Đề thi đề nghị Olympic Địa lí lớp 12 năm học 2012-2013 – Sở Giáo dục và Đào tạo Sóc Trăng với mục tiêu hỗ trợ cho quá trình nâng cao kiến thức và đánh giá năng lực của học sinh.
Trang 1S GIÁO D C – ĐÀO T OỞ Ụ Ạ Đ THI Đ NGH KÌ THI OLYMPIC ĐBSCLỀ Ề Ị
SÓC TRĂNG
Đ chính th ề
c ứ
Môn : Đ a lý –L p 12ị ớ
(Th i gian làm bài ờ 180 phút, không k phát đ ) ể ề
_
(Đ thi này có 1 trang g m76 câu) ề ồ
Câu 1: ( 3đ) Thành ph A có vĩ đ 10ố ộ 023’B
a. Tính ngày m t tr i lên thiên đ nh t i thành ph A?ặ ờ ỉ ạ ố
b. Tính góc nh p x đi m c c b c 23ậ ạ ở ể ự ắ 023’ B và đi m c c nam 8ể ự 034’ B c a nủ ước ta vào ngày m tặ
tr i lên thiên đ nh thành ph A? ( H c sinh th hi n cách tính)ờ ỉ ở ố ọ ể ệ
Câu 2: ( 2đ) Các nhân t t nhiên nh h ng đ n s phát tri n và phân b công nghi p g m:ố ự ả ưở ế ự ể ố ệ ồ khoáng s n, nả ước, khí h u, đ t, r ng và bi n. Hãy phân tích vai trò c a t ng nhân t đ n s phátậ ấ ừ ể ủ ừ ố ế ự tri n và phân b công nghi p ? Cho 1 ví d v vai trò c a khoáng s n đ i v i s phân b và phátể ố ệ ụ ề ủ ả ố ớ ự ố tri n m t ngành công nghi p nể ộ ệ ở ước ta.
Câu 3: (3đ) D a vào ki n th c đã h c nêu đ c đi m và bi u hi n c a thành ph n đ a hình nhi tự ế ứ ọ ặ ể ể ệ ủ ầ ị ệ
đ i m gió mùa nớ ẩ ở ước ta ? Nh ng nguyên nhân t o nên đ c đi m c a đ a hình này ?ữ ạ ặ ể ủ ị
Câu 4: (3đ) D a vào nh ng ki n th c đã h c và Át lát đ a lý Vi t Nam nêu s phân hóa thiên nhiênự ữ ế ứ ọ ị ệ ự theo hướng Đông – Tây gi a vùng núi Đông B c và Tây B c ? Gi i thích vì sao có s phân hóa đó ? ữ ắ ắ ả ự
Câu 5: (3đ) T i sao nói vi c làm là m t v n đ kinh t xã h i l n n c ta hi n nay ? Nguyênạ ệ ộ ấ ề ế ộ ớ ở ướ ệ nhân và hướng gi i quy t ?ả ế
Câu 6: (3đ) D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam và nh ng ki n th c đã h c. Hãy trình bày tình hình s nự ị ệ ữ ế ứ ọ ả
xu t lấ ương th c c a nự ủ ước ta t năm 1990 – 2000 ? Nh ng đi u ki n t nhiên thu n l i đ i v i s nừ ữ ề ệ ự ậ ợ ố ớ ả
xu t lấ ương th c c a nự ủ ước ta ?
