1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề thi chọn HSG THPT vòng tỉnh giải toán trên máy tính cầm tay môn hóa học 2019

20 193 2

Đang tải... (xem toàn văn)

Tài liệu hạn chế xem trước, để xem đầy đủ mời bạn chọn Tải xuống

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 20
Dung lượng 1,16 MB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Gọi x, y, z lần lượt là tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử X, Y, Z... Trong hạt nhân M có số hạt nơtron nhiều hơn số hạt proton là 4.. Trong hạt nhân X có tổng số hạt n

Trang 3

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO

KIÊN GIANG

-

KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TỈNH GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

NĂM HỌC 2019-2020 - HƯỚNG DẪN CHẤM

ĐỀ THI CHÍNH THỨC

Môn: HÓA HỌC

Thời gian: 90 phút (không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 12/9/2019

(Hướng dẫn chấm có 7 trang)

1

(10 điểm)

Câu 1.(6 Điểm):

a Gọi x, y, z lần lượt là tổng số hạt proton, nơtron, electron trong nguyên tử X, Y, Z

Theo đề bài ,ta có :

x + 2y = 66 (1)

z + 2x = 96 (2)

z + y = 84 (3 ) (1),(2),(3)

 

 Gọi PX, PY, PZ lần lượt là số proton của X, Y, Z

nX ,nY , nZ lần lượt là số nơ tron của X, Y, Z

Ta có :

2P n 18 2P n 24

Vì PX nX  1,5PX

X

P

X

Vậy X là Cacbon (C)

 Tương tự

Y

P

Y

     số khối = 7 +10 = 17( Loại )

     số khối = 8 + 8 = 16( Chấp nhận )

Vậy Y là Oxi (O)

Z

1

1

1

1

Trang 4

Trang - 2

Z

  ( Loại vì khí trơ không tạo liên kết hóa học )

     số khối = 19 + 22 = 41 ( Loại )

     số khối = 20 + 20 = 40 ( Chấp nhận )

Vậy Z là Canxi (Ca) Vậy công thức A là CaCO3 ( thỏa điều kiện MA < 120 đ.v.c ) b) B : TxCy (x+y = 7 )

Gọi số proton của nguyên tử T là PT

(2PT)x + 12y = 140 hay PTx + 6y = 70

 PTx + 6(7-x) = 70

 PTx - 6x = 28

x

Vậy T là nhôm ( Al )

và B là Al 4C3

1

1

Câu 2.(4 điểm):

a  0

298

H (phản ứng) =  0

298

H (CO)-  0

298

H (CO2)=-110,4-(393,1) =282,7(kJ)

 0 298

S (phản ứng) =  0

298

S (CO)+  0

298

S (O2)-  0

298

S (CO2) = 86,5J

 0

298

G (phản ứng) =  0

298

H (phản ứng) –T. 0

298

S (phản ứng) =282,7.103-298.86,5=256,923(kJ)

Vì  0

298

G (phản ứng) >0 nên ở 25 0C phản ứng không tự xảy ra theo chiều thuận

b Để phản ứng xảy ra theo chiều thuận thì  0

298

G < 0 Suy ra:

 0

298

H -T. 0

298

S < 0

T>

3 298

298

282, 7.10

3268, 2

86, 5

H

Vậy ở nhiệt độ lớn hơn 2995,20C thì phản ứng tự diễn biến

1

1

1

1

2

(10 điểm) Câu 1.(5 điểm):



x (mol) 1,5x(mol)



1

34

2

20

4

13 ( nhận )

x

PT

Trang 5

y (mol) 0,5y(mol)

CO O

a (mol)

2 2

0

C t

b (mol)

Ta có hệ phương trình:



16 2 04 , 0

44 28

04 , 0

b a

b a

 01 , 0

03 , 0

b

a

) ( 01 , 0 :

) ( 03 , 0 :

CO

mol CO

2

03 , 0 2

Ta có hệ phương trình:

025 , 0 5 , 0 5 , 1

385 , 4 158 5

, 122

y x

y x

 02 , 0

01 , 0

y

x

) ( 02 , 0 :

) ( 01 , 0 :

4

3

mol KMnO

mol KClO

) ( 225 , 1 5 , 122 01 , 0

m KClO   

) ( 16 , 3 158 02 , 0

m KMnO   

1

1

1

1

1

Câu 2.(5 điểm):

Quy đổi hỗn hợp X thành : Fe, Cu và S Ta có :

nS = n SO2  = n

4

BaSO =4, 66 0, 02

233  mol , n NO 0, 07mol , Gọi x,y lần lượt là số mol của Fe, Cu

Bảo toàn eletron ta có:

+ Quá trình oxi hóa: Fe Fe3+ + 3e

x 3x

Cu Cu2+ + 2e

y 2y

S + 4H2O SO2

4

+ 8H+ + 6e 0,02 0,16 0,12

+ Quá trình khử: NO3 + 4H+ + 3e  NO + 2H2O 0,07  0,28  0,21  0,07

 3x+2y+0,12 = 0,21 (1) Mặt khác: 56x + 64y+32.0,02 = 2,72  56x+64y =2,08 (2)

Gi ải hệ phương trình từ(1) và (2) ta được:

0, 02

0, 015

 

n

3

HNO ban đầu =0,5 mol  nH còn =0,5+0,16-0,28 =0,38 mol n

3

NO còn = 0,5-0,07= 0,43 mol Phương trình phản ứng : 3Cu + 8H+ + 2NO3  3Cu2+ 2NO + 4H2O 0,1425  0,38

Cu + 2Fe3+  Cu2+ + Fe2+

0,5

1

0,5 0,5

0,5

0,5 0,5 0,5

Trang 6

Trang - 4

0,01  0,02

3

(10 điểm)

Câu 1.(5 điểm):

Dung dịch X

) ( 1 , 0 :

) ( 2 :

) ( 2 :

) ( 2 :

3 2

mol Cl

mol z HCO

mol y Na

mol x Ca

 2

1 dung dịch X

) ( 05 , 0 :

) ( :

) ( :

) ( :

3 2

mol Cl

mol z HCO

mol y Na

mol x Ca

- Cho

2

1

dung dịch X phản ứng với dung dịch NaOH dư:

O H HCO3  OH-  CO23-  2

3

-2 3 2

CaCO CO

Ca

x x

) ( 02 , 0 100

2

mol

x 

- Cho

2

1

dung dịch X phản ứng với dung dịch Ca(OH)2 dư:

O H HCO3  OH-  CO23-  2

z z

3

-2 3 2

CaCO CO

Ca

z z

) ( 03 , 0 100

3

mol

z 

- Bảo toàn điện tích cho

2

1

dung dịch X: 05

, 0 03 , 0 02 , 0

y0,04

- Đun sôi dung dịch X đến cạn, thu được m gam chất rắn khan:

O H CO

HCO3 t CO23- 2 2

20,03 mol 0,03 mol

   

m Ca m Na m CO m Cl

5 , 35 1 , 0 60 03 , 0 23 04 , 0 2 40 02 , 0

m

) ( 79 ,

m 

0,5

1

1

1

0,5

1

Câu 2.(5 điểm):

2

SO

n = 0,005 mol 5SO2 + 2KMnO4 + 2H2O  K2SO4 + 2MnSO4 + 2H2SO4 0,005  0,002  0,001 0,002 0,002 (mol)

V = 0,002/0,002 = 1 (lit)

1

0,5

Trang 7

Ta có:

2-4

SO

C = 0,003 M ;

2 4

H SO

C = 0,002 M

H2SO4  H+ +HSO4- 0,002 0,002 0,002 (M) HSO4-  H + + SO42- 0,002-x (0,002+x) (0,003+x) (M)

Ta có: KC = (0,002+x)(0,003+x)

