Thể tích của khối chóp S.ABC bằng: A... Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy ABC và SA 2a.. Thể tích của khối chóp S.ABC bằng A.. Cho
Trang 1MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA
Chủ đề
MỨC ĐỘ Nhận biết Thông hiểu Vận dụng Vận dụng cao
Tự luận
Trắc nghiệm Tự luận
Trắc nghiệm Tự luận
Trắc nghiệm
Tự luận
Trắc nghiệm
I Giải tích
Ứng dụng
của đạo hàm
để khảo sát
và vẽ đồ thị
hàm số
Sự đồng biến,
Giá trị lớn nhất, giá trị
Đường tiệm
Khảo sát sự biến thiên và
II Hình học
Khối đa diện
Khái niệm về
Khối đa diện lồi, khối đa diện đều
Thể tích khối
Tổng số điểm 5,0 điểm 2,0 điểm 0,6 điểm 1,0 điểm 0,6 điểm 0,8 điểm
5,0 điểm 2,6 điểm 1,6 điểm 0,8 điểm
- Hình thức kiểm tra: Kết hợp giữa trắc nghiệm và tự luận (tỉ lệ 70% trắc nghiệm tương ứng với 35 câu gồm 24 câu Giải tích và 11 câu hình học, 30% tự luận)
- Thời gian làm bài: 90 phút
Trang 2SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRUNG TÂM GDTX-NN, TH TỈNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN LỚP 12 (GDTX)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7.0 điểm)
Câu 1 Hàm số yx33x24 nghịch biến trên khoảng
A ( 2; 0) B ( ; 2). C ( 2; ). D (0; ).
Câu 2 Cho hàm số y f x( ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
'
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2) B Hàm số đồng biến trên khoảng (; 0)
C Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2; 0) D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 2)
Câu 3 Hàm số yx42x23 nghịch biến trên khoảng
A ( ; 1) và ( 1;0) B ( ; 1). C ( ; 1) và (0;1) D (1; ).
Câu 4 Cho hàm số 2 3
1
x y
x Khẳng định nào dưới đây là đúng
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; ) B Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; )
C Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 1) D Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)và
(1;)
Câu 5 Cho hàm số 3
3
y x x Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ( ; ) B Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1)
C Hàm số đồng biến trên khoảng (1;) D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 1)
y x mx x , m là tham số Giá trị của tham số m để hàm số luôn đồng biến
trên tập xác định là
A 2 m 1 B m 1 C m > 1 D 1 m 1.
Câu 7 Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên
x 0 1
y’ - 0 + 0 -
y
Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đạt cực đại bằng 1 tại x = 0 C Hàm số có hai điểm cực trị
B Đồ thị hàm số đạt cực tiểu bằng 0 tại x = 1 D Điểm M(0; 1) là điểm cực đại của đồ thị hàm số
1
0
Mã đề: 109
Trang 3Câu 8 Cho hàm số 3 2
y x x Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Hàm số đạt cực đại bằng 1 tại x = 1 B Hàm số đạt cực tiểu bằng -1 tại x = -1
C Hàm số đạt cực đại bằng 2 tại x = 0 D Hàm số đạt cực tiểu bằng 0 tại x = 1
Câu 9 Số điểm cực trị của hàm số y x4 2x2 là
Câu 10 Cho hàm sốy x4 2x23 Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x = -1 và x = 1 B Hàm số đạt cực tiểu bằng x = -1 và x = 1
C Hàm số đạt cực đại tại x = 0 D Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0
Câu 11 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2
2
x y
x trên đoạn 0;1 là
Câu 12 Giá trị lớn nhất của hàm số y x3 3x24 trên đoạn [-2 ; 2] là
Câu 13 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yx42x21 trên đoạn 1;1 là
A
x y
x y
min 1
x y
x y
miny 0
Câu 14 Giá trị lớn nhất của hàm số 2
Câu 15 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3
2
y x
là
Câu 16 Phương trình đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
1
x y x
là
A y = 1 và x = 1 B y = 1 và x = 2 C y = 2 và x = 1 D y = 2 và x = 1
Câu 17 Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 3
4
x y x
là
Câu 18 Giá trị của tham số m để tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y mx 1
đi qua điểm A1; 2 là
Câu 19 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
nào dưới đây?
1
x
y
x
.
x y x
C 1.
1
x
y
x
x y x
y
1
1 1
1
Trang 4Câu 20 Đồ thị trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
2 1.
