Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải b
Trang 1Chương III TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ E-HSDT
Mục 1 Đánh giá tính hợp lệ của E-HSDT
E-HSDT của nhà thầu được đánh giá là hợp lệ khi đáp ứng đầy đủ các nội dung sau đây:
1 Có bảo đảm dự thầu không vi phạm một trong các trường hợp quy định tại Mục 17.2 E-CDNT Thư bảo lãnh phải được đại diện hợp pháp của ngân hàng hoặc
tổ chức tín dụng hoạt động hợp pháp tại Việt Nam ký tên với giá trị và thời hạn hiệu lực, tên của Bên mời thầu (đơn vị thụ hưởng) theo quy định tại Mục 17.1E-CDNT;
2 Không có tên trong hai hoặc nhiều E-HSDT với tư cách là nhà thầu chính (nhà thầu độc lập hoặc thành viên trong liên danh) đối với cùng một gói thầu
3 Có thỏa thuận liên danh được đại diện hợp pháp của từng thành viên liên danh
ký tên, đóng dấu (nếu có) Trong thỏa thuận liên danh phải nêu rõ nội dung công việc
cụ thể, ước tính giá trị tương ứng mà từng thành viên trong liên danh sẽ thực hiện, trách nhiệm của thành viên đại diện liên danh sử dụng chứng thư số của mình để tham
dự thầu, thực hiện bảo đảm dự thầu;
Trường hợp có sự sai khác giữa thông tin về bảo đảm dự thầu, thỏa thuận liên danh mà nhà thầu kê khai trên Hệ thống và thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh, thỏa thuận liên danh thì căn cứ vào thông tin trong file quét (scan) thư bảo lãnh
dự thầu, thỏa thuận liên danh để đánh giá
4 Nhà thầu bảo đảm tư cách hợp lệ theo quy định tại Mục 5 E-CDNT
Tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ của Nhà thầu bao gồm cả các tài liệu sau:
- Tài liệu chứng minh Nhà thầu đã được thành lập và có đăng ký kinh doanh hợp pháp
- Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thuộc lĩnh vực: Thi công xây dựng công trình công nghiệp (đường dây và trạm biến áp)
- Tài liệu chứng minh nhà thầu là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ
Nhà thầu có E-HSDT hợp lệ được xem xét, đánh giá trong các bước tiếp theo
Mục 2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Đối với nhà thầu liên danh thì năng lực, kinh nghiệm được xác định bằng tổng năng lực, kinh nghiệm của các thành viên liên danh song phải bảo đảm từng thành viên liên danh đáp ứng năng lực, kinh nghiệm đối với phần việc mà thành viên đó đảm nhận trong liên danh; nếu bất kỳ thành viên nào trong liên danh không đáp ứng về năng lực, kinh nghiệm thì nhà thầu liên danh được đánh giá là không đáp ứng yêu cầu Năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ sẽ không được xem xét khi đánh giá E-HSDT của nhà thầu chính Bản thân nhà thầu chính phải đáp ứng các tiêu chí về năng lực và kinh nghiệm (không xét đến năng lực và kinh nghiệm của nhà thầu phụ)
Trang 2Việc đánh giá về năng lực và kinh nghiệm được thực hiện theo các tiêu chuẩn đánh giá quy định dưới đây, nhà thầu được đánh giá là đạt về năng lực và kinh nghiệm khi đáp ứng tất cả các tiêu chuẩn đánh giá
2.1 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực, kinh nghiệm thực hiện theo Mẫu số 03 Chương
IV Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng webform trên Hệ thống
Tài liệu chứng minh năng lực và kinh nghiệm bao gồm: Các biểu mẫu 12, 13A, 13B, 14, 15, 10A, 10B và các tài liệu sau:
- Báo cáo tài chính của các năm yêu cầu kê khai của một trong các tài liệu sau:
+ Biên bản kiểm tra quyết toán thuế;
+ Tờ khai tự quyết toán thuế (thuế giá trị gia tăng và thuế thu nhập doanh nghiệp) có xác nhận của cơ quan thuế về thời điểm đã nộp tờ khai;
+ Tài liệu chứng minh việc nhà thầu đã kê khai quyết toán thuế điện tử;
+ Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế (xác nhận số nộp cả năm) về việc thực hiện nghĩa vụ nộp thuế;
