Đề thi chọn học sinh giỏi cấp tỉnh môn Địa lý lớp 12 năm học 2010-2011 – Sở Giáo dục và Đào tạo Tuyên Quang với mục tiêu cung cấp cho các em học sinh tư liệu phục vụ ôn luyện, chuẩn bị chu đáo cho kì thi.
Trang 1S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
TUYÊN QUANG
K THI CH N H C SINH GI IỲ Ọ Ọ Ỏ
C P T NH L P 12 THPT NĂM H C 20102011Ấ Ỉ Ớ Ọ
MÔN: Đ A LÝỊ
Th i gian làm bài: 180 phút. ờ
(Không k th i gian giao đ ) ể ờ ề
Câu 1 (4,0 đi m):ể
a) Hãy v đ ng chuy n đ ng bi u ki n c a M t Tr i trong m t năm và gi i thích.ẽ ườ ể ộ ể ế ủ ặ ờ ộ ả
b) Cho bi t nh ng n i có hi n tế ữ ơ ệ ượng M t Tr i m c chính đông và l n chính tây: 1 l n/năm;ặ ờ ọ ặ ầ
2 l n/năm và nh ng n i không có hi n tầ ữ ơ ệ ượng M t Tr i m c chính đông và l n chính tây.ặ ờ ọ ặ
Câu 2 (3,0 đi m): ể Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
S phân b lự ố ượng m a trung bình năm theo các vĩ đ B c bán c uư ộ ở ắ ầ
Vĩ độ 10 0 0 - 0 10 0 -20 0 20 0
-30 0 30 0
-40 0 40 0
-50 0 50 0
-60 0 60 0
-70 0 70 0 -80 0
Hãy rút ra nh n xét và gi i thích s thay đ i l ng m a trung bình năm theo vĩ đ B c Bán ậ ả ự ổ ượ ư ộ ở ắ
c u.ầ
Câu 3 (4,0 đi m): ể D a vào b ng s li u sau:ự ả ố ệ
S lố ượng khách đ n và doanh thu t du l ch c a m t s qu c gia năm 2004ế ừ ị ủ ộ ố ố
Số
TT Tên nước
S lố ượt khách
đ nế (nghìn l ượ t
ng ườ i)
Doanh thu t duừ
l ch qu c tị ố ế (tri u ệ USD)
2 Tây Ban Nha 53.599 45.248
6 Trung Qu c (tính c H ng Công) ố ả ồ 63.572 34.746
a) Hãy nh n xét m c doanh thu bình quân t m t l t khách đ n (USD) theo t ng qu c gia.ậ ứ ừ ộ ượ ế ừ ố b) Nh ng nhân t nào đã giúp các n c trên có ho t đ ng du l ch qu c t phát tri n m nh?ữ ố ướ ạ ộ ị ố ế ể ạ Câu 4 (4,0 đi m):ể Cho b ng s li u sau:ả ố ệ
Nhi t đ và lệ ộ ượng m a t i Hà N i và thành ph H Chí Minhư ạ ộ ố ồ Địa
điểm Tiêu chí Tháng I II III IV V VI VII VIII IX X XI XII năm Cả
Hà
Nội
Nhiệt độ
( 0 C)
16,
4 17,0 20,2 23,7 27,3 28,8 28,9 28,2 27,2 24,6 21,4 18,2 23. 5 Lượng
mưa (mm)
18,
6 26,2 43,8 90,1 188,5 230,9 288,2 318,0 265,4 130,7 43,4 23,4 139 .0
TP
HCM
Nhiệt độ
( 0 C)
25, 8
26, 7
27, 9
28,
26, 4
25, 7
27 1 Lượng
mưa (mm) 14 4 10 50 218 312 294 270 327 267 116 48
160 8
Đ CHÍNH TH CỀ Ứ
Trang 2a) Hãy v bi u đ th hi n nhi t đ và lẽ ể ồ ể ệ ệ ộ ượng m a trong năm t i Hà N i và thành ph H Chíư ạ ộ ố ồ Minh
b) Nh n xét và gi i thích v ch đ nhi t và ch đ m a t i 2 đ a đi m trên.ậ ả ề ế ộ ệ ế ộ ư ạ ị ể
Câu 5 (5,0 đi m): ể
D a vào Atlat Đ a lý Vi t Nam k t h p v i ki n th c đã h c, hãy phân tích nh ng thu n l i ự ị ệ ế ợ ớ ế ứ ọ ữ ậ ợ
và khó khăn c a đ a hình mi n núi nủ ị ề ước ta đ i v i s phát tri n kinh t xã h i./.ố ớ ự ể ế ộ
Ghi chú: Thí sinh đ c s d ng Atlat Đ a lý Vi t Nam (NXB Giáo d c Vi t Nam 2009) và máy tính ượ ử ụ ị ệ ụ ệ
c m tay Casio. Giám th không gi i thích gì thêm ầ ị ả
S GIÁO D C VÀ ĐÀO T OỞ Ụ Ạ
TUYÊN QUANG
HƯỚNG D N CH M Đ THI CH N H C SINH GI I QU C GIA Ẫ Ấ Ề Ọ Ọ Ỏ Ố
L P 12 THPTỚ NĂM H C 20102011 Ọ
MÔN : Đ A LÍỊ
(B n h ả ướ ng d n g m 3 trang) ẫ ồ
Câu 1
(4,0 đ)
a) V đẽ ường chuy n đ ng bi u ki n c a M t Tr i trong 1 nămể ộ ể ế ủ ặ ờ
1.5
Hi n tệ ượng m t tr i m c và l n là m t lo i chuy n đ ng bi u ki n di n ra hàngặ ờ ọ ặ ộ ạ ể ộ ể ế ễ
ngày, đó là h qu chuy n đ ng t quay quanh tr c c a trái đ t.ệ ả ể ộ ự ụ ủ ấ
Tuy nhiên ch trong khu v c có hi n tỉ ự ệ ượng m t tr i lên thiên đ nh (tia sáng m tặ ờ ỉ ặ
tr i t o góc nh p x 90ờ ạ ậ ạ 0 lúc 12h tr a) thì m i th y m t tr i m c chính Đông và l nư ớ ấ ặ ờ ọ ặ
chính Tây. Nghĩa là, ch trong khu v c n i chí tuy n m i có hi n tỉ ự ộ ế ớ ệ ượng này.
