Tổng hợp Đề thi 15 phút môn Tiếng Anh lớp 9 năm học 2019-2020 được biên soạn với hơn 20 đề thi hỗ trợ các em học sinh ôn luyện, củng cố kiến thức để hoàn thành bài thi với kết quả như mong đợi.
Trang 1A. would B. should C. could D. can
II. Trong các t g ch chân d ừ ạ ướ i đây có m t l i sai, tìm l i sai trong m i câu. (3 đi m) ộ ỗ ỗ ỗ ể
A. During B. starting C. had D. suddenly
III. Vi t thành câu hoàn ch nh d a vào các t có s n. (4 đi m) ế ỉ ự ừ ẵ ể
Trang 2A. for B. to C. with D. of
Chúng ta có c u trúc ấ "It is very kind of you to + Verb" (b n th t là t t vì đã làm gì) v i s c thái ý nghĩa ạ ậ ố ớ ắ
b n r t c m kích ai đó đã làm gì cho b n ạ ấ ả ạ
2. The hospital building is divided _ four sections
A. in B. into C. tor D. about
Ta có c m t ụ ừ "be divided into" (đ c chia thành) là c m c đ nh. Câu trên mang nghĩa "B nh vi n ượ ụ ố ị ệ ệ
đ c chia thành b n khu." ượ ố
3. Did he live in the country when he was young?
Chúng ta dùn c m t ǵ ụ ừ "used to + Verb"(th ng làm gì) v i nh ng hành đ ng hay thói quen trong quá ườ ớ ữ ộ
kh đây là câu nghi v n, ta s có tr đ ng t "did" đ o lên đ u câu, m t khác "get used to/ be ứ Ở ấ ẽ ợ ộ ừ ả ầ ặ used to" sau nó s là đ ng t d ng Ving => Câu tr l i đúng s là ẽ ộ ừ ở ạ ả ờ ẽ "Did he use to live ", đáp án
là A. use to.
4. Tam wishes his father _ here now to help him
A. is B. were C. will be D. would be
Chúng ta có c u trúc ấ "wish" ( c mu n) + past simple ướ ố đ nói v nh ng c mu n hi n t i (Tâm ể ề ữ ướ ố ở ệ ạ
c r ng b c u y có m t đây ngay lúc này đ giúp c u y). M t khác, v i đ ng t to be,
sau "wish" đ ng t to be luôn chia d ng ộ ừ ở ạ "were" => B s là đáp án đúng đây ẽ ở
5. What a pity! Lan can`t come with us. We all wish she be here
Câu trên mang nghĩa "Th t đáng ti c! Lan không th đ n cùng chúng tôi. Chúng tôi đ u mong mu n ậ ế ể ế ề ố
cô y có th đ n đây." căn c vào nghĩa c a câu và cách chia đ ng t sau ấ ể ế ứ ủ ộ ừ "wish + quá kh đ n" ứ ơ => đáp án đúng s là C. could ẽ
II. Trong các t g ch chân d ừ ạ ướ i đây có m t l i sai, tìm l i sai trong m i câu. (3 đi m) ộ ỗ ỗ ỗ ể
1. She wishes he will stop making noise when she is working.
A. wishes B. will C. making D.when
Sau "wish", chúng ta s chia đ ng t d ng quá kh đ n v i c mu n hi n t i hay t ng lai. Đáp ẽ ộ ừ ở ạ ứ ơ ớ ướ ố ở ệ ạ ươ
án đúng s là B, d ng đúng c a đ ng t "will" s là "would" ẽ ạ ủ ộ ừ ẽ
2. Tom uses to wear glasses, but he doesn`t now
Câu trên có nghĩa "Tom tr c kia th ng đeo kính, nh ng bây gi c u y không đeo n a." V i nh ng ướ ườ ư ờ ậ ấ ữ ớ ữ hành đ ng hay thói quen trong quá kh chúng ta s d ng c u trúc "used to +Verb" => đáp án đúng là ộ ứ ử ụ ấ
A, d ng đúng s là "used" ạ ẽ
3. This book consists about three parts: introduction, evelopment and conclusion
Chúng ta có c m t c đ nh "consist of" (bao g m) => đáp án đây là B, "about => of" ụ ừ ố ị ồ ở
