1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi tuyển sinh vào lớp 10 chuyên môn anh văn 2014 2021

56 79 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 56
Dung lượng 3,07 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

III.1đSắp xếp các từ trong ngoặc không thêm bớt và viết vào chỗ trống để có đoạn văn hợp lý.7. 1đ- ĐỀ 90’ Chọn một từ thích hợp trong khung để điền vào mỗi chỗ trống.. Dựa vào từ gợi ý t

Trang 1

(1)

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIÊN GIANG

-

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 4 trang) Thí sinh làm trực tiếp vào đề thi KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2011-2012 -

MÔN THI: TIẾNG ANH Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 22/6/2011 Giám thị 1 Họ và tên:……… ………

Chữ ký: ……….………

Giám thị 2 Họ và tên:……… …………

Chữ ký: ……….………

Họ và tên thí sinh: ……… ….…

Số báo danh: ……… ……

Ngày sinh: ……….…… ….………

Nơi sinh: ……… …… …………

Phòng thi: ……… …………

Trường THCS: ……… ………

Mã phách ……… ………

Điểm bằng số Giám khảo 1 Họ và tên: ………

Chữ ký : ………

Giám khảo 2 Họ và tên: ………

Chữ ký : ………

Mã phách Điểm bằng chữ I (1đ)Chọn một lời nói đáp lại ở cột Student 2 phù hợp với mỗi câu ở cột Student 1 Ghi rõ một chữ cái tương ứng vào ô vuông sau mỗi câu Có 3 chữ cái không được dùng đến Câu 0 là ví dụ Student 1 Student 2 0 What’s your name? 1 How far is it from here to your school? 2 What does your mother look like? 3 How do you feel today? 4 How much is a cup of tea? 5 What colour is your hat? 6 Which sports do you play? 7 When is your birthday? 8 What’s the matter with her? 9 Why didn’t you go to school yesterday? 10 Why don’t we go for a walk? A She has a toothache B She’s friendly C It’s 3000 dong D It’s May 25 E One kilometre F That’s a good idea G It’s red H Yes, I would I Not at all J I’m Peter K I’m very tired L I was tired M She’s tall and thin N Boxing II (1đ)Sắp xếp các từ sau đây thành 3 cột, theo cách phát âm của chữ cái “a” được in đậm và gạch dưới Các từ “name” “again” và “stand” là ví dụ population machine again idea family name thousand travel late stand dangerous place plant /ei/ đọc như “ây” /ə/ đọc như “ờ” /æ/ đọc như “ae” name ………

………

………

………

again ………

………

………

………

stand ………

………

………

………

III.(1đ)Sắp xếp các từ trong ngoặc (không thêm bớt) và viết vào chỗ trống để có đoạn văn hợp lý

Câu 0 là ví dụ

J

Trang 2

(2)

Many people think that students have 0(easy / an / life) _ an easy life - we only work a

few hours a day and have long vacations They do not know 1(have / we / hard / work / to)

at school and at home Take a look 2(like / at / typical / a / Hoa /

student) She has five periods a day, six days a week

3(hours / is / 20 / about / a / That / week) _ - fewer

hours than any worker But that is not all 4(student / keen / studies / Hoa / and / is / a / she)

hard She has about 12 hours of homework every week She also has to review her work before tests 5(hours / makes / 45 /her / about / working /

This / week) This is more than some

workers Students like Hoa are definitely not lazy!