Không ph i ngày nào các đ a đi m trong khu v c n i chí tuy n cũng th y hi nả ị ể ự ộ ế ấ ệ
tượng đó, mà ch vào đúng ngày t i đ a đi m đó có hi n tỉ ạ ị ể ệ ượng m t tr i lên thiênặ ờ
đ nh thì m i th y m t tr i m c chính Đông, l n chính Tây.ỉ ớ ấ ặ ờ ọ ặ
0.5 0.5
0.5
b) Nh ng n i có hi n tữ ơ ệ ượng M t Tr i m c chính đông và l n chính tây:ặ ờ ọ ặ
1.0
Trang 3năm, đ b c h i l n, là n i có d i h i t n i chí tuy n và frông n i chí tuy n nên m aộ ố ơ ớ ơ ả ộ ụ ộ ế ộ ế ư
l n r i đ u trong năm.ớ ả ề
T 10ừ 0 200 l ng m a v n l n nh ng gi m đi so v i khu v c xích đ o => doượ ư ẫ ớ ư ả ớ ự ạ nhi t đ gi m, đ b c h i gi m ệ ộ ả ộ ố ơ ả
T 20ừ 0 400: l ng m a ti p t c gi m do áp cao chí tuy n và ph n l n là l c đ a,ượ ư ế ụ ả ế ầ ớ ụ ị
đi u ki n b c h i nh ề ệ ố ơ ỏ
T 40ừ 0 500 l ng m a tăng lên do nh h ng c a gió Tây ôn đ i.ượ ư ả ưở ủ ớ
T 50ừ 0 600 l ng m a gi m do khu v c này nh h ng c a gió Tây ôn đ i gi mượ ư ả ự ả ưở ủ ớ ả (do gió càng đi xa thì gió càng bi n tính).ế
T 60ừ 0 800 l ng m a nh do nh h ng c a áp cao, gió Đông đ a c c và khôngượ ư ỏ ả ưở ủ ị ự khí quá l nh.ạ
(Có s li u ch ng minh) ố ệ ứ
0.5 0.5
0.5 0.5 0.5
Câu 3
(4,0 đ)
a) Tính doanh thu bình quân t m t lừ ộ ượt khách du l ch qu c t và nh n xétị ố ế ậ
1.0
Số
TT Tên nước Doanh thu bình quân từ m t lộ ượt khách (USD)
9 Trung Qu c (tính c H ng Công) ố ả ồ 547
*Nh n xét:ậ
Doanh thu bình quân t m t lừ ộ ượt khách du l ch qu c t cao nh t là Hoa K vàị ố ế ấ ỳ
Đ c, sau đó đ n các nứ ế ước Anh và Italia.
