Với sự cố định một và một thỏa mãn Thì tất cả những tam giác , , là đồng dạng... những điểm nằm trên cung OM trừ hai điểm đầu đều thuộc tập G tương ứngvới vô hạn những tam giác, mà chú
Trang 1Đ I H C QU C GIA HÀ N I ẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ỐC GIA HÀ NỘI ỘI
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN ẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN ỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN ỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Ự NHIÊN
-HÀ TR NG H U ỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN ẬU
CÁC B T Đ NG TH C, Đ NG TH C TRONG ẤT ĐẲNG THỨC, ĐẲNG THỨC TRONG ẲNG THỨC, ĐẲNG THỨC TRONG ỨC, ĐẲNG THỨC TRONG ẲNG THỨC, ĐẲNG THỨC TRONG ỨC, ĐẲNG THỨC TRONG
TAM GIÁC VÀ NG D NG ỨC, ĐẲNG THỨC TRONG ỤNG
LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C ẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC ẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trang 2Đ I H C QU C GIA HÀ N I ẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ỐC GIA HÀ NỘI ỘI
TR ƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN NG Đ I H C KHOA H C T NHIÊN ẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN ỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN ỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN Ự NHIÊN
-HÀ TR NG H U ỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN ẬU
CÁC B T Đ NG TH C, Đ NG TH C TRONG ẤT ĐẲNG THỨC, ĐẲNG THỨC TRONG ẲNG THỨC, ĐẲNG THỨC TRONG ỨC, ĐẲNG THỨC TRONG ẲNG THỨC, ĐẲNG THỨC TRONG ỨC, ĐẲNG THỨC TRONG
TAM GIÁC VÀ NG D NG ỨC, ĐẲNG THỨC TRONG ỤNG
́
LU N VĂN TH C SĨ KHOA H C ẬN VĂN THẠC SĨ KHOA HỌC ẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI ỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:I HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:NG D N KHOA H C:ẪN KHOA HỌC: ỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
Trang 3M CL C ỤNG ỤNG
́ .
5 M ĐAU ỞĐAU L I C M N ỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC: 7 NH NG KÍHI U DÙNG TRONG 8
LU N VAN ẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI 8 Ch ng 1: ương pháp toán sơ cap 9 ́ ́ .
9 KIEN TH C CHUAN B ỨC CHUAN BỊ ỊNH 1.1 Đ nh líhàm so ịnh líhàm so sin: 9
1.2 Đ nh líhàm so ịnh líhàm so cos: 9
1.3 Đ nh líhàm so ịnh líhàm so tan: 9
1.4 Cong th c tính di n tích tam giác: 10
1.5 Cong th c tính bán kính: 10
́ 11 1.6 Cong th c đ ư ng trung tuyen :
1.7 Cong th c pha n giác trong: 11
́ 11 1.8 Cong th c hình chieu:
́ ́ 11 1.9 M t so đang th c c b n trong tam giác ơng pháp toán sơ cap 1.10 M t s b t đ ng th c c b n ội – Năm 2013 ố: ơng pháp toán sơ cap 17 1.10.1 B t đ ng th c Cauchy 17
1.10.2 B t đ ng th c Bunhiacopxki (B.C.S) 17
1.10.3 B t đ ng th c TrêB Sep ư 18 Ch ng 2: ương pháp toán sơ cap 20 TÌM MÓI LIEN H CHO NH NG Đ I L ẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI Ư! NG TRONG TAM GIÁC 20
2.1 Đ a v{o nh ng thông s thích h p cho tam gi|c ư " ố: # 20 2.1.1 Đ a thong so ư m i vào tam giác $ 20
2.1.2 Nh ng đ i l " % ư# ng bi u di n công th c (2.1.4) th a m~n nh ng b t ph ểu diễn công thức (2.1.4) thỏa m~n những bất phương trình ễn công thức (2.1.4) thỏa m~n những bất phương trình ỏa m~n những bất phương trình " ương pháp toán sơ cap ng trình (2.1.1) 22