IV (3đ) Khoanh tròn lựa chọn thích hợp nhất cho chỗ trống mỗi câu Câu 0 là ví dụ

0 I _ a student

1 My mother is not here I wish she … here with me

2 I am in grade 9 I … English since I was in grade 6

A have learned B had learned C was learning D am learning

3 He … me that he had been there before

4 My friend asked me … rap music

A who I like B why did I like C what I liked D if I liked

5 This English exam … carefully

A must do B must have done C must be done D have to do

6 My sister … cooking on Sundays

A enjoys B wants C will D often

7 He is not a hero, … he?

A doesn’t B does C is D isn’t

8 If you want to ride a motorbike, you … pass a driving test

9 If you … this exam, you … become a high-school student

A don’t pass/would B passed/ will C will pass/certainly D pass/will

10 What would you do if you … a ghost?

A see B saw C have seen D to see

11 Family members … live apart try to be together at Tet

Trang 3

(3)

12 I am … that people have spoiled this area

A possible B grateful C helpful D disappointed

13 Tourists enjoy festivals in Vietnam … they do not understand Vietnamese culture very much

A so B because C however D though

14 I often come home … 5.30 pm

15 I … English for 12 years, from 1974 to 1985

A have studied B studied C am studying D study

V (1đ) Đây là tên của 11 quyển sách A, B, C, D, E, F, G, H, I, J, và K:

A Aeroplanes and airports (phi trường)

I The world’s coins: an illustrated guide

J Gardening (làm vườn) for beginners

K Mountaineering (thú leo núi)

Xác định một quyển sách mà mỗi người (từ 0 đến 10) dưới đây nên đọc Viết rõ chữ cái đầu tên sách vào

ô vuông chỉ người thích hợp Câu 0 là ví dụ

Sharon Handley likes making beautiful vases for flowers

Anna Binns has just got a camera

Albert Mann draws and paints lakes and mountains

Victor Short likes climbing and wants to climb Mount Everest

Paul’s hobby is collecting money from other countries, but he does not save any paper money

Ken Harrison loves swimming and playing games in the swimming pool

Helen White has just got her first hockey stick

Doug can’t stand climbing high mountains, but he loves flying and he wants to become a pilot

Mike has a dog and his sister has a cat His brother loves snakes and wants to put them in the bath! Mrs Gonzalez likes singing, and her friend plays the piano

Annie Smith likes growing flowers and vegetables

VI (1đ- ĐỀ 90’) Chọn một từ thích hợp trong khung để điền vào mỗi chỗ trống Câu 0 là ví dụ

as till now from been grocery baseball primary completes feels collects

Van, a student 0 from Ho Chi Minh City, is an exchange student in the USA He is

1 _ living with the Parker family on a farm 100 kilometres outside Columbus, Ohio He will stay there 2 _ the beginning of October

Trang 4

(4)

Mr Parker grows maize (bắp) on his farm, while Mrs Parker works part-time at a 3 _ store in a nearby town They have two children Peter is the same age 4 _ Van, and Sam is still in 5 _ school

Since Van arrived, he has 6 _ learning a lot about life on a farm In the afternoon,

as soon as he 7 _ his homework, he feeds the chickens and 8 _ their eggs On weekends, if Mr Parker is busy, the three boys help him on the farm

On Saturday afternoons, Peter plays 9 _ The Parker family and Van eat hamburgers or hot dogs while they watch Peter play The Parkers are nice so Van 10 _ like a member of their family

VII (1đ) Nga gặp Lan tại một buổi giao lưu Dựa vào từ gợi ý trong ngoặc và nội dung trả lời của Lan,

viết lại những câu mà Nga đã hỏi Lan Câu 0 là ví dụ

0 (old / you)

1 (name / school)

2 (come / here)

3 (grade / you)

4 (use / computer)

5 (join / festival)

0 How old are you?

1 ………?

2 ………?

3 ………?

4 ………?

5 ………?

I’m 14 Ngo Quyen Secondary School By bicycle Nine, grade nine Yes, I can Because I like to meet people VIII (1đ)Điền MỘT từ hợp lý vào mỗi chỗ trống (Trước 2 và 4 có dấu chấm) Câu 0 là ví dụ LEARNING ENGLISH Every year students in many countries learn English Some 0 of _ these students are young children Others are teenagers Many 1 adults Some learn at school, others study by themselves 2 few learn English just by hearing the language, in 3 , on television, in the office, or among their friends 4 not many are lucky enough to do that Most 5 must work hard to learn another language Why do 6 these people want to learn English? Many boys and 7 learn English at school because it is one of 8 subjects Many adults learn English because it is useful 9 their work Teenagers often learn English for their higher 10 , because some of their books are in English at the college or university Other people learn English because they want to read newspapers or magazines in English - (THE END)

-Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm

Trang 5

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIÊN GIANG -

KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT

3 Thang điểm 10, không làm tròn

3 Để tránh nhầm lẫn, không cho điểm nhỏ hơn điểm quy định trong mỗi phần

3 Trừ điểm theo hướng dẫn và chỉ trong phạm vi mỗi phần Nếu viết bút chì, trừ điểm tương đương một câu đúng trong mỗi phần vi phạm (phần số La mã)

3 Nếu phát hiện bài làm khác đáp án nhưng hợp lý, báo ngay cho tổ trưởng chấm thi, không tự ý cho điểm

I (1đ Mỗi câu đúng nhận 0.1đ).

Nếu viết không rõ, hai chỗ trừ 0.1 đ

0 J 1 E 2 M 3 K 4 C 5 G 6 N 7 D 8 A 9 L 10 F

II (1đ Mỗi câu đúng nhận 0.1đ)

Chú ý không đòi hỏi theo thứ tự trong từng cột (mỗi chữ không được viết ở 2 cột)

Nếu viết sai lỗi chính tả, hai lỗi trừ 0.1 đ

III (1đ Mỗi câu đúng nhận 0.2đ)

Không chấp nhận nếu có sai vị trí các từ, hoặc thiếu cũng như thừa từ

Nếu viết sai lỗi chính tả, hai lỗi trừ 0.2 đ

1 we have to work hard

2 at a typical student like Hoa

3 That is about 20 hours a week

4 Hoa is a keen student and she studies

5 This makes her working week about 45 hours

IV (3đ Mỗi câu đúng nhận 0.2đ)

1 C 2 A 3 B 4 D 5 C

6 A 7 C 8 B 9 D 10 B

11 A 12 D 13 D 14 A 15 B

Trang 6

V (1đ Mỗi câu đúng nhận 0.1đ)

0.F 1.D 2.E 3.K 4.I 5.H 6.C 7.A 8.B 9.G 10.J

VI (2đ Mỗi câu đúng nhận 0.2đ)

Nếu viết sai lỗi chính tả, hai lỗi trừ 0.2 đ

Chú ý: Nếu là đề 90 phút thì phần này chỉ 1đ (sai hai lỗi chính tả trừ 0.1đ)

0 from

1 now 2 till 3 grocery 4 as 5 primary

6 been 7 completes 8 collects 9 baseball 10 feels

VII (1đ Mỗi câu đúng nhận 0.2đ)

Chia 2 phần để chấm Mỗi phần đúng chính xác như đáp án nhận 0.1 đ

1 What is / the name of your school?

2 How do you come / here?

3 Which(What) grade / are you in?

4 Can you use / a computer (hoặc computers, hoặc the computer)?

5 Why do you join / the festival?

Trang 7

Đề thi vào lớp 10 chuyên Anh – Trang 1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIÊN GIANG

-

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 7 trang) Thí sinh làm trực tiếp vào đề thi KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2011-2012 -

MÔN THI: TIẾNG ANH (chuyên) Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 23/6/2011 Giám thị 1 Họ và tên:……… ………

Chữ ký: ……….………

Giám thị 2 Họ và tên:……… …………

Chữ ký: ……….………

Họ và tên thí sinh: ……… ….…

Số báo danh: ……… ……

Ngày sinh: ……….…… ….………

Nơi sinh: ……… …… …………

Phòng thi: ……… …………

Trường THCS: ……… ………

Mã phách ……… ………

Điểm bằng số Giám khảo 1 Họ và tên: ………

Chữ ký : ………

Giám khảo 2 Họ và tên: ………

Chữ ký : ………

Mã phách Điểm bằng chữ

A LISTENING SECTION (PHẦN NGHE)

