Phân tích ca sử dụngMô tả ngắn: Đăng ký xin vay vốn trực tuyến Sự kiện kích hoạt: Gửi hồ sơ đăng ký đã điền Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài Đầu vào : Thông tin cá nhân Khách hàng Thông tin t
Trang 1ĐỀ TÀI
Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông
thôn Việt Nam
1
Trang 2MỤC LỤC
1
I NỘI DUNG ĐỀ TÀI 5
1.Đặt vấn đề 5
2 Yêu cầu chức năng 5
3 Yêu cầu phi chức năng 5
4 Phạm vi hệ thống 6
5 Các thành viên tham gia 6
6 Kế hoạch thực hiện 6
II PHÂN TÍCH 7
1 Khảo sát hiện trạng 7
2 Phân tích ca sử dụng 9
2.6 Thu nợ lãi và gốc 16
2.7 Giải ngân . 1 7 3 B iểu đồ phân cấp chức năng 18
4 Biểu đồ luồng dữ liệu 19
4 1 Mức khung cảnh 19
4 2 Mức đỉnh 19
4 3 Mức dưới đỉnh 1 quy trình vay vốn 20
4 4 Mức dưới đỉnh 1 quy trình sửa đổi hợp đồng 21
4 5 Mức dưới đỉnh 1 quy trình chấm điểm tín dụng 21
4 6 Mức dưới đỉnh 1 quy trình xử lý nợ quá hạn 22
4 7 Mức dưới đỉnh 1 quy trình theo dõi, giám sát 22
4 8 Mức dưới đỉnh 1 quy trình giải ngân 23
4 9 Mức dưới đỉnh 1 quy trình thu nợ lãi và gốc 23
5 Mô hình thực thể liên kết ER 24
III THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH 27
1 Thiết kế giao diện 27
1 1 Biểu mẫu, tài liệu in 27
1 1.1 Hồ sơ khách hàng (doanh nghiệp) 27
1 1.2 Hồ sơ khách hàng (cá nhân) 28
2
Trang 31 1.3 Báo cáo thông tin cơ bản 29
1 1.4 Tình hình tài chính khách hàng doanh nghiệp 30
1 1.5 Thông tin tài sản thế chấp, cầm cố 32
1 1.6 Quan hệ bảo lãnh 33
1 1.7 Thông tin tài chính hàng năm của doanh nghiệp 34
1 1.8 Tóm tắt diễn biến tài chính hàng năm của doanh nghiệp 35
1 1.9 Thông tin phi tài chính đối với doanh nghiệp 37
1 1.10 Thông tin khách hàng cá nhân 38
1 1.11 Báo cáo tình hình tài chính khách hàng cá nhân 39
1 1.12 Báo cáo thu nhập và chi phí khách hàng cá nhân 40
1.1.13 Báo cáo khách hàng có tổng dư nợ lớn 41
1 2 Màn hình, Menu 42
2 Thiết kế chương trình . 4 4 2 1 Lưu đồ cấu trúc . 4 4 2.2 Lưu đồ khối . 4 5 2 2.1 Quy trình vay vốn . 4 5 2 2.2 Quy trình sửa đổi hợp đồng . 4 6 2 2.3.1 Quy trình chấm điểm tín dụng (khách hàng cá nhân) 4 7 2 2.3.2 Quy trình chấm điểm tín dụng (khách hàng doanh nghiệp) 4 8 2 2.4 Quy trình theo dõi giám sát khoản vay 4 9 2 2.5 Quy trình xử lý nợ quá hạn . 5 0 2 2.6 Quy trình giải ngân . 5 1 2 2.7 Quy trình thu nợ lãi và gốc . 5 2 3 Thiết kế điều khiển/ Kiểm soát 53
3 1 Định nghĩa người dùng, nhóm người dùng, vai trò 53
3 2 Kiểm soát sự kiện/ lỗi 55
3 3 Giao dịch 58
4 Thiết kế dữ liệu 59
4 1 Mức vật lý 59
4 2 Mức khung nhìn 60
4 3 Cấu trúc lưu trữ trong: Bảng Băm với phương pháp kết nối trực tiếp 61
3
Trang 4IV CÀI ĐẶT . 6 2
1 Mô hình kiến trúc 62
2 Xây dựng chương trình 62
V KIỂM THỬ . 6 3 1 Kiểm thử chức năng . 63
1 1 Kiểm thử hộp đen . 63
1 1.1 Kỹ thuật phân lớp tương đương 63
1 1.2 Kỹ thuật phân tích giá trị biên . 6 4 1 2 Kiểm thử hộp trắng . 64