2.1.3 Nh ng mi n con c a G, t " ) ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam ương pháp toán sơ cap ng ng v i nh ng tam gi|c tù, tam gi|c nh n v{ tam $ " gi|c vuông 24
2.1.4 Tìm bi u th c c a nh ng đ i l ểu diễn công thức (2.1.4) thỏa m~n những bất phương trình ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam " % ư# ng c b n trong tam gi|c thông qua thông s p,x,y ơng pháp toán sơ cap ố: 26
2.1.5.Tìm m i liên h gi a nh ng đ i l ố: + " " % ư# ng trong m t tam gi|c ội – Năm 2013 28 ́ ́ 35 2.2 Ph ương pháp toán sơ cap ng trình b c ba theo các yeu to trong tam giác %
35 2.2.1 Ph ương pháp toán sơ cap ng trình b c ba theo yeu to c nh c a tam giác % % ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam
Ch ng 3: ương pháp toán sơ cap 60
Trang 4CÁC PH Ư NG PHÁP CH NG MINH B T Đ NG TH C TRONG TAM GIÁC ỨC CHUAN BỊ ẤT ĐẲNG THỨC TRONG TAM GIÁC ẲNG THỨC TRONG TAM GIÁC ỨC CHUAN BỊ 60
3.1 Ph ương pháp toán sơ cap ng ph|p ch ng minh b t đ ng th c d a v{o mi n gi| tr c a h{m s cos v{ sin ựa v{o miền gi| trị của h{m số cos v{ sin ) ịnh líhàm so ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam ố: 60
́
Trang 5M ĐA ỞĐA ̀
U
Trong ho t đ ng d y v{ h c c a nh{ tr% ội – Năm 2013 % ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam ư ng, v n đ tìm tòi đúc k t n}ng ) ết n}ng
t m gi i to|n theo h3 ư$ng t ng qu|t, t đó l{m rõ n i dung nh ng b{i to|nổng qu|t, từ đó l{m rõ nội dung những b{i to|n ừ đó l{m rõ nội dung những b{i to|n ội – Năm 2013 "
ở d ng đ c bi t, giúp cho vi c d y có đ nh h% ặc biệt, giúp cho việc dạy có định hướng cụ thể, logic, người + + % ịnh líhàm so ư$ng c th , logic, ng0 ểu diễn công thức (2.1.4) thỏa m~n những bất phương trình ư i
h c d ti p thu v{ có nhi u c h i s|ng t o, đó cũng chính l{ đ i m i phễn công thức (2.1.4) thỏa m~n những bất phương trình ết n}ng ) ơng pháp toán sơ cap ội – Năm 2013 % ổng qu|t, từ đó l{m rõ nội dung những b{i to|n $ ương pháp toán sơ capng
L{ gi|o viên gi ng d y b môn to|n trung h c ph thông, chúng tôi đ~% ở ội – Năm 2013 ổng qu|t, từ đó l{m rõ nội dung những b{i to|n
g p nhi u tr c tr trong công t|c gi ng d y nhi u d ng to|n b c ph ặc biệt, giúp cho việc dạy có định hướng cụ thể, logic, người ) ắc trở trong công t|c giảng dạy nhiều dạng to|n ở bậc phổ ở % ) % ở ậc phổ ổng qu|t, từ đó l{m rõ nội dung những b{i to|nthông trung h c Vì m i b{i to|n có nhi u c|ch gi i kh|c nhau, m i c|ch ỗi b{i to|n có nhiều c|ch giải kh|c nhau, mỗi c|ch ) ỗi b{i to|n có nhiều c|ch giải kh|c nhau, mỗi c|ch
gi i th hi n kh|i ni m to|n h c c a nó Trong c|c c|ch gi i kh|c nhau đó,ểu diễn công thức (2.1.4) thỏa m~n những bất phương trình + + ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam
có c|ch gi i th hi n tính h p lí trong d y h c, có c|ch gi i th hi n tính ểu diễn công thức (2.1.4) thỏa m~n những bất phương trình + # % ểu diễn công thức (2.1.4) thỏa m~n những bất phương trình +s|ng t o c a to|n h c.% ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam
Nh ng van đe lie n quan đen tam giác luon làvan đe hay
́ "
vàkhó pho ở
́
đẻ
́
Lu n va n đ% ư#c chia làm ba chương pháp toán sơ capng:
Ch ương 1: KIen thức chuân bị ng 1: KIen th c chuân b ức chuân bị ị
