1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

NHỮNG nội DUNG kinh tế xây dựng 1 KHÔNG có TRONG GIÁO TRÌNH

17 18 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 17
Dung lượng 341,08 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Ngành ệm về ngành xây dựng , Ngành này g m: xây d ng hoàn ch nh công trình nhà ngành 41, xây d ng hoàn ch nh côngựng ỉnh công trình nhà ở ngành 41, xây dựng hoàn chỉnh công ở khâu cuối c

Trang 1

NH NG N I DUNG KTXD1 KHÔNG CÓ TRONG GIÁO TRÌNH ỮNG NỘI DUNG KTXD1 KHÔNG CÓ TRONG GIÁO TRÌNH ỘI DUNG KTXD1 KHÔNG CÓ TRONG GIÁO TRÌNH

CHƯƠNG 1: XÂY DỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂNNG 1: XÂY D NG TRONG N N KINH T QU C DÂNỰNG TRONG NỀN KINH TẾ QUỐC DÂN ỀN KINH TẾ QUỐC DÂN Ế QUỐC DÂN ỐC DÂN

1.1.1 Khái ni m v ngành xây d ngệm về ngành xây dựng ề ngành xây dựng ựng

Ngành xây d ng là m t trong 21 ngành kinh t c p 1 c a n n kinh t qu c dân Ngànhựng ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ề ngành xây dựng ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ốc dân Ngành xây d ng đóng vai trò ch ch t khâu cu i cùng trong quá trình sáng t o nên c s v tựng ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ốc dân Ngành ở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vật ốc dân Ngành ạo nên cơ sở vật ơ sở vật ở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vật ật

ch t kỹ thu t và tài s n c đ nh cho m i lĩnh v c ho t đ ng c a xã h i.ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ật ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

Theo Quy t đ nh 27/2018/QĐ-TTg ban hành H th ng ngành kinh t Vi t Namế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ệm về ngành xây dựng , Ngành này g m: xây d ng hoàn ch nh công trình nhà (ngành 41), xây d ng hoàn ch nh côngựng ỉnh công trình nhà ở (ngành 41), xây dựng hoàn chỉnh công ở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vật ựng ỉnh công trình nhà ở (ngành 41), xây dựng hoàn chỉnh công trình kỹ thu t dân d ng (ngành 42) và ho t đ ng xây d ng chuyên d ng n u nh cácật ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư các

ho t đ ng này đạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43).c th c hi n nh là m t ph n c a quá trình xây d ng (ngành 43).ựng ệm về ngành xây dựng ư các ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ựng Ngoài ra còn có các ho t đ ng: ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

- Thuê thiết bị xây dựng có kèm người điều khiển được phân vào hoạt động xây dựng cụ thể được thực hiện với thiết bị

- Phát triển các dự án xây dựng nhà ở hoặc các công trình xây dựng dân dụng bằng cách

sử dụng các phương tiện tài chính, kỹ thuật và vật chất để thực hiện các dự án xây dựng

để bán Nếu những hoạt động này được thực hiện không phải để bán mà để sử dụng (ví dụ: cho thuê hay sản xuất) thì đơn vị thực hiện hoạt động này không thuộc ngành xây dựng mà được xếp theo hoạt động tác nghiệp của đơn vị, ví dụ: bất động sản, công nghiệp chế biến

41 410 Xây d ng nhà các lo iựng ạo nên cơ sở vật

4101 41010 Xây d ng nhà đ ựng ể ở ở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vật

4102 41020 Xây d ng nhà không đ ựng ể ở ở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vật

42 Xây d ng công trình kỹ thu t dân d ngựng ật ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các

421 Xây d ng công trình đựng ư cácờng sắt và đường bộng s t và đắt và đường bộ ư cácờng sắt và đường bộng bột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

4211 42110 Xây d ng công trình đựng ư cácờng sắt và đường bộng s tắt và đường bộ

4212 42120 Xây d ng công trình đựng ư cácờng sắt và đường bộng bột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

4221 42210 Xây d ng công trình đi nựng ệm về ngành xây dựng

4222 42220 Xây d ng công trình c p, thoát nựng ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư cácớcc

4223 42230 Xây d ng công trình vi n thông, thông tin liên l cạo nên cơ sở vậtựng ễn thông, thông tin

4229 42290 Xây d ng công trình công ích khácựng

429 Xây d ng công trình kỹ thu t dân d ng khácựng ật ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các

4291 42910 Xây d ng công trình th yựng ủa nền kinh tế quốc dân Ngành

4292 42920 Xây d ng công trình khai khoángựng

4293 42930 Xây d ng công trình ch bi n, ch t oựng ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ạo nên cơ sở vật

4299 42990 Xây d ng công trình kỹ thu t dân d ng khácựng ật ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các

43 Ho t đ ng xây d ng chuyên d ngạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các

431 Phá d và chu n b m t b ngỡ và chuẩn bị mặt bằng ẩn bị mặt bằng ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ặt bằng ằng

4311 43110 Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng

Trang 2

4312 43120 Chu n b m t b ngẩn bị mặt bằng ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ặt bằng ằng

432 L p đ t h th ng đi n, h th ng c p thoát nắt và đường bộư cácớcc và l p đ t xây d ng khácặt bằng ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngànhắt và đường bộ ặt bằng ệm về ngành xây dựngựng ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngành ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

4321 43210 L p đ t h th ng đi nắt và đường bộ ặt bằng ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngành ệm về ngành xây dựng

4322 L p đ t h th ng c p, thoát nsư cácở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vậtắt và đường bộ i và đi u hoà không khíặt bằng ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngànhề ngành xây dựng ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư cácớcc, h th ng ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngành

43221 L p đ t h th ng c p, thoát nắt và đường bộ ặt bằng ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngành ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư cácớcc

43222 L p đ t h th ng skhíắt và đường bộ ặt bằng ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngành ư cácở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vậti và đi u hoà không ề ngành xây dựng

4329 43290 L p đ t h th ng xây d ng khácắt và đường bộ ặt bằng ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngành ựng

433 4330 43300 Hoàn thi n công trình xây d ngệm về ngành xây dựng ựng

439 4390 43900 Ho t đ ng xây d ng chuyên d ng khácạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các

