Phát triển du lịch bền vững tại Hòn Tằm, Nha Trang Tổng quan các công trình nghiên cứu về phát triển du lịch bền vững. Khảo sát hoạt động du lịch Hòn Tằm theo các tiêu chí phát triển du lịch bền vững toàn cầu. Phân tích đánh giá hoạt động du lịch Hòn Tằm, theo các tiêu chí phát triển du lịch bền vững toàn cầu. Đề xuất một số định hướng, giải pháp du lịch Hòn Tằm theo hướng du lịch bền vững.
Trang 1.ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
***
NGUYỄN THỊ HOÀNG SA
PHÁT TRIỂN DU LỊCH BỀN VỮNG TẠI HÒN TẰM, NHA TRANG
LUẬN VĂN THẠC SĨ DU LỊCH
HÀ NỘI - 2020
Trang 2ĐẠI HỌC QUỐC GIA HÀ NỘI
TRƯỜNG ĐẠI HỌC KHOA HỌC XÃ HỘI VÀ NHÂN VĂN
***
NGUYỄN THỊ HOÀNG SA
PHÁT TRIỂN DU LỊCH BỀN VỮNG TẠI HÒN TẰM, NHA TRANG
Luận văn Thạc sĩ Du lịch
Mã số: 8810101
NGƯỜI HƯỚNG DẪN KHOA HỌC:
TS TRẦN THỊ MAI HOA
Trang 3
HÀ NỘI - 2020
Trang 5LỜI CAM ĐOAN
Tôi xin cam đoan số li u v u n hi n c u on luận văn n l un
h c v ch a đ c s n đ o v m h c vị n o m i s i đ on u ình h c hi n luận văn đã đ c c m ơn v c c hôn in ích ẫn đã đ c chỉ õ
n uồn ốc
Hà Nội, ngày 13 tháng 8 năm 2020
Tác giả luận văn
Nguyễn Thị Hoàng Sa
Trang 6LỜI CẢM ƠN
T on u ình h c hi n đề i hoa h c n , ôi đã nhận đ c s uan âm
i đ , ạo điều i n huận l i ừ nhiều cơ uan, ổ ch c v c c nh hoa h c Nhân đâ , ôi xin i lời chân h nh c m ơn đ n Ban Lãnh đạo T ờn Đại h c Khoa h c Xã h i v Nhân văn, Đại h c Quốc ia H N i Ban Chủ nhi m Khoa Du lịch h c- T ờn Đại h c Khoa h c Xã h i v Nhân văn C c Thốn ỉnh Kh nh Hòa Ủ an Nhân ân Ph ờn Vĩnh N u n, h nh hố Nha T an Phòn Thốn
h nh hố Nha T an ậ h u n lý v c n , nhân vi n Khu Du lịch Hòn Tằm Me Pe le Reso , Khu Du lịch Đ o Y n Đôn Tằm c c nh n hi n c u, đồn
n hi đã ích c c hỗ ôi ho n h nh luận văn
Đặc i , ôi xin đ c ỏ lòn i ân sâu sắc đ n n ời h ớn ẫn hoa
h c- Ti n sĩ T ần Thị Mai Hoa, i n vi n Khoa Du lịch h c- T ờn Đại h c Khoa
h c Xã h i v Nhân văn, Đại h c Quốc ia H N i S ận ình chỉ ẫn về h ơn
Trang 7MỤC LỤC LỜI CAM ĐOAN
LỜI CẢM ƠN
DANH MỤC BẢNG
DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
MỞ ĐẦU 1
1 S cần hi của đề i 1
2 M c i u v nhi m v n hi n c u 2
3 Đối n v hạm vi n hi n c u 3
4 Ph ơn h n hi n c u 3
5 Bố c c luận văn 4
Chương 1 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU, CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH NGHIỆM VỀ PHÁT TRIỂN DU LỊCH BỀN VỮNG 5
1.1 Tổn uan n hi n c u về h i n u lịch ền vữn 5
1.2 Cơ sở lý luận về h i n u lịch ền vữn 10
1.2.1 Khái niệm du lịch, phát triển bền vững, du lịch bền vững 10
1.2.2 Nguyên tắc phát triển du lịch bền vững 15
1.2.3 Nội dung phát triển du lịch bền vững 17
1.2.4 Tiêu chí đánh giá phát triển du lịch bền vững 17
1.2.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển du lịch bền vững 23
1.3 Kinh n hi m h i n u lịch ền vữn 25
Ti u k t ch ơn 1 27
Chương 2 THỰC TRẠNG DU LỊCH HÒN TẰM TRÊN QUAN ĐIỂM PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG 28
2.1 Kh i u về Hòn Tằm 28
2.1.1 Vị trí địa lý và đặc điểm tự nhiên 28
2.1.2 Đặc điểm kinh tế - xã hội 29
2.1.3 Tiềm năng phát triển du lịch tại Hòn Tằm 30
2.2 Đ nh i chun về h i n u lịch ền vữn ại Hòn Tằm 32
2.3 Th c ạn về chính s ch u n lý 33
Trang 82.4 Th c ạn ối đa hóa c c l i ích inh xã h i v i m hi u hóa c c c đ n
có hại 42
2.5 Th c ạn ối đa l i ích cho i s n văn hóa v ối hi u c đ n có hại 49
2.6 Th c ạn ối đa l i ích cho môi ờn v ối hi u c đ n có hại 53
Ti u ch ơn 2 61
Chương 3 ĐỊNH HƯỚNG GIẢI PHÁP PHÁT TRIỂN BỀN VỮNG DU LỊCH HÒN TẰM 62
3.1 Định h ớn h i n u lịch Kh nh Hòa 62
3.2 Gi i h h i n u lịch Hòn Tằm heo h ớn ền vữn 64
3.2.1 Căn cứ đưa ra giải pháp 64
3.2.2 Giải pháp phát triển du lịch Hòn Tằm theo hướng bền vững 68
Ti u ch ơn 3 78
KẾT LUẬN 79
TÀI LIỆU THAM KHẢO 82 PHỤ LỤC
Trang 9B n 2.3 K u h o s ý i n của c n u n lý, nhân vi n về l i ích inh
xã h i v ối hi u hóa c c c đ n có hại ừ hoạ đ n u lịch 45
B n 2.4 K u h o s ý i n c n đồn địa h ơn về l i ích inh xã h i v
ối hi u hóa c c c đ n có hại ừ hoạ đ n u lịch 46
B n 2.5 K u h o s ý i n của c n đồn địa h ơn v nhân vi n về ối đa
l i ích cho i s n văn hóa v ối hi u hóa c c c đ n có hại ừ hoạ đ n u lịch 51
B n 2.6 K u h o s ý i n của u h ch về ối đa l i ích cho i s n văn hóa
v ối hi u hóa c c c đ n có hại ừ hoạ đ n u lịch 53
B n 2.7 K u h o s ý i n của h ch u lịch về ối đa hóa l i ích cho môi
ờn v ối hi u hóa c c c đ n có hại ừ hoạ đ n u lịch 56
B n 2.8 K u h o s ý i n c n đồn địa h ơn v nhân vi n h c v về
l i ích cho môi ờn v ối hi u hóa c c c đ n có hại ừ hoạ đ n u lịch 60
B n 3.1 C c văn n h u có li n uan đ n côn c h i n u lịch ỉnh Khánh Hòa 66
Trang 10DANH MỤC CHỮ VIẾT TẮT
IUCN Tổ ch c B o ồn hi n nhi n Th iới
GDP Tổn s n hẩm uốc n i
HĐND H i đồn Nhân ân
RCI Resort Condominium International
UBND Uỷ an Nhân ân
UNWTO Tổ ch c Du lịch Th iới hu c Li n h uốc TNHH T ch nhi m hữu hạn
WCED Ủ an Th iới về Ph i n v Môi ờn
Trang 11Ph ơn
T ởn hận nhân s Côn cổ hần Hòn Tằm Bi n Nha Trang
Kh ch u lịch ỉnh Thừa Thi n Hu , Vi Nam
T an , ỉnh Khánh Hòa
H ờn
B n u l u ni m, c ân h ờn Vĩnh N u n, h nh hố Nha T an , ỉnh Kh nh Hòa
Trang 13MỞ ĐẦU
1 Sự cần thiết của đề tài
L n nh inh uan n có li n uan c i đ n c c lĩnh v c inh , chính ị, an ninh, văn hóa xã h i, môi ờn v đời sốn con n ời n n ừ ấ sớm, quá trình hình h nh h i n, xu h i n đổi, c c c đ n , nh h ởn của hoạ
đ n u lịch đã đ c iới hoa h c, c c nh hoạch định chính s ch v c n đồn xã
h i đặc i uan âm Năm 1980, H i n hị Du lịch Th iới h ại Manila,
Philippines đã a u n ố Manila về u lịch, on đó hẳn định: “phần đóng góp
của du lịch vào nền kinh tế quốc dân và thương mại quốc tế đang làm cho nó trở thành một luận cứ tốt cho sự phát triển của thế giới Vai trò thiết thực của du lịch trong hoạt động kinh tế quốc dân, trong trao đổi quốc tế và trong sự cân bằng cán cân thanh toán, đang đặt du lịch vào vị trí trong số các ngành hoạt động kinh tế thế giới quan trọng nhất” ( ẫn heo N u ễn Văn Đính, T ần Thị Minh Hòa 2009:17)
L m n nh inh đặc hù, hầu nh m i hoạ đ n của u lịch đều có li n uan đ n vi c hai h c, s n c c n uồn i n u n nhi n v văn hoá Tuy nhi n, ở nhiều nơi, hoạ đ n u lịch hôn đ c i m so ố đã ẫn đ n ình
ạn c c n uồn i n u n u lịch ị hai h c và s n lãng phí; nhiều i nguyên không còn h năn h c hồi hoặc cần hời ian i đ hôi h c lại
n u n ạn ; h sinh thái mấ cân ằn , tính đa ạn sinh h c của nhi n v đa
ạn văn hóa ị su i m n hi m n Khôn nhữn h , hoạ đ n u lịch h
i n a v o hai h c c c n uồn i n u n n địa nh n hôn ch n đ n
vi c chia sẻ l i ích với c n đồn c ân địa h ơn , ạo nhiều l c l n môi
ờn nhi n, h sinh nhiều nạn xã h i hi n cho đời sốn vậ chấ , inh hần của c n đồn c ân ị x o n và ặ nhiều hó hăn hơn ớc Do đó, vấn đề
h i n u lịch ền vữn l nhi m v , m c i u uan n , cấ hi on h