4. Mai and me would like to join the English speaking club.
Trong câu trên, "me" là m t tân ng , nó s không th đ ng đ u câu làm ch ng , mà đây ph i ộ ữ ẽ ể ứ ầ ủ ữ ở ả dùng là m t đ i t Chúng ta có đáp án là A, d ng đúng c a nó s là đ i t nhân x ng "I" ộ ạ ừ ạ ủ ẽ ạ ừ ư
5. During the game, the rain starting so we had to stop suddenly
A. During B. starting C. had D. suddenly
Đ ng t "starting" chia d ng Ving nh ng tr c đó không h có đ ng t to be. H n n a, chúng ta ộ ừ ở ạ ư ướ ề ộ ừ ơ ữ
có "Trong khi tr n đ u di n ra, tr i b t đ u đ m a nên chúng tôi ph i d ng l i đ t ng t." Hành đ ng ậ ấ ễ ờ ắ ầ ổ ư ả ừ ạ ộ ộ ộ
đ m a là trong khi tr n đ u đang di n ra, ta s không s d ng thì ti p di n (đang b t đ u) đây mà ổ ư ậ ấ ễ ẽ ử ụ ế ễ ắ ầ ở
s chia theo quá kh đ n, "starting => started" ẽ ứ ơ
Trang 3III. Vi t thành câu hoàn ch nh d a vào các t có s n. (4 đi m) ế ỉ ự ừ ẵ ể
Trang 5A. has been stolen B. was stolen C. stole D. is stolen
Câu trên có "My bicycle" (xe đ p c a tôi) làm ch ng , nên câu này s đ c chia d ng b đ ng ạ ủ ủ ữ ẽ ượ ̀ ở ạ ị ộ ở quá kh vì tr ng t ch th i gian quá kh "last night" . "Chi c xe đ p c a tôi b tr m m t t i hôm ứ ạ ừ ỉ ờ ở ứ ế ạ ủ ị ộ ấ ố qua." => do đó, đáp án đúng s là ẽ B. was stolen.
2. Have you ever ridden an elephant yet? Yes, I’ve _ridden it
Câu này đ c chia thì hi n t i hoàn thành, căn c vào ý nghĩa c a câu " ượ ở ệ ạ ứ ủ Tôi đã t ng c i voi r i ừ ưỡ ồ ",
t còn thi u c n đi n s là ừ ế ầ ề ẽ A. already (đã) mà không ph i B. yet (không), C. since (t khi), D. for ả ừ (trong kho ng) ả
3. We have lived in this town _1999
A. for B. just C. since D. in
Chúng ta có câu trên đ c chia thì hi n t i ti p di n, t c n đi n là m t gi i t ch th i gian ượ ở ệ ạ ế ễ ừ ầ ề ộ ớ ừ ỉ ờ
Ta có "since + đi m th i gian" (t khi) và "for + kho ng th i gian" (trong kho ng) là hai gi i t ch th i ể ờ ừ ả ờ ả ớ ừ ỉ ờ gian trong câu hoàn thành, m t khác ta có đi m th i gian "1999"=> đáp án đúng s là ặ ể ờ ẽ C. since.
4. Ao dai is the dress of Vietnamese women
A. workable B. fashionable C. traditional D. casual
Câu trên có nghĩa "Áo dài là trang ph c truy n th ng c a ph n Vi t Nam", căn c vào nghĩa c a ụ ề ố ủ ụ ữ ệ ứ ủ câu, ta có C. traditional là đáp án đúng.
5. His house _into last night but nothing was taken
A. is break B. was broken C. were broken D. broke
Câu trên c n chia d ng b đ ng do ch ng là v t "His house" (nhà c a anh ta), m t khác ta có th i ầ ở ạ ị ộ ủ ữ ậ ủ ặ ờ gian "last night" (t i hôm qua) nh v y câu trên ph i chia d ng b đ ng quá kh v i ch ng là ố ư ậ ả ở ạ ị ộ ở ứ ớ ủ ữ ngôi th ba s ít=> đáp án đúng là ứ ố B. was broken.