- Chương pháp toán sơ capng này h thon l i các đ nh lí,cong th c vàm t sóđan th c, baǵ lại các định lí,cong thức vàmọt sóđang̉ thức, bat́ % ịnh líhàm so g tđan th c c b n nha c a tam giác nh đ nh líhàm sósin, hàm sócos,…,g ơng pháp toán sơ cap t ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam ư ịnh líhàm so
- Pha 1.9 h thon l i nh ng đan th c vèyeú tógóc c b n trong tam@ ǵ lại các định lí,cong thức vàmọt sóđang̉ thức, bat́ % " g ơng pháp toán sơ capgiác
Trang 6- Phan 1.10 ne u l i m t so bat đang th c c b n dùng trong lu n
van đe
Ch ương 1: KIen thức chuân bị ng 2: Tìm m i liên h cho nh ng đ i l ối liên hệ cho những đại lượng trong tâm giác ệ cho những đại lượng trong tâm giác ững đại lượng trong tâm giác ại lượng trong tâm giác ượng trong tâm giác ng trong tâm giác
giác
Cách th hai làch ra các yéu tótrong tam giác lànghi m c a phA ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam ương pháp toán sơ capng trình
b c ba t% ương pháp toán sơ capng ng t đód a vào tính chát nghi m tìm ra các h th c trong ừ đó l{m rõ nội dung những b{i to|n ựa v{o miền gi| trị của h{m số cos v{ sintam giác
2.1 Đ â vào nh ng thông s thích h p cho tâm giác ư ững đại lượng trong tâm giác ối liên hệ cho những đại lượng trong tâm giác ợng trong tâm giác
́ 2.2 Ph ương 1: KIen thức chuân bị ng trình b c bâ theo c c yeu to trong tâm gi c ậc bâ theo cấc yeu to trong tâm giấc ấc yeu to trong tâm giấc ấc yeu to trong tâm giấc
Trang 7Các yéu tótrong tam giác cóth bién đ i theo ba đ i lẻ ỏa m~n những bất phương trình % ư#ng, cóth g i làẻ
ba đ i l % ư# ng c b n c a tam giác đólà ơng pháp toán sơ cap ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam R, r, p Ta sẽch ra ran các yeú tó A g
c a tam giác (c nh, đủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam % ư ng cao, hàm sólư#ng giác c a các góc…) làủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam
nh mien giátr c a hàm sin, hàm cos, bat đang th c Cauchy, bat đangư ịnh líhàm so ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam
́
các bát đ ng th c trong tam giác Phan này làđúc rút c a chúng toi qua ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tamquátrình bòi dưỡng , dạy on thi Đại học vàhọc sinh giỏi.ng , d y on thi Đ i h c vàh c sinh gi i.% % ỏa m~n những bất phương trình
L I C M N ỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN ẢM ƠN ƠN
Lu n va n đ% ư#c hoàn thành dư$ ựa v{o miền gi| trị của h{m số cos v{ sin ư$i s h ng dañ t n tình c a Thaỳ, Ts Lê% ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tamĐình Đ nh Thaỳ đãhe lòng giúp đ ,d y b o, đ ng vie n trong suo quáịnh líhàm so t ỡng , dạy on thi Đại học vàhọc sinh giỏi % t
́Toi xin bày t l i c m n cha n thành đen tat c các thay co trong khoaỏa m~n những bất phương trình ơng pháp toán sơ captoán – c – tin c a trơng pháp toán sơ cap ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam ư ng ĐHKHTN – ĐHQGHN đãch b o t n tình trongA %
́
́Nha n d p này, cho toi bày t lòng biet n t i gia đình, c m n t i b n bèịnh líhàm so ỏa m~n những bất phương trình ơng pháp toán sơ cap $ ơng pháp toán sơ cap $ %
́
đãco vũ,đ ng vie n toi trong suot quátrình h c
