1. Trang chủ
  2. » Thể loại khác

Tổng hợp hợp đồng lĩnh vực đất đâi,nhà ở phần3

200 2 0

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 200
Dung lượng 219,45 KB
File đính kèm HĐ lĩnh vực đất đai,nhà ở P3.rar (215 KB)

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

1. HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 1 2. Hợp đồng thế chấp bằng giá trị quyền sử dụng đất 3. HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ 4. HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 5. HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 6. HỢP ĐỒNG THUÊ CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ 7. Hợp đồng thuê đất tại cảng hàng không, dân bay 8. Hợp đồng thuê đất 9. Hợp đồng thuê lại đất 10. Hợp đồng thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư 11. HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC 12. Hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng có sẵn 13. Hợp đồng thuê mua, bố trí nhà ở tái định cư 14. HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở 1 15. HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC 16. Hợp đồng thuê nhà ở phục vụ tái định cư 17. HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở SINH VIÊN 18. HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở THƯƠNG MẠI 1 19. HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC 1 20. HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ XƯỞNG VÀ KHO BÃI 1 21. HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT 1 22. Hợp đồng thuê rừng 23. HỢP ĐỒNG TRAO ĐỔI NHÀ Ở 24. HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN BÁN NHÀ Ở 25. HỢP ĐỒNG UỶ QUYỀN BÁN, CHO THUÊ NHÀ Ở THƯƠNG MẠI 26. Hợp đồng ủy quyền quản lý vận hành, bảo trì và quản lý cho thuê nhà ở công vụ 27. HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở 28. Hứa muahứa bán 29. Mẫu hợp đồng mua bán nhà ở xã hội 30. Mẫu hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội 31. Mẫu hợp đồng thuê nhà ở xã hội 32. VĂN BẢN CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở 33. VĂN BẢN CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI 34. Văn bản chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng có sẵn

Trang 1

Tổng hợp Hợp đồng lĩnh vực đất, nhà ở Phần 3

MỤC LỤC

1 HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT 1

2 Hợp đồng thế chấp bằng giá trị quyền sử dụng đất

3 HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ

4 HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

5 HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

6 HỢP ĐỒNG THUÊ CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ

7 Hợp đồng thuê đất tại cảng hàng không, dân bay

8 Hợp đồng thuê đất

9 Hợp đồng thuê lại đất

10 Hợp đồng thuê mua nhà ở phục vụ tái định cư

11 HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

12 Hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng có sẵn

13 Hợp đồng thuê mua, bố trí nhà ở tái định cư

14 HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở 1

15 HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở CŨ THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC

16 Hợp đồng thuê nhà ở phục vụ tái định cư

17 HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở SINH VIÊN

18 HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở THƯƠNG MẠI 1

19 HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở XÃ HỘI THUỘC SỞ HỮU NHÀ NƯỚC 1

20 HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ XƯỞNG VÀ KHO BÃI 1

21 HỢP ĐỒNG THUÊ QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT 1

22 Hợp đồng thuê rừng

23 HỢP ĐỒNG TRAO ĐỔI NHÀ Ở

24 HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN BÁN NHÀ Ở

25 HỢP ĐỒNG UỶ QUYỀN BÁN, CHO THUÊ NHÀ Ở THƯƠNG MẠI

26 Hợp đồng ủy quyền quản lý vận hành, bảo trì và quản lý cho thuê nhà ở công vụ

27 HỢP ĐỒNG ỦY QUYỀN QUẢN LÝ, SỬ DỤNG NHÀ Ở

28 Hứa mua-hứa bán

29 Mẫu hợp đồng mua bán nhà ở xã hội

30 Mẫu hợp đồng thuê mua nhà ở xã hội

31 Mẫu hợp đồng thuê nhà ở xã hội

32 VĂN BẢN CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG MUA BÁN NHÀ Ở

33 VĂN BẢN CHUYỂN NHƯỢNG HỢP ĐỒNG THUÊ MUA NHÀ Ở HÌNH THÀNH TRONG TƯƠNG LAI

34 Văn bản chuyển nhượng hợp đồng thuê mua nhà, công trình xây dựng có sẵn

HỢP ĐỒNG TẶNG CHO TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (1)

Trang 2

(Số: ………./HĐTCTSGLĐ)

Hôm nay, ngày …… tháng … năm ……., Tại ……….Chúng tôi gồm

có:

BÊN TẶNG CHO (BÊN A) :

a) Trường hợp là cá nhân:

Ông/bà: ……… ……… Năm sinh:………

CMND số: ……… Ngày cấp ……… Nơi cấp ………

………

Hộ khẩu: ……… ……….……… ………

Địa chỉ: ……… ……….……… ………

Điện thoại: ……… ……….……… ………

Là chủ sở hữu bất động sản: ……… ……….……… ……

b) Trường hợp là đồng chủ sở hữu: Ông/bà: ……… ……… Năm sinh:………

CMND số: ……… Ngày cấp ……… Nơi cấp ………

………

Hộ khẩu: ……… ……….……… ………

Địa chỉ: ……… ……….……… ………

Điện thoại: ……… ……….……… ………

Và Ông/bà: ……… ……… Năm sinh:………

CMND số: ……… Ngày cấp ……… Nơi cấp ………

………

Hộ khẩu: ……… ……….……… ………

Địa chỉ: ……… ……….……… ………

Điện thoại: ……… ……….……… ………

Trang 3

Là đồng sở hữu bất động sản: …… ……….……… ………

Các chứng từ sở hữu và tham khảo về bất động sản đã được cơ quan có thẩm quyền cấp cho Bên B gồm có: …… ……….……… ……….…… ………

……… ……….…… ……….………

………

BÊN ĐƯỢC TẶNG CHO (BÊN B): Ông/bà: ……… ……… Năm sinh:………

CMND số: ……… Ngày cấp ……… Nơi cấp ………

………

Hộ khẩu: ……… ……….……… ………

Địa chỉ: ……… ……….……… ………

Điện thoại: ……… ……….……… ………

Và Ông/bà: ……… ……… Năm sinh:………

CMND số: ……… Ngày cấp ……… Nơi cấp ………

………

Hộ khẩu: ……… ……….……… ………

Địa chỉ: ……… ……….……… ………

Điện thoại: ……… ……….……… ………

Hai bên đồng ý thực hiện việc tặng cho tài sản gắn liền với đất theo các thoả thuận sau đây: ĐIỀU 1: TÀI SẢN TẶNG CHO Tài sản thuộc quyền sở hữu của bên A theo , cụ thể như sau: nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau: - Tên người sử dụng đất:

- Thửa đất số:

- Tờ bản đồ số:

Trang 4

Giấy tờ về quyền sử dụng đất có: Giá trị tài sản nêu trên là đồng (Bằngchữ: đồng Việt Nam)

