1. Trang chủ
  2. » Luận Văn - Báo Cáo

Đề tài "Quản lý tín dụng ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam"

69 591 2
Tài liệu đã được kiểm tra trùng lặp

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Tiêu đề Quản lý tín dụng ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam
Trường học Trường Đại Học Nông Lâm Thái Nguyên
Chuyên ngành Quản lý tín dụng
Thể loại Đề tài
Thành phố Thái Nguyên
Định dạng
Số trang 69
Dung lượng 7,58 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Phân tích ca sử dụngMô tả ngắn: Đăng ký xin vay vốn trực tuyến Sự kiện kích hoạt: Gửi hồ sơ đăng ký đã điền Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài Đầu vào : Thông tin cá nhân Khách hàng Thông tin t

Trang 1

ĐỀ TÀI

Quản lý tín dụng ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông

thôn Việt Nam

1

Trang 2

MỤC LỤC

1

I NỘI DUNG ĐỀ TÀI 5

1.Đặt vấn đề 5

2 Yêu cầu chức năng 5

3 Yêu cầu phi chức năng 5

4 Phạm vi hệ thống 6

5 Các thành viên tham gia 6

6 Kế hoạch thực hiện 6

II PHÂN TÍCH 7

1 Khảo sát hiện trạng 7

2 Phân tích ca sử dụng 9

2.6 Thu nợ lãi và gốc 16

2.7 Giải ngân . 1 7 3 B iểu đồ phân cấp chức năng 18

4 Biểu đồ luồng dữ liệu 19

4 1 Mức khung cảnh 19

4 2 Mức đỉnh 19

4 3 Mức dưới đỉnh 1 quy trình vay vốn 20

4 4 Mức dưới đỉnh 1 quy trình sửa đổi hợp đồng 21

4 5 Mức dưới đỉnh 1 quy trình chấm điểm tín dụng 21

4 6 Mức dưới đỉnh 1 quy trình xử lý nợ quá hạn 22

4 7 Mức dưới đỉnh 1 quy trình theo dõi, giám sát 22

4 8 Mức dưới đỉnh 1 quy trình giải ngân 23

4 9 Mức dưới đỉnh 1 quy trình thu nợ lãi và gốc 23

5 Mô hình thực thể liên kết ER 24

III THIẾT KẾ CHƯƠNG TRÌNH 27

1 Thiết kế giao diện 27

1 1 Biểu mẫu, tài liệu in 27

1 1.1 Hồ sơ khách hàng (doanh nghiệp) 27

1 1.2 Hồ sơ khách hàng (cá nhân) 28

2

Trang 3

1 1.3 Báo cáo thông tin cơ bản 29

1 1.4 Tình hình tài chính khách hàng doanh nghiệp 30

1 1.5 Thông tin tài sản thế chấp, cầm cố 32

1 1.6 Quan hệ bảo lãnh 33

1 1.7 Thông tin tài chính hàng năm của doanh nghiệp 34

1 1.8 Tóm tắt diễn biến tài chính hàng năm của doanh nghiệp 35

1 1.9 Thông tin phi tài chính đối với doanh nghiệp 37

1 1.10 Thông tin khách hàng cá nhân 38

1 1.11 Báo cáo tình hình tài chính khách hàng cá nhân 39

1 1.12 Báo cáo thu nhập và chi phí khách hàng cá nhân 40

1.1.13 Báo cáo khách hàng có tổng dư nợ lớn 41

1 2 Màn hình, Menu 42

2 Thiết kế chương trình . 4 4 2 1 Lưu đồ cấu trúc . 4 4 2.2 Lưu đồ khối . 4 5 2 2.1 Quy trình vay vốn . 4 5 2 2.2 Quy trình sửa đổi hợp đồng . 4 6 2 2.3.1 Quy trình chấm điểm tín dụng (khách hàng cá nhân) 4 7 2 2.3.2 Quy trình chấm điểm tín dụng (khách hàng doanh nghiệp) 4 8 2 2.4 Quy trình theo dõi giám sát khoản vay 4 9 2 2.5 Quy trình xử lý nợ quá hạn . 5 0 2 2.6 Quy trình giải ngân . 5 1 2 2.7 Quy trình thu nợ lãi và gốc . 5 2 3 Thiết kế điều khiển/ Kiểm soát 53