6. My brothers are very wearing jeans
A. like B. love C. enjoy D. fond of
Chúng ta có c m "to be fond of" (thích), chúng ta th y xu t hi n "are" đây, do đó không th ch n ụ ấ ấ ệ ở ể ọ
đ c đáp án A, B, C là các đ ng t th ng => đáp án đúng s là ượ ộ ừ ườ ẽ D. fond of.
7. Asian people love eating rice. Rice in many parts of Asia
Chúng ta có câu trên chia d ng b đ ng hi n t i v i ch ng là ngôi th ba s ít. Đáp án đúng s ở ạ ị ộ ở ệ ạ ớ ủ ữ ứ ố ẽ
Chúng ta có con s "Five million" (5 tri u) là s nhi u, do đó, "bottle" => "bottles", đáp án là ố ệ ố ề A. bottle.
2. A new style of jeans have just been introduced in the USA
A. new B. have C. introduced D. in
Chúng ta có ch ng đây là "A new style of jeans" (m t phong cách jeans m i) là danh t s ít, do ủ ữ ở ộ ớ ừ ố
đó đ ng t sau nó s chia d ng s ít "have" => "has", đáp án là ộ ừ ẽ ở ạ ố B. have.
3. We have been friends since we are at university. Our friendship lasts long
A. have been B. are C. at D. long
5
Trang 6V i câu thì hi n t i hoàn thành, v sau "since" s đ c chia thì quá kh "are" => "were". Đáp án ớ ở ệ ạ ế ẽ ượ ở ứ
là B. are.
4. Designers made difference styles of jeans to match the fashions of the time.
A. Designers B. difference C. jeans D. fashions
Chúng ta có "styles of jeans" là m t c m danh t , tr c nó s ph i là m t tính t đi kèm đ b tr , do ộ ụ ừ ướ ẽ ả ộ ừ ể ổ ợ
đó "difference" (noun) => "different" (adjective). Đáp án là B. difference.
5. The picture has been paint by Trung for three years
A. has B. been paint C. by D. for three years
Câu trên chia d ng b đ ng, sau đ ng t "to be", đ ng t chính s chia d ng quá kh phân t ạ ị ộ ộ ừ ộ ừ ẽ ở ạ ứ ừ
"paint" => "painted". Đáp án là B. been paint.
6. When she is on holiday last summer, she went to the beach every day
Câu trên chia thì quá kh vì tr ng t ch th i gian "last summer" => đ ng t "to be" đây b chia sai ở ứ ạ ừ ỉ ờ ộ ừ ở ị
,"is" => "was", đáp án là A. is.
7. In the past, jeans wore mostly by working people
Ch ng đây là "jeans" là v t =>Đ ng t trong câu s đ c chia d ng b đ ng "wore" => "were ủ ữ ở ậ ộ ừ ẽ ượ ở ạ ị ộ worn", đáp án là B. wore.
8. A new kind of robots have been designed recently to meet people's need
A. A B. robots C. have been designed D. need
Ch ng là "A new kind of robots" trong đó danh t chính là "kind". Do đó tr đ ng t c n chia s ủ ữ ừ ợ ộ ừ ầ ở ố
ít là "has".
Trang 7A. has B. in C. during D. years
II. Chia d ng đúng c a t trong ngo c. (4 đi m) ạ ủ ừ ặ ể
Trang 8A. reached B. nearest C. walk D. for five hours
Sau gi i t đ ng t ph i chia d ng Ving. Do đó, "walk" => "walking", đáp án đây là ớ ừ ộ ừ ả ở ạ ở C. walk.
2. The students' results are not good and we wish they were better next semester
A. are B. wish C. were D. next semester
Chúng ta có d u hi u thì t ng lai "next semester" (kì h c t i), đ ng t "to be" s không th chia ấ ệ ươ ọ ớ ộ ừ ẽ ể ở
d ng quá kh "were" mà ph i thì t ng lai "will be", đáp án đây là ạ ứ ả ở ươ ở C. were.