Nh n xét: Ho t đ ng kinh t c a ngành kinh t xây d ng chia làm 2 lo i: ật ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ạo nên cơ sở vật

- Hoạt động kinh tế bao gồm: là những hoạt động được xác định trong ngành kinh tế xây dựng được nêu ở bảng trên

Ho t đ ng kinh t lo i tr : m c dù các ho t đ ng này thu c các ngành kinh t khác nó ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ạo nên cơ sở vật ừ: mặc dù các hoạt động này thuộc các ngành kinh tế khác nó ặt bằng ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành cũng thu c ho t đ ng kinh t c a ngành xây d ng Ví d : qu n lý d án thu c nhóm 7110ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành (Ho t đ ng ki n trúc và t v n kỹ thu t có liên quan) nh ng nó là m t ph n c a quá ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư các ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ật ư các ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ủa nền kinh tế quốc dân Ngành trình xây d ng thì v n đựng ẫn được xếp vào hoạt động của ngành xây dựng ư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngànhc x p vào ho t đ ng c a ngành xây d ng.ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ựng

1.4 Các ph ương thức thực hiện đầu tư xây dựng ng th c th c hi n đ u t xây d ng ức thực hiện đầu tư xây dựng ực hiện đầu tư xây dựng ện đầu tư xây dựng ầu tư xây dựng ư ực hiện đầu tư xây dựng

(Theo đi u 62 m c 3 ch ương III Luật xây dựng số 50_2014, điều 16 mục 2 chương II Nghị ng III Lu t xây d ng s 50_2014, đi u 16 m c 2 ch ật xây dựng số 50_2014, điều 16 mục 2 chương II Nghị ựng số 50_2014, điều 16 mục 2 chương II Nghị ố 50_2014, điều 16 mục 2 chương II Nghị ương III Luật xây dựng số 50_2014, điều 16 mục 2 chương II Nghị ng II Ngh ị

Hình th c t ch c qu n lý d án đ u t xây d ng ức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng ổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng ức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng ản lý dự án đầu tư xây dựng ự án đầu tư xây dựng ầu tư xây dựng ư xây dựng ự án đầu tư xây dựng

Căn c quy mô, tính ch t, ngu n v n s d ng và đi u ki n th c hi n d án, ng' ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ốc dân Ngành ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ề ngành xây dựng ệm về ngành xây dựng ựng ệm về ngành xây dựng ựng ư cácờng sắt và đường bội quy t ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

đ nh ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội đ u tần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các quy t đ nh áp d ng m t trong các hình th c t ch c qu n lý d án sau:ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ' ổ chức quản lý dự án sau: ' ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng

1 Ban qu n lý d án đ u t xây d ng chuyên ngànhản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng , Ban qu n lý d án đ u t xây d ng ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng khu v c áp d ng đ i v i d án s d ng v n ngân sách nhà nựng ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành ớc ựng ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành ư cácớcc, d án theo chuyên ựng ngành s d ng v n nhà nử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành ư cácớcc ngoài ngân sách c a t p đoàn kinh t , t ng công ty nhà ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ật ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ổ chức quản lý dự án sau:

nư cácớcc

2 Ban qu n lý d án đ u t xây d ng m t d án ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng áp d ng đ i v i d án s d ng v n nhà ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành ớc ựng ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành

nư cácớcc quy mô nhóm A có công trình c p đ c bi t; có áp d ng công ngh cao đấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ặt bằng ệm về ngành xây dựng ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ệm về ngành xây dựng ư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43).c B ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

trư cácở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vậtng B Khoa h c và Công ngh xác nh n b ng văn b n; d án v qu c phòng, an ninh ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ệm về ngành xây dựng ật ằng ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ề ngành xây dựng ốc dân Ngành

có yêu c u bí m t nhà nần của quá trình xây dựng (ngành 43) ật ư cácớcc

3 Thuê t v n qu n lý d ánư các ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng đ i v i d án s d ng v n nhà nốc dân Ngành ớc ựng ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành ư cácớcc ngoài ngân sách, v n ốc dân Ngành khác và d án có tính ch t đ c thù, đ n l ựng ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ặt bằng ơ sở vật ẻ

4 Ch đ u t s d ng b máy chuyên môn tr c thu c có đ đi u ki n năng l của nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ề ngành xây dựng ệm về ngành xây dựng ựng đ qu n ể ở ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội

lý th c hi n d án c i t o, s a ch a quy mô nh , d án có s tham gia c a c ng đ ng.ựng ệm về ngành xây dựng ựng ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ạo nên cơ sở vật ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ữa quy mô nhỏ, dự án có sự tham gia của cộng đồng ỏ, dự án có sự tham gia của cộng đồng ựng ựng ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

M t s tr ột số trường hợp đặc biệt ố trường hợp đặc biệt ường hợp đặc biệt ng h p đ c bi t ợp đặc biệt ặc biệt ện đầu tư xây dựng

2 Đ i v i d án s d ng v n ngân sách nhà nốc dân Ngành ớc ựng ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành ư cácớcc, v n nhà nốc dân Ngành ư cácớcc ngoài ngân sách,

Trang 3

Trư cácờng sắt và đường bộng h p n u ngợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư cácờng sắt và đường bội quy t đ nh đ u t giao c quan, t ch c qu n ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ơ sở vật ổ chức quản lý dự án sau: ' ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội lý, s d ng v n đ ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành ể ở

đ u t xây d ng công trình là ch đ u t d án thì ngần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng ư cácờng sắt và đường bội quy t đ nh đ u t giao ch đ uế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43)

t có trách nhi m ký h p đ ng thuê Ban qu n lý d án chuyên ngành ho c Ban qu n lý ư các ệm về ngành xây dựng ợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ặt bằng ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội

d án khu v c đ th c hi n qu n lý d án theo quy đ nh.ựng ựng ể ở ựng ệm về ngành xây dựng ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội

3 Đ i v i d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi c a nhà tài tr nốc dân Ngành ớc ựng ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành ốc dân Ngành ư các ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư cácớcc ngoài, hình th c '

t ch c qu n lý d án đổ chức quản lý dự án sau: ' ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43).c áp d ng theo quy đ nh c a đi u ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ề ngành xây dựng ư cácớcc qu c t v ODA ho c ốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ề ngành xây dựng ặt bằng

th a thu n v i nhà tài tr Trỏ, dự án có sự tham gia của cộng đồng ật ớc ợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư cácờng sắt và đường bộng h p đi u ợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ề ngành xây dựng ư cácớcc qu c t v ODA ho c th a thu n v i ốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ề ngành xây dựng ặt bằng ỏ, dự án có sự tham gia của cộng đồng ật ớc nhà tài tr không có quy đ nh c th thì hình th c t ch c qu n lý d án đợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ể ở ' ổ chức quản lý dự án sau: ' ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43).c th c hi n ựng ệm về ngành xây dựng theo quy đ nh c a Ngh đ nh này.ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội

5 Đ i v i d án PPP, doanh nghi p d án l a ch n hình th c qu n lý d án: ốc dân Ngành ớc ựng ệm về ngành xây dựng ựng ựng ọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ' ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng Ban qu n lý ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội

d án đ u t xây d ng m t d án, Thuê t v n qu n lý d án đ u t xây d ngựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ư các ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng

1.1 M t s khái ni m c b n liên quan đ n xây d ng ột số trường hợp đặc biệt ố trường hợp đặc biệt ện đầu tư xây dựng ơng thức thực hiện đầu tư xây dựng ản liên quan đến xây dựng ến xây dựng ực hiện đầu tư xây dựng

1.1.1 Khái ni m v ngành xây d ngệm về ngành xây dựng ề ngành xây dựng ựng

Ngành xây d ng là m t trong 21 ngành kinh t c p 1 c a n n kinh t qu c dân Ngànhựng ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ề ngành xây dựng ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ốc dân Ngành xây d ng đóng vai trò ch ch t khâu cu i cùng trong quá trình sáng t o nên c s v tựng ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ốc dân Ngành ở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vật ốc dân Ngành ạo nên cơ sở vật ơ sở vật ở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vật ật

ch t kỹ thu t và tài s n c đ nh cho m i lĩnh v c ho t đ ng c a xã h i.ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ật ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

Theo Quy t đ nh 27/2018/QĐ-TTg ban hành H th ng ngành kinh t Vi t Namế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ệm về ngành xây dựng , Ngành này g m: xây d ng hoàn ch nh công trình nhà (ngành 41), xây d ng hoàn ch nh côngựng ỉnh công trình nhà ở (ngành 41), xây dựng hoàn chỉnh công ở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vật ựng ỉnh công trình nhà ở (ngành 41), xây dựng hoàn chỉnh công trình kỹ thu t dân d ng (ngành 42) và ho t đ ng xây d ng chuyên d ng n u nh cácật ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư các

ho t đ ng này đạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43).c th c hi n nh là m t ph n c a quá trình xây d ng (ngành 43).ựng ệm về ngành xây dựng ư các ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ựng Ngoài ra còn có các ho t đ ng: ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

- Thuê thiết bị xây dựng có kèm người điều khiển được phân vào hoạt động xây dựng

cụ thể được thực hiện với thiết bị

- Phát triển các dự án xây dựng nhà ở hoặc các công trình xây dựng dân dụng bằng cách

sử dụng các phương tiện tài chính, kỹ thuật và vật chất để thực hiện các dự án xây dựng để bán Nếu những hoạt động này được thực hiện không phải để bán mà để sử dụng (ví dụ: cho thuê hay sản xuất) thì đơn vị thực hiện hoạt động này không thuộc ngành xây dựng mà được xếp theo hoạt động tác nghiệp của đơn vị, ví dụ: bất động sản, công nghiệp chế biến

41 410 Xây d ng nhà các lo iựng ạo nên cơ sở vật

4101 41010 Xây d ng nhà đ ựng ể ở ở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vật

4102 41020 Xây d ng nhà không đ ựng ể ở ở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vật

42 Xây d ng công trình kỹ thu t dân d ngựng ật ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các

421 Xây d ng công trình đựng ư cácờng sắt và đường bộng s t và đắt và đường bộ ư cácờng sắt và đường bộng bột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

4211 42110 Xây d ng công trình đựng ư cácờng sắt và đường bộng s tắt và đường bộ

4212 42120 Xây d ng công trình đựng ư cácờng sắt và đường bộng bột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

Trang 4

4221 42210 Xây d ng công trình đi nựng ệm về ngành xây dựng

4222 42220 Xây d ng công trình c p, thoát nựng ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư cácớcc

4223 42230 Xây d ng công trình vi n thông, thông tin liên l cạo nên cơ sở vậtựng ễn thông, thông tin

4229 42290 Xây d ng công trình công ích khácựng

429 Xây d ng công trình kỹ thu t dân d ng khácựng ật ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các

4291 42910 Xây d ng công trình th yựng ủa nền kinh tế quốc dân Ngành

4292 42920 Xây d ng công trình khai khoángựng

4293 42930 Xây d ng công trình ch bi n, ch t oựng ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ạo nên cơ sở vật

4299 42990 Xây d ng công trình kỹ thu t dân d ng khácựng ật ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các

43 Ho t đ ng xây d ng chuyên d ngạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các

431 Phá d và chu n b m t b ngỡ và chuẩn bị mặt bằng ẩn bị mặt bằng ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ặt bằng ằng

4311 43110 Phá dỡ và chuẩn bị mặt bằng

4312 43120 Chu n b m t b ngẩn bị mặt bằng ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ặt bằng ằng

432 L p đ t h th ng đi n, h th ng c p thoát nắt và đường bộư cácớcc và l p đ t xây d ng khácặt bằng ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngànhắt và đường bộ ặt bằng ệm về ngành xây dựngựng ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngành ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

4321 43210 L p đ t h th ng đi nắt và đường bộ ặt bằng ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngành ệm về ngành xây dựng

4322 L p đ t h th ng c p, thoát nsư cácở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vậtắt và đường bộ i và đi u hoà không khíặt bằng ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngànhề ngành xây dựng ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư cácớcc, h th ng ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngành

43221 L p đ t h th ng c p, thoát nắt và đường bộ ặt bằng ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngành ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư cácớcc