3 1 Định nghĩa người dùng, nhóm người dùng, vai trò 53

3 2 Kiểm soát sự kiện/ lỗi 55

3 3 Giao dịch 58

4 Thiết kế dữ liệu 59

4 1 Mức vật lý 59

4 2 Mức khung nhìn 60

4 3 Cấu trúc lưu trữ trong: Bảng Băm với phương pháp kết nối trực tiếp 61

3

Trang 4

IV CÀI ĐẶT . 6 2

1 Mô hình kiến trúc 62

2 Xây dựng chương trình 62

V KIỂM THỬ . 6 3 1 Kiểm thử chức năng . 63

1 1 Kiểm thử hộp đen . 63

1 1.1 Kỹ thuật phân lớp tương đương 63

1 1.2 Kỹ thuật phân tích giá trị biên . 6 4 1 2 Kiểm thử hộp trắng . 64

1 2.1 Kỹ thuật che phủ mã lệnh . 6 4 1 2.2 Kỹ thuật che phủ nhánh . 6 4 1 2.3 Kỹ thuật che phủ nhánh kết hợp . 6 5 1 2.4 Kỹ thuật che phủ vòng lặp 66

2 Kiểm thử phi chức năng . 66

2 1 Kiểm thử giao diện . 66

2 2 Kiểm thử an toàn bảo mật . 67

2 3 Kiểm thử cài đặt . 67

TÀI LIỆU THAM KHẢO 68

4

Trang 5

I NỘI DUNG ĐỀ TÀI

1 Đặt vấn đề

Ngân hàng Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn Việt Nam (AGRIBANK) là một đơn vị kinh doanh trực thuộc Ngân hàng nhà nước Việt Nam được thành lập ngày 26/03/1988 có trụ sở chính đặt tại Hà Nội cùng hơn 2200 chi nhánh và điểm giao dịch được bố chí rộng khắp trên toàn quốc với gần 30.000 cán bộ nhân viên Ngân hàng có những hoạt động đa dạng như: huy động tiền gửi tiết kiệm, tiền gửi thanh toán, mở các đợt trái phiếu, cổ phiếu, … , sử dụng vốn huy động có được để cho vay hay đầu tư vào các dự án Ngoài ra, Agribank còn có các dịch vụ như: chuyển tiền, chuyển đổi ngoại tệ,

tư vấn tài chính… Với quy mô hoạt động rộng lớn như vậy, ngân hàng cần có một mạng lưới phục vụ nhanh chóng, chính xác và hiệu quả đáp ứng mọi nhu cầu của khách hàng

Bộ phận tín dụng của ngân hàng muốn xây dựng một hệ thống thông tin nhằm tự động hoá việc quản lý hoạt động tín dụng của toàn hệ thống NHNo & PTNT VN

Bộ máy quản lý tín dụng tại NHNo & PTNT VN bao gồm ba nhóm chính trực tiếp tham gia vào quy trình quản lý tín dụng:

• Tổng giám đốc (Giám đốc chi nhánh)

• Các phòng ban nghiệp vụ tín dụng

• Kiểm tra & giám sát tín dụng độc lập

Ba nhóm này chịu trách nhiệm xây dựng và thực hiện các chính sách, quy trình

và các quy định về quản lý tín dụng trong ngân hàng Những quy trình nghiệp vụ mà bộ phận thường thực hiện là:

• Quy trình phê duyệt một giao dịch tín dụng: Nghiên cứu thẩm định khách hàng vay vốn – Kiểm tra hồ sơ khách hàng, thẩm định lại – Phê duyệt/ Không phê duyệt cho vay

• Quy trình sửa đổi, điều chỉnh hợp đồng tín dụng

• Quy trình chấm điểm tín dụng

• Quy trình theo dõi và giám sát các khoản vay

• Quy trình thu nợ lãi và gốc

2 Yêu cầu chức năng

• Tiếp nhận và phân loại hồ sơ khách hàng

• Lập báo cáo danh sách khách hàng

• Lập báo cáo định kỳ các hoạt động tín dụng

3 Yêu cầu phi chức năng

Lưu trữ

5

Trang 6

o Danh sách khách hàng vay vốn: thông tin cá nhân và các vấn đề có liên quan.