+ Báo cáo kiểm toán (nếu có);
- Hợp đồng tương tự:
+ Hợp đồng có tính chất tương tự là Hợp đồng xây lắp và cung cấp vật tư thiết
bị công trình đường dây và trạm biến áp đến 35kV
+ Mỗi hợp đồng có kèm theo: Hợp đồng đầy đủ (hợp đồng, phụ lục hợp đồng, bảng giá), Biên bản nghiệm thu hoàn thành, hóa đơn VAT hoặc biên bản thanh lý hợp đồng Các tài liệu trên phải là bản sao chứng thực của cơ quan có thẩm quyền (trừ hóa đơn VAT)
+ Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần công việc do nhà thầu thực hiện Nhà thầu phải xuất trình tài liệu chứng minh phần công việc thực hiện với tư cách là thành viên liên danh hoặc thầu phụ và chứng minh hợp đồng tương tự đã hoàn thành hoặc cơ bản hoàn thành
2.2 Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực kỹ thuật
a) Nhân sự chủ chốt
Tiêu chuẩn đánh giá về nhân sự chủ chốt thực hiện theo Mẫu số 04A Chương IV, biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống và theo yêu cầu sau:
TT Vị trí công
việc
Bằng cấp, chứng chỉ
yêu cầu
Tổng số năm kinh nghiệm
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
Số năm Tài liệu
chứng minh
1 Chỉ huy - Có bằng tốt nghiệp đại - Có tối thiểu 05 - Có tối - Xác nhận
Trang 3TT Vị trí công
việc
Bằng cấp, chứng chỉ
yêu cầu
Tổng số năm kinh nghiệm
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
Số năm Tài liệu
chứng minh
trưởng
công
trường
(01 người)
học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;
- Có Chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng công trình công nghiệp (Đường dây và TBA đến 35kV);
- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;
- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp
năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (xác định theo bảng
kê khai kinh nghiệm của nhân sự)
thiểu 03 năm làm chỉ huy trưởng công trình điện
của Chủ đầu
tư đã làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 02 công trình đường dây và/ hoặc trạm biến áp đến 35kV
2 Cán bộ phụ
trách kỹ
thuật phần
Xây dựng,
(01 người)
- Có bằng tốt nghiệp đại học (chuyên ngành xây dựng/ kiến trúc);
- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động của đơn vị
có thẩm quyền cấp
- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (xác định theo bảng
kê khai kinh nghiệm của nhân sự)
- Có tối thiểu 02 năm làm Cán bộ phụ trách
kỹ thuật phần Xây dựng
- Xác nhận của Chủ đầu
tư đã làm kỹ thuật thi công
ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp đến 35kV
3 Cán bộ phụ
trách kỹ
thuật phần
Điện
(01 người)
- Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện;
- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp
- Có tối thiểu 05 năm làm công tác thi công xây dựng công trình điện (xác định theo bảng
kê khai kinh nghiệm của nhân sự)
- Có tối thiểu 02 năm làm Cán bộ phụ trách
kỹ thuật phần Điện
- Xác nhận của Chủ đầu
tư đã làm kỹ thuật thi công
ít nhất 02 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp đến 35kV
4 Cán bộ phụ - Có bằng tốt nghiệp đại - Có tối thiểu 03 - Có tối - Xác nhận
Trang 4TT Vị trí công
việc
Bằng cấp, chứng chỉ
yêu cầu
Tổng số năm kinh nghiệm
Kinh nghiệm trong các công việc tương tự
Số năm Tài liệu
chứng minh
trách an
toàn
(01 người)
học chuyên ngành:
Điện, hoặc Xây dựng, hoặc Cao đẳng chuyên ngành an toàn lao động trở lên
- Có giấy chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động nhóm 2 của đơn vị có thẩm quyền cấp
năm làm công tác
an toàn (xác định theo bảng kê khai kinh nghiệm của nhân sự)
thiểu 01 năm làm Cán bộ phụ trách
an toàn
của Chủ đầu
tư đã phụ trách an toàn ít nhất 01 công trình đường dây và/hoặc trạm biến áp đến 35kV