43222 L p đ t h th ng skhíắt và đường bộ ặt bằng ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngành ư cácở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vậti và đi u hoà không ề ngành xây dựng

4329 43290 L p đ t h th ng xây d ng khácắt và đường bộ ặt bằng ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngành ựng

433 4330 43300 Hoàn thi n công trình xây d ngệm về ngành xây dựng ựng

439 4390 43900 Ho t đ ng xây d ng chuyên d ng khácạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các

Nh n xét: Ho t đ ng kinh t c a ngành kinh t xây d ng chia làm 2 lo i: ật ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ạo nên cơ sở vật

- Hoạt động kinh tế bao gồm: là những hoạt động được xác định trong ngành kinh tế xây dựng được nêu ở bảng trên

- Hoạt động kinh tế loại trừ: mặc dù các hoạt động này thuộc các ngành kinh tế khác nó cũng thuộc hoạt động kinh tế của ngành xây dựng Ví dụ: quản lý dự án thuộc nhóm

7110 (Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan) nhưng nó là một phần của quá trình xây dựng thì vẫn được xếp vào hoạt động của ngành xây dựng

1.1.2 Khái ni m v công trình xây d ngệm về ngành xây dựng ề ngành xây dựng ựng

Công trình xây d ng ựng số 50_2014, điều 16 mục 2 chương II Nghị là s n ph m đản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ẩn bị mặt bằng ư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ạo nên cơ sở vậtc t o thành b i s c lao đ ng c a con ngở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vật ' ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ư cácờng sắt và đường bội, v t ật

li u xây d ng, thi t b l p đ t vào công trình, đệm về ngành xây dựng ựng ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ắt và đường bộ ặt bằng ư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43).c liên k t đ nh v v i đ t, có th bao ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ớc ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ể ở

g m ph n dần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư cácớci m t đ t, ph n trên m t đ t, ph n dặt bằng ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ặt bằng ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư cácớci m t nặt bằng ư cácớcc và ph n trên m t ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ặt bằng

nư cácớcc, đư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43).c xây d ng theo thi t k Công trình xây d ng bao g m công trình dân d ng, ựng ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các công trình công nghi p, giao thông, nông nghi p và phát tri n nông thôn, công trình h ệm về ngành xây dựng ệm về ngành xây dựng ể ở ạo nên cơ sở vật

t ng kỹ thu t và công trình khác.ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ật

1.1.3 Khái ni m v d án đ u t xây d ngệm về ngành xây dựng ề ngành xây dựng ựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng

D án đ u t xây d ng ựng số 50_2014, điều 16 mục 2 chương II Nghị ầu tư xây dựng ư ựng số 50_2014, điều 16 mục 2 chương II Nghị là t p h pật ợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) các đ xu t có liên quan đ n vi c s d ng v n đ ề ngành xây dựng ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ệm về ngành xây dựng ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành ể ở

ti n hành ho t đ ng xây d ng đ xây d ng m i, s a ch a, c i t o công trình xây d ng ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ể ở ựng ớc ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ữa quy mô nhỏ, dự án có sự tham gia của cộng đồng ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ạo nên cơ sở vật ựng

nh m phát tri n, duy trì, nâng cao ch t lằng ể ở ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43).ng công trình ho c s n ph m, d ch v trong ặt bằng ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ẩn bị mặt bằng ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các

th i h n và chi phí xác đ nh giai đo n chu n b d án đ u t xây d ng, d án đờng sắt và đường bộ ạo nên cơ sở vật ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội Ở giai đoạn chuẩn bị dự án đầu tư xây dựng, dự án được ạo nên cơ sở vật ẩn bị mặt bằng ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng ựng ư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43).c

Trang 5

th hi n thông qua Báo cáo nghiên c u ti n kh thi đ u t xây d ng, Báo cáo nghiên ể ở ệm về ngành xây dựng ' ề ngành xây dựng ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng

c u kh thi đ u t xây d ng ho c Báo cáo kinh t - kỹ thu t đ u t xây d ng.' ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng ặt bằng ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ật ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng

1.1.4 Khái ni m v ho t đ ng xây d ngệm về ngành xây dựng ề ngành xây dựng ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng

Ho t đ ng xây d ng ạt động xây dựng ộng xây dựng ựng số 50_2014, điều 16 mục 2 chương II Nghị g m l p quy ho ch xây d ng, l p d án đ u t xây d ng công ật ạo nên cơ sở vật ựng ật ựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng trình, kh o sát xây d ng, thi t k xây d ng, thi công xây d ng, giám sát ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ựng xây d ngựng , qu n ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội

lý d án, l a ch n nhà th u, nghi m thu, bàn giao đ a công trình vào khai thác s d ng, ựng ựng ọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ệm về ngành xây dựng ư các ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các

b o hành, b o trì công trình xây d ng và ho t đ ng khác có liên quan đ n xây d ng ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng công trình

1.2 Vai trò c a xây d ng trong n n kinh t qu c dân ủa xây dựng trong nền kinh tế quốc dân ực hiện đầu tư xây dựng ền kinh tế quốc dân ến xây dựng ố trường hợp đặc biệt

Ho t đ ng đ u t xây d ng công trình là ho t đ ng có vai trò đ c bi t trong n n kinh ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng ạo nên cơ sở vật ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ặt bằng ệm về ngành xây dựng ề ngành xây dựng

t qu c dân, th hi n nh ng m t chính sau: ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ốc dân Ngành ể ở ệm về ngành xây dựng ở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vật ữa quy mô nhỏ, dự án có sự tham gia của cộng đồng ặt bằng

- Trực tiếp tạo ra cơ sở vật chất kỹ thuật (tài sản cố định) cho các ngành kinh tế quốc dân để

sau đó các ngành kinh tế quốc dân tiến hành khai thác sinh lợi

- Trực tiếp góp phần thay đổi các mối quan hệ phát triển giữa các ngành kinh tế quốc dân

như: quan hệ giữa phát triển công nghiệp với nông nghiệp; quan hệ giữa phát triển kinh tế với phát triển văn hoá, giáo dục và các mối quan hệ xã hội khác

- Trực tiếp nâng cao chất lượng, hiệu quả các hoạt động xã hội, dân sinh, chất lượng cuộc

sống của cộng đồng xã hội

- Trực tiếp đóng góp vào tăng trưởng kinh tế, tăng thu nhập vào ngân sách quốc gia.

