1. Trang chủ
  2. » Tất cả

de-kiem-tra-1-tiet-mon-vat-ly-lop-8-nam-2017-2018

6 3 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 6
Dung lượng 131 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

C3.1: Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ.. C6.4: Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi và giảm ma sát có hại trong một số trường C4.3: Biểu

Trang 1

MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA 1 TIẾT LÝ 8

Phạm vi kiến thức: từ tiết 1 đến tiết 7 theo PPCT( sau khi học xong bài 6 : Lực ma sát )

1 TRỌNG SỐ NỘI DUNG KIỂM TRA THEO PPCT

Nội dung

Tổng số tiết

Lí thuyết

1 Chuyển động cơ

2 Lực cơ

3 4

3 3

2,1 2,1

0,9 1,9

30 30

12,9 27,1

Phương án kiểm tra: Kết hợp trắc nghiệm và tự luận (30% TNKQ, 70% TL)

2 TÍNH SỐ CÂU HỎI CHO CÁC CHỦ ĐỀ

Cấp độ

Nội dung ( chủ đề) Trọng số

Số lượng câu ( chuẩn cần kiểm tra) Điểm

số

Cấp độ 1,2

( Lí thuyết) Chuyển động cơ.Lực cơ 3030 23 2(1đ)2(1đ) 1(2đ) 1,03,0 Cấp độ 3,4

( Vận dụng) Chuyển động cơ.Lực cơ 12,927,1 22 1(0,5)1(0,5đ) 1(3đ)1(2đ) 3,52,5

3 MA TRẬN ĐỀ KIỂM TRA

Tên

Chuyển

động

C1.1: Nêu được dấu hiệu để nhận biết chuyển động cơ

C3.2: Nêu được tốc độ trung bình là gì và cách xác định tốc độ trung bình

C2.3: Nêu được đơn

vị đo của tốc độ

C3.1: Phân biệt được chuyển động đều và chuyển động không đều dựa vào khái niệm tốc độ

C2.4: Vận dụng được công thức tính tốc dộ

v =

t

s

Số câu

hỏi

Câu 1(C1.1), Câu 2(C3,2

Câu 7

(C1.1)

(C2.4)

5 câu

Số

điểm

C5.1: Nêu được hai lực cân bằng là gì?

C4.2: Nêu được lực là một đại lượng vectơ

C6.4: Đề ra được cách làm tăng ma sát có lợi

và giảm ma sát có hại trong một số trường

C4.3: Biểu diễn được lực bằng vectơ

Trang 2

Lực cơ hợp cụ thể của đời

sống, kĩ thuật

C6.1: Nêu được ví dụ

về lực ma sát trượt

C6.2: Nêu được ví dụ

về lực ma sát lăn

Số câu

hỏi

Câu 4 (C5.1),

Câu 5(C4.2)

(C4.3)

4 câu

TS câu

hỏi 5 2 2 9

TS

điểm

4 1 5 10

Trang 3

TRƯỜNG THCS ……… ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ( LẦN 1)

Họ và Tên : ………

Lớp: …………

MÔN: LÝ 8 ( HKI) Thời gian: 45 phút Đề A

Điểm Lời phê A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : ( 3 điểm ) 1 ) Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào?Chọn câu trả lời đúng A Vận tốc không thay đổi B Vận tốc tăng dần C Vận tốc giảm dần D Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần 2) Vận tốc của một chuyển động đều được tính bằng công thức: A s t v  B t s v  C s t v tb  D t s v tb  3) Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị của vận tốc: A km.h B m.s C km/h D s/m 4) Cặp lực nào sau đây tác dụng lên vật làm vật đang đứng yên, tiếp tục đứng yên ? A Hai lực cùng cường độ, cùng phương B Hai lực cùng phương, cùng cường độ, cùng chiều C Hai lực cùng phương, cùng cường độ, ngược chiều D Hai lực cùng cường độ, có phương nằm trên một đường thẳng, ngược chiều 5) Lực là một đại lượng vectơ vì : A Lực có độ lớn, phương và chiều B Lực làm cho vật chuyển động C Lực làm cho vật biến dạng D Lực làm cho vật thay đổi vật tốc 6) Phương án có thể làm tăng lực ma sát là : A Tăng độ nhẵn của mặt tiếp xúc B Tăng độ nhám của mặt tiếp xúc C Tăng lực ép của vật lên mặt tếip xúc D Tăng diện tích của mặt tiếp xúc B/ PHẦN TỰ LUẬN: ( 7 điểm ) 7) Thế nào là chuyển động cơ học? Cho một ví dụ về chuyển động và chỉ rõ vật được chọn làm mốc 8) Một người đi quãng đường đầu dài 78 km với vận tốc 30 km/h Đoạn đường tiếp theo dài 15 km hết 24 phút a Tính thời gian người đó đi hết đoạn đường đầu và vận tốc trung bình trên đoạn đường sau? b Tính vận tốc trung bình của người đó trên cả hai đoạn đường 9) Hãy biểu diễn những lực dưới đây : a Trọng lực của một vật có khối lượng 3kg Chọn tỉ lệ xích 1cm ứng với 10N b Biểu diễn các lực tác dụng lên khối gỗ nặng 5N nằm yên trên mặt bàn nằm ngang Tỉ lệ xích tùy chọn ………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

Trang 4

Đề B

điểm)

1 ) Vận tốc của một chuyển động không đều được tính bằng công thức:

