PHÂN BIỆT CHI PHÍ SẢN XUẤT KINH DOANH VÀ GIÁ THÀNH SẢN XUẤT. Có những loại giá thành sản phẩm nào. Hạ giá thành sản phẩm đem lại lợi ích gì cho doanh nghiệp. Việc đẩy mạnh tiêu thụ, tăng doanh thu đem lại lợi ích gì cho doanh nghiệp. Tại sao lợi nhuận tính thuế có thể khác với lợi nhuận thực tế của doanh nghiệp?
Trang 2• Các văn bản về thuế hiện hành
• Luật thuế giá trị gia tăng
• Luật thuế thu nhập doanh nghiệp
• Luật thuế tiêu thụ đặc biệt
• Luật thuế thu nhập cá nhân
Trang 31.Ph©nbiÖtchiphÝs¶nxuÊtkinhdoanhvµ gi¸thµnhs¶nxuÊt?
5.T¹isaolîinhuËntÝnhthuÕcãthÓkh¸cvíi lîinhuËnthùctÕcñadoanhnghiÖp?
Trang 46.ưPhânưbiệtưdoanhưthuưbánưhàngưvàưtiềnưthuưbánưhàng? 7.ư Điểmư hoàư vốnư kinhư tếư vàư điểmư hoàư vốnư tàiư chinh?ư ýư nghĩaưcủaưviệcưnghiênưcứuưđiểmưhoàưvốn?
8.ư Đònư bẩyư kinhư doanhư vàư ýư nghĩaư củaư việcư nghiênư cứuư
đònưbảyưkinhưdoanh?
ư9.Hãyưnêuưnhữngưlýưdoưphảiưsửưdụngưkếtưhợpưchỉưtiêuưlợiư nhuậnưvàưtỷưsuấtưlợiưnhuậnưđểưđánhưgiáưhiệuưquảưhoạtư
độngưsảnưxuấtưkinhưdoanhưcủaưdoanhưnghiệp?
10.ưVìưsaoưcácưdoanhưnghiệpưphảiưtríchưlậpưcácưquỹưcủaư doanhư nghiệpư nhưư quỹư đầuư tưư phátư triển,ư quỹư khenư thư ởng,ưphúcưlợi ưư
ư
Câuưhỏiưthảoưluận
Trang 5-ư Chíư phíư kinhư doanhư làư nhữngư haoư phíư liênư quanư đếnư hoạtư độngư kinhư doanhư phátư sinhư trongưmộtưthờiưkỳưnhấtưđịnh
-ưNộiưdungưchiưphíưkinhưdoanh
+ưChiưphíưsảnưxuấtưkinhưdoanhư
+Chiưphíưtàiưchínhư
Trang 62.1.ưChiưphíưkinhưdoanh ư
- 2.1.1.ưChiưphíưsảnưxuấtưkinhưdoanh
- Kháiư niệm:ư ư Chiư phíư sảnư xuấtư kinhư doanhư
làư biểuư hiệnư giáư trịư củaư cácư loạiư vậtư tưư đãư tiêuưhao,ưkhấuưhaoưTSCĐ,ưtiềnưcôngưvàưcácư khoảnư chiư phíư khácư phátư sinhư trongư quáư trìnhư sảnư xuấtư vàư bánư hàngư trongư mộtư thờiưkỳưnhấtưđịnhư
-ưNộiưdungưchiưphíưSXKD:ưBaoưgồmư
Trang 7ChiphÝ
s¶nxuÊt
kinhdoanh
Trang 9+ChiphÝNCtrùc tiÕp
+ChiphÝSXC
+ChiphÝb¸nhµng +ChiphÝQLDN
Trang 10-Chiư phíư liênư quanư đếnư hoạtư độngư muaư bánư CK,ư
khoảnư tổnư thấtư trongư đầuư tưư CK,ư khoảnư dựư phòngư giảmưgiáưđầuưtưưngắnưhạn,ưdàiưhạnưCK
Trang 112.1.3.ư Chiư phíư khácư củaư doanhư nghiệp -ư Chiư phíư liênư quanư đếnư việcư thanhư lý,ư nhượngư bánư TSCĐ
Trang 122.2.1.Gi¸thµnhs¶nphÈmcñaDN 2.2.2.H¹gi¸thµnhs¶nphÈm
2.2.3. Mét sè biÖn ph¸p chñ yÕu tiÕtkiÖmchiphÝ,h¹gi¸thµnh
2.2.Gi¸thµnhs¶nphÈmvµh¹gi¸thµnh
s¶nphÈmcñaDN
Trang 13- Khái niệm:ưGiáưthànhưlàưtoànưbộưchiư
phíưmàưdoanhưnghiệpưđãưbỏưraưđểư hoànư thànhư việcư sảnư xuấtư vàư tiêuư thụưmộtưđơnưvịưhayưmộtưkhốiưlượngư sảnưphẩmưnhấtưđịnhư
Trang 14ChiphÝ b¸nhµng
Trang 15Gi¸ thµnh
Trang 17s¶nphÈm
2.2.2H¹gi¸thµnhs¶nphÈm
-ýnghÜa?