1 2.1 Kỹ thuật che phủ mã lệnh . 6 4 1 2.2 Kỹ thuật che phủ nhánh . 6 4 1 2.3 Kỹ thuật che phủ nhánh kết hợp . 6 5 1 2.4 Kỹ thuật che phủ vòng lặp 66
2 Kiểm thử phi chức năng . 66
2 1 Kiểm thử giao diện . 66
2 2 Kiểm thử an toàn bảo mật . 67
2 3 Kiểm thử cài đặt . 67
TÀI LIỆU THAM KHẢO 68
4
Trang 5I NỘI DUNG ĐỀ TÀI
1 Đặt vấn đề
Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (AGRIBANK) là một đơn vị kinh doanh trực thuộc Ngân hàng nhà nước Việt Nam được thành lập ngày 26/03/1988 có trụ sở chính đặt tại Hà Nội cùng hơn 2200 chi nhánh và điểm giao dịch được bố chí rộng khắp trên toàn quốc với gần 30.000 cán bộ nhân viên Ngân hàng có những hoạt động đa dạng như: huy động tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi thanh toán, mở các đợt trái phiếu, cổ phiếu, … , sử dụng vốn huy động có được để cho vay hay đầu tư vào các dự án Ngoài ra, Agribank còn có các dịch vụ như: chuyển tiền, chuyển đổi ngoại tệ,
tư vấn tài chính… Với quy mô hoạt động rộng lớn như vậy, ngân hàng cần có một mạng lưới phục vụ nhanh chóng, chính xác và hiệu quả đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng
Bộ phận tín dụng của ngân hàng muốn xây dựng một hệ thống thông tin nhằm tự động hoá việc quản lý hoạt động tín dụng của toàn hệ thống NHNo & PTNT VN
Bộ máy quản lý tín dụng tại NHNo & PTNT VN bao gồm ba nhóm chính trực tiếp tham gia vào quy trình quản lý tín dụng:
• Tổng giám đốc (Giám đốc chi nhánh)
• Các phòng ban nghiệp vụ tín dụng
• Kiểm tra & giám sát tín dụng độc lập
Ba nhóm này chịu trách nhiệm xây dựng và thực hiện các chính sách, quy trình
và các quy định về quản lý tín dụng trong ngân hàng Những quy trình nghiệp vụ mà bộ phận thường thực hiện là:
• Quy trình phê duyệt một giao dịch tín dụng: Nghiên cứu thẩm định khách hàng vay vốn – Kiểm tra hồ sơ khách hàng, thẩm định lại – Phê duyệt/ Không phê duyệt cho vay
• Quy trình sửa đổi, điều chỉnh hợp đồng tín dụng
• Quy trình chấm điểm tín dụng
• Quy trình theo dõi và giám sát các khoản vay
• Quy trình thu nợ lãi và gốc
2 Yêu cầu chức năng
• Tiếp nhận và phân loại hồ sơ khách hàng
• Lập báo cáo danh sách khách hàng
• Lập báo cáo định kỳ các hoạt động tín dụng
3 Yêu cầu phi chức năng
• Lưu trữ
5
Trang 6o Danh sách khách hàng vay vốn: thông tin cá nhân và các vấn đề có liên quan.
o Thông tin hình thức tín dụng: tín dụng doanh nghiệp, tín dụng cá nhân…
o Các biểu mẫu tín dụng
• Tra cứu
o Thông tin khách hàng
o Thông tin nợ
o Thông tin đáo hạn tín dụng
o Thông tin định kỳ trả lãi ngân hàng
5 Các thành viên tham gia
Phạm Thị Xuân Lộc
Nguyễn Tuấn Anh 88
6 Kế hoạch thực hiện
• Phân chia công việc
• Ứng với công việc đã chia tiến hành tìm hiểu thuật ngữ, các quy trình nghiệp vụ
có trong đề tài
• Thiết kế bản nháp
6
Trang 7• Thảo luận, chỉnh sửa.