Câu 7: (3đ) D a vào Atlat Đ a lí Vi t Nam. Hãy trình bày nh ng đi u ki n thu n l i đ phát tri nự ị ệ ữ ề ệ ậ ợ ể ể công nghi p c a vùng Duyên H i Mi n Trung ?ệ ủ ả ề
Trang 2H t ế
Trang 3S GIÁO D C – ĐÀO T OỞ Ụ Ạ ĐÁP ÁN Đ NGH KÌ THI OLYMPIC ĐBSCLỀ Ị
SÓC TRĂNG
Câu 1 (3đ)
a .Tính ngày m t tr i lên thiên đ nh thành ph A 10ặ ờ ỉ ở ố 023’B ( 1đ)
M t tr i chuy n đ ng bi u ki n t XĐ ( 21/3) lên CTB (22/6) m t 93 ngày và đặ ờ ể ộ ể ế ừ ấ ược m t gócộ
23027’= 1407’. V y trong m t ngày m t tr i chuy n đ ng bi u ki n đậ ộ ặ ờ ể ộ ể ế ược m t góc: ộ
1407’ x 60’’: 93 = 908’’ (0,25đ)
S ngày m t tr i chuy n đ ng bi u ki n t XĐ đ n thành ph A 10ố ặ ờ ể ộ ể ế ừ ế ố 023’B là
(10 x 3600’’ + 23 x 60’’) : 908’’ = 41 ngày (0,25đ)
V y: ậ
Ngày m t tr i lên thiên đ nh l n th 1 thành ph A (0,25đ)ặ ờ ỉ ầ ứ ở ố
21/3 + 41 là ngày 01/5
Ngày m t tr i lên thiên đ nh l n th 2 thành ph A (0,25đ)ặ ờ ỉ ầ ứ ở ố
22/6 + ( 93 – 41 ) là ngày 13/8
( Đ ượ c sai s 01 ngày) ố
b. Tính góc nh p x đi m c c B c và đi m c c Nam ậ ạ ở ể ự ắ ể ự ( 2đ)
Tính góc nh p x đi m c c B c 23ậ ạ ở ể ự ắ 023’ B (1đ)
Đi m c c b c n m phía b c c a thành ph A và cùng bán c u mùa h nên góc nh p x ể ự ắ ằ ở ắ ủ ố ầ ạ ậ ạ
được
tính b ng công th c:ằ ứ
Ha = 900 + ( là vĩ đ c n tính, ộ ầ là vĩ đ m t tr i lên thiên đ nh)ộ ặ ờ ỉ
Ha = 900 23023’ + 10023’ = 770
Tính góc nh p x đi m c c Nam 08ậ ạ ở ể ự 034’ B (1đ)
Đi m c c nam n m phía nam c a thành ph A và cùng bán c u mùa h nên góc nh p x ể ự ằ ở ủ ố ầ ạ ậ ạ
đựơc
tính b ng công th c ằ ứ
Trang 4Ha = 900 + ( là vĩ đ c n tính, ộ ầ là vĩ đ m t tr i lên thiên đ nh)ộ ặ ờ ỉ
Ha = 900 + 8034’ 10023’ = 88011’
S GIÁO D C – ĐÀO T OỞ Ụ Ạ ĐÁP ÁN Đ NGH KÌ THI OLYMPIC ĐBSCLỀ Ị
Câu 2 (2đ)
a. Các nhân t t nhiên nh hố ự ả ưởng đ n s phát tri n công nghi p ế ự ể ệ ( 1,5đ)
Khoáng s n ( 0,25đ) ả
Tr lữ ượng, ch t lấ ượng và s phân b khoáng s n có nh hự ố ả ả ưởng đ n quy mô, c c u và tế ơ ấ ổ
ch c c a các xí nghi p công nghi pứ ủ ệ ệ
Nước ( 0,25đ)
Là đi u ki n quan tr ng cho vi c phân b các xí nghi p c a nhi u ngành công nghi p nhề ệ ọ ệ ố ệ ủ ề ệ ư luy n kim, d t, gi y, nhu m,…( t t c các ngành công nghi p đ u c n đ n nệ ệ ấ ộ ấ ả ệ ề ầ ế ước tr ngànhừ công nghi p đi n t ) ệ ệ ử