ĐIỀU 2: VIỆC GIAO VÀ ĐĂNG KÝ QUYỀN SỞ HỮU TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT, ĐĂNG KÝ QUYỀN

SỬ DỤNG ĐẤT

2.1 Bên A có nghĩa vụ giao tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này cùng giấy tờ về quyền sở hữu tàisản gắn liền với đất, giấy tờ về quyền sử dụng đất cho bên B vào thờiđiểm

2.2 Bên B có nghĩa vụ đăng ký quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, đăng ký quyền sử dụng đất, tại cơquan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật

Đ I Ề U 3 : V I Ệ C Đ Ă N G K Ý T Ặ N G C H O T À I S Ả N G Ắ N LI Ề N V Ớ I Đ Ấ T V À LỆ P H Í

3.1 Việc đăng ký tặng cho tài sản gắn liền với đất tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật

do bên A chịu trách nhiệm thực hiện

3.2 Lệ phí liên quan đến việc tặng cho tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên A chịu trách nhiệm nộp

ĐIỀU 4: TRÁCH NHIỆM NỘP THUẾ, LỆ PHÍ

Thuế, lệ phí liên quan đến việc tặng cho tài sản gắn liền với đất theo Hợp đồng này do bên chịutrách nhiệm nộp

Trang 5

ĐIỀU 5: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giảiquyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì mộttrong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của phápluật

ĐIỀU 6: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

6.1 Bên A cam đoan:

a) Những thông tin về nhân thân, về tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

b) Tài sản thuộc trường hợp được tặng cho tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật;

c) Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

- Tài sản và thửa đất có tài sản không có tranh chấp;

- Tài sản và quyền sử dụng đất có tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

d) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

e) Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này

6.2 Bên B cam đoan:

a) Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản gắn liền với đất, thửa đất có tài sản nêu tại Điều 1 của Hợp đồng này

và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, quyền sử dụng đất;

c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

d) Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này

ĐIỀU 7: ĐIỀU KHOẢN CHUNG

7.1 Hai bên hiểu rõ quyền, nghĩa vụ và lợi ích hợp pháp của mình được thỏa thuận trong hợp đồng này.7.2 Hai bên đã tự đọc lại hợp đồng này, đã hiểu và đồng ý tất cả các điều khoản đã ghi trong hợp đồng

Trang 6

7.3 Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày …… tháng …… năm …… đến ngày …… tháng … năm …….

Hợp đồng được lập thành ……… (……… ) bản, mỗi bên giữ một bản và có giá trị như nhau.

BÊN TẶNG CHO (Bên A) BÊN ĐƯỢC TẶNG CHO (Bên B)

(Ký/ điểm chỉ, ghi rõ họ tên) (Ký/ điểm chỉ, ghi rõ họ tên)

LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN

………

Tôi ……… , Công chứng viên phòng Công chứng ………

số tỉnh (thành phố) ………

CÔNG CHỨNG:

- Hợp đồng tặng cho tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là và bên

B là ; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

- Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quyđịnh của pháp luật;

- Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạođức xã hội;

-

- Hợp đồng này được làm thành bản chính (mỗi bản chính gồm tờ, trang), giao cho:

Trang 7

(1) Hợp đồng tăng cho tài sản gắn liền với đất phải được công chứng, chứng thực theo quy định tại Điều

167 Luật đất đai năm 2013

Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -

Trang 8

- Tờ bản đồ số:

- Thời hạn sử dụng đất còn lại:

- Giấy chứng nhận quyền sử dụng đất số: do

cấp ngày tháng năm

Tài sản gắn liền với đất (nếu có):

3 Hai bên thỏa thuận ký hợp đồng thế chấp quyền sử dụng đất, tài sản gắn liền với đất để vay vốn như sau:

1 Quyền và nghĩa vụ của bên thế chấp

- Quyền được sử dụng đất trong thời hạn thế chấp

- Quyền được nhận tiền vay do thế chấp quyền sử dụng đất theo hợp đồng này.

- Quyền được xoá thế chấp sau khi hoàn thành nghĩa vụ trả nợ đã thỏa thuận trong hợp đồng.

- Nghĩa vụ làm thủ tục đăng ký và xoá thế chấp tại cơ quan địa chính.

- Không được chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại, thế chấp, bảo lãnh hoặc góp vốn bằng giá trị quyền sử dụng đất; không làm thay đổi mục đích sử dụng đất; không huỷ hoại làm giảm giá trị đất đã thế chấp.

- Thanh toán tiền vay đúng hạn, đúng phương thức đã thỏa thuận trong hợp đồng này.

2 Quyền và nghĩa vụ của bên nhận thế chấp:

- Quyền yêu cầu bên thế chấp giao giấy tờ về quyền sử dụng đất thế chấp và giấy tờ về sở hữu tài sản gắn liền với đất thế chấp (nếu có).

- Quyền kiểm tra, yêu cầu bên thế chấp quyền sử dụng đất thực hiện nghĩa vụ đã cam kết trong hợp đồng này.

- Có nghĩa vụ cho bên thế chấp vay đủ số tiền theo hợp đồng này.

- Trả lại giấy tờ cho bên thế chấp khi đã thực hiện xong nghĩa vụ trả nợ theo hợp đồng này.

- Thực hiện các nghĩa vụ khác mà hai bên đã thỏa thuận.

3 Hai bên thỏa thuận các phương thức xử lý quyền sử dụng đất và tài sản thế chấp để thu nợ khi bên thế chấp không trả được nợ như sau:

- Xử lý quyền sử dụng đất và tài sản đã thế chấp để thu nợ theo hợp đồng này.

- Trường hợp các bên không thỏa thuận được việc xử lý quyền sử dụng đất, tài sản đã thế chấp để thu nợ thì bên nhận thế chấp được chuyển nhượng quyền sử dụng đất cho người khác hoặc đề nghị cơ quan có thẩm quyền đấu giá quyền sử dụng đất đã thế chấp hoặc khởi kiện ra Toà án, phát mại tài sản gắn liền trên đất (nếu có) để thu nợ.