Ban Quan hệ quốc tế
Ban Tín dụng
Trung tâm Phòng ngừa và xử
lý rủi ro
Công ty quản lý nợ
và khai thác tài sản
Trang 8Tại Chi nhánh các cấp
8
Giám đốc Chi nhánh
Kiểm tra giám sát tín dụng độc lập chi nhánh
Phòng
Trang 92 Phân tích ca sử dụng
Mô tả ngắn: Đăng ký xin vay vốn trực tuyến
Sự kiện kích hoạt: Gửi hồ sơ đăng ký đã điền
Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài
Đầu vào :
Thông tin cá nhân Khách hàng
Thông tin tài sản đảm bảo Khách hàng
Phương án sử dụng vốn vay Khách hàng
Đầu ra :
Thư từ chối Khách hàngThư chấp nhận Khách hàngThông tin khách hàng Kho dữ liệuThông tin hợp đồng Tín Dụng Kho dữ liệu
Thư chấp nhận
9
Trang 10Ca sử dụng: Đăng ký vay vốn ( Khách hàng cũ ) Mã số: 1.2
Mô tả ngắn: Đăng ký xin vay vốn trực tuyến
Sự kiện kích hoạt: Gửi hồ sơ đăng ký đã điền
Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài
Trang 11Ca sử dụng: Sửa đổi, điều chỉnh hợp đồng Mã số: 2
Mô tả ngắn: Sửa đổi hợp đồng tín dụng
Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu sửa đổi hợp đồng từ khách hàng
Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài
Các bước thực hiện:
Kiểm tra biên bản
Nội dung sửa đổi không hợp lệ
Trang 12Ca sử dụng: Chấm điểm tín dụng ( Cá nhân ) Mã số: 3.1
Mô tả ngắn: Xếp hạng khách hàng
Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu đánh giá rủi ro tín dụng từ Ngân hàng
Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài
Đầu vào:
Giấy tờ pháp lý Kho dữ liệu
Báo cáo tài chính Kho dữ liệu
Biên bản yêu cầu Ngân hàng
Chấm điểm các thông tin cá nhân cơ bản
Chấm điểm tiêu chí quan hệ với Ngân hàng
Trang 13Ca sử dụng: Chấm điểm tín dụng ( Doanh nghiệp ) Mã số: 3.2
Mô tả ngắn: Xếp hạng khách hàng
Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu đánh giá rủi ro tín dụng từ Ngân hàng
Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài
Đầu vào:
Giấy tờ pháp lý Kho dữ liệu
Báo cáo tài chính Kho dữ liệu
Biên bản yêu cầu Ngân hàng
Trang 14Ca sử dụng: Theo dõi và giám sát các khoản vay Mã số: 4
Mô tả ngắn: Kiểm tra tình hình sử dụng vốn vay
Sự kiện kích hoạt: Định kỳ kiểm tra
Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài
Đầu vào:
Hồ sơ, chứng từ Kho dữ liệu
Thông tin cơ sở vật chất Kho dữ liệu
Biên bản yêu cầu Ngân hàng
Đầu ra:
Thông tin HĐTD đã cập nhật Kho dữ liệu
Các bước thực hiện:
Nhận yêu cầu
Kiểm tra hồ sơ, chứng từ
Kiểm tra tại hiện trường
Trang 15Ca sử dụng: Xử lý các khoản nợ quá hạn Mã số: 5
Mô tả ngắn: Xử lý các khoản nợ quá hạn
Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu xử lý của Ngân hàng đối với các khoản nợ quá hạn
Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài
Đầu vào:
Hợp đồng tín dụng Kho dữ liệu
Tài liệu pháp lý Kho dữ liệu
Biên bản yêu cầu Ngân hàng
Nếu thương thảo được
Tịch thu tài sản đảm bảo
Đưa ra toà án kinh tế giải quyết
Trang 16Ca sử dụng: Thu nợ lãi và gốc Mã số: 6
Mô tả ngắn: Thu nợ lãi và gốc
Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu thanh toán nợ lãi và gốc
Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài
Đầu vào:
Thông tin khách hàng Kho dữ liệu
Thông tin hợp đồng Tín Dụng Kho dữ liệu
Biên bản yêu cầu Ngân hàng