(0,002-x) = 2.10

-2  x  1,3.10-3 [H+] = 2.10-3 + 1,3.10-3 = 3,3.10-3 (M)

 pH = 2,4815

1

1

0,5

1

4

(10 điểm)

Câu 1.(5 điểm):

Ta có: nKOH0,035 x1 0,035 mol

CO2 + KOH KHCO3

a a a

CO2 +2KOH  K2CO3 + H2O

b 2b b Khối lượng bình KOH tăng là khối lượng của khí CO2 và H2O

0, 005

0, 015

a b

CO

2

0, 27

0, 015 18

H O

Gọi CTPT của A là: CxHyOz : C : nH 0, 02 : 0, 03 2 : 3

86

27 16

C H O

a z

Chọn a=2 và z=1 Vậy công thức phân tửa của A là C4H6O2 và mA=(0,02:4) 86= 0,43 gam

0,5

0,5

1

1

1

1

Câu 2(5 điểm) : a)

Gọi C2H6 : x mol

C2H4 : y mol

Trang 8

Trang - 6

C3H4 : z mol Theo giả thuyết ta có : 30x +28y +40z = 14,3 (1) Khi tác dụng với dung dịch Brôm thì chỉ có C2H4, C3H4 phản ứng

C2H4 + Br2  C2H4Br2

y y

C3H4 + 2Br2  C3H4Br4

z 2z

y + 2z = 0,3 (2)

Pứ : CH≡C-CH3 + AgNO3+ NH3  CAg≡C-CH3 + NH4NO3 0,1 0,1 mol

Vì 0,45 mol hỗn hợp X thì có 0,1 mol C3H4

2 6

C H

n +

2 4

C H

n =0,45-0,1 =0,35 mol

 tổng số mol của C2H6 và C2H4 gấp 3,5 lần số mol C3H4

 x +y = 3,5z (3) Từ(1)(2)(3) Ta có hệ phương trình :

  

0, 25 0,1 0,1

x y z

 

 

 Phần trăm thể tích của các chất trong hỗn hợp X là

%V(C2H6) =0, 25 100% 55,56%

%V(C2H4)= 0,1 100% 22, 22%

1

1

1

1

1

5

(10 điểm)

Câu 1.(5 điểm):

) ( 59 , 0 4 , 22

216 , 13

18

36 , 9

n H O  

O H mol CO

O mol E

gam) 0,59( ) 2 t ? 2 0,52( ) 2 (

16 ,

 Bảo toàn khối lượng ta có:

18 52 , 0 32

59 , 0 16 , 11

2  

m CO   0,47( )

44

68 , 20

n CO  

O H

n

2

2   Z là ancol no, 2 chức

 Quy đổi E về hỗn hợp gồm:

) ( :

) ( :

) ( : ) (

) ( 04 , 0 :

2 2

2 4 2 2

mol z O H

mol y CH

mol x OH H C

mol COOH

CH CH

) ) ( 04 , 0 (

2

n CHCHCOOHBr

Ta có:

16 , 11 18 14 62 72 04 ,

47 , 0 2

3 04 , 0

2    xy

n CO (2)

52 , 0 3

2 04 , 0

2    xyz

n H O (3)

0,5

1

0,5

1

Trang 9

Giải hệ (1), (2), (3) ta được:

02 , 0

13 , 0

11 , 0

z y x

Do Z cùng số cacbon với X nên Z phải có ít nhất 3C  ghép vừa

đủ 1 CH2 cho Z  Z là C3H6(OH)2 và còn dư: 0,130,110,02

mol CH2 cho axit

 mmuối gồm

) ( 02 , 0 :

) ( 04 , 0 :

2

2

mol CH

mol COOK

CH CH

m = mmuối = 0,041100,02144,68(g)

1

1

Câu 2.(5 điểm) :

2

CO

1, 568

2

O

1,848

Đặt công thức chung của hai amino axit : 2

C HNO : x (mol)