i n u lịch iai đoạn hi n na và trong t ơn lai
L uốc ia có l i h về vị í địa lí, điều i n hí hậu, môi ờn sinh c nh
đa ạn , c c n uồn i n u n hi n nhi n v nhân văn hon h , i u n sắc n n
Vi Nam có nhiều huận l i đ h i n n nh inh u lịch Nhận i n về iềm
Trang 14năn , h mạnh v ý n hĩa của n nh u lịch, on hời ian ua, Vi Nam đã ch
n đầu , đ a u lịch ở h nh n nh inh chủ đạo, có đón ó n c n lớn v o h i n nền inh - xã h i đấ n ớc Hi n na , ại nhiều địa h ơn u lịch đã v đan l n nh inh mũi nh n, iữ vai ò chủ đạo on cấu nền kinh v đời sốn c n đồn c ân, ạo s ắn li n vùn v uốc , ăn hu
n oại h c đẩ xã h i h i n về nhiều mặ Th nh hố Nha T an , ỉnh Kh nh Hòa l m on nhữn un âm u lịch lớn của Vi Nam với nhiều đi m đ n nổi
i n Tron đó, Hòn Tằm l m đi m u lịch có ốc đ ăn ởn nhanh v ổn định, hu h h n ăm n hìn l h ch uốc v n i địa mỗi năm, đem lại n uồn thu tài chính lớn, ó hần uan n v o s h i n của địa h ơn on hời gian qua
Tuy nhiên, b n cạnh nhữn u đạ đ c hì h c iễn hoạ đ n u lịch
ại đ o Hòn Tằm, h nh hố Nha T an còn ồn ại nhiều hạn ch , u ém Công tác u n lý hoạ u lịch ch a đạ hi u u đã ẫn đ n vi c u lịch ơi v o ạn h i
h i n “nóng”, hi u i m soát; côn c đầu xâ n có nhiều sai hạm đã
hi n cho môi ờn sinh thái ị ô nhiễm nặn , c nh uan thiên nhiên ị xâm hại, ính đa ạn sinh h c i n đ o su i m n hi m n l m nh h ởn i u c c đ n
s h i n ền vữn của u lịch i n đ o Hòn Tằm nói i n , n nh u lịch địa
h ơn nói chun
Do đó, nhằm ó hần i i u nhữn vấn đề ồn ại on định h ớn h
i n u lịch ền vữn ại đ o Hòn Tằm nói i n , h nh hố Nha T an ỉnh Kh nh
Hòa nói chung thì vi c h c hi n đề i n hi n c u “Phát triển du lịch bền vững tại
đảo Hòn Tằm, thành phố Nha Trang, tỉnh Khánh Hòa” l nhi m v cấ hi , vừa
có ý n hĩa hoa h c vừa man ính h c iễn cao, ó hần h c đẩ s h i n
ền vữn nền inh xã h i địa h ơn on hời ian đ n
2 Mục tiêu và nhiệm vụ nghiên cứu
- M c i u n hi n c u: Đề i n hi n c u nhằm đ nh i h c ạn hoạ
đ n u lịch Hòn Tằm on hời ian ua n uan đi m h i n ền vữn đ có
h đề xuấ nhữn định h ớn i i h hù h
- Nhi m v n hi n c u:
Trang 15Đối n n hi n c u của đề i n l hoạ đ n u lịch ại đ o Hòn Tằm, c
h l của Khu Du lịch MerPerle Hòn Tằm Reso n uan đi m h i n ền vữn
+ Phạm vi hời ian n hi n c u: Đề i ậ un điều a, hu hậ số li u,
n hi n c u v hân tích trong giai đoạn ừ năm 2007 đ n na , ầm nhìn đ n năm 2030
4 Phương pháp nghiên cứu
T on đề i nhiều h ơn h n hi n c u h c nhau đ c h s n ,
on đó n âm nhữn h ơn h sau:
- Ph ơn h hu hậ v x lý li u h cấ : Ch n ôi i n h nh hu hậ
v x lý hôn in c c i li u, số li u, văn n có li n uan đ n hoạ đ n u lịch
ại Hòn Tằm, nh : c c o c o hằn năm, i li u hốn của oanh n hi ni n
i m hốn hoạ đ n u lịch ại địa h ơn c c văn n luật, chính sách, các
u định của Nh n ớc có li n uan đ n n nh u lịch v hoạ đ n u lịch ại Hòn Tằm đ c an h nh on iai đoạn ừ năm 1995 đ n năm 2020
- Ph ơn h uan s h c địa:
Trang 16C c hoạ đ n n hi n c u h c địa ại địa n n hi n c u đ c h c hi n
on hời ian ừ tháng 7 năm 2018 đ n tháng 12 năm 2019, ao ồm uan s h c địa n n hi n c u, hi nhận c c hình nh, hôn in đ h c v u ình điều
a, hân ích v n hi n c u
- Ph ơn h điều a ằn ng hỏi:
N i un mẫu phi u điều a cho a đối n h o s đã đ c xâ n a
n cơ sở i u chí o H i đồn Ti u chí Du lịch Bền vữn To n cầu đ a a có tính đ n điều i n c h ở Khu Du lịch MerPerle Hòn Tằm Reso Ba nhóm đối
n chính l h ch u lịch, c n và nhân viên Khu Du lịch MerPerle Hòn Tằm Resort, c n đồn c ân địa h ơn
Thời ian: Từ h n 5 đ n h n 8 năm 2019
Tổn số hi u h o s : 250 hi u h o s , t on đó, nhóm h ch u lịch 150
hi u, nhóm c n đồn c ân địa h ơn 50 hi u, nhóm c n u n lý, nhân
vi n l m vi c ại Khu Du lịch MerPerle Hòn Tằm Reso 50 hi u Quá trình phân ích x lý chủ u l hân ích mô
- Ph ơn h hỏn vấn sâu: Ph ơn h hỏn vấn sâu đ c i n h nh với 15 n ời hu c nhiều đối n có li n uan đ n hoạ đ n u lịch ại đ o Hòn Tằm nh chủ c c đơn vị inh oanh ham ia cun n h n hóa cho oanh n hi
u lịch, du khách, nhân vi n h c v ại Khu Du lịch MerPerle Hòn Tằm Reso , c
ân địa h ơn …
Trang 17Chương 1 TỔNG QUAN NGHIÊN CỨU, CƠ SỞ LÝ LUẬN VÀ KINH
NGHIỆM VỀ PHÁT TRIỂN DU LỊCH BỀN VỮNG
1.1 Tổng quan nghiên cứu về phát triển du lịch bền vững
L n nh inh uan n có li n uan c i đ n c c lĩnh v c inh , chính ị, an ninh, văn hóa xã h i, môi ờn v đời sốn con n ời, n n ừ ấ sớm
s h i n, xu h i n đổi, c c c đ n , nh h ởn của n nh u lịch đã đ c iới hoa h c, c c nh hoạch định chính s ch v c n đồn xã h i đặc i uan âm Cùn với uan đi m h i n ền vữn hì u lịch ền vữn sớm ở h nh vấn đề chung man ính o n cầu v l m c i u h ớn đ n on h i n n nh u lịch nói
i n , h i n cân ằn , ền vữn đời sốn inh , văn hóa xã h i v môi ờn nói chung
Với s h i n mạnh mẽ v c đ n đa chiều đ n môi ờn nhi n v
xã h i, vấn đề u lịch ền vữn ở h nh chủ đề n hi n c u n c n hổ i n
on c n đồn hoa h c, iới xâ n chính s ch và kinh doanh u lịch V o đầu
hậ ni n 1990, h i ni m u lịch ền vữn đ c nân cấ l n ừ h i ni m u lịch
mềm ớc đó Theo Bu le ’s (1993), “phát triển du lịch bền vững là quá trình phát
triển và duy trì trong một không gian và thời gian nhất định (ở đó tồn tại cộng đồng, môi trường), thêm nữa sự phát triển không là giảm khả năng thích ứng môi trường của con người trong khi vẫn có thể ngăn chặn những tác động tiêu cực tới
sự phát triển lâu dài” ( ẫn heo Lê Chí Công 2013:03 ) Th n 4 năm 1995, ại H i
n hị h iới về u lịch ền vữn ổ ch c ại Lenza o e, Cana Islan s, Tâ Ban
Nha, n Hi n ch ơn a u n ố: “Phát triển du lịch phải dựa trên cơ sở bền
vững, có nghĩa là về mặt sinh thái phải được đảm bảo lâu dài, đồng thời phải có hiệu quả về khía cạnh kinh tế và phải công bằng về mặt xã hội và dân tộc với các cộng đồng địa phương” ( ẫn heo N u ễn Đình Hòe, Vũ Văn Hi u 2001:69)
Năm 1996, H i đồn Du lịch v Lữ h nh uốc đ a a h i ni m: “Du lịch
bền vững là việc đáp ứng các nhu cầu hiện tại của du khách và vùng du lịch mà vẫn bảo đảm những khả năng đáp ứng nhu cầu cho các thế hệ du lịch tương lai” ( ẫn
theo N u ễn Đình Hòe, Vũ Văn Hi u 2001:63)
Trang 18Theo Hens (1998), cho ằn : “Du lịch bền vững đòi hỏi quản lý tất cả các
dạng tài nguyên theo các nào đó để chúng ta có thể đáp ứng các nhu cầu kinh tế, xã hội, thẩm mỹ trong khi vẫn duy trì được bản sắc văn hóa, các quá trình sinh thái cơ bản, đa dạng sinh học và các hệ đảm bảo sự sống” ( ẫn heo N u ễn Đình Hòe, Vũ
Văn Hi u 2001:63) Đ n năm 2003, c i Macha o định n hĩa về u lịch ền vữn on n hi n c u Tou ism an Sus aina le Develo men , Ca aci Buil in
fo Tou ism Develo men in Vie Nam (Du lịch v h i n ền vữn , nân cao
năn l c h i n u lịch ại Vi Nam): “Các hình thức du lịch đáp ứng nhu cầu
hiện tại của khách du lịch, ngành du lịch và cộng đồng địa phương nhưng không ảnh hưởng tới khả năng đáp ứng nhu cầu của các thế hệ mai sau Du lịch khả thi về kinh tế nhưng không phá hủy về tài nguyên mà tương lai của du lịch phụ thuộc vào