Khí h u (0,25đ)ậ
Là c s đ phát tri n các t p đoàn cây tr ng, v t nuôi, đây là nguyên li u đ phát tri n cácơ ở ể ể ậ ồ ậ ệ ể ể ngành công nghi p ch bi n th c ph mệ ế ế ự ẩ
Đ t ( 0,25 đ)ấ
Là t li u đ xây d ng các nhà máy, xí nghi pư ệ ể ự ệ
R ng ( 0,25đ)ừ
Tài nguyên r ng là c s đ phát tri n các ngành công nghi p khai thác và ch bi n gừ ơ ở ể ể ệ ế ế ỗ
Tài nguyên bi n ( 0,25đ)ể
G m th y, h i s n, d u khí, c ng nồ ủ ả ả ầ ả ước sâu có tác đ ng đ n vi c hình thành các xí nghi p chộ ế ệ ệ ế
bi n th y, h i s n, l c d u, xí nghi p đóng tàu và s a ch a tàu bi nế ủ ả ả ọ ầ ệ ử ữ ể
b. Ví d :ụ ( 0,5đ)
VD1: Qu ng Ninh là n i chi m 94% tr lả ơ ế ữ ượng than c nả ước nên ngành công nghi p khai thác thanệ
và tuy n than c a nể ủ ước ta đ u đề ược phân b t p trung n i đâyố ậ ở ơ
Trang 5VD2: Các nhà máy xi măng l n c a nớ ủ ước ta đ u đề ược xây d ng nh ng n i có ngu n đá vôi phongự ở ữ ơ ồ phú nh nhà máy xi măng Hoàng Th ch ( H i Dư ạ ả ương), B m S n ( Thanh Hoá), Hà Tiên ( Kiên Giangỉ ơ )
( H c sinh ch c n nêu m t trong hai ví d trên ho c có m t ví d khác phù h p v i yêu c u c a đ ọ ỉ ầ ộ ụ ặ ộ ụ ợ ớ ầ ủ ề bài thì v n cho đ đi m) ẫ ủ ể
S GIÁO D C – ĐÀO T OỞ Ụ Ạ ĐÁP ÁN Đ NGH KÌ THI OLYMPIC ĐBSCLỀ Ị
Câu 3 (3đ)
a. Đ c đi m đ a hình nhi t đ i m gió mùaặ ể ị ệ ớ ẩ ( 0.25đ)
B bi n đ i m nh m do quá trình xâm th c m nh mi n đ i núi và b i t nhanh vùngị ế ổ ạ ẽ ự ạ ở ề ồ ồ ụ ở
đ ng b ng h l u các sôngồ ằ ạ ư
b. Th hi n:ể ệ (1,25đ )
Trên các sườn d c m t l p ph th c v t, b m t đ a hình b c t x , đ t b xói mòn, r a trôiố ấ ớ ủ ự ậ ề ặ ị ị ắ ẻ ấ ị ử còn tr l i s i đá ( 0,25đ)ơ ạ ỏ
Vùng núi đá vôi hình thành đ a hình Cac –xt v i các hang đ ng thung khô, su i c n ( 0,25đ)ị ơ ớ ộ ố ạ
Vùng th m phù sa c đ a hình b chia c t thành các đ i th p xen thung lũng r ng ( 0,25đ)ề ổ ị ị ắ ồ ấ ộ
H qu c a quá trình xâm th c m nh m b m t đ a hình vùng đ i núi là s b i t mệ ả ủ ự ạ ẽ ề ặ ị ở ồ ự ồ ụ ở mang nhanh chóng đ ng b ng h l u sông ( 0,25đ) vùng rìa đông nam châu th Sông H ngở ồ ằ ạ ư ổ ồ
và phía tây nam đ ng b ng châu th Sông C u Long hàng năm l n d n ra bi n hàng trăm mét (ồ ằ ổ ử ấ ầ ể 0,25đ)
c. Nguyên nhân ( 1,5đ)
Nước ta có n n nhi t cao, lề ệ ượng m a nhi u ( 0,25đ)ư ề
