1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Bộ đề thi kèm đáp án lý thuyết và thực hành môn tin học kì thi tin học trẻ 2016

52 91 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 52
Dung lượng 1,12 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Dữ liệu ra tập tin văn bản tên là BAI1.OUT có cấu trúc như sau: - Dòng thứ nhất in ra số lượng người tham gia buổi tiệc.. Vừa mới vào mùa giông bão nhưng những cây cầu ở Anpha đã chịu n

Trang 1

HỘI THI TIN HỌC TRẺ TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2016

ĐỀ THI THỰC HÀNH - BẢNG C2 chuyên

THỜI GIAN: 120 phút (không kể thời gian phát đề)

Bài 1: (lưu với tên bai1.pas)

Hai số nguyên m, n được gọi là gần nhau nếu |m-n|<10 Dãy a1, a2,…,an gọi là gần nhau nếu tồn tại một hoán vị của dãy trên b1,…,bn sao cho các cặp (b1, b2), (b2, b3),…,(bn-1, bn) là gần nhau

Hãy lập trình kiểm tra xem một dãy đã cho có phải là gần nhau không?

Kết quả kiểm tra là Yes nếu là dãy gần nhau và là No nếu kết quả kiểm tra không phù hợp

Dữ liệu vào:

Các dãy số được cho trong tệp Dayso.inp Mỗi dòng là một dãy số cần xét, các

số cách nhau bởi một dấu cách Số lượng dãy số tùy ý

Bài 2: (lưu với tên bai2.pas)

Cơ sở sản xuất đá quý có nhiều kho hàng và các kho hàng có bảo vệ canh gác Các kho hàng và bảo vệ được thể hiện trên ma trận m dòng, n cột Kho hàng được gọi

là Kho an toàn nếu xung quanh các kho đó có 8 bảo vệ canh gác Hãy lập trình đưa ra

vị trí các Kho an toàn

Dữ liệu: Vào từ tệp văn bản ANTOAN.INP

- Dòng đầu tiên là hai số nguyên m và n (0 < m, n ≤ 100)

- m dòng tiếp theo mỗi dòng có n số 0 hoặc 1 thể hiện kho hàng và bảo vệ canh gác (kho hàng kí hiệu: 0, bảo vệ kí hiệu: 1)

- Các số trên cùng một dòng ghi cách nhau một dấu cách

Kết quả: Ghi ra tệp văn bản ANTOAN.OUT

- Nếu có Kho an toàn thì ghi vị trí của các kho đó (chỉ số dòng và chỉ số cột)

- Nếu không có Kho an toàn thì ghi -1

- Các số trên cùng một dòng ghi cách nhau một dấu cách

Trang 2

Bài 3: (lưu với tên: bai3.pas)

Khu vực tương đồng và lớn nhất

Để thiết lập tự động đo các yếu tố môi trường ảnh hưởng đến phát sinh cháy rừng ở một khu rừng nhiệt đới Người ta đặt tại mỗi trạm (khu vực trong rừng) với bán kính 5 km là 1 cảm biến, cảm biến định kỳ hàng giờ sẽ tự động truyền dữ liệu như: nhiệt độ, độ ẩm, hướng gió về trung tâm Từ những liệu trên, chuyên gia

sẽ phân tích và đưa ra mức độ cảnh báo cháy rừng

Giải sử ta có 5 trạm, với 5 cảm biến (từ x1 đến x5) truyền về dữ liệu trung tâm (tên file: NGUON.INP), nhiệm vụ của chúng ta là tìm những trạm tương đồng

và những trạm tương đồng lớn nhất, để giúp cho chuyên gia đưa ra cảnh báo Trạm tương đồng là những trạm có 1 hoặc nhiều yếu tố bằng nhau, trạm tương đồng lớn nhất là những trạm có tất cả 3 yếu tố đều bằng nhau

Dữ liệu vào: Lấy từ một tập tin văn bản có tên là NGUON.INP có cấu trúc

Dữ liệu ra: Ghi ra tập tin văn bản 2 tập tin: KQ1.OUT và KQ2.OUT với

nội dung 2 tập tin như sau:

- KQ1.OUT: In tra số hiệu của các trạm tương đồng, cách nhau bởi 1 dấu cách

- KQ2.OUT: In ra số hiệu của các trạm tương đồng lớn nhất, cách nhau bởi

x1 x5

Trang 3

HỘI THI TIN HỌC TRẺ TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2016 Đáp Án Thực Hành - Bảng C2 chuyên