Trang 17Ca sử dụng: Giải ngân Mã số: 7
Mô tả ngắn: Yêu cầu xin cấp vốn
Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu xin cấp vốn của khách hàng
Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài
Đầu vào:
Thông tin khách hàng Kho dữ liệu
Thông tin hợp đồng Tín Dụng Kho dữ liệu
Biên bản yêu cầu Khách hàng
Đầu ra:
Thư từ chối Khách hàngThư chấp nhận Khách hàngThông tin HĐTD đã cập nhật Kho dữ liệu
đã cập nhật
17
Trang 183 Biểu đồ phân cấp chức năng
18
Trang 194 Biểu đồ luồng dữ liệu
19
Trang 2020
Trang 2121
Trang 2222
Trang 2323
Trang 2424
Trang 255 Mô hình thực thể liên kết ER
Bảng Chú Thích Cho Mô Hình
4 THONG TIN CA NHAN Thuộc tính đa giá trị Thông Tin Khách Hàng
Trang 263 ThongTinTaiChinh Thông tin tài chính của khách hàng
4 TaiSanDamBao Tài sản đảm bảo của khách hàng
Bảng Chú Thích Cho Thực Thể Nhân Viên
Bảng Chú Thích Cho Thực Thể Chi Nhánh
Bảng Chú Thích Cho Thuộc Tính Thông Tin Cá Nhân
Trang 277 DiemTD Điểm tín dụng
27
Trang 28III THIẾT KẾ CHƯƠNG TRèNH
1 Thiết kế giao diện
1.1 Biểu mẫu, tài liệu in
1.1.1 Hồ sơ khỏch hàng (doanh nghiệp)
4 Quyết định thành lập số: Ngày cấp: Cơ quan cấp:
5 Cơ quan quản lý trực tiếp:
6 Loại hình doanh nghiệp:
10 Số tiền cam kết cho vay hay hạn mức tín dụng:
Kỳ trả
lãi, gốc
Lãi suất
BĐTV (nêu chi tiết)
Xếp loại khoản vay
Giá trị khoản vay
Thu nợ
Trang 291 Tên khách hàng: Mã số khách hàng:
8 Thu nhập toàn bộ gia đình: đồng/tháng
9 Số lợng nhân khẩu sống phụ thuộc vào khách hàng:
Kỳ trả
lãi, gốc
Lãi suất
BĐTV (nêu chi tiết)
Xếp loại khoản vay
Giá
trị khoản vay
Thu nợ
Trang 301.1.3 Bỏo cỏo thụng tin cơ bản
Báo cáo thông tin cơ bản
(Khách hàng hiện tại/khách hàng mới)
Chi tiết về khách hàng
Tên khách hàng
Địa chỉ
Điện thoại cơ quan
Điện thoại nhà riêng
Chiến lợc/kế hoạch kinh doanh
Chi tiết tài chính liên quan đến khoản vay
Phần dành cho khách hàng Phần dành cho ngân hàngGiá trị khoản vay
Cơ cấu tài chính dự án
Loại sản phẩm tín dụng
Thời hạn vay
Phơng thức hoàn trả
Bảo đảm tiền vay
Giá trị tài sản bảo đảm
30
Trang 311.1.4 Tỡnh hỡnh tài chớnh của khỏch hàng doanh nghiệp
tình hình tài chính của khách hàng doanh nghiệp
(Số liệu đến ngày tháng năm )
Đơn vị: 1 triệu đồng
3 Tổng lợi tức trớc thuế: Quý: Luỹ kế năm
4 Tiền (tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển)
5 Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn
6 Các khoản phải thu
6.1 Phải thu của khách hàng
9.1 TSCĐ hữu hình (giá trị còn lại)
9.2 Hao mòn TSCĐ hữu hình luỹ kế
10 Các khoản đầu t tài chính dài hạn
10.1 Góp vốn liên doanh
11 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang
12 Các khoản ký quỹ, ký cợc dài hạn
Trang 3214.1.1 Nguồn vốn kinh doanh
14.1.2 Lãi cha phân phối
14.1.3 Nguồn vốn đầu t XDCB
14.2 Nguồn kinh phí
Ngày tháng năm Lập biểu Kiểm soát Tổng giám đốc/giám đốc
32
Trang 331.1.5 Thông tin về tài sản thế chấp, cầm cố
th«ng tin vÒ tµi s¶n thÕ chÊp, cÇm cè
Trang 351.1.7 Thông tin tài chính hàng năm của doanh nghiệp
th«ng tin tµi chÝnh hµng n¨m cña doanh nghiÖp
- Kú thu tiÒn b×nh qu©n
- HiÖu qu¶ sö dông tµi s¶n
Trang 361.1.8 Túm tắt diễn biến tài chớnh hàng năm của doanh nghiệp