Câu này có nghĩa là "K t qu c a sinh viên không t t và chúng tôi chúc cho h s đ t k t qu cao ế ả ủ ố ọ ẽ ạ ế ả
h n trong h c kì t i ơ ọ ớ
3. The final exam will be held in May 5th, 2007
A. final exam B. will C. held D. in
Đ ng tr c tháng ta dùng gi i t "in", nh ng tr c m t ngày xác đ nh, ta dùng "on", do đó "in" trong ứ ướ ớ ừ ư ướ ộ ị câu trên là sai, ph i s a l i thành "on", đáp án là ả ử ạ D. in.
4. Everyone felt hungry and tired but they sat down and took a rest
A. felt B. but C. sat D. took
Câu trên có nghĩa "M i ng i th y m t và đói nên h ng i xu ng và ngh ng i", câu trên là m i quan ọ ườ ấ ệ ọ ồ ố ỉ ơ ố
h nguyên nhân k t qu , do đó tr ng t ph i dùng là "so" ch không ph i "but", đáp án đúng là ệ ế ả ạ ừ ả ứ ả B. but.
5. Many people went to that place having a rest after a hardworking week
A. went B. having C. after D. hardworking week
Chúng ta có câu trên "M i ng i đi đ n ch đó đ ngh ng i sau m t tu n làm vi c v t v ", ta có c u ọ ườ ế ỗ ể ỉ ơ ộ ầ ệ ấ ả ấ trúc "đ làm gì" s là "to do something", nh v y câu trên không dùng "having" mà ph i là "to have", ể ẽ ư ậ ả đáp án đây là ở B. having.
A. was watching B. in TV C. when D. he came
Chúng ta có gi i t đi v i "TV" là "on" ch không ph i "in", đáp án đây là ớ ừ ớ ứ ả ở B. in TV.
8. My family has lived in this town during ten years
A. has B. in C. during D. years
Theo sau gi i t "during" là m t c m danh t và nó b ng nghĩa v i "When". Ví d : during my holiday ớ ừ ộ ụ ừ ằ ớ ụ
= when I was on holiday.
Nghĩa c a câu trên là "Gia đình tôi đã s ng th tr n đó đ c 10 năm." Nh v y dùng "during" trong ủ ố ở ị ấ ượ ư ậ câu này là không thích h p. Thay vào đó ta ph i dùng gi i t "for" ợ ả ớ ừ
II. Chia d ng đúng c a t trong ngo c. (4 đi m) ạ ủ ừ ặ ể
1. I wish I knew how to mend this shirt. (know)
Câu trên c n đi n m t đ ng t , ta có c u trúc "wish + m nh đ quá kh th ng" đ nói v mong ầ ề ộ ộ ừ ấ ệ ề ở ứ ườ ể ề
c hi n t i, câu trên "know" => "
2. Nha Trang is famous for it's beautiful beach. (fame beauty)
Câu trên ta c n đi n 2 tính t (sau "to be" và tr c danh t ), ta có tính t c a hai danh t "fame" và ầ ề ừ ướ ừ ừ ủ ừ
"beauty" l n l t s là " ầ ượ ẽ famous" và "beautiful".
3. Air pollution is a big problem in many cities in the world. (pollute)
T c n đi n làm ch ng c a câu, ta c n m t danh t đây, "pollute" (v) => " ừ ầ ề ủ ữ ủ ầ ộ ừ ở pollution" (n).
4. He doesn't mind being criticized by other people. (critic)
Chúng ta có sau "mind" là m t đ ng t d ng Ving, m t khác, câu trên d ng b đ ng (d u hi u "by ộ ộ ừ ạ ặ ở ạ ị ộ ấ ệ other people" (b i nh ng ng i khác)), ta s có d ng đúng c a "critic" s là " ở ữ ườ ẽ ạ ủ ẽ being criticized".
