LỜI MỞ ĐẦU 4 DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT 6 CHƯƠNG I: CƠ SỞ LÝ LUẬN VỀ TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI THẾ GIỚI VÀ HIỆP ĐỊNH XUYÊN THÁI BÌNH DƯƠNG TPP 7 1. Giới thiệu về Tổ chức Thương mại Thế giới (WTO) 7 1.1. Sự ra đời 7 1.2. Chức năng 7 1.3. Nguyên tắc hoạt động 8 1.4. Các hiệp định 8 2. Hiệp định Xuyên Thái Binh Dương (TPP) 9 CHƯƠNG II: NHỮNG THUẬN LỢI, KHÓ KHĂN CỦA VIỆT NAM KHI GIA NHẬP TỔ CHỨC THƯƠNG MẠI QUỐC TẾ WTO VÀ HIỆP ĐỊNH XUYÊN THÁI BÌNH DƯƠNG TPP 11 1. Đánh giá chung về tình hình Việt Nam khi gia nhập WTO 11 1.1. Tăng trưởng kinh tế khả quan 11 1.2. Thay đổi thể chế chính sách thương mại, đầu tư. 12 1.3. Hoạt động xuất nhập khẩu và thu hút vốn FDI 13 2. Thuận lợi và khó khăn khi tham gia Tổ chức Thương mại quốc tế WTO ở Việt Nam 14 2.1. Thuận lợi 14 2.2. Hạn chế 15 3. Thuận lợi và khó khăn khi gia nhập Hiệp định Xuyên Thái Bình Dương ở Việt Nam 17 3.1. Thuận lợi 17 3.2. Khó khăn 18 CHƯƠNG III: PHẢN ÁNH KẾT QUẢ NGHIÊN CỨU 21 1. Nguyên nhân hạn chế 21 2. Những vấn đề đặt ra 22 3. Một số giải pháp 24 KẾT LUẬN 26 TÀI LIỆU THAM KHẢO 27
Trang 1TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
BÀI TẬP LỚN: KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
CHUYÊN
của Viêt Nam khi tham gia vào WTO và
Trang 2TRƯỜNG ĐẠI HỌC HÀNG HẢI VIỆT NAM
VIỆN ĐÀO TẠO SAU ĐẠI HỌC
BÀI TẬP LỚN: KINH TẾ ĐỐI NGOẠI
CHUYÊN
của Viêt Nam khi tham gia vào WTO và
TPP
HỌ VÀ TÊN HỌC VIÊN Lớp: Quản lý kinh tế
Ngành: Quản lý kinh tế
Năm học: 2019 – 2021
GIẢNG VIÊN HƯỚNG DẪN: PGS.TS DƯƠNG VĂN BẠO
Hải Phòng – 2020
Trang 3M C L C Ụ Ụ
Trang 4L I M Đ U Ờ Ở Ầ
1. Tính c p thi t c ađ tài ấ ế ủ ề
H i nh p qu c tộ ậ ố ế và thương m i toàn c uạ ầ là m t quá trình phát tri nộ ể
t t y u, do b n ch t xã h i c a lao đ ng và quan h gi a con ngấ ế ả ấ ộ ủ ộ ệ ữ ườ S rai ự
đ i và phát tri n c a kinh t th trờ ể ủ ế ị ường cũng là đ ng l c hàng đ u thúcộ ự ầ
đ y quá trình h i nh p H i nh p di n ra dẩ ộ ậ ộ ậ ễ ưới nhi u hình th c, c p đ vàề ứ ấ ộtrên nhi u lĩnh v c khác nhau, theo ti n trình t th p đ n cao H i nh pề ự ế ừ ấ ế ộ ậ
đã tr thành m t xu th l n c a th gi i hi n đ i, tác đ ng m nh mẽ đ nở ộ ế ớ ủ ế ớ ệ ạ ộ ạ ếquan h qu c t và đ i s ng c a t ng qu c gia Ngày nay, h i nh p qu cệ ố ế ờ ố ủ ừ ố ộ ậ ố
