1. Trang chủ
  2. » Giáo Dục - Đào Tạo

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2020-2021

4 296 1

Đang tải... (xem toàn văn)

THÔNG TIN TÀI LIỆU

Thông tin cơ bản

Định dạng
Số trang 4
Dung lượng 431,39 KB

Các công cụ chuyển đổi và chỉnh sửa cho tài liệu này

Nội dung

Đề kiểm tra giữa học kì 1 môn Toán lớp 6 năm học 2020-2021 dành cho giáo viên và học sinh trong quá trình giảng dạy và học tập môn Toán lớp 6. Mời các bạn cùng tham khảo!

Trang 1

MA TR N Đ  KI M TRA GI A H C KÌ I TOÁN 6 ­ NĂM H C: 2020 ­Ậ Ề Ể Ữ Ọ Ọ  

       C p 

độ

Ch  đ  ủ ề

Nh n bi tậ ế Thông hi u

V n d ngậ ụ

C ng

C p đấ ộ 

th p

C p đấ ộ  cao

1. Khái 

ni m v  ệ ề

t p h p, ậ ợ

ph n t ầ ử

Bi t   cách ế  

vi t   t p ế ậ  

h p và dùng ợ   các kí hi u ệ

Tính 

đ ượ c   s ố 

ph n t ầ ử

S  câu  ố

S  đi m  ố ể

T  l  % ỉ ệ

2 1,5 15%

1 0,5 5%

3  2,0

20 %

2. Các 

phép tính 

v i s  t  ớ ố ự

nhiên 

.Nh n   ra   k t ậ ế  

qu  đúng ả

Tính h p lí, ợ   tìm x

Bi n   đ i ế ổ  

đ  tìm x ể

S  câu  ố

S  đi m   ố ể

T  l  % ỉ ệ

3  0,75  7,5%

4 2 20%

1 0,5 5%

8  3,25  32,5 % 

3. Tính 

chia h t , ế

c và 

ướ

b i. S  ộ ố

nguyên t  

h p sợ ố

Nh n bi t các  ậ ế

s  chia h t, các  ố ế

s  nguyên t ,  ố ố

h p s ợ ố

Nh n ra các  ậ ướ c ,  các b i và các  ộ

t ng chia h t cho  ổ ế

m t s ộ ố

Tìm t p  ậ

h p các  ợ

c và các 

ướ

b i ộ

S  câu  ố

S  đi m   ố ể

T  l  % ỉ ệ

4 1 10% 

3 0,75 7,5% 

2

1  10%

9 2,75 27,5% 

4. Tia, 

đường 

th ng , 

đo n 

th ng

Nh n bi t  ậ ế

đi m thu c  ể ộ

đ ườ ng th ng,  ẳ

đ ườ ng th ng đi  ẳ qua hai đi m ể

Bi t   v ế ẽ  hình,   ch   ra ỉ   các tia trùng  nhau,   đ i ố   nhau,   các 

đo n th ng ạ ẳ

S  câu  ố

S  đi m   ố ể

T  l  % ỉ ệ

2 0,5 5%

4 1,5 15%

6 2,0 

20 % 

T ng s   ổ ố

câu 

T. s  đi m ố ể

T  l  % ỉ ệ

9 2,25 22,5 %

3 0,75 7,5 %

12 6

60 %

2 1,0 10%

 26

10  100%

Trang 2

TRƯỜNG THCS………

Đ  KI M TRAỀ Ể  GI A  H C K  I – TOÁN 6Ọ Ỳ

NĂM H C : 2020 – 2021

Th i gian:  90 phút

Đi m L i nh n xét c a giáo viênờ ậ ủ

 

I. TR C NGHI M: Ắ Ệ (3 đi m)ể

Em hãy khoanh tròn vào ch   cái đ ng đ u câu tr  l i đúng nh tữ ứ ầ ả ờ ấ

1) K t qu  phép tính 4ế ả 3  b ng:      A. 1        B. 12       C. 16ằ       D. 64

2) K t qu  phép tính 2ế ả 10 : 25 b ng:ằ     A. 12        B. 22      C. 25         D. 15