1.3.1 Quá trình hình thành công trình xây d ng theo nghĩa r ngựng ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

Theo nghĩa rộng, quá trình hình thành công trình xây dựng được thể hiện theo sơ đồ tổng quát sau:

Nhà nư cácớc ậtc l p chi n lế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43).c phát tri nể ở kinh t xã h i và quy ho ch t ngế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ạo nên cơ sở vật ổ chức quản lý dự án sau:

th s d ng vùng lãnh thể ở ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ổ chức quản lý dự án sau:

Nhà nư cácớc ậtc l p quy ho ch t ng th ạo nên cơ sở vật ổ chức quản lý dự án sau: ể ở

và quy ho ch chi ti t v xây d ng ạo nên cơ sở vật ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ề ngành xây dựng ựng

Kh năng đ u t c a ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ủa nền kinh tế quốc dân Ngành Nhà nư cácớcc và các thành

ph n kinh t khác ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

Nhu c u xây d ng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ựng

công trình c a Nhà ủa nền kinh tế quốc dân Ngành

nư cácớcc và xã h i ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

Hình thành và th c hi n d ựng ệm về ngành xây dựng ựng

án đ u t xây d ng đ t o ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng ể ở ạo nên cơ sở vật thành công trình xây d ng ựng

Công trình xây

d ng ựng

Trang 6

1.3.2 Quá trình hình thành công trình theo nghĩa h pẹp

Quá trình hình thành công trình xây d ng theo nghĩa h p ch xem xét t khi nghiên c u ựng ẹp ỉnh công trình nhà ở (ngành 41), xây dựng hoàn chỉnh công ừ: mặc dù các hoạt động này thuộc các ngành kinh tế khác nó ' hình thành d án đ u t xây d ng đ t o ra công trình bàn giao đ a vào s d ngựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng ể ở ạo nên cơ sở vật ư các ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các

Theo thong l qu c t quá trình hình thành công trình xây d ng theo nghĩa h p bao ệm về ngành xây dựng ốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ẹp

g m các giai đo n: ạo nên cơ sở vật

1.3.2.1 Giai đo n chu n b d án đ u t xây d ngạo nên cơ sở vật ẩn bị mặt bằng ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng

Là giai đoạn thực hiện các công việc kể từ khi hình thành ý tưởng đầu tư đến khi có quyết định đầu tư cho dự án

Các công việc chủ yếu gồm:

- Hình thành ý tưởng dự án (chủ trương đầu tư);

- Lập kế hoạch đầu tư cho dự án;

- Tìm địa điểm cho dự án;

- Xin chứng chỉ quy hoạch;

- Vạch chỉ giới đường đỏ và cung cấp tài liệu công trình hạ tầng kỹ thuật;

- Xin thỏa thuận cấp điện, cấp nước, thỏa thuận phòng cháy chữa cháy và thỏa thuận môi

trường

- Lập, thẩm định, phê duyệt Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi (nếu có), Báo cáo khả thi hoặc

báo cáo kinh tế kỹ thuật

1.3.2.2 Giai đo n th c hi n d án đ u t xây d ngạo nên cơ sở vật ựng ệm về ngành xây dựng ựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng

Là giai đoạn thực hiện các công việc từ khi có quyết định đầu tư xây dựng cho đến khi công trình xây dựng hoàn thành, bao gồm các công việc chủ yếu sau :

- Lựa chọn nhà thầu tư vấn xây dựng;

- Khảo sát xây dựng

- Lập thẩm định phê duyệt thiết kế và dự toán xây dựng

- Xin cấp giấy phép xây dựng;

- Xin cắm mốc khu đất;

- Đền bù giải phóng mặt bằng;

- Xin chuyển đổi mục đích sử dụng đất;

- Cấp giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, bàn giao đất;

- Lựa chọn nhà thầu thi công xây dựng;

- Thi công xây dựng công trình;

- Giám sát thi công

- Nghiệm thu, thanh toán.

- Vận hành, chạy thử…

1.3.2.3 Giai đo n k t thúc xây d ng, đ a công trình vào khai thác, s d ngạo nên cơ sở vật ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ư các ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các

Là giai đoạn đưa công trình vào khai thác, sử dụng, bao gồm những công việc sau:

- Quyết toán công trình;

- Kết thúc công trường;

- Bàn giao mặt bằng cho bên sử dụng;

- Thực hiện bảo hành công trình.

Trang 7

1.4 Các ph ương thức thực hiện đầu tư xây dựng ng th c th c hi n đ u t xây d ng ức thực hiện đầu tư xây dựng ực hiện đầu tư xây dựng ện đầu tư xây dựng ầu tư xây dựng ư ực hiện đầu tư xây dựng

(Theo đi u 62 m c 3 ch ương III Luật xây dựng số 50_2014, điều 16 mục 2 chương II Nghị ng III Lu t xây d ng s 50_2014, đi u 16 m c 2 ch ật xây dựng số 50_2014, điều 16 mục 2 chương II Nghị ựng số 50_2014, điều 16 mục 2 chương II Nghị ố 50_2014, điều 16 mục 2 chương II Nghị ương III Luật xây dựng số 50_2014, điều 16 mục 2 chương II Nghị ng II

Hình th c t ch c qu n lý d án đ u t xây d ng ức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng ổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng ức tổ chức quản lý dự án đầu tư xây dựng ản lý dự án đầu tư xây dựng ự án đầu tư xây dựng ầu tư xây dựng ư xây dựng ự án đầu tư xây dựng

Căn c quy mô, tính ch t, ngu n v n s d ng và đi u ki n th c hi n d án, ng' ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ốc dân Ngành ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ề ngành xây dựng ệm về ngành xây dựng ựng ệm về ngành xây dựng ựng ư cácờng sắt và đường bội quy t đ nh ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội đ u tần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các quy t đ nh áp d ng m t trong các hình th c t ch c qu n lý d án ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ' ổ chức quản lý dự án sau: ' ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng sau:

1 Ban qu n lý d án đ u t xây d ng chuyên ngànhản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng , Ban qu n lý d án đ u t xây ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các

d ng khu v c áp d ng đ i v i d án s d ng v n ngân sách nhà nựng ựng ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành ớc ựng ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành ư cácớcc, d án theo ựng chuyên ngành s d ng v n nhà nử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành ư cácớcc ngoài ngân sách c a t p đoàn kinh t , t ng công ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ật ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ổ chức quản lý dự án sau:

ty nhà nư cácớcc

2 Ban qu n lý d án đ u t xây d ng m t d án ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng áp d ng đ i v i d án s d ng v n ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành ớc ựng ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành nhà nư cácớcc quy mô nhóm A có công trình c p đ c bi t; có áp d ng công ngh cao đấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ặt bằng ệm về ngành xây dựng ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ệm về ngành xây dựng ư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43).c

B trột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư cácở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vậtng B Khoa h c và Công ngh xác nh n b ng văn b n; d án v qu c phòng, an ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ệm về ngành xây dựng ật ằng ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ề ngành xây dựng ốc dân Ngành ninh có yêu c u bí m t nhà nần của quá trình xây dựng (ngành 43) ật ư cácớcc

3 Thuê t v n qu n lý d ánư các ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng đ i v i d án s d ng v n nhà nốc dân Ngành ớc ựng ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành ư cácớcc ngoài ngân sách, v n ốc dân Ngành khác và d án có tính ch t đ c thù, đ n l ựng ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ặt bằng ơ sở vật ẻ

4 Ch đ u t s d ng b máy chuyên môn tr c thu c có đ đi u ki n năng l của nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ề ngành xây dựng ệm về ngành xây dựng ựng đ ể ở

qu n lý th c hi n d án c i t o, s a ch a quy mô nh , d án có s tham gia c a c ng ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ệm về ngành xây dựng ựng ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ạo nên cơ sở vật ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ữa quy mô nhỏ, dự án có sự tham gia của cộng đồng ỏ, dự án có sự tham gia của cộng đồng ựng ựng ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

đ ng

M t s tr ột số trường hợp đặc biệt ố trường hợp đặc biệt ường hợp đặc biệt ng h p đ c bi t ợp đặc biệt ặc biệt ện đầu tư xây dựng

2 Đ i v i d án s d ng v n ngân sách nhà nốc dân Ngành ớc ựng ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành ư cácớcc, v n nhà nốc dân Ngành ư cácớcc ngoài ngân sách,

Trư cácờng sắt và đường bộng h p n u ngợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư cácờng sắt và đường bội quy t đ nh đ u t giao c quan, t ch c qu n ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ơ sở vật ổ chức quản lý dự án sau: ' ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội lý, s d ng v n ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành

đ đ u t xây d ng công trình là ch đ u t d án thì ngể ở ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng ư cácờng sắt và đường bội quy t đ nh đ u t giao ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các

ch đ u t có trách nhi m ký h p đ ng thuê Ban qu n lý d án chuyên ngành ho c Banủa nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ệm về ngành xây dựng ợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ặt bằng

qu n lý d án khu v c đ th c hi n qu n lý d án theo quy đ nh.ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ựng ể ở ựng ệm về ngành xây dựng ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội

3 Đ i v i d án s d ng v n ODA, v n vay u đãi c a nhà tài tr nốc dân Ngành ớc ựng ử dụng và điều kiện thực hiện dự án, người quyết ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ốc dân Ngành ốc dân Ngành ư các ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư cácớcc ngoài, hình th c'

t ch c qu n lý d án đổ chức quản lý dự án sau: ' ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43).c áp d ng theo quy đ nh c a đi u ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ề ngành xây dựng ư cácớcc qu c t v ODA ho c ốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ề ngành xây dựng ặt bằng

th a thu n v i nhà tài tr Trỏ, dự án có sự tham gia của cộng đồng ật ớc ợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư cácờng sắt và đường bộng h p đi u ợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ề ngành xây dựng ư cácớcc qu c t v ODA ho c th a thu n v i ốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ề ngành xây dựng ặt bằng ỏ, dự án có sự tham gia của cộng đồng ật ớc nhà tài tr không có quy đ nh c th thì hình th c t ch c qu n lý d án đợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ể ở ' ổ chức quản lý dự án sau: ' ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43).c th c ựng

hi n theo quy đ nh c a Ngh đ nh này.ệm về ngành xây dựng ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội

5 Đ i v i d án PPP, doanh nghi p d án l a ch n hình th c qu n lý d án: ốc dân Ngành ớc ựng ệm về ngành xây dựng ựng ựng ọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ' ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng Ban qu n ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội

lý d án đ u t xây d ng m t d án, Thuê t v n qu n lý d án đ u t xây d ngựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ư các ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ựng

1.5 Các l c l ực hiện đầu tư xây dựng ượp đặc biệt ng tham gia tr c ti p vào quá trình hình ực hiện đầu tư xây dựng ến xây dựng thành công trình xây d ng ực hiện đầu tư xây dựng

1.5.1 Ch đ u tủa nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các

Chủ đầu tư có thể tham gia trực tiếp thực hiện các công việc của một giai đoạn hoặc toàn bộ các giai đoạn của quá trình hình thành công trình xây dựng khi chủ đầu tư có đầy đủ năng lực

Trang 8

hoạt động và năng lực hành nghề xây dựng theo đúng quy định của pháp luật.