4 Các thoả thuận khác:

5 Cam kết của các bên:

a Bên thế chấp cam kết rằng quyền sử dụng đất đem thế chấp và tài sản gắn liền với đất là hợp pháp và không có tranh chấp.

b Hai bên cam kết thực hiện đúng, đầy đủ các điều đã thỏa thuận trong hợp đồng.

c Bên nào không thực hiện đúng, đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong hợp đồng phải bồi thường thiệt hại theo quy định của pháp luật.

d Hợp đồng này lập tại ngày tháng năm 200, thành 03 bản có giá trị như nhau:

Trang 9

ĐẠI DIỆN BÊN THẾ CHẤP

(Ký, ghi rõ họ tên)

BÊN NHẬN THẾ CHẤP (ghi rõ họ tên, ký và đóng dấu)

II PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN NHÀ NƯỚC

1 Xác nhận của Uỷ ban nhân dân xã, thị trấn nơi có đất cho thuế chấp:

3 Xác nhận xoá đăng ký hoặc thay đổi đăng ký thế chấp (nếu có) của UBND xã, phường, thị trấn nơi có đất thế chấp Xoá đăng ký hoặc thay đổi đăng ký thế chấp từ ngày tháng năm 200

, Ngày tháng năm 200

TM Uỷ ban nhân dân (ký, ghi rõ họ tên, dấu)

Nguồn: 1883/2001/TT-TCĐC

Trang 10

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ

(Số: ………./HĐTCCHCC)

Hôm nay, ngày ……tháng … năm …, Tại ……….Chúng tôi gồm có:

BÊN THẾ CHẤP (BÊN A):

a) Trường hợp là cá nhân:

Ông/bà: ……… Năm sinh: ……….………

CMND số: ……… Ngày cấp ……… Nơi cấp: ………

Hộ khẩu: ………….……… ………

Địa chỉ:……… ………

Điện thoại: ……… ……… ………

Là chủ sở hữu căn hộ chung cư: ……… ……… ………

b) Trường hợp là đồng chủ sở hữu: Ông/bà: ……….……… Năm sinh: ………

CMND số: ……… Ngày cấp ……… Nơi cấp: ……… …………

Trang 11

Hộ khẩu: ……… ……… ……

Địa chỉ:……… ………

Điện thoại: ……… ……… ………

Và Ông/bà: ……….……… Năm sinh: ………

CMND số: ……… Ngày cấp ……… Nơi cấp: ……… ………

Hộ khẩu: ……… ……… ………

Địa chỉ:……… ………

Điện thoại: ……… ………

Là chủ sở hữu căn hộ chung cư: ……… ……… ………

Các chứng từ sở hữu và tham khảo về căn hộ chung cư đã được cơ quan có thẩm quyền cấp cho Bên A gồm có: ………

………

………

BÊN NHẬN THẾ CHẤP (BÊN B): Địa chỉ:……… ……….……… ………

Điện thoại: ……… ……….……… ………

Fax: ………… …… ……….……… ………

E-mail: ……….……….……… ………

Mã số thuế: ……… ……….……… ………

Tài khoản số: ……… ……….………….……… ………

Do ông (bà): ……… ……….Năm sinh: ……… ………… Chức vụ: ……….……….……… ………….làm đại diện

Trang 12

Hai bên đồng ý thực hiện việc thế chấp căn hộ nhà chung cư theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1: NGHĨA VỤ ĐƯỢC BẢO ĐẢM

1.1 Bên A đồng ý thế chấp căn hộ của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên B

1.2 Nghĩa vụ được bảo đảm là: ……… ………

ĐIỀU 2: TÀI SẢN THẾ CHẤP 2.1 Căn hộ thuộc quyền sở hữu của bên A theo ……… ………, cụ thể như sau: a) Địa chỉ : ……… ……….……… ………

b) Căn hộ số: ……… tầng:

c) Tổng diện tích sử dụng: ……… ………

d) Diện tích xây dựng: ……… ………

e) Kết cấu nhà: ……… ………

f) Số tầng nhà: ……… ……… ………

2.2 Căn hộ nêu trên là tài sản gắn liền với thửa đất sau: a) Thửa đất số: ……… ……… ……….

b) Tờ bản đồ số: ……… ……… ………

c) Địa chỉ thửa đất: ……… ……… ………

d) Diện tích: m2 (bằng chữ: ……… ………)

e) Hình thức sử dụng: - Sử dụng riêng: ……… ……… m2 - Sử dụng chung: ……… ………m2 f) Mục đích sử dụng: ……… ……….

g) Thời hạn sử dụng: ……… ……….

h) Nguồn gốc sử dụng: ……… ……….

2.3 Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có): ……… ………

ĐIỀU 3: GIÁ TRỊ TÀI SẢN THẾ CHẤP Giá trị tài sản thế chấp nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này là: VNĐ (Bằng chữ: đồng) theo văn bản xác định giá trị tài sản thế chấp ngày

tháng năm

Trang 13

ĐIỀU 4: THỜI HẠN THẾ CHẤP

Thời hạn thế chấp căn hộ: ……… ……… Nếu không có thỏa thuận thì việc thế chấp có thời hạn cho đến khi chấm dứt nghĩa vụ được bảo đảmbằng thế chấp

ĐIỀU 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

4.1 Nghĩa vụ của bên A:

a) Giao các giấy tờ về tài sản thế chấp cho bên B;

b) Không được chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, cho thuê, góp vốn hoặc dùng tài sản thế chấp đểbảo đảm cho nghĩa vụ khác nếu không được bên B đồng ý bằng văn bản;

c) Bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp;

d) Áp dụng các biện pháp cần thiết để khắc phục, kể cả phải ngừng việc khai thác công dụng tài sản thếchấp nếu do việc khai thác đó mà tài sản thế chấp có nguy cơ mất giá trị hoặc giảm sút giá trị;

e) Tạo điều kiện thuận lợi cho bên B kiểm tra tài sản thế chấp;

f) Thông báo cho bên B về các quyền của người thứ ba đối với tài sản thế chấp, nếu có; trong trườnghợp không thông báo thì bên B có quyền hủy hợp đồng thế chấp tài sản và yêu cầu bồi thường thiệt hạihoặc duy trì hợp đồng và chấp nhận quyền của người thứ ba đối với tài sản thế chấp;

4.2 Quyền của bên A:

a) Được khai thác công dụng, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản, trừ trường hợp hoa lợi, lợi tức cũng thuộctài sản thế chấp theo thoả thuận;Nhận lại các giấy tờ về tài sản thế chấp sau khi hoàn thành nghĩa vụ trảnợ

b) Yêu cầu bên B bồi thường thiệt hại nếu làm mất, hư hỏng các giấy tờ về tài sản thế chấp

c) Được đầu tư để làm tăng giá trị của tài sản thế chấp;

d) Được chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, cho thuê, góp vốn hoặc dùng tài sản thế chấp để bảođảm cho nghĩa vụ khác nếu được bên B đồng ý bằng văn bản;

e) Được cho thuê, cho mượn tài sản thế chấp nhưng phải thông báo cho bên thuê, bên mượn biết vềviệc tài sản cho thuê, cho mượn đang được dùng để thế chấp và phải thông báo cho bên B biết;

f) Nhận lại tài sản thế chấp do người thứ ba giữ, khi nghĩa vụ được bảo đảm bằng thế chấp chấm dứthoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác

Trang 14

ĐIỀU 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

5.1 Nghĩa vụ của bên B:

a) Giữ và bảo quản các giấy tờ về tài sản thế chấp, trong trường hợp làm mất, hư hỏng, thì phải bồithường thiệt hại cho bên A;

b) Giao lại các giấy tờ về tài sản thế chấp cho bên A khi chấm dứt thế chấp phải hoàn trả cho bên thếchấp giấy tờ về tài sản thế chấp;

c) Yêu cầu cơ quan nhà nước có thẩm quyền đăng ký giao dịch bảo đảm xoá đăng ký trong các trườnghợp do pháp luật quy định