2 2

(1,5n -n )= (1,5.0,07-0,0825)=0,03 mol

0, 03 3

CO n n x

mhaiaminoaxit =(14.7

3 +47).0,03=2,39 gam

nN =b=2 1 0, 015

m  a mmmm

a= 2,39 + 32.0,0825-44.0,07-28.0,015=1,53 gam

Từ tính chất trung bình ta có n1 < 7

3

n  <n2

Công thức của hai aminoaxit: C2H5NO2 và C3H7NO2 Gọi x1 và x2 lần lượt là số mol của X1 và X2

Ta có hệ phương trình: 1 2

0, 03

1 2

0, 02

0, 01

x x

 

M tạo bởi 2X1 và X2

M + 2H2O 2X1 + X2 0,01 0,02  0,02  0,01 m= 2,39-18.0,02=2,03 gam

0,5

1

1

1

1

0,5

Chú ý: Học sinh có thể làm theo cách khác, nếu đúng vẫn được điểm tối đa

Trang 10

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TỈNH KIÊN GIANG GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY NĂM HỌC 2018 -2019

ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN THI: HÓA HỌC

Thời gian : 90 phút( không kể thời gian giao đề)

Ngày thi: 12/9/2018

(Đề thi gồm có 2 trang, 5 bài)

Chú ý: - Thí sinh làm bài vào giấy thi do giám thị coi thi phát;

- Nếu đề bài không có yêu cầu riêng thì kết quả làm tròn đến 4 chữ số thập phân

Cho biết nguyên tử khối của các nguyên tố:

(H=1; O=16; C=12, N=14; O=16; K=39; Na =23; Cl=35,5; Br=80; I =127; F=19; Mn =55;

S=32; Fe=56;Ca=40) Bài 1 (10 điểm)

Câu 1: (4 điểm) Hợp chất A có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số hạt nơtron nhiều hơn số hạt proton là 4 Trong hạt nhân X có tổng số hạt nơtron bằng tổng số hạt proton Tổng số proton trong MX2 là 58

a Xác định tên, số khối của M, X

b Viết cấu hình electron nguyên tử của M, X

Câu 2: (6 điểm) Cho các số liệu nhiệt động của một số phản ứng sau ở 298K

298 (kJ) (1) 2NH3 + 3N2O  4N2 + 3H2O  1011 (2) N2O + 3H2  N2H4 + H2O  317 (3) 2NH3 + 0,5 O2  N2H4 + H2O  143 (4) H2 + 0,5O2  H2O  286

S0

298(N2H4) = 240 J/K.mol; S0

298(H2O)= 66,6 J/K.mol; S0

298(N2)= 191 J/K.mol;

S0

298(O2)= 205 J/K.mol

a Tính nhiệt tạo thành H0

298 của N2H4 ; N2O và NH3

b Viết phương trình của phản ứng cháy Hidrazin(N2H4) tạo thành H2O và N2 Tính

H0

298, G0

298và hằng số cân bằng K của phản ứng này Cho biết hằng số khí R=8,314 J /mol.K

Bài 2 (10 điểm)

Câu 1: (4 điểm) Cho cân bằng sau: N2O4(k) 2NO2(k)

a Lấy 18,4 gam N2O4 vào bình dung tích 5,904 lit ở 270C Lúc cân bằng, áp suất của hỗn hợp khí trong bình là 1atm Tính áp suất riêng phần của NO2 và N2O4 ở trạng thái cân bằng

b Nếu giảm áp suất của hệ lúc cân bằng xuống bằng 0,5 atm thì áp suất riêng phần của

NO2 và N2O4 lúc này là bao nhiêu? Kết quả tìm có phù hợp với nguyên lí chuyển dịch cân bằng Chatelier không? Cho hằng số khí R=0,082 L.atm.K-1.mol-1

Câu 2: (6 điểm) Hỗn hợp X gồm 3 muối halogenua của kim loại natri Hòa tan hoàn toàn

6,23 gam hỗn hỗn hợp X trong nước thu được dung dịch A Sục khí clo dư vào dung dịch A, kết thúc phản ứng đem cô cạn dung dịch thu được 3,0525 gam muối khan B Hòa tan ½ B trong