1.5.2 Các nhà th uần của quá trình xây dựng (ngành 43)

Các nhà th u t v n thần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ư cácờng sắt và đường bộng tham gia tr c ti p vào giai đo n chu n b d án, giai đo nựng ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ạo nên cơ sở vật ẩn bị mặt bằng ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ạo nên cơ sở vật

kh o sát, thi t k , l p d toán, qu n lý d án, đ u th u, giám sát thi công, quy t toánản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ật ựng ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

v n… cho d án theo h p đ ng ký v i ch đ u tốc dân Ngành ựng ợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ớc ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các

Các nhà th u xây d ng và l p đ t thi t b công trình thần của quá trình xây dựng (ngành 43) ựng ắt và đường bộ ặt bằng ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ư cácờng sắt và đường bộng tham gia tr c ti p vào quáựng ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành trình thi công xây d ng dựng ư cácớci hình th c nhà th u chính, nhà th u ph ho c t ng th u.' ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ặt bằng ổ chức quản lý dự án sau: ần của quá trình xây dựng (ngành 43)

Trư cácờng sắt và đường bộng h p t ng th u thì nhà th u có th th c hi n c l p d án, thi t k , cung ngợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ổ chức quản lý dự án sau: ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ể ở ựng ệm về ngành xây dựng ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ật ựng ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ' thi t b , qu n lý d án trong h p đ ng t ng th u ký v i ch đ u t ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ựng ợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43) ổ chức quản lý dự án sau: ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ớc ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các

1.5.3 Các nhà tài trợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43)

Các nhà tài trợ vốn: ngân hàng, người cho vay vốn, người góp vốn cho dự án nói chung không tham gia trực tiếp vào quá trình hình thành công trình xây dựng Tuy nhiên họ tham gia trực tiếp vào khâu thẩm định phương án tài chính, phương án trả nợ để quyết định cho vay hoặc không cho vay trước khi quyết định đầu tư

1.5.4 Các c quan qu n lý nhà nơ sở vật ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ư cácớcc

Cơ quan quản lý nhà nước về đầu tư xây dựng nói chung không tham gia trực tiếp vào quá trình hình thành công trình xây dựng Tuy nhiên, cơ quan này chủ yếu tham gia trực tiếp ở các khâu tổ chức thẩm tra, thẩm định dự án, phê duyệt quyết định đầu tư, tổ chức giải phóng mặt bằng, cấp phép xây dựng cho dự án

1.6 Nh ng đ c đi m c a s n ph m và s n xu t xây d ng ững đặc điểm của sản phẩm và sản xuất xây dựng ặc biệt ểm của sản phẩm và sản xuất xây dựng ủa xây dựng trong nền kinh tế quốc dân ản liên quan đến xây dựng ẩm và sản xuất xây dựng ản liên quan đến xây dựng ất xây dựng ực hiện đầu tư xây dựng

1.6.1 Nh ng đ c đi m c a s n ph m xây d ngữa quy mô nhỏ, dự án có sự tham gia của cộng đồng ặt bằng ể ở ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ẩn bị mặt bằng ựng

Những đặc điểm của sản phẩm xây dựng bao gồm:

- Sản phẩm xây dựng là công trình, nhà cửa được xây dựng và sử dụng tại chỗ nhưng lại phân

bố tản mạn khắp các vùng lãnh thổ Đặc điểm này làm cho sản xuất xây dựng phải lưu động

và thiếu tính ổn định

- Sản phẩm xây dựng đa dạng, phức tạp, có tính cá biệt cao về công dụng, về chế tạo.

- Sản phẩm xây dựng phụ thuộc vào điều kiện tự nhiên, điều kiện địa phương nơi xây dựng

công trình

- Sản phẩm xây dựng có kích thước lớn, thời gian xây dựng và sử dụng dài, nhu cầu về vốn,

lao động, vật tư, máy móc thiết bị thi công rất lớn

- Sản phẩm xây dựng có liên quan đến nhiều ngành, nhiều lực lượng khác nhau cùng hợp tác

tạo thành Đặc điểm này làm cho việc quản lý quá trình đầu tư xây dựng là rất phức tạp

- Sản phẩm xây dựng liên quan nhiều đến cảnh quan, môi trường tự nhiên, do đó liên quan

nhiều đến lợi ích cộng đồng, nhất là dân cư địa phương nơi xây dựng công trình

- Sản phẩm xây dựng mang tính chất tổng hợp về kỹ thuật, kinh tế, xã hội, văn hoá nghệ thuật

và quốc phòng an ninh

1.6.2 Nh ng đ c đi m c a s n xu t xây d ngữa quy mô nhỏ, dự án có sự tham gia của cộng đồng ặt bằng ể ở ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng

1.6.2.1 Đặc điểm của sản xuất xây dựng xuất phát từ đặc điểm của sản phẩm

 Sản xuất xây dựng thiếu tính ổn định, có tính lưu động cao theo lãnh thổ Từ đặc điểm này

Trang 9

kéo theo một loạt các tác động sau:

- Các phương án công nghệ và tổ chức xây dựng thường xuyên phải biến đổi cho phù hợp với

đặc điểm của sản xuất

- Nảy sinh nhiều chi phí cho việc di chuyển nhân lực, máy móc.

- Đòi hỏi phải trang bị các máy móc, thiết bị có tính cơ động cao, phải lợi dụng được tối đa

các tiềm năng sản xuất tại chỗ, chú ý đến việc phân bố lực lượng doanh nghiệp theo lãnh thổ

 Sản xuất xây dựng phải tiến hành theo đơn đặt hàng thông qua đấu thầu hoặc chỉ định thầu cho từng công trình một Từ đặc điểm này gây ra một số tác động đến quá trình sản xuất như:

- Nói chung không thể xác định thống nhất giá cả cho công trình xây dựng toàn vẹn.

- Việc điển hình hoá, thống nhất hoá các mẫu nhà, công trình là rất khó khăn.

- Hiệu quả đầu tư vào các máy móc thiết bị chuyên dùng bị hạn chế và rất khó thu hồi vốn bỏ

ra

 Chu kỳ sản xuất (thời gian xây dựng công trình) dài Đặc điểm này cũng gây ra một số tác động đến hoạt động xây dựng như:

- Vốn đầu tư của chủ đầu tư bị ứ đọng, chậm đưa vào sinh lợi.

- Vốn sản xuất của nhà thầu cũng bị ứ đọng gây thiệt hại kinh tế cho nhà thầu.

- Công trình xây dựng xong dễ bị tác động của hao mòn vô hình do tiến bộ khoa học công

nghệ nhanh

- Các rủi ro ngẫu nhiên theo thời gian và thời tiết là lớn.

- Bị tác động của sự biến động giá cả và các biến động khác rất nhiều.