5.2 Quyền của bên B

a) Kiểm tra hoặc yêu cầu bên A cung cấp thông tin về thực trạng tài sản thế chấp;

b) Yêu cầu bên A áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn giá trị tài sản thế chấp trong trường hợptài sản thế chấp có nguy cơ bị hư hỏng do khai thác, sử dụng;

c) Yêu cầu bên A hoặc người thứ ba giữ tài sản thế chấp giao tài sản đó cho mình để xử lý trong trườnghợp đến hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên có nghĩa vụ không thực hiện hoặc thực hiện không đúng nghĩavụ;

d) Được xem xét, kiểm tra trực tiếp tài sản thế chấp, nhưng không được cản trở hoặc gây khó khăn choviệc sử dụng,

e) Yêu cầu bên thuê, bên mượn tài sản thế chấp trong trường hợp quy định tại Mục 4.2 Điều 4 Hợp đồngnày phải chấm dứt việc sử dụng tài sản thế chấp, nếu việc sử dụng làm mất giá trị hoặc giảm sút giá trịcủa tài sản đó;

f) Giám sát, kiểm tra quá trình hình thành tài sản trong trường hợp nhận thế chấp bằng tài sản hình thànhtrong tương lai;

ĐIỀU 6: VIỆC ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP VÀ NỘP LỆ PHÍ

6.1 Việc đăng ký thế chấp tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên chịu trách nhiệm thực hiện

6.2 Lệ phí liên quan đến việc thế châp căn hộ theo Hợp đồng này do bên chịu trách nhiệmnộp

Trang 15

ĐIỀU 7: XỬ LÝ TÀI SẢN THẾ CHẤP

7.1 Trong trường hợp hết thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên A không thực hiện hoặc thực hiện khôngđúng nghĩa vụ thì bên B có quyền yêu cầu xử lý căn hộ thế chấp theo phương thức:

……… 7.2 Việc xử lý căn hộ thế chấp được thực hiện để thanh toán nghĩa vụ cho bên B sau khi đã trừ chi phíbảo quản, bán căn hộ và các chi phí khác có liên quan đến việc xử lý căn hộ thế chấp

ĐIỀU 8: CHẤM DỨT THẾ CHẤP TÀI SẢN

Việc thế chấp tài sản chấm dứt trong các trường hợp sau đây:

8.1 Nghĩa vụ được bảo đảm bằng thế chấp chấm dứt;

8.2 Việc thế chấp căn hộ được hủy bỏ hoặc được thay thế bằng biện pháp bảo đảm khác;

8.3 Căn hộ thế chấp đã được xử lý;

8.4 Theo thoả thuận của các bên

ĐIỀU 9: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giảiquyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì mộttrong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của phápluật

ĐIỀU 9: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

9.1 Bên A cam đoan:

a) Những thông tin về nhân thân, về căn hộ đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

b) Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này

- Căn hộ không có tranh chấp;

- Căn hộ không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

Trang 16

d) Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này.

9.2 Bên B cam đoan:

a) Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về căn hộ nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này và các giấy tờ về quyền sở hữu căn

hộ, quyền sử dụng đất;

c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

d) Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này

ĐIỀU 9: HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG

Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý từ ngày …… tháng … năm …… Đến ngày …… tháng … năm …

Hợp đồng được lập thành ……… (……… ) bản, mỗi bên giữ một bản và có giá trị như nhau.

BÊN A BÊN B

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN

Hôm nay, ngày tháng năm (Bằng chữ: )

tại ., tôi ., Công chứng viên, Phòng Côngchứng số , tỉnh/thành phố

CÔNG CHỨNG:

- Hợp đồng thế chấp bằng căn hộ nhà chung cư được giao kết giữa bên A là và bên B

là ; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

- Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quyđịnh của pháp luật;

- Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạođức xã hội:

Trang 17

- Hợp đồng này được làm thành bản chính (mỗi bản chính gồm tờ, trang), giao cho: + Bên A bản chính; + Bên B bản chính; Lưu tại Phòng Công chứng một bản chính Số , quyển số TP/CC-SCC/HĐGD CÔNG CHỨNG VIÊN (Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên) HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP QUYỀN SỬ DỤNG ĐẤT VÀ TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT (1) (Số: ………./HĐTCQSDĐ&TSGLVĐ) Hôm nay, ngày … tháng …… năm …, Tại ……… Chúng tôi gồm có: BÊN THẾ CHẤP (BÊN A): a) Trường hợp là cá nhân: Ông/bà: ……… Năm sinh:………

CMND số: ……… Ngày cấp ……… Nơi cấp: ……….

Hộ khẩu: ………

Địa chỉ:.……….

Điện thoại: ………

Là chủ sở hữu quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có):

Trang 18

b) Trường hợp là đồng chủ sở hữu: Ông/bà: ……… Năm sinh:………

CMND số: ……… Ngày cấp ……… Nơi cấp: ………….………

Hộ khẩu: ………

Địa chỉ:.……….

Điện thoại: ………

Ông/bà: ……… Năm sinh:………

CMND số: ……… Ngày cấp ……… Nơi cấp: ……….

Hộ khẩu: ………

Địa chỉ:.……….

Điện thoại: ………

Là đồng sở hữu quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có): ………

Các chứng từ sở hữu và tham khảo về quyền sử dụng đất đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) đã được cơ quan có thẩm quyền cấp cho Bên A gồm có: ………

……….……

……… ………

BÊN NHẬN THẾ CHẤP (BÊN B): Địa chỉ:……… ………

Điện thoại:………Fax: ………

E-mail:……… ………

Mã số thuế:……… ………

Tài khoản số:……… ………

Trang 19

Do ông (bà):.……… Năm sinh: ………

Chức vụ:……… ……… làm đại diện Hai bên đồng ý thực hiện việc thế chấp căn hộ nhà chung cư theo các thoả thuận sau đây: ĐIỀU 1: NGHĨA VỤ ĐƯỢC BẢO ĐẢM 1 Bên A đồng ý thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối với bên B ……… ………

2 Nghĩa vụ được bảo đảm là: ………

ĐIỀU 2: TÀI SẢN THẾ CHẤP 2.1 Thửa đất thế chấp (nếu có): Quyền sử dụng đất của bên A đối với thửa đất theo ………cấp ngày

tháng năm , cụ thể như sau: a) Thửa đất số: ………

b) Tờ bản đồ số: ………

c) Địa chỉ thửa đất: ………

d) Loại đất: ………

e) Diện tích đất thế chấp: m2 (Bằng chữ: )

f) Hình thức sử dụng: - Sử dụng riêng: m2 - Sử dụng chung: m2 g) Mục đích sử dụng:

h) Thời hạn sử dụng:

i) Nguồn gốc sử dụng:

k) Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có):