Trang 10A. home vilage B. is C. 30 kilometes D. to
II. Hoàn thành các câu sau đây theo d ng câu gián ti p. (6 đi m) ạ ế ể
Trang 11Câu trên là câu gián ti p, theo c u trúc c a câu gián ti p chuy n t câu h i tr c ti p có t đ h i. Ta ế ấ ủ ế ể ừ ỏ ự ế ừ ể ỏ
có c u trúc "She asked me + t đ h i + ch ng + đ ng t " nh v y câu trên sai ấ ừ ể ỏ ủ ữ ộ ừ ư ậ ở D. was my name,
nó ph i s a thành "my name was" ả ử
2. Bob asked me whether or not I wanted to go
A. asked me B. whether or not C. I D. wanted
Câu trên chuy n t câu tr c ti p v i câu h i nghi v n, ta có c u trúc c a câu gián ti p v i câu h i ể ừ ự ế ớ ỏ ấ ấ ủ ế ớ ỏ nghi v n có d ng "Bob asked me + if/whether + ch ng + đ ng t ", nh v y câu trên sai đáp án ấ ạ ủ ữ ộ ừ ư ậ ở B. whether or not , ph i s a thành "whether" ho c "if" ả ử ặ
3. He told me if I went to school by bicycle
Câu gián ti p trên là câu h i nghi v n vì có s xu t hi n c a "if". Cho nên đ ng t t ng thu t "told" ế ỏ ấ ự ấ ệ ủ ộ ừ ườ ậ trong "He told me" s là sai, ph i s a thành "He asked me". Đáp án đúng là ẽ ả ử A. told me.
4. It’s been three years since they have said goodbye to each other
A. It’s been B. since C. have said D. to each other
Câu trên có nghĩa "Đã ba năm k t khi h nói l i t m bi t v i chúng tôi". M nh đ trong "since" s ể ừ ọ ờ ạ ệ ớ ệ ề ẽ
đ c chia thì quá kh đ n và m nh đ ngoài "since" s đ c chia thì hi n t i hoàn thành. Do đó, ượ ở ứ ơ ệ ề ẽ ượ ở ệ ạ câu trên s sai ẽ ở C. have said s ph i chuy n thành "said" ẽ ả ể
5. The computer is said to be one of the most wonderful invention in modern life
A. to be B. the most C. invention D. in modern life
Chúng ta có câu trên "Máy tính đ c xem nh là m t trong nh ng phát minh vĩ đ i nh t trong cu c ượ ư ộ ữ ạ ấ ộ
s ng hi n đ i." sau "one of the most" (m t trong nh ng) thì s là m t danh t s nhi u. Nh v y ố ệ ạ ộ ữ ẽ ộ ừ ở ố ề ư ậ
câu trên sai ở C. invention s đ c s a thành "inventions". ẽ ượ ử
6. You must go to the school if the teacher call
A. must B. go to the school C. if D. call
Câu trên là câu đi u ki n lo i 1 v i đ ng t khuy t thi u. Nh v y, v i m nh đ if, câu trên s chia ề ệ ạ ớ ộ ừ ế ế ư ậ ớ ệ ề ẽ ở thì hi n t i th ng => đ ng t đây s chia theo ch ng ngôi th 3 s ít "the teacher" (giáo viên). ệ ạ ườ ộ ừ ở ẽ ủ ữ ứ ố
Đáp án là D. call, ph i s a l i thành "calls". ả ử ạ
7. The dentist said me to brush three times a day and not to eat candy
gián ti p c a câu tr c ti p d ng m nh l nh, nh v y câu gián ti p có d ng là "The dentist told + tân ế ủ ự ế ạ ệ ệ ư ậ ế ạ
ng + to do something". Đáp án câu trên là ữ A. said me. S a "said me" thành "told me" ử
8. My home village is 30 kilometers to the city
A. home vilage B. is C. 30 kilometes D. to
Khi tính kho ng cách t m t đi m nào đó đ n m t đi m khác (nh câu trên "Làng tôi cách thành ph ả ừ ộ ể ế ộ ể ư ố
30 cây s ") thì ta s nói "A is 30 kilometers from B". Ta dùng gi i t "from" ch không dùng gi i t ố ẽ ớ ừ ứ ớ ừ
"to". Đáp án đây là ở D. to.