Nhà thầu phải cung cấp thông tin chi tiết về các nhân sự chủ chốt được đề xuất và
hồ sơ kinh nghiệm của nhân sự theo các Mẫu số 11A, 11B và 11C, Chương IV- Biểu mẫu dự thầu kèm theo các tài liệu để chứng minh chuyên môn, kinh nghiệm của nhân
sự chào thầu sau đây:
- Bằng tốt nghiệp, Chứng chỉ theo yêu cầu
- Xác nhận của chủ đầu tư đối với phần công việc tương tự đã thực hiện
- Các nhân sự mà nhà thầu đề xuất sử dụng cho gói thầu phải được huấn luyện an toàn lao động - vệ sinh lao động theo Thông tư 27/2013/TT-BLĐTBXH ngày 18/10/2013 và phải được huấn luyện kiểm tra sát hạch cấp thẻ an toàn điện theo Thông
tư số 31/2014/TT-BCT ngày 02/10/2014 khi thực hiện công việc theo qui định
Trường hợp liên danh mỗi thành viên liên danh phải bố trí ít nhất 01 nhân sự giám sát phần điện và 01 nhân sự giám sát phần xây dựng cho phần công việc đảm nhận
b) Thiết bị thi công chủ yếu dự kiến huy động để thực hiện gói thầu
Tiêu chuẩn đánh giá về thiết bị thi công thực hiện theo Mẫu số 04B Chương IV Biểu mẫu này được số hóa dưới dạng Webform trên Hệ thống
Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết về các thiết bị thi công chủ yếu huy động
để thực hiện gói thầu theo Mẫu số 11D Chương IV - Biểu mẫu dự thầu
Nhà thầu cần phải chứng minh các thiết bị và dụng cụ thi công trên do sở hữu của nhà thầu bằng các tài liệu như hóa đơn mua hàng, đăng ký xe Đối với thiết bị nhà thầu thuê, nhà thầu phải cung cấp: Hợp đồng nguyên tắc, Tài liệu chứng minh sở hữu của bên cho thuê (Riêng đối với cầu cẩu và xe tải, nhà thầu phải cung cấp Đăng kiểm còn thời hạn)
Trang 5Ghi chú: Trường hợp nhà thầu tham dự thầu là công ty mẹ (ví dụ như Tổng công ty) thì nhà thầu phải kê khai cụ thể phần công việc dành cho các công ty con theo Mẫu
số 16 Chương IV Việc đánh giá kinh nghiệm, năng lực của nhà thầu căn cứ vào giá trị, khối lượng do công ty mẹ, công ty con đảm nhiệm trong gói thầu
Mục 3 Tiêu chuẩn đánh giá về kỹ thuật
Sử dụng tiêu chí đạt, không đạt để đánh giá về kỹ thuật Chi tiết như sau:
1 Mức độ đáp ứng yêu cầu kỹ thuật của vật tư thiết bị (VTTB):
1.1 Đối với các vật tư,
thiết bị nhà thầu cung cấp
(quy định tại Mục II.5.2
[Yêu cầu về chủng loại,
chất lượng vật tư] thuộc
Chương V của HSMT)
- Nêu rõ chủng loại, nhà sản xuất, thông số kỹ thuật và đạt yêu cầu kỹ thuật qui định tại HSMT này
- Cung cấp đầy đủ chứng chỉ ISO 9001 hoặc tài liệu tương đương của nhà sản xuất, Biên bản thí nghiệm mẫu
- Có cam kết cung cấp hàng hóa hoặc hợp đồng nguyên tắc của nhà cung cấp, nhà sản xuất
Đạt
Không có hoặc có nhưng không đạt Không đạt 1.2 Đối với các vật tư,
vật liệu xây dựng (thép
xây dựng…)
Nêu rõ chủng loại, nhà sản xuất, có cam kết hoặc hợp đồng nguyên tắc của nhà cung cấp, nhà sản xuất
Đạt
Không nêu rõ chủng loại, nguồn gốc, không có cam kết cấp hàng hoặc hợp đồng nguyên tắc của nhà cung cấp/ nhà sản xuất
Không đạt
Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 1.1, 1.2 được xác định là
đạt
Đạt
Không thuộc các trường hợp nêu trên Không đạt
2 Giải pháp kỹ thuật:
2.1 Hiểu biết về điều kiện
tự nhiên, vị trí và nhận
thức đầy đủ về mặt bằng
thi công
Hiểu về điều kiện tự nhiên; vị trí của công trình; Biết về thuận lợi và khó khăn mặt bằng thi công, và có các phương án phối hợp giải quyết giữa địa phương, chủ đầu tư và nhà thầu
để phục vụ quá trình thi công, phương án đền
bù đất thi công
Đạt
Không am hiểu địa bàn, không có phương án phối hợp giữa địa phương, chủ đầu tư và nhà
Không đạt
Trang 6Nội dung yêu cầu Mức độ đánh giá
thầu trong quá trình thi công, mặt bàng thi công
2.2 Tổ chức mặt bằng
công trường: Thiết bị thi
công, lán trại, vị trí lấy