Pháp và Trung Qu c tuy có s lố ố ượt khách đ n đông nh t nh ng doanh thu bìnhế ấ ư quân
th p nh t trong nhóm.ấ ấ
(Có s li u ch ng minh) ố ệ ứ
0.5 0.5
b) Gi i thích các nả ước có doanh thu l n t du l ch qu c tớ ừ ị ố ế
Các nước có doanh thu l n t du l ch qu c t đ u là nh ng nớ ừ ị ố ế ề ữ ước có n n kinh tề ế phát tri n n đ nh, đ c bi t là ngo i thể ổ ị ặ ệ ạ ương
V trí đ a lý thu n l i, tài nguyên du l ch d i dào, c s h t ng giao thông v n t i,ị ị ậ ợ ị ồ ơ ở ạ ầ ậ ả thông tin liên l c t t.ạ ố
Ch t lấ ượng d ch v t t (các ho t đ ng nh t ch c thăm quan, s p x p ch ăn ,ị ụ ố ạ ộ ư ổ ứ ắ ế ỗ ở
ph c v , thông tin, gi i trí, thuê mụ ụ ả ượn…)
Các y u t khác: th t c pháp lý (c p h chi u, th t c h i quan…), các chế ố ủ ụ ấ ộ ế ủ ụ ả ươ ng trình gi i thi u, qu ng bá v du l ch, ti m năng và chính sách thu hút đ u t nớ ệ ả ề ị ề ầ ư ướ c ngoài…
0.5 0.5 0.5 0.5
Câu 4 a) V bi u đ nhi t đ và lẽ ể ồ ệ ộ ượng m a c a Hà N i và TP. HCMư ủ ộ
2.0
Trang 4Hà Nội
0
50
100
150
200
250
300
350
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
m m
T há ng
10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30 32 34 36
Lượng mưa (mm) Nhiệt độ (0C)
TP Hồ Chí Minh
0 50 100 150 200 250 300 350
1 2 3 4 5 6 7 8 9 10 11 12
m m
10 12 14 16 18 20 22 24 26 28 30 32 34 36
T háng
Lượng mưa (mm) Nhiệt độ (0C)
* Nh n xét:ậ
+ Gi ng nhau: C 2 thành ph đ u có khí h u nhi t đ i gió mùaố ả ố ề ậ ệ ớ
Nhi t đ TBn đ u đ t tiêu chu n nhi t đ i;ệ ộ ề ạ ẩ ệ ớ
M a theo mùa: 1 mùa m a và 1 mùa khô. ư ư + Khác nhau:
TP.HCM có nhi t đ và lệ ộ ượng m a TBn cao h n Hà N i.ư ơ ộ
Khí h u Hà N i có tính ch t c n nhi t, TP. HCM có tính ch t c n xích đ o.ậ ộ ấ ậ ệ ấ ậ ạ
Biên đ nhi t: Hà N i: 12,5ộ ệ ộ 0C; TP.HCM 3,2 0C
Mùa m a: HN t tháng 5 đ n tháng 9, TP HCM t tháng 5 đ n tháng 11.ư ừ ế ừ ế
* Gi i thích: ả
C 2 thành ph đ u n m trong khu v c n i chí tuy n và ch u nh hả ố ề ằ ự ộ ế ị ả ưở ng
c a gió mùa nên nhi t đ TB năm cao, lủ ệ ộ ượng m a l n.ư ớ
Hà N i ch u nh hộ ị ả ưởng c a gió mùa đông b c nên có m t mùa đông l nh.ủ ắ ộ ạ
Tp. HCM n m vùng có khí h u nhi t đ i c n xích đ o, ch u nh hằ ở ậ ệ ớ ậ ạ ị ả ưở ng
c a gió mùa mùa h , ch có mùa m a và mùa khô, không có mùa đông.ủ ạ ỉ ư
1.0
1.0
1.0
Câu 5
(4,0 đ
Th m nh và khó khăn c a khu v c đ i núi nế ạ ủ ự ồ ước ta
Th m nh:ế ạ
Nhi u khoáng s n, VLXD (than Qu ng Ninh, s t Thái Nguyên, apatit Làoề ả ở ả ắ ở ở Cai, thi c Cao B ng, bôxit Tây Nguyên ) => thu n l i đ phát tri n côngế ở ằ ở ậ ợ ể ể nghi p.ệ
Di n tích r ng l n, nhi u nh t Tây Nguyên, phía tây c a B c Trung B =>ệ ừ ớ ề ấ ở ủ ắ ộ
đ ng, th c v t đa d ng là c s đ phát tri n nhi u ngành kinh t ộ ự ậ ạ ơ ở ể ể ề ế
Các cao nguyên đ t đ badan Tây Nguyên, Đông Nam B ; đ t feralit Trung duấ ỏ ở ộ ấ ở
và mi n núi B c B , B c Trung B => thu n l i cho tr ng cây công nghi p, cây ănề ắ ộ ắ ộ ậ ợ ồ ệ
qu và tr ng r ng. ả ồ ừ
Có nhi u đ ng c => thu n l i chăn nuôi gia súc: trâu, bò, dê, ng a ề ồ ỏ ậ ợ ự
Có nhi u sông ngòi, đ d c l n => có giá tr thu đi n.ề ộ ố ớ ị ỷ ệ
Có nhi u th ng c nh (núi cao, h nề ắ ả ồ ước, vườn qu c gia ) => có giá tr du l ch.ố ị ị
Th m nh khác: là đ a bàn c trú c a dân t c có n n văn hoá đ c s c ế ạ ị ư ủ ộ ề ặ ắ
Khó khăn:
Đ a hình b chia c t m nh, nhi u sông su i, h m v c, sị ị ắ ạ ề ố ẻ ự ườn d c gây tr ng iố ở ạ
2.0
2.0
Trang 5Biên gi i gi a nớ ữ ước ta v i các nớ ước ch y u là đ a hình đ i núi hi m trủ ế ị ồ ể ở
nên vi c b o đ m an ninh qu c phòng cũng g p nhi u khó khăn và t n kém. ệ ả ả ố ặ ề ố