2.2.Tài sản gắn liền với đất (nếu có): a) Loại tài sản: ………

b) Địa chỉ nơi có tài sản: ………

Trang 20

c) Diện tích: ……….m (Bằng chữ:…….……….m)d) Giấy chứng nhận quyền sở hữu số: ……….cơ quan cấp ……… ……… ngày

…… tháng …… năm ………

ĐIỀU 3: GIÁ TRỊ TÀI SẢN THẾ CHẤP

Giá trị tài sản thế chấp nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này là: ………VNĐ

(Bằng chữ: ) theo văn bản xác định giá trị tài sản thế chấp ngày tháng năm

ĐIỀU 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

4.1 Nghĩa vụ của bên A:

a) Giao giấy chứng nhận quyền sử dụng đất cho bên B;

b) Không được chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, cho thuê, góp vốn hoặc dùng quyền sử dụng đất

và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp để bảo đảm cho nghĩa vụ khác nếu không được bên B đồng

ý bằng văn bản;

c) Bảo quản, giữ gìn đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp; áp dụng các biện pháp cần thiết đểbảo toàn giá trị quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp trong trường hợp đất vàtài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp có nguy cơ bị hư hỏng do khai thác, sử dụng;

d) Tạo điều kiện thuận lợi cho bên B kiểm tra đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có)

e) Làm thủ tục đăng ký việc thế chấp; xoá việc đăng ký thế chấp khi hợp đồng thế chấp chấm dứt;

f) Sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) đúng mục đích, không làm hủy hoại, làm giảm giá trịcủa quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) đã thế chấp;

g) Thanh toán tiền vay đúng hạn, đúng phương thức theo thoả thuận trong hợp đồng

4.2 Quyền của bên A:

a) Nhận lại các giấy tờ về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp sau khi hoànthành nghĩa vụ;

b) Yêu cầu bên B bồi thường thiệt hại nếu làm mất, hư hỏng các giấy tờ về quyền sử dụng đất và tài sảngắn liền với đất (nếu có) thế chấp

Trang 21

c) Được sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) trong thời hạn thế chấp;

d) Được nhận tiền vay do thế chấp quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) theo phươngthức đã thoả thuận;

e) Hưởng hoa lợi, lợi tức thu được, trừ trường hợp hoa lợi, lợi tức cũng thuộc quyền sử dụng đất và tàisản gắn liền với đất (nếu có) thế chấp;

f) Được chuyển đổi, chuyển nhượng, cho thuê, cho thuê lại quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất(nếu có) đã thế chấp nếu được bên B đồng ý;

g) Nhận lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) sau khi đã thực hiệnxong nghĩa vụ thế chấp

ĐIỀU 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

5.1 Nghĩa vụ của bên B:

a) Cùng với bên A đăng ký việc thế chấp;

b) Giữ và bảo quản giấy chứng nhận quyền sử dụng đất, trong trường hợp làm mất, hư hỏng, thì phải bồithường thiệt hại cho bên A;

c) Trả lại giấy chứng nhận quyền sử dụng đất khi bên thế chấp đã thực hiện nghĩa vụ được bảo đảmbằng thế chấp

5.2 Quyền của bên B

a) Kiểm tra hoặc yêu cầu bên A cung cấp thông tin về thực trạng quyền sử dụng đất thế chấp;

b) Yêu cầu bên A áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn giá trị quyền sử dụng đất trong trườnghợp đất có nguy cơ bị hư hỏng do khai thác, sử dụng;

c) Yêu cầu xử lý quyền sử dụng đất thế chấp theo phương thức đã thoả thuận

d) Kiểm tra, nhắc nhở bên A bảo vệ, giữ gìn đất và sử dụng đất đúng mục đích;

e) Được ưu tiên thanh toán nợ trong trường hợp xử lý quyền sử dụng đất đã thế chấp

ĐIỀU 6: VIỆC ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP VÀ NỘP LỆ PHÍ

6.1 Việc đăng ký thế chấp tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên chịu trách nhiệm thực hiện

Trang 22

6.2 Lệ phí liên quan đến việc thế châp căn hộ theo Hợp đồng này do bên chịu trách nhiệmnộp.

ĐIỀU 7: XỬ LÝ TÀI SẢN THẾ CHẤP

7.1 Trong trường hợp hết thời hạn thực hiện nghĩa vụ mà bên A không thực hiện hoặc thực hiện khôngđúng nghĩa vụ thì bên B có quyền yêu cầu xử lý quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có)thế chấp theo phương thức: ……… ………

7.2 Việc xử lý quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) được thực hiện để thanh toánnghĩa vụ cho bên B sau khi đã trừ chi phí bảo quản, chuyển nhượng quyền sử dụng đất và tài sản gắnliền với đất (nếu có) và các chi phí khác có liên quan đến việc xử lý quyền sử dụng đất và tài sản gắn liềnvới đất (nếu có) thế chấp

ĐIỀU 8: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giảiquyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được thì mộttrong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của phápluật

ĐIỀU 9: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

9.1 Bên A cam đoan:

a) Những thông tin về nhân thân, về thửa đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) đã ghi trong Hợp đồngnày là đúng sự thật;

b) Thửa đất thuộc trường hợp được thế chấp quyền sử dụng đất theo quy định của pháp luật;

c) Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

- Thửa đất không có tranh chấp;

- Quyền sử dụng đất không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

d) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

e) Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này

Trang 23

9.2 Bên B cam đoan:

a) Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về thửa đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có) nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này

và các giấy tờ về quyền sử dụng đất và tài sản gắn liền với đất (nếu có);

c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

d) Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này

ĐIỀU 9: HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG

Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý từ ngày …… tháng … năm …… Đến ngày …… tháng … năm …

Hợp đồng được lập thành ……… (……… ) bản, mỗi bên giữ một bản và có giá trị như nhau.

BÊN A BÊN B

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

PHẦN GHI CỦA CƠ QUAN ĐĂNG KÝ:

Xác nhận của Sở Tài nguyên và Môi trường hoặc chứng thực của ủy ban nhân dân xã (phường, thị trấn) nơi có đất thế chấp:

1 Về giấy tờ sử dụng đất: ……… ………

Trang 24

Thủ trưởng cơ quan đăng ký

(Ký, ghi rõ chức danh, họ tên, đóng dấu)

LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN

Hôm nay, ngày tháng năm (Bằng chữ: ……… ………)tại ., tôi ., Công chứng viên, Phòng Côngchứng số , tỉnh/thành phố

CÔNG CHỨNG:

- Hợp đồng thế chấp bằng căn hộ nhà chung cư được giao kết giữa bên A là và bên B

là ; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

- Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quyđịnh của pháp luật;

Trang 25

- Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạođức xã hội:

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

HỢP ĐỒNG THẾ CHẤP TÀI SẢN GẮN LIỀN VỚI ĐẤT

Trang 26

CMND số: ……… Ngày cấp ……… Nơi cấp: ……….