Bài 1: 6 điểm

Bài 2: 7 điểm

Bài 3: 7 điểm

Hết

Trang 4

HỘI THI TIN HỌC TRẺ TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2016

ĐỀ THI THỰC HÀNH BẢNG C1 không chuyên

- Thời gian làm bài: 180 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi:… /…./2016

TỔNG QUAN BÀI THI

Tên bài File chương trình File dữ liệu vào File kết quả Điểm

Thí sinh lập trình giải các bài toán sau, lưu bài thi vào thư mục có tên là số báo danh:

Bài 1: BAI1.PAS (8đ)

Ở vương quốc Z, mọi người dân đều rất thích dự tiệc; và mỗi khi có tiệc họ đều có mặt Ở vương quốc đó có một hoàng tử Y rất hào phóng mỗi buổi tiệc do hoàng tử tổ chức đều rất hoành tráng đủ khiến mọi người trong vương quốc đều cảm thấy vui vẻ

Hôm nay là sinh nhật của hoàng tử nên quyết định tổ chức 1 buổi tiệc thật to từ trước đến nay và mời tất cả mọi người trong vương quốc Buổi tiệc có N người tham gia và được đánh số từ 1 đến N, người thứ i có chiều cao A[i] Nhân kỉ niệm được X tuổi, hoàng tử muốn biết có bao nhiêu cặp người (i, j) (i < j) có tổng chiều cao bằng tuổi của mình Bạn hãy giúp hoàng tử đếm số cặp thỏa mản yêu cầu trên

Dữ liệu vào trong tập tin văn bản BAI1.INPUT có cấu trúc như sau:

- Dòng đầu tiên là số X (X ≤ 1000)

- Nhiều dòng sau mỗi dòng một số thể hiện chiều cao a[i] của mỗi người dân tham gia tiệc (A[i] ≤ 1000)

Dữ liệu ra tập tin văn bản tên là BAI1.OUT có cấu trúc như sau:

- Dòng thứ nhất in ra số lượng người tham gia buổi tiệc

- Dòng thứ hai in ra số cặp i,j thỏa yêu cầu của hoàng tử

Giải thích: Có 6 người tham gia (1, 7, 8, 2, 3, 5) 2 cặp (i, j) là (1,3) và (2,4) Được

biết số lượng người tham gia không quá 1000 (vì năm nay hoàng tử chưa quá 1000 tuổi)

Bài 2: BAI2.PAS (8đ)

Đất nước Anpha là một đất nước có nhiều sông ngòi vì thế ở đất nước này có rất nhiều cây cầu làm cho việc giao thông của người dân trở nên dễ dàng hơn nhưng cũng rất nhiều rủi ro

Trang 5

Vừa mới vào mùa giông bão nhưng những cây cầu ở Anpha đã chịu những tổn thất nặng nề, một trong số đó là cây cầu dài nhất, trọng yếu và dùng 1 loại thép đặc biệt hiếm đã

bị sập nên Chính phủ quyết định sửa chữa cây cầu này ngay lập tức Cây cầu trọng yếu này

có tổng độ dài là S và chỉ có duy nhất một nơi X cung cấp loại thép này Tại X có N loại đoạn thép có độ dài khác nhau và số lượng mỗi loại xem như là vô hạn

Bạn là một kỹ sư cầu đường tài năng và Chính phủ giao nhiệm vụ cho bạn là chọn ra các đoạn thép sao cho tổng độ dài các đoạn thép này bằng chiều dài cây cầu và số lượng đoạn thép cần phải chọn là ít nhất

Dữ liệu vào trong tập tin văn bản BAI2.INPUT có cấu trúc như sau:

- Dòng đầu chứa hai số nguyên dương N (số lượng loại đoạn) và S (chiều dài cây

cầu) (1 ≤ N ≤ 100; 1 ≤ S ≤ 106 )

- Dòng thứ hai chứa N số nguyên dương là chiều dài từng loại đoạn thép (giá trị

không vượt quá 100)

Kết quả cho ra tập tin văn bản BAI2.OUT có cấu trúc như sau: Gồm một số

nguyên duy nhất là số đoạn thép ít nhất dùng để xây cầu

Dữ liệu vào trong tập tin văn bản “BAI3.INP” có dạng:

- Dòng đầu chứa xâu

- Dòng thứ hai chứa từ cần tìm

Kết quả cho ra tập tin văn bản “BAI3.OUT” có dạng: Gồm một số nguyên duy nhất

là số lần xuất hiện của từ có trong xâu

Trang 6

ĐỀ THI LÝ THUYẾT - BẢNG C2 chuyên

Câu 1: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc

gì? (giá trị của biến đếm)

dem := 0 ;

For ch := ‘a’ to ‘z’ do

If pos(ch,S) <> 0 then dem := dem + 1 ;

A Đếm số lượng ký tự khác dấu cách của xâu S

B Đếm số lượng ký tự là chữ cái in hoa của xâu S

C Đếm số lượng ký tự là chữ cái thường trong xâu S

D Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong xâu S

Câu 2: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện xong đoạn chương trình

sau, biến Found có giá trị là gì ? (S là biến xâu ký tự)

Found := 0 ;

x := length(S) ;

For i := 1 to x Div 2 do

If S[i] <> S[x – i + 1] then Found := 1 ;

A Found bằng 0 nếu S là xâu đối xứng;

B Found bằng 0 nếu S là xâu không đối xứng;

C Found bằng 1 nếu S là xâu đối xứng;

D Found không có giá trị gì;

Câu 3: Giả sử có hai biến xâu x và y ( y đã có giá trị ) câu lệnh nào sau đây là không

Câu 4: Đoạn chương trình sau có lỗi gì ?

Procedure End (key : char) ;

Begin

If key = ‘q’ then writeln(‘Ket thuc!’) End;

A Thiếu dấu “;” sau từ khóa Begin;

B Không thể dùng câu lệnh if trong thủ tục;

C Thiếu dấu “ ; ” sau lệnh writeln ;

D End không thể dùng làm tên của thủ tục ;

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Tệp nhị phân thuộc loại tệp có cấu trúc

B Các dòng trong tệp văn bản có độ dài bằng nhau

Trang 7

C Có thể hiểu nội dung các tệp văn bản khi hiển thị nó trên màn hình trong phần mềm soạn thảo văn bản

D Không thể hiểu nội dung các tệp có cấu trúc khi hiển thị nó trên màn hình trong phần mềm soạn thảo văn bản

Câu 6: Cho khai báo mảng như sau

Var m : array[0 10] of integer ;

Phương án nào dưới đây chỉ phần tử thứ 10 của mảng ?

A Dịch chuyển các kí tự của xâu về sau 1 vị trí;

B Dịch chuyển các kí tự của sâu lên trước một vị trí;

C Khởi tạo lại mọi kí tự của xâu bằng kí tự đầu tiên;

D Khởi tạo lại mọi kí tự của xâu bằng kí tự cuối cùng;

Câu 8: Cho khai báo sau:

Var i:integer; c:char ; r:real;

Hãy cho biết nhóm lệnh nào sau đây viết đúng ngữ pháp:

A các lệnh r:=7; i:=r; write(r)

B các lệnh c:=’9’ ;i:=9; if i=c then write(‘hop le’);

C các lệnh r:=7; c:=’9’; i:=ord(c)

D cả ba nhóm lệnh trên đều có lỗi sai

Câu 9: Xét chương trình Pascal sau đây:

PROGRAM thi;

VAR I,j:integer;

BEGIN

i:=1; j:=2;

IF (i<=1) AND (j>2) THEN

Write(3)

ELSE

Write(4)

END

A Khi thi hành, chương trình không in ra gì cả

B Khi thi hành, chương trình in ra 3

C Khi thi hành, chương trình in ra 4

D Khi dịch,chương trình báo lỗi ngữ pháp

Câu 10: Mảng table dưới đây chứa bao nhiêu phần tử ?

CONST

COLUMNS = 3;

ROWS = 4;

Trang 8

Var table : ARRAY [ 0 COLUMNS + 1, 0 ROWS ] of INTEGER;

A 12

B 16

C 20

D 25

Câu 11: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình thực hiện công việc nào

trong các công việc sau :

A Xóa 2 dấu cách liền nhau đầu tiên trong xâu;

B Xóa đi một trong 2 dấu cách đầu tiên trong xâu;

C Xóa các dấu cách trong xâu S để S không còn 2 dấu cách liền nhau;

D Xóa các dấu cách liền nhau cuối cùng trong xâu;

Câu 12: Giả sử có một mảng có kiểu như sau:

Var x: Array[1 5] of (a,b,c,d);

Hãy cho biết trong các lệnh sau lệnh nào là hợp lệ:

Trang 9

Câu 15: Trong pascal, khai báo sau chiếm bao nhieu Byte bộ nhớ?