t là l a ch n chính sách c a h u h t các qu c gia đ phát tri n.ế ự ọ ủ ầ ế ố ể ể
Vi t Nam cũng đang trên con đệ ường xây d ng và tham gia các t ch cự ổ ứkinh t , thế ương m i và ký k t đàm phán các hi p ạ ế ệ ước, hi p đ nh nh mệ ị ằmang l i nh ng c h i, thu n l i và t o đi u ki n cho n n kinh t n i đ aạ ữ ơ ộ ậ ợ ạ ề ệ ề ế ộ ị
được cóc c h i c nh tranh, ti p c n và vơ ộ ạ ế ậ ươn ra th trị ường qu c t Khiố ếnói đ n đó ph i k đ n vi c Vi t Nam đế ả ể ế ệ ệ ược làm thành viên chính th c c aứ ủ
T ch c Thổ ứ ương m i th gi i (WTO) và Hi p đ nh đ i tác xuyên Thái Bìnhạ ế ớ ệ ị ố
Dương (TPP) đã tác đ ng không nh đ n tình hình phát tri n chung c aộ ỏ ế ể ủ
n n kinh t nề ế ước ta, c v m t thu n l i và khó khăn Nh n th c đả ề ặ ậ ợ ậ ứ ược vaitrò và t m nh hầ ả ưởng c a vi c Vi t Nam tham gia và ký k t các hi p đ nh,ủ ệ ệ ế ệ ị
t ch c th gi i và nh ng thu n l i và khó khăn mà n n kinh t nổ ứ ế ớ ữ ậ ợ ề ế ước nhàđang g p ph i, h c viên l a ch n đ tài: “Phân tích nh ng thu n l i và khóặ ả ọ ự ọ ề ữ ậ ợkhăn c a Vi t Nam khi tham gia WTO và TPP” làm đ tài nghiên c u h củ ệ ề ứ ọ
Trang 5- Đ i tố ượng nghiên c u: n n kinh t Vi t Nam khi tham gia WTO vàứ ề ế ệTPP
- ph m vi nghiên c u: t năm 2007 đ n nay, n n kinh t n i đ a ạ ứ ừ ế ề ế ộ ị
4. N i dung ộ
Chương I: C s lý lu n v T ch c Thơ ở ậ ề ổ ứ ương m i th gi i và Hi p đ nhạ ế ớ ệ ịxuyên Thái Bình Dương
Chương II: Nh ng thu n l i khó khăn c a Vi t Nam khi tham gia T ch cữ ậ ợ ủ ệ ổ ứ
Thương m i th gi i WTO và Hi p đ nh đ i tác xuyên Thái Bình Dạ ế ớ ệ ị ố ươngTPP
Chương III: Ph n ánh k t qu nghiên c uả ế ả ứ
Trang 7CH ƯƠ NG I
C S LÝ LU N V T CH C TH Ơ Ở Ậ Ề Ổ Ứ ƯƠ NG M I TH GI I VÀ HI P Đ NH Ạ Ế Ớ Ệ Ị
XUYÊN THÁI BÌNH D ƯƠ NG TPP
1. Gi i thi u v T ch c Th ớ ệ ề ổ ứ ươ ng m i Th gi i (WTO) ạ ế ớ
1.1. S ra đ i ự ờ
H i ngh Bretton Woods vào năm 1944 đã đ xu t thành l p T ch c ộ ị ề ấ ậ ổ ứ
thương m i Qu c t (ITO) nh m thi t l p các quy t c và lu t l cho ạ ố ế ằ ế ậ ắ ậ ệ
thương m i gi a các nạ ữ ước Hi n chế ương ITO được nh t trí t i H i ngh ấ ạ ộ ị
c a Liên Hi p Qu c v Thủ ệ ố ề ương m i và vi c làm t i La Habana thăng ạ ệ ạ
3/1948 Tuy nhiên, Thượng ngh vi n Hoa Kỳ đã không phê duy t hi n ị ệ ệ ế
chương này do vi c gi i doanh nghi p Hoa Kỳ lo ng i r ng T ch c ệ ớ ệ ạ ằ ổ ứ