- Khi lựa chọn những biện pháp kỹ thuật, công nghệ luôn luôn phảI quan tâm đến yếu tố chất

lượng, thời gian và chi phí

 Quá trình sản xuất xây dựng rất phức tạp đòi hỏi phải có nhiều lực lượng hợp tác tham gia Đặc điểm này đòi hỏi cần phải chú ý những vấn đề sau:

- Các bên tham gia vào quá trình xây dựng luôn phải tốn trọng hợp đồng, không gây chậm

trễ hoặc cản trở lẫn nhau

- Phải tôn trọng kế hoạch thi công, tiến độ thi công đặc biệt là sự phối hợp ăn khớp giữa các

đơn vị tham gia theo đúng trình tự thời gian và không gian

- Phải coi trọng công tác điều độ thi công chung trên công trường.

 Sản xuất xây dựng phải tiến hành ngoài trời, chịu ảnh hưởng trực tiếp của khí hậu, thời tiết Đặc điểm này cần chú ý đến một số điểm sau:

- Khi lập kế hoạch sản xuất xây dựng phải chú ý đến yếu tố thời tiết, khí hậu trong khu vực

để tận dụng các điều kiện thuận lợi và hạn chế các tác động xấu của nó

- Phải chú ý đến cải thiện điều kiện lao động cho người làm công việc xây dựng.

- Phải chú ý đến những nhân tố rủi ro do thời tiết xấu gây nên.

- Phải quan tâm đến phương pháp xây dựng trong điều kiện khí hậu nhiệt đới…

 Tốc độ phát triển khoa học công nghệ trong xây dựng thường chậm hơn các ngành sản xuất khác

 Sản xuất xây dựng gặp hiện tượng lợi nhuận tạo ra có sự chênh lệch theo từng hợp đồng

Trang 10

xây dựng.

1.6.2.2 Đặc điểm của sản xuất xây dựng xuất phát từ đặc điểm của điều kiện tự nhiên, kinh

tế, xã hội của Việt Nam

 Theo điều kiện tự nhiên:

- Sản xuất xây dựng tiến hành theo điều kiện khí hậu nhiệt đới, nóng ẩm.

- Công trình xây dựng phân bố đều khắp các vùng lãnh thổ chạy dọc suốt từ cực bắc tới cực

nam của đất nước, địa hình, địa chất, thuỷ văn phức tạp

- Vật liệu xây dựng khá phong phú Tuy nhiên một số vật liệu có chất lượng cao chưa được

sản xuất tại Việt Nam mà phải nhập ngoại

 Điều kiện về kinh tế, chính trị, xã hội

- Xuất phát điểm của kinh tế Việt Nam tương đối thấp.

- Kinh tế đang phát triển nhưng chưa vững chắc.

- Trong bối cảnh hội nhập thì sức cạnh tranh của doanh nghiệp Việt Nam còn thấp, nhiều cơ

hội phát triển nhưng cũng có nhiều nguy cơ và thách thức

- Việt Nam áp dụng mô hình kinh tế thị trường có sự quản lý của nhà nước theo định hướng

xã hội chủ nghĩa, nên có những điểm riêng khác một số nước khác

1.7 Th tr ị trường xây dựng ường hợp đặc biệt ng xây d ng ực hiện đầu tư xây dựng

1.7.1 Khái ni m th trệm về ngành xây dựng ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ư cácờng sắt và đường bộng xây d ngựng

- Thị trường là nơi diễn ra các quá trình trao đổi và buôn bán Thị trường còn bao gồm cả các hội chợ, cũng như các địa dư hay khu vực tiêu thụ theo mặt hàng, ngành hàng

- Thị trường là nơi mua bán hàng hóa, là nơi gặp gỡ để tiến hành hoạt động mua bán giữa người mua và người bán

- Thị trường là sự kết hợp giữa cung và cầu, trong đó người mua và người bán là bình đẳng cùng cạnh tranh

- Thị trường là một phạm trù riêng của nền sản xuất hàng hóa Hoạt động của nó thể hiện qua

3 nhân tố có quan hệ mật thiết với nhau: Nhu cầu về hàng hóa (yếu tố cầu); cung ứng hàng hóa (yếu tố cung) và giá cả hàng hóa (yếu tố giá cả)

Thị trường xây dựng là nơi gặp gỡ giữa sự chào hàng về khả năng xây dựng của các doanh nghiệp xây dựng (người bán sản phẩm xây dựng) và nhu cầu xây dựng của các chủ đầu tư (người mua sản phẩm xây dựng) nhằm đi đến kí kết hợp đồng xây dựng giữa người mua và người bán

1.7.2 Các l c lựng ư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43).ng tham gia th trịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ư cácờng sắt và đường bộng xây d ng (cung và c u trên th trựng ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ư cácờng sắt và đường bộng xây

d ng)ựng

Cung và c u trong xây d ng đần của quá trình xây dựng (ngành 43) ựng ư cácợc thực hiện như là một phần của quá trình xây dựng (ngành 43).c th hi n ch y u thông qua ch th u xây d ng (bên ể ở ệm về ngành xây dựng ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ựng cung) Ngoài ra s tham gia th trựng ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ư cácờng sắt và đường bộng xây d ng còn có các t ch c d ch v , t v n thi tựng ổ chức quản lý dự án sau: ' ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ư các ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành

k xây d ng đúng vai trò cung cho các ch th u xây d ng Các ch đ u t l i đóng vai ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ựng ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ựng ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ư các ạo nên cơ sở vật trò cung cho khách hàng mua s n ph m c a mình.ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ẩn bị mặt bằng ủa nền kinh tế quốc dân Ngành

Nhu c u xây d ng ph thu c vào m c tiêu dùng cho s n xu t và kinh doanh trong đ i ần của quá trình xây dựng (ngành 43) ựng ụng (ngành 42) và hoạt động xây dựng chuyên dụng nếu như các ột trong 21 ngành kinh tế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ' ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ờng sắt và đường bộ

s ng (k c nhà ) c a các doanh nghi p và dân c ốc dân Ngành ể ở ản cố định cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ở khâu cuối cùng trong quá trình sáng tạo nên cơ sở vật ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ệm về ngành xây dựng ư các

1.7.3 Các đ c đi m c a kinh t th trặt bằng ể ở ủa nền kinh tế quốc dân Ngành ế cấp 1 của nền kinh tế quốc dân Ngành ịnh cho mọi lĩnh vực hoạt động của xã hội ư cácờng sắt và đường bộng trong xây d ngựng

Ngày đăng: 19/11/2020, 21:37

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w