Trang 8Do th i gian cóh n, trình đ b n tha n còn h n chéne n lu n va n khong% % %
ýkien c aủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam
c m n.ơng pháp toán sơ cap
Vĩnh Phúc, 10\05\2013
NH NG KÍHI U DÙNG TRONG ỮNG KÍHIẸU DÙNG TRONG ẸU DÙNG TRONG
LU N VĂN ẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN
A, B, C : Các đ nh c a tam giác hay sóđo góc trong tam giác ABCA ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam
: Đ dài bán kình đ ư ng tròn ngo i tiép % ∆
: Đ dài bán kính đ ư ng tròn n i tiép ∆
, , : Đ dài bán kính đ ư ng tròn bàng tiép trong các góc A, B, C c a ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam ∆
: Di n tích tam giác
Trang 9Ch ương 1: KIen thức chuân bị ng 1:
́ KIEN TH C CHUAN B ỨC, ĐẲNG THỨC TRONG Ị
1.1 Đ nh líh m so ị ầm so sin:
Trang 111.4 Công th c tính di n tích tâm gi c: ức chuân bị ẹn tích tâm giấc: ấc yeu to trong tâm giấc
1.5 Công th c tính b n kính: ức chuân bị ấc yeu to trong tâm giấc
Trang 12́ 1.6 Công th c đ ức chuân bị ường trung tuyen : ng trung tuyen :
1.9M t so đâng th c c b n trong tâm gi c ọt so đâng thức cơ bẩn trong tâm giấc ức chuân bị ơng 1: KIen thức chuân bị ẩn trong tâm giấc ấc yeu to trong tâm giấc
Bài t p 1.9.1 ập 1.9.1 Ch ng minh rang trong m i ∆ ta luon có:
Trang 131.9.1.2 2+ 2+ 2=4
Trang 15Ch ng minh ứng minh
Cách ch ng minh c a bón bài làtủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam ương pháp toán sơ capng t nhau, ta ch ng minh bàiựa v{o miền gi| trị của h{m số cos v{ sin
1.9.2.3 các bài còn l i t% ương pháp toán sơ capng t ựa v{o miền gi| trị của h{m số cos v{ sin
Trang 16Bài 1.9.3.2 ; 1.9.3.3 ; 1.9.3.4: lan lư#t làbài tong quát c aủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam bài1.9.1.2;
1.9.1.4; 1.9.1.5 cách ch ng minh tương pháp toán sơ capng tựa v{o miền gi| trị của h{m số cos v{ sinbài1.9.3.1.
Bài 1.9.3.5 làbài t ng quát c aỏa m~n những bất phương trình ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam bài1.9.2.4
+
.
Bài 1.9.3.6 làbài t ng quát c aỏa m~n những bất phương trình ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam bài 1.9.2.1 ch ng minh tương pháp toán sơ capng tựa v{o miền gi| trị của h{m số cos v{ sin
bài1.9.3.5.
Trang 17Bài 1.9.3.7 làbài t ng quát c aỏa m~n những bất phương trình ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam bài 1.9.2.2
Trang 18Bài t p 1.9.4.2 ậc bâ theo cấc yeu to trong tâm giấc Ch ng minh tương pháp toán sơ capng tựa v{o miền gi| trị của h{m số cos v{ sinbài1.9.4.1.
Bài t p 1.9.4.3 ậc bâ theo cấc yeu to trong tâm giấc Ta có + + − ( + + )
(++) ( + )
( + )
=
Trang 19(+) (+) (+)
(++)
Bài t p 1.9.4.4 ậc bâ theo cấc yeu to trong tâm giấc tương pháp toán sơ capng tựa v{o miền gi| trị của h{m số cos v{ sinbài1.9.4.3.
Nh n xét : ậc bâ theo cấc yeu to trong tâm giấc Thay{ , , } trong các cong th c c a bài t pủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam % 1.9.4 b i ở { , , }; {(2 +1) ,(2 +1) ,(2 +1) };
{2 ,2 ,2 };
V i $ , , làba góc trong tam giác làm t sónguye n ta đ ư# c các cong th c c a ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam bài t p ậc bâ theo cấc yeu to trong tâm giấc 1.9.1; bài t p ậc bâ theo cấc yeu to trong tâm giấc 1.9.2; bài t p ậc bâ theo cấc yeu to trong tâm giấc
1.9.3.