Trang 20độưtổưchứcưsảnưxuất,ưtổưchứcưlaoưđộngưgópư phầnưnângưcaoưNSLĐ
Địnhưkỳưtiếnưhànhưphânưtích,ưđánhưgiáưtìnhư hìnhưquảnưlýưchiưphíưđểưcóưbiệnưphápưđiềuư chỉnhưphùưhợpưư
Thựcư hiệnư cácư biệnưphápưkinhưtếư nhằmư kíchư thíchưviệcưtiếtưkiệmưchiưphíưđốiưvớiưcánưbộ,ư côngưnhânưviên.ưư
Trang 21nghiệp
2.3.1.ư Nộiư dungư doanhư thuư củaư doanhư nghiệp.
-ưDoanh thu là biểu hiện tổng giá trị các lợi ích kinh tế
mà doanh nghiệp thu đ ợc từ hoạt động kinh doanh
và hoạt động khác trong một thời kỳ nhất định
- Doanh thu của doanh nghiệp bao gồm:
+ Doanh thu hoạt động kinh doanh: Trong đó:
* Doanh thu bán hàng
* Doanh thu tài chính
+ Thu nhập khác
Trang 23- DTưcủaưDNưlàưbiểuưhiệnưtổngưgiáư
trịưlợiưíchưkinhưtếưmàưDNưthuưđượcư từư hoạtư độngư kinhư doanhư củaư DNư trongưmộtưthờiưkỳưnhấtưđịnh
- NộiưdungưDTưcủaưDNưbaoưgồm
+ư DTư hoạtư độngư sảnư xuấtư kinhư doanhư(DTưbánưhàng)
+ưDTưhoạtưđộngưtàiưchính
Trang 24- Doanh thu bán hàng:ư
- Làư biểuư hiệnư tổngư giáư trịư cácư loạiư hàngư hoáư vàư
dịchưvụưmàưdoanhưnghiệpưđãưbánưraưtrongưtrongư mộtưthờiưkỳưnhấtưđịnhư
- Thời điểm xác định doanh thu:
- Cách xác định doanh thu:ư
+ưDoanhư thuưBHư=ư SốưlượngưsảnưphẩmưtiêuưthụưxưGiáư bánưđơnưvịưsảnưphẩmư(chưaưcóưthuếưgiánưthu)ưưưư
+ưDoanhưthuưthuầnư=ư
Trang 25nghiệp.
Tăngư doanhư thuư làư tiềnư đềư quanư trọngư tăngư lợiưnhuậnưcủaưDNưưư
Trang 27- Tiềnư lãi:ư Lãiư choư vay,ư lãiư tiềnư gửi,ư lãiư bánư hàngư trảư chậm,ư lãiư đầuư tưư tưư tráiư phiếu,ư chiếtưkhấuưthanhưtoánưđượcưhưởngưdoưmuaư hàngưhoáưdịchưvụ,ưlợiưtứcưcổưphần,ưlãiưđư ợcưchiaưdoưgópưvốnưliênưdoanh…
- Thuưnhậpưtừưchoưthuêưtàiưsản
- Chênhưlệchưlãiưdoưbánưngoạiưtệ,ưkhoảnưlãiư vềưchênhưlệchưtỷưgiáưngoạiưtệ
- Chênhưlệchưlãiưvềưmuaưbánưchứngưkhoán
- Vv v.