4
y x x B 1 4 2
4
y x x
3 2.
yx x D 2
2 3.
yx x
Câu 21 Cho hàm số yf x có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
B Hàm số đạt cực đại tại x0 và đạt cực tiểu tại x2
C. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2
D. Hàm số có ba điểm cực trị
Câu 22 Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên
Phương trình f x( ) 1 có mấy nghiệm?
A Vô nghiệm B Có 1 nghiệm
C Có 2 nghiệm phân biệt D Có 3 nghiệm phân biệt.
Câu 23 Số giao điểm của đồ thị hàm số
1
x y x
và đường thẳng d có phương trình y x là
Câu 24 Đồ thị hình bên là của hàm số yx3 3x2 4 Tìm tất cả giá
trị của m để phương trình x3 3x2 m 0 có hai nghiệm phân biệt? Chọn
một khẳng định đúng
A m 4 v m 0 B m 4
-2
-4
1
Câu 25 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Số các đỉnh hoặc các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng
A Lớn hơn 4 B Lớn hơn hoặc bằng 4 C Lớn hơn 5 D Lớn hơn hoặc bằng 5
Câu 26 Khối tứ diện đều thuộc loại nào?
A loại 3; 4 B loại 3;3 C loại 4;3 D 3;5
Câu 27 Khối đa diện đều loại 4;3 có tên gọi là
A Khối 12 mặt đều B Khối 20 mặt đều C Khối lập phương D Khối bát diện đều Câu 28 Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?
Câu 29 Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc Biết SAa SB, b SC, c
Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:
A 1 abc
x
y 1
-3 1
Trang 5Câu 30 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là B, chiều cao h Thể tích của khối lăng trụ là
A V 1 B.h
3
6
2
Câu 31 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh AB = 1, AC = 2, cạnh bên SA
vuông góc với đáy (ABC), SA = 3 Thể tích khối chóp đó bằng
Câu 32 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy ABC
và SA 2a Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A
3
3
a
3 3
a
3
3 3
2a
3
Câu 33 Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có chiều cao ha 3, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB= a Thể tích khối lăng trụ bằng
A
3 3
a
3
3 3
a
3 3
a
6
Câu 34 Cho khối chóp S ABC có SAABC, tam giác ABC vuông tại B, ABa AC, a 3 Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng SBa 5
A
3
2
.
3
a
B
3 6 4
a
C
3 6 6
a
D
3 15 6
a
Câu 35 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC và
mặt phẳng (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A
3
3
.
12
a
B
3 4
a
C
3 3 8
a
D
3 3 4
a
II PHẦN TỰ LUẬN ( 3.0 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x36x5 trên đoạn 0; 2
Câu 2 (1 điểm) Gọi x x1, 2 là hai điểm cực trị của hàm số 3 2 2 3
yx mx m x m m Tìm tất
cả các giá trị của tham số thực m để x12x22x x1 2 7
Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc
với đáy ABCD Biết SCa 5, tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD
Hết
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm
Trang 6-SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRUNG TÂM GDTX-NN, TH TỈNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
(Đề gồm 04 trang)
ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN LỚP 12 (GDTX)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7.0 điểm)
Câu 1 Hàm số yx42x23 nghịch biến trên khoảng
A ( ; 1) và (0;1) B ( ; 1). C ( ; 1) và ( 1;0) D (1; ).
Câu 2 Cho hàm số 2 3
1
x y
x Khẳng định nào dưới đây là đúng
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; ) B Hàm số đồng biến trên khoảng ( ; )
C Hàm số đồng biến trên khoảng (;1)và
(1;)
D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 1)
Câu 3 Hàm số yx33x24 nghịch biến trên khoảng
A (0; ). B ( ; 2). C ( 2; ). D ( 2; 0)
Câu 4 Cho hàm số y f x( ) có bảng xét dấu đạo hàm như sau
'
Mệnh đề nào dưới đây đúng ?
A Hàm số đồng biến trên khoảng (; 0) B Hàm số nghịch biến trên khoảng (0; 2)
C Hàm số đồng biến trên khoảng ( 2; 0) D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 2)
Câu 5 Cho hàm số y f x( ) có bảng biến thiên
x 0 1
y’ - 0 + 0 -
y
Khẳng định nào sau đây sai?
