1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử lớp 6 năm học 2020-2021

4 394 0

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 434,22 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Lịch sử lớp 6 năm học 2020-2021 biên soạn với mục đích giúp các em học sinh làm quen với cấu trúc đề thi và các dạng bài tập từ đó có phương pháp ôn luyện hiệu quả hơn.

Trang 1

MA TR N Đ  KI M TRAẬ Ề Ể

M c 

đ  

Ch  

đề

Nh n  

bi tế

Thông 

hi u

V n  

d ng

T ng

Xã h i 

nguyên 

th y

­   Nh nậ  

bi tế  

đượ  c

s  xu tự ấ  

hi nệ  

con 

ngườ  i

trên 

Trái 

Đ tấ

Xã h i 

c  đ i ổ ạ

Nêu 

đượ  c

s  xu tự ấ  

hi nệ  

các 

qu cố  

gia   cổ 

đ iạ

Hi uể  

đượ  c cac   giaí   câp tânǵ ̀  

l ṕ

trong xã 

hôi   cộ ̉  đaị

­   Đánh  giá 

đượ  c

nh ngữ   giá   trị  văn  hóa 

c aủ  

ngườ  i

c  đ iổ ạ

Trang 2

PHÒNG GD & ĐT …… Đ  KI M TRA GI A KÌ Ề Ể Ữ

MÔN: L CH S ; L P 6 Ị Ử Ớ Năm h c: 2020 – 2021 ọ

Th i gian làm bài: 45 phút ờ (Đ   g m: 08 câu, 01 trang) ề ồ

Ph n I: Tr c nghi m(3,0 đi m).ầ ắ ệ ể

Em hãy ghi l i ch  cái đ u c a m i phạ ữ ầ ủ ỗ ương án em cho là đúng

Câu 1. D u tích c a Ng i t i c  đ c tìm th y   đâu?ấ ủ ườ ố ổ ượ ấ ở

A Nam Phi      B. Đông Phi

C Nam Mĩ       D. Tây Phi

Câu 2. Ng i t i c  s ng nh  th  nào? ườ ố ổ ố ư ế

      A. Theo b  l c.      B. Theo th  t c. ộ ạ ị ộ

     C. Đ n l       D. Theo b y.ơ ẻ ầ

Câu 3. Quá trình ti n hoá c a loài ng i di n ra nh  th  nào?ế ủ ườ ễ ư ế

     A. Vượn c       Ngổ ườ ố ổi t i c        Người tinh khôn

     B. Vượn cổ   Người tinh khôn      Ngườ ố ổi t i c

     C. Người tinh khôn       Ngườ ố ổi t i c       Vượn cổ

     D. Ngườ ố ổi t i c        Vượn c       Ngổ ười tinh khôn.      Câu 4. Th i gian xu t hi n các qu c gia c  đ i ph ng Đông là:ờ ấ ệ ố ổ ạ ươ  

A. cu i thiên niên k  IV­ đ u thiên niên k  III TCN; ố ỉ ầ ỉ

B. cu i thiên niên k  III­ đ u thiên niên k  IV;ố ỉ ầ ỉ

Trang 3

C. đ u thiên niên k  I TCN;ầ ỉ

D. cu i th  k   IV­ đ u th  k  III TCN.ố ế ỉ ầ ế ỉ

Câu 5. N n kinh t  chính c a các qu c gia c  đ i ph ng Đông là:ề ế ủ ố ổ ạ ươ

A. công nghi p;      B. nông nghi p;ệ ệ

C. th  công nghi p;      D. thủ ệ ương nghi p.ệ

Câu 6. Các qu c gia c  đ i ph ng Tây đ c hình thành   đâu?ố ổ ạ ươ ượ ở

A. Bán đ o Ban­căng và I­ta­li­aả       B.  Vùng các cao nguyên        

C.  Vùng đ ng b ng.ồ ằ        D.  L u v c các dòng sông l n.ư ự ớ

Ph n II: T  lu n(7 đi m).ầ ự ậ ể

Câu 1 (4,0 đi m):  Xã h i c  đ i Hy L p, Rô­ma g m nh ng giai c p nào?ộ ổ ạ ạ ồ ữ ấ  

Th  nào ch  đ  chi m h u nô l ?ế ế ộ ế ữ ệ

Câu 2 (3,0 đi m):  Theo em, nh ng thành t u văn hóa nào c a th i c  đ i cònữ ự ủ ờ ổ ạ  

đượ ử ục s  d ng đ n ngày nay?ế

MÔN: L CH S ; L P 6 Ị Ử Ớ Năm h c: 2020 – 2021 ọ

(H ướ ng d n này g m 8 câu, 1trang) ẫ ồ

Ph n I: Tr c nghi m(3ầ ắ ệ ,0 đi m).

Ph n II: T  lu n(7 đi m).ầ ự ậ ể

Câu 1(4,0 đi m)   ­ G m 2 giai c p: Ch  nô và nô l  ồ ấ ủ ệ(0,5 đi m)

+ Ch  nô: r t giàu có và có th  l c v  chính tr , s  h u nhi u nô l  ủ ấ ế ự ề ị ở ữ ề ệ (1,0 

đi m)

+ Nô l : là l c lệ ự ượng lao đ ng chính trong xã h i, b  ch  nô bóc l t vàộ ộ ị ủ ộ  

đ i x  tàn nh n ố ử ẫ (1,0 đi m)

Trang 4

­ Xã  h i chi m h u nô l : là xã h i có hai giai c p chính là ch  nô vàộ ế ữ ệ ộ ấ ủ  

nô l , trong đó giai c p ch  nô th ng tr  và bóc l t giai c p nô l  ệ ấ ủ ố ị ộ ấ ệ (1,5 đi m)

Câu 2(3,0 đi m)  Nh ng thành t u văn hoá c a th i c  đ i còn đ c s  d ngữ ự ủ ờ ổ ạ ượ ử ụ  

đ n ngày nay là:ế

­ Ch  vi t (a,b,c…) ữ ế (0,5 đi m)

­ Ch  s , l ch (Âm l ch và Công l ch) ữ ố ị ị ị (0,5 đi m)

­ M t s  thành t u khoa h c (toán h c, thiên văn, tri t h c, s  h c )ộ ố ự ọ ọ ế ọ ử ọ  

(1,0 đi m)

­ Các công trình ki n trúc (Kim T  Tháp, đ n Pác­tê­nông ) ế ự ề (1,0 đi m)

Ngày đăng: 12/11/2020, 10:48

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w