Hộ khẩu: ……… ……… Địa chỉ:……… ……… Điện thoại: ……… ……….

Là chủ sở hữu tài sản gắn liền với đất: ………

………b) Trường hợp là đồng chủ sở hữu:

Ông/bà: ……… Năm sinh:………

CMND số: ……… Ngày cấp ……… Nơi cấp: ……….

Hộ khẩu: ……… ……… Địa chỉ:……… ……….……… Điện thoại: ……… ……….

Ông/bà: ……… Năm sinh:………

CMND số: ……… Ngày cấp ……… Nơi cấp: ……….

Hộ khẩu: ……… ……… Địa chỉ:.……… ……… Điện thoại: ……… ……….

Là đồng sở hữu tài sản gắn liền với đất: ………

………Các chứng từ sở hữu và tham khảo về quyền sở hữu đối với tài sản gắn liền với đất đã được cơ quan có

………

………

………

Trang 27

BÊN NHẬN THẾ CHẤP (BÊN B):

Địa chỉ:………….……… ……….……… Điện thoại: ……….……… Fax: ……….……… E-mail: ……….……… ……….……….

Mã số thuế: ……….……… ……….……… Tài khoản số: ……….……… ……….………

Do ông (bà): ………….………Năm sinh: ……… Chức vụ: ……….……… ……….………làm đại diện

Hai bên đồng ý thực hiện việc thế chấp căn hộ nhà chung cư theo các thoả thuận sau đây:

ĐIỀU 1: NGHĨA VỤ ĐƯỢC BẢO ĐẢM

1 Bên A đồng ý thế chấp tài sản gắn liền với đất của mình để bảo đảm thực hiện nghĩa vụ dân sự đối vớibên B

2 Nghĩa vụ được bảo đảm là: ……….……… ……….……….

Trang 28

k) Những hạn chế về quyền sử dụng đất (nếu có):.……….……….

Giấy tờ về quyền sử dụng đất có: ……….……….

………

ĐIỀU 3: GIÁ TRỊ TÀI SẢN THẾ CHẤP

Giá trị tài sản thế chấp nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này là: VNĐ (Bằngchữ: đồng) theo văn bản xác định giá trị tài sản thế chấpngày tháng năm

ĐIỀU 4: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN A

4.1 Nghĩa vụ của bên A:

a) Giao các giấy tờ về tài sản thế chấp cho bên B;

b) Không được chuyển nhượng, chuyển đổi, tặng cho, cho thuê, góp vốn hoặc dùng tài sản thế chấp c)bảo đảm cho nghĩa vụ khác nếu không được bên B đồng ý bằng văn bản;

d) Bảo quản, giữ gìn tài sản thế chấp; áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn giá trị tài sản thế chấptrong trường hợp tài sản thế chấp có nguy cơ bị hư hỏng do khai thác, sử dụng;

e) Tạo điều kiện thuận lợi cho bên B kiểm tra tài sản thế chấp

4.2 Quyền của bên A:

a) Được sử dụng, khai thác, hưởng hoa lợi, lợi tức từ tài sản thế chấp;

b) Nhận lại các giấy tờ về tài sản thế chấp sau khi hoàn thành nghĩa vụ

c) Yêu cầu bên B bồi thường thiệt hại nếu làm mất, hư hỏng các giấy tờ về tài sản thế chấp

ĐIỀU 5: NGHĨA VỤ VÀ QUYỀN CỦA BÊN B

5.1 Nghĩa vụ của bên B:

- Giữ và bảo quản các giấy tờ về tài sản thế chấp, trong trường hợp làm mất, hư hỏng, thì phải bồithường thiệt hại cho bên A;

- Giao lại các giấy tờ về tài sản thế chấp cho bên A khi bên A hoàn thành nghĩa vụ

5.2 Quyền của bên B

Trang 29

- Kiểm tra hoặc yêu cầu bên A cung cấp thông tin về thực trạng tài sản thế chấp;

- Yêu cầu bên A áp dụng các biện pháp cần thiết để bảo toàn giá trị tài sản thế chấp trong trường hợp tàisản thế chấp có nguy cơ bị hư hỏng do khai thác, sử dụng;

- Yêu cầu xử lý tài sản thế chấp theo phương thức đã thoả thuận

ĐIỀU 6: VIỆC ĐĂNG KÝ THẾ CHẤP VÀ NỘP LỆ PHÍ

6.1 Việc đăng ký thế chấp tại cơ quan có thẩm quyền theo quy định của pháp luật do bên chịu trách nhiệm thực hiện

6.2 Lệ phí liên quan đến việc thế chấp quyền sử dụng đất theo Hợp đồng này do bên chịutrách nhiệm nộp

ĐIỀU 8: PHƯƠNG THỨC GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP HỢP ĐỒNG

Trong quá trình thực hiện Hợp đồng này, nếu phát sinh tranh chấp, các bên cùng nhau thương lượng giảiquyết trên nguyên tắc tôn trọng quyền lợi của nhau; trong trường hợp không giải quyết được, thì mộttrong hai bên có quyền khởi kiện để yêu cầu toà án có thẩm quyền giải quyết theo quy định của phápluật

ĐIỀU 9: CAM ĐOAN CỦA CÁC BÊN

Bên A và bên B chịu trách nhiệm trước pháp luật về những lời cam đoan sau đây:

1 Bên A cam đoan:

Trang 30

a) Những thông tin về nhân thân, về tài sản và thửa đất có tài sản đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sb )thật;

c) Tài sản thuộc trường hợp được thế chấp tài sản gắn liền với đất theo quy định của pháp luật;

d) Tại thời điểm giao kết Hợp đồng này:

- Tài sản và thửa đất có tài sản không có tranh chấp;

- Tài sản và quyền sử dụng đất có tài sản không bị kê biên để bảo đảm thi hành án;

e) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

f) Thực hiện đúng và đầy đủ các thoả thuận đã ghi trong Hợp đồng này

2 Bên B cam đoan:

a) Những thông tin về nhân thân đã ghi trong Hợp đồng này là đúng sự thật;

b) Đã xem xét kỹ, biết rõ về tài sản gắn liền với đất, thửa đất có tài sản nêu tại Điều 2 của Hợp đồng này

và các giấy tờ về quyền sở hữu tài sản gắn liền với đất, quyền sử dụng đất;

c) Việc giao kết Hợp đồng này hoàn toàn tự nguyện, không bị lừa dối, không bị ép buộc;

d) Thực hiện đúng và đầy đủ các thỏa thuận ghi trong Hợp đồng này

ĐIỀU 9: HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG

Hợp đồng này có hiệu lực pháp lý từ ngày …… tháng … năm …… Đến ngày …… tháng … năm …

Hợp đồng được lập thành ……… (……… ) bản, mỗi bên giữ một bản và có giá trị như nhau.