đó, đặc biệt là môi trường tự nhiên, kết cấu xã hội của cộng đồng địa phương” ( ẫn
theo Antonio Machado 2003)
Ở Vi Nam, chủ đề u lịch ền vữn cũn nhận đ c s uan âm của Nh
n ớc v c c nh hoa h c Tại m c 14 điều 3, ch ơn I, Luậ Du lịch Vi Nam
năm 2017, “phát triển du lịch bền vững là s hát tri n u lịch đáp n đồn hời
các yêu cầu về inh - xã h i v môi ờn , o đ m hài hòa l i ích của các chủ
h ham ia hoạ đ n u lịch, hông làm tổn hại đ n h năn đáp n nhu cầu về
u lịch on ơn lai” (Luậ Du lịch Vi Nam 2017:02)
Phạm T un L ơn v cs 2002 cho ằn : “Phát triển du lịch bền vững là
phát triển những hoạt động du lịch với mục tiêu mang lại lợi ích kinh tế, tạo công
ăn việc làm cho xã hội và cộng đồng; thỏa mãn các nhu cầu đa dạng của các thành phần tham gia du lịch… trên cơ sở khai thác các nguồn tài nguyên; đồng thời có ý thức đến việc đầu tư tôn tạo, bảo tồn và duy trì tính nguyên vẹn của các nguồn tài nguyên thiên nhiên, đảm bảo môi trường trong sạch; phải gắn trách nhiệm và quyền lợi của cộng đồng trong việc khai thác sử dụng và bảo vệ tài nguyên, môi trường” (trang 32)
Theo N u ễn Đình Hòe và Vũ Văn Hi u (2001) thì: “Du lịch bền vững là
phát triển các hoạt động du lịch nhằm đáp ứng những nhu cầu hiện tại của khách
du lịch và người dân bản địa trong khi vẫn quan tâm đến việc bảo tồn và tôn tạo
Trang 19các nguồn tài nguyên cho việc phát triển các hoạt động du lịch trong tương lai”
(trang 35)
Lê Huy Bá (2009) coi u lịch ền vữn “là loại hình du lịch khi hoạt động
không làm tổn hại đến thiên nhiên, không làm ô nhiễm môi trường Tính bền vững biểu hiện ở: 1- bền vững về phát triển kinh tế du lịch; 2- bền vững về sử dụng tài nguyên; 3- bền vững về tổ chức xã hội nơi hoạt động du lịch; 4- bền vững về văn hóa cộng đồng” (trang 80-81)
đ n môi ờn nhi n, văn hóa- xã h i nhằm h c v nhu cầu hi n ại của u
h ch v đi m u lịch m hôn l m h ơn hại đ n nhu cầu của ơn lai
Tại Vi Nam, u lịch ền vữn đã v đan l định h ớn h i n của
n nh u lịch ở hi n ại cũn nh on ơn lai S h i n nhanh chón của
n nh u lịch đã man lại nhiều l i ích o lớn về m i mặ cho đấ n ớc với s ham
ia v h c của nhiều n, ao ồm chính u ền địa h ơn , c c oanh n hi
u lịch, c n đồn c ân, h ch u lịch, c c cơ uan v ổ ch c u n lý môi
ờn … đồn hời, u ình nhận h c về u lịch ền vữn n c n sâu sắc v
o n i n hơn Tuy nhiên, hoạ đ n của n nh u lịch hi n na cũn c l nhiều hạn ch , h ch h c, â c n ở cho vi c h c hi n c c m c i u on h i n u lịch ền vữn Chi n l c h i n u lịch Vi Nam đ n năm 2030 x c định phát
Trang 20nhi m v hạn ch c c c đ n i u c c o hoạ đ n u lịch â a vẫn còn nhiều điều ch a nhấ u n Hi n na , m uốc ia đã xâ n i u chí đ đ nh i ính ền vữn của hoạ đ n u lịch ở n ớc mình Có m số h hốn i u chí
h ớn đ n vi c đ nh i chun hoạ đ n h i n u lịch, m số đ nh i on
ừn lĩnh v c c h của hoạ đ n u lịch, nh : lĩnh v c lữ h nh, lĩnh v c h ch sạn- cơ sở l u , lĩnh v c u n ị u lịch, i u chí đ nh đi m đ n hoặc on ừn loại hình u lịch c h nh : u lịch văn hóa, u lịch sinh h i…
Th n 10/2008, i u chí u lịch ền vữn o n cầu lần đầu i n ại H i
n hị B o ồn Th iới của Tổ ch c B o ồn hi n nhi n Th iới (IUCN) B i u chí đ c xâ n a n cơ sở c c i u chí đã đ c n h c iễn hi u u
n hắ h iới, ao ồm 4 nhóm tiêu chí: u n lý ền vữn hi u u , ối đa hóa
c c l i ích inh cho c n đồn , h i n i s n văn hóa, i m hi u c đ n có hại cho môi ờn Đâ l i u chí có n hĩa ham h o uan n on đ nh
u lịch ền vữn đối với h ch sạn – cơ sở l u v i u chí đ nh i đi m đ n
u lịch Về cơ n, i u chí đối với h ch sạn v đi m đ n cũn đ c h hi n qua 4 nhóm i u chí: u n lý ền vữn v hi u u , ối đa hóa c c l i ích inh cho c n đồn địa h ơn v ối hi u hóa c c c đ n có hại, ối đa l i ích cho i
s n văn hóa v ối hi u c đ n có hại, ối đa l i ích cho môi ờn v ối hi u
c c c đ n có hại T on đó, ơn n với ừn n i un đ nh i của mỗi tiêu chí có c c chỉ số đ nh i c h n cơ sở đặc đi m, đặc n của mỗi đối
n đ c đ nh iá
T on đề i n hi n c u n , đối n n hi n c u l hoạ đ n u lịch sinh
h i, n hỉ n i n đ o on hôn ian h o s l m h i đ o hôn có c ân sinh sốn , đâ l m đi m đ n với hoạ đ n chủ đạo l h hốn eso n hỉ
n , i i í ắn với ham uan c nh uan sinh h i i n đ o Chính vì vậ , ch n
Trang 21ôi vận n i u chí đ nh i u lịch ền vữn đối với h ch sạn v đi m đ n đ
h o s , n hi n c u địa n n hi n c u của mình Do đó, on u ình h c hi n
n hi n c u ch n ôi ậ un h o s , đ nh i 04 hía cạnh cơ n của u lịch Hòn Tằm, ồm: u n lý ền vữn hi u u , ối đa hóa c c l i ích inh cho c n đồn , h i n i s n văn hóa, i m hi u c đ n có hại cho môi ờn C h
ị ền vữn ha hôn , vi c uân hủ h luậ của oanh n hi u lịch on côn
c u n lý, u n lý về côn c hông tin và báo cáo v c c côn c h c nh ắn nhân vi n, x lý h n hồi của h ch h n , công tác qu n c o chính x c, công tác
u n lý côn ình xâ n v cơ sở hạ ần , u n lý u ền sở hữu i s n, đấ v
n ớc, ch đ hôn in v iễn i i và công tác gắn với đi m đ n u lịch
- Đối với i u chí ối đa hóa c c l i ích inh cho c n đồn , Hỗ c n đồn ch n ôi h o s v đ nh i u oanh n hi đã man lại c c l i ích inh cho c n đồn nh h n o, c h hôn ua vi c s n lao đ n địa
h ơn , hu mua c c h n hóa địa h ơn , ạo điều i n huận l i cho c c cơ sở inh oanh địa h ơn ham ia v o hoạ đ n cun n u lịch ại Hòn Tằm, đ nh
i chính s ch hai h c v lạm n của oanh n hi , vi c ạo cơ h i ình đẳn cho nhân vi n v c n đồn c ân, c c vi c l m của oanh n hi nh ôn
n luậ lao đ n , o v u ền v l i ích h h của nhân vi n, u côn
c ạo sinh cho c n đồn c ân địa h ơn …
- Đối với i u chí h i n i s n văn hóa, ch n ôi ậ un đ nh i n
04 hía cạnh, ao ồm: vi c oanh n hi uân hủ c c ui định hi n h nh trong côn c o ồn văn hóa; doanh n hi có ham ia v o vi c o v , o ồn và tôn
ạo c c i ích, i s n văn hóa oanh n hi u lịch có ân n v đ a c c u ố văn hóa địa h ơn v o các hoạ đ n u lịch ha hôn v oanh n hi có uân
Trang 22hủ c c u định của h luậ on côn c n , ao đổi, uôn n c c đồ
ạo c, cổ vậ ha hôn …
- Đối với i u chí i m hi u c đ n có hại cho môi ờn , ch n ôi i n
h nh h o s v đ nh i o n i n m i c đ n , nh h ởn của hoạ đ n u lịch
l n môi ờn nhi n, h sinh h i i n đ o Hòn Tằm i u hi n c h ua chính
s ch mua h n hóa, o ồn năn l n , o ồn n ớc, o v i n u n u lịch,
o v c nh uan hi n nhi n h i đ o x lý chấ h i u lịch vi c đ nh ắ , hu mua
c c lo i sinh vậ i n
1.2 Cơ sở lý luận về phát triển du lịch bền vững
1.2.1 Khái niệm du lịch, phát triển bền vững, du lịch bền vững
- Khái niệm du lịch:
Từ ấ sớm, u lịch đã xuấ hi n v ần ở h nh hi n n inh - xã h i
hổ i n, có vai uan n on đời sốn của con n ời v s h i n của nhiều uốc ia n h iới Năm 1811, h i ni m u lịch lần đầu i n đ c đề cậ ới ại
n ớc Anh:“Du lịch là sự phối hợp nhịp nhàng giữa lý thuyết và thực hành với mục