Thương m i Qu c t có th s d ng đ ki m soát ch không ph i đem l i ạ ố ế ể ử ụ ể ể ứ ả ạ
t do ho t đ ng cho các doanh nghi p l n c a Hoa Kỳ ự ạ ộ ệ ớ ủ
ITO ch t y u, nh ng hi p đ nh mà ITO đ nh d a vào đó đ đi u ch nh ế ể ư ệ ị ị ự ể ề ỉ
thương m i qu c t v n t n t i Đó là Hi p đ nh chung v Thu quan và ạ ố ế ẫ ồ ạ ệ ị ề ế
Thương m i (GATT) GATT đóng vai trò là khung pháp lý ch y u c a h ạ ủ ế ủ ệ
th ng thố ương m i đ a phạ ị ương trong su t 50 năm sau đó Các nố ước tham gia GATT đã ti n hành 8 vòng đàm phán, ký k t thêm nhi u th a ế ế ề ỏ ước
thương m i m i Vòng đàm phán th 8 ( vòng đàm phán Uruguay) k t th cạ ớ ứ ế ứvào 1994 v i s thành l p T ch c Thớ ự ậ ổ ứ ương m i Th gi i (WTO) thay th ạ ế ớ ếcho GATT Các nguyên t c và các hi p đ nh c a GATT đắ ệ ị ủ ược WTO k th a, ế ừ
qu n lý và m r ng WTO đả ở ộ ược chính th c thành l p ngày 1 tháng 1 năm ứ ậ
- Gi i quy t các tranh ch p v thả ế ấ ề ương m i ạ
- Giám sát các chính sách thương m i c a các qu c giaạ ủ ố
- Tr giúp kỹ thu t và hu n luy n cho các nợ ậ ấ ệ ước đang phát tri nể
Trang 8- H p tác v i các t ch c qu c t khác ợ ớ ổ ứ ố ế
1.3. Nguyên t c ho t đ ng ắ ạ ộ
- Nguyên t c t i hu qu c;ắ ố ệ ố
- Nguyên t c m c a th trắ ở ử ị ường;
- Nguyên t c c nh tranh công b ng;ắ ạ ằ
- Nguyên t c đãi ng qu c gia ắ ộ ố
Ph n l n các quy t đ nh c a WTO đ u đầ ớ ế ị ủ ề ược thông qua trên c s đ ngơ ở ồthu n Trong m t s trậ ộ ố ường h p nh t đ nh, khi không đ t đợ ấ ị ạ ược s đ ngự ồthu n, các thành viên có th ti n hành b phi u M i thành viên WTO chậ ể ế ỏ ế ô ỉ
có quy n b m t phi u và các phi u b u c a các thành viên có giá trề ỏ ộ ế ế ầ ủ ịngang nhau
1.4. Các hi p đ nh ệ ị
Các thành viên WTO đã ký k t kho ng 30 hi p đ nh khác nhau đi uế ả ệ ị ề
ch nh các v n đ v thỉ ấ ề ề ương m i qu c t T t c các hi p đ nh này n mạ ố ế ấ ả ệ ị ằtrong 4 ph l c c a Hi p đ nh v vi c Thành l p T ch c Thụ ụ ủ ệ ị ề ệ ậ ổ ứ ương m iạ
Th gi i đế ớ ược ký k t t iế ạ Marrakesh, Maroc vào ngày 15 tháng 4 năm 1994
B n ph l c đó bao g m các hi p đ nh quy đ nh các quy t c lu t l trongố ụ ụ ồ ệ ị ị ắ ậ ệ
thương m i qu c t , c ch gi i quy t tranh ch p, c ch rà soát chínhạ ố ế ơ ế ả ế ấ ơ ếsách thương m i c a các nạ ủ ước thành viên, các th a thu n t nguy n c aỏ ậ ự ệ ủ