A

s

t

v  B

t

s

v  C

s

t

v tb  D

t

s

v tb

2) Lực là một đại lượng vectơ vì:

A Lực có phương, chiều, độ lớn B Lực là một đại lượng có thể đo được

C Có thể so sánh lực này lớn hơn lực kia D Giá trị của lực là một đại lượng có đơn vị

3) Khi chỉ có một lực tác dụng lên vật thì vận tốc của vật sẽ như thế nào ? Chọn câu đúng

A Vận tốc tăng dần B.Vận tốc giảm dần

C Có thể tăng dần và cũng có thể giảm dần D Vận tốc không thay đổi

4) Trong các đơn vị sau đây đơn vị nào là đơn vị của vận tốc: A km/h B m.s C km.h D s/m 5) Khi xe đạp, xe máy đang xuống dốc, muốn dừng lại một cách an toàn nên hãm phanh (thắng) bánh nào ? A Bánh trước B Bánh sau C Đồng thời cả hai bánh D Bánh trước hoặc bánh sau đều được 6) Lực ma sát nghỉ xuất hiện khi: A Xe đạp đang xuống dốc

B Quyển sách để yên trên mặt bàn nằm nghiêng C Ôtô đang chuyển động, đột ngột hãm phanh ( thắng)

D Quả bóng bàn đặt trên mặt nằm ngang nhẵn bóng B/ PHẦN TỰ LUẬN: (7 điểm) 7) Trình bày cách biểu diễn và kí hiệu một vectơ lực? 8) Một ôtô đi 30 phút trên con đường bằng phẳng với vận tốc 40 km/h, sau đó lên dốc 15 phút với vận tốc 32 km/h a Tính độ dài mỗi đoạn đường ôtô đã đi b Tính vận tốc trung bình của ôtô trên cả hai đoạn đường 9) Hãy biểu diễn những lực dưới đây: a Trọng lực của một vật có khối lượng 0,5 kg Chọn tỉ lệ xích 1cm ứng với 2,5N b Quả cầu nặng 2N được treo vào sợi dây cố định nằm yên Hãy biểu diễn các vectơ lực tác dụng lên quả cầu Tỉ xích tùy chọn

………

………

………

………

………

………

………

………

………

………

TRƯỜNG THCS ………

Họ và Tên : ………

Lớp: …………

ĐỀ KIỂM TRA ĐỊNH KÌ( LẦN 1)

MÔN : LÝ 8 ( HKI) Thời gian: 45 phút

Điểm Lời phê

Trang 5

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM LÝ 8 (ĐỀ A)

.A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM: 3 điểm ( chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)

B/ PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm

7

- Phát biểu đúng

- Cho ví dụ

1đ 1đ

8

Tóm tắt Giải

s1= 78 km

v1 = 30 km/h a Thời gian người đó đi hết đoạn đường đầu

s2 = 15 km v1= 2,6( )

30

78

1

1 1 1

v

s t t

s

t2 = 24 ph = 0,4 h Vận tốc trung bình trên đoạn đường sau

_ v2 = 37,5( / )

4 , 0

15

2

t

s

a t1 =? (h) b Vận tốc trung bình trên cả hai đoạn đường

v2 =? (km/h) vtb = 31( / )

3

93 4 , 0 6 , 2

15 78

2 1

2

t t

s s

b vtb =? (km/h) ĐS : a t1 =2,6h ; v2 = 37,5 km/h

b vtb = 31 km/h

0,5 đ

0,75 đ

0,75đ

9

a m = 3kg  P = 10.m = 10.3 =30N

Biểu diễn đúng trọng lực

b Biểu diễn đúng có 2 lực tác dụng :

+ Trọng lực P

+ Lực nâng đỡ của mặt bàn Q

0,5 đ 0,5 đ

0,5 đ 0,5đ

Trang 6

ĐÁP ÁN - BIỂU ĐIỂM LÝ 8 (ĐỀ B)

A/ PHẦN TRẮC NGHIỆM : 3 điểm ( chọn đúng đáp án mỗi câu cho 0,5 điểm)

B/ PHẦN TỰ LUẬN: 7 điểm

7 - Phát biểu đúng cách biểu diễn một vectơ lực

- Viết kí hiệu vectơ lực đúng

1,5đ 0,5đ

8

Tóm tắt Giải

t1= 30 ph = 0,5 h

v1 = 40 km/h a Độ dài đoạn đường bằng ôtô đi

t2 = 15 ph = 0,25 h v1= 1 1.1 40.0,5 20( )

1

t

s

v2 = 32 km/h Độ dài đoạn đường lên dốc

_ v2 = 2 2.2 32.0,25 8( )

2

t

s

a s1 =? (km) b Vận tốc trung bình trên cả hai đoạn đường

s2 =? (km) vtb = 37,3( / )

75 , 0

28 25 , 0 5 , 0

8 20

2 1

2

t t

s s

b vtb =? (km/h) ĐS : a s1 =20 km ; s2 = 8 km

b vtb = 37,3 km/h

0,5đ

0,75đ

0,75đ

9

a m = 0,5kg  P = 10.m = 10.0,5 = 5N

Biểu diễn đúng trọng lực

b Biểu diễn đúng có 2 lực tác dụng :

+ Trọng lực P

+ Lực căng T của sợi dây

0,5 đ 0,5đ 0,5 đ 0,5 đ

Ngày đăng: 12/11/2020, 16:22

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w