đích giải trí” ( ẫn heo N u ễn Minh Tu 2011:05) Hai h c i đặ nền món cho
lý hu cun - cầu u lịch n ời Th Sĩ l Hunzi e v K af đ a a định n hĩa:
“Du lịch là tổng hợp các hiện tượng và các mối quan hệ nảy sinh từ việc đi lại và lưu trú của những người ngoài địa phương – những người không có mục đích định
cư và không liên quan tới bất cứ hoạt động kiếm tiền nào” ( ẫn heo T ần Thị Th
Lan, N u ễn Đình Quan 2007:09) Tu nhi n, c c h i ni m u lịch n u n ch a
h n nh o n i n c c hía cạnh v n chấ của hoạ đ n u lịch với c ch l
m loại hình inh ịch v i i í đặc i , ch a l m õ đ c nhữn đặc n v
c c mối uan h của u lịch on ừn lĩnh v c nh inh , chính ị, văn hóa, xã
h i… cũn nh ch a l m õ vai ò của c c n có li n uan đ n hoạ đ n u lịch, nhấ l hoạ đ n của c c côn ổ ch c hoạ đ n u lịch, cun cấ ịch v , h n hóa, c c s n hẩm h c v nhu cầu của h ch u lịch
Đ n năm 1985, nh u lịch h c I.I Pi ojni định n hĩa: “Du lịch là một dạng
hoạt động của cư dân trong thời gian rỗi liên quan với sự di chuyển và lưu trú tạm thời bên ngoài nơi cư trú thường xuyên nhằm nghỉ ngơi, chữa bệnh, phát triển thể
Trang 23chất và tinh thần, nâng cao trình độ nhận thức – văn hóa hoặc thể thao kèm theo việc tiêu thụ những giá trị về tự nhiên, kinh tế và văn hóa” ( ẫn heo N u ễn Minh
Tu 2011:06) T on hi đó, nh inh h c n ời Mỹ Michael Col man đ a a
định n hĩa: “Du lịch là sự kết hợp và tương tác của 4 nhóm nhân tố trong quá trình
phục vụ du khách bao gồm: du khách, nhà cung ứng dịch vụ du lịch, cư dân sở tại
và chính quyền nơi đón khách du lịch” ( ẫn heo N ô Thị Di u An, N u ễn Thị
Oanh Kiều 2014:04)
Th n 6 năm 1991, H i n hị uốc về hốn u lịch ở O awa, Cana a
đ a a định n hĩa: “Du lịch là hoạt động của con người đi tới một nơi ngoài môi
trường thường xuyên trong một khoảng thời gian ít hơn thời gian đã được các tổ chức du lịch quy định trước, mục đích của chuyến đi không phải là để tiến hành các hoạt động kiếm tiền trong phạm vi vùng tới thăm” ( ẫn heo N u ễn Văn Đính,
T ần Thị Minh Hòa 2009:15)
Tại H i n hị lần h VII (năm 1993), Tổ ch c Du lịch Th iới (UNWTO)
đ a a h i ni m u lịch ha h cho c c h i ni m ớc đó: “Du lịch là hoạt động
về chuyến đi đến một nơi khác với môi trường sống thường xuyên của con người và
ở lại đó để tham quan, nghỉ ngơi, vui chơi giải trí hay các mục đích khác ngoài các hoạt động để có thù lao ở nơi đến với thời gian liên tục ít hơn 1 năm” ( ẫn heo
N u ễn Minh Tu 2011:06)
Ở Vi Nam, hi u lịch n c n có vai ò uan n hơn hì hoạ đ n inh đặc i n hu h s uan âm n c n lớn của iới hoa h c, h i ni m
u lịch cũn đ c c c nh n hi n c u đ a a:“Du lịch là một ngành kinh doanh bao
gồm các hoạt động tổ chức hướng dẫn du lịch, sản xuất, trao đổi hàng hóa và dịch
vụ của những doanh nghiệp, nhằm đáp ứng các nhu cầu về đi lại lưu trú, ăn uống, tham quan, giải trí, tìm hiểu và nhu cầu khác của khách du lịch Các hoạt động đó phải đem lại lợi ích kinh tế, chính trị, xã hội thiết thực cho nước làm du lịch và cho bản thân doanh nghiệp” (N u ễn Văn Đính, T ần Thị Minh Hòa 2009:16) Tại m c
1, điều 3, ch ơn I, Luậ Du lịch Vi Nam năm 2017, huậ n ữ u lịch đ c định
n hĩa nh sau: “Du lịch là các hoạt động có liên quan đến chuyến đi của con người
ngoài nơi cư trú thường xuyên trong thời gian không quá 01 năm liên tục nhằm đáp
Trang 24ứng nhu cầu tham quan, nghỉ dưỡng, giải trí, tìm hiểu, khám phá tài nguyên du lịch hoặc kết hợp với mục đích hợp pháp khác” (Luậ Du lịch Vi Nam 2017:01)
Nh vậ , hi u chun nhấ , u lịch h m chỉ ấ c c c hoạ đ n có li n uan
đ n u ình con n ời đi hỏi n o i nơi c h ờn xu n của mình nhằm m c đích hỏa mãn c c nhu cầu về đi lại, l u , ăn uốn , ham uan, i i í, ìm hi u
n hi n c u, n hỉ n , h c ậ … on m ho n hời ian nhấ định T on hời ỳ h i nhậ h i n n na , u lịch n c n hẳn định vị í của mình đối với s h i n của nhân loại Đối với nhiều n ớc n h iới, on đó có
Vi Nam, hi n na u lịch l n nh inh mũi nh n, man lại n uồn hu n oại uan n , ó hần i i u vi c l m, hai h c hi u u c c n uồn l c nhi n
v nhân văn h i n inh xã h i, nân cao đời sốn n ời ân, ăn c ờn iao
l u, h i nhậ uốc , i m ho n c ch h i n vùn miền, nân cao ân í v
o v môi ờn v có nhữn đón ó ích c c on vi c iữ ìn, o ồn n sắc văn hóa ân c…
- Khái niệm phát triển bền vững:
Ph i n ền vữn (sus aina le evelo men ) l h i ni m a đời on nhữn năm hậ ni n 70 của h ỷ XIX v n c n đ c s n n ãi hi con n ời đề cậ đ n vấn đề môi ờn v nhữn nh h ởn đ n môi ờn sinh
h i i đấ T ớc đó, heo uan đi m u ền hốn , h i n hì đồn n hĩa với
vi c h i chịu i về môi ờn sinh h i, ân số, i n u n, văn hóa xã h i…
Tu nhi n, hi hoa h c h i n a đời, nhận h c của con n ời về h i n
ha đổi ần heo hời ian với vi c hình h nh h hốn uan đi m mới, i lý mới
về h i n
Kh i ni m h i n ền vữn đ c Uỷ an Môi ờn v Ph i n h
iới đ a a năm 1987 nh sau: “Những thế hệ hiện tại cần đáp ứng nhu cầu của
mình, sao cho không làm hại đến khả năng các thế hệ tương lai đáp ứng các nhu cầu của họ” ( ẫn heo N u ễn Đình Hòe 2007:31)
Năm 1992, H i n hị h n đỉnh h iới về môi ờn h ại Rio e Janei
o (B asil) đ a a h i ni m “Phát triển bền vững là phát triển kinh tế- xã hội lành
mạnh, dựa trên sự sử dụng hợp lý tài nguyên và bảo vệ môi trường, nhằm đáp ứng
Trang 25nhu cầu của thế hệ con người hiện nay và không làm tổn hại tới các thế hệ tương lai” ( ẫn heo Hồ B Thâm 2006:27) Từ hi h i ni m n a đời cho đ n na ,
h i n ền vữn đã ở h nh lý hu h i n chủ đạo của con n ời, đ c s
n n ãi v có ý n hĩa n c n uan n on hoạ đ n n hi n c u hoa
h c, o ồn i n u n, o v môi ờn , h i n inh , ổn định chính ị v nân cao chấ l n đời sốn c n đồn N i h m h i ni m h i n ền vữn
h ớn ới vi c h i n nhằm “thỏa mãn các nhu cầu hiện tại và không làm tổn
hại đến sự thỏa mãn các nhu cầu trong tương lai, đảm bảo sử dụng đúng mức và ổn định các nguồn tài nguyên thiên nhiên, môi trường sống” (L Hu B 2009:81) Với
ý n hĩa đó, h i n ền vữn l s h i n n cơ sở đ m o s h i hòa iữa
a u ố: inh , xã h i v môi ờn
N na , h i n ền vữn l h c hu h i n cố lõi, định h ớn
o n chính s ch h i n của con n ời n ấ c c c lĩnh v c h c nhau, ó hần i i u đ c nhiều vấn đề man ính o n cầu của s h i n, nh côn
ằn xã h i, xóa đói i m n hèo, o v môi ờn , o ồn n sắc văn hóa, i
n u n hi n nhi n v đa ạn sinh h c… Tu nhi n, hi xã h i n h i n hì đồn hời c c l c ạo cho c n đồn v nhi n a n c n lớn, â a nhiều
ấ ổn, mâu huẩn on u ình h i n inh , ổn định chính ị- xã h i v o
v i n u n, môi ờn Th c iễn n đặ a cho h iới nhiều h ch h c on
h i n, đòi hỏi s chun a , nỗ l c h nh đ n n hạm vi o n cầu T on đó, vấn đề cố lõi l h i đ m o s h i n đồn , h i hòa iữa c c m c i u: ăn
ởn inh , h i n xã h i v o v môi ờn
- Khái niệm du lịch bền vững:
Giốn nh h i ni m h i n ền vữn , uan đi m về h i n u lịch
ền vữn cũn hôn n ừn ha đổi heo hời ian v hôn ch ời h i ni m