o Thông tin hình thức tín dụng: tín dụng doanh nghiệp, tín dụng cá nhân…

o Các biểu mẫu tín dụng

Tra cứu

o Thông tin khách hàng

o Thông tin nợ

o Thông tin đáo hạn tín dụng

o Thông tin định kỳ trả lãi ngân hàng

5 Các thành viên tham gia

Phạm Thị Xuân Lộc

Nguyễn Tuấn Anh 88

6 Kế hoạch thực hiện

• Phân chia công việc

• Ứng với công việc đã chia tiến hành tìm hiểu thuật ngữ, các quy trình nghiệp vụ

có trong đề tài

• Thiết kế bản nháp

6

Trang 7

• Thảo luận, chỉnh sửa.

Ban Quan hệ quốc tế

Ban Tín dụng

Trung tâm Phòng ngừa và xử

lý rủi ro

Công ty quản lý nợ

và khai thác tài sản

Trang 8

Tại Chi nhánh các cấp

8

Giám đốc Chi nhánh

Kiểm tra giám sát tín dụng độc lập chi nhánh

Phòng

Trang 9

2 Phân tích ca sử dụng

Mô tả ngắn: Đăng ký xin vay vốn trực tuyến

Sự kiện kích hoạt: Gửi hồ sơ đăng ký đã điền

Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài

Đầu vào :

Thông tin cá nhân Khách hàng

Thông tin tài sản đảm bảo Khách hàng

Phương án sử dụng vốn vay Khách hàng

Đầu ra :

Thư từ chối Khách hàngThư chấp nhận Khách hàngThông tin khách hàng Kho dữ liệuThông tin hợp đồng Tín Dụng Kho dữ liệu

Thư chấp nhận

9

Trang 10

Ca sử dụng: Đăng ký vay vốn ( Khách hàng cũ ) Mã số: 1.2

Mô tả ngắn: Đăng ký xin vay vốn trực tuyến

Sự kiện kích hoạt: Gửi hồ sơ đăng ký đã điền

Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài

Trang 11

Ca sử dụng: Sửa đổi, điều chỉnh hợp đồng Mã số: 2

Mô tả ngắn: Sửa đổi hợp đồng tín dụng

Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu sửa đổi hợp đồng từ khách hàng

Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài

Các bước thực hiện:

Kiểm tra biên bản

Nội dung sửa đổi không hợp lệ

Trang 12

Ca sử dụng: Chấm điểm tín dụng ( Cá nhân ) Mã số: 3.1

Mô tả ngắn: Xếp hạng khách hàng

Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu đánh giá rủi ro tín dụng từ Ngân hàng

Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài

Đầu vào:

Giấy tờ pháp lý Kho dữ liệu

Báo cáo tài chính Kho dữ liệu

Biên bản yêu cầu Ngân hàng

Chấm điểm các thông tin cá nhân cơ bản

Chấm điểm tiêu chí quan hệ với Ngân hàng

Trang 13

Ca sử dụng: Chấm điểm tín dụng ( Doanh nghiệp ) Mã số: 3.2

Mô tả ngắn: Xếp hạng khách hàng

Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu đánh giá rủi ro tín dụng từ Ngân hàng

Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài

Đầu vào:

Giấy tờ pháp lý Kho dữ liệu

Báo cáo tài chính Kho dữ liệu

Biên bản yêu cầu Ngân hàng

Trang 14

Ca sử dụng: Theo dõi và giám sát các khoản vay Mã số: 4

Mô tả ngắn: Kiểm tra tình hình sử dụng vốn vay

Sự kiện kích hoạt: Định kỳ kiểm tra

Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài

Đầu vào:

Hồ sơ, chứng từ Kho dữ liệu

Thông tin cơ sở vật chất Kho dữ liệu

Biên bản yêu cầu Ngân hàng

Đầu ra:

Thông tin HĐTD đã cập nhật Kho dữ liệu

Các bước thực hiện:

Nhận yêu cầu

Kiểm tra hồ sơ, chứng từ

Kiểm tra tại hiện trường

Trang 15

Ca sử dụng: Xử lý các khoản nợ quá hạn Mã số: 5

Mô tả ngắn: Xử lý các khoản nợ quá hạn

Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu xử lý của Ngân hàng đối với các khoản nợ quá hạn

Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài

Đầu vào:

Hợp đồng tín dụng Kho dữ liệu

Tài liệu pháp lý Kho dữ liệu

Biên bản yêu cầu Ngân hàng

Nếu thương thảo được

Tịch thu tài sản đảm bảo

Đưa ra toà án kinh tế giải quyết

Trang 16

Ca sử dụng: Thu nợ lãi và gốc Mã số: 6

Mô tả ngắn: Thu nợ lãi và gốc

Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu thanh toán nợ lãi và gốc

Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài

Đầu vào:

Thông tin khách hàng Kho dữ liệu

Thông tin hợp đồng Tín Dụng Kho dữ liệu

Biên bản yêu cầu Ngân hàng

Trang 17

Ca sử dụng: Giải ngân Mã số: 7

Mô tả ngắn: Yêu cầu xin cấp vốn

Sự kiện kích hoạt: Yêu cầu xin cấp vốn của khách hàng

Kiểu sự kiện: Sự kiện ngoài

Đầu vào:

Thông tin khách hàng Kho dữ liệu

Thông tin hợp đồng Tín Dụng Kho dữ liệu

Biên bản yêu cầu Khách hàng

Đầu ra:

Thư từ chối Khách hàngThư chấp nhận Khách hàngThông tin HĐTD đã cập nhật Kho dữ liệu

đã cập nhật

17

Trang 18

3 Biểu đồ phân cấp chức năng

18

Trang 19

4 Biểu đồ luồng dữ liệu

19

Trang 20

20

Trang 21

21

Trang 22

22

Trang 23

23

Trang 24

24

Trang 25

5 Mô hình thực thể liên kết ER

Bảng Chú Thích Cho Mô Hình

4 THONG TIN CA NHAN Thuộc tính đa giá trị Thông Tin Khách Hàng

Trang 26

3 ThongTinTaiChinh Thông tin tài chính của khách hàng

4 TaiSanDamBao Tài sản đảm bảo của khách hàng

Bảng Chú Thích Cho Thực Thể Nhân Viên

Bảng Chú Thích Cho Thực Thể Chi Nhánh

Bảng Chú Thích Cho Thuộc Tính Thông Tin Cá Nhân

Trang 27

7 DiemTD Điểm tín dụng

27

Trang 28

III THIẾT KẾ CHƯƠNG TRèNH

1 Thiết kế giao diện

1.1 Biểu mẫu, tài liệu in

1.1.1 Hồ sơ khỏch hàng (doanh nghiệp)

4 Quyết định thành lập số: Ngày cấp: Cơ quan cấp:

5 Cơ quan quản lý trực tiếp:

6 Loại hình doanh nghiệp:

10 Số tiền cam kết cho vay hay hạn mức tín dụng:

Kỳ trả

lãi, gốc

Lãi suất

BĐTV (nêu chi tiết)

Xếp loại khoản vay

Giá trị khoản vay

Thu nợ

Trang 29

1 Tên khách hàng: Mã số khách hàng:

8 Thu nhập toàn bộ gia đình: đồng/tháng

9 Số lợng nhân khẩu sống phụ thuộc vào khách hàng:

Kỳ trả

lãi, gốc

Lãi suất

BĐTV (nêu chi tiết)

Xếp loại khoản vay

Giá

trị khoản vay

Thu nợ

Trang 30

1.1.3 Bỏo cỏo thụng tin cơ bản

Báo cáo thông tin cơ bản

(Khách hàng hiện tại/khách hàng mới)

