1. Trang chủ
  2. » Tất cả

Chuong III - Tieu chuan danh gia E-HSDT_TCXD_2023.

11 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 11
Dung lượng 80,84 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải b

Trang 1

Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT

Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT

E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:

1 Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc

tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1E-CDNT;

2 Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu

3 Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh

ký tên, đóng dấu (nếu có) Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc

cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham

dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;

Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh

dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá

4 Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT

Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu bao gồm cả các tài liệu sau:

- Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp

- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp)

- Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ

Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo

Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ)

Trang 2

Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá

2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm

Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương

IV Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống

Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm bao gồm: Các biểu mẫu 12, 13A, 13B, 14, 15, 10A, 10B và các tài liệu sau:

- Báo cáo tài chính của các năm yêu cầu kê khai của một trong các tài liệu sau:

+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;

+ Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;

+ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;

+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;

+ Báo cáo kiểm toán (nếu có);

- Hợp đồng tương tự:

+ Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư thiết

bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV

+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT)

+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành

2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật

a) Nhân sự chủ chốt

Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương IV, biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống và theo yêu cầu sau:

TT Vị trí công

việc

Bằng cấp, chứng chỉ

yêu cầu

Tổng số năm kinh nghiệm

Kinh nghiệm trong các công việc tương tự

Số năm Tài liệu

chứng minh

1 Chỉ huy - Có bằng tốt nghiệp đại - Có tối thiểu 05 - Có tối - Xác nhận

Trang 3

TT Vị trí công

việc

Bằng cấp, chứng chỉ

yêu cầu

Tổng số năm kinh nghiệm

Kinh nghiệm trong các công việc tương tự

Số năm Tài liệu

chứng minh

trưởng

công

trường

(01 người)

học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;

- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 35kV);

- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;

- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp

năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (xác định theo bảng

kê khai kinh nghiệm của nhân sự)

thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình điện

của Chủ đầu

tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp đến 35kV

2 Cán bộ phụ

trách kỹ

thuật phần

Xây dựng,

(01 người)

- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng/ kiến trúc);

- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động của đơn vị

có thẩm quyền cấp

- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (xác định theo bảng

kê khai kinh nghiệm của nhân sự)

- Có tối thiểu 02 năm làm Cán bộ phụ trách

kỹ thuật phần Xây dựng

- Xác nhận của Chủ đầu

tư đã làm kỹ thuật thi công

ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp đến 35kV

3 Cán bộ phụ

trách kỹ

thuật phần

Điện

(01 người)

- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;

- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp

- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (xác định theo bảng

kê khai kinh nghiệm của nhân sự)

- Có tối thiểu 02 năm làm Cán bộ phụ trách

kỹ thuật phần Điện

- Xác nhận của Chủ đầu

tư đã làm kỹ thuật thi công

ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp đến 35kV

4 Cán bộ phụ - Có bằng tốt nghiệp đại - Có tối thiểu 03 - Có tối - Xác nhận

Trang 4

TT Vị trí công

việc

Bằng cấp, chứng chỉ

yêu cầu

Tổng số năm kinh nghiệm

Kinh nghiệm trong các công việc tương tự

Số năm Tài liệu

chứng minh

trách an

toàn

(01 người)

học chuyên ngành:

Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên

- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp

năm làm công tác

an toàn (xác định theo bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự)

thiểu 01 năm làm Cán bộ phụ trách

an toàn

của Chủ đầu

tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp đến 35kV

Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và

hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C, Chương IV- Biểu mẫu dự thầu kèm theo các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân

sự chào thầu sau đây:

- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ theo yêu cầu

- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện

- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông

tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định

Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận

b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu

Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B Chương IV Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống

Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu huy động

để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu

Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)

Trang 5

Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu

số 16 Chương IV Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu

Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật

Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt để đánh giá về kỹ thuật Chi tiết như sau:

1 Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật tư thiết bị (VTTB):

1.1 Đối với các vật tư,

thiết bị nhà thầu cung cấp

(quy định tại Mục II.5.2

[Yêu cầu về chủng loại,

chất lượng vật tư] thuộc

Chương V của HSMT)

- Nêu rõ chủng loại, nhà sản xuất, thông số kỹ thuật và đạt yêu cầu kỹ thuật qui định tại HSMT này

- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ ISO 9001 hoặc tài liệu tương đương của nhà sản xuất, Biên bản thí nghiệm mẫu

- Có cam kết cung cấp hàng hóa hoặc hợp đồng nguyên tắc của nhà cung cấp, nhà sản xuất