h i n ền vữn V o nhữn hậ ni n cuối của h ỷ XX, hi vấn đề h i n
ền vữn đ c uan âm hì nhiều nh hoa h c n h iới cũn ắ đầu i n h nh
c c côn ình n hi n c u nhằm đ nh i c đ n của u lịch đ n s h i n ền vữn T on đó, h c ạn h i n u lịch vì m c đích inh đơn huần đã hủ hoại n hi m n môi ờn nhi n, h sinh h i v c c nền văn hóa n địa
Trang 26đ c đề cậ nh l nhữn minh ch n v lời c nh o cho s cần hi h i đ m
o ính o n vẹn của môi ờn nhi n, o v c c i ị văn hóa n địa, đ m
o côn ằn xã h i on hai h c c c n uồn i n u n nhằm h i n u lịch,
ó hần v o h i n ền vữn
Trong quá trình nhận h c về u lịch ền vữn đã có nhiều h i ni m đ c
c c nh hoa h c, c c ổ ch c n hi n c u v u n lý hoạ đ n u lịch đ a ra; tuy nhiên hi n na n h iới vẫn ch a hốn nhấ uan đi m về u lịch ền vữn
T on hi đó, h i ni m o UNWTO đ a a ại H i n hị về môi ờn v h
i n của Li n h uốc ại Rio e Janei o (B asil) năm 1992 đ c nhiều uốc ia
v c c nh hoa h c đồn ình: “Du lịch bền vững là việc phát triển các hoạt động
du lịch nhằm đáp ứng các nhu cầu hiện tại của khách du lịch và người dân bản địa trong khi vẫn quan tâm đến việc bảo tồn và tôn tạo các nguồn tài nguyên cho việc phát triển các hoạt động du lịch trong tương lai” ( ẫn heo N u ễn Văn Đính
2016:109) Theo đó, u lịch ền vữn có 03 đặc đi m cơ n sau:
Th nhấ , ền vữn về inh : Du lịch ó hần v o h i n ổn định nền inh uốc ia, ạo h m vi c l m v ăn hu nhậ cho n ời ân địa h ơn , ích
c c hỗ xóa đói i m n hè v n ắn ho n c ch i u n hèo iữa c c vùn miền, c c uốc ia
Th hai, ền vữn về văn hóa v xã h i: Du lịch ền vữn sẽ ăn c ờn s ham ia của c c n li n uan, nhấ l c n đồn oanh n hi ích c c ham ia
v o côn c o ồn c c i ị văn hóa u ền hốn của c n đồn , xâ n lối sốn văn hóa mới, ăn c ờn h i nhậ uốc , h i n i o c đ o ạo cho
c n đồn c ân “du lịch bền vững thúc đẩy và đảm bảo công bằng xã hội, giữ gìn
và phát huy các giá trị truyền thống của cộng đồng cư dân địa phương – nơi mà các hoạt động du lịch được thực hiện” (theo N u ễn Đình Hòa 2016:134)
Th a, ền vữn về môi ờn : Du lịch ền vữn i hạn ch đ n m c
hấ nhấ s nh h ởn i u c c đ n môi ờn , ó hần o ồn i n u n hi n nhi n, o v môi ờn sốn của con n ời v c c loại sinh vậ n địa Tính ền vữn về môi ờn on hoạ đ n u lịch còn đ c i u hi n ua vi c i m hi u
Trang 27hai h c c c n uồn i n u n hi n nhi n v s n hi u u nhấ n uồn i
n u n v o h i n u lịch, đ m o u ền l i của c c h h ơn lai
1.2.2 Nguyên tắc phát triển du lịch bền vững
Cũn nh h i n ền vữn , đ u lịch đạ đ c m c i u ền vữn hì u trình phát i n của n nh u lịch h i vận n v uân hủ h hốn c c n u n ắc nhấ định Năm 1998, Tổ ch c B o ồn hi n nhi n Th iới (IUCN) đã n u a h hốn ồm 10 n u n ắc on h i n u lịch ền vữn v đ c c c nh hoa
h c ở Vi Nam vận n n ãi, c h nh sau:
- Th nhấ , s n n uồn tài nguyên m c ch ền vữn , ao ồm s n
ền vữn c i n u n hi n nhi n, xã h i v văn hóa Vi c s n ền vữn i
n u n l nền n cơ n nhấ của vi c h i n u lịch lâu i Phần lớn các
- Th hai, i m s i u h u m c v x h i: Nhằm i m chi hí hôi h c
c c su ho i của môi ờn , đồn hời cũn ó hần nân cao chấ l n ịch v
nhiên, xã h i v văn hóa l ấ uan n đối với u lịch ền vữn ó hần l m đa
ạn hóa c c s n hẩm u lịch v l u ố cố lõi của h i n u lịch ền vững
- Th , lồn hé u lịch v o on u hoạch h i n địa h ơn v
uốc ia: Ph i n u lịch hôn a n nền n u hoạch ổn h sẽ â a nhữn hậu u lớn về môi ờn nhi n v ính ền vữn của hoạ đ n u lịch
Do đó, vi c h i n u lịch đi m đ n nói chun , đi m đ n i n đ o nói riêng cần
h i đặc on huôn hổ u hoạch chi n l c h i n inh - xã h i của uốc
ia v địa h ơn đ ăn ính ổn định, lâu i của u lịch
- Th năm, h i n u lịch h i hỗ inh địa h ơn h i n: Du
lịch ền vữn h i ích c c ham ia hỗ h i n nền inh của địa h ơn ; ích c c ham ia v o côn c o v môi ờn v đón ó c c h c l i h c
Trang 28nhằm ạo côn ằn xã h i Đó đ c xem l m on nhữn i u chí i n u của
h i n u lịch ền vữn
- Th s u, thu hút s ham ia của c n đồn địa h ơn v o c c hoạ đ n
u lịch: Hoạ đ n u lịch cần h i lôi éo c n đồn c ân địa h ơn tham gia nhằm chia sẻ l i ích man lại ừ hoạ đ n u lịch, đồn hời đa ạn hóa c c s n
hẩm u lịch, ó hần nân cao chấ l n h c v u lịch
- Th , lấ ý i n uần ch n v c c đối n có li n uan hi i n hai
c c n h i n u lịch: Vi c ao đổi, h o luận v hốn nhấ uan đi m iữa các đơn vị hai h c u lịch v c n đồn c ân địa h ơn , các tổ ch c v cơ quan liên quan khác nhau là ấ uan n nhằm ạo s đồn huận, ơn lẫn
nhau, ua đó ạo môi ờn u lịch cởi mở, ền vữn
- Th m, ch n côn c đ o ạo n uồn l c: Vi c nân cao chấ l n
n uồn nhân l c c i ham ia cun n ịch v ại c c đi m đ n u lịch là công
c h s c uan n Du lịch đòi hỏi ính chu n n hi cao, c c n u n ắc o v môi ờn h s c n hi m n ặ o hần lớn c c hoạ đ n u lịch đều c đ n c
i hoặc i n i đ n h sinh h i nhi n đồn hời đối n h ch ham uan cũn cần đ c nân cao về nhận h c o v môi ờn Chính vì vậ , côn c đ o
ạo n uồn nhân l c, c nhân l c u n lý cần h i đ c coi n h n đầu
- Th chín, i hị u lịch m c ch có ch nhi m: N u n ắc i hị u
lịch m c ch có ch nhi m, nh u n c o đ n s hậ v hôn h a hẹn nhữn điều hôn có on ch ơn ình inh oanh Vi c i hị, cun cấ cho h ch u lịch nhữn hôn in đầ đủ v có ch nhi m về đi m đ n u lịch sẽ â n niềm
in, s h i lòn của u h ch đối với s n hẩm u lịch, môi ờn hi n nhi n, văn
hóa v xã h i ở đi m u lịch, ua đó ạo ính ền vữn cho hoạ đ n u lịch
- Th m ời, coi n côn c n hi n c u hoa h c: Côn c n hi n c u,
ìm hi u, đ nh i c c vấn đề của đi m đ n u lịch a n c c c li u, minh ch n hoa h c sẽ ó hần định vị đ c đi m mạnh, đi m u, nhận i n c c cơ h i v
h ch h c của đi m đ n đ có c c i i h , chi n l c h i n hù h , man lại l i ích cho đi m đ n u lịch v h ch u lịch (N u ễn Đình Hoè v Vũ Văn
Hi u 2001:64-65)
Trang 291.2.3 Nội dung phát triển du lịch bền vững
Từ n i h m h i ni m “du lịch bền vững” ch n a hấ ằn n i un phát
i n u lịch ền vữn l u ình h i n u lịch a n 3 c : inh , văn hóa xã h i v môi ờn
- M , h i n u lịch nhằm ạo hu nhậ ổn định v đón ó về inh :
Du lịch ền vữn h i man lại nhữn l i ích inh chính đ n cho oanh n hi
u lịch, cho c n đồn địa h ơn cũn nh c c n li n uan h c B n cạnh c c
l i ích inh , u lịch ền vữn còn man lại nhữn h c l i xã h i, l i ích h c cho c n đồn , ó hần i i u c c vấn đề xã h i của địa h ơn nh : xóa đói
i m n hèo, chăm lo cho n ời m h on xã h i, nân cao ân í, c i hi n đời sốn vậ chấ , inh hần cho c ân
- Hai, h i n u lịch đi đôi với h i n xã h i v văn hóa: Ph i n u lịch hôn â c đ n i u c c đ n môi ờn văn hóa- xã h i, hôn l m h v s cân
ằn cấu c xã h i, hôn â a nhữn x o n lớn nh h ởn đ n h i ị u ền hốn , c c chuẩn m c, n u n ắc on đời sốn c n đồn c ân địa h ơn B n cạnh đó, h i n u lịch ền vữn h i h c hi n ố côn c i x c, h o luận với
c n đồn c ân địa h ơn nhằm ạo s đồn huận on c ch h c h i n u lịch h i n u lịch h i đ m o heo u hoạch ổn h inh - xã h i uốc ia