Tóm tắt diễn biến tài chính hàng năm của doanh nghiệp
- Lợi nhuận thuần sau thuế
Báo cáo cân đối kế toán
II Tài sản cố định và đầu t dài hạn
1 Tài sản cố định (giá trị còn lại)
2 Đầu t tài chính dài hạn
Trang 37lập biểu kiểm soát tổng giám đốc ( giám
đốc)
37
Trang 381.1.9 Thụng tin phi tài chớnh đối với doanh nghiệp
Thông tin phi tài chính đối với doanh nghiệp
1 Trình độ quản lý
Kinh nghiệm của ban lãnh dạo, nhất là có liên quan
đến dự án sử dụng vốn của ngân hàng
Môi trờng kiểm soát, quản trị, điều hành
Những thành tựu và thất bại của Ban lãnh dạo
2 Quan hệ với ngân hàng
Kỷ luật thanh toán và thực hiện các nghĩa vụ theo
cam kết
Số lần giãn nợ hoặc gia hạn nợ
Nợ quá hạn trong quá khứ
Số lần mất khả năng thanh toán các cam kết (L/c,
Khả năng chống đỡ của khách hàng đối với thay
đổi của môi trờng kinh doanh
.Ngày tháng năm
lập biểu kiểm soát giám đốc
38
Trang 391.1.10 Thụng tin khỏch hàng cỏ nhõn
thông tin khách hàng cá nhân
Địa chỉ:
Chấp hành pháp luật (tốt hoặc có tiền án, tiền sự)
Thu nhập bình quân tháng của cả gia đình
Thu nhập bình quân tháng của cá nhân khách hàng
Tỷ trọng vay vốn
Chấp hành kỷ luật thanh toán các nghĩa vụ tài chính
với ngân hàng
D nợ hiện hành
Giá trị tài sản bảo đảm
Loại tài sản bảo đảm
Trang 401.1.11 Bỏo cỏo tỡnh hỡnh tài chớnh khỏch hàng cỏ nhõn
Báo cáo tình hình tài chính khách hàng cá nhân
Tài sản gia dụng trong gia đình có giá trị trên 10 triệu đồng
Đất đai và nhà cửa
Trang 411.1.12 Bỏo cỏo thu nhập và chi phớ khỏch hàng cỏ nhõn
Báo cáo thu nhập và chi phí khách hàng cá nhân
Thu nhập hàng tháng
1 Lơng sau nộp thuế
2 Thu lãi tiền gửi, đầu t
3 Thu từ các hoạt động kinh doanh
4 Thu khác
Tổng thu nhập hàng tháng Chi phí hàng tháng
1 Chi phí sinh hoạt
3 Chi phí đi lại
4 Chi phí thanh toán côngnợ và các nghĩa vụ tài chính
Trang 421.1.13 Báo cáo khách hang có tổng dư nợ lớn
M·
kh¸ch hµng
XÕp h¹ng tÝn dông
Tæng d nî Ngµy,
th¸ng, n¨m ph¸t sinh
Ngµy th¸ng n¨m
42
Trang 431.2 Màn hình, Menu
Màn hình đăng nhập
Màn hình chính
43
Trang 4545
Trang 462.2 Lưu đồ khối
2.2.1 Quy trình vay vốn
2.2.2 Quy trình sửa đổi hợp đồng tín dụng
46
Trang 472.2.3.1 Quy trình chấm điểm tín dụng (Khách hàng cá nhân)
47
Trang 482.2.3.2 Quy trình chấm điểm tín dụng (Khách hàng doanh nghiệp)
48
Trang 4949
Trang 502.2.4 Quy trình xử lý nợ quá hạn
2.2.5 Quy trình theo dõi, giám sát các khoản vay
50
Trang 5151
Trang 522.2.6 Quy trình giải ngân
52
Trang 532.2.7 Quy trình thu nợ lãi và gốc
53
Trang 543 Thiết kế, điều khiển/ Kiểm soát
3.1 Định nghĩa người dùng, nhóm người dùng, vai trò
Trang 55Mỗi nhân viên quan hệ Khách Hàng và nhân viên Thẩm định Tín Dụng đều chỉ quản lý một số hợp đồng tín dụng nhất định.
Bộ phận quản lý (gồm Trưởng phòng và Phó phòng) ngoài chức năng quản lý bao quát tất cả các hồ sơ tín dụng của khách hàng còn có thêm quyền thay đổi các chỉ số tín dụng (ví dụ như: các mức điểm tín dụng cụ thể …) với sự giúp đỡ của nhân viên IT
55
Trang 563.2 Kiểm soát sự kiện/ lỗi
Nhập sai ID hoặc PASSWORD
Xung đột đăng nhập
56
Trang 57Lựa chọn chức năng không phù hợp với thẩm quyền
Thông tin nhập không chính xác
57
Trang 58Trùng thông tin đầu vào
58