Đạt

Không có hoặc có nhưng không đạt Không đạt 1.2 Đối với các vật tư,

vật liệu xây dựng (thép

xây dựng…)

Nêu rõ chủng loại, nhà sản xuất, có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc của nhà cung cấp, nhà sản xuất

Đạt

Không nêu rõ chủng loại, nguồn gốc, không có cam kết cấp hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc của nhà cung cấp/ nhà sản xuất

Không đạt

Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 1.1, 1.2 được xác định là

đạt

Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên Không đạt

2 Giải pháp kỹ thuật:

2.1 Hiểu biết về điều kiện

tự nhiên, vị trí và nhận

thức đầy đủ về mặt bằng

thi công

Hiểu về điều kiện tự nhiên; vị trí của công trình; Biết về thuận lợi và khó khăn mặt bằng thi công, và có các phương án phối hợp giải quyết giữa địa phương, chủ đầu tư và nhà thầu

để phục vụ quá trình thi công, phương án đền

bù đất thi công

Đạt

Không am hiểu địa bàn, không có phương án phối hợp giữa địa phương, chủ đầu tư và nhà

Không đạt

Trang 6

Nội dung yêu cầu Mức độ đánh giá

thầu trong quá trình thi công, mặt bàng thi công

2.2 Tổ chức mặt bằng

công trường: Thiết bị thi

công, lán trại, vị trí lấy

mẫu và biện pháp bảo

quản thí nghiệm, kho bãi

tập kết vật liệu, chất thải,

bố trí cổng ra vào, rào

chắn, biển báo, cấp nước,

thoát nước, giao thông,

liên lạc trong quá trình thi

công

Có giải phương án tổ chức mặt bằng, giải pháp

kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng Có đầy đủ kế hoạch bố trí kho bãi, làn trại trong biện pháp thi công được nêu trong HSDT của nhà thầu

Đạt

Không trình bày tổ chức công trường, hoặc giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng

Không đạt

2.3 Thi công xây dựng:

+ Phần sửa chữa/lắp đặt/

thay thế dao cách ly, xà,

cáp điện, bu lông các loại

+ Thu hồi thiết bị

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng

Đạt

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng

Không đạt

2.4 Giải pháp cắt điện,

đấu nối, nghiệm thu

Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng

Đạt

Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng

Không đạt

Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 2.1, 2.2, 2.3, 2.4 được

xác định là đạt

Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên Không đạt

3 Biện pháp tổ chức thi công:

3.1 Biện pháp đảm bảo

tiến độ cung cấp vật tư,

thiết bị

Có nêu biện pháp đảm bảo tiến độ cung cấp vật

tư, thiết bị bố trí nhân sự đầy đủ, chi tiết và hợp lý

Đạt

Trang 7

Nội dung yêu cầu Mức độ đánh giá

Không nêu biện pháp bảo đảm tiến độ cung cấp vật tư, thiết bị và công tác bố trí nhân sự

Không đạt

3.2 Biện pháp thi công Có nêu biện pháp thi công các hạng mục công

việc chính của gói thầu đầy đủ, chi tiết theo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật Có các bản

vẽ thể hiện rõ các phương án thi công

Đạt

Không nêu biện pháp thi công các hạng mục công việc chính của gói thầu đầy đủ, chi tiết theo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu

Không đạt

Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 3.1, 3.2 được xác định

là đạt

Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên Không đạt

4 Tiến độ thi công:

4.1 Thời gian thi công:

đảm bảo thời gian thi

công không quá 120 ngày

có tính điều kiện thời tiết

kể từ ngày khởi công

Đề xuất thời gian thi công không vượt quá 120

ngày có tính đến điều kiện thời tiết.

Đạt

Đề xuất về thời gian thi công vượt quá 120 ngày

Không đạt

4.2 Tính phù hợp:

a) Giữa huy động thiết bị

và tiến độ thi công

b) Giữa bố trí nhân lực và

tiến độ thi công

Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả 2 nội dung a) và b) Các thiết bị, nhân sự phù hợp phương án thi công nhà thầu chào, phù hợp với yêu cầu tiến độ của dự án

Đạt

Đề xuất không đủ 2 nội dung a) và b) Bố trí nhân lực không phù hợp với tiến độ thi công

Không đạt

4.3 Biểu tiến độ thi công

hợp lý, khả thi phù hợp

với đề xuất kỹ thuật và

đáp ứng yêu cầu của

HSMT

Có Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT

Đạt

Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có Biểu tiến độ thi công nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất kỹ thuật