v địa h ơn , man lại nhữn l i ích chính đ n cho c ân địa h ơn
- Ba, xâ n môi ờn u lịch hân hi n: C c hoạ đ n u lịch ền vữn h i h c hi n c c i n h h t i n u lịch hôn c đ n hoặc c đ n
ấ hấ đ n môi ờn sinh h i v man lại c c l i ích cho môi ờng B n cạnh
đó, h i n u lịch ền vữn còn h i coi n côn c i o c ý h c o v môi ờn cho u h ch v đ i n ũ n ời lao đ n , c ân địa h ơn
1.2.4 Tiêu chí đánh giá phát triển du lịch bền vững
H hốn i u chuẩn o H i đồn Du lịch ền vữn To n cầu xâ n đ c
n cho o n n nh côn n hi u lịch, l cơ sở uan n đ đ nh i
m c đ ền vữn của ấ ỳ hoạ đ n u lịch n o Tuy nhiên, tù hu c v o ừn điều i n, loại hình u lịch cũn nh đối n , m c đích đ nh giá mà quá trình áp
n h i u chí đ nh i m c ch linh hoạ sao cho hù h , man lại hi u u
Trang 30n hi n c u cao nhấ Đối với đề i n hi n c u n , hôn ian n hi n c u l m
đ o u lịch hôn có c n đồn c ân sinh sốn , hoạ đ n u lịch của đi m đ n man ính đặc n với h hốn hu n hỉ n cao cấ v hu v c ham uan,
i i í đại cho u h ch n n ch n ôi ch n đ nh i m c đ ền vữn của hoạ đ n u lịch ằn h hốn i u chí u lịch ền vữn n cho h ch sạn-
cơ sở l u trú h hốn i u chí đ nh i c h nh sau:
- Tiêu chí quản lý bền vững, gồm có 7 nội dung:
Th nhất, đ nh h thống qu n lý bền vững của doanh nghi p có mang tính dài hạn và phù h p với qui mô và th c l c của doanh nghi ha hôn on đó
h thống qu n lý có chú tr ng đ n các vấn đề về qu n lý môi ờng, xã h i, văn hóa, kinh t , chấ l ng, nhân quyền, s c khỏe, an toàn, rủi ro, khủng ho ng và có
th c hi n vi c c i ti n, đổi mới h thống qu n lý cho phù h p hay không
Th hai, đ nh i hoạ đ ng qu n lý của doanh nghi p có tuân thủ luật l địa
h ơn , uốc gia và quốc t , bao gồm c c điều kho n về s c khỏe, an toàn, lao
đ n v môi ờng
Th ba, xem xét vi c doanh nghi đ a hôn in về chính sách và hoạt đ ng bền vững của mình đ n các bên liên uan, ao ồm c h ch h n
Th , đ nh i côn c ắn k t nhân viên thông quan vi c nhân viên có đ c
k t nối với s phát tri n và thi hành h thống qu n lý bền vững; đồng thời có đ c đ o tạo h ớng dẫn định kỳ đ đ m đ ơn vai ò v ch nhi m của h hay không
Th năm, xem xé côn c h n hồi của khách hàng thông qua vi c đ nh i
s hài lòng của khách hàng, những ph n hồi của du khách ph i đ c giám sát, đ nh
i đ đ a a đ c c c h nh đ n điều chỉnh phù h p
Th sáu, đ nh i vi c truyền thông, qu ng cáo của doanh nghi p có chính xác chính xác hay không C th , các tài li u qu ng cáo và thông tin ti p thị ph i chính xác và trung th c với th c t của s n phẩm và dịch v du lịch, k c các cam k t về bền vững, doanh nghi p không h a hẹn nhiều hơn những gì h có th th c hi n
Th b , đ nh i hi u u công tác qu n lý công trình xây d n v cơ sở hạ tần , nh ất c những vi c lên k h ach, thi t k , xây d ng, c i tạo, hoạt đ ng và phá hủy của các công trình xây d n v cơ sở hạ tầng ph i tuân thủ c c u định
Trang 31của pháp luật; tôn tr n môi ờng t nhi n v văn hóa xun uanh s d ng các
ui định và vật li u xây d ng theo nguyên tắc bền vững, phù h p với địa h ơn
đ m b o quyền đ c ti p cận cho c c c nhân v đối n đặc bi …
- Tiêu chí Tối đa hóa các lợi ích kinh tế xã hội cho cộng đồng địa phương và tối thiểu hóa các tác động có hại, gồm có 9 nội dung:
Th nhấ , đ nh i côn c hỗ tr c n đồng của doanh nghiêp C th , doanh nghi p du lịch có tích c c hỗ tr các sáng ki n phát tri n cơ sở hạ tần địa
h ơn v c n đồng, chẳng hạn nh i o c, đ o ạo, y t và v sinh, và các d
án gi m thi u c đ ng của bi n đổi khí hậu
Th hai, xem xét vi c s d n lao đ n địa h ơn , nh c ân địa h ơn
ph i có c c cơ h i ình đẳng về vi c l m v hăn i n, bao gồm c các vị trí qu n lý
Th ba, đ nh i chính s ch hu mua địa h ơn của doanh nghi p C th , khi hu mua cũn nh cun cấp hàng hóa và dịch v , doanh nghi p cần ph i u i n cho các nhà cung cấ địa h ơn tham gia bình đẳng khi h có sẵn v đủ số l ng hàng hóa
Th , đ nh i vi c doanh nghi p hỗ tr c c cơ sở inh oanh địa h ơn trong vi c phát tri n và bán các s n phẩm và dịch v bền vững d a n đặc đi m t nhiên, lịch s v văn hóa hu v c
Th năm, đ nh giá vi c doanh nghi p th c hi n chính sách chống vi c khai thác hay lạm d n h ơn mại, tình d c hay các hình th c h c, đặc bi đối với trẻ em, thi u niên, ph nữ, n ời dân t c thi u số hoặc các nhóm dễ bị tổn h ơn h c
Th sáu, đ nh i chính s ch th c hi n vi c trao cơ h i ình đẳng trong hoạt hoạ đ ng của doanh nghi p C th , doanh nghi đ a a c c cơ h i vi c làm, bao gồm c cấp qu n lý mà không có s phân bi t về giới tính, chủng t c, tôn giáo, tàn tật hay các hình th c khác
Th b , đ nh giá những vi c làm t t của doanh nghi , nh luậ lao đ ng
có đ c tôn tr n , môi ờng làm vi c có đ m b o an toàn v nhân vi n đ c tr ít nhất m t m c l ơn đủ sống ; nhân vi n đ c tạo đ o ạo h ờn xu n, có cơ h i
đ c hăn i n
Trang 32Th tám, đ nh giá hoạt đ ng của doanh nghi hôn đ c nh h ởng đ
vi c cung cấp các dịch v cơ n nh th c ăn, n ớc, năn l n , chăm sóc s c khỏe và v sinh cho các c n đồng địa h ơn
Th chín, đ nh i t qu tạo sinh k cho c ân địa h ơn C th , các hoạt đ ng của doanh nghi hôn đ c nh h ởng xấu đ n đời sống của n ời
ân địa h ơn , bao gồm vi c s d n i n u n đấ v n ớc, giao thông và nhà ở; hoạ đ ng du lịch ph i tạo thêm vi c làm và thu nhậ cho c ân
- Tiêu chí tối đa lợi ích cho di sản văn hóa và tối thiểu tác động có hại, gồm
có 4 nội dung:
Th nhất, đ nh i về s t ơn c văn hóa C th , doanh nghi p tuân thủ
c c ui định quốc gia và quốc t cũn nh c c h ớng dẫn đã đ c chấp thuận tại địa
h ơn về qu n lý và qu ng bá vi c tham quan các c n đồng c ân và các khu
v c nhạy c m về văn hóa ha lịch s , nhằm gi m thi u c c c đ ng có hại và tối đa các l i ích cho địa h ơn cũn nh s hài lòng của du khách
Th hai, đ nh i côn c b o v di s n văn hóa C th , doanh nghi p tham gia vào vi c b o v , b o tồn và tôn tạo các di tích, khu v c và truyền thống có giá trị lịch s , kh o cổ, văn hóa v inh hần, đồng thời không c n trở s ti p cận của
n ời ân địa h ơn
Th a, đ nh i côn c trình diễn văn hóa v i s n C th , doanh nghi p trân tr n v đ a c c u tố văn hóa địa h ơn c truyền thống và hi n đại vào các hoạt đ ng, thi t k , trang trí, ẩm th c với s tôn tr ng quyền sở hữu trí tu của c ng đồn địa h ơn
Th , xem xé chính s ch đối với các đồ tạo tác C th , c c đồ tạo tác có tính lịch s hay kh o cổ hôn đ c n , n v ao đổi, trừ hi đ c luật quốc t v địa h ơn cho hé
- Tiêu chí tối đa lợi ích cho môi trường và tối thiểu tác động có hại, gồm có 3 nội dung:
Th nhấ , đ nh i côn tác b o tồn tài nguyên, gồm các tiêu chí:
Trang 33+ Mua hàng có lợi cho môi trường: Doanh nghi p th c hi n chính sách mua
h n u i n c c nh cun cấp và hàng hóa bền vững về môi ờng, bao gồm
li u s n xuất, th c phẩm, th c uống, vật li u xây d ng và tiêu dùng
+ Mua hàng hiệu quả: Doanh nghi p qu n lý tốt vi c thu mua các hàng hóa