Nhi t đ và lệ ộ ượng m a phân hóa theo mùa nên quá trình phong hóa bóc mòn và v n chuy nư ậ ể
di n ra m nh m ( 0,5đ)ễ ạ ẽ
B m t đ a hình có đ d c l n (0,25đ) b m t l p ph th c v t ( 0,25đ) ề ặ ị ộ ố ớ ị ấ ớ ủ ự ậ
Nham th ch d b phong hóa ( 0,25đ)ạ ễ ị
Trang 6S GIÁO D C – ĐÀO T OỞ Ụ Ạ ĐÁP ÁN Đ NGH KÌ THI OLYMPIC ĐBSCLỀ Ị
Câu 4 (3đ)
a. Trình bày s phân hóa thiên thiên gi a vùng núi Tây B c và Đông B cự ữ ắ ắ ( 1đ)
Thiên nhiên vùng núi Đông B c mang s c thái c n nhi t đ i gió mùa có mùa đông l nhắ ắ ậ ệ ớ ạ ( 0,5đ)
Thiên nhiên vùng núi th p phía nam Tây B c có c nh quan thiên nhiên nhi t đ i m gió mùaấ ắ ả ệ ớ ẩ
và vùng núi cao Tây b c c nh quan thiên nhiên gi ng nh vùng ôn đ i (0,5đ) ắ ả ố ư ớ
b. Gi i thíchả ( 2 đ)
Có s phân hóa trên ch y u là do đ cao c a đ a hình ( 0,25đ) và tác đ ng c a gió mùaự ủ ế ộ ủ ị ộ ủ ( 0,25đ).
Vùng núi Đông B c ắ ( 0,5đ)
Do hướng núi vòng cung c a các dãy núi hút m nh và đón nh n tr c ti p các kh i khí l nh tủ ạ ậ ự ế ố ạ ừ
phương b c tràn xu ng ( gió mùa đông b c ) làm cho mùa đông đ n s m ( 0,25đ) là vùng cóắ ố ắ ế ớ mùa đông l nh nh t c nạ ấ ả ước nên thiên nhiên mang s c thái c n nhi t đ i gió mùa ( 0,25đ)ắ ậ ệ ớ
Vùng núi Tây B c ắ ( 1đ)
+ Vùng núi th p phía nam Tây B c khu t sau dãy Hoàng Liên S n nên ít ch u nh hấ ắ ấ ơ ị ả ưở ng
tr c ti p c a gió mùa đông b c vì v y m a đông b t l nh nh ng khô ( 0,25đ). Mùa hự ế ủ ắ ậ ủ ớ ạ ư ạ
ch u ánh hị ưởng gió phương tây nam khô nóng, mùa m a đ n mu n và k t thúc s m nênư ế ộ ế ớ
có c nh quan thiên nhiên nhi t đ i gió mùa ( 0,25đ)ả ệ ớ
Trang 7+ Vùng núi cao Tây B c có khí h u l nh ch y u là do đ cao ( 0,25đ). Ph n phía B c vàắ ậ ạ ủ ế ộ ầ ắ Đông B c c a vùng t p trung nhi u kh i núi cao trên 2000m, có đ nh trên 3000m nên cóắ ủ ậ ề ố ỉ
c nh quan thiên nhiên gi ng nh vùng ôn đ i (0,25đ)ả ố ư ớ
S GIÁO D C – ĐÀO T OỞ Ụ Ạ ĐÁP ÁN Đ NGH KÌ THI OLYMPIC ĐBSCLỀ Ị
Câu 5 (3đ)
a. Vi c làm là m t v n đ kinh t xã h i l n nệ ộ ấ ề ế ộ ớ ở ước ta hi n nayệ ( 0,5đ) là do:
Tình tr ng th t nghi p và thi u vi c làm v n còn gay g t. Năm 2005, trong c nạ ấ ệ ế ệ ẫ ắ ả ướ ỷ ệ c t l
th t nghi p là 2,1%, thi u vi c làm là 8,1% ( 0,25đ)ấ ệ ế ệ