II. Hoàn thành các câu sau đây theo d ng câu gián ti p. (6 đi m) ạ ế ể
1. "Take off your shoes." she told us
She told us to take off our shoes
Câu tr c ti p bên trên là câu m nh l nh, do đó, khi ta chuy n thành câu gián ti p nó s có d ng ự ế ở ệ ệ ể ế ẽ ạ
"She told us + to do something", "your" s chuy n thành "our" do đ i t ng mà cô y nói đ n là ẽ ể ố ượ ấ ế
"us" (chúng tôi). T còn thi u c n đi n đây s là " ừ ế ầ ề ở ẽ to take off our shoes" .
2. "I never make mistakes." he said
He said he never made mistakes
11
Trang 12D a vào quy t c chuy n t câu tr c ti p sang gián ti p, ta có n u câu tr c ti p hi n t i thì khi ự ắ ể ừ ự ế ế ế ự ế ở ệ ạ chuy n sang câu gián ti p, nó s b lùi l i m t thì, câu gián ti p s đ c chia thì quá kh đ n. C m ể ế ẽ ị ạ ộ ế ẽ ượ ở ứ ơ ụ
t còn thi u đây s là " ừ ế ở ẽ he never made mistakes".
Câu tr c ti p là câu nghi v n,khi chuy n chuy n sang câu gián ti p chúng ta s d ng "if/whether" v i ự ế ấ ể ể ế ử ụ ớ
c u trúc "if/ whether + S + đ ng t chính (lùi m t thì)", c m t c n đi n s là " ấ ộ ừ ộ ụ ừ ầ ề ẽ if she knew
Robert/whether she knew Robert".
5. "Where did you spend your holidays last year?" she asked me
She asked me where I had spent my holidays the year before|where I had spent my holidays the previous year
T ng t nh câu 3, ta chuy n thành câu gián ti p s d ng cùng các quy t c nh v y. M t khác, ươ ự ư ể ế ử ụ ắ ư ậ ặ ở đây có xu t hi n c m tr ng t ch th i gian "last year" nên s đ c chuy n thành "the year before ấ ệ ụ ạ ừ ỉ ờ ẽ ượ ể
ho c the previous year". C m c n đi n s là " ặ ụ ầ ề ẽ where I had spent my holidays the year
before/where I had spent my holidays the previous year".
6. "I was very tired," she said
She said that she had been very tired
Câu tr c ti p là câu thì quá kh đ n, khi chuy n sang gián ti p nó s đ c chuy n sang thì quá ự ế ở ứ ơ ể ế ẽ ượ ể
kh hoàn thành, c m c n đi n s là " ứ ụ ầ ề ẽ she had been very tired".
Trang 13A. don't you B. do you C. will you D. can you
II. Chia d ng đúng c a t trong ngo c. (6 đi m) ạ ủ ừ ặ ể
Trang 14A. are they B. are there C. aren't there D. aren't they
Ta có quy t c câu h i đuôi đó là, n u v chính kh ng đ nh thì câu h i đuôi ph đ nh và ng c l i ắ ỏ ế ế ở ẳ ị ỏ ở ủ ị ượ ạ
Nh v y ta có câu trên đáp án đúng là ư ậ C. aren't there v i ch ng câu là "There" ta v n gi nguyên ớ ủ ữ ẫ ữ ở câu h i đuôi ỏ
2. They had to go home, ?
A. hadn't they B. didn't they C. had they D. did they
Ta có v chính c a câu trên thì quá kh th ng th kh ng đ nh. Câu h i đuôi s ph i th ph ế ủ ở ứ ườ ở ể ẳ ị ỏ ẽ ả ở ể ủ
đ nh và dùng tr đ ng t "didn't" => đáp án đúng là ị ợ ộ ừ B. didn't they.
3. We should avoid _our environment
A. to pollute B. polluting C. polluted D. pollute
Ta có c u trúc "avoid + Ving" (tránh làm đi u gì) => đáp án đúng là ấ ề B. polluting.