A Hàm số đạt cực đại bằng 1 tại x = 0 C Đồ thị hàm số đạt cực tiểu bằng 0 tại x = 1
B Hàm số có hai điểm cực trị D Điểm M(0; 1) là điểm cực đại của đồ thị hàm số
Câu 6 Số điểm cực trị của hàm số y x4 2x2 là
Câu 7 Giá trị lớn nhất của hàm số y x3 3x24 trên đoạn [-2 ; 2] là
Câu 8 Cho hàm sốy x4 2x23 Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Hàm số đạt cực đại tại x = 0 B Hàm số đạt cực tiểu bằng x = -1 và x = 1
C Hàm số đạt cực tiểu tại x = 0 D Hàm số đạt cực đại tại x = -1 và x = 1
Mã đề: 256
1
0
Trang 7Câu 9 Cho hàm số y2x33x22 Khẳng định nào dưới đây là đúng?
A Hàm số đạt cực đại bằng 1 tại x = 1 B Hàm số đạt cực tiểu bằng -1 tại x = -1
C Hàm số đạt cực đại bằng 2 tại x = 0 D Hàm số đạt cực tiểu bằng 0 tại x = 1
Câu 10 Cho hàm số 3
3
y x x Khẳng định nào dưới đây đúng ?
A Hàm số nghịch biến trên khoảng ( ; 1) B Hàm số luôn đồng biến trên khoảng ( ; )
C Hàm số đồng biến trên khoảng (1;) D Hàm số nghịch biến trên khoảng ( 1;1)
Câu 11 Cho hàm số 3 2
y x mx x , m là tham số Giá trị của tham số m để hàm số luôn đồng
biến trên tập xác định là
A 2 m 1 B m 1 C 1 m 1 D m > 1
Câu 12 Giá trị lớn nhất của hàm số 2
Câu 13 Giá trị nhỏ nhất của hàm số 2 2
2
x y
x trên đoạn 0;1 là
Câu 14 Giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số yx42x21 trên đoạn 1;1 là
A
x y
miny 1.
B
x y
miny 1.
x y
miny 1.
D
x y
miny 0.
Câu 15 Số đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2 2
9
x y
x là
Câu 16 Số đường tiệm cận của đồ thị hàm số 3
2
y x
là
Câu 17 Giá trị của tham số m để tiệm cận ngang của đồ thị hàm số y mx 1
đi qua điểm A1; 2 là
A m 2 B m 1 C m2 D m1
Câu 18 Phương trình đường tiệm cận ngang và đường tiệm cận đứng của đồ thị hàm số 2
1
x y x
là
A y = 1 và x = 1 B y = 1 và x = 1 C y = 2 và x = 1 D y = 1 và x = 1
Câu 19 Đường cong trong hình bên là đồ thị của một hàm số
nào dưới đây?
1
x
y
x
x y x
C
1
x
y
x
1 1
x y x
y
1
1 1
1
Trang 8Câu 20 Đồ thị trong hình bên là đồ thị của hàm số nào dưới đây ?
A 1 4 2
4
2 1.
4
y x x
3 2.
yx x D 2
2 3.
yx x
Câu 21 Số giao điểm của đồ thị hàm số
1
x y x
và đường thẳng d có phương trình y x 1 là
Câu 22 Cho hàm số yf x có đồ thị như hình bên Mệnh đề nào dưới đây đúng?
A. Hàm số có giá trị cực tiểu bằng 2
B. Hàm số có giá trị lớn nhất bằng 2 và giá trị nhỏ nhất bằng 2
C. Hàm số có ba điểm cực trị
D Hàm số đạt cực tiểu tại x2 và giá trị cực tiểu bằng -2
Câu 23 Đồ thị hình bên là của hàm số yx3 3x2 4 Tìm tất cả giá
trị của m để phương trình x3 3x2 m 0 có ba nghiệm phân biệt? Chọn
một khẳng định đúng
-2
-4
1
Câu 24 Cho hàm số y f x( ) có đồ thị như hình vẽ bên
Phương trình f x( )2 có mấy nghiệm?
A Vô nghiệm B Có 1 nghiệm
C Có 2 nghiệm phân biệt D Có 3 nghiệm phân biệt.
Câu 25 Hình bát diện đều có bao nhiêu cạnh?
Câu 26 Trong các mệnh đề sau, mệnh đề nào đúng?
Số các đỉnh hoặc các mặt của bất kì hình đa diện nào cũng
A Lớn hơn 4 B Lớn hơn hoặc bằng 5 C Lớn hơn 5 D Lớn hơn hoặc bằng 4
Câu 27 Cho hình chóp S.ABC có các cạnh SA, SB, SC đôi một vuông góc Biết SA1,SB2,SC3
Thể tích của khối chóp S.ABC bằng:
A 1
Câu 28 Khối tứ diện đều thuộc loại nào?