m t s thành viên v m t s v n đ không đ t độ ố ề ộ ố ấ ề ạ ược đ ng thu n t i di nồ ậ ạ ễđàn chung Các nước mu n tr thành thành viên c a WTO ph i ký k t vàố ở ủ ả ếphê chu n h u h t nh ng hi p đ nh này, ngo i tr các th a thu n tẩ ầ ế ữ ệ ị ạ ừ ỏ ậ ựnguy n Sau đây sẽ là m t s hi p đ nh c a WTO:ệ ộ ố ệ ị ủ
- Hi p đ nh chung v Thu quan và Thệ ị ề ế ương m i 1994ạ (GATT 1994)General Agreement of Tariffs and Trade
- Hi p đ nh chung v Thệ ị ề ương m i D ch vạ ị ụ (GATS) General Agreement
on Trade in Services
Trang 9- Hi p đ nh v Các khía c nh liên quan đ n Thệ ị ề ạ ế ương m i c a Quy nạ ủ ề
S h u Trí tuở ữ ệ (TRIPS) Trade-related aspects of intellectual propertyRights
- Hi p đ nh v các Bi n pháp Đ u t liên quan đ n Thệ ị ề ệ ầ ư ế ương
m iạ (TRIMS) The Agreement on Trade-Related Investment Measures
- Hi p đ nh v Nông nghi pệ ị ề ệ (AoA) Agreement on Agriculture
- Hi p đ nh v Hàng D t mayệ ị ề ệ (ATC) Agreement on Textiles andClothing
- Hi p đ nh v Ch ng bán Phá giáệ ị ề ố (ADP) Agreement on Anti Dumping
- Hi p đ nh v Tr c p và các Bi n pháp đ i khángệ ị ề ợ ấ ệ ố (SCM) Agreement
on Subsidies and Countervailing Measures
- Hi p đ nh v T vệ ị ề ự ệ (SG) Agreement on Safeguard Measures
- Hi p đ nh v Th t c C p phép Nh p kh uệ ị ề ủ ụ ấ ậ ẩ (ILP) Agreement onImport Licensing Procedures
- Hi p đ nh v các Bi n pháp V sinh và Ki m d chệ ị ề ệ ệ ể ị (SPS) Agreement
on Sanitary and Phytosanitary Measures
- Hi p đ nh v các Rào c n Kĩ thu t đ i v i Thệ ị ề ả ậ ố ớ ương m iạ (TBT)Agreement on Technical Barries to Trade
- Hi p đ nh v Đ nh giá H i quanệ ị ề ị ả (ACV) Agreement on CustomsValuation
- Hi p đ nh v Ki m đ nh Hàng trệ ị ề ể ị ước khi V n chuy nậ ể (PSI)Agreement on Pre-Shipment Inspection
- Hi p đ nh v Xu t x Hàng hóaệ ị ề ấ ứ (ROO) Agreement on Rules of Origin
- Th a thu n v C ch Gi i quy t Tranh ch pỏ ậ ề ơ ế ả ế ấ (DSU) Agreement onDispute Settlement Understanding
2. Hi p đ nh Xuyên Thái Binh D ệ ị ươ ng (TPP)
TPP là vi t t t c a trans-pacific partnership agreement, đế ắ ủ ược d ch làị
hi p đ nh đ i tác xuyên Thái Bình Dệ ị ố ương Đây là m t hi p đ nh th a thu nộ ệ ị ỏ ậ
Trang 10thương m i t do, đạ ự ược ký k t gi a 12 nế ữ ước vào tháng 2 năm 2016 t iạAuckland, New Zealand, sau 5 năm đàm phán v i m c đích h i nh p cácớ ụ ộ ậ
n n kinh t thu c khu v c châu á Thái Bình Dề ế ộ ự ương Th a thu n ban đ uỏ ậ ầ
