 10: tiÕng viÖt

Trang 6

(b) Mua được con chim, bạn tôi nhốt ngay v o à lồng.

 Lồng : đồ vật thường đan bằng tre, nứa để nhốt chim.

2 Nghĩa c a các từ ủ lồng trên có liên quan gì với

nhau không?

 Nghĩa khác xa nhau, không liên quan gì với nhau.

Trang 7

1 Nhê ®©u m em ph©n biÖt ®­îc nghÜa cña c¸c à

tõ lång trong hai c©u trªn?

 Dùa v o ng÷ c¶nh cña mçi c©u m ta ph©n biÖt à à

®­îc nghÜa cña mçi tõ lång.

Trang 8

Từ đồng âm là những từ giống nhau về

âm nhưng khác h¼n nhau vÒ nghÜa.

Thế nào là từ đồng âm?

Trang 9

Tìm thêm một

số ví dụ về hiện tượng từ đồng âm?

- Đường (đường đi) – đường (đường ăn)

- Bạc (tên kim loại) – bạc (bạc nghĩa)

- Than (than củi) – than (than thở)

- Rắn (con rắn) – rắn (rắn chắc)

Trang 10

(1) Chú bé loắt choắt

Cái xắc xinh xinh

Cái chân thoăn thoắt

Cái đầu nghênh nghênh

(2) Cái bàn này đã bị gãy chân rồi.

(3) Chân tường bám đầy rêu xanh.

Từ “chân” trong các câu trên có phải là từ đồng âm

không?

Trang 11

? Thảo luận nhãm 2 : (3’)

Phân biệt từ đồng âm với từ nhiều nghĩa?

Từ nhiều nghĩa

Là từ mà các nghĩa của nó có một mối liên hệ ngữ nghĩa nhất định.

Trang 12

II Sử dụng từ đồng âm.

Trang 13

2 Câu “Đem cá về kho!” nếu tách khỏi ngữ cảnh thì có thể hiểu thành mấy nghĩa? Em hãy thêm vào câu này một vài từ để câu trở thành đơn nghĩa (Học sinh trao đổi cặp (2 phút))

Trang 14

- Câu “Đem cá về kho!” nếu tách khỏi ngữ cảnh thì có thể hiểu thành 2 nghĩa:

+ Kho với nghĩa là “một cách chế biến thức ăn”

+ Kho với nghĩa là “cái kho (để chứa cá)”

- Thêm từ để thành câu đơn nghĩa:

+ Đem cá về mà kho!

+ Đem cá về để nhập kho!

Trang 15

Trong giao tiếp phải chú ý đầy đủ đến ngữ cảnh để tránh hiểu sai nghĩa của từ hoặc dùng từ với nghĩa nước đôi do hiện tượng đồng âm.

Để tránh những hiểu lầm do hiện tượng đồng âm gây

ra, cần chú ý điều

gì khi giao tiếp?

II Sử dụng từ đồng âm.

Trang 16

Tháng tám, thu cao, gió thét già, Cuộn mất ba lớp tranh nhà ta.

Tranh bay sang sông rải khắp bờ,

Mảnh cao treo tót ngọn rừng xa, Mảnh thấp quay lộn vào mương sa.

Trẻ con thôn nam khinh ta già không sức,

Nỡ nhè trước mặt xô cướp giật, Cắp tranh đi tuốt vào lũy tre.

Môi khô miệng cháy gào chẳng được,

Quay về, chống gậy lòng ấm ức!

III Luyện tập.

1 Bài tập 1 Đọc lại đoạn dịch thơ bài “Bài ca nhà tranh bị gió thu phá” và tìm từ đồng âm

Trang 17

- Thu1: mùa thu - Cao1 : chiều cao.

Thu2: thu tiền Cao2 : cao đẳng

- Ba1: ba mẹ - Tranh1: nhà tranh

Ba2: số ba Tranh2: tranh giành

- Sang1: sang sông - Nam1: hướng nam

Sang2: sang trọng Nam2: nam châm

- Sức1: sức ép - Nhè1: nhè nhẹ

Sức2: sức vóc Nhè2: nhè nhè

- Tuốt1: tuốt lúa - Môi1: đôi môi

Tuốt2: tuốt tuột Môi2: môi trường

Các từ đồng âm.

Trang 18

a Nghĩa khác nhau của danh từ “cổ”:

1 Bộ phận của cơ thể nối đầu và thân (cái cổ).

2 Bộ phận nối liền cánh tay và bàn tay, ống chân và bàn chân

(cổ tay, cổ chân).

3 Bộ phận của áo hoặc giày bao quanh cổ hoặc cổ chân (cổ áo,

giày cao cổ).

4 Chỗ eo lại gần phần đầu của một số đồ vật (cổ chai, cổ lọ).

 Các từ “cổ” có quan hệ ngữ nghĩa nhất định: có nét nghĩa

chung: bộ phận nối đầu – thân.

b Từ đồng âm:

cổ1: xưa (ngôi nhà cổ).

cổ2: đánh cho kêu, làm ồn (cổ động).

2 Bài tập 2.

Trang 19

- Hai chúng ta cùng ngồi một bàn để bàn bạc

việc học nhóm

- Lũ sâu hại đã chui sâu xuống đất.

- Năm nay lớp 6A đã năm lần thay giáo viên chủ

Sâu (danh từ) – sâu (tính từ)

Năm (danh từ) – năm (số từ)

Trang 20

4 Bài tập 4.

- Anh chàng trong câu chuyện đã

sử dụng biện pháp gì để không trả

lại cái vạc cho người hàng xóm?

- Nếu em là viên quan xử kiện, em

sẽ làm thế nào để phân rõ phải trái?

Vạc đồng

Con vạc

Trang 21

TRÒ CHƠI NHANH TAY NHANH MẮT

Luật chơi:

Chia lớp thành 4 nhóm Mỗi nhóm sẽ nhanh chóng tìm các từ đồng âm thông qua một số hình ảnh minh họa trên màn hình Trong thời gian 1 phút, nhóm nào đưa

ra đáp án chính xác nhất sẽ trở thành đội chiến thắng

Trang 23

Cái cuốc Con cuốc

Khẩu súng

Hoa súng

Con đường Đường ăn

Em bé bò Con bò Cái bàn Bàn bạc

Trang 24

HƯỚNG DẪN TỰ HỌC

- Tìm một bài ca dao (hoặc thơ, tục ngữ, câu đối…) trong đó có sử dụng từ đồng âm để chơi chữ và nêu giá trị mà các từ đồng âm đó mang lại cho văn bản

- Chuẩn bị bài mới: “Ôn tập tiếng Việt”

Trang 25

CHÂN THÀNH CẢM ƠN QUÝ THẦY CÔ

VÀ CÁC EM HỌC SINH.

Ngày đăng: 24/10/2013, 05:11

Xem thêm

w