1.10 M t s b t đ ng th c c b n ột số bất đẳng thức cơ bản ối liên hệ cho những đại lượng trong tâm giác ấc yeu to trong tâm giấc ẳng thức trong ức chuân bị ơng 1: KIen thức chuân bị ản
1.10.1 B t đ ng th c Cauchy ấc yeu to trong tâm giấc ẳng thức trong ức chuân bị
1.10.2 B t đ ng th c Bunhiacopxki (B.C.S) ấc yeu to trong tâm giấc ẳng thức trong ức chuân bị
Cho n c p s b t kỳ ặc biệt, giúp cho việc dạy có định hướng cụ thể, logic, người ố: 1 , 2 , … , ; 1 , 2 , … ,
Trang 201.10.3 B t đ ng th c TrêB Sep ấc yeu to trong tâm giấc ẳng thức trong ức chuân bị ư
Cho hai d~y s s p th t gi ng nhau:ố: ắc trở trong công t|c giảng dạy nhiều dạng to|n ở bậc phổ ựa v{o miền gi| trị của h{m số cos v{ sin ố:
Trang 21th c Jenxen ức chuân bị
Bat đang th c Jenxen làbat đang th c áp d ng cho hàm so loi
1.10.4.1 Cho hàm só = ( ) xác đ nh tre nịnh líhàm so
tre n đóneú th a mãn đieù ki n sau đay :ỏa m~n những bất phương trình
1.10.4.3 Bat đang th c Jenxen
= 1 Ch ng minh rang
Trang 22Ch ương 1: KIen thức chuân bị ng 2:
TÌM M I LIÊN H CHO NH NG Đ I L ỐI LIÊN HỆ CHO NHỮNG ĐẠI LƯỢN TRONG Ệ CHO NHỮNG ĐẠI LƯỢN TRONG ỮNG KÍHIẸU DÙNG TRONG ẠI HỌC KHOA HỌC TỰ NHIÊN ƯỢN TRONG N TRONG
TAM GIÁC
2.1 Đ â vào nh ng thông s thích h p cho tâm giác ư ững đại lượng trong tâm giác ối liên hệ cho những đại lượng trong tâm giác ợng trong tâm giác
Ta ký hiệu và là độ dài tương ứng cạnh lớn nhất và nhỏ nhất của một tam
Trang 242.1.2 Nh ng đ i l ững đại lượng trong tâm giác ại lượng trong tâm giác ượng trong tâm giác ng bi u di n công th c (2.1.4) th â mãn ểu diễn công thức (2.1.4) thỏâ mãn ễn công thức (2.1.4) thỏâ mãn ức chuân bị ỏâ mãn
nh ng b t ph ững đại lượng trong tâm giác ấc yeu to trong tâm giấc ương 1: KIen thức chuân bị ng trình (2.1.1)
Trang 258 hoặc là vì (2.1.3) và (2.1.5) có dạng + 1 > , nó có thể viết lại
1
Thông qua 2.1.1 và 2.1.2ta đã thiết lập quan hệ giữa những cặp số (a,b,c) và
(x,y, p) thỏa mãn (2.1.1) và (2.1.3) Mối quan hệ này là tương ứng một - một.
Ta có thể nói p bằng nửa chu vi tam giác là phần tử tuyến tính Thông số và
là những đại lượng góc Với sự cố định một và một thỏa mãn
Thì tất cả những tam giác ( , , ) là đồng dạng Bất đẳng thức (2.1.10) xác định trong hệ tọa độ một miền giới hạn bởi đường thẳng = và parabol = 2 − 2, nhưng không tính những điểm nằm trên đoạn OM, còn
Trang 26những điểm nằm trên cung OM trừ hai điểm đầu đều thuộc tập G tương ứng
với vô hạn những tam giác, mà chúng đồng dạng với cùng một tam giác
Những điểm của miền G xác định tất cả những tam giác với những lớp đồngdạng
2.1.3 Nh ng mi n con c â G, t ững đại lượng trong tâm giác ền con củâ G, tương ứng với những tâm giác tù, ủâ G, tương ứng với những tâm giác tù, ương 1: KIen thức chuân bị ng ng v i nh ng tâm giác tù, ức chuân bị ớivào tâm giấc ững đại lượng trong tâm giác
tâm
giác nh n và tâm giác vuông ọt so đâng thức cơ bẩn trong tâm giấc
− 2 2
Và suy ra tam giác tù , tam giác nhọn , tam giác vuông phụ thuộc vào biểu thức 2 + 2 − 2> 0, = 0 hoặc< 0.
hiện như một cung đường cong T, mà nó cắt đường parabol = 2 − 2 tại điểm M và P( 3- 2 2 , 8 2 - 11).