Trang 29ư Kinhưtếư:ưQ HV ư=ưF/(P-V)ư
Tàiưchínhư:ưQ’ HV ư=(ưF+I)/(P-V)ư
2.4.ưĐiểmưhòaưvốnưvàưđònưbẩyưkinhưdoanhư
Trang 30§å thÞ ®iÓm hoµ vèn kinh te
Trang 31+ Doanh thu hoµ vèn
+ C«ng suÊt hoµ vèn
+Thêi gian hoµ vèn
2.4.1.®iÓmhßavèn
Trang 32-ư Xácư địnhư sảnư lượngư đểư đạtư lợiư nhuậnư dựưkiến
2.4.1.ưđiểmưhòaưvốn
Trang 33-ư Xácư địnhư sảnư lượngư đểư đạtư lợiư nhuậnư dựưkiến
2.4.1.ưđiểmưhòaưvốn
Trang 34Y nghia, loi ich va han che cua phan tich DHV
2.4.1.®iÓmhßavèn
Trang 35Là sự dao động hay không chắc chắn về lợi nhuận tr ớc lãi vay và thuế (Hay tỷ suất sinh lời kinh tế của tài sản)
b.ưĐònưbẩyưkinhưdoanh
- Tác động của đòn bẩy kinh doanh: EBIT
-ưưĐo l ờng ảnh h ởng của đòn bẩy kinh doanh =
2.4.2 Rủi ro kinh doanh và đòn bẩy kinh doanh
Trang 36Độ lớn của đòn bẩy kinh doanh =
F V
P Q
V P
Q
) (
) (
2.4.2 Rủi ro kinh doanh và đòn bẩy kinh doanh
Trang 372.4.2 Rủi ro kinh doanh và đòn bẩy kinh doanh
Trang 39VÝdô§ßnbÈyKInhdoanh
Trang 40• DN có ĐBKD ở mức cao thì độ tác động của ĐBKD sẽ lớn hơn, điều đó
có nghĩa là khi DN chỉ cần thay đổi một tỷ lệ DT nhỏ,thì nó làm khuyếch đại tăng hoặc khuyếch đại giảm LNTT&LV Nếu khuyếch đại tăng LNTT&LV gọi là ĐBKD có tác dụng thuận, ngược lại là ĐBKD có tác dụng nghịch
• Khi ĐBKD ở mức cao, độ tác động ĐBKD ở mức độ lớn thì kèm theo đó
DN cũng có thể gặp rủi ro kinh doanh lớn hơn
Trang 412.5.1 ThuÕ gi¸ trÞ gia t¨ng.
Trang 422.5.1 ThuÕ gi¸ trÞ gia t¨ng.
- ThuÕ gi¸ trÞ gia t¨nglµthuÕtÝnhtrªnkho¶n
gi¸ trÞ t¨ng thªm cña hµng ho¸, dÞch vô ph¸t sinh trong qu¸ tr×nh tõ s¶n xuÊt, lu th«ng
2.5.C¸cLo¹ithuÕchñyÕucñadoanhnghiÖp
Trang 432.5.1 ThuÕ gi¸ trÞ gia t¨ng.
C ăncứtinhthuế
2.5.C¸cLo¹ithuÕchñyÕucñadoanhnghiÖp
Trang 44+ưPhươngưphápưkhấuưtrừ: ư
ThuếưGTGTưphảiưnộpư=ưThuếưGTGTưđầuưraư-ư ThuếưưGTGTưđầuưvàoưđượcưkhấuưtrừưư
Trang 452.5.2: Thuế tiêu thụ đặc biệt
-ư Thuế TTĐBư làư sắcư thuếư đánhư vàoư mộtư sốư hàngư hoá,ư
dịchư vụư đặcư biệtư nằmư trongư danhư mụcư Nhàư nướcư quyư
địnhư
-ưĐối t ợng chịu thuế:ưLàưnhữngưhàngưhoá,ưdịchưvụưthuộcư
diệnưchịuưthuếưTTĐB
ưưHiệnưtạiưcóư10ưmặtưhàngưvàư6ưnhómưdịchưvụ,ưthườngưlàư cácưmặtưhàngưvàưdịchưvụưmàưNhàưnướcưnhằmưđiềuưtiếtư tiêuưdùngưvàưtăngưthuưchoưngânưsách.ưưưưư
- Đối t ợng nộp thuế:ư Làư cácư tổư chức,ư cáư nhânư cóư hoạtư
độngưsảnưxuất,ưnhậpưkhẩuưhàngưhoá,ưkinhưdoanhưdịchư vụưthuộcưđốiưtượngưnộpưthuếưTTĐB
- Hàng hoá chỉ chịu thuế TTĐB một lần ở khâu sản
xuất hoặc nhập khẩu sản phẩm
2.5.ưCácưLoạiưthuếưchủưyếuưcủaưdoanhưnghiệp
Trang 46ư-ưCách xác định thuế TTĐB:ưưư
ThuếưTTĐBư=Giáưtínhưthuếưxưthuếưsuấtưthuếưư TTĐBư
ưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưưư GiáưbánưchưaưcóưthuếưGTGT -ưGiáưtínhưthuếư=
ưưưưưưưưưư1+ưThuếưsuấtưthuếưTTĐB Biểuư thuếư hiệnư hànhư từư 10%ư đếnư 75%.ư Đốiư vớiư hàngư hoáư thuộcư diệnư chịuư thuếư TTĐBư vẫnưphảiưchịuưthuếưGTGT
2.5.ưCácưLoạiưthuếưchủưyếuưcủaưdoanhưnghiệp
Trang 472.5.C¸cLo¹ithuÕchñyÕucñadoanhnghiÖp
Trang 48- Thuếư XNKư làư sắcư thuếư đánhư vàoư hàngư hoáư xuấtư
khẩuư hoặcư nhậpư khẩuư trongư quanư hệư thươngư mạiư quốcưtế
Trang 492.5.5 Thuế thu nhập doanh nghiệp
-ưThuế TNDNưlàưsắcưthuếưtínhưtrênưthuưnhậpưchịuư
thuếưcủaưdoanhưnghiệpưtrongưkỳưtínhưthuếư
-ư Đối t ợng nộp thuế:ư Tổư chức,ư cáư nhânư sảnư xuấtư
kinhưdoanhưhàngưhoá,ưdịchưvụưcóưthuưnhậpưchịuư thuế.ư
-ưĐối t ợng chịu thuế:ưBaoưgồmưthuưnhậpưchịuưthuếư
củaưcácưhoạtưđộngưsảnưxuấtưkinhưdoanh,ưdịchưvụư vàưthuưnhậpưchịuưthuếưkhác.ư
-ư Cách xác định:ư Thuếư TNDNư =ư Thuư nhậpư chịuư
thuếưxưThuếưsuấtưưưưưưưư
2.5.ưCácưLoạiưthuếưchủưyếuưcủaưdoanhưnghiệp
Trang 502.6.1 Lợi nhuận của doanh nghiệp.