Trang 11

nước rồi cho phản ứng với dung dịch AgNO3 dư thì thu được 3,22875 gam kết tủa Tính thành phần phần trăm theo khối lượng của mỗi muối trong hỗn hợp X

Bài 3 (10 điểm)

Câu 1: (4 điểm) Dung dịch A gồm có H2SO4 0,05M; HCl 0,18M và CH3COOH 0,02M Thêm dung dịch NaOH vào dung dịch A đến nồng độ của NaOH bằng 0,23M thì dừng, ta thu được dung dịch B (xem thể tích của dung dịch B bằng thể tích của dung dịch A) Cho

Ka2(HSO4) = 10-2; Ka(CH3COOH) =10-4,75 Tính pH của dung dịch B

Câu 2: (6 điểm) Hỗn hợp rắn A gồm kim loại M và oxit của nó có khối lượng 177,24

gam Chia A thành 3 phần bằng nhau:

+ Phần 1: Hòa tan trong dung dịch HCl và H2SO4 loãng dư thu được 4,48 lít khí H2

+ Phần 2: Hòa tan trong 1lit dung dịch HNO3 lấy dư 25% so với lượng phản ứng vừa đủ, thu được 4,48 lít khí không màu hóa nâu trong không khí và dung dịch B

+ Phần 3: Đem đun nóng với chất khí CO dư đến khi phản ứng hoàn toàn, cho toàn bộ

chất rắn hòa tan trong nước cường toan dư thì chỉ có 17,92 lít khí NO thoát ra

a Xác định công thức của M và oxit của nó Các khí thoát ra đo ở điều kiện tiêu chuẩn

b Tính nồng độ mol của HNO3 và khối lượng của sắt có thể hoà tan hết dung dịch B

Bài 4 (10 điểm)

Câu 1: (3 điểm) A là một chất độc hóa học đã được sử dụng trong chiến tranh Việt Nam

Trong A có chứa các nguyên tố C, H, O và nguyên tố X Kết quả phân tích cho thấy A chứa hàm lượng phần trăm theo khối lượng của các nguyên C, H,O lần lượt là 44,72%; 1,24%; 9,94%

và còn lại là hàm lượng của X Trong phân tử A chứa 2 nguyên tử oxi và số nguyên tử X gấp 2

lần số nguyên tử oxi Xác định công thức phân tử A

Câu 2: (7 điểm) Hỗn hợp A gồm C2H2, C3H6 và C3H8 Nếu đốt cháy hoàn toàn m gam A bằng lượng oxi vừa đủ rồi cho toàn bộ sản phẩm cháy lần lượt qua bình (1) đựng H2SO4 đặc, dư

và bình (2) đựng dung dịch Ca(OH)2 dư, thấy bình (2) có 15,0 gam kết tủa và khối lượng tăng của bình (2) nhiều hơn so với khối lượng tăng của bình (1) là 4,26 gam Nếu cho 2,016 lít hỗn hợp A phản ứng với 100,0 gam dung dịch brom 24% mới nhạt màu brom, sau đó phải sục thêm 0,896 lít khí SO2 nữa thì mới mất màu hoàn toàn, lượng SO2 dư phản ứng vừa đủ với 40,0 ml dung dịch KMnO4 0,1M Các phản ứng xảy ra hoàn toàn Tính phần trăm thể tích mỗi khí trong hỗn hợp A Các thể tích khí đều đo ở điều kiện tiêu chuẩn

Bài 5 (10 điểm)