BÊN A BÊN B

(Ký, ghi rõ họ tên) (Ký, ghi rõ họ tên)

LỜI CHỨNG CỦA CÔNG CHỨNG VIÊN

Trang 31

Hôm nay, ngày tháng năm (Bằng chữ: )tại ., tôi ., Công chứng viên, Phòng Côngchứng số , tỉnh/thành phố

CÔNG CHỨNG:

- Hợp đồng thế chấp tài sản gắn liền với đất được giao kết giữa bên A là và bên B

là ; các bên đã tự nguyện thoả thuận giao kết hợp đồng;

- Tại thời điểm công chứng, các bên đã giao kết hợp đồng có năng lực hành vi dân sự phù hợp theo quyđịnh của pháp luật;

- Nội dung thoả thuận của các bên trong hợp đồng không vi phạm điều cấm của pháp luật, không trái đạođức xã hội:

(Ký, đóng dấu và ghi rõ họ tên)

HỢP ĐỒNG THUÊ CĂN HỘ NHÀ CHUNG CƯ

(Số: ………./HĐTCHNCC)

Trang 32

Hôm nay, ngày … tháng … năm …., Tại ……….Chúng tôi gồm có:

BÊN CHO THUÊ (BÊN A):

Địa chỉ:

……… Điện thoại: ……… Fax:

Trang 34

Số CMND (hộ chiếu): cấp ngày / / , tại

Hai bên cùng thỏa thuận ký hợp đồng với những nội dung sau:

ĐIỀU 1: ĐỐI TƯỢNG VÀ NỘI DUNG CỦA HỢP ĐỒNG

1.1 Bên A cho bên B thuê: .

Tại: .

Để sử dụng vào mục đích: 1.2 Quyền sở hữu của bên A đối với căn hộ theo , cụ thể như sau:

Trang 35

ĐIỀU 2: GIÁ THUÊ, PHƯƠNG THỨC VÀ THỜI HẠN THANH TOÁN

2.1 Giá cho thuê nhà ở là đồng Việt Nam/01 tháng (hoặc 01 năm)

(Bằng

chữ: ) Giá cho thuê này đã bao gồm chi phí bảo trì, quản lý vận hành nhà ở và các khoản thuế mà Bên A phải nộp cho Nhà nước theo quy định

2.2 Các chi phí sử dụng điện, nước, điện thoại và các dịch vụ khác do Bên B thanh toán cho bên cung cấp điện, nước, điện thoại và các cơ quan cung cấp dịch vụ khác

2.3 Phương thức thanh toán: thanh toán bằng tiền Việt Nam thông qua hình thức:

………

2.4 Thời hạn thanh toán: Bên B trả tiền thuê nhà vào ngày hàng tháng

ĐIỀU 3: THỜI ĐIỂM GIAO NHẬN VÀ THỜI HẠN THUÊ NHÀ Ở

3.1 Thời điểm giao nhận nhà ở là ngày tháng năm

3.2 Thời hạn cho thuê nhà ở là năm ( tháng), kể từ ngày tháng năm đến ngày tháng năm

Trang 36

ĐIỀU 4: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN A

4.1 Quyền của bên A:

a) Yêu cầu bên B trả đủ tiền thuê nhà theo đúng thỏa thuận đã cam kết;

b) Yêu cầu bên B có trách nhiệm sửa chữa các hư hỏng và bồi thường thiệt hại do lỗi của bên

B gây ra (nếu có);

c) Yêu cầu bên B thanh toán đủ số tiền thuê căn hộ (đối với thời gian đã thuê) và giao lại căn

hộ trong các trường hợp các bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng thuê căn hộ trước thời hạn; d) Bảo trì, cải tạo căn hộ;

e) Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê khi bên B có một trong các hành vi sau đây:

- Không trả tiền thuê căn hộ theo thỏa thuận trong hợp đồng liên tiếp trong ba tháng trở lên mà không có

lý do chính đáng;

- Sử dụng căn hộ không đúng mục đích như đã thoả thuận;

- Cố ý làm hư hỏng căn hộ cho thuê;

- Sửa chữa, cải tạo, đổi căn hộ đang thuê hoặc cho người khác thuê lại căn hộ đang thuê mà không có

sự đồng ý của bên A căn hộ;

- Làm mất trật tự, vệ sinh môi trường, ảnh hưởng nghiêm trọng đến sinh hoạt của những người xungquanh đã được bên A hoặc tổ trưởng tổ dân phố, trưởng thôn, làng, ấp, bản, buôn, phum, sóc lập biênbản đến lần thứ ba mà vẫn không khắc phục

f) Yêu cầu bên B trả lại nhà khi chấm dứt hợp đồng thuê theo quy định tại các khoản 1, 2, 4 và khoản 6 Điều 7 của hợp đồng này;

g) Các quyền khác do hai bên thỏa thuận (nhưng không được trái quy định pháp luật và đạo đức xã hội):

Trang 37

a) Giao căn hộ và trang thiết bị gắn liền với căn hộ (nếu có) cho bên B đúng thời gian quy định tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này;

b) Thông báo cho bên B biết các quy định về quản lý sử dụng căn hộ;

c) Bảo đảm cho bên B sử dụng ổn định căn hộ trong thời hạn thuê;

d) Trả lại số tiền thuê căn hộ mà bên B đã trả trước trong trường hợp các bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng thuê căn hộ trước thời hạn;

e) Bảo trì, quản lý căn hộ cho thuê theo quy định của pháp luật về quản lý sử dụng nhà ở; f) Hướng dẫn, đề nghị bên B thực hiện đúng các quy định về quản lý nhân khẩu;

g) Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê căn hộ thì phải thông báo cho bên B biết trước ít nhất mộttháng, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác

h) Đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở vi phạm quy định tại mục g khoản 4.2 Điều này, nếu gâythiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật

i) Các nghĩa vụ khác do hai bên thỏa thuận:

ĐIỀU 5: QUYỀN VÀ NGHĨA VỤ CỦA BÊN B

5.1 Quyền của bên B:

a) Nhận căn hộ và trang thiết bị gắn liền với căn hộ (nếu có) theo đúng thỏa thuận tại khoản 1 Điều 3 của hợp đồng này;

b) Yêu cầu bên A sửa chữa kịp thời các hư hỏng về căn hộ;

c) Yêu cầu bên A trả lại số tiền thuê căn hộ mà bên B đã nộp trước trong trường hợp chấm dứt hợp đồng thuê căn hộ trước thời hạn;

Trang 38

d) Được đổi căn hộ đang thuê với người khác hoặc cho thuê lại (nếu có thỏa thuận);

e) Được tiếp tục thuê theo các điều kiện thoả thuận với bên A trong trường hợp có thay đổi về chủ sở hữu căn hộ;

f) Bên B có quyền đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê căn hộ khi bên A có một trong các hành vi sau đây:

- Không sửa chữa căn hộ khi căn hộ có hư hỏng nặng;

- Tăng giá cho thuê căn hộ bất hợp lý hoặc tăng giá mà không thông báo cho bên B biết trước theo thoảthuận;

- Khi quyền sử dụng căn hộ bị hạn chế do lợi ích của người thứ ba

g) Các quyền khác do hai bên thỏa thuận

5.2 Nghĩa vụ của bên B:

a) Trả đủ tiền thuê căn hộ theo đúng thời hạn đã cam kết trong hợp đồng;

b) Sử dụng căn hộ đúng mục đích; có trách nhiệm sửa chữa phần hư hỏng do mình gây ra; c) Chấp hành đầy đủ các quy định về quản lý sử dụng căn hộ;

d) Không được chuyển nhượng hợp đồng thuê căn hộ hoặc cho người khác thuê lại, trừ trườnghợp được bên A đồng ý;

e) Chấp hành các quy định về giữ gìn vệ sinh môi trường và an ninh trật tự trong khu vực cư trú;

f) Giao lại căn hộ và thanh toán đủ cho bên A số tiền thuê căn hộ còn thiếu trong trường hợp chấm dứt hợp đồng nêu tại các khoản 1, 2, 4 và khoản 6 Điều 7 của hợp đồng này

g) Đơn phương chấm dứt thực hiện hợp đồng thuê căn hộ thì phải thông báo cho bên A biết trước ít nhất mộttháng, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác

h) Đơn phương chấm dứt hợp đồng thuê căn hộ vi phạm quy định tại mục g khoản 5.2 Điều này, nếu gâythiệt hại thì phải bồi thường theo quy định của pháp luật

i) Các nghĩa vụ khác theo thỏa thuận của hai bên

ĐIỀU 6: QUYỀN TIẾP TỤC THUÊ CĂN HỘ

Trang 39

6.1 Trường hợp bên A chết mà thời hạn thuê căn hộ vẫn còn thì bên B được tiếp tục thuê đến hết hạnhợp đồng Người thừa kế có trách nhiệm tiếp tục thực hiện hợp đồng thuê căn hộ đã ký kết trước đó, trừtrường hợp các bên có thoả thuận khác.

Trường hợp không có người thừa kế theo quy định của pháp luật thì nhà ở đó thuộc quyền sở hữu nhànước và bên B được tiếp tục thuê đến hết hạn hợp đồng

6.2 Trường hợp bên A chuyển quyền sở hữu căn hộ đang cho thuê mà thời hạn thuê căn hộ vẫn còn thìbên B được tiếp tục thuê đến hết hạn hợp đồng; chủ sở hữu mới căn hộ có trách nhiệm tiếp tục thựchiện hợp đồng thuê căn hộ đã ký kết trước đó, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác

6.3 Khi bên B chết mà thời hạn thuê căn hộ vẫn còn thì người đã cùng ở với bên B được tiếp tục thuêđến hết hạn hợp đồng thuê căn hộ, trừ trường hợp các bên có thoả thuận khác

ĐIỀU 7: CHẤM DỨT HỢP ĐỒNG THUÊ NHÀ Ở

Việc chấm dứt hợp đồng thuê nhà ở được thực hiện khi có một trong các trường hợp sau:

7.1 Hợp đồng thuê nhà ở hết hạn mà các bên không thỏa thuận ký tiếp; trường hợp trong hợp đồngkhông xác định thời hạn thì hợp đồng chấm dứt sau sáu tháng, kể từ ngày bên A thông báo cho bên Bbiết việc chấm dứt hợp đồng

7.2 Các bên thỏa thuận chấm dứt hợp đồng trước thời hạn;

7.3 Căn hộ cho thuê không còn;

7.4 Căn hộ cho thuê hư hỏng nặng có nguy cơ sập đổ hoặc nằm trong khu vực đã có quyết định thu hồi đất, giải phóng mặt bằng hoặc có quyết định phá dỡ của cơ quan nhà nước có thẩm quyền

7.5 Bên B chết mà không có người đang cùng sinh sống;

7.6 Khi một trong hai bên đơn phương chấm dứt hợp đồng theo quy định của pháp luật

ĐIỀU 8: CAM KẾT CỦA CÁC BÊN

8.1 Bên A cam kết căn hộ cho thuê thuộc quyền sở hữu hợp pháp của mình, không có tranh chấp về quyền sở hữu, không bị kê biên để thi hành án hoặc để chấp hành quyết định hành chính của cơ quan nhà nước có thẩm quyền (không thuộc diện bị thu hồi hoặc không bị giải tỏa); cam kết căn hộ đảm bảo chất lượng, an toàn cho bên B

8.2 Bên B đã tìm hiểu kỹ các thông tin về căn hộ thuê

Trang 40

8.3 Việc ký kết hợp đồng này giữa các bên là hoàn toàn tự nguyện, không bị ép buộc, lừa dối Trong quá trình thực hiện hợp đồng, nếu cần thay đổi hoặc bổ sung nội dung của hợp đồng nàythì các bên thỏa thuận lập thêm phụ lục hợp đồng có chữ ký của hai bên, phụ lục hợp đồng có giá trị pháp lý như hợp đồng này

8.4 Các bên cùng cam kết thực hiện đúng và đầy đủ các nội dung đã thỏa thuận trong hợp đồng

8.5 Các cam kết khác (phải phù hợp với quy định của pháp luật và không trái đạo đức xã hội):

ĐIỀU 9: GIẢI QUYẾT TRANH CHẤP

Trường hợp các bên có tranh chấp về nội dung của hợp đồng này thì hai bên cùng bàn bạc giảiquyết thông qua thương lượng Trong trường hợp các bên không thương lượng được thì có quyền yêu cầu Tòa án giải quyết theo quy định của pháp luật

ĐIỀU 10: HIỆU LỰC CỦA HỢP ĐỒNG

10.1 Hợp đồng này có hiệu lực kể từ ngày ……… tháng …… năm …………

10.2 Hợp đồng này được lập thành bản và có giá trị như nhau Mỗi bên giữ bản, bản

lưu tại cơ quan công chứng hoặc chứng thực (nếu có) và bản lưu tại cơ quan thuế (các bên

có thể thỏa thuận lập thêm hợp đồng bằng tiếng Anh)./.

BÊN CHO THUÊ BÊN THUÊ

(Ký tên, đóng dấu và họ tên, chức vụ của người ký) (Ký tên, họ tên)

CỘNG HÒA XÃ HỘI CHỦ NGHĨA VIỆT NAM Độc lập - Tự do - Hạnh phúc -

…… , ngày tháng … năm

HỢP ĐỒNG THUÊ ĐẤT

Căn cứ Luật Đất đai ngày 29 tháng 11 năm 2013;

Căn cứ Luật Hàng không dân dụng Việt Nam ngày 29 tháng 6 năm 2006;

Ngày đăng: 12/11/2020, 11:53

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w