T l th t nghi p thành th là 5,3 %, nông thôn là 1,1%. T l thi u vi c làm thành th làỷ ệ ấ ệ ở ị ỷ ệ ế ệ ở ị 4,5%, nông thôn là 9,3% (0,25đ)
b Nguyên nhân ( 1,25đ) có 5 ý, m i ý 0,25đỗ
Bình quân đ t t nhiên c a nấ ự ủ ước ta th p ch 0,4ha/ ngấ ỉ ười, bình quân đ t nông nghi p chấ ệ ỉ 0,1ha/người
L c lự ượng lao đ ng đông, m i năm tăng h n 1 tri u lao đ ng m iộ ỗ ơ ệ ộ ớ
Dân s v n còn tăng nhanh, m i năm tăng h n 1 tri u ngố ẫ ỗ ơ ệ ười
Ngu n lao đ ng phân b không đ u gi a các vùng ồ ộ ố ề ữ
Xu t phát đi m c a n n kinh t th p l i ch u h u qu n ng n c a chi n tranh ấ ể ủ ề ế ấ ạ ị ậ ả ặ ề ủ ế
c. Hướng gi i quy tả ế ( 1,25đ) có 5 ý, m i ý 0,25đỗ
Trang 8 Phân b l i dân c và lao đ ng gi a các vùng ố ạ ư ộ ữ
Th c hi n t t chính sách dân s và s c kho sinh s n ự ệ ố ố ứ ẻ ả
Đa d ng hóa các ho t đ ng s n xu t nh t là ngành d ch v ạ ạ ộ ả ấ ấ ị ụ
Thu hút v n đ u t nố ầ ư ước ngoài đ m r ng s n xu t, xu t kh u lao đ ng ể ở ộ ả ấ ấ ẩ ộ
M r ng các lo i hình đào t o đ nâng cao ch t lở ộ ạ ạ ể ấ ượng ngu n lao đ ng ồ ộ
S GIÁO D C – ĐÀO T OỞ Ụ Ạ ĐÁP ÁN Đ NGH KÌ THI OLYMPIC ĐBSCLỀ Ị
Câu 6: (3,0 đ)
a Tình hình s n xu t lả ấ ương th c t 1990 – 2000ự ừ (2,0 đ)
Lúa: (1,0 đ): Atlat Đ a lí Vi t Nam: B n đ lúa ị ệ ả ồ
Di n tích gieo tr ng lúa tăng t 6042 lên 7666 nghìn ha, tăng 1,3 l n (0,25 đ)ệ ồ ừ ầ
S n lả ượng lúa tăng t 19225 lên 32530 nghìn t n, tăng 1,7 l n (0,25 đ)ừ ấ ầ
Năng su t (HS t tính) tăng t 31,8 t /ha lên 42,2 t /ha. (0,5 đ)ấ ự ừ ạ ạ
Hoa màu: (1,0 đ) Atlat Đ a lí Vi t Nam: B n đ hoa màu ị ệ ả ồ
Di n tích tăng t 1083 lên 1222 nghìn ha, tăng 1,13 l n (0,25đ)ệ ừ ầ
S n lả ượng tăng t 2263 lên 5604 nghìn t n, tăng 2,48 l n (0,25 đ)ừ ấ ầ
Năng su t (HS t tính) tăng t 20,9 t /ha lên 24,8 t /ha (0,5 đ)ấ ự ừ ạ ạ
b. Nh ng đi u ki n t nhiên thu n l i đ i v i s n xu t lữ ề ệ ự ậ ợ ố ớ ả ấ ương th c ự (1,0 đ): Atlat đ a lí Vi tị ệ Nam: B n đ khí h u, sông ngòi, đ t đai.ả ồ ậ ấ
Có 2 đ ng b ng châu th sông C u Long, châu th sông H ng và dãy đ ng b ng duyên h iồ ằ ổ ử ổ ồ ồ ằ ả
Mi n Trung v i h đ t phù sa thích h p cho cây lề ớ ệ ấ ợ ương th c nh t là cây lúa (0,25 đ)ự ấ
Trang 9 Tính ch t n n c a khí h u là nhi t đ i, nhi t đ trung bình năm trên 23ấ ề ủ ậ ệ ớ ệ ộ 0, lượng m a trungư bình trên 1600 mm/năm nên có lượng nhi t và m l n thích h p cho vi c tr ng lúa (0,5đ)ệ ẩ ớ ợ ệ ồ