Var x,y,z: Real;

Câu 16: Cho 04 đoạn chương trình sau:

Giả sử các khai báo biến đều hợp lệ Ðể tính S = 7!, đoạn chương trình nào đúng?

Câu 17: Cho hàm sau:

Function F(x,y: Integer): Integer;

Câu 18: Khi chạy chương trình:

var A : array[1 2,1 3] of integer;

i, j, S : integer;

begin

A[1,1]:= 3 ; A[1,2]:= -1 ; A[1,3]:= -4 ;

A[2,1]:= -9 ; A[2,2]:= 0 ; A[2,3]:= 5 ;

S := S * i;

i := i + 1;

end;

Trang 10

if length(s1)<=length(s2) then exit;

for i:=1 to length(s2) do

A Tin hoc tre chuyen C22016 B Tin hoc tre chuyen C2 2016

C 2016 hoc tre chuyen C2 D 2016hoc tre chuyen C2

Câu 20: Khi chạy chương trình:

C Chuc Anh Chi Thi Tot D Không in gì cả

Câu 21: Cho đoạn chương trình:

Trang 11

Var x,y: Real;

Câu 22: Cho S =1^2 + 2^2 + + 100^2 Nhóm lệnh nào tính sai Giá trị của S:

A S:=0; FOR i:=1 TO 100 DO S := S + i*i;

B S:=0; FOR i:=1 TO 100 DO S := S + SQR(i);

C S:=0; FOR i:=100 DOWNTO 1 DO S := S + i*i;

D S:=1; FOR i:=1 TO 100 DO S := S + i*i;

Câu 23: Khi chạy chương trình:

Var S, i, j : Integer;

Begin

S := 0;

for i:= 1 to 3 do for j:= 1 to 4 do S := S + 1 ; End.

Giá trị sau cùng của S là :

Trang 13

Câu 29: Cho đoạn chương trình sau:

If (a<>1) then x:=9 div a Else x:= 2015;

Trang 14

ĐỀ THI THỰC HÀNH B Câu 1 (30 điểm): Nhập một dãy số có n phần tử (n < 30)

a Xuất ra màn hình dãy số vừa nhập theo thứ tự tăng dần

b Tính và xuất biểu diễn ra màn hình tổng các số lẻ trong dãy số vừa nhập

Ví dụ: nhập dãy số n: 6 11 5 7 22 5 43 28

Dãy số theo thứ tự tăng dần: 5 5 6 7 11 22 28 43

Tổng các số lẻ của dãy số: 11 + 5 + 7 +5 + 43 = 71

Câu 2 (25 điểm): Viết chương trình nhập vào 02 số nguyên A, B (0 < A < B)

a Tìm và tính tổng các số nguyên tố của dãy số từ A đến B

Biết rằng Số nguyên tố là số tự nhiên chỉ có các ước số là 1 và chính nó Ví dụ: số 13 là số nguyên tố

b Xuất ra màn hình các số chia hết cho 5 của dãy số từ A đến B

Ví dụ: nhập A = 6, B = 22

Kết quả tổng các số nguyên tố trong dãy số từ 6 đến 22 là: 7 + 11 + 13 + 17 +

19 = 67

Các số chia hết cho 5 của dãy số từ 6 đến 22 là: 10, 15, 20

Câu 3 (25 điểm): Nhập xâu ký tự S dài không quá 100 ký tự Viết chương trình

đếm số lần xuất hiện của từng ký tự trong xâu S

Câu 4 (20 điểm): Cho số tự nhiên N và dãy Fibonacci 1, 1, 2, 3, 5, 8, 13, 21, 34 …

Viết chương trình kiểm tra xem số N có phân tích được thành tổng của các số Fibonacci khác nhau hay không (tổng có ít nhất 02 số hạng) Thông báo ra màn hình biểu diễn đó, nếu không phân tích được, xuất thông báo “SO KHONG PHAN TICH DUOC”