Chi tiết về khách hàng

Tên khách hàng

Địa chỉ

Điện thoại cơ quan

Điện thoại nhà riêng

Chiến lợc/kế hoạch kinh doanh

Chi tiết tài chính liên quan đến khoản vay

Phần dành cho khách hàng Phần dành cho ngân hàngGiá trị khoản vay

Cơ cấu tài chính dự án

Loại sản phẩm tín dụng

Thời hạn vay

Phơng thức hoàn trả

Bảo đảm tiền vay

Giá trị tài sản bảo đảm

30

Trang 31

1.1.4 Tỡnh hỡnh tài chớnh của khỏch hàng doanh nghiệp

tình hình tài chính của khách hàng doanh nghiệp

(Số liệu đến ngày tháng năm )

Đơn vị: 1 triệu đồng

3 Tổng lợi tức trớc thuế: Quý: Luỹ kế năm

4 Tiền (tiền mặt, tiền gửi ngân hàng, tiền đang chuyển)

5 Các khoản đầu t tài chính ngắn hạn

6 Các khoản phải thu

6.1 Phải thu của khách hàng

9.1 TSCĐ hữu hình (giá trị còn lại)

9.2 Hao mòn TSCĐ hữu hình luỹ kế

10 Các khoản đầu t tài chính dài hạn

10.1 Góp vốn liên doanh

11 Chi phí xây dựng cơ bản dở dang

12 Các khoản ký quỹ, ký cợc dài hạn

Trang 32

14.1.1 Nguồn vốn kinh doanh

14.1.2 Lãi cha phân phối

14.1.3 Nguồn vốn đầu t XDCB

14.2 Nguồn kinh phí

Ngày tháng năm Lập biểu Kiểm soát Tổng giám đốc/giám đốc

32

Trang 33

1.1.5 Thông tin về tài sản thế chấp, cầm cố

th«ng tin vÒ tµi s¶n thÕ chÊp, cÇm cè

Trang 35

1.1.7 Thông tin tài chính hàng năm của doanh nghiệp

th«ng tin tµi chÝnh hµng n¨m cña doanh nghiÖp

- Kú thu tiÒn b×nh qu©n

- HiÖu qu¶ sö dông tµi s¶n

Trang 36

1.1.8 Túm tắt diễn biến tài chớnh hàng năm của doanh nghiệp

Tóm tắt diễn biến tài chính hàng năm của doanh nghiệp

- Lợi nhuận thuần sau thuế

Báo cáo cân đối kế toán

II Tài sản cố định và đầu t dài hạn

1 Tài sản cố định (giá trị còn lại)

2 Đầu t tài chính dài hạn

Trang 37

lập biểu kiểm soát tổng giám đốc ( giám

đốc)

37

Trang 38

1.1.9 Thụng tin phi tài chớnh đối với doanh nghiệp

Thông tin phi tài chính đối với doanh nghiệp

1 Trình độ quản lý

Kinh nghiệm của ban lãnh dạo, nhất là có liên quan

đến dự án sử dụng vốn của ngân hàng

Môi trờng kiểm soát, quản trị, điều hành

Những thành tựu và thất bại của Ban lãnh dạo

2 Quan hệ với ngân hàng

Kỷ luật thanh toán và thực hiện các nghĩa vụ theo

cam kết

Số lần giãn nợ hoặc gia hạn nợ

Nợ quá hạn trong quá khứ

Số lần mất khả năng thanh toán các cam kết (L/c,

Khả năng chống đỡ của khách hàng đối với thay

đổi của môi trờng kinh doanh

.Ngày tháng năm

lập biểu kiểm soát giám đốc

38

Trang 39

1.1.10 Thụng tin khỏch hàng cỏ nhõn

thông tin khách hàng cá nhân

Địa chỉ:

Chấp hành pháp luật (tốt hoặc có tiền án, tiền sự)