Không đạt

Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 4.1, 4.2, 4.3 được xác

định là đạt

Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên Không đạt

5 Biện pháp bảo đảm chất lượng:

Trang 8

Nội dung yêu cầu Mức độ đánh giá

 Quản lý chất lượng vật

tư: các quy trình kiểm tra

chất lượng vật tư, tiếp

nhận, lưu kho, bảo quản

 Quản lý chất lượng cho

từng loại công tác thi công

(kết cấu thép, sửa chữa/lắp

đặt thiết bị….): quy trình

lập biện pháp thi công, thi

công, kiểm tra, nghiệm

thu, lập hồ sơ hoàn công

 Tổ chức phòng thí

nghiệm, thiết bị kiểm tra

 Biện pháp bảo quản vật

liệu, công trình khi tạm

dừng thi công, khi mưa

bão

 Sửa chữa hư hỏng và bảo

hành công trình

Trình bày đầy đủ các yêu cầu về quản lý bảo đảm chất lượng trong công tác thi công đúng quy trình, quy phạm

Đạt

Không nêu các biện pháp bảo đảm chất lượng trong công tác thi công ở biện pháp thi công công trình

Không đạt

Kết luận Tiêu chuẩn chi tiết được xác định là đạt Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên Không đạt

6 An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:

6.1 An toàn lao động

Biện pháp an toàn lao động

hợp lý, khả thi phù hợp với

đề xuất về biện pháp tổ

chức thi công

Có biện an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Đạt

Không có biện pháp an toàn lao động hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Không đạt

6.2 Phòng cháy, chữa

cháy

Biện pháp phòng cháy,

chữa cháy hợp lý, khả thi,

Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi

Đạt

Trang 9

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

phù hợp với đề xuất về

biện pháp tổ chức thi công

công

Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Không đạt

6.3 Vệ sinh môi trường

Biện pháp bảo đảm vệ sinh

môi trường hợp lý, khả thi

phù hợp với đề xuất về

biện pháp tổ chức thi công

Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp

lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Đạt

Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công

Không đạt

Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 6.1, 6.2, 6.3 được xác

định là đạt

Đạt

Không thuộc các trường hợp nêu trên Không đạt

7 Bảo hành đối với vật tư thiết bị và bảo hành công trình:

7.1 Bảo hành đối với các

vật tư thiết bị (VTTB)

nhà thầu cung cấp:

+ Yêu cầu thời hạn bảo

hành tối thiểu 18 tháng kể

từ ngày nghiệm thu đưa

hàng hóa vào vận hành

nhưng không quá 24 tháng

kể từ ngày giao hàng cuối

cùng, tùy theo điều kiện

nào đến trước

+ Nếu hàng hoá phải sửa

chữa hay thay thế trong

thời gian bảo hành thì thời

gian bảo hành cho hàng

hoá được sửa chữa hay

thay thế sẽ được tính gia

Nhà thầu có cam kết đáp ứng các yêu cầu đối với việc bảo hành VTTB theo yêu cầu của Hồ

sơ mời thầu

Đạt

Nhà thầu không cam kết đáp ứng các yêu cầu

đối với việc bảo hành VTTB theo yêu cầu của

Hồ sơ mời thầu

Không đạt

Trang 10

Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng

hạn lại kể từ ngày Bên

mua chấp nhận hàng hoá

sửa chữa hoặc thay thế đó

+ Trường hợp quá thời

gian bảo hành quy định

nêu trên, Bên bán cam kết

phối hợp với Bên mua tiến

hành kiểm tra, khắc phục,

sửa chữa hoặc thay thế các

hư hỏng của hàng hóa

+ Đối với các VTTB chính

(như Dao cách ly 3 pha

35kV, cáp …), Nhà thầu

phải chịu trách nhiệm và

có giải pháp để đảm bảo

khắc phục sự cố, khôi

phục cấp điện bình thường

trong vòng 48 giờ tính từ

thời điểm nhận được thông

tin sự cố Trường hợp sử

dụng thiết bị dự phòng của

mình, Nhà thầu phải chịu

các chi phí liên quan tới

việc vận chuyển, lắp đặt,

thí nghiệm hiệu chỉnh đưa

thiết bị đó vào vận hành,

đảm bảo cung cấp điện

liên tục

7.2 Bảo hành công trình

Thời gian bảo hành công

trình tối thiểu 12 tháng kể

từ ngày nghiệm thu, bàn

giao công trình đưa vào sử

dụng

Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn hoặc tối thiểu bằng 12 tháng

Đạt

Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng

Không đạt

Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết được xác định là đạt Đạt

Có một tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt

Không đạt

Ngày đăng: 19/11/2020, 08:24

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w