A loại 3;3 B loại 3; 4 C loại 4;3 D 3;5
Câu 29 Cho khối lăng trụ có diện tích đáy là B, chiều cao h Thể tích của khối lăng trụ là
A V 1 B.h
3
6
2
x
y 1
-3 1
Trang 9Câu 30 Khối đa diện đều loại 4;3 có tên gọi là
A Khối lập phương B Khối 20 mặt đều C Khối 12 mặt đều D Khối bát diện đều
Câu 31 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác vuông tại A, cạnh AB = a, AC = 2a, cạnh bên SA
vuông góc với đáy (ABC), SA = 3a Thể tích khối chóp đó bằng
A 3
a
Câu 32 Cho khối chóp S ABC có SAABC, tam giác ABC vuông tại B, ABa AC, a 3 Tính thể tích khối chóp S ABC biết rằng SBa 5
A
3
15
.
6
a
B
3 6 6
a
3 6 4
a
D
3 2 3
a
Câu 33 Cho khối lăng trụ tam giác ABC.A’B’C’ có chiều cao ha 3, đáy ABC là tam giác vuông cân tại A và AB= a Thể tích khối lăng trụ bằng
A 3
3.
3 3
a
3 3
a
3 3
a 6
Câu 34 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a, cạnh bên SA vuông góc với đáy ABC
và SA 2a Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A
3
3
a
3 3
a
3 3
2a
3
Câu 35 Cho hình chóp S.ABC có đáy ABC là tam giác đều cạnh a biết SA vuông góc với đáy ABC và
mặt phẳng (SBC) hợp với đáy (ABC) một góc 60o Thể tích của khối chóp S.ABC bằng
A
3
.
4
a
B
3 3 4
a
C
3 3 8
a
D
3 3 12
a
II PHẦN TỰ LUẬN ( 3.0 điểm)
Câu 1 (1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x36x5 trên đoạn 0; 2
Câu 2 (1 điểm) Gọi x x1, 2 là hai điểm cực trị của hàm số 3 2 2 3
yx mx m xm m Tìm tất
cả các giá trị của tham số thực m để x12x22x x1 2 7
Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên SA vuông góc
với đáy ABCD Biết SCa 5, tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD
Hết
- Cán bộ coi thi không giải thích gì thêm -
Trang 10SỞ GD & ĐT BẮC GIANG
TRUNG TÂM GDTX-NN, TH TỈNH
ĐỀ CHÍNH THỨC
ĐÁP ÁN ĐỀ KIỂM TRA GIỮA HỌC KÌ I
NĂM HỌC 2020 - 2021 MÔN TOÁN, LỚP 12 (GDTX)
Thời gian làm bài: 90 phút (không kể thời gian phát đề)
I PHẦN TRẮC NGHIỆM ( 7.0 điểm)
II PHẦN TỰ LUẬN ( 3.0 điểm)
Câu 1 ( 1 điểm) Tìm giá trị lớn nhất, giá trị nhỏ nhất của hàm số y2x36x5 trên
đoạn 0; 2
2
y x x (loại) hoặc x1 Tính giá trị của hàm số tại các điểm x0;x1;x2 và kết luận
0;2
9
Maxy tại x2;
0;2
1
Miny tại x1
0,25 0,25 0,25
Mã đề: 109
Mã đề: 256
Trang 11Sơ lược cách giải ĐIỂM
Câu 2 (1 điểm) Gọi x x1, 2 là hai điểm cực trị của hàm số
Tìm tất cả các giá trị của tham số thực m để 2 2
1 2 1 2 7
x x x x
Giải
Hàm số có cực trị khi và chỉ khi y' 0 có hai nghiệm phân biệt
3x 6mx3 m 1 0 có hai nghiệm phân biệt
Nhận xét: ' 1 0 nên phương trình luôn có có hai nghiệm phân biệt với mọi m
Khi đó, hàm số có hai điểm cực trị x x1, 2 thỏa mãn
2
1 2 2 ; 1 2 1
x x m x x m
1 2 1 2 7 1 2 3 1 2 7
0,25
0,25 0,25 0,25
Câu 3 (1 điểm) Cho hình chóp S.ABCD có đáy ABCD là hình vuông cạnh a, cạnh bên
SA vuông góc với đáy ABCD Biết SCa 5, tính theo a thể tích khối chóp S.ABCD
- Tính diện tích đáy ABCD: a 2
- Tính AC bằng ACa 2
- Xét tam giác SAC vuông tại A, tính được SAa 3
- Tình được thể tích khối chóp
3 2
a
0,25 0,25 0,25 0,25