GHI CHÚ: Gồm có 2 phần riêng biệt

• Thí sinh sẽ nghe phần I (PART I) mỗi câu hai lần kết thúc bằng một đoạn nhạc ngắn

Thí sinh chuẩn bị 15 giây để nghe phần II

• Phần II (PART II) cũng sẽ được nghe mỗi câu hai lần và kết thúc bằng một đoạn nhạc ngắn

PART ONE (10đ)

You will hear the sentences As you listen, write the missing words on the lines

1 A rich woman her mother a bird

2 The bird could

3 It could speak seven

4 It cost fifty dollars

5 The woman’s mother didn’t know the bird was

6 She ate it for dinner

THIS IS THE END OF part ONE

PART TWO (6đ)

You will hear 3 short conversations You will hear each conversation twice There is one question for each

conversation For questions 1-3, circle ( ) the right answer

GHI CHÚ: Thí sinh sẽ nghe câu mẫu (là câu đã đựợc làm ví dụ) ngay dưới đây; và nghe hướng dẫn cách

làm bằng tiếng Anh Ngay sau đó là các câu 1-3 dành cho học sinh lắng nghe và làm bài

EXAMPLE:

0 How many people were at the meeting?

1 When did Gary start his new job?

Trang 8

Đề thi vào lớp 10 chuyên Anh – Trang 2

 

2 What time does the film start?

A 4.30 and 7.00 B 4.30 and 7.30 C 4.00 and 7.30

3 What was the weather like on Saturday?

A B C

THIS IS THE END OF part TWO

Trang 9

Đề thi vào lớp 10 chuyên Anh – Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIÊN GIANG

-

ĐỀ CHÍNH THỨC (Đề thi có 7 trang) Thí sinh làm trực tiếp vào đề thi KỲ THI TUYỂN SINH VÀO LỚP 10 THPT NĂM HỌC 2011-2012 -

MÔN THI: TIẾNG ANH (chuyên) Thời gian: 120 phút (không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 23/6/2011 Giám thị 1 Họ và tên:……… ………

Chữ ký: ……….………

Giám thị 2 Họ và tên:……… …………

Chữ ký: ……….………

Họ và tên thí sinh: ……… ….…

Số báo danh: ……… ……

Ngày sinh: ……….…… ….………

Nơi sinh: ……… …… …………

Phòng thi: ……… …………

Trường THCS: ……… ………

Mã phách ……… ………

B MULTIPLE CHOICE (PHẦN TRẮC NGHIỆM ABCD)

THÍ SINH CHÚ Ý: PHẦN B NÀY GỒM CÓ 20 CÂU VÀ TRẢ LỜI BẰNG CÁCH TÔ ĐEN VÀO Ô

CÓ MẪU TỰ A, B, C, HOẶC D TƯƠNG ỨNG VỚI CÂU TRẢ LỜI CỦA TỪNG CÂU HỎI (40đ)

PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM

Số thứ tự các câu trả lời dưới đây ứng với số thứ tự câu trắc nghiệm trong PHẦN B TRẮC NGHIỆM Đối với mỗi câu trắc nghiệm, học sinh chọn và tô kín một ô tròn tương ứng với phương án trả lời đúng vào PHIẾU TRẢ LỜI TRẮC NGHIỆM ngay dưới đây Mọi hình thức trả lời khác với qui định này đều không có giá trị tính điểm.

01 ; / = ~ 06 ; / = ~ 11 ; / = ~ 16 ; / = ~

02 ; / = ~ 07 ; / = ~ 12 ; / = ~ 17 ; / = ~

03 ; / = ~ 08 ; / = ~ 13 ; / = ~ 18 ; / = ~

04 ; / = ~ 09 ; / = ~ 14 ; / = ~ 19 ; / = ~

05 ; / = ~ 10 ; / = ~ 15 ; / = ~ 20 ; / = ~

I. Chọn từ (A, B, C hoặc D)có trọng âm chính khác với những từ còn lại

II. Chọn từ (A, B, C hoặc D) có âm gạch dưới được phát âm khác với các âm gạch dưới của các từ còn lại

III. GRAMMAR AND VOCABULARY Chọn câu trả lời đúng nhất (A, B, C hoặc D)

Câu 5. Ba is tired he stayed up late watching TV

A. however B. because C. although D. if

Câu 6. You have read this article on the website, ?