mẫu và biện pháp bảo
quản thí nghiệm, kho bãi
tập kết vật liệu, chất thải,
bố trí cổng ra vào, rào
chắn, biển báo, cấp nước,
thoát nước, giao thông,
liên lạc trong quá trình thi
công
Có giải phương án tổ chức mặt bằng, giải pháp
kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng Có đầy đủ kế hoạch bố trí kho bãi, làn trại trong biện pháp thi công được nêu trong HSDT của nhà thầu
Đạt
Không trình bày tổ chức công trường, hoặc giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng
Không đạt
2.3 Thi công xây dựng:
+ Phần sửa chữa/lắp đặt/
thay thế dao cách ly, xà,
cáp điện, bu lông các loại
…
+ Thu hồi thiết bị
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng
Đạt
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng
Không đạt
2.4 Giải pháp cắt điện,
đấu nối, nghiệm thu
Có giải pháp kỹ thuật hợp lý, phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng
Đạt
Giải pháp kỹ thuật không hợp lý, không phù hợp với điều kiện biện pháp thi công, tiến độ thi công và hiện trạng công trình xây dựng
Không đạt
Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 2.1, 2.2, 2.3, 2.4 được
xác định là đạt
Đạt
Không thuộc các trường hợp nêu trên Không đạt
3 Biện pháp tổ chức thi công:
3.1 Biện pháp đảm bảo
tiến độ cung cấp vật tư,
thiết bị
Có nêu biện pháp đảm bảo tiến độ cung cấp vật
tư, thiết bị bố trí nhân sự đầy đủ, chi tiết và hợp lý
Đạt
Trang 7Nội dung yêu cầu Mức độ đánh giá
Không nêu biện pháp bảo đảm tiến độ cung cấp vật tư, thiết bị và công tác bố trí nhân sự
Không đạt
3.2 Biện pháp thi công Có nêu biện pháp thi công các hạng mục công
việc chính của gói thầu đầy đủ, chi tiết theo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật Có các bản
vẽ thể hiện rõ các phương án thi công
Đạt
Không nêu biện pháp thi công các hạng mục công việc chính của gói thầu đầy đủ, chi tiết theo đúng trình tự và yêu cầu kỹ thuật theo yêu cầu
Không đạt
Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 3.1, 3.2 được xác định
là đạt
Đạt
Không thuộc các trường hợp nêu trên Không đạt
4 Tiến độ thi công:
4.1 Thời gian thi công:
đảm bảo thời gian thi
công không quá 120 ngày
có tính điều kiện thời tiết
kể từ ngày khởi công
Đề xuất thời gian thi công không vượt quá 120
ngày có tính đến điều kiện thời tiết.
Đạt
Đề xuất về thời gian thi công vượt quá 120 ngày
Không đạt
4.2 Tính phù hợp:
a) Giữa huy động thiết bị
và tiến độ thi công
b) Giữa bố trí nhân lực và
tiến độ thi công
Đề xuất đầy đủ, hợp lý, khả thi cho cả 2 nội dung a) và b) Các thiết bị, nhân sự phù hợp phương án thi công nhà thầu chào, phù hợp với yêu cầu tiến độ của dự án
Đạt
Đề xuất không đủ 2 nội dung a) và b) Bố trí nhân lực không phù hợp với tiến độ thi công
Không đạt
4.3 Biểu tiến độ thi công
hợp lý, khả thi phù hợp
với đề xuất kỹ thuật và
đáp ứng yêu cầu của
HSMT
Có Biểu tiến độ thi công hợp lý, khả thi và phù hợp với đề xuất kỹ thuật và đáp ứng yêu cầu của HSMT
Đạt
Không có Biểu tiến độ thi công hoặc có Biểu tiến độ thi công nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất kỹ thuật
Không đạt
Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 4.1, 4.2, 4.3 được xác
định là đạt
Đạt
Không thuộc các trường hợp nêu trên Không đạt
5 Biện pháp bảo đảm chất lượng:
Trang 8Nội dung yêu cầu Mức độ đánh giá
Quản lý chất lượng vật
tư: các quy trình kiểm tra
chất lượng vật tư, tiếp
nhận, lưu kho, bảo quản
Quản lý chất lượng cho
từng loại công tác thi công
(kết cấu thép, sửa chữa/lắp
đặt thiết bị….): quy trình
lập biện pháp thi công, thi
công, kiểm tra, nghiệm
thu, lập hồ sơ hoàn công
Tổ chức phòng thí
nghiệm, thiết bị kiểm tra
Biện pháp bảo quản vật
liệu, công trình khi tạm