- Khái niệm:ư Trênư gócư độư tàiư chính,ư lợiư
nhuậnư làư sốư chênhư lệchư giữaư doanhư thuư hayư thuư nhậpư khácư vớiư chiư phíư màư doanhư nghiệpư đãư bỏư raư đểư đạtư đượcư ư doanhư thuư hayưthuưnhậpưđóưtrongưmộtưthờiưkỳưnhấtư
định.ưưư
2.6.ưLợiưnhuậnưvàưphânưphốiưlợiưnhuậnư
củaưdoanhưnghiệp.
Trang 51- Nội dung của lợi nhuận:
a Lợi nhuận từ hoạt động kinh doanh : bao gồm
+ư LNư bánư hàngư (Lợiư nhuậnư hoạtư độngư SXKD)ư =ư Doanhư thuư thuầnư –ư giáư vốnư hàngư bánư -ư Chiư phíư BHư-ưChiưphíưQLDNư(1)
+ư LNư từư hoạtư độngư tàiư chínhư =ư Doanhư thuư tàiư chínhư –ư Thuếư giánư thu(nếuư có)ư –ư Chiư phíư tàiư chínhư(2)
2.6.ưLợiưnhuậnưvàưphânưphốiưlợiưnhuậnư
củaưdoanhưnghiệp.
Trang 52b Lợi nhuận từ hoạt động khác
LNư khácư =ư ư Thuư nhậpư khácư –ư Thuếư giánư thuư (nếuưcó)–ưưChiưphíưkhácư(3)
2.6.ưLợiưnhuậnưvàưphânưphốiưlợiưnhuậnư
củaưdoanhưnghiệp.
Trang 53- Vai trò của lợi nhuận:
+ư Lợiư nhuậnư làư chỉư tiêuư phảnư ảnhư chấtư lượngư hoạtưđộngưsảnưxuấtưkinhưdoanh.ư
+ưLợiưnhuậnưkíchưthíchưmọiưmặtưhoạtưđộngư sảnưxuấtưkinhưdoanhư
+ư Lợiư nhuậnư làư nguồnư tíchư luỹư táiư sảnư xuấtư mởưrộngưhoạtưđộngưsảnưxuấtưkinhưdoanhưưư
- Ph ơng h ớng, biện pháp tăng lợi nhuận
+ư Đẩyư mạnhư tiêuư thụ,ư tăngư doanhư thuư bánư hàngư
+ưTiếtưkiệmưchiưphí,ưhạưgiáưthànhưsảnưphẩmưư
2.6.ưLợiưnhuậnưvàưphânưphốiưlợiưnhuậnư
củaưdoanhưnghiệp.
Trang 55+ưLợiưnhuậnưđểưlạiưtáiưđầuưtưư(Tríchưquỹưđầuưtưư phátưtriển)
+ư Chủư sởư hữuư phânư chiaư choư cácư mụcư đíchư tiêuưdùngưkhácưnhauư(quỹưkhenưthưởng,ưphúcư lợi,ưchiaưcổưtức,ưchiaưlãi )
Thamưkhảoưđốiưvớiưphânưphốiưlợiưnhuậnưtrongư côngư tyư nhàư nướcư hiệnư hànhư (NDư 09ư vàư TTư 155)
2.6.ưLợiưnhuậnưvàưphânưphốiưlợiưnhuậnư
củaưdoanhưnghiệp.
Trang 562.6.3. C¸c lo¹i quü chñ yÕu cña doanh
Trang 57• BiÓn häc v« bê