g m 4 nồ ước đó là Brunei, Chile, New Zealand, Singapore Sau đó có thêm 5
nước đàm phán đ gia nh p: Australia, Malaysia, Peru, Hoa Kỳ và Vi tể ậ ệNam.Vào tháng 11 năm 2017, các b trộ ưởng TPP đã đ t đạ ược th a thu nỏ ậ
c b n trong hi p đ nh TPP 11, đ ng th i th ng nh t tên m i cho hi pơ ả ệ ị ồ ờ ố ấ ớ ệ
Đ nh đó là hi p đ nh đ i tác toàn di n và ti n b xuyên Thái Bình Dị ệ ị ố ệ ế ộ ương
CP TPP
Vào tháng 11 năm 2017, các b trộ ưởng TPP đã đ t đạ ược th a thu n cỏ ậ ơ
b n trong hi p đ nh TPP 11, đ ng th i th ng nh t tên m i cho hi p Đ nhả ệ ị ồ ờ ố ấ ớ ệ ị
đó là hi p đ nh đ i tác toàn di n và ti n b xuyên Thái Bình Dệ ị ố ệ ế ộ ương CPTPP.Ngoài ra các nước nh Colombia, Philippines, Thái Lan, đài Loan, Hànư
Qu c cũng bày t s quan tâm và mu n tham gia hi p đ nh đ i tác kinh tố ỏ ự ố ệ ị ố ếxuyên Thái Bình Dương
M c tiêu ban đ u c a hi p đ nh đó là gi m 90% các lo i thu xu tụ ầ ủ ệ ị ả ạ ế ấ
nh p kh u gi a các nậ ẩ ữ ước thành viên, và c t gi m b ng không t i nămắ ả ằ ớ
2015 Th a thu n này bao quát t t c các khía c nh chính c a m t hi pỏ ậ ấ ả ạ ủ ộ ệ
đ nh thị ương m i t do Bên c nh đó, TPP sẽ th ng nh t các lu t l , quy t cạ ự ạ ố ấ ậ ệ ắchung gi a các nữ ước, bao g m: s h u trí tu , ch t lồ ở ữ ệ ấ ượng th c ph m, anự ẩtoàn lao đ ng… Thông qua hi p đ nh TPP, các nộ ệ ị ước có s tăng cự ường trao
đ i hàng hóa và d ch v h n, tăng cổ ị ụ ơ ường dòng ch y v n, thúc đ y s phátả ố ẩ ựtri n kinh t c a nhóm thành viên.ể ế ủ
Các khía c nh c a hi p đ nh thạ ủ ệ ị ương m i t do bao g m các lĩnh v cạ ự ồ ựsau:
- Thương m i đi n tạ ệ ử
- D ch v xuyên Biên gi iị ụ ớ
- Môi trường
Trang 11- Gi i quy t các tranh ch p phát sinhả ế ấ
- Yêu c u ngu n g c, xu t x hàng hóaầ ồ ố ấ ứ
Trang 12CH ƯƠ NG II
NH NG THU N L I, KHÓ KHĂN C A VI T NAM KHI GIA NH P T Ữ Ậ Ợ Ủ Ệ Ậ Ổ
CH C TH Ứ ƯƠ NG M I QU C T WTO VÀ HI P Đ NH XUYÊN THÁI BÌNH Ạ Ố Ế Ệ Ị
D ƯƠ NG TPP
1. Đánh giá chung v tình hình Vi t Nam khi gia nh p WTO ề ệ ậ
Qua nhi u năm, k t khi tr thành thành viên c a WTO, Vi t Nam đãề ể ừ ở ủ ệ
đ t đạ ược nh ng thành t u tích c c và quan tr ng, th hi n qua các lĩnhữ ự ự ọ ể ệ
v c: tăng trự ưởng kinh t , thu hút đ u t nế ầ ư ước ngoài, cán cân xu t – nh pấ ậ
kh u, d ch v , du l ch, ẩ ị ụ ị
1.1. Tăng tr ưở ng kinh t kh quan ế ả
Tăng trưởng kinh t là m t trong nh ng ch tiêu kinh t vĩ mô c b nế ộ ữ ỉ ế ơ ả