1 Những tam giác vuông nhận được với tất cả những điểm trong miền
3−2 2≤ <1,=−
( −3) 2
Với những điểm trên cung PM của T trừ điểm M
2 Những tam giác tù nhận được từ những điểm trong miền
(x−3) 2
Trang 27nghĩa là tất những điểm giới hạn bởi đường cong T, đường thẳng = , và parabol = 2 − 2.
3 Những tam giác nhọn nhận được từ những điểm trong miền
< ≤ 2 − 2 (2.1.13)
( −3) Nghĩa là tất cả những điểm giới hạn bởi đường T và cung PQM của parabol =2−2.
4 Ta tìm những điểm trong G tương ứng với những tam giác cân:
Từ = , ta tìm được 1 − 3 = 2 + 10 + 1 − 8 , mà nó chỉ có khả năng với x ≤ 1 Bình phương 2 vế đẳng thức trên, ta nhận được
Trang 28Kết luận, tất cả những tam giác cân tương ứng với những điểm trên cung parabol OM Điểm Q tương ứng với
điểm P.
2.1.4 Tìm bi u th c c a nh ng đ i l ểu diễn công thức (2.1.4) thỏâ mãn ức chuân bị ủâ G, tương ứng với những tâm giác tù, ững đại lượng trong tâm giác ại lượng trong tâm giác ượng trong tâm giác ng c b n trong tâm giác ơng 1: KIen thức chuân bị ản
thông quâ thông s p,x,y ối liên hệ cho những đại lượng trong tâm giác
2.1.4.1.Diện tích S của tam giác theo công thức Heron
Trang 312.1.5.Tìm m i liên h gi a nh ng đ i l ối liên hệ cho những đại lượng trong tâm giác ệ cho những đại lượng trong tâm giác ững đại lượng trong tâm giác ững đại lượng trong tâm giác ại lượng trong tâm giác ượng trong tâm giác ng trong m t tâm giác ột số bất đẳng thức cơ bản
Qua những thông số ta đưa vào có thể tìm ra hang loạt mối liên hệ giữa nhữngđại lượng của một tam giác Hoặc dung các thông số để chứng minh hàng
Trang 32loạt các đẳng thức và bất đẳng thức giữa các đại lượng của một tam giác một
cách giải tích Chú ý rằng khi sử dụng x và y chúng phải thỏa mãn (2.1.10).
Trang 33Hãy chứng minh rằng trong mọi tam giác đều thỏa mãn những bất đẳng thức
(3 − 4) ≤ 0, mà nó hiển nhiên đúng, đẳng thức chỉ xảy ra khi = 1
Trong trường hợp này vế phải của (2 1.24) có giá trị
5 , như vậy đẳng thức công thức ta chứng minh chỉ xảy ra khi tam giác đều.
Trang 34Nhưng bất đẳng thức này tương đương với 1 − 2 > 0 và hiển nhiên đúng.
Với > 7, bất đẳng thức đúng nếu bất đẳng thức sau đúng
Với < 7 , bất đẳng thức (2.1.26) được thỏa mãn nếu bất đẳng thức sau đúng
2 − 2 ≤
Nhưng bất đẳng thức này biến đổi vào dạng tương đương
(1 − )(3 − 1)2 ≥ 0 và hiển nhiên đúng Dễ thấy rằng bất đẳng thức ban đầu trở thành đẳng thức khi tam giác đó đều.
Ví dụ 2.1.4.
1 +
1 +
Trang 35Với = 35 , bất đẳng thức dễ dàng kiểm tra đúng.