3) Bi t 8.( x – 2 ) = 0. S  t  nhiên x b ng:     ế ố ự ằ

 A. 8        B. 2         C. 10      D. 11

4) S  nào sau đây là s  nguyên t  :ố ố ố

5) S  nào sau đây là h p s  :ố ợ ố

6) Trong các s  sau s   chia h t cho 3 là:ố ố ế

7) Trong các s  sau s   chia h t cho 5 là:ố ố ế

8) Trong các s  sau, s  không thu c B(6) làố ố ộ

9)  T p h p các s   v a thu c  (10) v a thu c   (15) là:ậ ợ ố ừ ộ Ư ừ ộ Ư

  A . { 1; 2; 3; 5; 10; 15 }       B. { 1; 5 }     C.  { 0; 1; 5 }      D .   { 5 }

10) Trong các t ng sau, t ng chia h t cho 9 làổ ổ ế

   A. 315+540  B. 270 + 21 C. 54+ 123 D. 1234 + 81

      11) Có bao nhiêu đ ng th ng đi qua hai đi m A và B cho tr c ?ườ ẳ ể ướ

      12) Cho hình v  sau. Khi đó:ẽ

      

d C

 

Trang 3

        A. A d B. C d C. A d  D.   d B

II.  T  LU N : Ự Ậ (7 đi m)ể

Bài 1: (2,0 đi m) ể  

Cho hai t p h p ậ ợ M = x N/ 1{ Σ x< 10}  và P = {x   N/ 25< x< 150}

a) Vi t t p h p M b ng cách li t kê các ph n t ?ế ậ ợ ằ ệ ầ ử

b) T p h p P có bao nhiêu ph n t ?ậ ợ ầ ử

c) Đi n các kí hi u ề ệ ;    vào các ô vuông sau:

1 □ M;    10 □ M;        100   □P; 150 □ P

Bài 2: (1 đi m)ể

Th c hi n các phép tính sau:  ự ệ

a)      58.75 + 58.50 – 58.25       b)  50 – [(20 – 23) : 2 + 34]

 

Bài 3: (1,5 đi m) Tìm xể N bi t:  ế

a. 198 – (x + 4) = 120       b.  ( 3x – 4 ) . 23 = 64       c) 2x= 32

Bài 4: ( 1 đi m)ể

Vi t các t p h p  ( 18), B(4)ế ậ ợ Ư

Bài 5: (1,5 đi m) ể   V  đ ng th ng xy. L y đi m O n m trên đ ng th ng xy. L yẽ ườ ẳ ấ ể ằ ườ ẳ ấ  

đi m M thu c tia Oy. L y đi m N thu c tia Ox.     ể ộ ấ ể ộ

a. Vi t tên các tia trùng v i tia Oyế ớ

b. Hai tia Nx và Oy có đ i  nhau không? Vì sao?ố

c. Tìm tia đ i c a tia ố ủ My?

d. Có t t c  bao nhiêu đo n th ng? Đó là nh ng đo n th ng nào?ấ ả ạ ẳ ữ ạ ẳ

Trang 4

ĐÁP ÁN VÀ THANG ĐI M

I)TR C NGHI M KHÁCH QUANẮ Ệ  (M i câu 0,25đ)

Đáp 

       II ) T  LU NỰ Ậ

Bài 1:( 2đ)

b) S  ph n t  c a t p h p P là:  149 – 26 + 1 = 124ố ầ ử ủ ậ ợ 0,5đ

c)  1   M;     10   M;  100   P;   150   P;   1đ

Bài 2: (1đ)

a) = 58( 75+50 – 25) = 58. 100 = 5800 0,5đ

Bài 3: (1,5đ)

a,  x = 174  (0,5đ) b, x= 4 (0,5đ) c) x = 5 (0,5đ)

Bài 4:(1đ)

(18) = { 1;2;3;6;9;18}      

Bài 5: ( 1,5đ)

b. Hai tia Nx và Oy không ph i là hai tia đ i nhau vì hai tia nàyả ố  

không chung g cố

0,25

c. Tia đ i c a tia ố ủ My là tia MO, tia MN và tia Mx 0,25

d. Có 3 đo n th ng. Đó là nh ng đo n th ng MN, ON, OM.ạ ẳ ữ ạ ẳ 0,25

Ngày đăng: 12/11/2020, 10:46

TỪ KHÓA LIÊN QUAN

TÀI LIỆU CÙNG NGƯỜI DÙNG

TÀI LIỆU LIÊN QUAN

🧩 Sản phẩm bạn có thể quan tâm

w