A. do you B. have you C. haven't you D. don't you

Câu 7. If we _ wasting water, there will be a shortage of fresh water in a few decades

A. go on B. turn off C. turn on D. look for

Câu 8. She asked liked pop music

A. me if B. me if I C. that if D. if

Mã phách 

Trang 10

Đề thi vào lớp 10 chuyên Anh – Trang 4

Câu 9. I like reading books tell about different peoples and their cultures

A. which B. when C. where D. whose

Câu 10. I her since 2003 She moved to Ho Chi Minh City with her family then

A. don't see B. didn't see C. hadn't seen D. haven't seen

Câu 11. The problem

A. solved B. can be solved C. solving D. can be solving

Câu 12. Mrs Quyen: When are you going on vacation with your family, Sally? ~ Mrs Robinson: Tomorrow

I'm excited _ to Dalat this time

A. that I can go B. can go C. could go D. that go

Câu 13. The old man walked to the park

A. in slowly B. slow C. in slow D. slowly

Câu 14. If you want to get good grades, you hard

A. can study B. must study C. can studying D. must studying

Câu 15. Hoa worked hard, she passed her exam

A. although B. however C. but D. so

Câu 16. "I'm happy to see Phong." (Aunt Tam) = Aunt Tam she was happy to see Phong

A. said me that B. said that C. told that D. told to me that

Câu 17. He arrives Singapore Monday evening

A. in/on B. in/in C. on/in D. on/on

Câu 18. I didn't enjoy

A. looked B. look at C. looking at D. being looked at

Câu 19. I don't have a sister I wish a sister

A. I had B. had C. I have D. have

Câu 20. Jean cloth completely from cotton in the 18th century

A. making B. to make C. was made D. made

THIS IS THE END OF THE SECTION B (MULTIPLE CHOICE)

C PHẦN TỰ LUẬN(THÍ SINH VIẾT VÀO BÀI THI BẰNG TIẾNG ANH)

Từ phần này đến cuối bài thi thí sinh phải ghi vào giấy trên trang đề thi theo từng yêu cầu của từng phần

I VIẾT LẠI CÂU Viết lại câu dùng từ gợi ý sao cho câu được viết lại có nghĩa không thay đổi với câu được in trước nó (8đ)

1 She showed me one that was too small

The one

Trang 11

Đề thi vào lớp 10 chuyên Anh – Trang 5

2 People are using computers in all kinds of work

II VIẾT CÂU DÙNG TỪ GỢI Ý Dùng những từ gợi ý và biến đổi, ghi thêm từ (hoặc không ghi thêm

từ) đề viết câu đúng nhưng không được bỏ đi từ nào đã gợi ý (4đ)

1 I look forward / start work / you

2 Please let / know which / these dates / be / convenient

III Cụm từ gạch chân có một hoặc nhiều hơn một lỗi sai Hãy sửa lại phần sai này cho chính xác và ghi

lại tất cả cụm từ gạch chân đó vào cột trống bên phải (8đ)

Câu 0 là câu mẫu

0 Though we work hard we may sometimes not to get success results get successful results

1 I hope you all have a enjoy stay

2 After 1961 the consumption of cheese has increased each year

3 Excuse me I didn't know that you wanted to speak to me

4 Many year ago Singapore uses to be a fishing village

Trang 12

Đề thi vào lớp 10 chuyên Anh – Trang 6

IV DÙNG TỪ LOẠI Biến đổi từ được cho trong ngoặc đơn sao cho thích hợp và ghi vào chỗ trống của từng câu Câu 0 là câu mẫu (8đ)