đ đánh giá thành t u phát tri n c a m t qu c gia trong m t th i kỳ nh tể ự ể ủ ộ ố ộ ờ ấ
đ nh N n kinh t Vi t Nam sau 10 năm gia nh p WTO (2007-2017) m cị ề ế ệ ậ ặ
dù b nh hị ả ưởng do tác đ ng c a cu c kh ng ho ng tài chính toàn c u,ộ ủ ộ ủ ả ầ
kh ng ho ng n công nh ng v n duy trì đủ ả ợ ư ẫ ượ ốc t c đ tăng trộ ưởng bìnhquân là 6,29%/năm - thành t u h t s c quan tr ng.ự ế ứ ọ
Kh ng ho ng tài chính, n công khi n cho n n kinh t toàn c u b nhủ ả ợ ế ề ế ầ ị ả
hưởng, nh ng không c n đư ả ượ ự ươc s v n lên m nh mẽ c a n n kinh t Vi tạ ủ ề ế ệNam Theo đó, tăng trưởng GDP 10 năm qua duy trì m c bình quânở ứ6,29%/năm GDP bình quân đ u ngầ ười tăng t 730 USD vào năm 2006 lênừ2.228 USD vào năm 2015 và đ t 2.445 USD năm 2016 C c u kinh t đãạ ơ ấ ếchuy n d ch theo hể ị ướng tích c c, tăng d n t tr ng công nghi p và d chự ầ ỷ ọ ệ ị
v , gi m d n t tr ng nông nghi p.ụ ả ầ ỷ ọ ệ
S n xu t nông nghi p 10 năm qua m c dù g p nhi u khó khăn, thiênả ấ ệ ặ ặ ềtai, d ch b nh và đ m b o s n xu t n đ nh Năm 2015, s n lị ệ ả ả ả ấ ổ ị ả ượng lúa đã
đ t m c cao, kho ng 44,75 tri u t n, năm 2016 đ t trên 44,5 tri u t n.ạ ở ứ ả ệ ấ ạ ệ ấ
S n lả ượng lương th c có h t c năm đ t 50,1 tri u t n, năm 2016 đ t 50ự ạ ả ạ ệ ấ ạtri u t n, tăng g n 10 tri u t n so v i năm 2007.ệ ấ ầ ệ ấ ớ
Trang 13Khu v c s n xu t công nghi p t giai đo n năm 2007-2011 ch u nhự ả ấ ệ ừ ạ ị ả
hưởng l n c a s tăng giá đ u vào, l m phát, suy thoái kinh t th gi i,ớ ủ ự ầ ạ ế ế ớ
kh ng ho ng n công… khi n tăng trủ ả ợ ế ưởng ch m l i và hi u qu th p.ậ ạ ệ ả ấGiai đo n 2011-2015, s n xu t công nghi p t ng bạ ả ấ ệ ừ ước ph c h i; ch sụ ồ ỉ ốphát tri n công nghi p 2015 tăng kho ng 10%; t tr ng công nghi p chể ệ ả ỷ ọ ệ ế
bi n, ch t o trong c c u công nghi p tăng m nh C c u trong n i bế ế ạ ơ ấ ệ ạ ơ ấ ộ ộngành công nghi p đã d n chuy n d ch theo hệ ầ ể ị ướng tích c c Công nghi pự ệkhai khoáng gi m t 37,1% năm 2011 xu ng kho ng 33,1% năm 2015;ả ừ ố ảcông nghi p ch bi n, ch t o tăng t 50,1% năm 2011 lên 51,5% nămệ ế ế ế ạ ừ2015
Khu v c d ch v có t c đ tăng trự ị ụ ố ộ ưởng khá n đ nh 10 năm qua, m c dùổ ị ặhai năm 2008, 2009 còn g p nhi u khó khăn do nh hặ ề ả ưởng kh ng ho ngủ ảtài chính toàn c u nh ng v n đ t m c tăng bình quân 6,75%/năm, cao h nầ ư ẫ ạ ứ ơ