Ví dụ: Nhập N = 2

Kết quả: “SO KHONG PHAN TICH DUOC”

Nhập N = 10

Kết quả: 10 = 8 + 2

Trang 15

ĐÁP ÁN B Câu 1: (30 điểm)

NHẬP LIỆU KẾT QUẢ GHI CHÚ

Dãy n: 12 15 8 19 5 22 74 Dãy số theo thứ tự tăng dần:

5 8 12 15 19 22 74 Tổng các số lẻ:

Trang 16

w: 3

b: 3 c: 3

12,5 điểm

Câu 4: (20 điểm)

NHẬP LIỆU KẾT QUẢ GHI CHÚ

Trang 17

HỘI THI TIN HỌC TRẺ ĐÁP ÁN ĐỀ THI LÝ THUYẾT KIÊN GIANG 2016 BẢNG C1

Ngày thi:

Mã đề thi

Trang 18

HỘI THI TIN HỌC TRẺ ĐỀ THI LÝ THUYẾT

KIÊN GIANG 2016

(Đề thi có 04 trang)

BẢNG C1

Ngày thi:

Thời gian làm bài: 30 phút; (30 câu trắc nghiệm)

Họ, tên thí sinh: Số báo danh: Mã đề thi

Câu 1: Tìm đường đi ngắn nhất đ từ A đến Z trong đồ thị có hướng có trọng số sau đây?

b IoT là một phần mềm mua bán online

c IoT là hệ thống định vị toàn cầu

d IoT là một xu hướng của thế giới, nghĩa là khi mà hàng tỷ thiết bị điện tử có thể kết nối và giao tiếp với nhau thông qua mạng internet trên toàn cầu

Câu 3: Big Data là gì?

a Là thuật ngữ dùng để chỉ một tập hợp dữ liệu rất lớn và rất phức tạp đến nỗi những công cụ, ứng dụng xử lí dữ liệu truyền thống không thể nào đảm đương được

b Là một tên gọi khác của Internet

c Là thiết bị lưu trữ dữ liệu lớn

d Là một loại virus máy tính

Câu 4: Thuật ngữ kỹ thuật trong mua bán hàng qua mạng Internet là gì?

a Hệ thống điện tử (E-system)

b Mạng điện tử (E-network)

c Thương mại điện tử (E-commerce)

d Thương mại Internet (I-commerce)

Câu 5: Trong các mảng một chiều dưới đây mảng nào có số phần tử là 21?

Trang 19

Câu 11: Cho S, i và N>0 là các biến nguyên Để tính S=N! chọn câu lệnh nào dưới đây?

a S:=0; For i:=1 To N Do S:=S*i;

b S:=1; For i:=1 To N Do S:=S*i;

c S:=0; For i:=1 To N Do S:=S*N;

d S:=1; For i:=1 To N Do S:=S+i;

Câu 12: Chọn câu trả lời đúng nhất: Tại sao phải định kì sử dụng công cụ chống phân mảnh đĩa

cứng máy tính?

a Để ổ đĩa cứng lâu hỏng

b Để tốc độ truy xuất dữ liệu từ đĩa cứng nhanh hơn

c Để tạo ra nhiều không gian trống hơn trong đĩa cứng

d Để nén dữ liệu trong đĩa cứng tốt hơn

Câu 13: Số thập phân 0.6875 tương ứng số nhị phân nào sau đây?

Câu 14: Trong PowerPoint, để bắt đầu trình chiếu từ slide đầu tiên, bấm phím:

Câu 15: Trong Windows 7 Để thay đổi các định dạng về ngày, giờ, số, dạng tiền tệ sau khi chọn

Start -> Control Panel -> Regional and Language Options chọn lệnh nào tiếp theo:

a Location

b Keyboards and Languages

c Format -> Additional settings…

Trang 20

d Bấm tổ hợp phím Windows + L

Câu 17: Phát biểu nào đúng nhất về Phần mềm nguồn mở?

a Là phần mềm với mã nguồn được công bố và sử dụng một giấy phép nguồn mở Giấy phép này cho phép bất cứ ai cũng có thể nghiên cứu, thay đổi và cải tiến phần mềm

Câu 19: Phát biểu nào sai khi nói về Lưu trữ dữ liệu trên "mây"?