0 Take life a bit more _seriously _! (serious)

1 She was really impressed by the (beautiful) of the city

2 I want everyone to listen (care) _, please

3 His (prior) _ is always his family

4 Companies now realize that consumers want products that will not only work (effect)

_ , but also save money

V CLOZE TEST Ghi vào mỗi ô trống một từ sao cho hợp ý nghĩa và văn phạm (8đ)

EARTHQUAKES STRUCK JAPAN

The most powerful earthquake struck Japan (1) Friday 11th March Such was the natural disaster we could hardly imagine The earthquake caused huge (2) waves (tsunami) that swept almost everything that came in its path The number of deaths and the destruction was terribly high

"The earthquake has caused major damage in broad areas in northern Japan," Prime Minister Naoto Kan said Even though Japan has faced several (3) in its entire history, this one has been reported to be the most destructive

As Japan fights with the biggest natural disaster in its history, let us pray for the victims and families who have lost their lives (4) the God give each one of us the wisdom and strength to stand the test of such trying circumstances

VI READING-COMPREHENSION Read the selection Then answer the questions that follow (8đ)

Dogs with Jobs

Dogs make good pets Many dogs have special jobs too

Dogs have a very good sense of smell This means they can help find people who are lost

Some dogs are trained to help people who can't hear For example, some dogs are trained to alert their owners, who cannot hear, that a phone is ringing The dogs become good friends to the people they help

Dogs also cheer up older people who may be lonely People often feel happy when they can pet a dog

Dogs work hard every day They make life easier for many people

Trang 13

Đề thi vào lớp 10 chuyên Anh – Trang 7

Answer the questions below Trả lời các câu hỏi sau bằng cách chọn một trong bốn câu đã cho và ghi lại

ngay dưới từng câu hỏi.

1 What is the main idea of this selection?

_

O Dogs make good pets and do many jobs

O People need dogs to help them every day

O Only dogs with good hearing and sight can be trained

O Dogs cheer up people who are older or lonely

2 What must happen before a dog can alert someone about a ringing phone?

_

O The dog and the person have to be friends

O The dog needs a good sense of sight

O The person has to feed the dog

O The dog needs to be trained

3 What is the main idea of the second paragraph?

_ _

O A dog's sense of smell helps it to find missing people

O Dogs have a very good sense of sight

O Dogs are trained to find missing people

O When people get lost, a dog can find them

4 What would be another good title for this selection?

_

O Helpful Dogs

O Angry Dogs

O Dogs Which Can Fight

O Dogs and Old Man

THIS IS THE END OF THE TEST

Thí sinh không được sử dụng tài liệu, giám thị không giải thích gì thêm

Trang 14

Đề thi vào lớp 10 chuyên Anh – Trang 8

Trang 15

MÔN: TIẾNG ANH (chuyên)

(gồm có 02 trang)

Tổng điểm: 100điểm Mỗi câu đúng: 2đ (X50 câu)

I VIẾT LẠI CÂU (8 điểm)

1 The one she showed me was too small

2 Computers are being used in all kinds of work

3 If you go to Britain, you’ll be able to speak English all day long

4 In spite of the (enormous) difficulties (she had/got) she managed to escape

II VIẾT DÙNG TỪ GỢI Ý (4 điểm)

1 I look forward to starting to work with you

for

 

2 Please let me know which of these dates is

will be would be

convenient

Trang 16

3 Many years ago Singapore used

IV TỪ LOẠI (WORD FORM) (8 điểm)

1 beauty - 2 carefully - 3 priority - 4 effectively

V CLOZE TEST (8 điểm)

1 on – 2 tidal – 3 earthquakes (disasters / tsunamis / tidal waves (mở) / etc.) – 4 May

VI READING (8 điểm)

1 Dogs make good pets and do many jobs

2 The dog needs to be trained

3 A dog’s sense of smell helps it to find missing people

4 Helpful Dogs

 

Ngày đăng: 17/11/2020, 13:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w