4. He apologized for _me so long
A. keeping/ waiting B. keep/ wait C. keeping/ to wait D. to keep/ waiting
C u trúc "apologize for doing something" (xin l i vì làm đi u gì) ấ ỗ ề
Thêm vào đó ta có c u trúc "keep somebody doing something" (b t ai đó ph i làm đi u gì) ấ ắ ả ề
=> đáp án đúng là A. keeping/ waiting.
5. Is it possible you _your office?
Ta có c u trúc "It is possible (for somebody) to do something" (ai đó có kh năng làm đi u gì ), và ấ ả ề
tr c đ a đi m nh "office" (văn phòng) ta s d ng gi i t "at" ( t i) ướ ị ể ư ử ụ ớ ừ ở ạ
=> đáp án đúng là A. to see/ at.
6. Let' s go to the cinema tonight, ?
A. don't we B. let we C. shan't we D. shall we
V i câu m nh l nh "Let's" câu h i đuôi luôn có d ng "shall we" => đáp án đúng là ớ ệ ệ ỏ ạ D. shall we.
7. Everything is all right, ?
A. isn't everything B. is everything C. is it D. isn't it
âu trên là câu th kh ng đ nh có đ ng t chính là đ ng t "to be" => câu h i đuôi ta s đ o đ ng ở ể ẳ ị ộ ừ ộ ừ ở ỏ ẽ ả ộ
t "to be" và th ph đ nh ừ ở ể ủ ị
=> đáp án đúng là D. isn't it.
8. Listen to what I am saying, ?
A. don't you B. do you C. will you D. can you
câu trên là câu m nh l nh v i đ i t ng là ngôi th hai. Câu h i đuôi s ph i là ệ ệ ớ ố ượ ứ ỏ ẽ ả C. will you.
II. Chia d ng đúng c a t trong ngo c. (6 đi m) ạ ủ ừ ặ ể
1. That company has 2000 employees (employ)
T c n đi n ph i là m t danh t mang nghĩa "nhân viên" và s nhi u. (Công ty y có hai nghìn ừ ầ ề ả ộ ừ ở ố ề ấ nhân viên)
=> t c n đi n là ừ ầ ề employees.
2. I don’t know why they call him a liar (lie)
T c n đi n là m t danh t ch ng i (Tôi không bi t t i sao h l i g i anh ta là k nói d i) => danh ừ ầ ề ộ ừ ỉ ườ ế ạ ọ ạ ọ ẻ ố
t ch ng i c a đ ng t "lie" là " ừ ỉ ườ ủ ộ ừ liar" (k nói d i). ẻ ố
3. The old hotel we used to stay at has been modernized. (modern)
Câu trên còn thi u m t đ ng t d ng phân t hai trong c u trúc câu b đ ng c a thì hi n t i hoàn ế ộ ộ ừ ở ạ ừ ấ ị ộ ủ ệ ạ thành. Ta có đ ng t c a "modern" là "modernize" => t c n đi n là " ộ ừ ủ ừ ầ ề modernized".
4. Conservationists believe that we should preserve the tropical rainforests in the world. (tropic)
Câu trên có t c n đi n đ ng tr c danh t => t c n đi n đây m t tính t dùng đ b nghĩa cho ừ ầ ề ứ ướ ừ ừ ầ ề ở ộ ừ ể ổ danh t Ta có tính t c a "tropic" là " ừ ừ ủ tropical".
Trang 155. Women nowadays have more freedom to participate in social activities. (free)
Ch tr ng c n đi n m t danh t mang nghĩa "s t do" => t c n đi n là " ỗ ố ầ ề ộ ừ ự ự ừ ầ ề freedom".
6. The arrival of the new guest caused trouble to my aunt. (arrive)
T c n đi n vào ch tr ng là m t danh t mang nghĩa (cu c vi ng thăm) => t còn thi u là " ừ ầ ề ỗ ố ộ ừ ộ ế ừ ế arrival".
7. She cuts herself and it's bleeding quite badly. (blood)
Câu trên c n đi n m t đ ng t , thêm vào đó ta có đ ng t "to be" => V y ta ph i chia đ ng t chính ầ ề ộ ộ ừ ộ ừ ậ ả ộ ừ
15