tiêu dùng, bao gồm th c phẩm đ tránh lãng phí
+ Bảo tồn năng lượng: Vi c tiêu th năn l ng của doanh nghi p ph i đ c
ki m soát bằng phân loại v c c ớc cần thi đ gi m vi c tiêu th nói chung Doanh nghi p ph i nỗ l c ia ăn vi c s d ng các năn l ng tái tạo đ c
+ Bảo tồn nước: Những rủi ro về n ớc ph i đ c đ nh i , vi c tiêu th
n ớc ph i đ c ki m sóat bằng cách phân loại v c c ớc cần thi đ gi m thi u
vi c tiêu th nói chung Nguồn n ớc ph i bền vững và không có tác hại xấu đ n các dòng ch môi ờng
Th hai, đ nh i vi c gi m thi u ô nhiễm, gồm các khía cạnh:
+ Xả thải khí nhà kính: Các nguồn x th i khí nhà kính quan tr ng trong
doanh nghi p ph i đ c x c định, tính toán khi có th v c c ui ình đ c áp d ng
đ tránh hoặc gi m thi u vi c phát th i a môi ờng S đền bù cho các nguồn x
th i còn lại của doanh nghi đ c khuy n khích
+ Vận tải: Doanh nghi p tìm ki m bi n pháp gi m thi u các nhu cầu vận t i
và khuy n khích vi c s d n c c h ơn i n thay th ít gây ô nhiễm môi ờng
+ Nước thải: N ớc th i, bao gồm n ớc th i sinh hoạt ph i đ c x lý hi u
qu và chỉ đ c tái s d ng hay x m t cách an toàn hi hôn có c đ ng xấu tới
c ân địa h ơn v môi ờng
+ Chất thải rắn: Chất th i, bao gồm chất th i từ th c phẩm ph i đ c ki m
soát và ph i có cơ ch hi n h nh đ gi m th i, và khi vi c gi m th i không th th c
hi n đ c thì ph i chuy n sang tái s d ng và tái sinh Tất c các chất th i ph i hôn đ c gây tác hại tới c ân địa h ơn v môi ờng
+ Chất độc hại: Vi c s d ng chấ đ c hại, bao gồm thuốc trừ sâu, sơn, chất
kh trùng cho hồ ơi v c c hóa chất tẩy r a, ph i đ c gi m thi u tối đa, v hi có
th cần đ c thay th bằng các s n phẩm ha ui ình hôn đ c hại
Trang 34+ Giảm thiểu ô nhiễm: Doanh nghi p th c thi các bi n pháp gi m thi u ô
nhiễm từ ti ng ồn, nh s n , òn n ớc x , xâm th c, h p chất gây suy gi m tầng ozone, và các chất làm ô nhiễm hôn hí, n ớc v đất
Th a, đ nh i vi c b o tồn đa ạng sinh h c, h sinh thái và c nh quan, bao gồm các tiêu chí:
+ Bảo tồn đa dạng sinh học: Doanh nghi p hỗ tr v đón ó cho o tồn
đa ạng sinh h c, bao gồm qua vi c qu n lý phù h cơ sở du lịch của h Chú ý đặc bi t tới các khu b o tồn thiên nhiên và khu v c có giá trị đa ạng sinh h c cao
Gi m thi u hoặc di dời c c c đ ng xấu tới h sinh thái t nhi n v đón ó đền
bù cho công tác qu n lý b o tồn
+ Các loài xâm hại: Doanh nghi p th c hi n các bi n pháp ngăn chặn vi c
đ a c c loài xâm hại đ n địa h ơn C c loài b n địa ph i đ c s d ng cho c nh quan và b o tồn, đặc bi t trong c nh quan t nhiên
+ Tham quan các khu vực tự nhiên: Doanh nghi p tuân thủ c c h ớng dẫn
phù h p về qu n lý và qu ng bá vi c tham quan các khu v c t nhiên nhằm gi m thi u c đ ng xấu v ia ăn s hài lòng của du khách
+ Tương tác với động vật trong tự nhiên: Vi c ơn c với đ ng vật sống
t do trong t nhiên ph i xé đ n c c c đ n ích lũ , h i không xâm hại v đ c
qu n lý có trách nhi m nhằm gi m thi u c đ ng xấu đ n các loài đ ng vật này, cũn nh h năn sinh ồn và tập tính của các loài này trong t nhiên
+ Quyền lợi cho động vật: Không bắt, nuôi giữ, cho sinh s n c c lo i đ ng
vật hoang dã, trừ hi đ c th c hi n bởi nhân vi n đ c ủy quyền và có các d ng
c thích h p cho các hoạ đ n đ c qu n lý phù h p và tuân theo luật l quốc t và
sở tại Nơi ở, chăm sóc v chăn ắt tất c đ ng vật hoang dã và thuần hóa ph i đạt các tiêu chuẩn cao nhất về phúc l i cho đ ng vật
+ Đánh bắt và trao đổi sinh vật hoang dã: Các loài sinh vật hoang dã không
đ c ùn đ tiêu th , n , n ha ao đổi, trừ khi là m t phần của m t h at
đ ng có qu n lý nhằm đ m b o vi c s d ng chúng là bền vững và tuân theo luật quốc t và n ớc sở tại
Trang 351.2.5 Các nhân tố ảnh hưởng đến phát triển du lịch bền vững
- T i n u n u lịch:
T i n u n u lịch l nhân ố c đ n c i v h ờn c nhấ đ n s hình h nh v h i n của u lịch ền vữn S hon h , đa đạn v đ c đ o của môi ờn nhi n v c c i ị nhân văn đem lại cho con n ời s ích hích
í ò mò, h m h Khôn nhữn h , ơn n với mỗi môi ờn , điều i n nhi n h c nhau lại có m hôn ian văn hóa, lịch s đặc n h n nh né i n
h c của môi ờn nhi n hôn ua c c i ị văn hóa vậ chấ , inh hần Do
đó, i n u n u lịch l h nh ố uan n đ hình h nh v h i n nhiều loại hình u lịch h c nhau, nh u lịch sinh h i, u lịch văn hóa, u lịch n hỉ n ,
u lịch h hao, u lịch mạo hi m
- Điều i n inh - xã h i:
Điều i n inh - xã h i l m on nhữn nhân ố c đ n c i đ n
s h i n ền vữn của n nh u lịch v c c hoạ đ n u lịch S h i n mạnh mẽ v ền vữn của nền inh , s ổn định của ình hình xã h i cũn l m
n uồn l c uan n đ h i n u lịch Điều i n inh - xã h i nh h ởn đ n
u ình h i n u lịch ền vữn còn h hi n ở h ơn i n n uồn l c đầu
M nền inh mở, h i nhậ với hu v c v h iới, m nền văn hóa n cạnh
c c i ị u ền hốn còn văn minh, hi n đại, i x c, iao l u với c c nền văn hóa n n o i cũn l điều i n đ ăn c ờn n uồn l c cho s h i n của
n nh u lịch
- Dân c v lao đ n :
Dân c v lao đ n l điều i n i n u u định s h nh ại của hoạ
đ n u lịch M mặ , ân c v lao đ n l n uồn l c đ h i n u lịch, n uồn cun cấ lao đ n cho u lịch v l hị ờn đ i u h s n hẩm u lịch Mặ
h c, chấ l n ân c v lao đ n sẽ u định chấ l n của hoạ đ n inh
oanh u lịch “Dân cư và lao động là nguồn lực quan trọng của nền sản xuất xã
hội Cùng với hoạt động lao động, dân cư còn có nhu cầu nghỉ ngơi và du lịch Số dân càng đông thì số người tham gia vào hoạt động du lịch càng nhiều Số lượng người lao động trong sản xuất và dịch vụ ngày càng đông gắn liền trực tiếp với kinh
tế du lịch” (N u ễn Minh Tu 2011:77)
Trang 36- Cơ sở hạ ần xã h i v cơ sở vậ chấ ỹ huậ u lịch:
Cơ sở hạ ần xã h i v cơ sở vậ chấ ỹ huậ l n uồn l c hôn h hi u
đ h i n nền inh nói chun , n nh u lịch nói i n Cơ sở hạ ần , hoa
h c ỹ huậ u lịch ao ồm ấ nhiều h nh ố, ừ h hốn iao hôn , nhà hàng,
h ch sạn, cơ sở vui chơi i i í đ n c c h ơn i n, hi ị h c v nhu cầu của
h ch u lịch S h i n đồn h hốn cơ sở hạ ần xã h i v cơ sở vậ chấ
ỹ huậ sẽ ạo điều i n huận l i cho h i n ền vữn v u n u lịch
N c lại, cơ sở hạ ần ỹ huậ lạc hậu, đơn lẻ sẽ ạo â hó hăn ẫn đ n ìm hãm s h i n ền vữn của u lịch
- Tình hình chính ị v c c điều i n an o n đối với u h ch:
Tình hình chính ị l m on nhữn điều i n hen chố , đ m o cho s
h i n ền vữn của hoạ đ n u lịch Từ h c iễn của Vi Nam ch n a hấ
ằn , m uốc ia có nền chính ị ổn định sẽ ạo a nhiều cơ h i đ h i n u lịch, đặc i l on hu h h ch u lịch uốc v hu h vốn đầu v o u lịch
ừ n ớc n o i B n cạnh đó, nền chính ị ổn định sẽ đồn hời ạo a nhiều điều
i n huận l i h c cho h i n u lịch ền vữn B n cạnh đó, s an o n của
đi m đ n l u ố uan n đ h ch u lịch u định có l a ch n địa đi m u lịch Hoạ đ n u lịch sẽ hôn h h i n ền vữn ở nhữn đi m đ n h ờn
xu n ấ ổn về chính ị xã h i, x a chi n anh ha c c nạn xã h i l m cho
s c hỏe v an o n của h ch u lịch ị đe a C c nạn nh m cắ , c ớ