dừng thi công, khi mưa
bão
Sửa chữa hư hỏng và bảo
hành công trình
Trình bày đầy đủ các yêu cầu về quản lý bảo đảm chất lượng trong công tác thi công đúng quy trình, quy phạm
Đạt
Không nêu các biện pháp bảo đảm chất lượng trong công tác thi công ở biện pháp thi công công trình
Không đạt
Kết luận Tiêu chuẩn chi tiết được xác định là đạt Đạt
Không thuộc các trường hợp nêu trên Không đạt
6 An toàn lao động, phòng cháy chữa cháy, vệ sinh môi trường:
6.1 An toàn lao động
Biện pháp an toàn lao động
hợp lý, khả thi phù hợp với
đề xuất về biện pháp tổ
chức thi công
Có biện an toàn lao động hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công
Đạt
Không có biện pháp an toàn lao động hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công
Không đạt
6.2 Phòng cháy, chữa
cháy
Biện pháp phòng cháy,
chữa cháy hợp lý, khả thi,
Có biện phòng cháy, chữa cháy hợp lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi
Đạt
Trang 9Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng
phù hợp với đề xuất về
biện pháp tổ chức thi công
công
Không có biện pháp phòng cháy, chữa cháy hoặc có biện pháp phòng cháy, chữa cháy nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công
Không đạt
6.3 Vệ sinh môi trường
Biện pháp bảo đảm vệ sinh
môi trường hợp lý, khả thi
phù hợp với đề xuất về
biện pháp tổ chức thi công
Có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hợp
lý, khả thi phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công
Đạt
Không có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường hoặc có biện pháp bảo đảm vệ sinh môi trường nhưng không hợp lý, không khả thi, không phù hợp với đề xuất về biện pháp tổ chức thi công
Không đạt
Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết 6.1, 6.2, 6.3 được xác
định là đạt
Đạt
Không thuộc các trường hợp nêu trên Không đạt
7 Bảo hành đối với vật tư thiết bị và bảo hành công trình:
7.1 Bảo hành đối với các
vật tư thiết bị (VTTB)
nhà thầu cung cấp:
+ Yêu cầu thời hạn bảo
hành tối thiểu 18 tháng kể
từ ngày nghiệm thu đưa
hàng hóa vào vận hành
nhưng không quá 24 tháng
kể từ ngày giao hàng cuối
cùng, tùy theo điều kiện
nào đến trước
+ Nếu hàng hoá phải sửa
chữa hay thay thế trong
thời gian bảo hành thì thời
gian bảo hành cho hàng
hoá được sửa chữa hay
thay thế sẽ được tính gia
Nhà thầu có cam kết đáp ứng các yêu cầu đối với việc bảo hành VTTB theo yêu cầu của Hồ
sơ mời thầu
Đạt
Nhà thầu không cam kết đáp ứng các yêu cầu
đối với việc bảo hành VTTB theo yêu cầu của
Hồ sơ mời thầu
Không đạt
Trang 10Nội dung yêu cầu Mức độ đáp ứng
hạn lại kể từ ngày Bên
mua chấp nhận hàng hoá
sửa chữa hoặc thay thế đó
+ Trường hợp quá thời
gian bảo hành quy định
nêu trên, Bên bán cam kết
phối hợp với Bên mua tiến
hành kiểm tra, khắc phục,
sửa chữa hoặc thay thế các
hư hỏng của hàng hóa
+ Đối với các VTTB chính
(như Dao cách ly 3 pha
35kV, cáp …), Nhà thầu
phải chịu trách nhiệm và
có giải pháp để đảm bảo
khắc phục sự cố, khôi
phục cấp điện bình thường
trong vòng 48 giờ tính từ
thời điểm nhận được thông
tin sự cố Trường hợp sử
dụng thiết bị dự phòng của
mình, Nhà thầu phải chịu
các chi phí liên quan tới
việc vận chuyển, lắp đặt,
thí nghiệm hiệu chỉnh đưa
thiết bị đó vào vận hành,
đảm bảo cung cấp điện
liên tục
7.2 Bảo hành công trình
Thời gian bảo hành công
trình tối thiểu 12 tháng kể
từ ngày nghiệm thu, bàn
giao công trình đưa vào sử
dụng
Có đề xuất thời gian bảo hành lớn hơn hoặc tối thiểu bằng 12 tháng
Đạt
Có đề xuất thời gian bảo hành nhỏ hơn 12 tháng
Không đạt
Kết luận Các tiêu chuẩn chi tiết được xác định là đạt Đạt
Có một tiêu chuẩn chi tiết được xác định là không đạt
Không đạt