Nhi u sông ngòi cung c p lề ấ ượng nước cho s n xu t nông nghi p và các công trình thu l iả ấ ệ ỷ ợ
c i t o đ t phèn, m n (0,25 đ)ả ạ ấ ặ
Trang 10S GIÁO D C – ĐÀO T OỞ Ụ Ạ ĐÁP ÁN Đ NGH KÌ THI OLYMPIC ĐBSCLỀ Ị
Câu 7: (3,0 đ)
a. Nh ng thu n l i v đi u ki n t nhiênữ ậ ợ ề ề ệ ự (1,5 đ)
Tài nguyên khoáng s n (b n d đ a ch t, khoáng s n) (0,5 đ)ả ả ồ ị ấ ả
HS nêu m t s khoáng s n chính theo t ng lo i ho c theo đ a phộ ố ả ừ ạ ặ ị ương nh :ư
Crôm C Đ nh (Thanh Hoá), thi c Qu Châu (Ngh An), S t Th ch Khê (Hà Tĩnh), đá vôiở ổ ị ế ở ỳ ệ ắ ở ạ
có nhi u n i… thu n l i đ phát tri n các ngành CN luy n kim, CN v t li u xây d ngở ề ơ ậ ợ ể ể ệ ậ ệ ự
Tài nguyên r ng (B n đ nông nghi p chung) ừ ả ồ ệ
Thu c trung du và mi n núi t o đi u ki n phát tri n ngành CN khai thác và ch bi n gộ ề ạ ề ệ ể ế ế ỗ (0,25 đ)
Tài nguyên nước: có nhi u sông l n: sông C , sông Mã, sông Trà Khúc, sông Hinh,…t oề ớ ả ạ
đi u ki n xây d ng các nhà máy thu đi n ph c v cho s n xu t công nghi p (0,25 đ)ề ệ ự ỷ ệ ụ ụ ả ấ ệ
B bi n có nhi u v nh sâu t o đi u ki n xây d ng các c ng nờ ể ề ị ạ ề ệ ự ả ước sâu ph c v cho các khuụ ụ công nghi p. (0,25 đ)ệ
Vùng bi n có nhi u bãi tôm, bãi cá cung c p nguyên li u cho công nghi p ch bi n thu h iể ề ấ ệ ệ ế ế ỷ ả
s n (0,25 đ)ả
b. Nh ng thu n l i v đi u ki n kinh t xã h i ữ ậ ợ ề ề ệ ế ộ (1,5 đ)
H th ng GTVT: ệ ố (0,5 đ)
+ Tuy n đế ường s t th ng nh t, Qu c l 1A, các tuy n đắ ố ấ ố ộ ế ường Tây Đông là m ch máu l uạ ư thông ngu n nguyên li u và các s n ph m công nghi p (0,25 đ)ồ ệ ả ẩ ệ
+ H th ng phi c ng và h i c ng (Đà N ng, Nha Trang, Qui Nh n, C a Lò, Vinh,.) ph c v choệ ố ả ả ả ẵ ơ ử ụ ụ
vi c xu t nh p kh u. (0,25 đ)ệ ấ ậ ẩ
C s năng lơ ở ượng: (0,5 đ)
+ Đường dây t i đi n 500 KV B c Nam (0,25 đ)ả ệ ắ
+ H th ng nhà máy thu đi n đ a phệ ố ỷ ệ ị ương: Sông Hinh, Vinh S n, Hàm Thu n Đa Mi,…t oơ ậ ạ
đ ng l c cho s phát tri n công nghi p c a vùng (0,25 đ)ộ ự ự ể ệ ủ
C s v t ch t kĩ thu t: ơ ở ậ ấ ậ (0,5 đ)
Trang 11Các trung tâm công nghi p d c theo duyên d i: Thanh Hoá – B m S n, Vinh, Đà N ng, Qui Nh n, ệ ọ ả ỉ ơ ẵ ơ Nha Trang,…) là b khung cho s phát tri n công nghi p ộ ự ể ệ