so v i m c tăng trớ ứ ưởng bình quân chung c a n n kinh t Sau10 năm giaủ ề ế
nh p WTO, doanh thu t du l ch tăng nhanh, t 56.000 t đ ng năm 2007ậ ừ ị ừ ỷ ồlên h n 337.000 t đ ng năm 2015 và 400.000 t đ ng năm 2016.ơ ỷ ồ ỷ ồ
Trong 2 năm trước và sau th i đi m gia nh p WTO (2006 - 2007), Vi tờ ể ậ ệNam đã s a trên 60 văn b n lu t đ th c thi cam k t WTO Hàng trăm nghử ả ậ ể ự ế ị
đ nh, thông t hị ư ướng d n cũng đã đẫ ượ ửc s a đ i.ổ
Trước đó, năm 2005, l n đ u tiên, Vi t Nam có Lu t Doanh nghi p, Lu tầ ầ ệ ậ ệ ậ
Đ u t áp d ng chung cho doanh nghi p thu c m i thành ph n kinh t ầ ư ụ ệ ộ ọ ầ ếNguyên t c doanh nghi p có quy n kinh doanh nh ng gì pháp lu t khôngắ ệ ề ữ ậ
Trang 14c m đấ ược th hi n rõ nét Hàng lo t rào c n kinh doanh để ệ ạ ả ược g b WTOỡ ỏ
đã t o s c ép đ Vi t Nam chuy n d n t phạ ứ ể ệ ể ầ ừ ương th c qu n lý nhà nứ ả ướccan thi p hành chính sang phệ ương th c qu n lý nhà nứ ả ước ki n t o - tônế ạ
tr ng quy n t do kinh doanh, theo quy lu t th trọ ề ự ậ ị ường
1.3. Ho t đ ng xu t nh p kh u và thu hút v n FDI ạ ộ ấ ậ ẩ ố
Theo T ng c c H i quan, năm 2016 đánh d u 10 năm Vi t Nam giaổ ụ ả ấ ệ
nh p WTO, t ng kim ng ch xu t nh p kh u c a Vi t Nam đã tăng g p 4ậ ổ ạ ấ ậ ẩ ủ ệ ấ
l n, vầ ượt m c 350 t USD.ố ỷ
T c đ tăng giá tr xu t nh p kh u l n lố ộ ị ấ ậ ẩ ầ ượt qua các năm 2006 - 2007,
g p 1,2 l n, t năm 2007 - 2012 g p 2 l n, t 2012- 2015 g p 1,5 l n và tấ ầ ừ ấ ầ ừ ấ ầ ừ2015- 2016 g p 1,16 l n T c đ tăng giá tr xu t nh p kh u giai đo nấ ầ ố ộ ị ấ ậ ẩ ạ2006- 2007 ch tăng 1,2 l n, giai đo n 2015 - 2016 tăng 1,16 l n, dù th pỉ ầ ạ ầ ấ
h n so v i các giai đo n trơ ớ ạ ước đó, nh ng đây là 2 năm cách nhau liên ti p,ư ế
do đó đ t đạ ượ ốc t c đ tăng g p h n 1 l n đã là t c đ tăng cao so v i cácộ ấ ơ ầ ố ộ ớgiai đo n trạ ước đó Theo đánh giá c a các chuyên gia kinh t , t c đ tăngủ ế ố ộ
trưởng thương m i l n là đi u đáng m ng, đó là minh ch ng đ m c aạ ớ ề ừ ứ ộ ở ủ
n n kinh t Vi t Nam đang r t cao.ề ế ệ ấ
Sau 10 năm gia nh p WTO, đ m n n kinh t Vi t Nam đã tăng t 144%ậ ộ ở ề ế ệ ừnăm 2017 lên 173% năm 2016 T năm 2012, n n kinh t đã ch m d từ ề ế ấ ứchu i th i gian dài nh p siêu l n, có xu t siêu t năm 2012 đ n 2014, sauô ờ ậ ớ ấ ừ ế
đó nh p siêu tr l i năm 2015 (3,6 t USD) Tuy nhiên, h t năm 2016, n nậ ở ạ ỷ ế ềkinh t quay tr l i xu t siêu v i 2,5 t USD.Theo đó, năm 2006, Vi t Namế ở ạ ấ ớ ỷ ệ