Với > 3 , bất đẳng thức đúng nếu bất đẳng thức sau đúng
Trang 36(x – 4x − 1+4y) + 3 (x − 1) t ≥ 0 và hiển nhiên đúng Đẳng thức xảy ra khi và thỏa mãn hai phương trình – 4 − 1 + 4 = 0, +10 + 1 −
Ví dụ 2.1.6 5 – ≥ 3.
Bất đẳng thức (2.1.30) đúng nếu nó thỏa mãn bất đẳng thức sau:
9 − 14 2 – + + 5 ≥ 4 ( vì có (2.1.28)(2.1.31)
Nhưng bất phương trình này biến đổi về dạng (2.1.26) và như vậy
đúng, đẳng thức chỉ xảy ra khi tam giác đều
bất đẳng thức này chứng minh như bất đẳng thức (2.1.24)
ví dụ 2.1.8 Trong những tam giác tù bất đẳng thức sau đúng:
Trang 37Ta cần chứng minh bất đẳng thức (2.1.32) đúng với mọi x và y, mà chúng thỏa mãn (2.1.12).
Với 0 < < 3 − 2 2 bất đẳng thức (2.1.32) đúng nếu bất phương trình sau đúng:
<1(2+2 −45+32 2 )
Nhưng bất đẳng thức sau cùng biến đổi tương đương vào dạng [3(3−2 2 − +4 3 2 −4 ](3−2 2 − )>0
Với = 3 − 2 2 bất đẳng thức (2.1.32) đưa về dạng < 8 2 − 11 và hiển nhiên đúng
Với > 3 − 2 2 bất đẳng thức (2.1.32) đúng, nếu bất phương trình sau đúng
( −3) 22
nhưng bất đẳng thức sau cùng biến đổi tương đương vào dạng
Bài tập áp dụng
Bài tập 2.1.1 Chứng minh những đẳng thức sau:
a 2 + 2 +2= 4 ( + + );
Trang 38Bài tập 2.1.2 Chứng minh rằng
2 + 2 + 2 = 8R 2 là điều kiện cần và đủ để một tam giác là vuông.
Bài tập 2.1.3 Hãy chứng minh những bất đẳng thức sau:
f (tan 2 )2 + (tan 2 )2 + (tan 2 )2 ≥ 1;
Trang 39́ 2.2Ph ương 1: KIen thức chuân bị ng trình b c bâ theo c c yeu to trong tâm gi c ậc bâ theo cấc yeu to trong tâm giấc ấc yeu to trong tâm giấc ấc yeu to trong tâm giấc
ba đ i l % ư# ng c b n c a tam giác đólà ơng pháp toán sơ cap ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam R, r, p Ta sẽch ra ràng các yéu tó c a tam giác (c nh, đ A ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam % ư ng cao, hàm sól ư# ng giác c a các góc…) là ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam
nghi m c a phủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam ương pháp toán sơ capng trình b c ba màh sotheo ba yeu to c b n c a tam% ơng pháp toán sơ cap ủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tamgiác
́ 2.2.1 Ph ương 1: KIen thức chuân bị ng trình b c bâ theo yeu to c nh c â tâm gi c ậc bâ theo cấc yeu to trong tâm giấc ậc bâ theo cấc yeu to trong tâm giấc ủâ G, tương ứng với những tâm giác tù, ấc yeu to trong tâm giấc
2.2.1.1 Ph ương 1: KIen thức chuân bị ng trình b c bâ c â bâ c nh tâm gi c ậc bâ theo cấc yeu to trong tâm giấc ủâ G, tương ứng với những tâm giác tù, abc ậc bâ theo cấc yeu to trong tâm giấc ấc yeu to trong tâm giấc
Theo cong th c di n tích thìS= 4R = pr → abc = 4pRr.
Trang 40T hai phừ đó l{m rõ nội dung những b{i to|n ương pháp toán sơ capng trình (2.1.1.1) và(2.1.2.2) vàs d ng tích chát vè / 0
nghi m c a phủa G, tương ứng với những tam gi|c tù, tam gi|c nhọn v{ tam ương pháp toán sơ capng trình b c ba ( theo đ nh líVi-et), ta thu đ% ịnh líhàm so ư#c các h
th c sau trong m t tam giác
Đ ng th c 1 ẳng thức trong ức chuân bị