a Sẽ giúp ích rất nhiều cho việc tiết kiệm không gian bộ nhớ trong và thẻ nhớ ngoài trên thiết bị

di động

b Dữ liệu lưu trữ luôn có độ tin cậy, an toàn tuyệt đối

c Là mô hình điện toán sử dụng các công nghệ máy tính và phát triển dựa vào mạng internet

d Có thể tai dữ liệu đã lưu trên đám mây khi đang online

Câu 20: Phát biểu nào sai khi nói về Google Drive?

a Google Drive là dịch vụ lưu trữ trực tuyến của Google, cho phép người dùng dễ dàng upload, chia sẻ và đồng bộ hóa dữ liệu lên dịch vụ này

b Tập tin của bạn trong Drive có thể truy cập được từ mọi điện thoại thông minh, máy tính bảng hoặc máy tính có kết nối Internet

c Google Drive với khả năng hỗ trợ Google Docs và Google+ cao cấp giúp người dùng dễ dàng truy cập và chỉnh sửa tài liệu ở bất cứ đâu hay chia sẻ làm việc chung với bạn bè

d Dung lượng lưu trữ miễn phí trên Google Drive là không giới hạn

Câu 21: Khi tạo được tài khoản thư miễn phí tại địa chỉ MAIL.GOOGLE.COM Phát biểu nào dưới

đây là sai:

a Hộp thư nằm trên máy Mail Server của công ty Google

b Mình không được gửi thư cho chính mình

c Tên đăng nhập phải đảm bảo chưa có người đã sử dụng để tạo địa chỉ trên MAIL.GOOGLE.COM trước đó

d Có thể mở hộp thư của mình bất cứ nơi đâu khi đang online

Câu 22: Trong Windows 10, muốn tìm kiếm tệp hay thư mục, ta thực hiện:

Trang 21

Begin

i:=4; s:=40;

if(i>5) then s:=s*3+(5-i)*2 else

if (i>3) then s:=s+i;

if(s<30) then s:=s*3+(5-i)*2 else

if (i>30) then s:=s+i;

Trang 22

HỘI THI TIN HỌC TRẺ TỈNH KIÊN GIANG NĂM 2016 HƯỚNG DẪN CHẤM THỰC HÀNH BẢNG C1 không chuyên

-

Ngày thi:… /…./2016

TỔNG QUAN BÀI THI

Tên bài File chương trình File dữ liệu vào File kết quả Điểm

Trang 26

ĐÁP ÁN ĐỀ THI LÝ THUYẾT - BẢNG C2 chuyên

Câu 1: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, đoạn chương trình sau thực hiện công việc

gì? (giá trị của biến đếm)

dem := 0 ;

For ch := ‘a’ to ‘z’ do

If pos(ch,S) <> 0 then dem := dem + 1 ;

A Đếm số lượng ký tự khác dấu cách của xâu S

B Đếm số lượng ký tự là chữ cái in hoa của xâu S

C Đếm số lượng ký tự là chữ cái thường trong xâu S

D Đếm số lượng chữ cái thường khác nhau có trong xâu S

Câu 2: Trong ngôn ngữ lập trình Pascal, sau khi thực hiện xong đoạn chương trình

sau, biến Found có giá trị là gì ? (S là biến xâu ký tự)

Found := 0 ;

x := length(S) ;

For i := 1 to x Div 2 do

If S[i] <> S[x – i + 1] then Found := 1 ;

A Found bằng 0 nếu S là xâu đối xứng;

B Found bằng 0 nếu S là xâu không đối xứng;

C Found bằng 1 nếu S là xâu đối xứng;

D Found không có giá trị gì;

Câu 3: Giả sử có hai biến xâu x và y ( y đã có giá trị ) câu lệnh nào sau đây là không

Câu 4: Đoạn chương trình sau có lỗi gì ?

Procedure End (key : char) ;

Begin

If key = ‘q’ then writeln(‘Ket thuc!’) End;

A Thiếu dấu “;” sau từ khóa Begin;

B Không thể dùng câu lệnh if trong thủ tục;

C Thiếu dấu “ ; ” sau lệnh writeln ;

D End không thể dùng làm tên của thủ tục ;

Câu 5: Phát biểu nào sau đây là sai ?

A Tệp nhị phân thuộc loại tệp có cấu trúc

B Các dòng trong tệp văn bản có độ dài bằng nhau

Ngày đăng: 17/11/2020, 13:58

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w