ch thu hút đỉ ược 10 t USD v n FDI, nh ng đ n năm 2007 đã lên t i 21,3ỷ ố ư ế ớ
t USD và đ t 64 t USD vào năm 2008.ỷ ạ ỷ
Đ n nay, Vi t Nam đã thu hút h n 22.000 d án FDI v i t ng v nế ệ ơ ự ớ ổ ốđăng ký g n 300 t USD, nhi u t p đoàn hàng đ u trên th gi i đã ch nầ ỷ ề ậ ầ ế ớ ọ
Vi t Nam làm “c đi m” s n xu t nh Samsung, LG, Toyota, Honda, Canon,ệ ứ ể ả ấ ư
…
Trang 15K t qu là, năm 2007 là năm m màn cho s bùng n m i c a khuế ả ở ự ổ ớ ủ
v c doanh nghi p t nhân Vi t Nam, v i k l c g n 60.000 doanh nghi pự ệ ư ệ ớ ỷ ụ ầ ệthành l p m i trong năm.ậ ớ
Tính đ n nay, đã có 12 FTA đa phế ương và song phương gi a Vi t Nam vàữ ệcác đ i tác l n trên th gi i đố ớ ế ớ ược chính th c ký k t, ho c k t thúc đàmứ ế ặ ếphán nh : FTA Vi t Nam - EU (EVFTA), FTA Vi t Nam - Hàn Qu cư ệ ệ ố(VKFTA) Trong đó có nh ng FTA th h m i có ph m vi cam k t r ng vàữ ế ệ ớ ạ ế ộ
m c đ cam k t cao nh Hi p đ nh Đ i tác kinh t xuyên Thái Bình Dứ ộ ế ư ệ ị ố ế ương(TPP)
Bên c nh các FTA đã đạ ược ký k t ho c đã k t thúc đàm phán, Vi tế ặ ế ệNam còn đang ti p t c đàm phán thêm 4 FTA, trong đó có RCEP- đế ụ ược dựđoán là m t FTA th k , quy đ nh các ho t đ ng thộ ế ỷ ị ạ ộ ương m i c a toàn vùngạ ủASEAN
Các FTA đang m ra không gian cho Vi t Nam phát tri n m nh mẽ, có quanở ệ ể ạ
h thệ ương m i t do v i 55 đ i tác trên th gi i, bao g m các nạ ự ớ ố ế ớ ồ ước G7 và15/20 thành viên nhóm G20
2. Thu n l i và khó khăn khi tham gia T ch c Th ậ ợ ổ ứ ươ ng m i qu c ạ ố
t WTO Vi t Nam ế ở ệ
2.1. Thu n l i ậ ợ
- M t là,ộ v v trí đ a lý, Vi t Nam n m rìa phía đông c a bán đ oề ị ị ệ ằ ở ủ ảÐông Dương, g n trung tâm Ðông - Nam Á, cho nên tr thành m tầ ở ộ
đ u m i giao thông quan tr ng đi t n Ð D ng sang Thái Bìnhầ ố ọ ừ Ấ ộ ươ
Dương và châu Úc - Ð i Dạ ương; có vùng bi n ch quy n r ng l n vàể ủ ề ộ ớgiàu ti m năng V trí đó cho phép nề ị ước ta có th d dàng phát tri nể ễ ểcác quan h kinh t - thệ ế ương m i, văn hóa, khoa h c - kỹ thu t v iạ ọ ậ ớcác nước trong khu v c và trên th gi i.ự ế ớ
- Ð c bi t, Vi t Nam l i n m trong khu v c đang di n ra các ho tặ ệ ệ ạ ằ ự ễ ạ
đ ng kinh t sôi đ ng Singapore, Hàn Qu c, H ng Công, Ðài Loan đãộ ế ộ ố ồ
tr thành "nh ng con r ng" châu Á, Thái-lan và Malaysia cũng đangở ữ ồ