Oxi hóa 57 gam hỗn hợp anđehit propionic, ancol no đơn chức bậc một A và este B (tạo ra bởi một axit là đồng đẳng của axit acrylic với ancol A) được hỗn hợp X gồm axit và este Cho lượng hỗn hợp X phản ứng với CH3OH (hiệu suất 50%) được 48 gam hỗn hợp este Mặt khác, cho lượng X đó phản ứng với 750ml dung dịch KOH 1,5M, thì sau phản ứng để trung hòa hết KOH dư cần dùng thêm vào 41,0625 gam dung dịch HCl 20% được dung dịch D Cô cạn dung dịch D được hơi chất hữu cơ E, còn lại 115,1625 gam hỗn hợp muối Cho E tách nước ở 1400C (H2SO4 đậm đặc làm xúc tác) được chất F có tỉ khối hơi so với E bằng 1,61

a Tìm công thức phân tử A và B

b Tính phần trăm khối lượng của các chất trong hỗn hợp ban đầu

-Hết - Ghi chú:

 Thí sinh không sử dụng tài liệu;

 Giám thị không giải thích gì thêm

Trang 12

1

SỞ GIÁO DỤC VÀ ĐÀO TẠO KỲ THI CHỌN HỌC SINH GIỎI VÒNG TỈNH LỚP 12 THPT KIÊN GIANG GIẢI TOÁN TRÊN MÁY TÍNH CẦM TAY

NĂM HỌC 2018 -2019

ĐÁP ÁN ĐỀ THI CHÍNH THỨC MÔN THI: HÓA HỌC Thời gian : 90 phút( không kể thời gian giao đề) Ngày thi: 12/ 9/ 2018 ( Đáp án đề thi gồm có 9 trang, 5 bài) Chú ý: - Thí sinh làm bài vào giấy thi do giám thị coi thi phát; - Nếu đề bài không có yêu cầu riêng thì kết quả làm tròn đến 4 chữ số thập phân Bài 1 (10 điểm) Câu 1:(4 điểm) Hợp chất A có công thức MX2 trong đó M chiếm 46,67% về khối lượng Trong hạt nhân M có số hạt nơtron nhiều hơn số hạt proton là 4, trong hạt nhân X có tổng số hạt nơtron bằng tổng số hạt proton Tổng số proton trong MX2 là 58 a Xác định tên, số khối của M, X b Viết cấu hình electron nguyên tử của M, X Bài Câu Đáp án Biểu điểm 1 1 a Gọi ZM, ZX , NM, NX lần lượt là số proton, nơtron của M và X Trong hợp chất MX2 có % khối lượng M = 100% 46, 67% ( ).2 M M M M X X Z N Z N Z N      (1)

Với hạt nhân M: NM - ZM = 4 (2)

Với hạt nhân X: NX = ZX (3)

Tổng số proton trong MX2 là ZM + 2 ZX = 58 (4)

Giải hệ phương trình (1)(2)(3)(4) được: ZM =26, NM =30→ M là Fe, số khối Fe: AFe = ZM + NM = 56 Zx=16=Nx Suy ra X là S, số khối S: AS = ZX + NX =32 b Cấu hình electron của Fe: [Ar]3d64s2; S: [Ne]3s23p4 0,5đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5 đ 0,5đ 0,5đ 0,5đ Câu 2: (6 điểm) Cho các số liệu nhiệt động của một số phản ứng sau ở 298K Số phản ứng Phản ứng H0 298 (kJ) (1) 2NH3 + 3N2O  4N2 + 3H2O  1011 (2) N2O + 3H2  N2H4 + H2O  317 (3) 2NH3 + 1 2 O2  N2H4 + H2O  143 (4) H2 + 1

2O2  H2O

 286

S0298(N2H4)= 240 J/K.mol; S0298(H2O)= 66,6 J/K.mol; S0298(N2) = 191 J/K.mol; S0298(O2) = 205 J/K.mol

a Tính nhiệt tạo thành H0298 của N2H4 ; N2O và NH3

b Viết phương trình của phản ứng cháy Hidrazin tạo thành nước và N2 và tính H0298, G0298 và hằng số cân bằng K của phản ứng này

1 2 a) Ta sắp xếp lại 4 phương trình lúc đầu để khi cộng triệt tiêu

các chất và được

Ngày đăng: 12/11/2020, 11:27

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w