iậ , hủn ố, ắ cóc con in, ô nhiễm môi ờn ại c c đi m ham uan cũng
sẽ â ổn hại đ n hình nh đi m u lịch, hạ hấ i ị i n u n u lịch, l m cho
h ch ham uan e n ại hi l a ch n đi m đ n
- Chính s ch đầu v định h ớn của c c cơ uan u n lý Nh n ớc:
Chính s ch của nh n ớc l điều i n i n u đ h i n u lịch v u lịch ền vữn Nhữn chủ ơn , đ ờn lối, chính s ch đ n đắn, hù h v ị hời của Nh n ớc l cơ sở đ hơi ậ c c iềm năn u lịch, i n c c n uồn i
n u n u lịch ở h nh n uồn l c h c đẩ h i n inh - xã h i Từ i h c inh n hi m on n ớc v n h iới, đ u lịch h i n nhanh v ền vữn hì
c c đ ờn lối, chính s ch u lịch của Nh n ớc h i đ c xâ n ị hời, h
Trang 37lý, đồn với chính s ch h i n c c n nh inh h c, v đ c c h hóa
ằn c c ch ơn ình, hoạch c h on hời ian n ắn, un v i hạn
- C n đồn ân c địa h ơn :
C n đồn ân c l m on nhữn n uồn l c v l m c i u uan n
đ xâ n hoạch h i n u lịch ền vữn C n đồn ân c địa h ơn vừa l chủ h của nhiều i n u n u lịch đ c hai h c vừa l đối n chịu s
c đ n ừ hoạ đ n u lịch Do đó, c n đồn c ân địa h ơn u c h i ham
ia v o u ình i i u c c vấn đề o u lịch ạo a, vì vậ m c n đồn c
ân địa h ơn có vai ò ấ uan n đối với s h i n ền vữn của u lịch
1.3 Kinh nghiệm phát triển du lịch bền vững
L hôn ian địa lí– lịch s có iềm năn lớn đ hình h nh v h i n
n nh inh u lịch n n ừ ấ sớm hoạ đ n của u lịch Vi Nam nhận đ c s uan âm của iới n hi n c u, c c nh u n lý on v n o i n ớc T on đó, chủ
đề h i n ền vữn u lịch ở h nh m on nhữn n i un uan n đ c
đề cậ đ n on nhiều côn ình n hi n c u hoa h c, ại c c iễn đ n, h i h o
ó hần định hình h hốn lý luận cũn nh inh n hi m h i n u lịch Vi Nam heo h ớn ền vữn
N u ễn Đình Hòe, Vũ Văn Hi u (2001) đã đ a a c c mô hình u lịch ền vữn nh l n u lịch Aus ia (n ớc Áo), mô hình u lịch ền vữn của c n đồn châu Âu ha mô hình u lịch ền vữn ở Ho n Sơn (T un Quốc) v đề xuấ c c
i n h điều chỉnh nhằm đạ đ n s ền vữn on hoạ đ n u lịch Côn ình n hi n c u nhấn mạnh vai ò của côn c u n lý đối với s h i n ền vữn của hoạ đ n u lịch, nhấ l vai ò ham ia của c n đồn địa h ơn Đặc
i , on đề i n hi n c u nhóm c i đi hân ích sâu về đặc đi m của u lịch
ền vữn ại c c vùn sinh h i nhạ c m T on đó, đối với u lịch ền vữn ở vùng ờ i n, c i nhấn mạnh vai ò của côn c u hoạch h i n u lịch
i n đ o, nhữn c đ n của u lịch l n môi ờn i n đ o, c c loại hình u lịch
i n đ o cũn nh c c u ố sinh h i c đ n đ n u lịch i n đ o
Có nhiều côn ình n hi n c u u lịch có li n uan c i hoặc i n i
đ n vấn đề h i n u lịch ền vữn ại nhữn vùn sinh h i nhạ c m ven ờ
Trang 38ở n ớc a, ua đó cun cấ inh n hi m h c iễn cho côn c h i n u lịch
Vi Nam ền vữn T on đó, nhữn côn ình s ch nh : Hợp tác cùng phát
triển ở các vùng biển trong pháp luật và thực tiễn quốc tế (2013) của c i
N u ễn B Di n Biển đảo- máu thịt quốc gia không gian sinh tồn của dân tộc (2017) của c i N ô Văn Minh Đời sống xã hội – kinh tế - văn hóa của ngư
dân và cư dân vùng biển Nam bộ (2014) của c i Phan Thị Ánh Tu Du lịch sinh thái (2009) của nhóm c i o L Hu B chủ i n C c luận văn hạc sĩ
chu n n nh u lịch có li n uan đ n hoạ đ n u lịch i n đ o ở n ớc a, nh :
Phát triển du lịch biển đảo ở Vân Đồn, Quảng Ninh (2008) của N ô Quan Du Phát triển du lịch bền vững ở đảo Cái Chiên (2018) của Đỗ Thị Thu H ơn Nghiên cứu sản phẩm du lịch biển đảo Quảng Nam (2015) của Phan Đôn Nh
ha côn ình n hi n c u Ước lượng giá trị của việc cải thiện chất lượng môi
trường tại cụm đảo Hòn Mun: Nhìn từ góc độ giải trí du lịch (2008) của nhóm c
i Phạm Hồn Mạnh, T ơn N c Phon
B n cạnh đó, nhiều chu n luận n hi n c u về h i n u lịch i n đ o
ền vữn của nhiều h c i ại c c h i h o hoa h c, ạ chí, nh : Để hoạt động du
lịch ở Khánh Hòa phát triển mạnh và bền vững (2011) của Võ Thị Thù T an Nhận diện một số thách thức đối với du lịch bền vững tại thành phố Nha Trang
(2013) của Phạm Thị Kim Li n Những thách thức đối với khu bảo tồn biển Rạn
Trào tại huyện Vạn Ninh, tỉnh Khánh Hòa (2011) của nhóm c i Phạm Hồn
Mạnh, N u ễn Văn N c, T ơn N c Phon Phát triển du lịch sinh thái biển
bền vững (2013) của L T ần Ph c Đánh giá phát triển du lịch biển đảo bền vững vịnh Bái Tử Long (2014) của nhóm n hi n c u Châu Quốc Tuấn, N u ễn Thị Minh
Hiền Một số giải pháp phát triển bền vững du lịch biển đảo Nha Trang- Khánh
Hòa (2013) của c i Huỳnh C Du n ha i n hi n c u Văn hóa biển Việt Nam và phát triển du lịch văn hóa biển đảo (2017) của nhóm c i Phan Hu Xu,
Võ Văn Th nh đ n ừ T ờn Đại h c Văn Lan
Trang 39đ c ch n đầu h i n v đạ đ c nhiều h nh u lớn Tu nhi n, n cạnh nhữn u đạ đ c hì n nh u lịch nói chun , loại hình u lịch i n đ o nói i n vẫn còn nhiều mặ hạn ch , u ém, nh h ởn i u c c đ n s h i n
ền vữn của n nh u lịch Đ đ nh i hoa h c, h ch uan h c ạn h i n
u lịch ền vữn ở n ớc a hi n na , n cơ sở h hốn lý hu về h i n ền vữn v u lịch ền vữn , ch n ôi i n h nh n hi n c u, đ nh i h c ạng phát
i n u lịch ền vữn ại đ o Hòn Tằm, h nh hố Nha T an , ỉnh Kh nh Hòa ừ
đó đề xuấ nhữn định h ớn i i h hù h ó hần h c đẩ n nh u lịch
h i n ền vữn on hời ian ới
Trang 40Chương 2 THỰC TRẠNG DU LỊCH HÒN TẰM TRÊN QUAN ĐIỂM PHÁT
TRIỂN BỀN VỮNG
2.1 Khái quát về Hòn Tằm
2.1.1 Vị trí địa lý và đặc điểm tự nhiên
Hòn Tằm (ha còn có các tên i h c l đ o Tằm, đ o Thủ Kim Sơn) là
m trong số 19 hòn đ o lớn, nhỏ hu c vịnh Nha T an , ỉnh Khánh Hòa, Vi Nam Hòn Tằm nằm ở hía nam vịnh Nha T an , cách đấ liền h nh hố Nha
T an ho n 7,0 m về hía Đôn Nam, cạnh m số đ o h c nh Hòn T e, Hòn Miễu, Hòn M , Hòn Mun Tổn i n ích nhi n của đ o Hòn Tằm ho n 110ha, về h nh chính Hòn Tằm hu c h ờn Vĩnh N u n, h nh hố Nha T an , ỉnh Khánh Hòa
Giốn nh nhiều hòn đ o h c on vịnh Nha T an , Hòn Tằm l đỉnh của
ã n i n ầm hu c hềm l c địa của ỉnh Kh nh Hòa o c c nh nh n i của ã
T ờn Sơn đâm a i n ạo n n Qua hời ian, sau hi ị n ớc i n hủ ín, m
on số nhữn đỉnh n i nhô l n hỏi mặ i n hình h nh Hòn Tằm n na
Về địa chấ , Hòn Tằm l đ o đ ven ờ đ sâu un ình của m c n ớc
i n uanh Hòn Tằm ừ 18m đ n 20m on đó, đ i n chia cắ mạnh ạo a nhiều ãnh sâu Cùn với đặc đi m vùn i n đ c che ín ở hía â , m c n ớc
m on vịnh đã ó hần hình h nh n n ãi c mịn, đẹ , i i hơn 1,0km thích
h đ h i n loại hình u lịch i n đ o
Về hí hậu, Hòn Tằm hu c i u hí hậu nhi đới xavan, l i u hí hậu ôn hòa đặc n của vịnh Nha T an , chịu nh h ởn của hí hậu đại ơn Hòn Tằm có h h c vậ ừn nhi đới hon h , xanh ơi uanh năm n đ o có nhiều loại đ n vậ sinh sốn , nhấ l c c lo i bò sát, chim, ơi
Ở ới i n, h sinh h i hủ sinh Hòn Tằm ấ hon h , đa ạn với nhiều lo i h i s n, on , o đặc hữu của vùn i n nhi đới Đặc i , xun uanh Hòn Tằm v c c đ o lân cận có h sinh h i san hô hon h về chủn loại, đa
ạn về m u sắc v l nơi ẩn của nhiều loại đ n h c vậ i n, ấ hích h đ hai h c loại hình u lịch sinh h i ở vùn ven ờ