Thu nhập bình quân tháng của cả gia đình

Thu nhập bình quân tháng của cá nhân khách hàng

Tỷ trọng vay vốn

Chấp hành kỷ luật thanh toán các nghĩa vụ tài chính

với ngân hàng

D nợ hiện hành

Giá trị tài sản bảo đảm

Loại tài sản bảo đảm

Trang 40

1.1.11 Bỏo cỏo tỡnh hỡnh tài chớnh khỏch hàng cỏ nhõn

Báo cáo tình hình tài chính khách hàng cá nhân

Tài sản gia dụng trong gia đình có giá trị trên 10 triệu đồng

Đất đai và nhà cửa

Trang 41

1.1.12 Bỏo cỏo thu nhập và chi phớ khỏch hàng cỏ nhõn

Báo cáo thu nhập và chi phí khách hàng cá nhân

Thu nhập hàng tháng

1 Lơng sau nộp thuế

2 Thu lãi tiền gửi, đầu t

3 Thu từ các hoạt động kinh doanh

4 Thu khác

Tổng thu nhập hàng tháng Chi phí hàng tháng

1 Chi phí sinh hoạt

3 Chi phí đi lại

4 Chi phí thanh toán côngnợ và các nghĩa vụ tài chính

Trang 42

1.1.13 Báo cáo khách hang có tổng dư nợ lớn

kh¸ch hµng

XÕp h¹ng tÝn dông

Tæng d nî Ngµy,

th¸ng, n¨m ph¸t sinh

Ngµy th¸ng n¨m

42

Trang 43

1.2 Màn hình, Menu

Màn hình đăng nhập

Màn hình chính

43

Trang 45

45

Trang 46

2.2 Lưu đồ khối

2.2.1 Quy trình vay vốn

2.2.2 Quy trình sửa đổi hợp đồng tín dụng

46

Trang 47

2.2.3.1 Quy trình chấm điểm tín dụng (Khách hàng cá nhân)

47

Trang 48

2.2.3.2 Quy trình chấm điểm tín dụng (Khách hàng doanh nghiệp)

48

Trang 49

49

Trang 50

2.2.4 Quy trình xử lý nợ quá hạn

2.2.5 Quy trình theo dõi, giám sát các khoản vay

50

Trang 51

51

Trang 52

2.2.6 Quy trình giải ngân

52

Trang 53

2.2.7 Quy trình thu nợ lãi và gốc

53

Trang 54

3 Thiết kế, điều khiển/ Kiểm soát

3.1 Định nghĩa người dùng, nhóm người dùng, vai trò

Trang 55

Mỗi nhân viên quan hệ Khách Hàng và nhân viên Thẩm định Tín Dụng đều chỉ quản lý một số hợp đồng tín dụng nhất định.

Bộ phận quản lý (gồm Trưởng phòng và Phó phòng) ngoài chức năng quản lý bao quát tất cả các hồ sơ tín dụng của khách hàng còn có thêm quyền thay đổi các chỉ số tín dụng (ví dụ như: các mức điểm tín dụng cụ thể …) với sự giúp đỡ của nhân viên IT

55

Trang 56

3.2 Kiểm soát sự kiện/ lỗi

Nhập sai ID hoặc PASSWORD

Xung đột đăng nhập

56

Trang 57

Lựa chọn chức năng không phù hợp với thẩm quyền

Thông tin nhập không chính xác

57

Trang 58

Trùng thông tin đầu vào

58

Ngày đăng: 23/10/2013, 23:15

HÌNH ẢNH LIÊN QUAN

SƠ ĐỒ CƠ CẤU TỔ CHỨC BỘ MÁY QUẢN LÝ TÍN DỤNG Tại Trung tâm điều hành - Đề tài "Quản lý tín dụng ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam"
i Trung tâm điều hành (Trang 7)
Bảng Chú Thích Cho Mô Hình - Đề tài "Quản lý tín dụng ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam"
ng Chú Thích Cho Mô Hình (Trang 25)
Bảng Chú Thích Cho Thực Thể Hợp Đồng - Đề tài "Quản lý tín dụng ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam"
ng Chú Thích Cho Thực Thể Hợp Đồng (Trang 25)
Bảng Chú Thích Cho Thực Thể Nhân Viên - Đề tài "Quản lý tín dụng ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam"
ng Chú Thích Cho Thực Thể Nhân Viên (Trang 26)
Bảng Chú Thích Cho Thuộc Tính Thông Tin Cá Nhân - Đề tài "Quản lý tín dụng ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam"
ng Chú Thích Cho Thuộc Tính Thông Tin Cá Nhân (Trang 26)

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TRÍCH ĐOẠN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w